1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tuyển tập 145 câu hỏi lý thuyết tổng hợp môn hóa học phạm công tuấn tú

42 390 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 2,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 26: Polime được điều chế từ phản ứng trùng ngưng là Câu 27: Dung dịch nào dưới đây làm xanh quỳ ẩm Câu 28: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y n

Trang 1

TUYỂN TẬP 145 CÂU HỎI LÝ THUYẾT TỔNG HỢP

Câu 1: Cho các phat biểu sau :

(2) P đỏ phát quang màu lục nhạt trong bóng tối ở nhiệt độ thường

(3) Hằng số cân bằng của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào nhiệt độ của hệ

(4) Trong ăn mòn điện hóa, xảy ra sự khử ở cực âm và sự oxi hóa ở cực dương

(5) Các muối cromat và đicromat có tính oxi hóa mạnh

(6) Hợp kim natri-kali được dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một số lò phản ứng hạt nhân

Số phát biểu đúng là

Câu 2: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch hỗn hợp Al(NO3)3; Fe(NO3)3; Zn(NO3)3; Mg(NO3)3; Cu(NO3)3

cho đến khi kết tủa không còn thay đổi nữa, lọc thu được kết tủa X Nung X đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y Cho Y tác dụng với khí CO dư đun nóng thu được chất rắn Z Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Các chất trong hỗn hợp Z là

Câu 3: Có bốn hợp chất hữu cơ A, B, D, E có công thức phân tử không theo thứ tự : C2H6O; C7H8O;

C3H8O3 và CH4O Biết rằng :

+ B vừa tác dụng được với Na vừa tác dụng được với NaOH

+ D không tác dụng với kim loại kiềm

Công thức phân tử lần lượt của A, B, D, E lần lượt là

A. C3H8O3; C7H8O; CH4O; C2H6O B.C7H8O; C2H6O; CH4O; C3H8O

C. C7H8O; C2H6O; C3H8O; CH4O D. C3H8O3; C7H8O; C2H6O; CH4O

Câu 4: Thực hiện các phản ứng sau :

tính đồng phân hình học (cis-trans)

(2) Cho 2,2-đimetylbutan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ 1 : 1 (askt) thu được y sản phẩm

(3) Đun 2-metylbutan-2-ol với H2SO4 đặc ở 170 o

C thu được z olefin không tính đồng phần hình học.Giá trị của x, y và z tương ứng là

Câu 5: Có các chất sau : Glucozơ, anilin, phenol, axit acrylic, glyxerol, triolein Trong số các chất này có a

Trang 2

Câu 7: Cho các phương trình phản ứng sau :

Câu 8: Cho hai amin C3H9N và C4H11N Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau

Câu 9: Kết luận nào sai trong các kết luận sau đây ?

cực âm bằng thép đặc biệt hoặc đồng

C.Hai thù hình của lưu huỳnh là tà phương ( S ) và đơn tà ( S ) không thể biến đổi qua lại với nhau ởbất kỳ nhiệt độ nào

Câu 10: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong hai nguyên tử X và Y là 88, trong đó tổng số hạt

mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 28 Số hat mang điện của Y nhiều hơn của X là 6 Vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

Câu 11: Có 2 ống nghiệm (1) và (2) cùng chứa dung dịch KI và một ít tinh bột Cho luồng khí ozon dư

Câu 12: Có 3 cốc chứa 20ml dung dịch H2O2 cùng nồng độ Tiến hành 3 thí nghiệm như hình vẽ sau:

TN1: Ở nhiệt độ thường TN2: Đun nóng TN3: Thêm ít bột MnO2

Trang 3

Ở thí nghiệm nào có bọt khí thoát ra chậm nhất?

Câu 13: X, Y, Z và T là bốn chất có tên không theo thứ tự : Axit stearic, axit linoleic, glucozơ, sorbitol

A. Axit linoleic, axit stearic, glucozơ, sorbitol B Axit linoleic, axit stearic, sorbitol, glucozơ

C Axit stearic, axit linoleic, glucozơ, sorbitol D Axit stearic, axit linoleic, sorbitol, glucozơ

Câu 14: Cho a gam bột Fe vào dung dịch X gồm hỗn hợp 2 muối là AgNO3 và Cu(NO3)2 khi phản ứng xong thu được chất rắn B và dung dịch C Tách B rồi cho dung dịch C tác dụng với NaOH dư thu được kết tủa D gồm 2 hiđroxit kim loại Nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn E Các chất trong B và E lần lượt là

Câu 15: Cho các phản ứng sau :

Số phản ứng oxi hóa khử xảy ra là

Câu 16: Khí X có mùi hắc, được sử dụng để chữa sâu răng trong y khoa, được sử dụng khử trùng nước uống, trong các thiết bị sử dụng điện cao áp như máy photocopy, khi hoạt động cũng thường sinh ra khí X X là

Câu 17: Cho phương trình hóa học : Fe + H2SO4  Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

Nếu hệ số phân tử của H2SO4 là 6 thì hệ số của phân tử SO2 là

Câu 20: Phương trình ion thu gọn: H+ + OH- → H2O là của phương trình hóa học nào dưới đây ?

