HỆ THỐNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH Bảng cân đối kế toán The Balance Sheet Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh The Income Statement Báo cáo lưu chuyển tiền tệ The statement of Cash Flo
Trang 1Nội dung 2 PHÂN TÍCH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Trang 21 Nguyên tắc cân đối (dual-aspect concept)
Tài sản = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu (Assets) = (Liabilities) + (Equity)
Hoặc Vốn chủ sở hữu = Tài sản – Nợ phải trả
Sự biến đổi của Bảng cân đối kế toán và Phương pháp ghi sổ kép
Trường hợp 1: Tài sản tăng – Tài sản giảm (cùng bên tài sản)
Trường hợp 2: Nguồn vốn tăng – Nguồn vốn giảm (cùng bên nguồn vốn) Trường hợp 3: Tài sản tăng – Nguồn vốn tăng (hai bên cùng tăng)
Trường hợp 4: Tài sản giảm – Nguồn vốn giảm (hai bên cùng giảm)
Trang 33 Nguyên tắc đơn vị hạch toán (entity concept)
Mỗi đơn vị doanh nghiệp được xem là một tổ chức độc lập với các doanh nghiệp khác và đặc biệt là độc lập với chủ sở hữu
4 Nguyên tắc giá gốc (cost concept)
Ghi chép giá trị tài sản theo giá gốc chứ không quan tâm tới giá thị trường
Trang 47 Nguyên tắc trọng yếu (materiality concept)
Kế toán chỉ theo dõi và công khai những việc được xem
là quan trọng và sẵn sàng bỏ qua, không quan tâm đến những sự việc được coi là không quan trọng
Trang 59 Nguyên tắc phù hợp (matching concept) Chi phí phải được phản ánh cho phù hợp với doanh thu trong từng kỳ kinh doanh cụ thể
Trang 606 nguyên tắc theo chuẩn mực số 21
“Trình bày báo cáo tài chính”
Trang 7Chu kỳ kinh doanh và kỳ kế toán
Trang 8KỲ LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Kỳ lập báo cáo tài chính năm
Năm dương lịch hoặc kỳ kế toán năm là 12 tháng tròn sau khi thông báo cho cơ quan thuế
Kỳ lập báo cáo tài chính giữa niên độ
Kỳ lập báo cáo tài chính giữa niên độ là mỗi quý của năm tài chính (không bao gồm quý IV).
Kỳ lập báo cáo tài chính khác
(Quý, tháng)
8
Thảo luận:
1. Tại sao lại chọn năm dương lịch?
2. Kỳ kế toán trường học nên thế nào?
Trang 9HỆ THỐNG BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Bảng cân đối kế toán
(The Balance Sheet)
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
(The Income Statement)
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
(The statement of Cash Flow)
9
Trang 10 Bảng cân đối kế toán (balance sheet) thể hiện tình trạng tài chính của doanh nghiệp tại một thời điểm cụ thể về các mặt:
Tài sản
Nợ phải trả
Vốn chủ sở hữu
Tài sản = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu
Bảng Cân đối kế toán
Trang 12Bảng cân đối kế toán công ty DOBANA
Tại thời điểm 31/12/2013 Đơn vị: tỷ đồng
Tài sản lưu động 1,112 1,403 Nợ ngắn hạn 428 389
Tiền và tương đương tiền 104 160 Các khoản phải trả 232 266 Các khoản phải thu 455 688 Vay và nợ ngắn hạn 154 102 Hàng tồn kho 553 555 Nợ định kỳ 42 21 Tài sản lưu động khác 0 0 Nợ dài hạn 408 454 Tài sản cố định 1,644 1,709 Vốn chủ sở hữu 1,920 2,269
Nhà xưởng, thiết bị 1404 1505 Cổ phiếu thường 500 540 Tài sản cố định khác 240 204 Thặng dư vốn CP
Trang 13Các nguyên tắc liên quan lập Bảng cân đối kế toán
Nguyên tắc giá phí (giá gốc)
Nguyên tắc hoạt động liên tục
Nguyên tắc thực thể kinh doanh
Nguyên tắc sắp xếp: theo tính thanh khoản giảm dần
13
Bảng Cân đối kế toán
Trang 14TÀI SẢN (Assets)
“Là nguồn lực do doanh nghiệp kiểm soát và có thể thu được lợi ích kinh tế trong tương lai”
Trang 15NỢ PHẢI TRẢ (Liabilities)
“Là nghĩa vụ hiện tại của doanh nghiệp phát sinh
từ các giao dịch và sự kiện đã qua mà doanh nghiệp phải thanh toán từ các nguồn lực của mình”
Nguyên tắc sắp xếp: theo thời hạn nợ
Trang 17Vốn lưu động ròng (Net working Capital)
Là phần vốn được tài trợ từ nguồn vốn dài hạn của doanh nghiệp
Trang 18BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
(The Income Statement)
Liệt kê các nguồn tạo ra doanh thu & các chi phí phát sinh trong một kỳ.
