1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Nội dung 6 hoạch định tài chính ngắn hạn

45 125 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 1,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung Mục tiêu lập kế hoạch tài chính ngắn hạn  Báo cáo ngân quỹ tiền mặt  Dự báo ngân sách tiền mặt  Xử lý ngân quỹ tiền mặt  Dự tính báo cáo tài chính  Phân tích dòng ti

Trang 2

Nội dung

 Mục tiêu lập kế hoạch tài chính ngắn hạn

 Báo cáo ngân quỹ tiền mặt

 Dự báo ngân sách tiền mặt

 Xử lý ngân quỹ tiền mặt

 Dự tính báo cáo tài chính

 Phân tích dòng tiền

Trang 3

Báo cáo ngân quỹ tiền mặt

Bản tóm tắt sự thay đổi về trạng thái tài

chính từ kỳ này tới kỳ khác được gọi là: Báo cáo nguồn và sử dụng ngân quỹ

Mục đích xác định:

- Nguồn tiền mặt của DN và

- Sử dụng tiền mặt

Trang 4

 Bao gồm dòng tiền từ các giao dịch phi tiền mặt,

trong khi báo cáo lưu chuyển tiền tệ không bao gồm.

đáp ứng mục tiêu phân tích hơn báo cáo lưu chuyển tiền tệ

đặc biệt lập theo phương pháp gián tiếp

Tại sao lại phải lập báo dòng ngân quỹ

Báo cáo ngân quỹ tiền mặt

Trang 5

- Tất cả các khoản đầu tư chi ra và các khoản thu về từ hoạt động đầu tư của doanh nghiệp

- Dựa trên các giao dịch liên quan đến tiền mặt.

Thế nào là “ngân quỹ ngân quỹ”?

Báo cáo ngân quỹ tiền mặt

Trang 6

N S

Nguồn và sử dụng ngân quỹ tiền mặt

Trang 7

Xác định nguồn và sử dụng

ngân quỹ Công ty BW 100 - N 410 - N 616 + S 5

9 + S 1,140 N/A 930 N/A (299) N/A 631 + S 50

223

2,044 Tiền và tương đương 90

Các khoản phải thu 394

Hàng tồn kho 696

Chi phí trả trước 5

TS ngắn hạn khác 10

TS ngắn hạn 1,195 Tài sản cố định 1030

Khấu hao lũy kế (329)

Tài sản cố định 701

Đầu tư dài hạn 50

Tài sản dài hạn khác 223

Tổng tài sản 2,169

Tài sản 2011 2010 +/- N/S

Trang 8

100 10 N

410 16 N

616 80 S

5

9 1 S 1,140 N/A 930 N/A (299) N/A 631 70 S 50

223

2,044 Tiền và tương đương 90

Các khoản phải thu 394

Hàng tồn kho 696

Chi phí trả trước 5

TS ngắn hạn khác 10

TS ngắn hạn 1,195 Tài sản cố định 1030

Khấu hao lũy kế (329)

Tài sản cố định 701

Đầu tư dài hạn 50

Tài sản dài hạn khác 223

Tổng tài sản 2,169 Tài sản 2011 2010 +/- N/S Xác định nguồn và sử dụng ngân quỹ Công ty BW

Trang 9

295 - S

94

16

100

505 N/A 453 + N

200

729

157 + N 1086 N/A 2,044 Vay và nợ ngắn hạn 290

Các khoản phải trả 94

Thuế phải nộp 16

Nợ ngắn hạn khác 100

Nợ ngắn hạn 500

Nợ dài hạn 530

Vốn chủ sở hữu

Vốn đầu tư ban đầu 200

Thặng dư vốn cổ phần 729

Lợi nhuận giữ lại 210

Tổng vốn chủ sở hữu 1,139 Tổng nguồn vốn Tổng nguồn vốn 2,169 Nguồn vốn 2011 2010 +/- N/S Xác định nguồn và sử dụng ngân quỹ Công ty BW

