- Chữa bài HS và GV nhận xét bài của bạn trên bảng về cách đặt tính và tính?. - HS làm bài vào vở bài tập sau đó nối tiếp nhau đọc kết quả của từng phép tính.. - Học sinh đọc kĩ đề toán
Trang 1Sáng thứ hai ngày 2 tháng 11 năm 2009
Tuần 11:
Tiết 1+2
Tập đọc: Bà cháu
I Mục tiêu:
- Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu,bớc đầu biết đọc bài văn với giọng kể nhẹ nhàng
- Hiểu nội dung: Ca ngợi tình cảm bà cháu quý giá hơn vàng bạc châu báu
- Trả lời đợc các câu hỏi 1,2,3,5
II Đồ dùng dạy học:Tranh minh hoạ bài tập đọc trong sách giáo khoa
III Các hoạt động dạy học:
A.Bài cũ: Yêu cầu học sinh đọc bài Bu thiếp
- GV nhận xét, ghi điểm
B Dạy bài mới:
1 Luyện đọc:
a Giáo viên đọc mẫu: giọng chậm rải, tình
cảm
b Hớng dẫn HS luyện đọc và giải nghĩa từ
- Đọc từng câu
- Đọc từng đoạn trớc lớp GV hớng dẫn đọc
câu khó
Bà cháu đầm ấm Hạt đào trái bạc
2.Tìm hiểu bài:
H.Trớc khi gặp cô tiên, ba bà cháu sống nh
thế nào?
H.Cô Tiên cho hạt đào và nói gì?
H.Sau khi bà mất hai anh em sống ra sao?
H.Thái độ của hai anh em nh thế nào sau khi
trở nên giàu có?
H.Vì sao hai anh em trở nên giàu có mà lại
không vui?
H.Câu chuyện kết thúc ra sao?
3 luyện đọc lại:
4 Củng cồ dặn dò:
H Qua câu chuyện này em hiểu gì?
- Đọc lại chuyện Bà cháu bằng cánh quan sát
4 tranh minh hoạ, đọc yêu cầu kể sách giáo
khoa
- 2 Học sinh đọc bài Bu thiếp
- HS nối tiếp nhau đọc, đọc đúng : vất vả, giàu sang, nảy mầm, nhiệm màu
- HS nối tiếp nhau đọc, luyện đọc câu khó
- Trớc khi gặp cô tiên ba bà cháu sống nghèo khổ vất vả nhng cảnh nhà lúc nào cũng luôn
đầm ấm
- Khi bà mất gieo hạt đào lên mộ bà
- Sau khi bà mất hai anh em trở nên giàu có
- Hai anh em trở nên giàu có nhng không cảm thấy vui sớng mà ngày càng trở nên buồn bã
- Vì hai anh em thơng nhớ bà
- Cô tiên hiện lên Hai anh em oà khóc xin cô hoá phép cho bà sống lại
- Học sinh phân vai dọc theo nhóm ba
- Tình bà cháu quý hơn vành bạc, quý hơn mọi của cải trên đời
Toán: Luyện tập
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng 11 trừ đi một số
- Thực hiện đợc phép trừ dạng 51-15
- Biết tìm số hạng của 1 tổng
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 31-5
II Các hoạt động dạy học:
1 Luyện tập:
Trang 2- GV hớng dẫn nhẩm ghi kết quả
- GV bổ sung
Bài 2:Yêu cầu làm cột 1,2
H Khi đặt tính cần chú ý điều gì?
H.Tính nh thế nào?
- Chữa bài HS và GV nhận xét bài của bạn
trên bảng về cách đặt tính và tính
Bài 3: Yêu cầu làm cột a,b.
- GV yêu cầu HS nhắc lại cách tìm một số
hạng của tổng
- GV chữa bài
Bài 4:
H.Bán đi có nghĩa là thế nào?