Doanh thu: số tiền thu về từ bán hàng hóa, dịch vụ.
Chi phí: là tổng hao phí đã bỏ ra trong một kỳ kinh doanh nhất định.
Lợi nhuận = Doanh thu – Chi phí
18
Trang 19Các nguyên tắc kế toán liên quan
19
BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
(The Income Statement)
Trang 20Nguyên tắc ghi nhận doanh thu, chi phí
20
BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
(The Income Statement)
Kế toán tiền mặt (cash accounting): Doanh thu (chi phí) được ghi nhận vào thời điểm thực thu (thực chi) tiền mặt.
Kế toán thực tế phát sinh (accrual accounting):
Ghi nhận các giao dịch khi doanh thu và chi phí xảy
ra (thực tế phát sinh), ngay cả khi chưa thu hoặc chưa chi tiền mặt
Trang 21Ví dụ, kế toán tiền mặt
21
BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
(The Income Statement)
Công ty Nam Cường
Cho người mua nợ lại 50% 400
3 Trả trước tiền thuê nhà cho 2 năm 480
4 Trả trước bảo hiểm TS cho cả năm 120
5 Trả lương nhân viên tháng 1/2014 50
Trang 22Ví dụ, kế toán tiền mặt (tiếp)
22
BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
(The Income Statement)
Công ty Nam Cường
Cho người mua nợ lại 50% 400
3 Trả trước tiền thuê nhà cho 2 năm 480
4 Trả trước bảo hiểm TS cho cả năm 120
5 Trả lương nhân viên tháng 1/2014 50
Báo cáo KQKD, Công ty Nam Cường
Chênh lệch thu chi -490
Những gì không hợp lý trong cách tính này?
Trang 23BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
(The Income Statement)
Nhược điểm của kế toán tiền mặt
Không phù hợp giữa doanh thu và chi phí trong kỳ kinh doanh
- Công ty Nam Cường lãi hay lỗ trong tháng 1/2014?
- Doanh thu ghi nhận không hợp lý?
- Giá vốn của hàng đã bán?
- Tiền mua hàng, trả tiền thuê nhà, bảo hiểm như thế nào?
Không thể hiện được sự tăng giảm trong vốn chủ sở hữu.
Trang 24Kế toán theo thực tế phát sinh
24
BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
(The Income Statement)
Công ty Nam Cường
Cho người mua nợ lại 50% 400
3 Trả trước tiền thuê nhà cho 2 năm 480
4 Trả trước bảo hiểm TS cho cả năm 120
5 Trả lương nhân viên tháng 1/2014 50
Báo cáo KQKD, Công ty Nam Cường
Tháng 1/2014 (đơn vị: triệu đồng)
1 Doanh thu bán hàng 800
2 Chi phí phá sinh:
Chi phí hàng đã bán 300 Chi phí tiền nhà (tháng 1) 20 Chi tiền bảo hiểm (tháng 1) 10 Trả lương nhân viên 50
Kết quả lãi (lỗ) 420
Trang 25BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
(The Income Statement)
Ưu điểm của kế toán thực tế phát sinh
động xảy ra trong một kỳ kinh doanh.
phát sinh.
Trang 26BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
(The Income Statement)
Tổng doanh thu bao gồm:
cấp dịch vụ
Trang 27BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
(The Income Statement)
Tổng chi phí = Chi phí sản phẩm + Chi phí thời kỳ
Chi phí sản phẩm: gồm những chi phí liên quan đến sản phẩm tiêu thụ:
Chi phí hàng bán (Giá vốn hàng đã bán-COGS)
Không có doanh thu thì không có chi phí hàng bán.
