CẬP NHẬT ĐÁI THÁO ĐƯỜNG 2014 ĐIỀU TRỊ ĐTĐ NGƯỜI CAO TUỔIBS Lại thị Phương Quỳnh ĐHYD TPHCM... Khuyến cáo điều trị ĐTĐ type 2 của IDF 2012 CHỌN THUỐC HẠ ĐƯỜNG HUYẾT... buồn nônHạ ĐH Phả
Trang 1CẬP NHẬT ĐÁI THÁO ĐƯỜNG 2014 ĐIỀU TRỊ ĐTĐ NGƯỜI CAO TUỔI
BS Lại thị Phương Quỳnh
ĐHYD TPHCM
Trang 9Điều trị ĐÁI THÁO ĐƯỜNG
Trang 10Chọn mục tiêu đường huyết
Thời gian
sống còn hy
vọng
Bệnh nội khoa
kèm theo
Bệnh lý tim mạch Yếu tố tài chánh, sựhỗ trợ gia
đình và người xung quanh
Trang 12Khuyến cáo điều trị ĐTĐ type 2 của IDF 2012 CHỌN THUỐC HẠ ĐƯỜNG HUYẾT
Trang 13Điều trị ĐTĐ type 2: ADA/EASD 2012 / ADA 2014
Diabetes Care, Diabetologia 19 April 2012 [Epub ahead of print]
Trang 14buồn nôn
Hạ ĐH
Phải tiêm chích Giảm ĐH đói Nguy cơ hạ ĐH cao Tăng cân
Hạ đường huyết tốt
Ít hạ ĐH Tăng cân Nguy cơ tim mạch Loãng xương
Sử dụng nhiều
Hạ ĐH tốt Tăng cân Nguy cơ hạ ĐH CAO
Thuốc mới
Ít hạ ĐH Không tăng cân
ADA 2014
Trang 15Khuyến cáo điếu trị của AACE: HIỆP HỘI NỘI TIẾT LÂM SÀNG HOA KỲ 2013
Trang 16ĐTĐ NGƯỜI CAO TUỔI
Trang 17Tỷ lệ ĐTĐ tại Mỹ 2004- 2005 theo tuổi
Trang 18RỐI LOẠN ĐƯỜNG HUYẾT THEO TUỔI
Trang 21Theo IDF 2013: các yếu tố nguy cơ hạ đường huyết trên người cao tuổi
Insulin
trước đó
CH, ăn không đúng giờ
thức ăn hay chuẩn bị
-Nuôi ăn qua sonde dạ dàyNGƯỜI ĐTĐ CAO TUỔI RẤT DỄ HẠ ĐƯỜNG HUYẾT
Trang 23Nguyên tắc điều trị ĐTĐ người lớn tuổi
1 Tránh nguy cơ hạ đường huyết
2 Tránh nguy cơ tăng đường huyết (hôn mê tăng áp lựcthẩm thấu)
3 Chấp nhận mục tiêu kiểm soát ĐH tương đối
4 Chăm sóc các biến chứng ĐTĐ
5 Kiểm soát huyết áp, lipid máu đạt mục tiêu
6 Tránh tình trạng mất nước, suy dinh dưỡng, nhiễm
trùng
Trang 24ADA-EASD Position Statement: Management of
Hyperglycemia in T2DM
CÁC LƯU Ý KHÁC
Mục tiêu ĐH ít chặt chẽ
HbA1c <7.5–8.0% nếu mục tiêu
chặt chẽ hơn không đạt được.
