1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng-hợp-LT-Hóa-1112

18 86 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 700,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất dẫn điện : phải tạo ra ion trong dung dịch C2H5OH, NaClrắn, đường: không dẫn điện, nồng độ các ion lớn →độ dẫn điện lớn 6.. Phản ứng ion thu gọn cho biết bản chất các ion tham gia p

Trang 1

1 Axit : H2SO4 > HNO3 > HCl >H3PO4> H2CO3, H2SO3, H2S 2 Bazơ mạnh : NaOH, KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2, LiOH, Sr(OH)2

3 Axit càng mạnh : pH càng nhỏ, bazơ càng mạnh: pH càng lớn 4 Muối HSO4 - : luôn là môi trường axit (do dễ phân ly ra H + )

5 Chất dẫn điện : phải tạo ra ion trong dung dịch (C2H5OH, NaClrắn, đường: không dẫn điện), nồng độ các ion lớn độ dẫn điện lớn

6 Chất lưỡng tính : Al2O3, Al(OH)3, Zn(HO)2, ZnO, Cr2O3, Cr(OH)3, Sn(OH)2, Pb(OH)2, (NH4)2CO3, (NH4)2SO3 , chứa ion gốc axit yếu (còn H) : HCO3 - , HS - , HSO3 - …

HCO3 - + OH - →CO 3 2- + H2O Al(OH)3 + H + →Al 3+ + H2O Al(OH)3 + OH - AlO2 - + H2O (Al(OH) 3 tan trong axit mạnh, bazơ mạnh)

7 Phản ứng ion thu gọn (cho biết bản chất các ion tham gia phản ứng): - chỉ viết các ion phản ứng tạo ra : kết tủa, khí, H2O

Ví dụ : Na2CO3 + HCl pt ion đầy đủ : Na + + CO3 2- + 2H + + Cl - →Na + + Cl - + CO2 + H2O Pt ion thu gọn : CO3 2- + 2H + →CO 2 ↑+ H 2O

8 Phương trình điện ly : nguyên tắc viết : + ion dương : KL , NH4

+ phần còn lại là ion âm

Ví dụ : NaCl → Na + + Cl - , Na2SO4 → 2Na + + SO4 2−

9 Một số chất kết tủa thường gặp : BaCO3, CaCO3, BaSO4, AgCl (Br , MgCO3, bazơ yếu 10 Hỗn hợp H + , NO3 - : có tính oxy hóa mạnh như HNO3

chất khí : H2S, CO2, SO2, NH3 (NH4 + OH - → NH 3 + H2O)

Chất điện ly

Tích số ion của nước ở 25 0 C:

[H + ] [OH - ] =10 -14

pH = -lg[H + ] pOH=-lg[OH - ]

pH=7 : trung tính: muối của axit mạnh và bazơ mạnh

pH > 7 : môi trường bazo: muối của bazơ mạnh với axit yếu

Axit

Bazơ

Phân ly ra ion H +

Phân ly ra ion OH-

( trừ NH 3 là bazơ yếu theo thuyết Bronsted mà

không phân ly ra OH - )

-Điện ly mạnh : axit mạnh, bazơ

mạnh, muối

- Điện ly yếu : axit yếu, bazơ yếu

mạnh trung bình yếu

* Lưu ý: muối của bazơ yếu với axit yếu: dễ bị thủy phân tạo axit

và bazơ tương ưng) vd : Fe 2 (CO 3 ) 3 + H 2 O → Fe(OH) 3 + CO 2

Là chất khi hòa tan trong nước

hoặc ở dạng nóng chảy phân ly

ra ion

Trang 2

NHÓM VA (ns 2 np 3 ) (N, P, As, Sb, Bi)

1.Tính oxy hóa (tác dụng chất khử) + tác dụng H2 : N2 + 3H2    t cao0  2NH3

+ tác dụng KL: N2 + 3Mg → Mg 3N2

* N2 ở t 0 thường chỉ tác dụng Liti 2.Tính khử (tác dụng chất oxy hóa) + tác dụng oxy : N2 + O2 ⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯ 2NO ử đ ệ