Câu 21: Có các phát biểu sau:

(a) Phenol tạo kết tủa trắng với nước brom

(c) Dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím

(d) Phenol tan ít trong nước lạnh, tan nhiều trong etanol

Số phát biểu đúng là

Câu 22: Cho 1 mol anđehit no, mạch hở đơn chức X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 4 mol Ag X là

Câu 23: Kim loại Cu tác dụng được với tất cả các chất của dãy hóa chất nào sau đây?

Trang 4

Câu 24: Phát biểu đúng là

C.Axit fomic có tính axit yếu hơn axit axetic

Câu 25: Cacbohiđrat nào dưới đây không thủy phân (xúc tác H+, đun nóng) ?

Câu 26: Polime được điều chế từ phản ứng trùng ngưng là

Câu 27: Dung dịch nào dưới đây làm xanh quỳ ẩm

Câu 28: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y như sau:

Hình vẽ bên minh họa cho phản ứng nào sau đây?

Câu 29: Kim loại nào dưới đây thuộc nhóm kim loại kiềm

Câu 30: Phát biểu không đúng là

C.Liên kết chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị

D.Trong phân tử propen (CH2=CH-CH3) có chứa 7 liên kết 

Câu 31: Kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là

Câu 32: Thí nghiệm nào dưới đây không sinh ra đơn chất

Câu 33: Cách làm nào dưới đây không nên làm

Câu 34: Phát biểu không đúng là

D.Phèn chua có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O được dùng để làm trong nước

Trang 5

Câu 35: Cho 0,1 mol H3PO4 tác dụng với 0,15 mol NaOH thu được dung dịch chứa chất tan là

A.H3PO4, NaH2PO4 B NaH2PO4, Na2HPO4 C Na2HPO4, Na3PO4 D.Na3PO4, NaOH

Câu 36: Số amin bậc một cĩ cùng cơng thức phân tử C3H9N là

Câu 37: Phát biểu khơng đúng là

B.Nhỏ dung dịch Bari clorua (BaCl2)vào dung dịch natri cromat (Na2CrO4 ) cĩ kết tủa vàng

Câu 38: Cĩ các thí nghiệm sau:

Số thí nghiệm sinh ra khí sau phản ứng là

Câu 41: Phát biểu khơng đúng là

Câu 42: Cĩ các phát biểu sau:

(a) Thủy phân chất béo trong mơi trường kiềm luơn thu được glixerol

(b) Triolein làm mất màu nước brom

(c) Chất béo khơng tan trong nước và nhẹ hơn nước

(d) Benzyl axetat là este cĩ mùi chuối chín

(e) Đốt cháy etyl axetat thu được số mol nước bằng số mol cacbonic

Số phát biểu đúng là

Câu 43: Cho nguyên tử các nguyên tố: X ( Z = 17), Y ( Z = 19), R ( Z = 9) và T ( Z = 20), các kết luận sau: (1) Bán kính nguyên tử: R < X < T < Y (2) Độ âm điện: R < X < Y < T

(3) Hợp chất tạo bỏi X và Y là hợp chất ion (4) Hợp chất tạo bởi R và T là hợp chất cộng hóa trị

Số kết luận đúng là

Câu 44: Trong công nghiệp chất hữu cơ X được dùng làm nguyên liệu để điều chế phenol và axeton, ancol

Y được dùng để điều chế axit axetic theo phương pháp hiện đại, chất hữu cơ Z được dùng để điều chế ancol etylic X, Y và Z theo thứ tự là

Câu 45: Cĩ các dung dịch mất nhãn: NaNO3, AgNO3, Na2CO3, Na2SiO3, BaCl2, Na2SO4, Na2S, Fe(NO3)2, NaAlO2, KCl Dùng hĩa chất nào sau đây để phân biệt các dung dịch trên?

Trang 6

Câu 46: Cho các phản ứng sau:

t

Số phản ứng oxi hóa-khử xảy ra là

Câu 47: Kết luận nào sau đây không đúng?

A.Có 2 dung dịch làm quỳ tím hóa xanh trong dãy các dung dịch: Glyxin, alanin, valin, axit glutamic, lysin,anilin

B.Có 2 chất tham gia phản ứng tráng gương trong dãy các chất: Glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ,fructozơ

C.Có 2 polime được điều chế từ phản ứng trùng ngưng trong dãy các polime: Tơ olon, tơ lapsan, tơ enang,PVA, PE

D.Ancol thơm C8H10O có 2 đồng phân tách nước tạo ra sản phẩm tham gia được phản ứng trùng hợp

Câu 48: Cho các phát biểu sau:

(1) Tính chất hóa học của hợp kim hoàn toàn khác tính chất hóa học của các đơn chất tham gia tạo

thành hợp kim

(2) Nguyên tắc luyện thép từ gang là dùng O2 oxi hóa các tạp chất Si, P, S, Mn, … trong gang để thuđược thép

(3) Crom tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo ở nhiệt độ thường

(4) Dùng dung dịch Fe(NO3)3 dư để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Fe, Cu và Ag

(5) Để một vật bằng thép cacbon ngoài không khí ẩm, xảy ra quá trình ăn mòn điện hóa học

(6) Các ion Na+, Fe2+, NO3, HSO4 tồn tại trong cùng một dung dịch

(7) W-Co là hợp kim siêu cứng

(8) Cacbon tồn tại ở hai dạng: Cacbon tinh thể và cacbon vô định hình

Số phát biểu đúng là

Câu 49: Có các kết quả so sánh sau:

