1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiem tra 1 tiet hoa 10

4 514 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra 1 tiết Hóa 10
Trường học Trường THPT Cầu Quan
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2009-2010
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 85,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vai trò các chất tham gia phản ứng là : A.. H2O2 vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử D.. Tất cả đều đúng Câu 10 : Để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm người ta tiến hành như sau : A..

Trang 1

Trường THPT Cầu Quan Đề kiểm tra 1 tiết (NH:2009 - 2010)

Họ và Tên………

Lớp……….

Môn : Hĩa_Khối :10 (NC) Thời gian :45 Phút

Đề:

Câu 1 : Cho 20 ml dung dịch H2SO4 98% (D = 1,84 g/ml) Người ta muốn pha loãng thể tích H2SO4 trên thành dung dịch H2SO4 25% Khối lượng H2O cần dùng pha loãng là biết DH2O = 1 g/ml

Câu 2 : Hòa tan 1,78 gam oleum A vào nước được dung dịch A Để trung hòa dung dịch A cần dùng

200 ml dung dịch KOH 0,2 M Công thức của oleum là :

Câu 3 : Cho phản ứng : H2O2 + 2 KI →I2 + 2 KOH Vai trò các chất tham gia phản ứng là :

A H2O2 chất bị oxi hóa, KI chất bị khử B H2O2 chất bị khử, KI chất bị oxi hóa

C H2O2 vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử D H2O2 chất khử, KI chất bị oxi hóa

Câu 4 : Dãy chất nào sau đây vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa :

A H2O2, SO2, HCl B H2SO4(đặc), S, O2

Câu 5 : Lưu huỳnh trở nên quánh nhớt và có màu nâu đỏ khi bị đun nóng ở nhiệt độ :

A 1870C B Thấp hơn 1130C

Câu 6 : Các nguyên tố nhóm VIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là :

A ns2np3 B ns2np5 C ns2np6 D ns2np4

Câu 7 : Oxi tác dụng được với dãy chất nào sau đây :

C C2H5OH, H2S, C, Al D Ag2O, H2, Zn, Br2

Câu 8 : Cho phương trình : KMnO4 + SO2 + H2O →K2SO4 + MnSO4 + H2SO4 Hệ số cân bằng lần lượt là :

Câu 9 : Ứng dụng SO2 dùng để :

A Sản xuất axit sunfuric B Tẩy trắng giấy, bột giấy

C Chống nấm mốc cho lương thực, thực phẩm D Tất cả đều đúng

Câu 10 : Để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm người ta tiến hành như sau :

A Cho lưu huỳnh cháy trong không khí B Đốt quặng pirit sắt

C Cho Na2SO3 tác dụng với H2SO4 đặc, nóng D Đốt cháy hoàn toàn H2S trong không khí

Câu 11 : Tính chất nào sau đây không đúng đối với nhóm oxi (nhóm VIA) :

A Độ âm điện của nguyên tử giảm dần B Tính bền của hợp chất với hidro tăng dần

C Bán kính nguyên tử tăng dần D Tính axit của hợp chất hidroxit giảm dần

Câu 12 : Lưu huỳnh đioxit có thể tham gia phản ứng sau :

Trang 2

SO2 + Br2 + 2 H2O →2 HBr + H2SO4 (1)

SO2 + 2 H2S →3 S + 2 H2O (2)

Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất trong những phản ứng trên :

A Phản ứng (2) SO2 là chất khử, vừa là chất oxi hóa

B Phản ứng (2) SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử

C Phản ứng (1) SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa

D Phản ứng (1) Br2 là chất oxi hóa, phản ứng (2) H2S là chất khử

Câu 13: Trộn 1 dd có chứa 1 mol H2S với 1,5 mol NaOH sau phản ứng thu được muối

a NaHS b Na2S c NaOH d Na2S và NaHS

Câu 14: Cấu hình e của ion S2-:

a 1s22s22p63s23p4 b.1s22s22p63s23p2

c.1s22s22p63s23p6 d.1s22s22p63s23p64s2

Câu 15: Dãy chất nào đều tác dụng với dd H2SO4 loãng

a Cu, K, Mg b Ag, NaOH , FeO c Au, Na, KOH d Na, KOH, Al

Câu 16: Số oxh của S trong hợp chất oleum H2S2O7 là :

a +2 b +4 c +6 d +8

II Phần tự luận : 6 điểm

Câu 1 : Viết các phương trình phản ứng chứng minh :

a H2 O2 có tính khử (1 phương trình)

b SO2 có tính oxi hóa (1 phương trình)

