1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT HKI- ĐS4- NH 2008-2009

8 207 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Học Kì Lịch Sử 10
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Lịch Sử
Thể loại Kiểm tra
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 312 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bị dồn đẩy do cuộc tấn cụng của người Mụng Cổ, một bộ phận người Thỏi di cư ồ ạt xuống phớa Nam và lập nờn cỏc quốc gia nhỏ, đến thế kỉ XIV thống nhất lại thành vương quốc Thỏi Lan.. C©u

Trang 1

Kiểm tra học kì Lịch Sử 10- Học kì I- Năm học 2008- 2009

Họ và tên:……… Lớp……….

Em hãy chọn đáp án đúng cho các câu sau? ( Ghi đáp án đúng vào các ô tơng ứng

sau )

Câu 1 : Thế nào là xó hội chiếm nụ?

A Là xó hội chủ yếu búc lột người nụ lệ B Là xó hội người chủ nụ chiếm số đụng

C Là xó hội người nụ lệ chiếm số đụng D Là xó hội tự do sử dụng nụ lệ

Câu 2 : Thế kỉ XIII là mốc quan trọng trong quỏ trỡnh phỏt triển lịch sử của khu vực Đụng Nam Á vỡ:

A Bị dồn đẩy do cuộc tấn cụng của người

Mụng Cổ, một bộ phận người Thỏi di cư ồ

ạt xuống phớa Nam và lập nờn cỏc quốc

gia nhỏ, đến thế kỉ XIV thống nhất lại

thành vương quốc Thỏi Lan (1)

B Cả (1), (2), (3) đều đỳng

C Sau khi nước Đại Việt chiến thắng quõn

Mụng Cổ, nước Mụng Cổ suy yếu và

khụng cú khả năng mở rộng xõm chiếm,

nhiều quốc gia bước vào thời kỡ phỏt triển

thịnh đạt, kộo dài tới đầu thế kỉ XVIII (3)

D Do bị quõn Mụng Cổ dồn đẩy, một bộ phận người Thỏi khỏc cũng di cư xuống vựng trung lưu sụng Mờ Kụng và lập nờn vương quốc Lan Xang (2)

Câu 3 : Nhà nước cổ đại phương Tõy thường được gọi là:

A Thị quốc (1) B Quốc gia thành thị (3)

C Tất cả (1), (2), (3) đều đỳng D Quốc gia thành bang (2)

Câu 4 : Ở thời Đường, cơ quan biờn soạn lịch sử của nhà nước gọi là:

Câu 5 : Đụng Nam Á được coi là khu vực cú quỏ trỡnh chuyển biến từ vượn thành người vỡ

A Cỏc nhà khảo cổ đó phỏt hiện được dấu

vết húa thạch ở Gia-va (In-đụ-nờ-xi-a)

B Cỏc nhà khảo cổ học đó tỡm thấy dấu vết húa thạch ở hầu hết cỏc nước trong khu vực Đụng Nam Á

C Phỏt hiện được húa thạch của Người vượn

cổ ở Việt Nam

D Tỡm thấy cụng cụ lao động của người tối

cổ ở nhiều nước Đụng Nam Á

Câu 6 : Người sỏng lập ra Nho giỏo là:

Câu 7 : Đặc điểm chớnh trị của cỏc quốc gia cổ đại phương Đụng là:

A Vừa mang tớnh chất quõn chủ chuyờn chế

vừa mang tớnh chất dõn chủ cộng hũa

B Mang tớnh chất quõn chủ chuyờn chế

C Mang tớnh chất dõn chủ cộng hũa D Mang tớnh chất dõn chủ chủ nụ

Trang 2

C©u 8 : Ý nghĩa của việc xuất hiện công cụ bằng kim khí là

A Xuất hiện tư hữu B Cải thiện điều kiện lao động

C Năng suất lao động cao D Tạo ra sản phẩm thừa

C©u 9 : Sự chia rẽ và phân tán của Ấn Độ trong các thế kỉ VII - XIII không phải là tình trạng khủng

hoảng, suy thoái, mà nó phản ánh sự phát triển tự cường của các vùng địa phương vì