Số kết quả so sánh đúng là

Câu 50: Cho các chất sau: Saccarozơ, tinh bột, triolein, glucozơ, axit fomic, fructozơ, metyl axetat, Gly-Ala,

y chất tham gia phản ứng thủy phân Giá trị của x và y theo thứ tự là

(2) Tính bazơ: C2H5NH2 > CH3NH2

(3) Tính tan trong nước: CH3NH2 > C3H7NH2

(4) Số đồng phân: C3H8O > C3H9N

(5) Vị ngọt: Glucozơ > fructozơ

(6) Khối lượng phân tử: Amilopectin > amilozơ

(7) Hàm lượng metan: Khí thiên nhiên > khí mỏ dầu

(8) Nhiệt độ nóng chảy: Etylbenzen > toluen

(9) Khả năng tham gia phản ứng thế: Phenol > benzen

(10) Tính đàn hồi: Cao su buna > cao su thiên nhiên

Trang 7

Câu 51: Cho các dung dịch sau: Na2CO3, BaCl2, Na3PO4, Ca(OH)2, HCl, CH3COONa, (NH4)2SO4, AlCl3,

K2SO4, NaCl, KHSO4, K2CO3 Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau:

A.Có 4 dung dịch làm mềm được nước cứng tạm thời và 4 dung dịch cho pH > 7

B.Có 4 dung dịch làm mềm được nước cứng tạm thời và 5 dung dịch cho pH > 7

C.Có 3 dung dịch làm mềm được nước cứng tạm thời và 4 dung dịch cho pH > 7

D.Có 3 dung dịch làm mềm được nước cứng tạm thời và 5 dung dịch cho pH > 7

Câu 52: Cho các chất sau: Glucozơ, etilen, tinh bột, triolein, anilin, saccarozơ, fructozơ, xenlulozơ, cumen,

phenol, glixerol, axit linoleic Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau?

A. Có 6 chất làm mất màu nước brom và 5 chất tác dụng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

B. Có 6 chất làm mất màu nước brom và 4 chất tác dụng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

C. Có 4 chất làm mất màu nước brom và 5 chất tác dụng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

D. Có 4 chất làm mất màu nước brom và 4 chất tác dụng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

Câu 53: Kết luận nào sau đây không đúng?

A.Có 5 chất lưỡng tính trong dãy các chất: (NH2)2CO, KHCO3, AlCl3, Sn(OH)2, Zn(OH)2, KHS, Al, Al2O3

B.Trong công nghiệp, ozon được dùng để tẩy trắng tinh bột, dầu ăn,…

C. Nitrophotka là phân phức hợp, amophot là phân hỗn hợp

D.Ở nhiệt độ thích hợp Si tác dụng được với tất cả các chất: NaOH, Mg, O2, F2, Ca

Câu 54: Cho các phát biểu sau:

(1) Glucozơ vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa khi thứ tự phản ứng với H2 (Ni, t0) và dungdịch AgNO3/NH3

(2) Xenlulozơ có mạch cacbon không phân nhánh và không xoắn

(3) Rifominh là quá trình xúc tác và nhiệt làm biến đổi cấu trúc của phân tử hiđrocacbon từ mạch

cacbon không phân nhánh thành phân nhánh, từ không thơm thành thơm

(4) Glucozơ là nguyên liệu dùng để làm bánh kẹo, nước giải khát, đồ hộp trong công nghiệp thực phẩm.(5) Phản ứng giữa poliisopren với HCl giữ nguyên mạch polime

(6) Cho 2,2-đimetylbutan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 (askt) thu được 2 sản phẩm

(7) Tơ là những vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định

(8) Dùng nước brom phân biệt glucozơ, phenol, toluen

Số phát biểu đúng là

Câu 55: Các chất khí X, Y, Z, R, S và T lần lượt được tạo ra từ các quá trình tương ứng sau:

(1) Thuốc tím tác dụng với dung dịch axit clohiđric đặc

(2) Sunfua sắt tác dụng với dung dịch axit clohiđric

(3) Nhiệt phân kalicorat, xúc tác manganđioxit

(4) Nhiệt phân quặng đolomit

(5) Amoniclorua tác dụng với dung dịch natri nitrit bão hòa

(6) Oxi hóa quặng pyrit sắt

Số chất khí làm mất màu thuốc tím là

Câu 56: Kết luận nào sau đây đúng?

A.Hiđrocacbon mạch hở C5H8 có tất cả 2 đồng phân khi hiđro hóa tạo ra isopentan

B.Ankin C6H10 có 4 đồng phân tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra sản phẩm C6H9Ag

C.Amin C5H13N có 6 đồng phân tác dụng với HCl tạo ra muối có dạng RNH3Cl ( R là gốc hiđrocacbon)

D.Hợp chất hữu cơ C2H4O2 có 1 đồng phân tham gia phản ứng tráng gương

Trang 8

Câu 57: Cách điều chế nào sau đây không đúng trong công nghiệp?