Câu 2 : Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt mất nhãn

sau : CaBr2, K2SO4, H2SO4, KI

Câu 3:(1 đ) Hoàn thành chuổi phản ứng sau, ghi rỏ đk:

FeS2 →SO2 →SO3 →H2SO4 →SO2

Câu 4 : Cho 84 gam hỗn hợp rắn X gồm có Na2SO3, NaHSO3, Na2SO4 Cho X tác dụng với dung dịch

H2SO4 loãng, dư Khí SO2 sinh ra làm mất màu hoàn toàn 250 ml dung dịch Br2 1,6 M Mặc khác cho X tác dụng vừa đủ 150 ml dung dịch KOH 2 M Tính thành phần % khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp

Cho S = 32, H = 1, O = 16, Na = 23

Trang 3

I Trắc nghiệm : 4 điểm Đề A

Câu 1 : C (02,5đ) Câu 7 : C (0,25đ) Câu 13: D (0,25đ)

Câu 3 : B (0,25đ) Câu 9 : D (0,25đ) Câu 15: D (0,25đ)

Câu 5 : A (0,25đ) Câu 11 : B (0,25đ)

II Tự luận : 6 điểm

Câu 1 (1 điểm) :

a Ag2O + H2

2 2

O− →2 Ag + O + H02 2O (0,5đ)

b 4

S

+

O2 + 2 H2S→30

S + 2 H2O (0,5đ)

Câu 2 (1 điểm) :

- Dùng qùy tím để nhận ra H2SO4 là quỳ tím hóa đỏ (0,25đ)

- Dùng dung dịch BaCl2 để nhận ra K2SO4 có kết tủa trắng (1/8đ)

BaCl2 + K2SO4 →2 KCl + BaSO4 (1/8đ)

- Dùng dung dịch AgNO3 nhận ra KI, CaBr2

+ Nếu có kết tủa vàng là KI (1/8đ)

AgNO3 + KI →AgI + KNO3 (1/8đ)

+ Nếu có kết tủa vàng nhạt là CaBr2 (1/8đ)

2 AgNO3 + CaBr2 → 2 AgBr + Ca(NO3)2 (1/8đ)

Câu 3:(1 đ) mỗi phương trình đúng được 0,25 đ

Câu 4 (3 điểm) :

- Chỉ có Na2SO3, NaHSO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (1/8đ)

Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O (4/8đ)

x x (mol)

2 NaHSO 3 + H 2 SO 4 →Na2SO4 +2 SO2 +2H2O (4/8đ)

y y (mol)

SO2 + Br2 + 2 H2O →2 HBr + H2SO4 (4/8đ)

(x + y) (x +y)

- Chỉ có NaHSO3 tác dụng với dung dịch KOH (1/8đ)

2 NaHSO3 + 2 KOH → Na2 SO3 + K2 SO3 + 2 H2O (4/8đ)

y y

- Gọi x, y, z lần lượt là số mol Na2SO3, NaHSO3, Na2SO4 trong 65,1 gam hỗn hợp (1/8đ)

126 x + 104 y + 142 z = 65,1 (1) (1/8đ)

nBr2 = 0, 25 1,6 = 0,4 (mol) (1/8đ)

x + y = 0,4 (mol) (2) (1/8đ)

nKOH = 0,15 2 = 0,3 (mol) (1/8đ)

y = 0,3 (mol) (3) (1/8đ)

Từ (1), (2), (3) :

Trang 4

⇒ x = 0,1 (mol)

z = 0,15 (mol) (1/8ñ)

%mNa2SO3 = 0,1.126.10065,1 = 19,35% (1/8ñ)

%mNaHSO3 = 0,3.104.10065,1 = 47,93% (1/8ñ)

%mNa2SO4 = 0,15.142.10065,1 = 32,72% (1/8ñ)

Ngày đăng: 30/09/2013, 04:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w