- GV chấm, chữa bài
2 Củng cố dặn dò: GV nhận xét tiết học.
- HS làm bài vào vở bài tập sau đó nối tiếp nhau đọc kết quả của từng phép tính
- HS đọc yêu cầu, cả lớp đọc thầm
- Đặt tính đơn vị thẳng cột đơn vị, chục thẳng cột với chục
- Tính từ phải sang trái bắt đầu từ số đơn vị
- HS làm bài vào vở, 3 HS lên bảng làm
- Muốn tìm một số hạng của tổng ta lấy tổng trừ đi số hạng kia
- HS làm bài sau đó nhắc lại cách làm
- HS đọc đề bài
- Bán đi có nghĩa là bớt đi, lấy đi
- HS tự tóm tắt sau đó giải, một em lên bảng chữa bài
Chiều thứ hai ngày 2 tháng 11 năm 2009
Toán: 12 trừ đi một số : 12- 8.
I Mục tiêu
- Biết cách thực hiện phép trừ dạng12 - 8, lập đợc bảng 12 trừ đi một số
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 12 - 8
II Đồ dùng dạy học:
1 bó 1 chục que tính và 12 que tính rời
III Các hoạt động dạy học:
1 Hớng dẫn thực hiện phép trừ dạng 12- 8và
lập bảng trừ (12 trừ đi một số)
- GV lệnh cho HS lấy 12 que tính
- GV nêu: Có 12 que tính, bớt đi 8 que tính
Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
H.Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính em
làm thế nào?
- GV yêu cầu HS thao tác trên que tính để tìm
kết quả
+Đặt tính và tính:
- Đặt tính: từ phải sang trái, đơn vị thẳng cột
đơn vị chục thẳng cột với chục
- Tính:Từ phải sang trái 12
2 không trừ đợc 8 lấy 12 trừ 8
bằng 4 viết 4 thẳng cột với 8 8
4
2.Thực hành:
- HS lấy 12 que tính
- HS nghe phân tích bài toán)
- Lấy 12 trừ đi 8
- HS thao tác trên que tính để tìm kết quả
- Nhiều HS nhắc lại cách tính
- Học sinh tự lập bảg trừ bằng cách sử dụng que tính
Trang 3Bài 1: Yêu cầu làm mục a.
- GV bổ sung
Bài 2:
- GV chữa bài
Bài 4:
- GV chấm, chữa bài
3 Củng cố dặn dò: GV nhận xét tiết học và
dặn HS về nhà đọc thuộc bảng trừ
- Học sinh nhẩm ghi kết quả sau đó nối tiếp nhau đọc bài
- Học sinh nhắc lại cách đặt tính và tính
4 HS lên bảng làm bài sau đó chữa bài
- Học sinh đọc kĩ đề toán sau đó tóm tắt rồi giải vào vở
Chính tả: Nghe - viết: Bà cháu
I Mục tiêu:
- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn trích trong bài Bà cháu
- Làm đợc BT2, BT3, BT(4)a/b
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ, vở bài tập, bảng con
III Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ: Viết các từ dạy dỗ, mạnh mẽ.
- GV nhận xét
B Dạy bài mới:
1.Hớng dẫn tập chép:
- GV treo bảng phụ chép sẵn đoạn chính tả
H.Tìm lời nói của hai anh em trong bài chính
tả?
H.Lời nói ấy đợc viết với dấu câu nào?
- Luyện viết bảng con
2 Hớng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2:
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu,1 HS làm
mẫu
- Chữa bài GV và HS nhận xét bài của bạn
trên bảng
Bài 3:
- GV nêu từng câu hỏi HS nhìn bảng trả lời
- GV chốt lại lời giải đúng
- GV nêu quy tắc chính tả : gh + i, e, ê/ g +
các chữ cái còn lại
Bài 4:
- GV phát giấy khổ to 2, 3 HS làm bài
- Những HS làm bài trên giấy dán lên bảng,
cả lớp nhận xét chốt lại lời giải
3.Củng cố dặn dò: GV nhận xét tiết học
- HS viết bảng con dạy dỗ, mạnh mẽ
- 2 HS nhìn bảng đọc lại
- ''Chúng cháu chỉ cần bà sống lại ''
- Lời nói ấy đợc dặt trong dấu kép, viết sau dấu hai chấm
- HS viết bảng con: nhiệm màu, ruộng vờn, móm mém, dang tay
- Cả lớp làm bài vào vở bài tập 1 HS lên bảng làm bài
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS nối tiếp nhau trả lời
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS làm bài
Tập viết: Chữ hoa: I
I Mục tiêu:
Trang 4- Viết đúng chữ hoa I ( 1dòng cở vừa, một dòng cở nhỏ ) chữ và câu ứng dụng: ích(1dòng cở vừa ,1dòng cở nhỏ) ích nớc lợi nhà (3lần).II Đồ dùng dạy học: Mẫu chữ I đặt trong
khung chữ
III Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ: HS viết bảng con chữ H
B Dạy bài mới:
1 Hớng dẫn viết chữ hoa:
H Chữ hoa Icao mấy li đợc viết bởi mấy
nét?
