XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC CỘT VÀ CÁC KÍCH THƯỚC KHÁC: 35 6. KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN CHỌC THỦNG: 36 7. KIỂM TRA LÚN: 37 8. TÍNH NỘI LỰC VÀ BỐ TRÍ THÉP CHO MÓNG: 39 9. TÍNH TOÁN CỐT THÉP CHO DẦM MÓNG: 42 TÀI LIỆU THAM KHẢOXÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC CỘT VÀ CÁC KÍCH THƯỚC KHÁC: 35 6. KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN CHỌC THỦNG: 36 7. KIỂM TRA LÚN: 37 8. TÍNH NỘI LỰC VÀ BỐ TRÍ THÉP CHO MÓNG: 39 9. TÍNH TOÁN CỐT THÉP CHO DẦM MÓNG: 42 TÀI LIỆU THAM KHẢOXÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC CỘT VÀ CÁC KÍCH THƯỚC KHÁC: 35 6. KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN CHỌC THỦNG: 36 7. KIỂM TRA LÚN: 37 8. TÍNH NỘI LỰC VÀ BỐ TRÍ THÉP CHO MÓNG: 39 9. TÍNH TOÁN CỐT THÉP CHO DẦM MÓNG: 42 TÀI LIỆU THAM KHẢOXÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC CỘT VÀ CÁC KÍCH THƯỚC KHÁC: 35 6. KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN CHỌC THỦNG: 36 7. KIỂM TRA LÚN: 37 8. TÍNH NỘI LỰC VÀ BỐ TRÍ THÉP CHO MÓNG: 39 9. TÍNH TOÁN CỐT THÉP CHO DẦM MÓNG: 42 TÀI LIỆU THAM KHẢO
Trang 1MỤC LỤC
NHẬN XÉT ĐỀ BÀI 2
1 NHẬN XÉT MẶT CẮT ĐỊA CHẤT: 2
2 NHẬN XÉT TẢI TRỌNG: 2
3 NHẬN XÉT ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN: 3
PHẦN I: TÍNH TOÁN MÓNG ĐƠN 4
1 CHỌN DỮ LIỆU ĐẦU VÀO: 4
2 CHỌN CHIỀU SÂU CHÔN MÓNG: 4
3 XÁC ĐỊNH SƠ BỘ KÍCH THƯỚC MÓNG: 5
4 XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC CỘT: 5
5 KIỂM TRA ỨNG SUẤT DƯỚI ĐÁY MÓNG: 5
6 KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN XUYÊN THỦNG: 6
7 TÍNH LÚN CHO MÓNG VÀ KIỂM TRA ĐỘ LÚN: 7
8 TÍNH NỘI LỰC VÀ BỐ TRÍ THÉP TRONG MÓNG: 9
PHẦN II: TÍNH TOÁN MÓNG CỌC 12
1 XÁC ĐỊNH SƠ BỘ CHIỀU SÂU CHÔN ĐÀI: 13
2 CHỌN CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP: 13
3 XÁC ĐỊNH SỨC CHỊU TẢI: 15
3.1 Sức chịu tải theo vật liệu làm cọc: 15
3.2 Sức chịu tải theo chỉ tiêu cường độ đất nền: 16
3.3 Sức chịu tải theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền: 17
4 XÁC ĐỊNH SỐ LƯỢNG CỌC TRONG MÓNG: 19
5 KIỂM TRA ỨNG SUẤT DƯỚI MŨI CỌC: 24
6 KIỂM TRA XUYÊN THỦNG: 25
7 TÍNH ĐỘ LÚN CỦA MÓNG: 25
8 TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP: 27
PHẦN III: MÓNG KÉP 31
1 VẬT LIỆU LÀM MÓNG: 31
2 CHỌN CHIỀU SÂU CHÔN MÓNG: 31
3 SỨC CHỊU TẢI TIÊU CHUẨN CỦA ĐẤT NỀN: 32
4 KIỂM TRA ỔN ĐỊNH DƯỚI ĐÁY MÓNG: 33
Trang 25 XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC CỘT VÀ CÁC KÍCH THƯỚC KHÁC: 35