Chú ý an toàn thuốc
Diabetes Care, Diabetologia 19 April 2012 [Epub ahead of print]
Trang 25Mục tiêu điều trị ở người lớn tuổi
Nói chung giống người đái tháo đường trung niên,
áp, tương tác thuốc, các bệnh lý phối hợp
Trang 261- Thuốc hạ ĐH:
2- Phối hợp thuốc:
Trang 27IDF 2013
Trang 28Add an agent best suited to the individual (agents listed in alphabetical order):
A1C Lowering
glycemi a
Hypo-Weigh t
Other therapeutic considerations
hypoglycemia than glyburide
$$
$
bladder cancer (pioglitazone), cardiovascular controversy (rosiglitazone), 6-12 weeks required for maximal effect
$$
• CAUTION in the elderly
• Initial doses = HALF of usual dose
• Avoid glyburide
• Use gliclazide, gliclazide MR, glimepiride, nateglinide or repaglinide instead
Trang 29GLP-1 GLP-1 bất hoạt
theo chương trình
Cải thiện kiểm soát GH Giảm cân
Thức ăn
Ruột
DPP-IV
HIỆU ỨNG INCRETIN
Ahren B Nature Rev Drug Discov 2009; 8:369-385
Nồng độ GLP-1 huyết tương giảm 30%
ở bệnh nhân ĐTĐ typ 2
GLP-1 được tiết
ra từ tb L tại hồi tràng
GIP được bài tiết từ
tb K, tá tràng và hỗng tràng
Chất ức chế men DDP-4
Trang 30Adapted with permission in 2006 from
Müller WA et al N Engl J Med 1970;283:109–115 Copyright ©
1970 Massachusetts Medical Society
Glucose,
mg %
Insulin, μ/mL
Glucagon, μ/mL
360 330 300 270 240 110 80
Bữa ăn
120 90 60 30 0
140 130 120 110 100 90
Người BT (n=11)
ĐTĐ type 2 (n=12)
Trang 32Tác động phụ thuộc glucose của GLP-1 truyền TM lên
nồng độ insulin và glucagon máu ở BN ĐTĐ type 2
Glucose
được giá trị bình thường, nồng độ glucagon tăng lên
Khi nồng độ glucose đạt được giá trị bình
thường, nồng độ insulin giam xuống
250 200 150 100 50
40 30 20 10 0
Placebo GLP-1
Insulin
2.5 0
0
0
–30
N=10 BN ĐTĐ type 2 BN được nghiên cứu trong 2 tình huống (truyền GLP-1 và placebo)
BN vẫn ăn và uống thuốc bình thường trong 1 ngày giữa thử nghiệm với GLP-1 và placebo
*p<0.05 GLP-1 vs placebo Adapted from Nauck MA et al Diabetologia 1993;36:741–744
Trang 33GLP-1 làm hồi phục tb bêta in vitro
J 1
Cells treated by GLP-1 Control
J 3
J 5
Adapted from Farilla L et al Endocrinology 2003;144:5149–5158.
Islets treated by GLP-1 in vitro are capable to maintain their integrity
Trang 34Thuốc liên quan nhóm GLP-1
DPP-4=dipeptidyl-peptidase-4; GLP=glucagon-like peptide-1
Drucker Curr Pharm Des 2001; Drucker Mol Endocrinol 2003
GLP-1 bài tiết bất thường ở ĐTĐ típ 2 GLP-1 tự nhiên có half-life ngắn
• Sitagliptin, vildagliptin, linagliptine
Thuốc viên
Trang 35Thuốc ức chế men DPP-4 và cơ chế
kiểm soát đường huyết
Phóng thích incretin GLP-1 và GIP
Đường huyết đói và đường huyết sau ăn
Glucagon (GLP-1) glucose tại Sản xuất
gan
Đường tiêu hóa
DPP-4 enzyme
GLP-1 bất hoạt
Insulin (GLP-1 and GIP)
Phụ thuộc mức đường huyết
GIP bất hoạt
Thu nhận glucose vào
mô ngoại biên
DPP-4
inhibitor
X
Trang 36Các thuốc lớp ức chế men DPP-4: GLIPTIN
LINAGLIPTINE – Thuốc ức chế DDP-4 thế hệ mới nhất, được FDA đồng ý sử dụng trên lâm sàng tháng 2 năm 2011
Trang 37 Linagliptin có trọng lượng phân tử
thấp (MW: 473 Da)
Linagliptin có cấu trúc hóa học
khớp với trung tâm hoạt tính của
Eckhardt M, et al J Med Chem 2007;50:6450-6453.
CHÌALinagliptin có độ gắn kết cao với men DPP-4
Trang 38Linagliptin làm gia tăng nồng độ GLP-1 hoạt tính sau ăn
4.4
13.9
0 2 4 6 8 10 12 14 16
Trang 39Linagliptin thâm nhập tốt tại mô, gắn kết tốt với protein, thời gian thải trừ pha cuối dài, nhưng không tích lũy
2.5 -3.1 (chất chuyển hóa
Chú ý: Tỷ lệ gắn protein được ước tính từ nghiên cứu tăng liều gồm những liều cao
hơn trong thực hành lâm sàng mà có thể dẫn đến bão hòa protein Với liều dùng trên lâm sàng, protein gắn kết ~95%.
1 In healthy subjects; distribution at steady state following a single 5-mg i.v dose of linagliptin.
2 In essence DPP-4 3 Accumulation half life = terminal half life of other DPP-4 inhibitors, terminal half
life of linagliptin ~ 100h.
