Số liệu tính toán …………………………………………………………………......6 2. Xác định kích thước cột …………………………………………………..….……...7 3 Chọn và Kiểm tra kích thước móng …………………………………………...……..7 4 Kiểm tra điều kiện ổn định nền ………………………………………….……..…….9 5 Kiểm tra điều kiện biến dạng của nền đất ………………………………...………….9 6 Xác định chiều cao của móng ……………………………………………..………..13 6.1 Theo điều kiện chống uốn …………………………………………………..…….13 6.2 Theo điều kiện chống xuyên thủng ………………………………..……………...14 7. Tính toán và bố trí thép …………………………………………….……………....15 7.1 Theo phương cạnh dài …………………………………………………….……...16 7.2 Theo phương cạnh ngắn ………………………………………………….………16 7.3 Bố trí thép ……………………………………………………………….………..17 III. THIẾT KẾ MÓNG KÉP …………………………………………………..………...18 1.Số liệu thiết kế …………………………………………………………….………..18 2. Xác địnhkích thước cột và móng …………………………………………….…….19 2.1 Xác định kích thước cột…………………………………………………..……19 2.2 Xác định bề rộng móng, chiều cao móng và độ sâu đặt móng ………….….…19 3. Tính cường độ đất nền dưới đáy móng và sơ bộ diện tích móng ………………….20 3.1 Tính cường độ đất nền dưới đáy móng ……………………………………….20 3.2 Xác định sơ bộ diện tích đáy móng ……………………………………….…..21 4. Kiểm tra ổn định nền ………………………………………………………………21 5. Kiểm tra lún……………….………………………………………………………..22 6. Tính toán nội lực cho dầm móng ………………………………………………..…25 6.1 Áp lực đáy móng bên dưới tại vị trí tim cột ………………………………...…25 6.2 Tính toán nội lực cho dầm móng ……………………………………………...25 6.3 Momen theo phương cạnh dài ………………………………………………..26Số liệu tính toán …………………………………………………………………......6 2. Xác định kích thước cột …………………………………………………..….……...7 3 Chọn và Kiểm tra kích thước móng …………………………………………...……..7 4 Kiểm tra điều kiện ổn định nền ………………………………………….……..…….9 5 Kiểm tra điều kiện biến dạng của nền đất ………………………………...………….9 6 Xác định chiều cao của móng ……………………………………………..………..13 6.1 Theo điều kiện chống uốn …………………………………………………..…….13 6.2 Theo điều kiện chống xuyên thủng ………………………………..……………...14 7. Tính toán và bố trí thép …………………………………………….……………....15 7.1 Theo phương cạnh dài …………………………………………………….……...16 7.2 Theo phương cạnh ngắn ………………………………………………….………16 7.3 Bố trí thép ……………………………………………………………….………..17 III. THIẾT KẾ MÓNG KÉP …………………………………………………..………...18 1.Số liệu thiết kế …………………………………………………………….………..18 2. Xác địnhkích thước cột và móng …………………………………………….…….19 2.1 Xác định kích thước cột…………………………………………………..……19 2.2 Xác định bề rộng móng, chiều cao móng và độ sâu đặt móng ………….….…19 3. Tính cường độ đất nền dưới đáy móng và sơ bộ diện tích móng ………………….20 3.1 Tính cường độ đất nền dưới đáy móng ……………………………………….20 3.2 Xác định sơ bộ diện tích đáy móng ……………………………………….…..21 4. Kiểm tra ổn định nền ………………………………………………………………21 5. Kiểm tra lún……………….………………………………………………………..22 6. Tính toán nội lực cho dầm móng ………………………………………………..…25 6.1 Áp lực đáy móng bên dưới tại vị trí tim cột ………………………………...…25 6.2 Tính toán nội lực cho dầm móng ……………………………………………...25 6.3 Momen theo phương cạnh dài ………………………………………………..26
Trang 1KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
MỤC LỤC
I HỒ SƠ ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
1 Bảng tổng hợp chỉ tiêu cơ lý của hồ sơ địa chất công trình ………3
2 Xác định tính chất cơ lý của từng lớp đất ……… 3
II THIẾT KẾ MÓNG NÔNG ……… 6
1 Số liệu tính toán ……… 6