Chi phí thời kỳ: Những chi phí liên quan trong một kỳ kinh doanh
Không có doanh thu có thể vẫn mất chi phí như: tiền thuê nhà, lương nhân viên hành chính…
Trang 28BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
(The Income Statement)
Trang 29BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
(The Income Statement)
Khấu hao: chi phí đặc biệt
Khấu hao là chi phí phi tiền mặt (non-cash expense), nhằm thu hồi lại chi phí doanh nghiệp đã đầu tư vào tài sản cố định, vì tài sản cố định tham gia vào nhiều kỳ kinh doanh
Chi phí khấu hao làm giảm lợi nhuận tính thuế.
Phần tiết kiệm được từ thuế thường gọi là “lá chắn thuế” (taxshield)
(Các phương pháp khấu hao ở Việt Nam- Thông tư số 45/2013/TT-BTC
hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao TSCĐ)
Trang 30BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
(The Income Statement)
Chi phí trả lãi tiền vay
là chi phí gắn với thời kỳ, cho dù không có doanh thu hoặc chưa chi trả tiền mặt.
Chi phí lãi vay làm giảm lợi nhuận tính thuế.
Chi phí lãi vay cũng tạo “lá chắn thuế” (taxshield)
Các khoản dự phòng? Lỗ tạm thời.
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho?
Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính ngắn, dài hạn?
Dự phòng giảm giá các khoản phải thu khó đòi?
Trang 31BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
(The Income Statement)
Phương pháp đánh giá hàng tồn kho
Các phương pháp phổ biến:
FIFO – Nhập trước, xuất trước
LIFO – Nhập sau, xuất trước
Giá bình quân (trọng số)
Giá theo từng lô hàng cụ thể
Trang 32BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
(The Income Statement)
Trang 33BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
(The Income Statement)
Ví dụ Phương pháp xác định hàng tồn kho
Số lượng Giá trị Số lượng Giá trị
Nhập hàng (2) 37 1,900 37 1,900 Xuất hàng-Giá vốn (3) 20 900 20 1,150
(4) = (1) + (2) - (3) 17 1000 17 750
Thảo luận: Với mục đích tiết kiệm thuế, công ty sẽ chọn
(đăng ký) phương pháp nào trong thời kỳ lạm phát?
Trang 34BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
(The Income Statement)
Doanh nghiệp thương mại
Giá vốn hàng bán = Giá mua + Chi phí mua hàng
Trang 35BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
(The Income Statement)
Doanh nghiệp sản xuất
Giá vốn hàng bán là chi phí sản xuất gồm:
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
Chi phí nhân công trực tiếp
Chi phí chung trong sản xuất
Trang 36BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
(The Income Statement)
(Nhiều bước) (Một bước)
Báo cáo kết quả kinh doanh, công ty
DOBANA
Tại thời điểm 31/12/2013(Đơn vị: tỷ đồng)
Doanh thu thuần (Net Sales) 1,509
Giá vốn hàng bán, chưa bao gồm khấu
Lợi nhuận trước lãi vay và thuế (EBIT) 694
Trả lãi tiền vay (Interest) 70
Lợi nhuận trước thuế (EBT) 624
Báo cáo kết quả kinh doanh, công ty
103 Lợi nhuận giữ lại (Retained
Trang 37Mối quan hệ Bảng cân đối kế toán
và Báo cáo kết quả kinh doanh
LN giữ lại = LN giữ lại đầu kỳ + LN giữ lại trong kỳ
LN giữ lại trong kỳ = Lợi nhuận sau thuế – Cổ tức
Trang 38Báo cáo kết quả kinh doanh, công ty DOBANA
Tại thời điểm 31/12/2013(Đơn vị: tỷ đồng)
Giá vốn hàng bán, chưa bao gồm khấu hao (COGS) 750
Lợi nhuận trước thuế, khấu hao và lãi vay (EBITDA) 759