6 KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN CHỌC THỦNG: 36
7 KIỂM TRA LÚN: 37
8 TÍNH NỘI LỰC VÀ BỐ TRÍ THÉP CHO MÓNG: 39
9 TÍNH TOÁN CỐT THÉP CHO DẦM MÓNG: 42
TÀI LIỆU THAM KHẢO 45
NHẬN XÉT ĐỀ BÀI
1 NHẬN XÉT MẶT CẮT ĐỊA CHẤT:
Lớp
đất sâu Độ
(m)
Dung trọng tự nhiên (kN/m 3 )
Dung trọng đẩy nổi (kN/m 3 )
Lực dính (kPa)
Góc
ma sát ( 0 )
e biến dạng
E 0 (kPa)
W (%) W nh (%) W d (%)
- Lớp 1: Cát mịn chặt vừa
- Lớp 2:
I P2 W L2 – W P2 29.4 – 16.9 12.5 => 7� �I 17 => Đất sét pha
2 2 2
2 2
24.2 16.9
0.584 29.4 16.9
P s
I
=> 0.5 �I s2 �0.75 => dẻo mềm
=> Đất sét pha dẻo mềm
- Lớp 3: Cát mịn chặt vừa
- Lớp 4: Cát bột chặt vừa
2 NHẬN XÉT TẢI TRỌNG:
MÓNG ĐƠN TẢI TÍNH TOÁN TẢI TIÊU CHUẨN
Trang 3Trong đó: Tải tiêu chuẩn = tải tính toán ÷ 1.15 (Bảng 1 – TCXDVN 2737:1995)
Với số liệu tải trọng cho như trên, ta có nhận xét sau:
Móng cọc chịu tải lệch tâm theo 2 phương
3 NHẬN XÉT ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN:
Mực nước ngầm cách mặt đất 4.1m
Bước cột 6m
Trang 4KIỂM TRA ỨNG SUẤT DƯỚI ĐÁY MÓNG
TRÍ THÉP
Trang 5 Chọn sơ bộ bề rộng móng
* 1 18.7kN m/ 3.
1 min
tt x m
11500
tt c
h
b
0.061
0.241.1
5 KIỂM TRA ỨNG SUẤT DƯỚI ĐÁY MÓNG:
Tính lại RII với Bm = 1.6m
Trang 6 Từ (1), (2) và (3) => Thỏa điều kiện ứng suất dưới đáy móng.
6 KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN XUYÊN THỦNG:
tt tt
y tt
M N
y tt
M N
Trang 77 TÍNH LÚN CHO MÓNG VÀ KIỂM TRA ĐỘ LÚN:
Tính lún theo phương pháp tổng các lớp phân tố
Pgl = Ptc tb – γ*Df = 150.66 – 18.7 x 1.5 = 122.61kPa
2
211
i i
o hi: độ dày lớp phân tố thứ i
o Ứng suất gây lún tại phân lớp thứ i: gli P gli�K0i
o Ứng suất bản thân tại phân lớp thứ i: bti �i z i
Trang 8o Ứng suất bản thân tại z = 1,5: bt 18,7 1,5 28,05� kPa
o Độ lún tại phân lớp thứ i: i i gli i
z i (m )
0,0009
9
0,0007
S= S1 +S2 +S3 +S4 + S5 + S6 + S7 + S8
= 0.0097+ 0.0053 + 0.0038 + 0.0007 + 0.0030 + 0.0016+ 0.0009+ 0.0007
= 0.0257m = 2.57cm < 8cm=> độ lún đạt yêu cầu
[Sgh = 8 cm – (bảng 16 – TCXDVN 9362 - 2012)]
Trang 9Q tt max
Q1tt
M1300
Trang 10A A A
Trang 11s s
A n A
Trang 131 XÁC ĐỊNH SƠ BỘ CHIỀU SÂU CHÔN ĐÀI:
Vậy độ sâu chôn móng là h= 2+0,5 (tôn nền)= 2,5 (m).
- Cote 0,000 được tính cao hơn mặt đất thiên nhiên 0,500 (m)
- Đáy đài đặt tại cote –2,500 (m)với cote 0,000 ở nền tầng trệt
- Làm lớp Bêtông lót vữa xi măng cát B15 dày 100
- Cọc được hạ bằng phương pháp ép
- Cắm cọc vào lớp 4 đất cát bột chặt vừa
2 CHỌN CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP:
- Loại cọc: vuông , tiết diện 350x350 (mm).