2 Xác định kích thước cột ……… ….…… 7
3 Chọn và Kiểm tra kích thước móng ……… …… 7
4 Kiểm tra điều kiện ổn định nền ……….…… …….9
5 Kiểm tra điều kiện biến dạng của nền đất ……… ………….9
6 Xác định chiều cao của móng ……… ……… 13
6.1 Theo điều kiện chống uốn ……… …….13
6.2 Theo điều kiện chống xuyên thủng ……… ……… 14
7 Tính toán và bố trí thép ……….……… 15
7.1 Theo phương cạnh dài ……….…… 16
7.2 Theo phương cạnh ngắn ……….………16
7.3 Bố trí thép ……….……… 17
III THIẾT KẾ MÓNG KÉP ……… ……… 18
1.Số liệu thiết kế ……….……… 18
2 Xác địnhkích thước cột và móng ……….…….19
2.1 Xác định kích thước cột……… ……
19 2.2 Xác định bề rộng móng, chiều cao móng và độ sâu đặt móng ………….….…19
3 Tính cường độ đất nền dưới đáy móng và sơ bộ diện tích móng ……….20
3.1 Tính cường độ đất nền dưới đáy móng ……….20
3.2 Xác định sơ bộ diện tích đáy móng ……….… 21
4 Kiểm tra ổn định nền ………21
5 Kiểm tra lún……….……… 22
6 Tính toán nội lực cho dầm móng ……… …25
6.1Áp lực đáy móng bên dưới tại vị trí tim cột ……… …25
6.2 Tính toán nội lực cho dầm móng ……… 25
6.3 Momen theo phương cạnh dài ……… 26
6.4 Tính toán lực cắt cho dầm ……… …… 26
7 Tính toán độ bền và cấu tạo móng ……… …… 27
7.1 Tính toán chiều cao móng ……… …….…27
7.2 Kiểm tra điều kiện chống xuyên thủng móng ……….…….…27
7.2.1 kiểm tra xuyên thủng do phản lực dưới đáy móng ……… … …28
Trang 2KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
7.2.2 Kiểm tra xuyên thủng do lực cắt của dầm ……….… … 28
8 Tính toán và bố trí cốt thép ……….… ……29
8.1 Tính thép cho dầm móng ……… ………28
8.2 Tính cốt thép cho bản móng ……… … …….…29
8.3 Bố trí thép ……… 31
IV THIẾT KẾ MÓNG CỌC ……… …… …32
1 Tài liệu thiết kế ……… …… …32
1.1 Tài liệu công trình ……… … 31
1.2 Tài liệu địa chất ……… …… 32
1.3 Tiêu chuẩn xây dựng ……… … 32
2 Đề xuất phương án ……… 32
3 Vật liệu móng cọc ……… 32
4 Tính toán thiết kế móng cọc ……… … 32
4.1 Tiết diện cột ……… ……32
4.2 kích thước cọc ………32
4.3 Kích thước đài móng ……… … 32
4.4 Kiểm tra cọc ……… 33
4.4.1 Sơ đồ kiểm tra ……… 33
4.4.2 Kiểm tra cọc khi vận chuyển ……… 33
4.4.3 Kiểm tra cọc khi cẩu lắp ……… 34
4.4.4 Tính kiểm tra thép ……… 34
4.5 Tính sức chịu tải của cọc ……… 35
4.5.1 Sức chịu tải của cọc theo cường độ vật liệu……… 35
4.5.2 xác định sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền……….35
4.5.3 xác định sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cường độ của đất nền……… 37
4.5.4 xác định số lượng cọc và bố trí cọc trong móng ………39
4.5.5 Tải trọng tác dụng lên đầu cọc ……… …40
4.5.6 Kiểm tra độ ổn định của nền đất tại mũi cọc ……….42
4.5.7 tính toán độ lún móng cọc ……… 44
4.5.8 kiểm tra điều kiện chống xuyên thủng của đài cọc ……….… 47
4.5.9 tính thép và bố trí thép cho đài ……….…48
Trang 3KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
I HỒ SƠ ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
1 Bảng tổng hợp chỉ tiêu cơ lý của hồ sơ địa chất công trình
Dung trọng
đn (kN/m3)
Lực dính (kPa)
Góc
ma sát(o)
biến dạng E0
(kPa)
W (%) Wnh(%) Wd(%)
Dung trọng
đn (kN/m3)
Lực dính (kPa)
Góc
ma sát(o)
biến dạng E0
(kPa)
W (%) WL(%) Wp(%)
p
W W I
Trang 4KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
Lớp
đất (m)
Dung trọng tn(kN/m3)
Dung trọng
đn (kN/m3)
Lực dính (kPa)
Góc
ma sát(o)
Moudlebiến dạng E0
(kPa)
W (%) WL(%) Wp(%)
2 3-4.7 18.5 9 14.5 13030’ 32.2 40.7 19.2 5913Chỉ số dẻo: I p W LW p 40.7 19.2 21.5%
