1. Trang chủ
  2. » Đề thi

DE THI THU 2018 CO LOI GIAI CHI TIET

11 242 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 237,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: Có hai dây dẫn dài, song song mang hai dòng điện cùng chiều có cường độ bằng nhau.. Câu 8: Giả sử ban đầu có Z prôtôn và N nơtron đứng yên, chưa liên kết với nhau, khối lượng tổng

Trang 1

ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2018 –SỐ 9 Câu 1: Hai dao động điều hoà: x1 = A1cos(ωt + φωt + φt + φ1) và x2 = A2cos(ωt + φωt + φt + φ2) Biên độ dao động tổng hợp của

chúng đạt cực tiểu khi:A φ2 – φ1 = (ωt + φ2k + 1)π.B φ2 – φ1 = 2kπ.C φ2 – φ1 = (ωt + φ2k + 1)π/2.D φ2 – φ1 = π/4 Câu 2: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa với chu kì T, vật dao động có khối lượng m Độ cứng lò

xo làA 2π2m/T2 B 0,25mT2/π2.C 4π2m/T2 D 4π2m/T.

Câu 3: Trên một dây có sóng dừng mà các tần số trên dây theo quy luật: f1:f2:f3: :fn = 1:2:3: :n Số

nút và số bụng trên dây là:A Số nút bằng số bụng trừ 1 B Số nút bằng số bụng cộng 1.

C Số nút bằng số bụng D Số nút bằng số bụng trừ 2.

Câu 4: Có hai dây dẫn dài, song song mang hai dòng điện cùng chiều có cường độ bằng nhau M là trung

điểm của đoạn AB (ωt + φxem hình vẽ) Véc tơ cảm ứng từ tại M

A vuông góc với mặt phẳng hình vẽ và hướng từ phía sau ra phía trước mặt phẳng hình vẽ.

B vuông góc với mặt phẳng hình vẽ và hướng từ phía trước ra phía sau mặt phẳng hình vẽ.

C nằm trong mặt phẳng hình vẽ và hướng từ trái sang phải.D bằng véctơ không.

Câu 5: Đặt điện áp u = U0cosωt + φt vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp theo thứ tự gồm cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL, điện trở R và tụ điện có dung kháng ZC Gọi φ, φRL và φRC lần lượt là độ lệch pha của điện áp u, điện áp trên đoạn chứa RL và điện áp trên đoạn chứa RC so với dòng điện Chọn phương án đúng.

A tanφ = tanφRL + tanφRC. B tanφ = tanφRL - tanφRC.

C tanφ = tanφRC - tanφRL. D tanφ = (ωt + φtanφRC + tanφRC)/2.

Câu 6: Một bức xạ điện từ đơn sắc khi lan truyền trong môi trường chiết suất 1,5 có bước sóng 0,5 μm Bứcm Bức

xạ đó làA tia màu tím B tia màu đỏ C tia hồng ngoại D tia tử ngoại.

Câu 7: Trong công thức định nghĩa cường độ điện trường tại một điểm E = F/q thì F và q là gì?

A F là tổng hợp các lực tác dụng lên điện tích thử; q là độ lớn của điện tích gây ra điện trường.

B F là tổng hợp các lực điện tác dụng lên điện tích thử; q là độ lớn của điện tích gây ra điện trường.

C F là tổng hợp các lực tác dụng lên điện tích thử; q là độ lớn của điện tích thử.

D F là tổng hợp các lực điện tác dụng lên điện tích thử; q là độ lớn của điện tích thử.

Câu 8: Giả sử ban đầu có Z prôtôn và N nơtron đứng yên, chưa liên kết với nhau, khối lượng tổng cộng là

m0, khi chúng kết hợp lại với nhau để tạo thành một hạt nhân thì có khối lượng m Gọi E là năng lượng liên kết của hạt nhân đó và c là vận tốc ánh sáng trong chân không Biểu thức nào sau đây luôn đúng?

A m = m0. B E = 0,5(ωt + φm0 - m)c 2 C m > m0. D m < m0.

Câu 9: Hiện tượng đoản mạch của nguồn điện xảy ra khi

A sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện.

B nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ.

C không mắc cầu chì cho một mạch điện kín.D dùng pin hay acquy để mắc một mạch điện kín.

Câu 10: Để tạo ra hồ quang điện giữa hai thanh than, lúc đầu người ta cho hai thanh than tiếp xúc với nhau

sau đó tách chúng ra Việc làm trên nhằm mục đích

A để tạo ra sự phát xạ nhiệt electron B để các thanh than nhiễm điện trái dấu.