Cách viết:
+ Nét1 :Giống nét 1 chữ H Đặt bút trên
đ-ờng kẻ 5, viết nét cong trái rồi lợn ngang,
dừng bút trên đờng kẻ 6
+ Nét 2: Từ điểm DB củ nét 1, đổi chiều bút,
viết nét móc ngợc trái, phần cuối uốn vào
trong nh nét 1 của chữ B, DB trên DK2
- GV viết mẫu chữ :I vừa viết vừa nhắc lại
cách viết
2 Hớng dẫn viết câu ứng dụng:
- GV giúp HS hiểu nghĩa câu ứng dụng: Đa ra
lời khuyên nên làm những việc tốt cho đất
n-ớc,cho gia đình
3 Hớng dẫn HS viết vào vở tập viết:
- GV nêu yêu cầu viết:
+ 1 dòng chữ I cỡ vừa, 1 dòng chữ I cỡ nhỏ
+ 1 dòng chữ ích cỡ vừa, một dòng chữ ích cỡ
nhỏ
+2 dòng câu ứng dụng cỡ nhỏ: ích nớc lợi nhà
(HS khá giỏi viết thêm 2 dòng câu ứng dụng
cỡ nhỏ.)
4 Chấm chữa bài:
5 Củng cố dặn dò: - GV nhận xét tiết học
- HS về nhà luyện viết
trong vở tập viết
-Chữ hoa I cao 5 li đợc viết bởi 2 nét cơ bản cong trái và lợn ngang
- HS viết bảng con 2-3 lần
- HS đọc câu ứng dụng: ích nớc lợi nhà
- HS nhận xét độ cao của các chữ cái và khoảng cách các chữ cái
- HS viết bài
Chiều thứ ba ngày 3 tháng 11 năm 2009
Toán: 32- 8
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép trừ cố nhớ trong phạm vi 100, dạng 38 - 8
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 32 - 8
- Biết tìm số hạng của 1 tổng
II Đồ dùng dạy học: 3 bó 1 chục và 12 que tính rời
III Các hoạt động dạy học:
1 GV tổ chức cho HS tự tìm ra kết quả
của phép trừ 32- 8.
- Giáo viên yêu cầu HS lấy 32 que tính
- Có 32 que tính bớt đi 8 que tính Hỏi còn lại - HS lấy 32 que tính - Học sinh phân tích đề toán
Trang 5bao nhiêu que tính?
H.Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính em
làm thế nào?
- GV yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết
quả sau đó một số em nêu lại cách làm
- Đặt tính rồi tính:Thực hiện nh trong sách
giáo khoa
2.Thực hành:
Bài 1: Yêu cầu làm dòng 1
- GV nhận xét
Bài 2:Làm mục a,b
GV gọi 1 HS đọc yêu cầu, cả lớp đọc
thầm
Bài 3:
H.Cho đi nghĩa là thế nào?
- GV chữa bài
Bài 4:
H.x là thành phần gì trong phép tính của bài?
H.Muốn tìm một số hạng của tổng em làm
thế nào?