A.Iot được sản xuất từ rong biển

B.Photpho đỏ được sản xuất từ quặng photphorit hoặc quặng apatit

C.Gang xám được dùng để luyện thép

D.Flo được điều chế bằng cách điện phân hỗn hợp KF và HF ở thể lỏng với cực dương bằng than chì vàcực âm bằng thép đặc biệt hoặc bằng đồng

Câu 58: Cho các tính chất sau:

Trong các tính chất này, glucozơ và saccarozơ có chung:

Câu 59: Nhiệt phân hỗn hợp A gồm bốn muối nitrat của ba kim loại X, Y, Z và T thu được hỗn hợp khí B và chất rắn C gồm ba oxit kim loại và một muối Loại bỏ muối thu được hỗn hợp D gồm ba oxit kim loại Cho

D tác dụng với khí H2 dư thu được chất rắn D Cho D tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dungdịch E, chất rắn F và không thấy khí thoát ra Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Các muối trong hỗn hợp A là

Câu 60: Thực hiện các phản ứng sau:

(1) Tách 2 phân tử hiđro từ phân tử butan

(2) Cho buta-1,3-đien tác dụng với dung dịch Br2 ở 400C (1:1)

(3) Cho 2,3-đimetylbutan tác dụng với Cl2 (askt, 1:1)

(4) Đề hiđrat hóa hỗn hợp butan-1-ol và butan-2-ol

(5) Hiđro hóa hết hỗn hợp glucozơ và fructozơ

(6) Cho toluen tác dụng với Br2 ( bột Fe, t0 (1:1))

(7) Cho but-1-en và xiclobutan tác dụng với H2 dư

(8) Hiđrat hóa but-1-en

Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Số trường hợp tạo ra hai sản phẩm (không tính đồng phân cis-trans) là

Câu 61: Hiện tượng mô tả nào sau đây không đúng ?

A.Nhỏ dung dịch NH3 từ từ vào dung dịch AlCl3 cho đến dư, thấy kết tủa xuất hiện, kết tủa tăng dần và tan đi

B.Nhỏ dung dịch Na2CO3 từ từ vào dung dịch H2SO4, ngay lập tức thấy bọt khí xuất hiện

C.Nhỏ dung dịch H2SO4 loãng từ từ vào dung dịch K2CrO4, thấy dung dịch chuyển từ màu vàng sang da cam

D.Ngâm ống nghiệm chứa khí NO2 màu nâu vào nước đá, màu nâu bị nhạt dần và chuyển sang không màu

Câu 62: Trường hợp nào sau đây xảy ra nhiều trường hợp ăn mòn điện hóa nhất?

A.Nhúng thanh Zn lần lượt vào các dung dịch: AgNO3, CrCl3, CuCl2, NaCl, MgCl2, Al2(SO4)3,

Trang 9

Câu 63: Cho các phản ứng sau:

Cacbohiđrat X + H2O  H -glucozơ Axit béo Y + 2H2 Ni, t0 Axit stearic

X, Y, Z và T theo thứ tự là

Câu 64: Cho 2 cân bằng sau trong bình kín:

Khi tăng nhiệt độ người ta thấy rằng: Cân bằng (1) bị chuyển dịch theo chiều thuận và cân bằng (2) chuyển dịch theo chiều nghịch Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau:

A.H1 > 0, H2 < 0 Tăng áp suất (1) chuyển dịch theo chiều thuận và (2) chuyển dịch theo chiều nghịch

B.H1 > 0, H2 < 0 Tăng áp suất (1) chuyển dịch theo chiều nghịch và (2) chuyển dịch theo chiều thuận

C.H1 < 0, H2 > 0 Tăng áp suất (1) chuyển dịch theo chiều thuận và (2) chuyển dịch theo chiều nghịch

D.H1 < 0, H2 > 0 Tăng áp suất (1) chuyển dịch theo chiều nghịch và (2) chuyển dịch theo chiều thuận

Câu 65: Cho các tính chất sau:

Trong các tính chất này Al và Cr có chung

Câu 66: X là một chất khí rất độc, nó gây ra ngạt do kết hợp với hồng cầu tạo ra hợp chất bền, làm cho hồng cầu mất khả năng vận chuyển oxi đến các tế bào Y là khí gây ra mưa axit, mưa axit là hiện tượng mưa mà nước mưa có độ pH dưới 5,6, gây tác hại rất lớn đến con người và môi trường sống Hai khí X và Y lần lượt là

Câu 67: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Tơ visco, tơ axetat là tơ bán tổng hợp, nilon-6, nilon-7 và nilon-6,6 là tơ tổng hợp

B. Dùng dung dịch KMnO4 và nhiệt độ phân biệt được benzen, toluen và stiren

C. Cho isopren tác dụng với dung dịch Br2 ở 400C theo tỉ lệ mol 1 : 1 thu được tối đa 2 sản phẩm

D. Các monome tham gia phản ứng trùng hợp trong phân tử phải chứa liên kết bội hoặc là vòng kém bền

Câu 68: Khi khảo sát về tính chất của nhơm, hợp chất của nhơm, crom và hợp chất của crom, kết luận nào sau đây đúng?

B.Al2O3 và Cr2O3 cùng phản ứng với dung dịch NaOH lỗng

Câu 69: Khi nĩi về Fe và Cr, kết luận nào sau đây đúng?