p
W W I
Dung trọng
đn (kN/m3)
Lực dính (kPa)
Góc
ma sát(o)
biến dạng E0
(kPa)
W (%) WL(%) Wp(%)
3 4.7-9.9 18.4 8.9 13 13030’ 28.1 36.2 20.3 5390Chỉ số dẻo: I p W LW p 36.2 20.3 15.9%
7% I p 15.9% 17% � đất á sét
Chỉ số sệt sệt: 28.1 20.3 0.49
15.9
p s
p
W W I
Dung trọng
đn (kN/m3)
Lực dính (kPa)
Góc
ma sát(o)
biến dạng E0
(kPa)
W (%) WL(%) Wp(%)
4 �9.9 19.3 9.8 11.8 25030’ 20.3 Cát mịn chặt vừa 8059
Nhận xét: đất thuộc loại đất tốt
Trang 5KHOA KỸ THUẬT CƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TƠN ĐỨC THẮNG
Lớp 2: đất sét
Trang 6BƯỚC CỘT (m)
TẢI TRỌNG TÍNH TOÁN TẠI CỔ CỘT
Trang 7KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
Móng được đặt hoàn toàn trong lớp 1 nên ta có các thông số:
Ktc = 1.1 : tài liệu gián tiếp, dùng kết quả từ bản thống kê (theo điều 4.6.11, TCVN 9362-2012)
m1 = m2 = 1: theo bảng (15) điều 4.6.10 TCVN 9362-2012
theo bảng 14 – các hệ số A,B và D TCVN 9362-2012
Trang 8KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
với φ =18030’ =>
0.45 2.81 5.39
A B D
Trang 9KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
Như vậy kích thước móng đã chọn F b l � 1.5 2.1 � m là hợp lí
5 Kiểm tra điều kiện biến dạng của nền đất
Kiểm tra biến diến của đất nền theo phụ lục C, TCVN 9362:2012
Trang 10KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
Độ lún được tính theo công thức (C.5) điều C.1.6 Phụ lục C, TCVN 9362:2012
,
tb i
gl i i
hi: chiều dày lớp phân tố thứ i
Ei : mô đun biến dạng của lớp đất thứ i
Trang 11KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
114.08
81.32
53.19 38.16
29.03
21.07
15.67 73.58
69.08 64.58
60.08 54.5 45.2 35.9
+ 0.00
-+ 3.00-
Trang 12KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
h(m)
i h E
Ta có: tại lớp 8 có bt= 75.38 (kPa) > 5gl=62.9 (kPa)
Dừng tính lún tại lớp thứ 5 ở độ sâu 4.7 m vì σbt >5σgl (Eo≥5MPa)
=>∑si =2.94 cm < Sgh= 8cm Vậy đất thoả yêu cầu biến dạng
6 Xác định chiều cao của móng
6.1 Theo điều kiện độ bền chống uốn
Trang 13Hình 5: sơ đồ tính chiều cao móng theo điều kiện chịu uốn
Áp lực tính toán dưới đáy móng
2 max
Trang 16tt
tt tb
p
KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
Hình 8: Sơ đồ tính momen theo phương cạnh dài
Momen gây ra tại ngàm: (I-I)
Hình 9: Sơ đồ tính momen theo phương cạnh ngắn
Momen gây ra tại ngàm:
Trang 17KHOA KỸ THUẬT CƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TƠN ĐỨC THẮNG
2100 2 50
667 3
s � mm
Vậy chọn 11d12
200 10
d12s200 d12s200
BÊ TÔ NG LÓ T
50 50
Trang 18KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
R sw
Trang 19KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
2.2 Xác định bề rộng móng, chiều cao móng và độ sâu đặt móng
Theo TCVN 5574-2012, điều 8.3.1, thi công móng có lớp bê tông lót nên chiều dày lớp bê tông bảo vệ chọn c bv 35mm
Trang 20KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
3 Tính cường độ đất nền dưới đáy móng và sơ bộ diện tích móng
3.1 Tính cường độ đất nền dưới đáy móng
tính theo công thức (15) của TCVN 9362-2012
Móng được đặt hoàn toàn trong lớp 1 nên ta có các thông số:
Ktc = 1.1 : tài liệu gián tiếp, dùng kết quả từ bản thống kê (điều 4.6.11, TCVN 2012)
9362-m1 = m2 = 1: theo bảng 15 điều 4.6.10 TCVN 9362-2012
theo bảng 14 – các hệ số A,B và D TCVN 9362-2012
với φ =18030’ =>
0.452.815.39
A B D
tc