C để các thanh than trao đổi điện tích D để tạo ra hiệu điện thế lớn hơn.

Câu 11: Ống dây điện hình trụ có số vòng dây tăng hai lần (ωt + φcác đại lượng khác không thay đổi) thì độ tự cảmA tăng hai lần B tăng bốn lần C giảm hai lần D giảm 4 lần.

Câu 12: Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là r0 = 5,3.10 -11 m Bán kính quỹ đạo dừng O là

A 47,7.10-11 m B 21,2.10–11 m C 84,8.10–11 m D 132,5.10–11 m.

Trang 2

Câu 13: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung C (ωt + φthay đổi được).

Khi C = C1 thì tần số dao động riêng của mạch là 7,5 MHz và khi C = C2 thì tần số dao động riêng của mạch

là 10 MHz Khi C = C1 + C2 thì tần số dao động riêng của mạch là

Câu 14: Mắt của một người có tiêu cự của thể thuỷ tinh là 18 mm khi không điều tiết Khoảng cách từ

quang tâm mắt đến võng mạc là 15 mm Mắt người này

A không có tật B bị tật cận thị C bị tật lão thị D bị tật viễn thị.

Câu 15: Một sóng hình sin lan truyền trên trục Ox Trên phương truyền sóng, khoảng cách ngắn nhất giữa

hai điểm mà các phần tử môi trường tại hai điểm đó dao động ngược pha nhau là 0,4 m Bước sóng của sóng

này là:A 0,4 cm B 0,8 cm C 0,8 m D 0,4 m.

Câu 16: Tại cùng một nơi trên mặt đất, nếu chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn chiều dài l là 2 s thì chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn chiều dài 2l làA B 4 s C 2 s D

Câu 17: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T Trong khoảng thời gian ngắn nhất khi đi từ vị trí

biên có li độ x = A đến vị trí x = –A/2, chất điểm có tốc độ trung bình là

Câu 18: Đặt điện áp ổn định u = U0cosωt + φt vào hai đầu cuộn dây có điện trở thuần R thì cường độ dòng điện

qua cuộn dây trễ pha π/3 so với u Tổng trở cuộn dây bằngA 3R B C 2R D

Câu 19: Một bộ pin quang điện gồm nhiều pin mắc nối tiếp Diện tích tổng cộng của các pin là 0,4 m2 Dòng ánh sáng chiếu vào bộ pin có cường độ 1000 W/m2 Khi cường độ dòng điện mà bộ pin cung cấp cho mạch ngoài là 2,5A thì điện áp đo được hai cực của bộ pin là 20 V Hiệu suất của bộ pin là

Câu 20: Hai vòng tròn dây dẫn đồng tâm O, bán kính vòng thứ nhất là R = 8 cm, vòng thứ hai là 2R, trong

mỗi vòng có dòng điện cường độ I = 10 A chạy qua Nếu hai vòng nằm trong hai mặt phẳng vuông góc với

nhau thì độ lớn cảm ứng từ tại O làA 11,78.10–5 T B 8,78.10–5 T C 0,71.10–5 T.D 6,93.10–5 T.

Câu 21: Trong thí nghiệm Y–âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng vân đo được trên màn quan sát là

1,14mm Trên màn, tại điểm M cách vân trung tâm một khoảng 5,7 mm có

A vân sáng bậc 6 B vân tối thứ 5 C vân sáng bậc 5 D vân tối thứ 6.

Câu 22: Gọi là khoảng thời gian để số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ giảm đi bốn lần Sau thời gian

số hạt nhân còn lại của đồng vị đó bằng bao nhiêu phần trăm số hạt nhân ban đầu?

Câu 23: Hằng số phân rã của rubiđi (ωt + φ89Rb) là 0,00077s–1 Tính chu kỳ bán rã tương ứng.

Câu 24: Bắn hạt α vào hạt nhân 7N 14 đứng yên có phản ứng: 7N14 + 2α4 → 8O17 + 1p1 Các hạt sinh ra có cùng véctơ vận tốc Cho khối lượng hạt nhân (ωt + φđo bằng đơn vị u) xấp xỉ bằng số khối của nó Tỉ số động năng của

hạt nhân ô xi và động năng hạt α làA 2/9 B 3/4 C 17/81 D 1/81.