P + O2  P2O3 (thiếu O2) hoặc P2O5 (dư O2) + tác dụng Cl2 : (N2 không tác dụng trực tiếp)

P + Cl 2 PCl 3 hoặc PCl 5 + tác dụng hợp chất có tính oxy hóa :

P + KClO3 3P2O5 + 5KCl

Aixt HNO3 : axit mạnh, điều chế bằng pp sunfat

Muối NO3 - + H2SO4 (đặc) → muối + HNO3

- có tính oxy hóa mạnh ở N +5

H 3 PO 4 : axit trung bình

- kém bền nhiệt

H 3 PO 4H 4 P 2 O 7 → HPO 3 Amoniac NH 3 : mùi khai, bazơ yếu: NH 3 (k) + HCl→ NH 4 Cl (khói trắng)

+ tạo hydroxit KL kết tủa (trừ Na,K,Ba,Ca) : NH 3 + M n+ + H 2 O → NH 4 + M(OH) n + tính khử mạnh

*tác dụng O 2 (có xúc tác Pt tạo NO, không có xúc tác tạo N 2 ) 4NH 3 +5O 2 4NO + 6H 2 O 4NH 3 + 3O 2 → 2N 2 + 6H 2 O

*tác dụng Cl 2 : 2NH 3 + 3Cl 2 →N 2 + 6HCl ( NH 3 tác dụng tiếp HCl tạo khói trắng)

* tác dụng oxit KL tạo KL : 2NH 3 + 3CuO → 3Cu + N 2 + 3H 2 O

* nhận biết ion NH 4 : dùng OH

-Điều chế : cho muối amoni + bazơ mạnh (NaOH, Ca(OH) 2 …)

+N2 : NH4NO2 → N 2 + 2H2O

Hoặc hỗn hợp NaNO 2 (KNO 2 ) + NH 4 Cl

+ HNO3 :

2

3

N

NH

2

O

NOO2

 NO2O2 H O2

HNO3 + P : từ apatic (Ca 5 F(PO 4 ) 3 hoặc photphoric

(Ca3(PO4)2)

Ca3(PO4)2 + 3SiO2 + 5C → 3CaSiO 3 + 2P +5CO

1 Phân đạm (chứa N)

+ đạm 1 lá : (NH4)2SO4 + đạm 2 lá: NH4NO3

+ ure : (NH 2 ) 2 CO (% đạm cao nhất)

2.Phân lân (chứa P, độ dinh dưỡng theo %P2O5)

+sunpephotphat đơn: Ca 3 (PO 4 ) 2 và CaSO 4

+ sunpephotphat kép: Ca(H2PO4)2

3.Phân kali (độ dinh dưỡng theo %K2O) : K2CO3

4.Phân hỗn hợp (chứa N,P,K : NPK)

Nitrophotka : (NH4)2HPO4, KNO3

5.Phân phức hợp

Amophot: NH4H2PO4, (NH4)2HPO4

PHÂN BÓN

Điều chế

Tính chất đơn chất

- Hỗn hợp KNO3 (diêm tiêu), S, C : thuốc súng có khói

- NH3 lỏng làm chất gây lạnh, sx phân dạm, sx N2H4

(nhiên liệu tên lửa)

NO 2 : oxit axit, khí màu nâu đỏ

NO 2 + 2NaOH → NaNO 3 + NaNO 2 + H 2 O

NO : oxit không tạo muối (không t/d axit, bazơ)

1 NH3 làm tan (tạo phức) các kết tủa của Cu, Ag, Zn như Cu(OH)2, AgCl, Zn(OH)2….

2 Nhiệt phân muối nitrat : K……… Ca Mg……… Cu Ag……….

3 Muối photphat : H2PO4 - (dihyrophotphat), HPO4 2- (hydrophotphat), PO4 3- (photphat)

R(NO2)n + O2 R2On + O2 + NO2 KL+ O2 + NO2

Nhiệt phân muối amoni:

+ X là gốc axit Cl - , CO3 2- …: (NH4)nX → NH 3 + HX + X là gốc axit NO2 - , NO3 - : NH4NO2 → N 2 + 2H2O