C. Phản ứng với dung dịch H2SO4 lỗng theo cùng tỉ lệ về số mol

Trang 10

Câu 70: Cho các tính chất sau:

(1) Là chất kết tinh, tan nhiều trong nước, không màu, vị ngọt

(3) Tráng gương

(4) Làm mất màu nước Brom

(5) Phản ứng với H2 (Ni, t0)

Trong các tính chất này

Câu 71: Kết luận nào sau đây đúng?

vật lí.

Câu 72: Cho các phát biểu sau :

0 2 MnO , t

o t



Số phản ứng oxi hóa khử là

Câu 74: Kết luận nào sau đây đúng ?

B.Có 2 chất làm mất màu nước brom trong các chất : cumen, triolein, benzen, toluen, vinylaxetat, axit stearic

D.Có 2 chất điều chế trực tiếp được CH3COOH trong dãy các: CH3OH, C2H5OH, CH3COOCH3, CH4, C2H4

Câu 75: Kết luận nào sau đây không đúng?

xoắn lại

(1) Các hợp chất hữu cơ thường có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp (dễ bay hơi)

(2) Metylamin, etylamin, đimetylamin và trimetylamin là những chất khí trong điều kiện thường

(3) Amilozơ có mạch cacbon không phân nhánh, amilopectin có mạch cacbon phân nhánh

(4) Xenlulozơ có mạch cacbon không phân nhánh và không xoắn

(5) Tơ visco, tơ axetat là tơ bán tổng hợp, nilon – 6, nilon – 7 và nilon – 6,6 là tơ tổng hợp

(6) Các monome tham gia phản ứng trùng hợp trong phân tử phải chứa liên kết bội hoặc liên kết vòng kémbền

Trang 11

Câu 76: Cho các kết luận sau:

(1) Tính chất vật lí chung của kim loại gây nên bởi sự tạo có mặt của các electron tự do trong mạng tinh thể

(3) Độ cứng của kim loại kiềm thổ lớn hơn độ cứng của kim loại kiềm

(5) Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, giá trị độ âm điện của nguyên tố tăng dần

Số kết luận đúng là

Câu 77: Trong các phát biểu sau:

(1) Các hợp chất hữu cơ thường có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp (dễ bay hơi)

(2) Metylamin, etylamin, đimetylamin và trimetylamin là những chất khí trong điều kiện thường

(3) Tơ nitron (hay olon) được dùng để dẹt vải may mặc, vải lót săm lốp xe, dệp bít tất, đan lưới, (4) Axit glutamic là thuốc bổ trợ thần kinh, methionin là thuốc bổ gan

(5) Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của ancol

(6) Bông, len, tơ tằm là tơ thiên nhiên

Số phát biểu đúng là

Câu 78: Cho cân bằng sau trong bình kín:

(1) N2O4 (k) 2NO2 (k) ∆H1 > 0 (2) N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) ∆H2 < 0

Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau ?

Câu 79: Kết luận nào sau đây đúng?

Câu 80: Kết luận nào sau đây đúng ?

Câu 81: Dãy các chất nào sau đây gồm các chất làm mất màu nước brom ?

A. Glucozơ, triolein, cumen, axtilen, stiren B Glucozơ, triolein, toluen, axetilen, strien

C. Triolein, stiren, benzen, glucozơ, etilen D Triolein, stiren, anlen, glucozơ, etilen

Câu 82: Kết luận nào sau đây không đúng?

Trang 12

Câu 83: Nguyên tử của nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 13, nguyên tử của nguyên tố Y có số hiệu nguyên

tử là 16 Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau:

Câu 84: Cho các phát biểu sau:

(1) Các chất hữu cơ thường có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp (dễ bay hơi)

(3) Cacbonhiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của ancol

(4) Các monome tham gia phản ứng trùng hợp trong phân tử phải có liên kết bội hoặc vòng kém bền

(5) Axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh, methionin là thuốc bổ gan

(6) Tơ nilon-6,6; tơ nitron (tơ olon), tơ lapsan là tơ bán tổng hợp

Số phát biểu đúng là

Câu 85: Kết luận nào sau đây không đúng?

B.Điện phân nóng chảy Al2O3 trong criolit để sản xuất Al

C. Al(OH)3 và Cr(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính

Câu 86: Kết luận nào sau đây đúng?

Câu 87: Trường hợp nào sau đây không thu được kết tủa sau khi phản ứng kết thúc?

C. Nhỏ dung dịch Ba(OH)2 từ từ cho đến dư vào dung dịch Cr2(SO4)3

Câu 88: Chất nào sau đây có 5 công thức cấu tạo ?

Câu 89: Cho các kết luận sau:

(2) Al và Cr bền trong không khí ở nhiệt độ thường do có màng oxit rất mỏng bảo vệ

(3) Tính chất vật lí chung của kim loại gây nên bởi sự có mặt của các electron tự do trong màng tinh thể kimloại

(4) Nitơ lỏng dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học

(6) AgBr là chất nhạy cảm với ánh sáng dùng để tráng lên phim

Số kết luận đúng là

Trang 13

Câu 90: Khi nói về axit glutamic và lysin, kết luận nào sau đây không đúng?

B.Cùng là chất rắn, kết tinh, tương đối dễ tan

Câu 91: Thực hiện các phản ứng sau :

(1) Cho glucozơ và fructozơ tác dụng với H2 dư (Ni, t0)

(2) Đun propan-1-ol và propan-2-ol với H2SO4 đặc ở 1700C

(3) Cho but-1-in và buta-1,2-đien tác dụng với H2 dư (Ni, t0)

(4) Cho buta-1,3-đien tác dụng với dung dịch Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 ở 400C

Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Số trường hợp tạo ra một sản phẩm duy nhất là

Câu 92: Với thuốc thử duy nhất là H2O sẽ phân biệt được dãy hóa chất nào sau đây?

