THI THệÛ ẹAẽI HOẽC 6/2008 35/ Tớnh độ lớn của cường độ dũng điện qua cuộn dõy khi năng lượng điện trường của tụ điện bằng 3 lần năng lượng từ trường của cuộn dõy.. Vaọt dao ủoọng ủieàu h
Trang 1THI THỬ ĐẠI HỌC (6/2008) 1/ Chất phóng xạ S1 có chu kỳ T1, Chất phóng xạ S2 có chu kỳ T2 Biết T2 = 2 T1 Sau khoảng thời gian t = T2 thì :
a.Chất phóng xạ S1 bị phân rã 3/4, chất phóng xạ S2 còn 1/2 b.Chất phóng xạ S1 bị phân rã 3/4, chất phóng xạ S2 còn 1/4.
c.Chất phóng xạ S1 bị phân rã 1/2, chất phóng xạ S2 còn 1/2 d.Chất phóng xạ S1 bị phân rã 1/8, chất phóng xạ S2 còn 1/2.
2/ Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ là 2,5 năm Sau 1 năm, tỉ số giữa số hạt nhân còn lại và số hạt nhân ban đầu là :
3/ Một con lắc lò xo treo thẳng đứng Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Khi đó năng lượng dao động là 0,05J, độ lớn lớn nhất và nhỏ nhất của lực đàn hồi của lò xo là 6N và 2N tìm chu kì và biên độ dao động Lấy g = 10m/s2
A T ≈ 0,63s; A = 10cm B T ≈ 0,31s; A = 5cm C T ≈ 0,63s; A = 5cm D T ≈ 0,31s; A = 10cm
4/ Bước sóng của các vạch quang phổ của nguyên tử hiđrô được tính theo công thức1 ( 12 12)
n m
=
Tính bước sóng của vạch thứ 2 trong dãy Balmer
5/Chiếu lần lươt hai bức xạ λ1 =0,555µm và λ2 =0,377µm vào catốt 1 tế bào quang điện thì thấy HĐT hãm có độ lớn
gấp 4 lần nhau.Tìm giới hạn quang điện của kim loại làm catốt?
6/ Dòng điện chạy qua đoạn mạch gồm hai phần tử mắc nối tiếp trễ pha π/6 so với hiệu điện hai đầu đoạn mạch.Hai phần tử đó là: a Điện trở R cuộn cảm C b Điện trở R, tụ điện L c Cuộn cảm L, tụ điện C d Có thể R và C hoặc R và L
7/ Chiếu lần lượt hai bức xạ cĩ bước sĩng λ1 = 400 nm và λ2 = 0,25 µm lên catốt của một tế bào quang điện thấy vận tốc ban đầu cực đại của các electrơn quang điện cĩ độ lớn gấp đơi nhau Giới hạn quang điện của kim loại đĩ là:
A λ0 = 0,555 µm B λ0 = 0,5 µm C λ0 = 0,6 µm D λ0 = 0,4 µm
8/ Một chất phĩng xạ cĩ chu kỳ bán rã T = 10s Độ phĩng xạ ban đầu của chất đĩ là 2.107Bq Số nguyên tử còn lại sau 30s là A.3,6.108 Bq B 3,6.107 Bq C 7,2 107 Bq D 2 108 Bq
9/ M¹ch R, L, C nèi tiÕp R= 100Ω , L = 1/π (H) , C = 10-4/ 2π (F) Cuộn dây thuần cảm Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch: u= 200 2sin 100πt (V) BiĨu thøc cđa hiƯu ®iƯn thÕ gi÷a hai ®Çu cuén d©y uL cã d¹ng :
A uL = 100sin(100πt - π/6) V B uL = 200sin(100πt + 3π/4) V B uL = 200sin(100πt + π/4) V D.uL = 100sin(100πt - π/3) V
10/ Một biến trở mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C= 10-4/ π F rồi mắc vào mạng điện xoay chiều 100V-50Hz,
điều chỉnh biến trở để công suất đoạn mạch cực đại Khi đó giá trị của biến trở và công suất là:
a 50Ω, 100W b 100Ω, 200W c 100Ω, 50W d 200Ω, 100W
11/ Một con lắc đơn gồm có khối lượng 45g, được treo vào 1 sợi dây có chiều dài l=10dm Tích điện cho quả cầu
1 điện tích q= -8.10-5C, rồi cho dao động trong điện trường có phương thẳng đứng ,ta thấy chu kì dao động tăng
3 lần Độ lớn của điện trường E là A.15.103(V/m) B 10.103(V/m) C 5.103(V/m) D 20.103(V/m).