GV chấm, chữa bài
2.Củng cố dặn dò: GV nhận xét tiết học
- Lấy 32 trừ đi 8
- HS sử dụng que tính để tìm kết
- Một số em nêu lại cách làm
- Học sinh làm bài vào vở bài tập sau đó nối tiếp nhau đọc kết quả
- 1 HS đọc yêu cầu, cả lớp đọc thầm
- HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng làm bài
- 1 HS đọc đề bài
- Cho đi nghĩa là bớt đi trừ đi
- HS tự tóm tắt sau đó giải vào vở
- HS đọc yêu cầu
- x là số hạng cha biết trong phép cộng
- Muốn tìm một số hạng của tổng ta lấy tổng trừ đi số hạng kia
Luyện từ và câu: Mở rộng vốn từ:
Từ ngữ về đồ dùng và công việc trong nhà
I Mục tiêu:
- Nêu đợc một số từ ngữ chỉ đồ vật và tác dụng của đồ vật vẽ ẩn trong tranh(BT1), tìm đợc từ ngữ công việc trong nhà có trong bài tơ thỏ thẻ (BT2)
II Đồ dùng dạy học:Tranh minh học bài tập đọc trong sách giáo khoa
III Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ: HS làm BT3,4 tuần 10
-GV chữa bài
B Dạy bài mới:
1.Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 1: Giáo viên yêu cầu HS quan sát tranh
trong sách giáo khoa, phát hiện đủ các vật
trong tranh, gọi tên chúng, nói rõ mỗi đồ vật
đợc dùng để làm gì
- GV nhận xét, kết luận nhóm thắng cuộc
Bài 2:
- HS phát biểu Cả lớp nhận xét, GV chốt lại
lời giải đúng
(Những việc bạn nhỏ muốn làm giúp ông:
đun nớc, rút rạ
Những việc bạn nhỏ nhờ ông giúp: xách siêu
nớc, ôm rạ, dập lửa, thổi khói.)
H.Bạn nhỏ trong bài thơ có gì ngộ nghĩnh
đáng yêu?
2 Củng cố dặn dò: Nhận xét tiết học khen
- 1 HS làm bài tập 3, 1 HS làm bài tập 4 tuần
10 tiết luyện từ và câu
- HS nêu yêu cầu BT
- HS quan sát tranh SGK
- HS thảo luận nhóm thi tìm các đồ vật trong tranh, viết vào giấy nháp, sau thời gian quy
định, đại diện các nhóm đọc bài trớc lớp
- 1 HS đọc yêu cầu của bài và bài thơ vui Thỏ thẻ
- Cả lớp đọc thầm bài thơ, làm bài vào vở bài tập
- Lời nói của bạn nhỏ rất ngộ nghĩnh.Y muốn giúp ông của bạn rất đáng yêu
Trang 6những HS làm bài tốt.
Kể chuyện: Bà cháu
I Mục tiêu:
- Dựa theo tranh kể lại đợc từng đoạn câu chuyện bà cháu
II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ trong sách giáo khoa
III Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ:.HS kể lại chuyện bé Hà
- GV bổ sung , ghi điểm
B Dạy bài mới:
1 Hớng dẫn kể chuyện:
a Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh
- GV gợi ý HS quan sát tranh trong sách giáo
khoa và trả lời
H.Trong tranh có những nhân vật nào?
H.Ba bà cháu sống với nhau nh thế nào?
H.Cô tiên nói gì?
- GV yêu cầu HS kể theo nhóm 4
b Kể toàn bộ câu chuyện
- HS khá, giỏi kể lại toàn bộ câu chuyện
2 Củng cố dặn dò: GV nhận xét tiết học
- HS nối tiếp nhau kể câu chuyện Sáng kiến của bé Hà
- HS quan sát tranh trong sách giáo khoa và trả lời
- Ba bà cháu và cô tiên, cô tiên đa cho cậu bé quả đào
- Ba bà cháu sống với nhau vất vả rau cháo nuôi nhau
- Khi bà mất gieo hạt đào bên mộ, các cháu
sẽ giàu sang sung sớng
- 1 HS kể lại toàn bộ đoạn 1, cả lớp theo dõi nhận xét
- Thi kể trớc lớp
Thứ t ngày 4 tháng 11 năm 2009
Tập đọc : Cây xoài của ông em
I Mục tiêu:
- Biết nghỉ hơi sau các dấu câu, bớc đầu biíet đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng, chậm rải
- Hiểu nội dung :Tả cây xoài ông trồng và tình cảm thơng nhớ của hai mẹ con bạn nhỏ
- Yêu cầu trả lời câu hổi 1,2,3
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ bài tập đọc trong sách giáo khoa
III Các hoạt động dạy học:
A.Bài cũ: HS đọc bài Bà cháu
-GV nhận xét
B Dạy bài mới:
1 Luyện đọc:
a.GV đọc mẫu: giọng tả và kể nhẹ nhàng
chậm tình cảm
- Đọc từng câu
- Đọc từng đoạn trớc lớp , GV hớng dẫn đọc
câu khó
Mùa xoài nào thờ ông Ăn quả xoài ngon
bằng
- 2 HS đọc bài Bà cháu
- HS nối tiếp nhau đọc và đọc đúng lấm chấm, dịu dàng, đậm đà
- HS nối tiếp nhau đọc đoạn, luyện đọc câu khó
Trang 72.Tìm hiểu bài:
H.Cây xoài của ông trồng thuộc loại xoài gì?