A Trong thời kì này, Ấn Độ đạt được nhiều

thành tựu văn hóa rực rỡ

B Ấn Độ không bị các nước bên ngoài xâm chiếm

C Dù không phân tán, các quốc gia ở Ấn Độ

vẫn quan hệ gắn bó với nhau

D Dù bị chia rẽ, nhưng mỗi nước lại tiếp tục phát triển sâu rộng nền văn hóa của mình trên cơ sở nền văn hóa truyền thống trước đó

C©u 10 : Địa bàn ra đời của các quốc gia cổ đại phương Tây là ở đâu?

A Ven bờ bắc Địa Trung Hải B Ven Đại Tây Dương

C Lục địa châu Âu ngày nay D Ven Thái Bình Dương

C©u 11 : Các quốc gia phong kiến Đông Nam Á phát triển thịnh đạt trong giai đoạn:

A Thế kỉ XV - XVIII B Thế kỉ X - XVIII

C Thế kỉ I - X D Thế kỉ X - XV

C©u 12 : Công cụ bằng sắt đã đem lại kết quả gì cho cư dân Địa Trung Hải?

A Tất cả (1), (2), (3) đều đúng B Họ dễ dàng canh tác hơn (1)

C Diện tích canh tác tăng hơn, việc trồng trọt

đã có kết quả (2)

D Ngành luyện kim phát triển (3)

C©u 13 : Đông Nam Á được gọi là khu vực "Châu Á gió mùa" vì:

A Khí hậu ảnh hưởng đến cảnh quan thực

vật và động vật ở Đông Nam Á

B Hàng năm, gió mùa kèm theo mưa rất thuận lợi cho việc phát triển nền nông nghiệp trồng lúa nước

C Đông Nam Á có điều kiện thuận lợi, là cái

nôi xuất hiện loài người

D Đây là một khu vực địa lí - lịch sử văn hóa riêng biệt

C©u 14 : Sự suy yếu của của Cam-pu-chia và Lào có một nguyên nhân giống nhau là:

A Tranh giành địa vị trong hoàng tộc B Bị Pháp tấn công

C Đất nước bị phân liệt D Bị người Thái tấn công

C©u 15 : Các quốc gia cổ Đông Nam Á ra đời dựa trên điều kiện:

A Ảnh hưởng của văn hóa Trung Quốc tràn

sang

B Điều kiện thiên nhiên thuận lợi, địa hình bằng phẳng, khí hậu gió mùa thích hợp cho việc trồng lúa nước

C Thông qua việc sản xuất và buôn bán với

các nước nhỏ, hình thành nên các trung

tâm buôn bán lớn, đồng thời chịu ảnh

hưởng của văn hóa Ấn Độ, tiếp thu và

sáng tạo nền văn hóa của dân tộc mình

D Ảnh hưởng của văn hóa Ấn Độ

C©u 16 : Đặc điểm của chế độ phong kiến trên thế giới thời hậu kì trung đại thế kỉ XV - XVII là:

A Chế độ phong kiến Tây Âu suy yếu B Chế độ phong kiến trên thế giới vẫn phát

triển

C Chế độ phong kiến phương Đông suy yếu D Chế độ phong kiến trên toàn thế giới suy

yếu

C©u 17 : Bộ phận đông đảo nhất trong xã hội cổ đại phương Đông là:

A Tăng lữ B Nông dân công xã

C©u 18 : Quyền lực cao nhất trong thị quốc thuộc về:

C Hội đồng 500 D Đại hội công dân

C©u 19 : Giai cấp bị trị trong xã hội cổ đại phương Đông là những tầng lớp, giai cấp nào sau đây:

Trang 3

C Nông dân công xã và nô lệ D Qúy tộc.