12/ Một con lắc lị xo treo thẳng đứng cĩ vật nặng khối lượng m = 100g đang dao động điều hịa Vận tốc của vật khi
qua vị trí cân bằng là 31,4 cm/s và gia tốc cực đại của vật là 4 m/s2 Lấy π 2 = 10 Độ cứng của lị xo là
13/ Cho mạch dao động LC lý tưởng cĩ độ tự cảm L = 1 mH Khi trong mạch cĩ một dao động điện từ tự do thì đo được cường
độ dịng điện cực đại trong mạch là 1 mA, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 10V.Điện dung C của tụ điện cĩ giá trị là
14/ Tính số lượng phân tử trong 1g khí oxy( O2) biết nguyên tử lượng của O2 là 15,999
15/ Một mạch dao động khi dùng tụ điện C1 thì tần số riêng của mạch là f1 =30 kHz, khi dùng tụ điện C2 thì tần số riêng của mạch là f2 =40 kHz Khi mạch dao động dùng hai tụ ghép song song thì tần số riêng của mạch là:
16/ Một dòng điện xoay chiều đi qua một điện trở R= 50(Ω) nhúng trong một nhiệt lượng kế chứa nột lít nước Sau 7 phút, nhiệt lượng của nhiệt kế tăng 200C nhiệt dung riêng của nước C= 4200J/ kgđộ
Xác định cường độ cực đại của dòng điện
17/ Một con lắc lò xo có độ cứng K=150N/m và có năng lượng dao động 0,12J Khi con lắc có li độ 2cm thì vận tốc của nó là 1m/s Biên độ và chu kì dao động là a 0,04m & 0,28s b.4cm & 0,22s c 2cm & 0,22s d.0,2m & 0,28s
18/ Để xác định thông số của cuộn dây, người ta tiến hành 2 lần TN như sau
- Khi cho U1= 60V,f1 = 50Hz thì I1 =10A - Khi cho U2= 60V,f2= 100Hz thì I2 =6A Tìm R và L?
a R= 38,4Ω và L=0,146H b R= 3,84Ω và L=0, 0146H c R= 384Ω và L=0,146H d R= 0,384Ω và L=0,0146H
Trang 2THI THỬ ĐẠI HỌC (6/2008) 19/ Chất phóng xạ 14C
6 có chu kì bán rã 5570 năm Tính khối lượng 14C
6 có độ phóng xạ 5Ci là
a 109g b 1,09g c 2,19g d 219g
20/ Thấu kính bằng thủy tinh cĩ chiết suất là 1,6; khi đặt trong khơng khí cĩ độ tụ là D Khi đặt trong nước, chiết suất là 4/3, nĩ cĩ
độ tụ là D' thì: A D = D'/3 B D' = – 3D C D' = – D/3 D D' = D/3
21/ Một con lắc đơn có khối lượng 0,5g, chu kì 2π /5 (s) Lực căng dây ở vị trí cân bằng, cos αo=0,99, lấy g=9,8 m/s2 là
22/Cho một tia sáng đi từ không khí lần lượt qua 3 môi trường trong suốt (1), (2) và (3) Với cùng một góc tới i, góc
khúc xạ tương ứng lần lượt là r1,r2 và r3 ; biết r1<r2<r3 Hiện tượng phản xạ toàn phần phần không bao giờ xảy ra
khi ánh sàng truyền từ
A môi trường (1) tới môi trường (3) C môi trường (2) tới môi trường (1)
B môi trường (1) tới môi trường (2) D môi trường (2) tới môi trường (3)
23/ Chu kì của 60
27C0 là 5,33năm Độ phóng xạ ban đầu của 1kg chất C0 là
A 4.1017 (Bq) B 8.1017 (Bq) C 2.1017 (Bq) D 4.1016 (Bq)
24/ Hiệu điện thế chiều giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức u = 100 sin (100Л t +Л/6) V; dòng điện qua mạch khi đó có
biểu thức i= 2 2 sin (100Л t -Л/6)A Công suất tiêu thụ của mạch là :
a 50W ; b 100W ; C 50 2 W ; D 100 2 W
25/ Một kính hiển vi: vật kính cĩ tiêu cự 8mm, thị kính cĩ tiêu cự 5cm Khi ngắm chừng vơ cực cĩ độ bội giác là 80
Cho khoảng thấy rõ ngắn nhất là 25cm Hỏi khoảng cách giữa hai kính cĩ giá trị nào sau đây:
A O1O2 = 1,86dm B O1O2 = 5,8cm C O1O2 = 12,8cm D O1O2 = 25cm
26/ Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ; cuộn dây thuần cảm Hiệu điện thế hiệu dụng giữa A và B
là 200V, UC = 3
8
UR = 2UL Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R là:
27/ Một con lắc lò xo gồm quả cầu m = 10g dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình:
x = 2sin(10 π t + π /6) cm.Độ lớn lực phục hồi cực đại là: A 4N B 0,2N C 2N D 1N
28/ Một vật khối lượng m = 400g treo vào 1 lò xo độ cứng K = 160N/m Vật dao động điều hòa theo phương
thẳng đứng với biên độ 10cm Vận tốc của vật tại trung điểm của vị trí cân bằng và vị trí biên có độ lớn là:
29/ 29/ Cho đoạn mạch RLC, R=10Ω, cuộn dây thuần cảm Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều
thì dòng điện qua cuộn dây sớm pha π/4 so với u và trể pha π/4 so với uRL Cảm kháng và dung kháng của mạch là :
30/ Giữa hai điểm A và B của đoạn mạch xoay chiều chỉ có R hoạc L hoặc chỉ có C Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là
u = 200sin (100π t) V Dòng điện qua mạch i=2sin (100πt +π /2 )A Kết luận nào sau đây là đúng
A Mạch có R= 100Ω B Mạch có L= 1/π (H) C Mạch có C = 10-4/π(F) D Kết quả khác
31/ Hạt nhân hêli (42 He) cĩ năng lượng liên kết là 28,4MeV; hạt nhân liti (73Li) cĩ năng lượng liên kết là 39,2MeV; hạt nhân đơtêri (2
1D) cĩ năng lượng liên kết là 2,24MeV Hãy sắp theo thứ tự giảm dần về tính bền vững của ba hạt nhân này
A liti, hêli, đơtêri B đơtêri, hêli, liti C hêli, liti, đơtêri D đơtêri, liti, hêli
32/ Một con lắc lị xo dao động điều hồ trên mặt phẳng nằm ngang, quanh vị trí cân bằng O, giữa hai điểm biên B và C Trong giai đoạn nào thì vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc?
A B đến C B O đến B C C đến B D C đến O
33/ Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, với L biến thiên u = 100 2sin 100πt (V) R=100Ω; C= 100/2π (µF )
Tìm L để UC =200V A 1/π (H) B 2/π (H) C 1/2π (H) D 2/π(H)
34/ Năng lượng của quỹ đạo dừng thứ n của nguyên tử Hyđrô là En = 2
6 , 13
n
−
eV Tính 2 bước sóng giới hạn của dãy quang phổ Ban me (do e- chuyển từ quỹ đạo có mức năng lượng cao hơn về mức n=2)
A.λ3= 3,657 μm,λ,= 0,365 μm B λ3= 1,05 μm,λ,= 0,854 μm C.λ3= 0,657 μm, λ,= 0,365 μm D.λ3= 0,126 μm,λ,= 0,657 μm
Trang 3THI THệÛ ẹAẽI HOẽC (6/2008) 35/ Tớnh độ lớn của cường độ dũng điện qua cuộn dõy khi năng lượng điện trường của tụ điện bằng 3 lần năng lượng từ trường của cuộn dõy Biết cường độ cực đại qua cuộn dõy là 36mA
36/ Vật sỏng AB vuụng gúc trục chớnh của thấu kớnh sẽ cú ảnh ngược chiều lớn gấp 4 lần AB và cỏch AB 100 cm Tiờu
37/ Chất phúng xạ cú chu kỡ bỏn ró 8 ngày đờm, khối lượng ban đầu 100g Sau 32 ngày đờm khối lượng chất phúng xạ bũ phaõn
38/ Moọt vaọt naởng nhoỷ coự khoỏi lửụùng m gaộn vaứo ủaàu moọt loứ xo khoỏi lửụùng khoõng ủaựng keồ ẹaàu kia cuỷa loứ xo treo vaứo ủieồm coỏ ủũnh O Vaọt dao ủoọng ủieàu hoaứ theo phửụng thaỳng ủửựng vụựi taàn soỏ f Trong quaự trỡnh dao ủoọng ủoọ daứi cuỷa loứ xo bieỏn thieõn tửứ 20cm ủeỏn 24cm Tớnh ủoọ daứi l0 cuỷa loứ xo khi khoõng coự vaọt naởng? Bieỏt m = 200g, g = 10m/s2, f = 2,5Hz