Source: Retlich S, et al J Clin Pharmacol 2010;50:873–885; Scheen AJ, et al
Diabetes Obes Metab 2010;12:648–658.
Trang 400 20
Heise T et al Diabetes Obes Metab 2009;11(8):786–94
Thời gian sau khi uống (giờ)
Nồng độ ổn định với linagliptin 5mg 1 lần/ngày
Uống linagliptin 5 mg
Nồng độ trong huyết tương đạt trạng thái ổn định sau 3 liều điều trị, với mức độ ức chế DPP-4 đỉnh trên 91%
Trang 41Linagliptin – duy trì giảm HbA1c suốt 102 tuần1
Nhãn mở
Giảm HbA1c 0.8%
1 Pre-specified analysis of linagliptin treatment in oral mono-, dual and triple combination therapy (full analysis set, observed cases).
2 Coefficient of durability (COD) is defined as HbA1c at week 102 visit subtracted by HbA1c at week 24 visit
Source: Linagliptin data on file.
After 24 weeks double-blind, 78 week open-label extension of 4 randomized, controlled trials.
Patients were on 4 treatment regimens: linagliptin monotherapy (n=296); combination with metformin (n=457); combination with metformin & SU (n=544) and initial combination with pioglitazone (n=234).
Trang 42Nghiên cứu theo nhóm tuổi:
Linagliptin làm giảm HbA1c đáng kể ở bn ĐTĐ cao tuổi
Thay đổi HbA1c so với ban đầu theo tuổi Trung bình hiệu chỉnh ở điều trị tuần 24, phần trăm
n
Trung bình HbA1c
ban đầu, phần trăm
194 8.2
398 8.1
152 8.1
970 8.2
363 8.2
442 8.2
19 8.1
66 8.0
p< 0.0001 p=0.0002 0.5
-0.09
-0.64 -0.66
-0.02
-0.56 -0.54
0.02
Linagliptin hiệu chỉnh với placebo Linagliptin
Placebo
* Phân tích dưới nhóm của phân tích gộp gồm 4 nghiên cứu pha III ngẫu nhiên, mù đôi, đối chứng với placebo, gồm
Linagliptin đơn trị, kết hợp metformin, kết hợp metformin và SU, ban đầu kết hợp với pioglitazone
Trang 43Linagliptin có tỷ lệ hạ đường huyết thấp
và ít tăng cân so với glimepiride
Phần trăm BN điều trị trên 104 tuần
2.0 1.5
0.5 0 -0.5
-1.5 -2.0
Tỷ lệ mới mắc hạ đường huyết của Linagliptin thấp hơn đáng kể so với glimepiride
Trang 44Điều trị với Linagliptin làm giảm đáng kể nồng độ ĐH 2 giờ sau ăn
Đơn trị liệu Kết hợp metformin Thay đổi so với ban đầu nồng độ đường trong huyết tương 2h sau ăn(PPG)
p< 0.0001
p< 0.0001
n 24 67 21 78
Trung bình PPG ban đầu, mmol/l
13.5 14.3 15.2 15.0
Source: Del Prato et al 2011 DOM 13(3):262; Taskinen et al 2011, DOM 13(1):70
-4 -3 -2 -1 0 1 2
-3.70 -2.70
1.00
-3.20 -1.90
Trang 45Điều trị với Linagliptin làm giảm đáng kể
mức ĐH đói
Kết hợp với metformin
Đơn trị liệu Linagliptin
Kết hợp với metformin + SU
Thay đổi trung bình hiệu chỉnh (SE) FPG (mmol/l) so với ban đầu trong các NC hoàn thiện
Linagliptin 5 mg hiệu chỉnh với placebo
Source: Del Prato et al 2011 DOM 13(3):261; Taskinen et al 2011, DOM 13(1):67; Owens DR et al., ADA
2010 548-P
p< 0.0001 p< 0.0001
-0.70 -0.30
0.40
-1.20 -0.60
0.60
-1.30 -0.50
Trang 47Khoảng 40% BN ĐTĐ typ 2
* Normal kidney function, no sign of kidney damage
** Albuminuria – kidney damage
†Based on data from 1462 patients aged ≥20 years with T2DM who participated in the Fourth National
Health and Nutrition Examination Survey (NHANES IV) from 1999 to 2004.
