Dãy các chất đều phản ứng với dd HCl là: A.. Dãy các chất đều phản ứng với dd CuCl 2 là: A.. Nhúng một thanh sắt nặng 50g vào dd CuCl2 sau một thời gian nhấc thanh kim loại ra rửa nhẹ là
Trang 1Rờng THCS Thiệu Nguyên GV ra đề: Nguyễn Thị Ngọc Trinh
đề thi khảo sát chất l ợng học kì I – năm học 2010 – 2011 năm học 2010 – năm học 2010 – 2011 2011
Môn hoá học 9
A Đề bài:
Phần I: T rắc nghiệm khách quan : (3 điểm)
Câu1(1điểm )Hãy khoanh tròn vào chữ cái A;B;C;D đặt trớc đáp án đúng:
1.Dãy chất đều phản ứng với dd NaOH:
A H2SO4; SO2; CuSO4; Fe2O3; Al B.CaCO3; H2SO4; CO2;FeO; FeCl3.
C FeCl3;Al2O3; H2SO4; SO2; Al D.H2SO4; CuSO4; Al; CaCO3; CO2
2 Dãy các chất đều phản ứng với nớc ở điều kiện thờng là :
A.Na2O; SO2; CuO; Ba B Na; SO2; Ca(OH)2; P2O5
C SO3; K; NaCl; CO2 D.K2O; P2O5; Na; SO2
3 Dãy các chất đều phản ứng với dd HCl là:
A NaOH; Fe3O4; AgNO3; Mg B CaCO3; Cu(OH)2; Ag; K2O
C MgSO4; Fe; NaOH; Al2O3 D Na2SO4; ZnO; Al; Fe(OH)3
4 Dãy các chất đều phản ứng với dd CuCl 2 là:
A KOH; CaCO3; Al; H2SO4 B Ca(OH)2; Fe; AgNO3; NaOH
C Na2CO3; Mg; Fe(OH)2; Zn D MgSO4; Al; H2SO4; KOH
Câu 2(2 điểm ): Cho những chất sau: CO 2 ; H 2 ; Al 2 O 3 ; HNO 3 ; H 2 O; SO 2 ; Cu;Fe; Cu(NO 3 ) 2 Hãy chọn những chất thích hợp để điền vào chổ trống và hoàn thành các PTHH sau:
1 Al+ ……… Al(NO3)3(dd)+ ……
2 H2SO4(dd) + Na2SO3(dd) Na2SO4(dd) +…… + ………
3 Al(OH)3(r) Al2O3(r) +………
4.HCl(dd)+ ……… FeCl2(dd) + ………
PHầNII: Tự Luận:7 điểm :
Câu 1(3 điểm ):
Viết các PTHH biểu diễn sơ đồ biến hóa sau:
Natri oxit Natri sunfat Natri nitrat
Natri
Natri hiđroxit Natri cacbonat Natri clorua
Câu2:(1,5 điểm ).Trình bày phơng pháp hóa học phân biệt các dd riêng biệt sau
Câu3( 2,5 điểm ) Nhúng một thanh sắt nặng 50g vào dd CuCl2 sau một thời gian nhấc thanh kim loại ra rửa nhẹ làm khô ,cân lại đợc 52g
a, Viết PTHH xảy ra
b,Tính khối lợng sắt tham gia phản ứng và khối lợng đồng thu đợc sau phản ứng.Cho Cu= 64; Fe=56; Cl=35,5)
B Đáp án và thang điểm : Phần TNKQ:
Câu1: Mỗi ý đúng 0,25 điểm :
1.- C; 2 - D; 3- A; 4- B
Câu2:Hoàn thành mỗi PTHH đợc 0,5 điểm ,nếu không cân bằng đợc PTHH cho
0,25 điểm :
1- Cu(NO3)2(dd) ; Cu(r) 2- H2O(l) ; SO2(k)
3- H2O(h) 4- Fe(r) ; H2(k)
Phần tự luận :7điểm :
(1) 4Na(r)+ O2(k) 2Na2O(r)
(2) Na2O(r) + H2SO4(dd) Na2SO4(dd) + H2O(l)
(3) Na2SO4(dd)+ Ba(NO3)2(dd) 2 NaNO3(dd)+ BaSO4(r)
Trang 2Rờng THCS Thiệu Nguyên GV ra đề: Nguyễn Thị Ngọc Trinh
(4) 2Na(r)+ 2H2O(l) 2 NaOH(dd)+ H2(k)
(5) 2NaOH(dd)+CO2(k) Na2CO3(dd)+ H2O(l)
(6) Na2CO3(dd) + CaCl2(dd) 2NaCl(dd)+ CaCO3(r)
-Lấy mẩu thử ra các ống nghiệm ,đánh dấu tơng ứng
- Cho quỳ tím vào các mẩu thử :
+ Mẩu thử làm quỳ tím hóa đỏ : DD HCl
+ Mẩu thử làm quỳ tím hóa xanh : DD NaOH
+ Mẩu thử không làm quỳ tím đổi màu là : DD NaCl và
Na2SO4
- Cho dd BaCl2 vào hai mẩu thử còn lại ,có kết tủa trắng là
Na2SO4(dd)+ BaCl2(dd) BaSO4(r)+ 2NaCl(dd)
0,5 điểm 0,5 điểm
0,5 điểm
a.PTHH :
Fe(r) + CuCl2(dd) FeCl2(dd) + Cu(r)
b Gọi số mol Fe tham gia phản ứng là a mol
Theo PTHH nCu = nFe = a mol
Khối lợng thanh kim loại tăng lên là :
mTăng =64a-56a=52-50=2 a= 0,25mol
mFe = 0,25.56=14g
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
Lu ý :HS làm cách khác nhng đúng vẫn cho điểm tối đa
- PTHH không cân bằng đúng trừ 1/3 số điểm ,không có trạng thái các chất trừ 1/3
số điểm
Thiệu Nguyên, ngày 10 tháng 12 năm 2010
Giáo viên ra đề:
Nguyễn Thị Ngọc Trinh