- Chiều dài cọc l = 20m Dùng 2 cọc dài 10 (m) và 10 (m)
- Chiều dài đập đầu cọc:
- Ngàm vào đài 100mm
- Chiều dài trong đài:
chọn
- Chiều dài tính toán của cọc:
- Chiều dài thi công cọc:
- Vật liệu Bêtông Cọc B25
1,05( )
b bt
Tính toán cốt thép cho cọc theo điều kiện vận chuyển và cẩu lắp:
- Lực phân bố trên thân cọc: (trọng lượng bản thân cọc)
Trang 14- Thép làm móc cẩu là thép dẻo có : Rs =210(Mpa).
- Lực kéo trong móc cẩu được lấy bằng nửa trọng lượng lực:
Trang 15l r
2 2
1,028 0,0000288 0,00161,028 0, 0000288 25, 71 0,0016 25,71 0,968
Trang 16 l i : chiều dày lớp đất thứ i mà cọc đi qua
f si : lực ma sát đơn vị ở giữa lớp đất thứ i tác dụng lên cọc
Trang 17 Theo Tezaghy với cọc vuông:
q p = : cường độ đất nền dưới mũi cọc
c = 11,1 kPa : lực dính của đất dưới mũi cọc.
a 26,50: hệ số ma sát của đất dưới mũi cọc
Tra bảng 4.5 hướng dẫn đồ án nền móng _Châu Ngọc Ẩn:
Q Q
m=1 : hệ số điều kiện làm việc của cọc trong đất
m hệ số điều kiện làm việc của đất dưới mũi cọc đất cát bột R m R 1
diện tích tựa lên đất của cọc
u4.0,35 1,4( ) m chu vi tiết diện ngang
l chiều dày của lớp đất thứ i khi chia các lớp phân tố i
f ma sát bên giữa cọc và đất (Bảng A.2 TCVN 205-98 ) si :
Tra bảng A-2 TCXD 205 : 1998 để tìm ra fs tương ứng với độ sâu trung bình của mỗi phân lớp và trạng thái đất tại phân lớp đó Kết quả sau khi tra bảng được tóm tắt như sau:
Chiều dày
i f
i s
Trang 18- Chọn khoảng cách giữa 2 tim cọc là
- Áp lực tính toán giả định tác dụng lên đế đài do phản lực gây ra:
- Diện tích sơ bộ của đài cọc:
- Trọng lượng đài và đất trên đài:
- Tổng tải tính toán tác dụng lên các cọc:
- Chọn hệ số xét đến moment, lực ngang tại chân cột:
Trang 19Q d
�
Trang 20- Diện tích sơ bộ của đế đài:
- Khoảng cách giữa các tâm cọc a�3.d 3.0,35 1,05( ) m
- Khoảng cách tâm cọc đến mép đài:
- Chiều rộng đài cọc:
- Chiều dài đài cọc:
- Cao trình đáy đài là -2,500m.
- Tiết diện cột tính toán:
- Chọn
- Diện tích cột:
tt
2 c
Trang 21 Tính chiều cao đài móng :
Tính toán chiều cao đài tối thiểu từ điều kiện chọc thủng
Tổng lực dọc tính toán tại đáy đài:
Tổng moment tính toán quanh trục x:
Tổng moment tính toán quanh trục y:
Tải trọng tính toán tác dụng lên cọc (5) và (6) :
Trang 22 Lực chống xuyên trong trường hợp :
Kiểm tra lực truyền xuống đầu cọc:
- Diện tích đáy đài thực tế : Ađ = 4.9(m2)
- Trọng lượng của đài cọc và đất trên đài cọc thực tế :
Trang 23tt tt
i y
Trang 245 KIỂM TRA ỨNG SUẤT DƯỚI MŨI CỌC:
4 1
.20,5 2,1 10,5 1, 4 23,5 3,5 26,5 12,35
24,152,1 1, 4 3,5 12,35
i i tb
i
h h
Trang 252 2 max
tc
y x
tc
M M
m hệ số điều kiện làm việc của nền (Cát bột) 1 m1 1,1
m hệ số điều kiện làm việc của công trình 2 m2 1
tb m tc
R R
tb tc 339,85(kN m/ 2) ≤ R m 1334,93(kN m/ 2 )
mintc 327,76 0
� Thỏa mãn điều kiện áp lực.