C©u 20 : Dân tộc nào ở nước ta từ thế kỉ IV đã có chữ viết bắt nguồn từ Ấn Độ?

A Các dân tộc ở Tây Nguyên B Dân tộc Mường

C Dân tộc Chăm D Dân tộc Kinh

C©u 21 : Tính đến nay khu vực Đông Nam Á gồm:

C©u 22 : Những chum đá khổng lồ, hiện còn nằm rải rác trên cánh đồng Chum (Xiêng Khoảng) chứng

tỏ:

A Người Lào biết chôn người chết trong

những chiếc chum đá

B Nước Lào là quê hương sản xuất ra những chiếc chum đá

C Người Lào (Lào Thơng) chính là chủ nhân

của nền văn hoá đồ đá, sau phát triển lên

đồ đồng và đồ sắt có từ hàng nghìn năm

trước

D Tổ chức xã hội sơ khai của người Lào đã hình thành

C©u 23 : Các nhà khảo cổ coi thời đại đồ đá mới là:

A Một cuộc cách mạng (2) B Từ bỏ hái lượm, chuyển sang trồng trọt và

chăn nuôi (3)

C Tất cả (1), (2), (3) đều đúng D Một sự thay đổi lớn về đời sống người

nguyên thủy (1)

C©u 24 : Các vương quốc cổ Đông Nam Á ra đời vào khoảng:

A Thiên niên kỉ III TCN B 10 thế kỉ đầu công nguyên

C Thiên niên kỉ II TCN D Thế kỉ VII TCN

C©u 25 : Các bộ lạc Lào tập hợp và thống nhất thành quốc gia vào thời gian nào?

C©u 26 : Thế kỉ XIII là mốc quan trọng trong quá trình phát triển lịch sử của khu vực Đông Nam Á vì:

A Sau khi nước Đại Việt chiến thắng quân

Mông Cổ, nước Mông Cổ suy yếu và

không có khả năng mở rộng xâm chiếm,

nhiều quốc gia bước vào thời kì phát triển

thịnh đạt, kéo dài tới đầu thế kỉ XVIII (3)

B Bị dồn đẩy do cuộc tấn công của người Mông Cổ, một bộ phận người Thái di cư ồ

ạt xuống phía Nam và lập nên các quốc gia nhỏ, đến thế kỉ XIV thống nhất lại thành vương quốc Thái Lan (1)

C Cả (1), (2), (3) đều đúng D Do bị quân Mông Cổ dồn đẩy, một bộ

phận người Thái khác cũng di cư xuống vùng trung lưu sông Mê Kông và lập nên vương quốc Lan Xang (2)

C©u 27 : Trong xã hội chiếm hữu nô lệ, lực lượng sản xuất chính là:

A Nông nô B Nông dân công xã

C©u 28 : Hệ thống chữ viết của Lào được hình thành từ việc vận dụng?

A Các nét chữ cong của Cam-pu-chia và

Mi-an-ma (3)

B Cả (1), (2), (3) đều sai

C Hệ chữ La tinh (1) D Hệ chữ tượng hình (2)

C©u 29 : A-cơ-ba đã xây dựng một khối hòa hợp dân tộc, hạn chế sự phân biệt của sắc tộc, tôn giáo, đưa

ra các biện pháp hạn chế sự bóc lột của chủ đất, quý tộc nhưng nỗi bất mãn trong dân chúng vẫn xuất hiện vì:

A Để chứng tỏ quyền lực của mình, một số

ông vua đã bắt nhân dân xây dựng nhiều

công trình kiến trúc, tiêu tốn nhiều tiền

của nhân dân.(3)

B Cả (1),(2),(3) đều đúng

C Một số ông vua đàn áp quyết liệt sự chống

đối của dân chúng, đưa ra hình phạt khắc

nghiệt, tàn sát nhân dân thẳng tay để giữ

ngai vàng của mình.(2)

D Hầu hết các hoàng đế của vương triều Mô-gôn đều áp dụng chính sách cai trị chuyên quyền độc đoán (1)

Trang 4

C©u 30 : Thành tựu văn hóa có ý nghĩa quan trọng nhất của các quốc gia cổ đại phương Đông là

C Lịch và thiên văn D Toán học

C©u 31 : Những dấu hiệu nào để phân biệt vượn cổ khác với những loài động vật khác?