39/ Moọt sụùi daõy ủaứn hoài AB daứi 1,2m ủaàu A coỏ ủũnh ủaàu B tửù do, ủửụùc rung vụựi taàn soỏ f vaứ treõn daõy coự soựng lan truyeàn vụựi vaọn toỏc 24m/s quan saựt soựng dửứng treõn daõy ngửụứi ta thaỏy coự 9 nuựt Taàn soỏ dao ủoọng cuỷa daõy laứ
40/ Taùi ủieồm S treõn maởt nửụực yeõn túnh coự nguoàn dao ủoọng ủieàu hoaứ theo phửụng thaỳng ủửựng vụựi taàn soỏ f khi ủoự treõn maởt
nửụực hỡnh thaứnh heọ soựng troứn ủoàng taõm S taùi hai ủieồm M, N naốm caựch nhau 5cm treõn ủửụứng thaỳng ủi qua luoõn dao ủoọng ngửụùc pha vụựi nhau Bieỏt vaọn toỏc truyeàn soựng treõn maởt nửụựs vaứ taàn soỏ cuỷa nguoàn dao ủoọng thay ủoồi trong khoaỷng tửứ 48Hz
41/ Duứng moọt thaỏu kớnh coự ủoọ tuù 20 ủioõp ủeồ laứm kớnh luựp Tớnh ủoọ boọi giaực cuỷa kớnh vaứ ủoọ phoựng ủaùi aỷnh khi ngửụứi quan saựt ngaộm chửứng ụỷ ủieồm cửùc caọn Khoaỷng caựch nhỡn roừ ngaộn nhaỏt laứ 20cm Maột ủaởt saựt kớnh
42/ Một vật dao động điều hoà theo trục Ox (O là vị trí cân bằng), vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng có độ lớn (cm / s)
20π và gia tốc cực đại của vật là 2(m / s 2) Lấy π2 =10 Chọn gốc thời gian là lúc vật có li độ là
( )cm
43/ Con laộc loứ xo coự khoỏi lửụùng m=200g treo vaứo loứ xo coự chieàu daứi l0 =30cm.k=200N/m DẹẹH theo phửụng thaỳng ủửựngvụựi A=6cm Vaõn toỏc cuỷa quaỷ caàu luực loứ xo daứi 35cm g=10m/s2
44/ Aựnh saựng duứng trong TN giao thoa coự bửụực soựng 0,45àm, khoaỷng vaõn 1,35mm Khi ủaởt sau khe S1 moọt baỷn thuyỷ tinh
moỷng coự chieỏt suaỏt n=1,5 thỡ vaõn trung taõm dũch chuyeồn moọt ủoaùn 1,5cm Beà daứy cuỷa baỷn thuyỷ tinh laứ
45/ Con laộc loứ xo dao ủoọ A Thụứi gian ngaộn nhaỏt ủeồ hoứn bi ủi tửứ vũ trớ caõn baống ủeỏn ủieồm Mcoự li ủoọ x = A 2/2 laứ 0,25s Chu
46/ Moọt ngửụứi goừ 1 nhaựt buựa treõn ủửụứng saột vaứ caựch ủoự 1056m coự moọt ngửụứi aựp tai vaứo ủửụứng vaứ nghe tieỏng goừ sụựm hụn 3s
so vụựi tieỏng goừ trong khoõng khớ Vaọn toỏc truyeàn aõm trong KK laứ 330m/s Vaọn toỏc trong saột laứ
47/ ẹoaùn maùch R, L, C noỏi tieỏp coự R = 50Ω, cuoọn daõy thuaàn caỷm Khi uc = UC 2sin (100π t- π/2 )(V) thỡ hieọu ủieọn theỏ hai ủaàu maùch laứ u= 100 2 sin 100πt(V) Toồng trụỷ cuỷa ủoaùn maùch laứ : A 40Ω B 50Ω C 60Ω D 100Ω
48/ Moọt vaọt dao ủoọng ủieàu hoaứ vụựi f = 2Hz, khi pha dao ủoọng baống π/4 thỡ gia toỏc a = - 8m/s2 Laỏy π2 = 10 Tỡm bieõn ủoọ dao
49/ Aựnh saựnh ủoỷ coự bửụực soựng trong thuyỷ tinh Crao vaứ trong chaõn khoõng laàn lửụùt laứ 0,4333àm vaứ 0,6563àm vaọn toỏc truyeàn aựnh saựng ủoỷ trong thuyỷ tinh Crao : a 19,8.108m/s b 1,56.108m/s c 198.106 m/s d 2,19.108m/s
50/ Cho maùch R,L=2/π(H) maộc noỏi tieỏp, R thay ủoồi ủửụùc u =100 2sin 100π t (V) Khi R1 = 100Ω thỡ maùch coự
coõng suaỏt P=20W Tỡm R ủeồ coõng suaỏt cửùc ủaùi vaứ coõng suaỏt ủoự laứ