Câu 93: Khi nói về metanol và etanol, kết luận nào sau đây không đúng?

Câu 94: Cho các phát biểu sau:

(1) Trong y học ZnO dùng làm thuốc giảm đau dây thần kin, chữa bệnh eczema, bệnh ngứa,…

(2) Cr2O3 dùng làm chất tạo màu cho đồ sứ, đồ thủy tinh

(3) Pb dùng để chế tạo thiết bị bảo vệ khỏi các tia phóng xạ

(5) Ni có tính khử yếu hơn Fe, Zn có tính khử mạnh hơn Fe

(6) Hai dạng thù hình Sn là Sn trắng và Sn xám, hai dạng này có thể biến đổi lẫn nhau phụ thuộc vào nhiệtđộ

Số phát biểu đúng là

Câu 95: Kết luận nào sau đây đúng?

mol CO2

D. Axit oleic và axit linoleic tham gia phản ứng với H2 tạo ra axit no theo cùng tỉ lệ về số mol

Câu 96: Cho các phản ứng sau: Cu + 2Fe(NO3)3  Cu(NO3)2 + 2Fe(NO3)2

AgNO3 + Fe(NO3)2  Fe(NO3)3 + Ag Tính oxi hóa của Ag+, Fe2+ và Fe3+ được xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là:

A. Ag+, Fe2+, Fe3+ B Ag+, Fe3+, Fe2+ C. Fe3+, Ag+, Fe2+ D Fe3+, Fe2+, Ag+

Câu 97: Có các kết luận sau:

(2) Fructozơ có độ ngọt lớn hơn so với glucozơ

(3) Khả năng tham gia phản ứng thế nguyên tử H trên phân tử của phenol lớn hơn so với benzen

(4) CH3COOH có nhiệt độ sôi cao hơn so với CH3NH2

(5) NH3 có tính bazơ mạnh hơn so với CH2NH2

Trang 14

Số kết luận đúng là

Câu 98: Kết luận nào sau đây đúng?

Câu 99: Cho sơ đồ chuyển hóa:

Este X + H2Oxóc t¸c H , t+ oaxit X1+ ancol X2 X2 + COxóc t¸c X1

Este Y + H2Oxóc t¸c H , t+ oaxit X1+ ancol X3 X3 + O2xóc t¸c X1+ H2O

Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau

Câu 100: Có các kết luận sau:

(1) Al và Cr cùng phản ứng với dung dịch NaOH đặc

(3) Al2O3 và Cr2O3 cùng phản ứng với dung dịch NaOH loãng

(5) Al và Cr phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol

Số kết luận đúng là

Câu 101: Kết luận nào sau đây không đúng?

vòng benzen

D. Tơ nilon-6,6 ; tơ nitron (tơ olon), tơ lapsan là tơ bán tổng hợp

Câu 102: Kết luận nào sau đây không đúng?

tên lửa

oxi hóa

Câu 103: Cho các kết luận sau:

(2) Khí CO2 và các dung dịch H2SO4, Na2CO3 với lượng dư phản ứng với dung dịch Ba(AlO2) tạo ra kết tủa.(3) Các kim loại Ba, Na, K có kiểu mạng lập phương tâm khối

(4) Các kim loại Fe và Cu được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện

Số kết luận đúng là

Trang 15

Câu 104: Cho các phát biểu sau:

chức

(2) Tính bazơ của metylamin mạnh hơn so với amoniac

(3) Phản ứng chuyển nhựa rezol thành nhựa rezit là phản ứng làm tăng mạch polime

(4) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được α-glucozơ, thủy phân hoàn toàn xenlulozơ thu được β-glucozơ.(5) Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa cacbon

(6) Phản ứng của các chất hữu cơ thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một định hướng nhấtđịnh

(5) Bán kính nguyên tử: 19K > 12Mg > 13Al (6) Tính dẫn điện; Cu > Ag

(9) Tính cứng: Cr > Ag

Số kết quả đúng là

Câu 106: Cho các phản ứng sau:

o t



Số phản ứng oxi hóa – khử xảy ra là

Câu 107: Khảo sát triolein và phenol qua các tính chất sau :

(1) Ở trạng thái rắn trong điều kiện thường

(2) Phản ứng được với dung dịch NaOH

(3) Phản ứng với dung dịch Br2

(4) Phản ứng với Na

(6) Phản ứng với dung dịch HNO3/H2SO4 đặc

Trong các tính chất này, phenol có hơn triolein

Câu 108: Có các thí nghiệm được mô tả:

(1) Cho xenlulozơ vào nước Svayde, khuấy đều thấy xenlulozơ bị tan ra

(4) Cho etanol vào ống nghiệm chứa phenol, khuấy đều, thấy phenol bị tan ra

Số thí nghiệm mô tả đúng là

Trang 16

Câu 109: Có các kết luận sau:

(1) Al và Cr cùng phản ứng với dung dịch NaOH đặc

(3) Al2O3 và Cr2O3 cùng phản ứng với dung dịch NaOH loãng

(5) Al và Cr phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol

Câu 111: Kết luận nào sau đây không đúng?

vòng benzen

D. Tơ nilon-6,6 ; tơ nitron (tơ olon), tơ lapsan là tơ bán tổng hợp

Câu 112: Kết luận nào sau đây không đúng?

tên lửa

oxi hóa

Câu 113: Cho các phát biểu sau:

(2) Tính bazơ của metylamin mạnh hơn so với amoniac

(3) Phản ứng chuyển nhựa rezol thành nhựa rezit là phản ứng làm tăng mạch polime

(4) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được α-glucozơ, thủy phân hoàn toàn xenlulozơ thu được β-glucozơ.(5) Trong thành phần hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa cacbon

(6) Phản ứng của các chất hữu cơ thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một định hướng nhất định

Số phát biểu đúng là

Câu 114: Cho các kết luận sau:

(2) Khí CO2 và các dung dịch H2SO4, Na2CO3 với lượng dư phản ứng với dung dịch Ba(AlO2) tạo ra kết tủa.(3) Các kim loại Ba, Na, K có kiểu mạng lập phương tâm khối

(4) Các kim loại Fe và Cu được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện

Số kết luận đúng là

Trang 17

Cõu 115: Cú cỏc thớ nghiệm được mụ tả:

(1) Cho xenlulozơ vào nước Svayde, khuấy đều thấy xenlulozơ bị tan ra

(4) Cho etanol vào ống nghiệm chứa phenol, khuấy đều, thấy phenol bị tan ra

Số thớ nghiệm mụ tả đỳng là

Cõu 116: Kết luận nào sau đõy khụng đỳng?

Cõu 117: Cho cõn bằng sau trong bỡnh kớn:

(1) N2O4 (k) 2NO2(k) ∆H1 > 0

(2) 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3(k) ∆H2 < 0

Chọn kết luận đỳng trong cỏc kết luận sau:

Cõu 118: Cho cỏc phản ứng sau:

(1) Butan-2-ol H SO đặc, 170 C 2 4 o but-1-en (X1) + but-2-en (X2)

(2) But-1-en + H2OH , t o butan-1-ol (X3) + butan-2-ol (X3)

(3) Butan + Cl2 1 : 1askt 1-clobutan (X5) + 2-clobutan (X6)

Cỏc sản phẩm chớnh là

A. X1, X3, X6 B.X1, X4, X6 C.X2, X3, X6 D.X2, X4, X6

Cõu 119: Kết luận nào sau đõy khụng đỳng?

Cõu 120: Khảo sỏt Al, Cr và Fe qua cỏc tớnh chất sau:

Trang 18

Câu 122: Kết luận nào sau đây đúng?

trùng hợp

C. Đun pentan-3-ol với H2SO4 đặc ở 1700C thu được hỗn hợp 2 olefin (không tính đồng phân cis-trans)

D Tơ nitron (hay olon) được dùng để dệt vải may mặc, vải lốt săm lốp xe, dệt bít tất, đan lưới,…

Câu 123: Kết luận nào sau đây không đúng?

cho tên lửa

Câu 124: Cho các phản ứng sau:

o t

o 2 MnO , t



Số phản ứng tạo ra đơn chất là

Câu 125: Khảo sát glucozơ, tinh bột và xenlulozơ qua các tính chất sau:

Trong các tính chất này, glucozơ có x tính chất, tinh bột có y tính chất và xenlulozơ có z tính chất Giá trị x, y

và z theo thứ tự là

Câu 126: Cho nguyên tử các nguyên tố X (Z=19), Y (Z=11), R (Z=14), T (Z=9) và các kết luận sau :

Số kết luận đúng là

Câu 127: Tiến hành hai thí nghiệm sau:

+ Thí nghiệm 1: Cho tác dụng với lượng dư: HCl, H2SO4, Na2CO3, K3PO4, Na2SO4, KHSO4 và khí CO2 dưlần lượt tác dụng với dung dịch Ba(AlO2)2, thấy có x dung dịch tạo ra kết tủa sau phản ứng

+ Thí nghiệm 2: Cho các chất: K2Cr2O7, KMnO4, CaOCl2, KClO3, MnO2 lần lượt tác dụng với dung dịch HClđặc, thấy có y chất tạo ra được chất khí màu vàng lục

Giá trị của x và y theo thứ tự là

Trang 19

Câu 128: Kết luận nào sau đây đúng ?

A. Số phân tử HCl bị oxi hóa trong phản ứng của HCl với K2Cr2O7 là 14

C. Có 4 chất vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa trong dãy các chất: P, HCl, N2, Cr2(SO4)3

D. Có 3 chất lưỡng tính trong dãy các chất: Al(OH)3, Cr(OH)3, Al, NH4Cl, Al(NO3)3, Na2SO4

Câu 129: Cho các kết luận sau về polime :

(1) Các monome tham gia phản ứng trùng hợp trong phân tử phải có liên kết bội hoặc liên kết vòng kém bền

có thể mở ra

(2) Hầu hết các polime ở thể rắn, không bay hơi, không có nhiệt độ nóng chảy xác định

(3) Đa số các polime không tan trong các dung môi thông thường

(5) Thủy tinh hữu cơ, tơ nitron (tơ olon) được điều chế từ phản ứng trùng hợp

(6) Bông, len, tơ tằm là tơ thiên nhiên

Số kết luận đúng là

Câu 130: Kết luận nào sau đây đúng?

