1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT HKI- ĐS1- NH 2008-2009

8 173 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Học Kì Lịch Sử 10
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Lịch Sử
Thể loại Kiểm tra
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 312 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khổng tửC©u 10 : Bộ phận đông đảo nhất trong xã hội cổ đại phương Đông là: C©u 11 : Các quốc gia phong kiến Đông Nam Á phát triển thịnh đạt trong giai đoạn: A.. C©u 13 : Thế kỉ XIII là m

Trang 1

Kiểm tra học kì Lịch Sử 10- Học kì I- Năm học 2008- 2009

Em hãy chọn đáp án đúng cho các câu sau? ( Ghi đáp án đúng vào các ô tơng ứng sau )

Câu 1 : Sự chia rẽ và phõn tỏn của Ấn Độ trong cỏc thế kỉ VII - XIII khụng phải là tỡnh trạng khủng

hoảng, suy thoỏi, mà nú phản ỏnh sự phỏt triển tự cường của cỏc vựng địa phương vỡ

A Dự khụng phõn tỏn, cỏc quốc gia ở Ấn Độ

vẫn quan hệ gắn bú với nhau

B Trong thời kỡ này, Ấn Độ đạt được nhiều thành tựu văn húa rực rỡ

C Dự bị chia rẽ, nhưng mỗi nước lại tiếp tục

phỏt triển sõu rộng nền văn húa của mỡnh

trờn cơ sở nền văn húa truyền thống trước

đú

D Ấn Độ khụng bị cỏc nước bờn ngoài xõm chiếm

Câu 2 : Ở thời Đường, cơ quan biờn soạn lịch sử của nhà nước gọi là:

Câu 3 : Đụng Nam Á được gọi là khu vực "Chõu Á giú mựa" vỡ:

A Hàng năm, giú mựa kốm theo mưa rất

thuận lợi cho việc phỏt triển nền nụng

nghiệp trồng lỳa nước

B Đụng Nam Á cú điều kiện thuận lợi, là cỏi nụi xuất hiện loài người

C Đõy là một khu vực địa lớ - lịch sử văn húa

riờng biệt

D Khớ hậu ảnh hưởng đến cảnh quan thực vật và động vật ở Đụng Nam Á

Câu 4 : Cỏc nhà khảo cổ coi thời đại đồ đỏ mới là:

A Tất cả (1), (2), (3) đều đỳng B Từ bỏ hỏi lượm, chuyển sang trồng trọt và

chăn nuụi (3)

C Một cuộc cỏch mạng (2) D Một sự thay đổi lớn về đời sống người

nguyờn thủy (1)

Câu 5 : Đặc điểm chớnh trị của cỏc quốc gia cổ đại phương Đụng là:

A Mang tớnh chất dõn chủ chủ nụ B Mang tớnh chất quõn chủ chuyờn chế

C Vừa mang tớnh chất quõn chủ chuyờn chế

vừa mang tớnh chất dõn chủ cộng hũa

D Mang tớnh chất dõn chủ cộng hũa

Câu 6 : Nhà nước cổ đại phương Tõy thường được gọi là:

A Thị quốc (1) B Tất cả (1), (2), (3) đều đỳng

C Quốc gia thành thị (3) D Quốc gia thành bang (2)

Câu 7 : Những dấu hiệu nào để phõn biệt vượn cổ khỏc với những loài động vật khỏc?

A Cú thể đứng thẳng và đi bằng hai chõn,

dựng tay để cầm nắm

B Ăn động vật

C Biết sử dụng cụng cụ lao động D Ăn hoa quả

Câu 8 : í nghĩa của việc xuất hiện cụng cụ bằng kim khớ là

A Xuất hiện tư hữu B Tạo ra sản phẩm thừa

C Năng suất lao động cao D Cải thiện điều kiện lao động

Câu 9 : Người sỏng lập ra Nho giỏo là:

Trang 2

A Huyền Trang B Khổng tử

C©u 10 : Bộ phận đông đảo nhất trong xã hội cổ đại phương Đông là:

C©u 11 : Các quốc gia phong kiến Đông Nam Á phát triển thịnh đạt trong giai đoạn:

A Thế kỉ XV - XVIII B Thế kỉ I - X

C Thế kỉ X - XV D Thế kỉ X - XVIII

C©u 12 : Quyền lực cao nhất trong thị quốc thuộc về:

A Đại hội công dân B Hội đồng 500

C©u 13 : Thế kỉ XIII là mốc quan trọng trong quá trình phát triển lịch sử của khu vực Đông Nam Á vì:

A Do bị quân Mông Cổ dồn đẩy, một bộ

phận người Thái khác cũng di cư xuống

vùng trung lưu sông Mê Kông và lập nên

vương quốc Lan Xang (2)

B Bị dồn đẩy do cuộc tấn công của người Mông Cổ, một bộ phận người Thái di cư ồ

ạt xuống phía Nam và lập nên các quốc gia nhỏ, đến thế kỉ XIV thống nhất lại thành vương quốc Thái Lan (1)