3.2Xác định sơ bộ diện tích đáy móng
Tải trọng tiêu chuẩn:
400 200
521.74 1.15
Trang 21KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
38 28
57.39 1.15
tc
Vì móng lệch tâm nên ta lấy kích thước L1 và L2 không bằng nhau
Về phía tải L1 lớn hơn nên ta chọn L1 0.8m và L2 0.4m
Trang 22KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
� � và được tra trong bảng C.1, Phụ lục C, TCVN 9362:2012
Độ lún được tính theo công thức (C.5) điều C.1.6 Phụ lục C, TCVN 9362:2012
hi: chiều dày lớp phân tố thứ i
Ei : mô đun biến dạng của lớp đất thứ i
Trang 2379.51 kPa
75.06 kPa 73.26 kPa 68.76 kPa 64.26 kPa 59.76 kPa 50.46 kPa 41.16 kPa
h(m)
i h E
si
(cm)
Trang 24KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
Ta có: tại lớp 9, bt= 83.96 kPa > 5gl = 57.15 kPa
Dừng tính lún tại lớp thứ 9 có độ sâu 5.7 m(Eo≥5MPa)
=>∑si = 2.565 cm < Sgh= 8cm Vậy đất thoả yêu cầu biến dạng
Kết luận: kích thước móng thỏa điều kiện làm việc
6 Tính toán nội lực cho dầm móng
L3
N1 My1 Hx1
N2
Trang 25KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
Hình 13: Sơ đồ tính toán moment và lực cắt của móng kép
Trang 26KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
Hình 15: Biểu đồ lực cắt của dầm móng
7 Tính toán độ bền và cấu tạo móng
7.1 Tính toán chiều cao móng
Chọn bề dày lớp bê tông bảo vệ: a 50mm
Chọn kích thước dầm: b d�h d 0.3 0.6 � m
Tính kiểm tra kích thước dầm
Điều kiện kiểm tra: 0.75R h b d a b d �Nmax 400kN
7.2 Kiểm tra điều kiện chống xuyên thủng móng:
Điều kiện chống xuyên thủng của móng: Pcx � Pxt
Trang 27KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
Hình 16: Sơ đồ tính toán xuyên thủng móng kép
Chiều cao làm việc của bản móng: h0b h b a 300 50 250 mm
7.2.1 Kiểm tra xuyên thủng do phản lực đất dưới đáy móng:
Trang 28KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
0
89.58 10
646 0.9 280 0.55
t � mm
Thép lớp dưới:
3
2 1
0
77.82 10
561 0.9 280 0.55
t � mm
Tính thép đai với Qmax 281.19kN
Kiểm tra điều kiện bố trí thép đai:
Trang 29Chọn chiều cao làm việc của bản móng: h0b 0.25m
Tính theo phương cạnh dài II-II:
Hình 18: Sơ đồ tính Hình 19: biểu đồ momen
Trang 30KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
3200 2 50
28211
Trang 31KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
100
d6s300 d6s150
d6s150
d12s200 3d16
Trang 32KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
1.1 Tài liệu công trình
1.2 Tài liệu địa chất
1.3 Tiêu chuẩn xây dựng
Độ lún cho phép S gh 8 � cm
2 Đề xuất phương án
- Công trình có tải trọng khá lớn, đặt biệt độ lệch tâm kha lớn
- Đất nền gồm 4 lớp:
lớp 1: cát pha dẻo khá yếu, dày 3 m
lớp 2: đất sét dẻo mềm yếu, dày 1.7 m
lớp 3: đất sét pha dẻo cứng, dày 5.2 m
Trang 33KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
4.2 Kích thước cọc:
Chọn cọc vuông cạnh 350 mm
Chiều dài cọc: L c 2L0 2 9 18 � m
Chiều dài đoạn nối trong đài cọc: l 150 30 d 150 30 18 690 � mm�chọn l 700mm
Chiều dài làm việc của cọc: L 18 0.7 17.3 m
Chọn thép cọc 4d18 có F a 1018mm2
4.3 Bề rộng đài móng và chiều sâu đặt đáy đài:
Chọn bề rộng đài móng b=1.4 m
0 ' 0
Trang 34KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
8.5 kNm
M
Hình 23: Biểu đồ momen của trường hợp 2 móc cẩu
4.4.3 kiểm tra khi cẩu lắp, dựng cọc
Chọn trường hợp treo cọc để kiểm tra
Bố trí thép cọc đối xứng lớp bê tông bảo vệ thép dọc a bv =25 mm.