H.Tìm những hình ảnh đẹp của cây xoài cát?
H Qủa xoài cát có mùi vị màu sắc nh thế
nào?
H.Tại sao mẹ lại chọn những quả xoài ngon
nhất bày lên bàn thờ ông?
3 Luyện đọc lại:
4 Củng cố dặn dò:
- Xoài cát
- Cuối đông hoa nở trắng cành, đầu hè quả sai lúc lỉu, từng chùm đu đa theo gió)
- Có mùi thơm dịu dàng vị ngọt đậm đà màu sắc đẹp)
- Để tởng nhớ ông biết ơn ông trồng cây cho cháu ăn quả.)
Toán: 52 - 28
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 52-28
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 52-28
II Đồ dùng dạy học: 5 bó 1 chục que tính và 2 que tính rời
III Các hoạt động dạy học:
1.Hớng dẫn HS thực hiện phép trừ 52-28.
- GV yêu cầu HS lấy 52 que tính để lên bàn
- Có 52 que tính bớt đi 28 que tính Hỏi còn
lại bao nhiêu que tính?
H.Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính em
làm thế nào?
- GV yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết
quả
- Đặt tính rồi tính: nh sách giáo khoa
2.Thực hành:
Bài 1: Yêu cầu làm dòng 1
- GV bổ sung
Bài 2: Làm mục a,b
H.Bài toán cho biết gì?
H.Muốn tìm hiệu em làm thế nào?
- GV chữa bài
Bài 3:
- GV chấm , chữa bài
3.Củng cố dặn dò: GV nhận xét tiết học
- HS lấy 52 que tính để lên bàn
- Lấy 52 que tính trừ đi 28 que tính
- HS sử dụng que tính để tìm kết quả
- Một số HS nêu lại cách tính
- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào
vở sau đó ngắc lại cách làm
- 1 HS đọc yêu cầu, cả lớp đọc thầm
- Bài toán cho biết số bị trừ, số trừ
- Lấy số bị trừ trừ đi số trừ
- 2 HS lên bảng làm bài cả lớp làm bài vào vở bài tập
- HS đọc kĩ bài toán sau đó tóm tắt rồi giải vào vở
Tập làm văn: Chia buồn, an ủi
I Mục tiêu:
- Biết nói lời chia buồn, an ủi đơn giản với ông bà trong những tình huống cụ thể (BT1, BT2)
- Viết đợc một bu thiếp ngắn thăm hỏi ông, bà khi em biết tin quê nhà bị bão (BT3)
II Đồ dùng dạy học: Mỗi học sinh mang đến lớp 1 bu thiếp,VBT
III Các hoạt động dạy học:
A.Bài cũ: HS đọc đoạn văn ngắn kể về ông
Trang 8- GV nhận xét, ghi điểm
B.Dạy bài mới:
1.Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 1:.
- GV: Nói lời thăm hỏi sức khoẻ ông bà cần
thể hiện sự quan tâm và tình cảm thơng yêu
VD: Ông ơi, ông mệt thế nào ạ./ Ông ơi ông
làm sao đấy? Cháu đi gọi bố mẹ của cháu về
ông nhé
- GV bổ sung
Bài 2: GV yêu cầu học sinh quan sát tranh
trong sách giáo khoa
H.Tranh vẽ gì ?
