Những oxit tác dụng với dung dịch axit là dãy oxit nào sau đây: a.. Phản ứng hoá học giữa dung dịch muối CuCl2 với kim loại A xảy ra khi A là: A.[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT TX HƯƠNG TRÀ MA TRẬN ĐỀ HỌC KỲ I
Trường THCS Bình Thành NĂM HỌC 2012-2013
Môn: Hoá học 9
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
Mức độ thấp Mức độ cao
Các loại hợp
chất vô cơ
(14 tiết)
Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ
-Viết phương trình hoá học về mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
-Viết phương trình và tính toán hoá học
55% Kim loại (8
tiết)
Nêu hiện tượng và viết PTHH
-Viết phương trình hoá học về tính chất hoá học của Al và Fe
Kĩ năng giải bài tập áp dụng các công thức tính n,
V
35% Phi kim- (5
tiết)
Nêu hiện tượng và viết PTHH
10%
Tổng Số
câu
Tổng Số
điểm
Trang 2
PHÒNG GD & ĐT TX HƯƠNG TRÀ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Trường THCS Bình Thành NĂM HỌC 2012- 2013
Môn: Hoá học 9
Thời gian : 45’
I.TRẮC NGHIỆM ( 3đ)
Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất cho những câu hỏi sau :
Câu 1 Những oxit tác dụng với dung dịch axit là dãy oxit nào sau đây:
a CaO, P2O5, CuO, Fe2 b K2O, CaO, CuO, Fe2O3
c K2O , N2O5, P2O5, CaO d Na2O, CaO, CuO, SO2
Câu 2 Phản ứng hoá học giữa dung dịch muối CuCl2 với kim loại A xảy ra khi A là:
A Au (Vàng) B C (Cacbon) C Fe (Sắt) D Hg (Thuỷ ngân)
.Câu 3 Để phân biệt 2 dung dịch: NaOH và Ca(OH)2 ta dùng:
A Giấy quỳ tím B Dung dịch Phenolptalein C Khí CO D Khí CO2
Câu 4 Để sản xuất NaOH trong công nghiệp người ta điện phân:
A NaCl khan B Dung dịch KCl C Dung dịch NaCl D KCl khan
Câu 5: Có các hợp chất sau: HCl, NaCl, Na 2 SO 4 , N 2 O 5 , Fe(OH) 3 , H 2 SO 4 , K 2 CO 3 , H 3 PO 4 ,
Al 2 O 3 , Ba(OH) 2 , Cu(OH) 2 , Li 2 O
Hãy cho biết hợp chất nào là:
Oxit ………
Axit
Bazơ
Muối
II TỰ LUẬN ( 7đ )
Câu 1: (2 điểm) Trong những chất sau: SO2; HCl; FeCl3; Al2O3; Mg
Viết các phương trình hoá học xảy ra
Câu 2: (2điểm)
Viết các phương trình hóa học biểu diÔn chuçi phản ứng sau:
Fe → FeCl3 → Fe(OH)3 → Fe2O3 → Fe
Câu 3: (3điểm)
Hoà tan hoàn toàn a gam Fe vào 200 ml dung dịch H2SO4 (loãng, lấy dư) thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc) và dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 46,6 gam kết tủa trắng BaSO4
1 Tính a?
2 Tính nồng độ mol/lít của dung dịch H2SO4 ban đầu?
Cho Ba = 137; S = 32; O = 16; Fe = 56; Cl = 35,5; H =1
Trang 3ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HKI NĂM HỌC 2012-2013 MễN: HểA HỌC 9
I *Từ cõu 1 đến cõu 4 Mỗi cõu đỳng 0,5 đ
Cõu 1: B Cõu 2:C Cõu 3:D Cõu 4:B
*Cõu 5 Đỳng mỗi loại hợp chất 0,25đ
- Oxit : N2O5,Al2O3,Li2O - Axit: HCl, H2SO4, H3PO4
- Bazơ: Ba(OH)2, Cu(OH)2, Fe(OH)3 - Muối: K2CO3, NaCl, Na2SO4
II.
Cõu 1: (3điểm)
Viết đỳng mỗi PTHH được 0,5 điểm Nếu khụng cõn bằng hoặc cõn bằng sai trừ 0,25 điểm
a 2NaOH + SO2 Na2SO3 + H2O
3NaOH + FeCl3 Fe(OH)3 ↓ + 3NaCl
NaOH + HCl NaCl + H2O
2NaOH + Al2O3 2NaAlO2 + H2O
b 6HCl + Al2O3 2AlCl3 + 3 H2O
2 HCl + Mg MgCl2 + H2 ↑
Cõu 2: (2điểm)
Viết phương trỡnh biểu diễn chuỗi phản ứng : Mỗi câu chọn đúng đợc 0,5 điểm 2Fe + 3Cl2 ⃗t 0 2 FeCl3
FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3 ↓ + 3NaCl
2Fe(OH)3 ⃗t 0 Fe2O3 + 3H2O
Fe2O3 + 3CO ⃗t 0 2Fe + 3CO2 ↑
Cõu 3: (3điểm)
Đổi: 200ml = 0,2l ; nH2 = 22 , 4 2, 24 = 0,1 (mol) (0,25điểm)
1 Fe + H2SO4 FeSO4 + H2 ↑ (1) (0,5điểm)
FeSO4 + BaCl2 BaSO4 ↓ + FeCl2 (2) (0,5điểm)
H2SO4 + BaCl2 BaSO4 ↓ + 2HCl(3) (0,25điểm)
Theo PTHH (1) ta cú nFe = nH2 = nFeSO4 = nH2SO4 = 0,1 mol (0,25điểm) a = mFe = 0,1 x 56 = 5,6 (gam) (0,25điểm)
2 nBaSO4 = 46 , 6233 = 0,2 (mol) (0,25điểm) Theo PTHH (2) ta cú nBaSO4 = nFeSO4 = 0,1 mol
-> số mol BaSO4 sinh ra ở PTHH (3) là 0,2 – 0,1 = 0,1( mol) (0,25điểm) Theo PTHH (3) ta cú nBaSO4 = nH2SO4 = 0,1 mol
Tổng số mol H2SO4 đầu là 0,1 + 0,1 = 0,2 (mol) (0,25điểm)