Trang 10

295 5 S

94

16

100

505 N/A 453 77 N

200

729

157 53 N 1086 N/A 2,044 Vay và nợ ngắn hạn 290

Các khoản phải trả 94

Thuế phải nộp 16

Nợ ngắn hạn khác 100

Nợ ngắn hạn 500

Nợ dài hạn 530

Vốn chủ sở hữu

Vốn đầu tư ban đầu 200

Thặng dư vốn cổ phần 729

Lợi nhuận giữ lại 210

Tổng vốn chủ sở hữu 1,139 Tổng nguồn vốn Tổng nguồn vốn 2,169 Xác định nguồn và sử dụng ngân quỹ Công ty BW

Nguồn vốn 2011 2010 +/- N/S

Trang 11

SỬ DỤNG 156 156

Tăng, hàng tồn kho 80

Tăng, Tài sản ngắn hạn khác 1

Giảm, Vay và nợ ngắn hạn 5

Tăng, tài sản cố định ròng 70

156 156 NGUỒN Tăng, Lợi nhuận giữ lại 53

Giảm, Các khoản phải thu 16

Tăng, Nợ dài hạn 77

Giảm, Tiền và tương đương tiền 10

Xác định nguồn và sử dụng ngân quỹ Công ty BW

Trang 12

Điều chỉnh cơ bản báo cáo

Nguồn và sử dụng ngân quỹ

Sử dụng thông tin trong báo cáo tài

chính Công ty BW:

1 Bảng cân đối kế toán

2 Báo cáo kết quả kinh doanh

Trang 13

Bảng cân đối kế toán công ty BW

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2011

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2011 (tỷ

đồng)

đồng)

Tiền và tương đương 90

Các khoản phải thu 394

Hàng tồn kho 696

Chi phí trả trước 5

TS ngắn hạn khác 10

TS ngắn hạn 1,195 Tài sản cố định 1030

Khấu hao lũy kế (329)

Tài sản cố định 701

Đầu tư dài hạn 50

Tài sản dài hạn khác 223

Tổng tài sản 2,169 Tổng tài sản 2,169 Vay và nợ ngắn hạn 290

Các khoản phải trả 94

Thuế phải nộp 16

Nợ ngắn hạn khác 100

Nợ ngắn hạn 500

Nợ dài hạn 530

Vốn chủ sở hữu

Vốn đầu tư ban đầu 200

Thặng dư vốn cổ phần 729

Lợi nhuận giữ lại 210 Tổng vốn chủ sở hữu 1,139

Tổng nguồn vốn Tổng nguồn vốn 2,169

Trang 14

Doanh thu thuần 2,211

Giá vốn hàng bán 1,599

Lợi nhuận gộp 612

Chi phí bán hàng và QLDN 402

EBIT 210

Chi phí lãi vay 59

EBT 151

Thuế thu nhập DN 60

EAT 91

Trả cổ tức tiền mặt 38

Lợi nhuận giữ lại (RE) 53

Báo cáo KQKD công ty BW

Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2011 (tỷ đồng) (tỷ đồng)

Trang 15

Điều chỉnh cơ bản báo cáo Nguồn và sử dụng ngân quỹ

Trang 16

Xác định khấu hao và thay đổi tài sản cố định

Sự thay đổi khấu hao và tài sản cố định

Nguồn: Khấu hao 30

Trừ sử dụng: tăng TSCĐ 100

Sử dụng (ròng): Tăng ròng TSCĐ 70

Điều chỉnh cơ bản báo cáo Nguồn và sử dụng ngân quỹ

Trang 17

CÁC NGUỒN

Ngân quỹ được tài trợ từ hoạt động

Thu nhập sau thuế 91

Khấu hao 30

Giảm, Các khoản phải thu 16

Tăng, nợ dài hạn 77

Giảm, tiền và tương đương tiền 10

Tổng nguồn 224

Báo cáo nguồn và sử dụng

(Bên nguồn)

Trang 19

Phân tích Báo cáo nguồn và sử dụng

Sử dụng

Trong kỳ, DN sử dụng ngân quỹ chủ yếu để đầu tư thêm vào tài sản dài hạn và mua thêm

hàng tồn kho

Nguồn

Trong kỳ, nguồn ngân

quỹ của DN có được

chủ yếu từ Lợi nhuận

sau thuế và Nợ dài

hạn.