Lợi nhuận trước lãi vay và thuế (EBIT) 694
Lợi nhuận sau thuế, (EAT- Lợi nhuận ròng) 412
Cổ tức (Divident) 103
Lợi nhuận giữ lại (Retained Earning) 309
Mối quan hệ Bảng cân đối kế toán
và Báo cáo kết quả kinh doanh
Đối chiếu
Trang 39Bảng cân đối kế toán công ty DOBANA
Tại thời điểm 31/12/2013 Đơn vị: tỷ đồng
TÀI SẢN 2012 2013 NGUỒN VỐN 2012 2013 Tài sản lưu động 1,112 1,403 Nợ ngắn hạn 428 389
Tiền và tương đương tiền 104 160 Các khoản phải trả 232 266 Các khoản phải thu 455 688 Vay và nợ ngắn hạn 154 102 Hàng tồn kho 553 555 Nợ định kỳ 42 21 Tài sản lưu động khác 0 0 Nợ dài hạn 408 454 Tài sản cố định 1,644 1,709 Vốn chủ sở hữu 1,920 2,269
Nhà xưởng, thiết bị 1404 1505 Cổ phiếu thường 500 540 Tài sản cố định khác 240 204 Thặng dư vốn CP
Lợi nhuận giữ lại 1,320 1,629
Tổng tài sản 2,756 3,112 Tổng nguồn vốn 2,756 3,112
Mối quan hệ Bảng cân đối kế toán
và Báo cáo kết quả kinh doanh
309 +1,320 = 1,629
Đối chiếu
Trang 40BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
(The Income Statement)
Một số tỷ số kết quả kinh doanh
Thu nhập của một cổ phiếu (EPS)
Tổng số cổ phiếu đang lưu hành = Tổng số cổ phiếu – CP quỹ
EPS = Lợi nhuận sau thuế
Số cổ phiếu đang lưu hành
EPS công ty DOBANA = 412,000,000,000 = 7,630 đồng
54,000,000
Tổng số cổ phiếu = Vốn đầu tư chủ sở hữu
Mệnh giá cổ phiếu
Trang 41BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
(The Income Statement)
Một số tỷ số kết quả kinh doanh
Trang 42BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH
(The Income Statement)
Một số tỷ số kết quả kinh doanh
Dòng tiền thuần trên một cổ phiếu (CFPS)
CFPS = Lợi nhuận sau thuế + Khấu hao
Số cổ phiếu đang lưu hànhCFPS công ty DOBANA = 412 tỷ + 65 tỷ = 8,833 đồng
Trang 43BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(The Statement of Cash Flow)
Cung cấp thông tin về việc tạo ra tiền
(nguồn thu) và sử dụng tiền (Chi) trong kỳ.
Dòng tiền vào Dòng tiền ra Tiền thuần tăng
(giảm) trong kỳ 43
Trang 44BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(The Statement of Cash Flow)
Cung cấp thông tin quan trọng mà Bảng cân đối kế toán và Báo cáo kết quả kinh doanh không thể.
Thông tin về mua, bán tài sản trong kỳ
Hoạt động vay nợ, huy động thêm vốn chủ sở hữu,
Tại sao doanh nghiệp có lãi mà không có tiền?
Giải thích sự thay đổi trong tồn quỹ tiền mặt cuối
kỳ và đầu kỳ.
44
Trang 45BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(The Statement of Cash Flow)
Mục đích tổng quát
tiền ròng
kỳ kinh doanh;
lai.
45
Trang 46BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(The Statement of Cash Flow)
46
I Lưu chuyển tiền từ HĐKD XXX
II Lưu chuyển tiền từ HĐ đầu tư XXX III Lưu chuyển tiền từ HĐ tài chính XXX Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ xxx
Cấu trúc báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Trang 47BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(The Statement of Cash Flow)
47
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh: là dòng
tiền liên quan tới các hoạt động kinh doanh hàng ngày và tạo ra doanh thu chủ yếu của doanh nghiệp.
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh: là dòng tiền liên quan tới các hoạt động kinh doanh hàng ngày và tạo ra doanh thu chủ yếu của doanh nghiệp.