Câu 25: Đồng vị U238 sau một loạt phóng xạ α và β biến thành chì theo phương trình sau: U238 → 8α +

6β– + Pb206 Chu kì bán rã của quá trình đó là 4,6 (ωt + φtỉ năm) Giả sử có một loại đá chỉ chứa U238, không chứa chì Nếu hiện nay tỉ lệ các khối lượng của Uran và chì trong đá ấy là 37 thì tuổi của đá ấy là bao nhiêu?

A 0,1 tỉ năm B 0,2 tỉ năm C 0,3 tỉ năm D 0,4 tỉ năm.

Câu 26: Dùng laze CO2 có công suất P = 10 W để làm dao mổ Khi tia laze được chiếu vào vị trí cần mổ sẽ làm cho nước ở phần mô chỗ đó bốc hơi và mô bị cắt Biết chùm laze có bán kính r = 0,1 mm và di chuyển với vận tốc v = 0,5cm/s trên bề mặt của mô mềm Biết thể tích nước bốc hơi trong 1 s là 3,5 mm3 Chiều sâu

cực đại của vết cắt làA 1 mm B 2 mm C 3,5 mm D 4 mm.

Câu 27: Trong thí nghiệm Y–âng về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ra ba ánh sáng đơn sắc: λ1 = 0,405

μm Bứcm (ωt + φmàu tím), λ2 = 0,54 μm Bứcm (ωt + φmàu lục) và λ3 = 0,756 μm Bứcm (ωt + φmàu đỏ) Giữa hai vạch sáng liên tiếp có màu giống như màu của vân trung tâm có

A 25 vạch màu tím B 12 vạch màu lục C 52 vạch sáng D 14 vạch màu đỏ.

2

2 

Trang 3

Câu 28: Trong thí nghiệm I–âng, khoảng cách hai khe 1 mm, khoảng cách hai khe đến màn 1 m và bề rộng

vùng giao thoa 15 mm Nếu nguồn phát đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1 = 500 nm, λ2 = 600 nm thì số vân sáng trên màn có màu của λ2 làA 20 B 24 C 26 D 30.

Câu 29: Một người cận thị có thể nhìn rõ các vật cách mắt từ 10 cm đến 25 cm, dùng kính lúp tiêu cự 5 cm

để quan sát vật nhỏ AB ở trạng thái không điều tiết Khi đó vật AB vuông góc với trục chính và cách mắt 9

cm Khi đó khoảng cách từ kính đến mắt là ℓ và độ bội giác của ảnh khi đó G thì giá trị của ℓG gần giá trị nào nhất sau đây?A 21 cm B 12 cm C 25 cm D 38 cm.

Câu 30: Mạch dao động cuộn dây và tụ điện phẳng không khí thì bước sóng điện từ cộng hưởng với mạch là

60 m Đặt vào trong tụ điện và sát vào một bản tụ một tấm điện môi dày 0,5d có hằng số điện môi ε = 2 thì

bước sóng điện từ cộng hưởng với mạch làA 60 (ωt + φm) B 73,5 (ωt + φm) C 69,3 (ωt + φm) D 6,6 (ωt + φkm).

Câu 31: Tại thời điểm t, điện áp (ωt + φtrong đó u tính bằng V, t tính bằng s) có giá trị

100 (ωt + φV) và đang giảm Sau thời điểm đó 1/300 (ωt + φs), điện áp này có giá trị là

Câu 32: Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/π (ωt + φH) một điện áp xoay chiều u =

U0cos100πt (ωt + φV) Nếu tại thời điểm t1 điện áp là 80 (ωt + φV) thì cường độ dòng điện tại thời điểm t1 + 0,005 (ωt + φs) là:

Câu 33: Đặt điện áp 170 V – 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm biến trở R, cuộn cảm

thuần L, tụ điện C và điện trở R0 Điều chỉnh R để công suất tiêu thụ trên R là lớn nhất thì điện áp hiệu dụng trên R bằng 100 V Tính điện áp hiệu dụng trên R0.A 44,5 V B 89,6 V C 70 V D 45 V Câu 34: Sóng dừng trên một sợi dây dài, hai điểm A và B cách nhau 10 cm với A là nút và B là bụng đồng

thời giữa A và B không còn nút và bụng nào khác Gọi I là trung điểm của AB Biết khoảng thời gian giữa 2 lần liên tiếp I và B có cùng li độ là 0,1 (ωt + φs) Tốc độ truyền sóng trên dây là

A 2,5 (ωt + φm/s) B 4 (ωt + φm/s) C 2 (ωt + φm/s) D 1 (ωt + φm/s).