Trang 20

Dự báo dòng tiền

Lập kế hoạch tài trợ cho nhu cầu trên

khoản của DN (thông qua phân tích tỷ số)

tương lai của một doanh nghiệp phát sinh từ hoạt động

thu chi, thường được tính theo tháng

Giám đốc tài chính của DN thường :

Trang 21

Dự báo dòng tiền của BW

Một cán bộ tài chính đã lập dự báo dòng tiền cho công ty 6 tháng đầu năm 2012.

Bản dự báo kỳ vọng 90% doanh thu hàng tháng

sẽ bán chịu Trong đó, 80% bán chịu với thời gian

30 ngày và 20% với 60 ngày và không có nợ xấu.

Trang 22

Các khoản phải thu và phải thu khác (tỷ đồng)

Bán chịu, 90% 193 212 154 135

Bán trả tiền, 10% 21 24 17 15Tổng D.thu, 100% 214 236 171 150

Phải thu tiền mặt

D Thu tiền mặt, hiện tại 17 15

Trang 23

Doanh thu T 3 T 4 T 5 T 6

Bán chịu, 90% 256 205 160 190

Bán trả tiền, 10% 28 23 18 21

Tổng D.thu, 100% 284 228 178 211

Phải thu tiền mặt

D.Thu tiền mặt, hiện tại 28 23 18 21

80% bán chịu 1 tháng 108 205 164 128

20% bán chịu 2 tháng 31 27 51 41

Tổng phải thu 167 255 233 190

Các khoản phải thu và phải thu khác (tỷ đồng)

Trang 24

Kế hoạch chi tiêu tiền mặt

Trang 25

Trả lương 111 107 92 92

Chi phí khác 34 34 34 34Tông chi 209 194 166 174

(Mua hàng

Chi phí hoạt động)

Kế hoạch chi tiêu tiền mặt

Trang 26

Kế hoạch chi tiêu tiền tổng hợp (tỷ đồng)

Trang 27

Kế hoạch chi tiêu tiền tổng hợp (tỷ đồng)

Trang 28

T.1 T 2 T 3 Tiền mặt đầu kỳ 90 57 34

Tổng chi trong kỳ 258 203 218

Tiền mặt dư cuối kỳ

chưa tính tài trợ thêm 57 34 (17)

Dòng tiền ròng kế hoạch

và cân đối tiền mặt

Trang 29

T 4 T 5 T.6 Tiền mặt đầu kỳ ( 17) 19 86

Tiền mặt dư cuối kỳ

chưa tính tài trợ thêm 19 86 92

Dòng tiền ròng kế hoạch

và cân đối tiền mặt

Trang 30

Báo cáo tài chính kế hoạch

(1) Báo cáo Kết quả kinh doanh kế hoạch

(2) Bảng cân đối kế toán kế hoạch

Báo cáo tài chính tương lai được lập dựa

trên các điều kiện nhà quản lý kỳ vọng

và hành động để đạt được

Trang 31

Dự báo Báo cáo kết quả kinh doanh của BW

Nhà quản lý tài chính đang dự báo Báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2012 Anh ta ước tính Doanh thu của 6 tháng đầu năm tới sẽ đạt 1222 tỷ đồng Giá vốn hàng bán ước tính bằng bình quân 3 năm trước đó Chi phí bán hàng, quản lý doanh nghiệp ước tính là 34 tỷ/tháng Thuế thu nhập DN giả định

ổn định là 40% Chi trả cổ tức và chi phí trả lãi tiền

vay dự kiến không đổi.

Trang 32

Báo cáo kết quả kinh doanh

dự kiến của BW

a Từ D.thu hàng tháng.

b Bình quân 68.7, 71.3, và 72.3% nhân D.thu thuần

c 34 x 6 tháng

d Giả thiết ổn định 29 tỷ.

e Không thay đổi 6 tháng cổ tức = (.5)(38 tỷ) = 19 tỷ

Giá vốn hàng bán b 865

Lợi nhuạn gộp 357

Shi phí BH, QLDN c 204

EBIT

153 Chi phí lãi vay d 29

EBT 124

Thuế TNDN 50

EAT 74

Chi cổ tức e 19

Lợi nhuận giữ lại 55

Dự báo tính đến ngày 30/6/2012

Trang 33

Bảng cân đối kế toán của BW (phần Tài sản)

a Từ dự đoán dòng tiền

b 100% tháng 6, 20% tháng 5.