A Ăn động vật B Biết sử dụng công cụ lao động

C Có thể đứng thẳng và đi bằng hai chân,

dùng tay để cầm nắm

D Ăn hoa quả

C©u 32 : Vì sao nhà Thanh thực hiện chính sách "bế quan tỏa cảng"?

A Nhằm ngăn chặn sự xâm nhập của phương

Tây

B Để dễ dàng giám sát dân chúng

C Để bảo vệ lợi ích cho nhân dân Trung

Quốc

D Nhằm thể hiện độc lập, tự chủ của Trung Quốc

C©u 33 : Các đại diện tiêu biểu cho thơ Đường là:

C Cả (1), (2), (3) đều đúng D Bạch Cư Dị (3)

C©u 34 : Người lãnh đạo cuộc khởi nghĩa nông dân lật đổ nhà Tần là:

C Lý Tự Thành D Trần Thắng, Ngô Quảng

C©u 35 : Bộ phận dân cư có quyền tự do nhưng không có quyền công dân trong xã hội cổ đại phương

Tây là:

C Nông nô D Bình dân thành thị

C©u 36 : Với mục đích phát triển đạo Hồi ở Ấn Độ, vương triều Hồi giáo Đê-li đã:

A Tất cả (1), (2), (3) đều đúng B Áp đặt Hồi giáo vào những cư dân theo

Phật giáo.(1)

C Áp đặt Hồi giáo cho vào những cư dân

theo Hin-đu giáo.(2)

D Có các chế độ ưu tiên dành cho người Ấn

Độ đi theo đạo Hồi (về ruộng đất không phải đóng ''thuế ngoại đạo'') (3)

C©u 37 : Khái niệm "Nguyên tắc vàng" được sử dụng để thể hiện bản chất của xã hội nào trog lịch sử

loài người?

A Xã hội nguyên thuỷ B Xã hội phương Đông cổ đại

C Xã hội phong kiến D Xã hội tư bản chủ nghĩa

C©u 38 : Trong Đạo Hin-đu, thần Inđra có nghĩa là:

A Thần Bảo hộ B Thần Sáng tạo

C Thần Hủy diệt D Thần Sấm sét

C©u 39 : Những biểu hiện về sự phát triển thịnh đạt của vương quốc Cam-pu-chia thời kì Ăng-co là:

A Kinh tế Ăng-co phát triển về nhiều mặt:

nông nghiệp, thủ công nghiệp, ngư nghiệp

(1)

B Cả (1), (2), (3) đều đúng

C Các ông vua không ngừng đem quân đi

chinh phục các nước láng giềng, trở thành

cường quốc mạnh trong khu vực.(3)

D Dưới thời kì Ăng-co đã xây dựng nhiều công trình kiến trúc lớn (đều là đền tháp thờ Phật).(2)

C©u 40 : Các nước Đông Nam Á vào giai đoạn suy thoái và dần dần hình thành thuộc địa của chủ nghĩa

thực dân phương Tây vào

A Từ giữa thế kỉ XVIII đến giữa thế kỉ XIX B Cuối thế kỉ XVIII

C Đầu thế kỉ XVIII D Thế kỉ XIII

Trang 5

Phiếu trả lời câu hỏi

Môn lich su (40) (Đề số 4)

L

u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi

làm bài Cách tô sai:   ⊗

- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô đúng : 

Trang 6

13 30

Trang 7

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Môn : lich su (40)

Đề số : 4

Ngày đăng: 28/08/2013, 16:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w