Câu 35: Một lò xo đồng chất, tiết diện đều được cắt thành ba lò xo có chiều dài tự nhiên là ℓ (ωt + φcm), (ωt + φℓ – 10)

(ωt + φcm) và (ωt + φℓ – 20) (ωt + φcm) Lần lượt gắn mỗi lò xo này (ωt + φtheo thứ tự trên) với vật nhỏ khối lượng m thì được ba con lắc có chu kì dao động riêng tương ứng là: 2 s; s và T Biết độ cứng của các lò xo tỉ lệ nghịch với

chiều dài tự nhiên của nó Giá trị của T làA 1,00 s B 1,28 s C 1,41 s D 1,50 s.

Câu 36: Tại điểm O trong môi trường đẳng hướng, không hấp thụ âm, có 9 nguồn âm điểm, giống nhau với

công suất phát âm không đổi Tại điểm A có mức cường độ âm 20 dB M là một điểm thuộc OA sao cho

OM = OA/5 Để M có mức cường độ âm là 40 dB thì số nguồn âm giống các nguồn âm trên cần đặt tại O

bằngA 4 B 36 C 10 D 30.

Câu 37: Hai con lắc đơn (ωt + φvới tần số góc dao động điều hòa lần lượt là 10π/9 rad/s và 10π/8 rad/s) được treo

ở trần một căn phòng Khi các vật nhỏ của hai con lắc đang ở vị trí cân bằng, đồng thời truyền cho chúng các vận tốc cùng hướng sao cho hai con lắc dao động điều hòa với cùng biên độ góc, trong hai mặt phẳng song song với nhau Tìm khoảng thời gian kể từ lúc truyền vận tốc đến lúc hai dây treo song song nhau lần

thứ 2014.A 1611,5 s B 14486,4 s C 14486,8 s D 14501,2 s.

Câu 38: Một sợi dây căng ngang với hai đầu cố định, đang có sóng dừng Biết khoảng cách xa nhất giữa hai

phần tử đây dao động với cùng biên độ 5 mm là 80 cm, còn khoảng cách xa nhất giữa hai phần tử dây dao động cùng pha với cùng biên độ 5 mm là 65 cm Tỉ số giữa tốc độ cực đại của một phần tử dây tại bụng sóng

và tốc độ truyền sóng trên dây làA 0,12 B 0,41 C 0,21 D 0,14.

Câu 39: Đặt một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz và giá trị hiệu dụng 20 V vào hai đầu cuộn sơ cấp của

một máy biến áp lí tưởng có vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là 200 vòng và 1000 vòng Nối hai đầu cuộn thứ cấp với đoạn mạch AB (ωt + φhình vẽ); trong đó, biến trở R, cuộn cảm có độ tự cảm 0,3/π H

có điện trở r = 15 Ω và tụ điện có điện dung C = 1/π (ωt + φmF) Công suất tiêu thụ cực đại trên R là

u 200 2 cos 100 t

2

 

3

Trang 4

A 40 W B 165 W C 125 W D 180W.

Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi nhưng tần số thay đổi được vào hai đầu

đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, điện trở R và tụ điện có điện dung C Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp hiệu dụng trên đoạn RL và điện áp hiệu dụng trên L

theo giá trị tần số góc ωt + φ Khi ωt + φ = y hệ số công suất của đoạn mạch AB gần nhất với giá trị nào sau đây?

Trang 5

Đáp án

ĐÁP ÁN CHI TIẾT Câu 1:

+ A A12A222A A cos1 2 

+ Để Amin thì cos = 1  = 2  1 = (ωt + φ2k +1)

Câu 2:

+ Ta có:

m

T 2

k

 

2 2

4 m k

T



Câu 3:

+ Với quy luật: f1 = n1f0, f2 = n2f0, …, fn = nnf0  sóng dừng trên dây có 2 đầu cố định

 Số nút bằng số bụng cộng 1

Câu 4:

+ Áp dụng quy tắc nắm tay phải ta xác định được vecto B1 hướng vào trong mặt phẳng còn B2 hướng ra ngoài mặt phẳng

+ Vì M là trung điểm AB nên rA = rB và IA = IB  B1 = B2

 BM = 0

Câu 5:

+ Ta có:

L RL

C RC

tan

R Z tan

R Z tan

R

 

 

 

  tan = tanRL + tanRC

Câu 6:

+ ' n 0,5

  

  = 0,5.1,5 = 0,75 m  Đó là tia màu đỏ

Câu 7:

+ Trong công thức

F E q



thì F là tổng hợp các lực điện tác dụng lên điện tích thử còn q là độ lớn của điện tích thử