CKD Stage
eGFR (mL/min)
Trang 48• Tỷ lệ bệnh thận thứ phát do ĐTĐ tăng dần theo tuổi
• Khoảng 1/3 người cao tuổi ĐTĐ có microalbumin niệu
và 1/3 khác có giảm chức năng thận Người cao tuổi thường biểu hiện “suy thận thầm lặng” với Creatinine máu bình thường nhưng GFR đã giảm Do đó, khuyến cáo gần đây nên dùng công thức MDRD thay cho Độ thanh thải Creatinine trong chẩn đoán suy thận ở
người cao tuổi
Bệnh thận ở BN ĐTĐ type 2 cao tuổi
Merk E Williams - Kidney Disease in Elderly Diabetic Patients – American Society of Nephrology 2009
Trang 49ADA-EASD Position Statement: Management of
Diabetes Care, Diabetologia 19 April 2012 [Epub ahead of print]
women)
stop @GFR <30
Trang 51Linagliptin là thuốc ức chế DPP-4 đầu tiên đào thải chủ yếu qua Mật và Ruột 1
1 Of currently globally approved DPP-4 inhibitors.
2 Including metabolites and unchanged drug; excretion after single dose administration of C14 labeled drug Source: US prescribing information linagliptin; Vincent SH, et al Drug Metab Dispos 2007;35:533 538; He H, et al
Cần chỉnh liều hay cần theo dõi chức năng Thận trên bệnh nhân suy thận
Trang 52Linagliptin là thuốc ức chế DPP-4 duy nhất
không cần chỉnh liều trên bệnh nhân suy thận
1 Estimated creatinine clearance values were calculated using the Cockcroft-Gault formula 2 90% confidence intervals not available 3 n numbers, 90% confidence intervals and definitions
of RI according to creatinine clearance not available for vildagliptin Source: Graefe-Mody U, et al Diabetes Obes Metab 2011;13:939–946.
2-fold increase in exposure
Moderate Mild
Moderate Mild
Moderate Mild
Normal Mild Moderate Severe ESRD
Trang 54eGFR, estimated glomerular filtration rate; FAS, full analysis
set; LOCF, last observation carried forward.
Source: Laakso M, et al ADA 2013, Poster 1090-P
Không thay đổi eGFR có ý nghĩa theo thời gian trên nhóm BN ST trung bình đến nặng (FAS observed cases)
0 0 10 20 30 40 50
60
Linagliptin Placebo/Glimepiride
Trang 55Phân tích gộp 7 nghiên cứu về hiệu quả Trajenta đối với
albumin niệu trên BN ĐTĐ2
Source: Set 1: Pooled Analysis 1218.16/.17/.18/.46; Set 2: Pooled Analysis
1218.16/.17/.18/.4./36/.43/.63.
Pooled Analysis: Groop PH et al EASD 2012, OP-06
1 Primary analysis population
Phân tích gộp nhóm 1:
BN Bệnh thận ĐTĐ giai đoạn sớm 1
30 ≤ UACR ≤ 3000 mg/g creatinine + eGFR > 30 mL/min/1.73 m 2
Ổn định với ức chế ACE/ARB Hoặc không dùng ACE/ARB
+
≥65 tuổi
+
Trang 56Thay đổi trung bình hiệu chỉnh UACR so với ban đầu 1
Trang 57Nhóm 1: Hiệu quả giảm albumin niệu
độc lập với giảm HbA 1c
Thay đổi trung bình hiệu chỉnh UACR (%) so với ban đầu ở tuần 24 theo sự thay đổi HbA 1c
* Significant change in UACR (%) vs baseline after 24 weeks
Source: Set 1: Pooled Analysis 1218.16/.17/.18/.46; Groop PH et al EASD 2012, OP-06
Trang 58Nhóm 2: Trajenta làm giảm albumin niệu
Thay đổi trung bình hiệu chỉnh albumin niệu so với ban đầu 1
12 tuần điều trị 24 tuần điều trị
Trang 59Linagliptine còn có tác dụng giảm đạm niệu trên bn ĐTĐ
Trang 61TRAJENTA: được dung nạp tốt
tại Mỹ; * Linagliptin US PI Schernthaner G., et al ADA 2011 Abstract 2327-PO.
TD ngoại ý trên cơ quan đặc biệt 1
Viêm đường hô hấp
trên Viêm mũi họng
Ho
Rối loạn hệ lympho
và máu Tăng mẫn cảm Viêm đường tiểu Tăng men gan
Đau đầu
Viêm tụy:: không
tăng nguy cơ viêm
0.1%
Trang 63KẾT LUẬN
Trang 64Trân trọng cảm ơn
Trân trọng cảm ơn
sự chú ý của quý đồng nghiệp!