NH NO → N O + 2H O

Trang 3

CHƯƠNG III CACBON-SILIC

NHÓM IVA (ns 2 np 2 ) (C, Si)

1.Tính oxy hóa (tác dụng chất khử) + tác dụng H2 : C + 2H2 → CH 4 + tác dụng KL: 3C + 4Al → Al 4C3 2.Tính khử (tác dụng chất oxy hóa) + tác dụng oxy : C + O2 → CO 2 Si + O2 → SiO 2 + tác dụng phi kim: Si + F 2SiF 4

+ tác dụng hợp chất có tính oxy hóa :

Si + 2NaOH + H2O Na2SiO3 + 2H2

C + CO 2 → 2CO

Aixt

H2CO3 : axit yếu, dễ bị phân hủy thành CO2 , H2O H 2 SiO 3 : axit rất yếu, dạng rắn (sấy khô tạo thành silicagen)

Oxit

CO: : độc ,oxit không tạo muối (không t/d axit, bazơ) , tính khử mạnh

*CO khử được oxit KL sau Al CO2: khí không màu, dạng rắn gọi là “nước đá khô”

CO2 làm tan CaCO3, BaCO3

CO2 + CaCO3 +H2O →Ca(HCO3)2 Khi than ướt (cho C qua than nung đỏ): 44% CO còn lại CO2, H2, N2 Khí lò gas (không khí qua than nung đỏ): 25% CO, N2

SiO2 (cát, thạch anh): tan chậm trong kiềm đặc, nóng, tan

dễ trong kiềm nóng chảy

*khắc chữ thủy tinh

SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O

Muối Cacbonat (CO3 2- ) kết tủa kém bền nhiệt

R2(CO3)n → R2On + CO2

*muối KL kiềm, amoni thì tan14 Hydrocacbonat (HCO3 - ) : lưỡng tính, kém bền nhiệt

2HCO3 - → CO3 2- + CO2 + H2O

Na2SiO3, K2SiO3 : thủy tinh lỏng

+ CO: HCOOH → CO + 2H 2O

+ CO2 : muối CO3 2- + axit

+ Si : SiO2 + 2Mg → 2MgO + Si

Điều chế

Tính chất đơn chất

Quặng Canxit: CaCO3

Dolomit: CaCO3.MgCO3

Trang 4

ĐẠI CƯƠNG

HỮU CƠ

Là hợp chất cacbon (trừ CO, CO 2 ,

muối CO 3 2- , CN - , cacbua )

Danh pháp

Đồng đẳng

Đồng phân

hơn kém một hoặc nhiều CH2, cấu trúc tương tự nhau (khác số C nhưng giống cấu trúc) cùng CTPT nhưng khác cấu trúc (cùng số C nhưng khác cấu trúc)

Số vị trí-tên nhóm thế (nhánh) + tên mạch C chính- số vị trí chức-tên chức

Hydrocacbon

thơm

Không no

No (ankan)

Ankan < C 4 : khí, C 5 → C 17 :

lỏng, C 18 trở lên : rắn Phản ứng thế

(đặc trưng)

Phản ứng tách (Cracking)

Phản ứng cộng (đặc trưng)

Phản ứng oxy hóa-khử

Phản ứng thế ở vòng (đặc trưng)

CH4 + Cl2 → CH 3 Cl + HCl CH3-CH2-CH3 + Cl2 → CH 3-CHCl-CH3 (sp chính)

CH2Cl-CH2-CH3 (sp phụ)

Quy luật thế: tác nhân X ưu tiên thế vào C bậc cao (C ít hydro) CnH2n+2 → C mH2m + Cn’H2n’+2

anken hoặc ankin+ H2 CnH2n+2

Anken:CnH2n Ankin hoặc ankadien: CnH2n-2

CnH2n-6

C n H 2n+2-2a

(a là số lk )

+ H 2 , Br 2

CH 2 =CH 2 + H 2 →CH 3 -CH 3

CH ≡CH + H 2 →CH 2 =CH 2 + 2H 2 →CH 3 -CH 3

+ HX (X là : OH, Br)

CH 2 =CH 2 + HX → CH 3 -CH 2 X

CH 2 =CH-CH 3 + HX → CH 3 -CHX-CH 3 (chính)