C Cả (1), (2), (3) đều đúng D Sau khi nước Đại Việt chiến thắng quân

Mông Cổ, nước Mông Cổ suy yếu và không có khả năng mở rộng xâm chiếm, nhiều quốc gia bước vào thời kì phát triển thịnh đạt, kéo dài tới đầu thế kỉ XVIII (3)

C©u 14 : Những biểu hiện về sự phát triển thịnh đạt của vương quốc Cam-pu-chia thời kì Ăng-co là:

A Kinh tế Ăng-co phát triển về nhiều mặt:

nông nghiệp, thủ công nghiệp, ngư nghiệp

(1)

B Dưới thời kì Ăng-co đã xây dựng nhiều công trình kiến trúc lớn (đều là đền tháp thờ Phật).(2)

C Các ông vua không ngừng đem quân đi

chinh phục các nước láng giềng, trở thành

cường quốc mạnh trong khu vực.(3)

D Cả (1), (2), (3) đều đúng

C©u 15 : Sự suy yếu của của Cam-pu-chia và Lào có một nguyên nhân giống nhau là:

A Đất nước bị phân liệt B Bị người Thái tấn công

C Tranh giành địa vị trong hoàng tộc D Bị Pháp tấn công

C©u 16 : Đặc điểm của chế độ phong kiến trên thế giới thời hậu kì trung đại thế kỉ XV - XVII là:

A Chế độ phong kiến trên toàn thế giới suy

yếu

B Chế độ phong kiến Tây Âu suy yếu

C Chế độ phong kiến phương Đông suy yếu D Chế độ phong kiến trên thế giới vẫn phát

triển

C©u 17 : Khái niệm "Nguyên tắc vàng" được sử dụng để thể hiện bản chất của xã hội nào trog lịch sử

loài người?

A Xã hội phương Đông cổ đại B Xã hội nguyên thuỷ

C Xã hội phong kiến D Xã hội tư bản chủ nghĩa

C©u 18 : Thế kỉ XIII là mốc quan trọng trong quá trình phát triển lịch sử của khu vực Đông Nam Á vì:

A Sau khi nước Đại Việt chiến thắng quân

Mông Cổ, nước Mông Cổ suy yếu và

không có khả năng mở rộng xâm chiếm,

nhiều quốc gia bước vào thời kì phát triển

thịnh đạt, kéo dài tới đầu thế kỉ XVIII (3)

B Do bị quân Mông Cổ dồn đẩy, một bộ phận người Thái khác cũng di cư xuống vùng trung lưu sông Mê Kông và lập nên vương quốc Lan Xang (2)

C Bị dồn đẩy do cuộc tấn công của người

Mông Cổ, một bộ phận người Thái di cư ồ

ạt xuống phía Nam và lập nên các quốc

gia nhỏ, đến thế kỉ XIV thống nhất lại

thành vương quốc Thái Lan (1)

D Cả (1), (2), (3) đều đúng

C©u 19 : Địa bàn ra đời của các quốc gia cổ đại phương Tây là ở đâu?

Trang 3

A Ven Thái Bình Dương B Ven bờ bắc Địa Trung Hải.

C Ven Đại Tây Dương D Lục địa châu Âu ngày nay

C©u 20 : Các nước Đông Nam Á vào giai đoạn suy thoái và dần dần hình thành thuộc địa của chủ nghĩa

thực dân phương Tây vào

C Cuối thế kỉ XVIII D Từ giữa thế kỉ XVIII đến giữa thế kỉ XIX

C©u 21 : Các vương quốc cổ Đông Nam Á ra đời vào khoảng:

A Thiên niên kỉ II TCN B Thế kỉ VII TCN

C Thiên niên kỉ III TCN D 10 thế kỉ đầu công nguyên

C©u 22 : Trong Đạo Hin-đu, thần Inđra có nghĩa là:

C©u 23 : Hệ thống chữ viết của Lào được hình thành từ việc vận dụng?

A Cả (1), (2), (3) đều sai B Hệ chữ La tinh (1)

C Hệ chữ tượng hình (2) D Các nét chữ cong của Cam-pu-chia và

Mi-an-ma (3)

C©u 24 : Các bộ lạc Lào tập hợp và thống nhất thành quốc gia vào thời gian nào?

C©u 25 : Bộ phận dân cư có quyền tự do nhưng không có quyền công dân trong xã hội cổ đại phương

Tây là:

C Bình dân thành thị D Nô lệ

C©u 26 : Thế nào là xã hội chiếm nô?

A Là xã hội chủ yếu bóc lột người nô lệ B Là xã hội người chủ nô chiếm số đông

C Là xã hội người nô lệ chiếm số đông D Là xã hội tự do sử dụng nô lệ

C©u 27 : Trong xã hội chiếm hữu nô lệ, lực lượng sản xuất chính là:

C©u 28 : Các đại diện tiêu biểu cho thơ Đường là:

C Cả (1), (2), (3) đều đúng D Lý Bạch (1)

C©u 29 : Với mục đích phát triển đạo Hồi ở Ấn Độ, vương triều Hồi giáo Đê-li đã:

A Tất cả (1), (2), (3) đều đúng B Áp đặt Hồi giáo vào những cư dân theo

Phật giáo.(1)

C Áp đặt Hồi giáo cho vào những cư dân

theo Hin-đu giáo.(2)

D Có các chế độ ưu tiên dành cho người Ấn

Độ đi theo đạo Hồi (về ruộng đất không phải đóng ''thuế ngoại đạo'') (3)

C©u 30 : Công cụ bằng sắt đã đem lại kết quả gì cho cư dân Địa Trung Hải?