• Tiền lương và tiền công
• Thanh toán cho nhà cung cấp
• Nộp thuế
• Tiền lãi đi vay
• Dòng tiền ra
• Tiền lương và tiền công
• Thanh toán cho nhà cung cấp
Trang 48BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(The Statement of Cash Flow)
48
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư: Là dòng tiền
liên quan tới các hoạt động mua bán TSCĐ và đầu tư dài hạn
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư: Là dòng tiền liên quan tới các hoạt động mua bán TSCĐ và đầu tư dài hạn
Dòng tiền vào
• Bán tài sản cố định, Bán cổ phiếu đầu tư dài hạn
• Thu hồi nợ cho vay (gốc)
• Cổ tức nhận được, Tiền lãi cho vay
Dòng tiền vào
• Bán tài sản cố định, Bán cổ phiếu đầu tư dài hạn
• Thu hồi nợ cho vay (gốc)
• Cổ tức nhận được, Tiền lãi cho vay
Dòng tiền ra
• Mua tài sản cố định
• Mua cổ phiếu đầu tư dài hạn
• Mua trái phiếu, cho vay
Dòng tiền ra
• Mua tài sản cố định
• Mua cổ phiếu đầu tư dài hạn
• Mua trái phiếu, cho vay
(Trừ)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
==>
Trang 49BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(The Statement of Cash Flow)
49
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính: Là dòng tiền
liên quan tới các hoạt động thay đổi về qui mô và kết cấu của vốn chủ sở hữu và vốn vay của doanh nghiệp
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính: Là dòng tiền liên quan tới các hoạt động thay đổi về qui mô và kết cấu của vốn chủ sở hữu và vốn vay của doanh nghiệp
• Trả cổ tức, Mua cổ phiếu quĩ
• Trả lại các khoản vay
• Chủ sở hữu rút vốn
Dòng tiền ra
• Trả cổ tức, Mua cổ phiếu quĩ
• Trả lại các khoản vay
• Chủ sở hữu rút vốn
(Trừ)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
==>
Trang 50BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(The Statement of Cash Flow)
50
Phương pháp lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ
1 Xác định lưu chuyển tiền từ HĐKD
Phương pháp trực tiếp
Sử dụng số liệu chi tiết TK 111, 112 để trình bày theo từng nội dung thu, chi
Phương pháp gián tiếp
Điều chỉnh từ lợi nhuận trong kỳ về số tiền tăng, giảm trong kỳ
2 Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
3 Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính.
Trang 51Doanh thu
Chi phí
Lợi nhuận
Loại bỏ doanh thu không thu tiền
Lưu chuyển tiền thuần từ HĐKD
Loại bỏ chi phí không chi tiền
51
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(The Statement of Cash Flow)
1 Xác định lưu chuyển tiền từ HĐKD
Phương pháp trực tiếp
Trang 52 Chi phí không chi tiền
Lợi nhuận trước thuế
Lưu chuyển tiền thuần từ HĐKD
52
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(The Statement of Cash Flow)
1 Xác định lưu chuyển tiền từ HĐKD
Phương pháp gián tiếp
Trang 53BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(The Statement of Cash Flow)
Báo cáo nguồn và sử dụng tiền mặt
Nguồn tiền mặt: các hoạt động mang lại tiền
cho doanh nghiệp
Sử dụng tiền mặt: các hoạt động chi tiền
Tài sản = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu
TS ngắn hạn + TS dài hạn = Nợ phải trả + Vốn chủ SH
TM + Phải thu + HTK = Nợ phải trả + Vốn CSH - TS dài hạn
=> TM = Nợ phải trả + Vốn CSH - TS dài hạn – Phải thu - HTK
Tài sản tăng
Nguồn vốn giảm Sử dụng tiền mặt
Tài sản giảmNguồn vốn tăng
Nguồn tiền mặt
Trang 54Báo cáo nguồn và sử dụng tiền mặt
Bảng cân đối kế toán công ty DOBANA
Tại 31/12/2013 Đơn vị: tỷ đồng
TÀI SẢN 2012 2013 Tăng, giảm
Tài sản lưu động 1,112 1,403 291
Trang 5555 Nguồn tiền mặt 2013
Giảm tài sản cố định khác 36
Tăng vốn cổ phiếu thường 40
Báo cáo nguồn và sử dụng tiền mặt
Công ty DOBANA (31/12/2013)