CH 2 X-CH 2 -CH 3 (phụ) Quy luật cộng: anken không đối xứng tác dụng HX thì X ưu tiên cộng vào C ít hydro

- Mạch chính : chứa nhóm chức, nhiều nhánh, dài nhất ( 1C: me, 2C: et, 3C: prop, 4C: but, 5C: pent)

- Đánh số: + sao cho nhánh, nhóm thế nhỏ nhất (ưu tiên chức → nhánh)

+ nhiều nhóm giống nhau : thêm đi, tri, tetra… (đọc tên nhánh theo thứ tự aphabe)

+ oxy hóa không hoàn toàn: t/d KMnO 4 đều tạo MnO 2 ↓ (đen)

* C 2 H 4 (etylen) → C 2 H 4 (OH) 2 (etylen glycol), C 2 H 2 (axetylen) → (HOOC) 2

(làm hoa quả mau chin) (axit oxalic)

Phản ứng riêng

+ Ankin đầu mạch (RC ≡CH: thay H của ankin) : t/d AgNO 3 /NH 3

RC ≡CH ⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯ RC≡CAg↓ ⎯⎯/ RC ≡CH (nếu là C 2 H 2 → C 2 Ag 2 ↓) + Ankadien (CH 2 =CH-CH=CH 2 : buta-1,3-dien, isopren (2-metyl buta-1,3-dien) )

CH 2 =CH-CH=CH 2 + Br 2 → CH 2 Br-CHBr-CH=CH 2 (cộng 1-2 : giống anken)

CH 2 Br-CH=CH-CH 2 Br (cộng 1-4: cộng đầu-đuôi)

1 2 3 4

+ Br 2 /Fe : C 6 H 6 + Br 2 ⎯ C 6 H 5 Br + HBr (ankyl benzen R-C 6 H 5 thế o, p)

+ HNO 3 /H 2 SO 4 : C 6 H 6 + HNO 3 ⎯⎯⎯ C 6 H 5 NO 2 + H 2 O

* Có ánh sáng thế vào nhánh (không thế vào vòng) 1 CH ≡CH (axetylen) ⎯⎯ CH

3 -CHO (andehyt axetic), CH ≡CHđ⎯⎯⎯⎯⎯⎯ , C 4 H 4 , C 6 H 6

2 Điều chế : RCOONa + NaOH ⎯ R-H + Na 2 CO 3 Al 4 C 3 + 12H 2 O → 4Al(OH) 3 + 3CH 4 Anken: tách nước từ ancol : CH 3 -CH 2 -OH ⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯ CH, 2 =CH 2 + H 2 O

, à ạ

+ benzen không tác dụng KMnO 4 , stiren (C 6 H 5 -CH=CH 2 ) : mất màu ngay

ankyl benzen (R-C 6 H 5 ) + KMnO 4 C 6 H 5 COOH (axit benzoic)

Điều chế : benzen :trime C H ankylbenzen (R-C H ): C H + C H

Phản ứng trùng hợp nCH 2 =CH 2 → (-CH 2 -CH 2 -) n nCH 2 =CH-CH=CH 2 → (-CH 2 -CH=CH-CH 2 -) n

* Tên gốc : C n H 2n+1 - : tên số C + yl , CH 2 =CH-: vinyl, CH 2 =CH-CH 2 -: anlyl,

C H - : pheyl , C H -CH - : benzyl , CHCl : clorofrom (làm thuốc mê)

Trang 5

Điều kiện không bền của ancol

+ ancol có dạng : -CH=CH-OH → -CH 2-CH=O, -CH=C-OH → -CH 2-C=O

+ ancol có nhiều OH trên 1 cacbon :-CH2-CH(OH)-OH → -CH 2-CH=O

ANCOL (ROH)

- có nhóm hydroxyl (OH) gắn với C no

- CTTQ : C n H 2n+2-2k O a (k là số liên kết , a là số chức)

- Danh pháp:

+ tên thường : ancol + tên gốc R + ic

CH 3 OH : metylic , C 2 H 5 OH : etylic , C 3 H 5 (OH) 3 : glyxerol

+ tên IUPAC : ancol + tên hydrocacbon mạch chính + ol

CH 3 OH : metanol, C 2 H 5 OH: etanol, C 3 H 7 OH: propanol

1 Tác dụng Na (tính axit) R(OH)a + aNa →R(ONa) a + H2

2 Tách nước

- 140 0 C : 2ROH → ROR + H 2O

- 170 0 C : ROH → C nH2n + H2O Quy tắc tách: OH tách cùng H của C có ít H bên cạnh

3 Khử CuO

- Ancol bậc 1 (RCH2OH) RCH2OH + CuO → RCHO + Cu + H2O

ANĐEHYT (R-CHO)

-no , đơn chức : C n H 2n O (n ≥1), C n H 2n+1 CHO (n ≥0)

*Thêm 1 liên kết : mất 2H : không no 1 liên đôi, đơn: C n H 2n-2 O

Thêm 1 chức : mất 2H: no, hai chức : C n H 2n-2 O 2

Danh pháp IUPAC : Tên hydrocacbon mạch chính + al

+ HCHO : andehyt fomic (formandehyt) CH 3 CHO : andehyt axetic

+ CH =CH-CHO : anđehyt acrylic OHC-CHO : andehyt oxalic

1.Tính khử + Tác dụng AgNO 3 /NH 3 (tráng bạc)

R(CHO) a

/

⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯ R(COONH 4 ) a + 2a Ag

* HCHO ⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯ (NH/ 4 ) 2 CO 3 + 4Ag

+ HCl

CO 2 + Tác dụng Br 2

RCHO + Br 2 + H 2 O → RCOOH + 2HBr

2 Tính oxy hóa + Tác dụng H 2

Điều chế : từ ancol hoặc anken

- RCH 2 OH +CuO → RCHO +Cu + H 2 O

- 2C 2 H 4 + O 22CH 3 CHO

Etanol

+ từ etylen : C 2 H 4 + H 2 O → C 2 H 5 OH (công nghiệp)

+ từ tinh bột : (C 6 H 10 O 5 ) ⎯⎯ C 6 H 12 O 6 ⎯⎯ 2C 2 H 5 OH

Axeton : CH3-CO-CH3 (làm nước rửa móng

- tính chất giống andehyt nhưng không có tráng bạc, tác dụng brom

- Ít tan trong nước, nhiệt độ sôi thấp

- dung dịch nước của andehyt fomic gọi là fomon (dùng ướp xác ), 37-40%

gọi là fomalin

Trang 6

AXIT (R-COOH)

- no , đơn chức : CnH2nO2 (n ≥2), C nH2n+1COOH (n ≥0)

*Thêm 1 liên kết : mất 2H : không no 1 liên đôi, đơn:

CnH2n-2O2

Danh pháp : Tên hydrocacbon no mạch chính + oic

+ HCOOH : Axit fomic (metanoic)

+ CH 3 COOH : axit axetic (etanoic)

+ CH 2 =CH-COOH : axit acrylic

1.Tính axit (do có H + )

RCOOH + NaHCO 3 (Na 2 CO 3 ) → RCOONa + CO 2 + H 2 O RCOOH + Na → RCOONa + H 2

2 Tác dụng ancol (phản ứng este hóa)

RCOOH + R ’ OH ↔ RCOOR ’ + H 2 O

*Tính chất đặc biệt của HCOOH

Điều chế : Từ ancol hoặc anđehyt

- CH3OH + CO → CH 3COOH

- C2H5OH + O2 ấ ⃗ CH 3COOH +H2O

tan trong nước, nhiệt độ sôi cao (do có liên kết H)

-R : đẩy e : tăng tính axit (OH, CnH2n+1- (nhiều C đẩy

mạnh) , OCH3, -NH2

- R hút e : giảm tính axit (Cl, F, nối đôi, nối ba, vòng

Điều chế: từ cumen (ispropyl benzen) tạo phenol và axeton

PHENOL

(C6H5OH)

Chất rắn,độc, gây bỏng da, không tan trong nước lạnh, tan trong nước nóng, là axit yếu

hơn H 2 CO 3 (không làm quỳ hóa đỏ)