A Ngành luyện kim phát triển (3) B Diện tích canh tác tăng hơn, việc trồng trọt

đã có kết quả (2)

C Tất cả (1), (2), (3) đều đúng D Họ dễ dàng canh tác hơn (1)

C©u 31 : Giai cấp bị trị trong xã hội cổ đại phương Đông là những tầng lớp, giai cấp nào sau đây:

A Nông dân công xã và nô lệ B Quan lại

C©u 32 : Tính đến nay khu vực Đông Nam Á gồm:

C©u 33 : Các quốc gia cổ Đông Nam Á ra đời dựa trên điều kiện:

A Điều kiện thiên nhiên thuận lợi, địa hình

bằng phẳng, khí hậu gió mùa thích hợp

B Ảnh hưởng của văn hóa Trung Quốc tràn sang

Trang 4

cho việc trồng lúa nước.

C Ảnh hưởng của văn hóa Ấn Độ D Thông qua việc sản xuất và buôn bán với

các nước nhỏ, hình thành nên các trung tâm buôn bán lớn, đồng thời chịu ảnh hưởng của văn hóa Ấn Độ, tiếp thu và sáng tạo nền văn hóa của dân tộc mình

C©u 34 : Đông Nam Á được coi là khu vực có quá trình chuyển biến từ vượn thành người vì

A Phát hiện được hóa thạch của Người vượn

cổ ở Việt Nam

B Tìm thấy công cụ lao động của người tối

cổ ở nhiều nước Đông Nam Á

C Các nhà khảo cổ đã phát hiện được dấu

vết hóa thạch ở Gia-va (In-đô-nê-xi-a)

D Các nhà khảo cổ học đã tìm thấy dấu vết hóa thạch ở hầu hết các nước trong khu vực Đông Nam Á

C©u 35 : Thành tựu văn hóa có ý nghĩa quan trọng nhất của các quốc gia cổ đại phương Đông là

A Lịch và thiên văn B Chữ viết

C©u 36 : Người lãnh đạo cuộc khởi nghĩa nông dân lật đổ nhà Tần là:

C©u 37 : Vì sao nhà Thanh thực hiện chính sách "bế quan tỏa cảng"?

A Để bảo vệ lợi ích cho nhân dân Trung

Quốc

B Để dễ dàng giám sát dân chúng

C Nhằm ngăn chặn sự xâm nhập của phương

Tây

D Nhằm thể hiện độc lập, tự chủ của Trung Quốc

C©u 38 : Dân tộc nào ở nước ta từ thế kỉ IV đã có chữ viết bắt nguồn từ Ấn Độ?

C Dân tộc Chăm D Các dân tộc ở Tây Nguyên

C©u 39 : Những chum đá khổng lồ, hiện còn nằm rải rác trên cánh đồng Chum (Xiêng Khoảng) chứng

tỏ:

A Nước Lào là quê hương sản xuất ra những

chiếc chum đá

B Người Lào biết chôn người chết trong những chiếc chum đá

C Người Lào (Lào Thơng) chính là chủ nhân

của nền văn hoá đồ đá, sau phát triển lên

đồ đồng và đồ sắt có từ hàng nghìn năm

trước

D Tổ chức xã hội sơ khai của người Lào đã hình thành

C©u 40 : A-cơ-ba đã xây dựng một khối hòa hợp dân tộc, hạn chế sự phân biệt của sắc tộc, tôn giáo, đưa

ra các biện pháp hạn chế sự bóc lột của chủ đất, quý tộc nhưng nỗi bất mãn trong dân chúng vẫn xuất hiện vì:

A Một số ông vua đàn áp quyết liệt sự chống

đối của dân chúng, đưa ra hình phạt khắc

nghiệt, tàn sát nhân dân thẳng tay để giữ

ngai vàng của mình.(2)

B Hầu hết các hoàng đế của vương triều Mô-gôn đều áp dụng chính sách cai trị chuyên quyền độc đoán (1)

C Cả (1),(2),(3) đều đúng D Để chứng tỏ quyền lực của mình, một số

ông vua đã bắt nhân dân xây dựng nhiều công trình kiến trúc, tiêu tốn nhiều tiền của nhân dân.(3)

Trang 5

Phiếu trả lời câu hỏi Môn lich su (40) (Đề số 1)

L

u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc

khi làm bài Cách tô sai:   

- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô đúng : 

Trang 6

16 33

Trang 7

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Môn : lich su (40)

Đề số : 1

Ngày đăng: 28/08/2013, 16:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w