H.Nếu em là em bé đó, em sẽ nói lời an ủi gì
với bà?
H Chuyện gì xảy ra với ông?
H.Nếu em là bé trai trong tranh em sẽ nói gì
với ông?
Bài 3:
- GV yêu cầu học sinh đọc lại bu thiếp nhắc
HS cần viết ngắn gọn bằng 2, 3 câu thể hiện
thái độ quan tâm lo lắng
VD: Tân Kì ngày
Ông bà kính quý:
Nghe tin ở quê ta bị bão nặng, cháu rất lo
lắm Ông bà có khoẻ khộng ạ? Nhà cửa ở quê
có việc gì không ạ Cháu mong ông bà khoẻ
mạnh sống lâu trăm tuổi
Cháu của ông bà
Minh Anh
2 Củng cố dặn dò: Yêu cầu HS thực hành
điều đã học
- 1 HS đọc yêu cầu, cả lớp đọc thầm
- HS suy nghĩ sau đó nối tiếp nhau phát biểu
ý kiến
- Học sinh quan sát tranh trong sách giáo khoa
- Tranh vẽ hai bà cháu đứng cạnh cây non đã chết
- Bà đừng buồn mai cháu sẽ trồng lại cây khác
- HS quan sát tranh thứ 2:
- Ông bị vỡ kính
- Ông ơi kính ông cũ rồi bố mẹ sẽ tặng ông kính mới./Ông đừng buồn mai cháu sẽ cùng
mẹ cháu đi mua kính mới
- 1 HS đọc yêu cầu của bài, cả lớp đọc thầm
- Học sinh đọc lại bu thiếp
- HS viết bu thiếp sau đó một số em đọc
Chính tả: Nghe -viết : Cây xoài của ông em
I Mục tiêu:
- Nghe - viết chính xác bài chính tả , trình bày đúng đoạn văn xuôi
- Làm đợc các BT2, BT(3) a/b
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ viết bài tập 2,VBT, bảng con
III Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ: HS viết bảng con 2 tiếng bắt đầu
bằng g/gh
- GV nhận xét, bổ sung
B Dạy bài mới:
1 Hớng dẫn nghe- viết:
- GV đọc toàn bộ bài chính tả
H Cây xoài có gì đẹp?
- HS luyện viết từ khó viết
- HS viết bảng con
- 2 HS đọc lại, lớp đọc thầm
- HS viết bảng con: xoài, trồng, lẫm chẫm,
Trang 92 Hớng dẫn làm bài tập chính tả:
Bài 2:
GV giới thiệu những bảng viết đúng, sửa chữa
bảng viết sai
Bài 3:
- Chữa bài GV và HS nhận xét bài của bạn
trên bảng chốt lại lời giải đúng
2 Củng cố dặn dò: GV nhận xét giờ học,
nhắc HS ghi nhớ quy tắc chính tả g/gh
cuối
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Cả lớp làm bài vào bảng con; giơ bảng
- 2, 3 HS nhắc lại quy tắc viết g/gh: viết gh
tr-ớc i,e,ê.Viết g trtr-ớc các âm còn lại
-1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở bài tập, 2 HS lên bảng làm bài
Thứ sáu ngày 6 tháng 11 năm 2009
Toán: Luyện tập
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng trừ 12 trừ đi một số
- Thực hiện đợc phép trừ dạng 52-28
- Biết tìm số hạng của một tổng
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 52-28
II Các hoạt động dạy học:
1 Luyện tập:
Bài 1:
- GV hớng dẫn: Dựa vào bảng trừ 12 trừ đi
một số để làm
- GV bổ sung
Bài 2: Làm cột 1,2
- Đặt tính rồi tính
H Khi đặt tính cần chú ý điều gì?
