Hỏi trong các số sau, số nào là số đo của một góc lượng giác có cùng tia đầu, tia cuối với góc lượng giác OA OB, ?. Câu 7: Trong các công thức sau, công thức nào đúngA. Hãy chọn hệ thứ
Trang 1SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG
TRƯỜNG THPT KIẾN THỤY
BÀI KIỂM 45 PHÚT SỐ 3 - HỌC KỲ II MÔN: TOÁN 10 NĂM HỌC 2018 - 2019
Họ và tên:……… Lớp: ………
ĐỀ 1 PHẦN I TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Góc có số đo 108ođổi ra radian là
A
3
5
B.10.
C
3 2
D 4.
Câu 2: Cho góc x thoả 00 < x < 900 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:
a) sinx > 0 b) cosx < 0 c) tanx > 0 d) cotx > 0
Câu 3: Cho đường tròn có bán kính 6 cm Tìm số đo ( rad ) của cung có độ dài là 3 cm:
Câu 4: Cho góc lượng giác OA OB, có số đo bằng 5
Hỏi trong các số sau, số nào là
số đo của một góc lượng giác có cùng tia đầu, tia cuối với góc lượng giác OA OB, ?
A.
6
5
B.
11 5
C
9 5
D
31 5
Câu 5: Trong các giá trị sau, sin có thể nhận giá trị nào?
A 0, 7 B
4
5
2
Câu 6: Cho
3 sin
5
và 2
Giá trị của cos là :
A
4
4 5
4 5
16
25
Câu 7: Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A cosa b– cos cosa bsin sin a b B cosa b cos cosa bsin sin a b
C sina b– sin cosa bcos sin a b D sina b sin cosa b cos.sin b
Câu 8: Trong các công thức sau, công thức nào sai?
1 cos cos cos – cos
2
1 sin sin cos – – cos
2
1 sin cos sin – s
1
2
Câu 9: Giá trị
47 sin 6
là :
Trang 23
3
2
1 2
Câu 10: Cho A, B , C là ba góc của một tam giác Hãy chọn hệ thức đúng trong các
hệ thức sau
A. cos2 Acos2Bcos2C 1 cos cos cos A B C B.
cos Acos Bcos C 1– cos cos cos A B C
C. cos2 Acos2Bcos2C 1 2cos cos cos A B C D.
cos Acos Bcos C 1– 2cos cos cos A B C
CÂ
U
Đ.Á
PHẦN II TỰ LUẬN
Bài 1. Cho
4 3
5 2
a a
a) Tính sina b)Tính tana; cota c) Tính
sin
4
a
Bài 2. Chứng minh rằng:
a) 1 – cos2 x.tan2x1 – tan2 x cos2x
b) Biểu thức
2
sin( ).cos( 2 ).sin(2 )
3 sin cot( ).cot cos
A
không phụ thuộc vào x
Bài 3 Tính giá trị của biểu thức A sin10 sin 20 sin 40 sin 800 0 0 0
Bài làm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG TRƯỜNG THPT KIẾN THỤY BÀI KIỂM 45 PHÚT SỐ 3 - HỌC KỲ II MÔN: TOÁN 10 NĂM HỌC 2018 - 2019 Họ và tên:……… Lớp: ………
ĐỀ 2 PHẦN I TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Góc có số đo
2 5
đổi sang độ là
Câu 2: Cho góc x thoả 900 < x < 1800 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:
A cosx < 0 B sinx < 0 C tanx > 0 D cotx > 0
Câu 3: Một đường tròn có bán kính20cm Tìm độ dài của cung trên đường tròn đó có
số đo 15
(tính gần đúng đến hàng phần trăm)
A.4,19cm B.4,18cm C.95, 49cm D.95,50 cm.3
Câu 4: Chọn điểm A1;0làm điểm đầu của cung lượng giác trên đường tròn lượng giác Tìm điểm cuối M của cung lượng giác có số đo
25 4
A M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ I B M là điểm chính giữa của
cung phần tư thứ II
C M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ III D M là điểm chính giữa của cung phần tư thứ IV
Trang 4Câu 5: Giá trị của cot1458 là
Câu 6: Cho
4 cos
5
với
3 2
Tính sin
A
1 sin
5
3 sin
5
3 sin
5
3 sin
5
Câu 7: Trong các công thức sau, công thức nào sai?
A cos 2acos2a– sin 2a B. cos 2acos2asin 2a
C. cos 2a2 cos2a–1. D. cos 2a1– 2sin 2a
Câu 8: Trong các công thức sau, công thức nào sai?
B. cos – cos 2sin 2 .sin 2 .
a b
D. sin – sin 2cos 2 .sin 2 .
a b
Câu 9: Giá trị của biểu thức
37 cos 12
bằng
A.
6 2
4
B.
6 2
4
6 2
4
D.
2 6
4
Câu 10: Cho A, B , C là ba góc của một tam giác không vuông Hệ thức nào sau đây
SAI ?
A. cos cos2 2 sin 2sin 2 sin 2
B. tanAtanBtanCtan tan tan A B C
C. cotAcotBcotCcot cot cot A B C D.
tan tan tan tan tan tan 1
CÂ
U
Đ.Á
PHẦN II TỰ LUẬN
Bài 1: Cho
4 3
5 2
a a
b) Tính sina b)Tính tana; cota c) Tính
sin
4
a
Bài 2: Chứng minh rằng:
a) 1– cos2x.tan2x1– tan2 x c so 2 x
b) Biểu thức
2
sin( ).cos( 2 ).sin(2 )
3 sin cot( ).cot cos
A
không phụ thuộc vào x
Bài 3 Tính giá trị của biểu thức A sin10 sin 20 sin 40 sin 800 0 0 0
Trang 5Bài làm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………