6 KIỂM TRA XUYÊN THỦNG:
- Từ việc tìm Hđ thì tháp chọc thủng trùm đầu cọc nên không cần kiểm tra chọc thủng
7 TÍNH ĐỘ LÚN CỦA MÓNG:
Kiểm tra lún: độ lún được tính theo độ lún của móng khối quy ước:
- Ứng suất do trọng lượng bản thân móng khối quy ước gây ra:
Trang 26-2
211
i i
Ứng suất bản thân tại phân lớp thứ i: i bt � i z i
h chiều dày lớp phân tố thứ i i
Zi (m )
Zi/Bq u
gl zi
(kN/m2)
bt
(kN/m2 )
Ei (kPa )
Si (m)
Trang 27 Sgh độ lún tuyệt đối, với nhà khung Bê tông cốt thép Sgh = 8(cm)
=> S S gh thỏa mãn điều kiện lún tuyệt đối.
0.000 -0.500
- Sử dụng bê tông B25,có Rb =14,5(Mpa),cốt thép CII cóRs=280(Mpa)
- Vì tháp xuyên thủng đã bao trùm các cọc nên không cần kiểm tra xuyên thủng
a THEO PHƯƠNG L m :
- Xem đài là bản console có 1 đầu ngàm vào mép cột và đầu kia tự do
Trang 28- Moment trong đài:
M = ΣPiLiM1 = max(( P1L1 + P2L1 ) ; (P5L1 + P6L1)) = P5L1 + P6L1 = 696.33 x 0.75 + 592.82 x 0.75 = 966.86 kNm
Trang 29- Moment trong đài:
M = ΣPiLi M1 = max(( P1L2 + P3L2 + P5L2 ) ; (P2L2 + P4L2 + P6L2)) = P1L2 + P3L2 + P5L2= 529.66 x 0.325+ 612.99x 0.325 + 696.33 x 0.325 = 597.67kNm
Trang 30=> chọn 17 cây (As = 3417mm2).
min 0
chọn chiều dày lớp bê tông bảo vệ c = 50mm
Khoảng cách giữa các cây thép:
Trang 31PHẦN III: MÓNG KÉP
1 VẬT LIỆU LÀM MÓNG:
- Thép chịu lực: AII, b=1 → Rs = 280 MPa, αR = 0.446, ξR = 0.673
- Lớp bê tông lót B15: dày 10 cm
- Dung trọng trung bình của đất và bê tông tb = 22 kN/m 3
- Mực nước ngầm ở vị trí 4,1 m
2 CHỌN CHIỀU SÂU CHÔN MÓNG:
- Chọn chiều sâu đặt móng tính từ mặt đất tự nhiên: Df
- Chọn Bm = 1m Tính độ sâu chôn móng tối thiểu:
φ = 20030’ : góc ma sát trong của đất trên đáy móng
∑Hxtt = Hx1tt + Hx2tt = 31 + 21 = 52 kN : tải ngang tính toán tác dụng lên móng
* = 22 kN/m3 : dung trọng trung bình trên đáy móng
Trang 32+ m2 = 1,0 : khung bê tông cốt thép là kết cấu mềm.
+ kTC = 1,0 : các chỉ tiêu cơ lý được xác định bằng thí nghiệm trực tiếp với đất
II tc
− Ptbtc : áp lực tiêu chuẩn ở đáy móng
− Rtc : sức chịu tải tiêu chuẩn của đất nền
− II : trọng lượng đơn vị tiêu chuẩn của dất nền từ đáy móng trở xuống
− II* = 22 kN/m3 : trọng lượng của đất nền từ đáy móng trở lên ( lấy bằng dung trọng trung bình)
− Bề rộng của móng :
3,86 1.103 3.5
m m
Trang 33− Qui tất cả tải tại chân cột về trọng tâm của đáy móng.