1 Tính axit yếu (do vòng bezen ảnh hưởng OH)

+ Tác dụng Na : C 6 H 5 OH + Na → C 6 H 5 ONa + H 2 + Tác dụng NaOH : C 6 H 5 OH + NaOH → C 6 H 5 ONa + H 2 O

*Tác dụng anhydric axit: C 6 H 5 OH + (RCO) 2 O → RCOOC 6 H 5 + RCOOH

2 Phản ứng tại vòng benzen (do OH ảnh hưởng vòng benzen, thế dễ hơn benzen)

+ Tác dụng brom : C 6 H 5 OH + 3Br 2 → C 6 H 2 Br 3 OH ↓ + 3HBr

Ứng dụng: làm phẩm nhuộm, dược phẩm, chất diệt cỏ (2,4-D)

Trang 7

- Glucose làm thuốc tăng lực, tráng ruột phích Saccarose pha chế thuốc, làm bánh kẹo

- Chuyển hóa tinh bột trong cơ thể : Tinh bột →đextrin→mantose→glucose (dự trữ ở gan: glicogen)

ESTE

(R-COOR ’ )

CTTQ : no , đơn chức : C n H 2n O 2 (n ≥2)

* thêm 1 chức hay 1 lk thì mất 2H

→ không no, 1 lk đôi: C n H 2n-2 O 2 (n ≥3)

Danh pháp :

Tên R ’ + tên axit (bỏ “ic” thay= “at”)

- HCOO - : fomat (fomiat)

- CH 3 COO - : axetat

- C 2 H 5 COO - : propionat

- CH 2 =CH-COO - : acrylat

- CH 3 - : metyl , C 2 H 5 - : etyl

C 6 H 5 - : phenyl , C 6 H 5 -CH 2 -: benzyl

1.Thủy phân +mt axit : RCOOR ’ +H 2 OHRCOOH + R ’ OH +mt bazơ (xà phòng hóa)

RCOOR ’ + NaOH →RCOONa + R ’ OH

*Nếu R’ là gốc không no, có dạng

Điều chế :

- axit + ancol→ este + H 2 O (este hóa)

- anhyđric axit + phenol → RCOOC 6 H 5 [(RCO) 2 O]

Chất béo

(RCOO) 3 C 3 H 5

- Trieste (triglyxerit, triaxyl) của axit béo (đơn, dài, số C ≥ 16) với glyxerol (C 3 H 5 (OH) 3 )

- Muối của Na, K với axit béo : xà phòng

C 15 H 31 : pamitic

C 17 H 35 : stearic

C 17 H 33 : oleic (1 lk đôi)

C 17 H 31 : linoleic (2 =)

no, chất rắn

(mỡ, bơ…)

không no, chất lỏng (dầu)

Lipip hỗn hợp chất béo, sáp, photphoric…

hydro hóa

CACBOHYDRAT

Glucose Fructose Saccarose Mantose Tinh bột Xenlulose

có nhóm OH-(ancol)

-nhiều OH liên tiếp → t/d Cu(OH)2

-chức CHO → t/d AgNO3/NH3, Br2 (glucose bị oxy hóa)

(nho, trong máu

người 0,1% )

(mật ong, 40%)

(C6H10O5)n → C 6H12O6 → 2CO 2 + 2C2H5OH

C6H12O6 → 2Ag

C6H12O6 + H2 → C 6H14O6 (sobitol)

glucose, fructose

OH -

gồm +amilose +amilopectin : có nhánh

(C6H7O2(OH)3)n

(mía)

(C6H10O5)n ⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯ glucose ( ) Tinh bột, xenlulose

- Tinh bột và xenlulose không phải đồng phân, không tan trong nước lạnh

+ H + (axit)

(thủy phân)

2 glucose

Isoamylic axetat : mùi chuối

Benzyl axetat: hoa nhài

etyl butirat, etyl propionat: mùi dứa

dễ bay hơi, không tan trong nước, mùi đặc trưng (làm nước hoa)

Triglyxerit, triaxylglixerol

Trang 8

AMIN (R-NH 2 )

