Người ta cắt vật N1 bằng một mặt cắt song song với mặt đáy của nó để được một hình nón nhỏ N2... Viết phương trình đườngthẳng cắt T tại hai điểm C, D sao cho ABCD là hình bình hành... Vi
Trang 2SỞ GD&ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
(Đề thi gồm: 50 câu, 05 trang)
ĐỀ THI THÁNG 02/2019 BÀI THI MÔN: TOÁN Lớp 12 Ngày thi: 23/02/2019
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Trang 3A 12 B 19 C 16 D 18
Câu 9: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường tan , 0, 0,
4
y x y x x quay quanh trục Ox Thể tích
của khối tròn xoay tạo thành bằng:
Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng đã cho
A Chéo nhau B Trùng nhau C Song song D Cắt nhau
Câu 11: Cho số phức z 1 2i Tìm tổng phần thực và phần ảo của số phức w2z z
Câu 12: Cho số thực a0,a1 Chọn khẳng định sai về hàm số yloga x.
A Hàm số đồng biến trên khoảng 1; và nghịch biến trên khoảng ;1
Câu 17: Một vậtN1 có dạng hình nón có chiều cao bằng 40cm Người ta cắt vật
N1 bằng một mặt cắt song song với mặt đáy của nó để được một hình nón nhỏ N2
Trang 4Câu 19: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 2 và đường thẳng y2x là:
Câu 20: Gọi x x là hai nghiệm của phương trình 1, 2 2 2 1
4x x 2x x 3
Tính x1 x2
Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz viết phương trình mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu
x12y2z22 6 đồng thời song song với hai đường thẳng
Câu 23: Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z i 1i z
A Đường tròn tâmI(0; 1), bán kính R 2 B Đường tròn tâmI(1; 0), bán kính R 2
C Đường tròn tâmI(-1; 0), bán kính R 2 D Đường tròn tâmI(0; -1), bán kính R 2
Câu 24: Gọi z z là các nghiệm của phương trình 1, 2 2
Câu 26: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz viết phương trình đường thẳng giao tuyến của hai mặtphẳng :x3y z 1 0, : 2x y z 7 0
Câu 27: Cho hàm số f x có đạo hàm f x xác định, liên tục'
trên và f x có đồ thị như hình vẽ bên Khẳng định nào sau'
Trang 5Câu 28: Tìm giá trị lớn nhấtMcủa hàm số
Câu 34: Cho đường tròn T : x12 y22 5 và hai điểm A(3; -1), B(6; -2) Viết phương trình
đườngthẳng cắt (T) tại hai điểm C, D sao cho ABCD là hình bình hành.
Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai mặt phẳng P x: 2y 2z 1 0,
Q x my: m1z2019 0 Khi hai mặt phẳng P , Q tạo với nhau một góc nhỏ nhất thì mặt
phẳng Q đi qua điểm M nào sau đây?
A.M2019; 1;1 B.M0; 2019;0 C.M 2019;1;1 D.M0;0; 2019
Câu 38: Tìm m để phương trình log22x log2x2 3 m có nghiệm x 1;8.
Trang 6Câu 39: Tìm giá trị thực của tham số mđể đường thẳng :d y x m 2 cắt đồ thị hàm số 2
1
x y x
tạihai điểm phân biệt A và B sao cho độ dài AB ngắn nhất
V
' 34
V
' 23
2
a
SA , các cạnh còn lại cùng bằng a Bán kính R của mặt cầu
ngoại tiếp hình chóp S.ABC là:
Câu 44: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác ABC biết A2;1;0 , B3;0; 2 , C4;3; 4
Viết phương trình đường phân giác trong góc A
A
210
x y
y z
Trang 7Câu 49: Cho hai đường thẳng Ax, Bychéo nhau và vuông góc với nhau, có ABlà đoạn vuông góc chungcủahai đường thẳng đó và AB = a Hai điểm M và N lần lượt di động trên Ax và By sao cho MN = b Xác định độ dài đoạn thẳng AM theo a và b sao cho thể tích tứ diện ABMN đạt giá trị lớn nhất.
Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A1;2; 3 , B2; 2;1 và mặt phẳng
: 2x2y z 9 0 Gọi M là điểm thay đổi trên mặt phẳng sao cho M luôn nhìn đoạn AB dưới một góc vuông Xác định phương trình đường thẳng MB khi MB đạt giá trị lớn nhất
Trang 8Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
24 HHKG Thể tích, tỉ số thể
tích
Trang 9Tổ hợp –xác suất
Trang 10NH N XÉT Đ ẬN XÉT ĐỀ Ề
M c đ đ thi: KHÁ ức độ đề thi: KHÁ ộ đề thi: KHÁ ề thi: KHÁ
Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm khách quan
Kiến thức tập trung trong chương trình lớp 12, câu hỏi lớp 11 chiếm 8%, câu hỏi thuộc kiến thức lớp 10 chiêm 2%
Cấu trúc bám sát theo đề thi thử
22 câu hỏi VD-VDC phân loại học sinh 5 câu VDC
Chủ yếu các câu hỏi ở mức thông hiểu, vận dụng
Đề thi phân loại học sinh ở mức Khá
Trang 11HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Dựa vào định nghĩa nguyên hàm cơ bản: Cho hàm số yf x liên tục trên K (khoảng đoạn hoặc nửa
khoảng) chứa đoạn a b ;
Đáp án D A2B2C2 D 1212 22 8 0
Chọn A.
Câu 4 (TH):
Phương pháp:
Trang 12Cho số phức z x yi x y , M x y ; là điểm biểu diễn số phức z.
Trang 13
sin cos sin sin
22
2
22
2 2
Trang 14Thể tích khối tròn xoay giới hạn bởi đồ thị hàm số yf x y g x x a x b a b , , , khi xoay
Chọn B.
Câu 12 (NB):
Phương pháp:
+) Hàm số ylog x0a1 có TXĐ là D 0; và có TGT là
Trang 15+) Giải phương trình ' 0y xác định các điểm cực trị của hàm số.
+) Viết phương trình đường thẳng đi qua AB: A A
Trang 18Ta có:
1
1 2 2
Mặt phẳng P tiếp xúc với mặt cầu S d I P ; R
Trang 19Chọn y0 0 x0; z0 là nghiệm của hệ phương trình: 0 0 0
Trang 20Dựa vào đồ thị hàm số, nhận xét tính chất và xét dấu của hàm yf x' từ đó suy ra tính đơn điệu củahàm số yf x
Trang 21x x
Trang 22Vậy có tất cả 1001 giá trị m thỏa mãn bài toán.
Gọi M là điểm biểu diễn số phức z F và , 1 F là 2 điểm biểu diễn số phức 2 z1i 5,z2 i 5 Xác định
đường biểu diễn điểm M
Cách giải:
Gọi M là điểm biểu diễn số phức z , F1 và F2 là 2 điểm biểu diễn số phức z1i 5,z2 i 5
Theo bài ra ta có: MF1MF2 6 M thuộc Elip E nhận F1 và F2 là 2 tiêu điểm
Lại có z 5 OM 5, M thuộc E Có 4 điểm M thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Trang 23Với 900 thì cos là hàm nghịch biến.
Sử dụng công thức tính góc giữa 2 mặt phẳng P , Q là: cos ; P. Q
Trang 24Bài toán trở thành: Tìm m để phương trình t2 2t 3 m có nghiệm t 0;3
Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số f t t2 2t3 và đường thẳng y = m
song song với trục hoành
+) Xét phương trình hoành độ giao điểm (*)
+) Tìm điều kiện để (*) có hai nghiệm phân biệt, áp dụng định lí Vi-ét
Trang 25+) Sử dụng công thức tính độ dài đoạn thẳng AB x B x A2y B y A2
n
u m n Dãy số u được gọi là bị chặn nếu nó vừa bị chặn trên vừa bị chặn dưới n
Trang 26Ta có CA CB CS a Hình chiếu của C trên SAB trùng với
tâm đường tròn ngoại tiếp SAB
Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp SAB SOSAB
Gọi H là trung điểm của SA Tam giác SAB cân tại
B BH SA O BH
Ta có:
Trang 27+) Giả sử đường phân giác trong của góc A cắt cạnh BC tại D.
+) Dựa vào tính chất đường phân giác DB AB
Trang 28Phương pháp:
+) Xét dấu biểu thức 2
1
x x
+) Đặt x 1 x2 , tìm khoảng giá trị của t.t
+) Đưa bài toán về dạng mf t Tìm điều kiện để phương trình có nghiệm
Trang 29TH1: m = 1, thay trực tiếp vào hàm số, lập BBT và xác định số điểm cực trị của hàm số yf x
TH2: m 1 Để hàm số yf x có 3 điểm cực trị thì hàm số yf x có 2 điểm cực trị trái dấu
Trang 30 '