- Chữa bài HS nhận xét bài của bạn trên bảng
Bài 3: Làm a,b
- GV nhấn mạnh muốn tìm một số hạng của
tổng ta lấy tổng trừ đi số hạng kia
Bài 4:
- GV chấm, chữa bài
2 Củng cố dặn dò: Về nhà đọc lại bảng trừ
11,12 trừ đi một số
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở sau đó nối tiếp nhau đọc kết quả
- Viết số đơn vị thẳng cột với số đơn vị, chục thẳng cột với chục
- HS làm bài vào vở 2 HS lên bảng làm
- HS làm bài vào vở,1 HS lên bảng làm
- Một số em nhắc lại cách làm
- HS đọc kĩ đề toán sau đó tự tóm tắt rồi giải vào vở
Luyện toán: Luyện tập
I Mục tiêu:
- Củng cố cách thực hiện phép trừ dạng 12 trừ đi một số
- Cách tìm một số hạng của tổng
II Các hoạt động dạy học:
1 Luyện tập:
Bài 1:Tính nhẩm ghi ngay kết quả:
12 - 3 = 12 - 5 = 12 - 7 =
22 - 3 = 32 - 25 = 42 - 37 =
32 - 13 = 42 - 25 = 62 - 37 =
42 - 13 = 72 - 25 = 52 - 37 =
Trang 10- HS nhẩm ghi kết quả, sau đó nối tiếp nhau đọc bài.
- GV gọi một số HS giải thích
12 - 3 = 9; 22 - 3 = 19 số bị trừ tăng, số trừ giữ nguyên thì hiệu cũng tăng
Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu
92 và 29 42 và 36 52 và 35 72 và 34
- HS nhắc lại cách đặt tính rồi tính
- HS làm bài vào vở 2 HS lên bảng làm
- Chữa bài GV và HS nhận xét
Bài 3:Tìm x
x +15 =52 16 + x = 62 x + 27 =72
- GV yêu cầu HS xác định x là thành phần gì trong phép cộng
- HS làm bài vào vở 3 HS lên bảng làm
- Chữa bài HS nhắc lại cách làm và ghi nhớ cách tìm một số hạng của tổng
Bài 4: (HSKG) Số?
a Có mấy hình tam giác? (8) b Có mấy hình chữ nhật? (5) - GV hớng dẫn HS đánh số các hình sau đó tính - HS làm bài vào vở, nối tiếp nhau đọc kết quả 2 Củng cố dặn dò: GV nhận xét tiết học Luện toán: 52 - 28 I Mục tiêu: Giúp học sinh: - Củng cố cách thực hiện phép trừ mà số bị trừ là số có hai chữ số, chữ số hàng đơn vị là 2;số trừ là số có hai chữ số, luyện giải toán x - Biết vận dụng phép trừ đã học để làm tính(tính nhẩm, tính viết)và giải toán II Nội dung ôn luyện: 1 GV tổ chức, hớng dẫn HS làm các bài tập sau: Bài 1: Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ lần lợt là: 52 và 36; 92 và 66; 82 và 47; 72 và 44 H Muốn tìm hệu ta làm nh thế nào? - Lu ý: cách đặt tính và viết kết quả tính thẳng cột - HS làm bài vào vở, đổi cho nhau để kiể tra Bài 2: Tính: 62 92 72 82 42
58 69 34 28 37
- HS làm miệng, nêu cách thực hiện
Bài 3: Một cửa hàng buổi sáng bán đợc 82 kg gạo, buổi chiều bán đợc ts hơn buổi sáng 38 kg
gạo Hỏi buổi chiều cửa hàng bán đợc bao nhiêu kg gạo?
- HS đọc, phân tích, nhận dạng toán(ít hơn)
- Làm bài vào vở, chửa bài
Tóm tắt: Bài giải:
Buổi sáng : 82 kg gạo Buổi chiều bán đợc số gạo là:
Chiều bán ít hơn sáng: 38 kg 82 – 38 = 44(kg)
Buổi chiều :…kg? kg? Đáp số: 44 kg gạo
Bài 4: (HSKG) Tìm x.
a x + 62 = 47 + 35 b 24 + x = 82 - 10
- GV hớng dẫn (47 + 35) là tổng, phải tìm tổng trớc
- Tìm tổng xong cho HS nhận xét bài x(đã đa về dạng tìm x thông thờng)
- Bài b tơng tự