-thay H của NH3 bằng gốc R

thu được amin

+ RNH2 : amin bậc 1

+ R2NH : amin bậc 2

-Danh pháp

+ tên gốc R + amin

+ tên IUPAC :

- CH3NH2 , C2H5NH2 , CH3NHCH3 , (CH3)3N : chất khí mùi khai, tan trong nước , độc

- C6H5NH2( anilin, phenylamin) : chất lỏng không màu, hóa đen ngoài không khí

-Tính bazơ (do cặp e tự do trên N) + làm quỳ hóa xanh (trừ anilin) + tác dụng axit :

RNH 2 + HCl → RNH 3 Cl

HNO 3 → RNH 3 NO 3

* phản ứng riêng của anilin

CTTQ :

- amin đơn chức (RN)

- no, đơn chức : CnH2n+3N

≥ )

AMINO AXIT

(NH 2 -R-COOH)

-Danh pháp + tên thường :

Glyxin : H 2 N-CH 2 -COOH Alain : H 2 N-CH(CH 3 )-COOH Valin (117 : 1 NH 2 , 1 COOH) Lysin (M=146) (2 NH 2 )

Axit glutaric : H 2 N-C 3 H 5 -(COOH) 2 (muối mono Na: làm bột ngọt, axit glutamic làm thuốc bổ thần kinh, methionin: bổ gan)

+ tên IUPAC : axit + số chỉ vị trí nhóm NH 2 + tên axit

(Nếu dùng , , … thì tên axit là tên thường

CTTQ : - amino axit no 1 nhóm NH 2 , 1 nhóm COOH

H 2 N-R-COOH (C n H 2n+1 O 2 N)

-là chất rắn kết tinh không màu, tan trong nước (do tồn tại dạng ion lưỡng cực ), nhiệt độ sôi, nóng chảy cao

1.Tính lưỡng tính

H2N-R-COOH + HCl → ClH 3N-R-COOH H2N-R-COOH + HNO3 → HOOC-R-NH 3NO3 H2N-R-COOH + NaOH → H 2N-RCOONa + H2O

2 Tính chất nhóm COOH

Gây mùi tanh của

cá → dùng axit để

Trang 9

1 Tác dụng (AgNO3/NH3) tạo Ag (tráng bạc, gương): RCHO, HCOOR, gluco, fructo, manto

AgNO3/NH3 tạo tủa vàng: nối ba đầu mạch R-C ≡CH

2 Tác dụng Br2 (mất màu) : nối =, nối ≡ , gluco, manto, CHO, HCOOR

mất màu, tạo kết tủa trắng : phenol , anilin

3 Tác dụng Cu(OH)2 màu xanh lam: axit RCOOH, glu, fruc, sacca, manto, glyxerol (C 3 H 5 (OH) 3 ),

etylenglycol (C 2 H 4 (OH) 2 )

4 Thủy phân trong axit , bazơ : este, protein, peptit, các loại nilon (amit) , tơ lapsan

axit : tinh bột, xenlulose, manto, saccaro

5 Thứ tự bazơ : C6H5NH2 < NH3 < amin bậc 1 < amin bậc 2 < NaOH

6 Đổi màu quỳ

+ hóa đỏ : muối amoniclorua, muối clorua , amino axit có COOH > NH2 (axit glutamic)

+ hóa xanh : muối natri, amin (trừ anilin), amino axit có COOH < NH2 (lysin)

+ không đổi : amino axit số COOH = số NH2

7 Nhận biết

• Quỳ tím (nếu thấy có amin, axit… )

• Dung dịch brom (nếu thấy có Phenol , anilin, hợp chất không no)

• Phân biệt giữa Glucozơ và Fructozơ dùng dung dịch brom

• Cu(OH)2 ( nếu thấy có Glucozơ , Glixerol, anđehit, peptit )

• Phân biệt giữa đipeptit và các polipeptit khác dùng Cu(OH)2 (phản ứng màu biure)

• Nhận biết protein (lòng trắng trứng …) : + dùng Cu(OH)2 có màu tím

+ dùng HNO3 có màu vàng

8 Tác dụng NaOH : axit RCOOH , este , amino axit, muối amoni của amin, peptit (protein), phenol

9 Nhiệt độ sôi: amino axit > axit > phenol>ancol > este, andehyt, xeton, ete

(M càng lớn thì t sôi 0 càng cao)