c Vòng quay HTK = 2.5.

d Chi tiêu dài hạn 110 và chi phí khấu hao 69

Giả định

Tiền và tương đương a 92

Trang 34

Bảng cân đối kế toán của BW (phần Nguồn vốn)

a Số dư năm trước trừ nợ vay

vốn chủ SH 1,194

Cân đối kế toán kế hoạch (tỷ đồng) 30/6/2012

Trang 35

Mô hình phân tích dòng tiền

dài hạn trong kỳ

trong kỳ

Mục đích: Kiểm tra tính cân đối, hợp lý của

các số liệu trong báo cáo tài chính

35

Trang 36

Mô hình phân tích dòng tiền

nợ (creditor)

Dòng tiền trả cho chủ sở hữu (Shareholder)

-Thay đổi vốn lưu động ròng (NWC)

36

Trang 37

Mô hình phân tích dòng tiền

37

Bảng cân đối kế toán công ty DOBANA

Trang 38

Mô hình phân tích dòng tiền

38

Báo cáo kết quả kinh doanh, công ty DOBANA

Tại thời điểm 31/12/2013(Đơn vị: tỷ đồng)

Giá vốn hàng bán, chưa bao gồm khấu hao (COGS) 750Lợi nhuận trước thuế, khấu hao và lãi vay (EBITDA) 759

Trang 39

Dòng tiền hoạt động (OCF)

Dòng tiền

hoạt động

(OCF)

Thu nhập trước lãi vay

và thuế (EBIT)

Khấu hao

Công ty DOBANA

Dòng tiền hoạt động năm 2013

Dòng tiền hoạt động 547 39

Trang 40

Chi tiêu về vốn ròng (NCS) là số tiền DN thực tế đầu tư thêm vào TS dài hạn

Chi tiêu về

vốn ròng (NCS)

TS dài hạn cuối kỳ

- (trừ) TS dài hạn đầu kỳ + (cộng) Khấu hao TSCĐ

40

Trang 41

Thay đổi vốn lưu động ròng (NWC-Net Working Capital) thực chất là số tiền DN bổ sung thêm vốn lưu động trong kỳ

Trang 42

Dòng tiền tạo ra từ tài sản

(Dòng tiền nhàn rỗi - FCFF)

Công ty DOBANA

Dòng tiền nhàn rỗi năm 2013

Dòng tiền tạo ra từ tài sản 87

Liệu 87 tỷ đồng có bằng đúng với = Dòng tiền trả cho chủ nợ + Dòng tiền trả cho chủ sở hữu?

42

Trang 43

Dòng tiền trả cho chủ nợ

(Cash Flow to Credit holder)

Là khoản thanh toán ròng cho chủ nợ vay

= Số tiền lãi phải trả - Giá trị vay mới ròng

Công ty DOBANA

Dòng tiền trả cho chủ nợ vay năm 2013

43

Trang 44

Dòng tiền trả cho chủ sở hữu (Cash Flow to Shareholder)

Là khoản thanh toán ròng cho chủ sở hữu được tính = Tổng số cổ tức chi trả - Vốn chủ sở hữu mới tăng thêm

(Vốn chủ sở hữu mới tăng thêm = Vốn chủ sở hữu cuối kỳ - Lợi nhuận giữ lại trong kỳ - Vốn chủ sở hữu đầu kỳ)

Công ty DOBANA Dòng tiền trả cho chủ sở hữu năm 2013

44

Trang 45

Tổng số tiền Bổ sung thêm vốn lưu động trong kỳ

(330 tỷ)

Tổng số tiền đầu tư TS dài hạn (130 tỷ)

Tổng nguồn: 460 tỷ

Xác định nguồn:

1, Tái đầu tư Khấu hao TSCĐ: 65 tỷ

2, Lợi nhuận giữ lại tái đầu tư: 309 tỷ

3, Vốn chủ sở hữu tăng thêm: 40 tỷ

4, Vay thêm dài hạn bên ngoài: 46 tỷ

Mô hình phân tích dòng tiền

Ngày đăng: 20/04/2019, 15:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w