Trang 35KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
2 0
202 280
4.5Tính sức chịu tải của cọc
4.5.1 Sức chịu tải của cọc theo cường độ vật liệu:
vl b b a a
P R A R A
Trong đó:
Diện tích tiết diện ngag của cốt thép trong cọc:A s 1018mm2
Diện tích tiết diện ngang của bê tông trong cọc:
Trang 36KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
Trang 37KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
Lớp
đất
Loại đất
Cát mịnchặt vừa
Trang 38KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
N N
Trang 39KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
Hình 27: Sơ đồ bố trí cọc trong đài
Chọn khoảng cách giữa 2 cọc (tính từ tim cọc) theo phương chiều dài là:
3d 3 350 1050 � mm
Chọn khoảng cách giữa 2 cọc (tính từ tim cọc) theo phương chiều rộng là:
4d 4 350 1400 � mm
Chọn lớp bê tông bảo vệ là: a0.5d 0.5 350 175� mm
Chọn chiều cao đài cọc là: h1m
Trang 40KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
� Thoả điều kiện đặt móng
4.5.5 Tải trọng tác dụng lên đầu cọc:
,
tt
tt tt
y x
Bảng tính tọa độ (x,y) của các cọc
Trọng lượng trung bình của đài và đất trên đài:
Trang 41KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
Tải trọng thẳng đứng tác dụng lên đáy đài
Vậy cọc đảm bảo điều kiện bền
4.5.6 Kiểm tra độ ổn định của nền đất tại mũi cọc
Trang 42Hình 30: Sơ đồ xác định móng khối quy ước
Tải trọng tiêu chuẩn
i i tb
l L
Trang 43KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
N : Trọng lượng của 4 lớp đất tính từ mũi cọc đến đáy đài cọc
Dung trọng trung bình của các lớp đất tính từ mũi cọc tới đáy đài cọc:
Với L là chiều dài làm việc của cọc
Tổng tải trọng tiêu chuẩn
Trang 44KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
Ktc = 1.1 : tài liệu gián tiếp, dùng kết quả từ bản thống kê (theo điều 4.6.11, TCVN 9362-2012)
� � và được tra trong bảng C.1, Phụ lục C, TCVN 9362:2012
Độ lún được tính theo công thức (C.5) điều C.1.6 Phụ lục C, TCVN 9362:2012
hi: chiều dày lớp phân tố thứ i
Ei : mô đun biến dạng của lớp đất thứ i
Trang 45413.6 kPa 418.5 kPa 423.4 kPa 428.3 kPa 433.2 kPa 438.1 kPa
(kPa)
i
tbi gl O
i h E
Trang 46KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
Vậy đất đảm bảo điều kiện làm việc của công trình
4.5.8 kiểm tra điều kiện chống xuyên thủng của đài cọc
Trang 47KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
Hình 32: Sơ đồ tính chống xuyên thủng cho đài cọc
Ta có cọc 1,4,3,6 nằm ngoài tháp xuyên nên ta có:
Trang 48KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
Vậy chiều cao đài móng đã chọn thỏa điều kiện chống xuyên thủng
350 350
750
Hình 33: Sơ đồ tính toán momen trong đài cọc
Tính theo phương mặt cắt I-I
Trang 49KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
Trang 50KHOA KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
Khoảng cách giữa trục các thanh thép:
2800 2 50
19314
d16s190 d12s200
50
Hình 36: Sơ đồ bố trí thép trong đài móng cọc