10 Muối amoni :

+ CxHyO2N : RCOONH4 hoặc RCOONH3R’ (có thể dạng muối amin bậc II, III)

+ CxHyO3N (CxHyO6N2) : RNH3-HCO3

+ CxHyO3N : RNH3-NO3 hoặc (RNH3)2CO3 ( R-NH3-CO3-NH4)

+ CxHyO4N2 : R(COONH4)2 hoặc , R(COONH3R’)

PEPTIT-PROTEIN

- Do -amino axit tạo nhau qua liên kết peptit (CO-NH)

- Trong peptit: Aminoaxit đầu (Đầu N : chứa NH 2 ), aminoaxit đuôi

(đầu C: chứa COOH)

- Tên : tên gốc axyl (đầu N) + tên aminoaxit đuôi C (giữ nguyên)

1.Phản ứng thủy phân

+ mt axit : peptit + H 2 O -amino axit + mt bazơ : peptit + NaOH → muối -amino axit + H 2 O

2 Phản ứng màu biure

Peptit + Cu(OH) 2 tạo sản phẩm màu tím xanh (trừ đipeptit) + HNO 3 tạo sản phẩm màu vàng

đông tụ

tan không tan

dạng cầu : hồng cầu…

dạng sợi:

tóc, lông,

Tác dụng được với H2

Trang 10

* Axit axetic không tham gia phản ứng trùng ngưng

* Nhựa phenolformandehyt (PPF) : trùng ngưng từ phenol + andehyt fomic

* Tên polyme : poly + tên monome (nếu tên monome từ 2 từ hoặc đi

* Ví dụ : CH2=CH2 → -(CH2-CH2-)n

CH2=CH2 : monome , -CH2-CH2- : mắt xích , n : hệ số polyme, số mắc xích

POLYME

(M lớn , do nhiều mắt xích tạo thành)

Poly este

tơ polyamit

Tinh bột

xenlulozơ

CÁCH TỔNG HỢP

(cộng hợp phân tử nhỏ giống hay tương tự nhau )

Chất rắn, độ nhớt cao ( do Mlớn), không tan trong dung môi bình thường

không bay hơi, không có nhiệt độ nóng chảy xác định(vì gồm nhiều loại mắc xích khác nhau)

Đun nóng

nguội rắn

phân hủy

Chất nhiệt dẻo Chất nhiệt rắn

- Trùng hợp : có nối đôi hoặc vòng kém bền

*chất có nối đôi: tên có “en”, vinyl, acry, clopren (trừ toluen, xilen, cumen) Axetilen (CH≡CH) vẫn trùng hợp

- Trùng ngưng : có giải phóng H2O

Điều kiện: có 2 nhóm chức có khả năng tạo liên kết với

nhau (NH2 và COOH) hoặc (OH và COOH)

TÍNH CHẤT PHẢN ỨNG

Phản ứng thủy phân

m/trường axit

Phân loại

Theo cấu trúc mạch

+ Mạch phân nhánh :

amilopectin, glicogen…

+ Mạch mạng lưới :cao su lưu

hóa, nhựa bakelit…

Theo nguồn gốc

- polyme tự nhiên : tinh bột, xenlulozơ, tre, nứa, bông, len, tơ tằm (glyxin), protein

- polyme hóa học

+ polyme bán tổng hợp (nhân đạo) : tơ visco (từ xenlulozơ) , tơ axetat (xenlulozơ

axetat)

+ polyme tổng hợp :các loại còn lại

Theo cách tổng hợp

- Trùng hợp : các loại nhựa, cao su (trừ nhựa

phenolformandehyt hay novolac là trùng ngưng)

- Trùng ngưng : các loại tơ (trừ tơ nitron (olon,

nitrin, acronitrin, vinylcianua là trùng hợp),

capron (đi từ caprolactam))

Cao su buna (C 4 H 6 )n : đi từ buta-1,3-đien

m/trường bazơ

Poly este

tơ polyamit

Tơ clopren

Ngày đăng: 22/04/2019, 22:35

w