+ Khoảng cách từ tâm cột đến tâm móng:
+ Chiều cao dầm móng :
Chọn hd = 0.3m+ Tổng lực dọc tiêu chuẩn dưới đáy móng:
407 207
533,9 1.15
tc y
M �� � �� � ��� � � kNm
�
Với: Hệ số vượt tải:n= 1.15 ( Bảng 1- TCVN 2737- 1995)
− Khi qui tải trọng ta chọn các moment quay theo ngược chiều kim đồng hồ là chiều dương(+) và ngược lại
− Ứng suất tiêu chuẩn trung bình dưới đáy móng:
2
533,9
22 (1.5 0.5) 171,12( / )1.2 3.5
tc tb
tc tc tb
tc tc tb
Trang 34− Sức chịu tải tiêu chuẩn dưới đáy móng
(TCVN 9362 – 2012)
1,3.1,0
0,535.1, 2.18,7 3,155.2.22 5,575.1,3 205, 49( / )1,0
tc II
Vậy ta có:
2 min
max
123,52( / ) 0218,71( / ) 1.2 1, 2 205, 49 246,59( / )
12,7% 20%
218,71
tc tc II tc
Trang 35 Diện tích cột 2 được xác định theo công thức:
+
2 2
6 KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN CHỌC THỦNG:
�
−
Trang 36Áp lực tính toán tại chân cột 1:
−
2 1
1
3 1
407
169,58 /2
22
tt tt
2
3 2
207
115 /2
22
tt tt
− Pmaxtt max(P P1tt; 2tt) max(169,58;115) 169,58 kN m/ 2
− Lực gây xuyên thủng dưới đáy móng:
− Ứng suất bản thân của từng lớp:
− Ứng suất gây lún dưới đáy móng:
σglzi = ko x Pgl
− Độ lún của nền đất tại tâm đáy móng là:
S= ) (cm)
− β = 0.8 : hệ số không thứ nguyên.
− Chia đất nền thành những lớp phân tố có chiều dầy:
→ Chọn chiều dài mỗi lớp phân tố hi = 0.5
Trang 371 2 0,5 0,5 0,3 18,7 0,92
0,0112
− Phạm vi gây lún tới điểm 10 ta có :
− Độ lún của nền đất tại tâm đáy móng là:
Smax= 0,0429m = 4,29cm < [S]=8cm thoả điều kiện
− Áp lực gây lún nhỏ nhất dưới đáy móng
(m )
(m )
Trang 380,0023
0,0012
− Độ lún của nền đất tại tâm đáy móng là:
− Smax= 0,0211m = 2,11cm < [S]=8cm thoả điều kiện
95.47 88.21 65.68 47.16 35.61 25.01 18.23 14.7 12.12 10.12
28.05 37.4 46.75 56.1 65.45 76.67 81.17 85.67 89.27 94.37 94.47
190.66 176.17 131.17 94.19 71.12 49.95 36.42 29.36 24.21 20.21 17.16
10
-0.50m
-4.10m
-5.50m -1.50m
MÐTN
Trang 391.2 0.3 2
Trang 401 3209
20,1 154
s s
A n a
s
A A A
Trang 412 1
- Chọn bê tông B20 → Rbt = 0.9 MPa, Rb = 11.5 MPa (theo TCVN 5574-2012)
- Thép chịu lực AII: b=1 → Rs = 280 MPa, αR = 0.446, ξR = 0.673
s s
A n a
→ Chọn n = 13 cây (As=2002mm2)
Trang 42A A A
Trang 43Cột 2: bên trái Q = -151,13 kN, bên phải Q = 164,57 kN
− Thép chịu lực: AII, b=1 → Rs = 280 MPa, αR = 0.446, ξR = 0.673
− Lớp bê tông bảo vệ : a = 5 cm
Trang 44φn = 0 : kết cấu chịu uốn
3
225 2 28 52 213,55 10
+ Kiểm tra ứng suất nén chính:
1 1
Q kN� � � � � � � R b h kN
Trang 45Vậy dầm không bị phá hoại do ứng suất nén chính.
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 TCXDVN 205:1998 Móng cọc – Tiêu chuẩn thiết kế Nhà xuất bản Xây dựng, 1998.
2 TCXD 9362 - 2012 Tiêu chuẩn thiết kế nền , nhà và công trình Do viện Khoa học
Công nghệ Xây dựng, Bộ Xây dựng biên soạn
3 TCXDVN 2737 – 1995 Tải trọng và tác động Tiêu chuẩn thiết kế Nhà xuất bản Xây
dựng , 1995
4 Châu Ngọc Ẩn Nền móng công trình Nhà xuất bản Xây dựng Hà Nội – 2010.