Câu 131: Cho sơ đồ phản ứng:

o HgSO , H SO

80 C

Y (b) Y + AgNO3 + NH3  Z + Ag + NH4NO3

o CuCl, NH Cl t

 T

Kết luận nào sau đây không đúng?

Câu 132: Trong công nghiệp acrilonitrin điều chế trực tiếp được polime X, oxi hóa hiđrocacbon Y ở 1800C, 50 atm thu được axit axetic, thủy phân cacbohiđrat Z nhờ xúc tác là axitclohiđric loãng hoặc enzim điều chế glucozơ X, Y và Z theo thứ tự là

Câu 133: Kết luận nào sau đây không đúng?

Câu 134: Tiến hành các thí nghiệm sau :

(3) Nhỏ dung dịch Ba(OH)2 từ từ cho đến dư vào dung dịch Cr2(SO4)3

Số trường hợp tạo ra kết tủa sau khi phản ứng kết thúc là

Trang 20

Câu 135: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(4) Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl

(5) Nhúng thanh Zn vào dung dịch HCl

(6) Để một vật bằng thép cacbon ngoài không khí ẩm

Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là:

o t



Số phản ứng oxi hóa khử xảy ra là

Câu 137: Kết luận nào sau đây không đúng?

A. Dung dịch H2SO4 và khí CO2 với lượng dư tác dụng với dung dịch Ba(AlO2)2 tạo ra kết tủa

B.Ở nhiệt độ thích hợp, Si tác dụng được với tất cả các chất: NaOH, Mg, O2, F2, Ca

Câu 138: Cho các phát biểu sau :

(2) Ion Cr3+ thể hiện tính oxi hóa trong môi trường axit và tính khử trong môi trường bazơ

(3) Trong công nghiệp, ozon được dùng để tẩy trắng tinh bột, dầu ăn,…

(5) Trong một nhóm A, tính kim loại của các nguyên tố tăng theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

(7) Ba có mạng tinh thể lập phương tâm khối, Ca có kiểu mạng lập phương tâm diện

(8) Al và Cr bền trong không khí ở nhiệt độ thường do có lớp màng oxi rất mỏng bảo vệ

Số phát biểu đúng là

Câu 139: Kết luận nào sau đây không đúng?

B Triolein và phenol cùng phản ứng với dung dịch Br2

Câu 140: Kết luận nào sau đây đúng?

HCl

stiren

Trang 21

Câu 141: Tổng số hạt proton, notron, eclectron trong hai nguyên tử A và B là 86 Trong đó, tổng số hạt mạng

điện nhiều hơn tổng số hạt không mạng điện là 26 Số hạt mang điện trong hạt nhân B nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhân A là 6 Có các kết luận sau:

(1) Trong điều kiện thường, đơn chất của A là chất rắn, đơn chất của B là chất khí

(2) Hợp chất tạo bởi A và B là hợp chất ion

(3) Trong bảng tuần hoàn, A thuộc chu kì 3 nhóm IA, B thuộc chu kì 3 nhóm VIIA

(4) Bán kính nguyên tử của A lớn hơn bán kính nguyên tử của B

Câu 144: Kết luận nào sau đây không đúng?

Mg, K, Pt

Mg, Fe

Câu 145: Có các cách phân biệt sau:

(1) Dùng dung dịch AgNO3 phân biệt các dung dịch: NaCl, NaNO3, Na3PO4

(2) Dùng H2O phân biệt các chất: Na2O, Na, Al, Al2O3 và Fe2O3

(3) Dùng dung dịch Ba(OH)2 phân biệt các dung dịch AlCl3, FeCl2, FeCl3, NH4Cl, (NH4)2SO4, MgCl2, NaNO3.(4) Dùng quỳ tím phân biệt các dung dịch: Na2CO3, NaOH, H2SO4, BaCl2, Na2SO4, KNO3

Số cách phân biệt đúng là

(1) Dung dịch NaF loãng dùng để làm thuốc chống sâu răng

(2) AgBr là chất nhạy cảm với ánh sáng dùng để rọi phim ảnh

(3) Nitơ lỏng dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học

(4) Hợp kim ferosilic được dùng để chế tạo thép chịu axit

(5) Hợp kim Li-Al siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật chân không

(6) Silicagen được dùng để hút ẩm trong các thùng đựng hàng hóa

(7) Đá vôi dùng làm vật liệu xây dựng, sản xuất vôi, xi măng, thủy tinh

(8) Dung dịch iot 5% trong ancol etylic dùng làm chất sát trùng

Ngày đăng: 26/09/2017, 13:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ bên minh họa cho phản ứng nào sau đây? - Tuyển tập 145 câu hỏi lý thuyết tổng hợp môn hóa học   phạm công tuấn tú
Hình v ẽ bên minh họa cho phản ứng nào sau đây? (Trang 4)
Hình vẽ bên minh họa cho phản ứng nào sau đây? - Tuyển tập 145 câu hỏi lý thuyết tổng hợp môn hóa học   phạm công tuấn tú
Hình v ẽ bên minh họa cho phản ứng nào sau đây? (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w