Câu 8:

+ Khi chưa liên kết với nhau thì khối lượng hạt nhân m0 chính là khối lượng các nuclon

+ Khi các hạt liên kết lại với nhau thì khối lượng hạt nhân sẽ giảm một lượng bằng độ hụt khối của nó

 m < m0

Câu 9:

+ Hiện tượng đoản mạch của nguồn xảy ra khi nối 2 cực của nguồn bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ

Trang 6

Câu 10:

+ Để tạo ra hồ quang điện giữa hai thanh than, người ta cho hai thanh tiếp xúc nhau rồi tách ra để tạo ra sự phát xạ nhiệt electron

Câu 11:

+ Độ tự cảm của ống dây được tính:

2

7 N

l

 

 N tăng 2 lần thì L tăng 4 lần

Câu 12:

+ Bán kính quỹ đạo dừng: rO n r20

+ Với quỹ đạo dừng O có n = 5  rO = 132,5.10-11 m

Câu 13:

+

1 1

2 2

4 f L

2 LC

4 f L

2 LC

+ C = C1 + C2  2 2 2 21 2 22

4 f L 4 f L 4 f L

1 2

1 2

f f 7,5 10

Câu 14:

+ Khi không điều tiết thì F > OV  bị tật viễn thị

Câu 15:

+ Khoảng cách ngắn nhất giữa hai phần tử dao động ngược pha là: d 2 0, 4

 

  = 0,8 m

Câu 16:

+

l

g

  

2l

g

   

s

Câu 17:

+ Quãng đường chất điểm đi từ x = A đến

A x 2



  

+ Thời gian chất điểm đi quãng đường trên tương ứng là:

* Đi từ x = A đến x = 0 mất 1

T t 4



* Đi từ x = 0 đến

A x 2



mất 2

T t 12



 t = t1 + t2 =

T

3

+ tb

  

Câu 18:

Trang 7

+ 0

i I cos t

3

   

    = u  I = 3

+

   

 Z = 2R

Câu 19:

+

t

s s

P UI 20.2,5

P I S 1000.0,4

   

= 12,5 %

Câu 20:

+ Vì 2 vòng dây nằm trong hai mặt phẳng vuông góc nhau nên B B12B22

Câu 21:

+ xM = ki 

M

i 1,14

  

 Tại M là vân sáng bậc 5

Câu 22:

+ Ta có:

t 0 T 0

N

N N 2

4

 

 t = 2T + Với t’ = 2t = 4T thì:

4T 0 T 0

N N' N 2

16

 

 N’ = 6,25% N0

Câu 23:

+

ln 2 ln 2

0,00077

Câu 24:

+ Vì 2 hạt sinh ra có cùng vận tốc nên: p = pp + pO  4v = 1vp + 17vO = 18vO

O O



 O

K 17

K 81

Câu 25:

+

37

m A N 206N  

t 4,6 0 t 4,6 0

238

N 1 2



 t  0,2 tỉ năm

Câu 26:

+ Chiều sâu cực đại của vết cắt là:

S 2rvt 2.0,1.0,5.10

   

mm

Câu 27:

+ Vị trí có vân trùng vân trung tâm là: k11 = k22 = k33  15k1 = 20k2 = 28k3

+ Vị trí vân trùng gần nhất ứng với k1 = 28, k2 = 21, k3 = 15

Trang 8

 Giữa hai vân sáng liên tiếp trùng với vân trung tâm có 20 vân sáng của 2.

+ Ta xét từ vân trung tâm đến vân trùng đầu tiên thì:

 Có 6 vạch trùng của 1 và 2

 Có 2 vạch trùng của 2 và 3

 Số vân sáng 2 giữa hai vạch sáng liên tiếp giống màu vân trung tâm là:

N = 20  6  2 = 12

Câu 28:

+ Số vạch sáng 2 là:

3

2

3

2

10

 

 

+ Số vạch sáng trùng nhau tương ứng với: k11 = k22  5k1 = 6k2

 Có 6 vân trùng (ωt + φkể cả vân trung tâm)

 Số vân sáng trên màn có màu 2 là: N = 26  6 = 20

Câu 29:

+ Khi quan sát ở trạng thái không điều tiết thì ảnh hiện ra ở Cv và là ảnh ảo nên d’ = (ωt + φOCV  l) = l  25

+ Vật cách mắt 9 cm nên d = 9  l

+

9 l l 25  

d.d '

f 5

d d ' 9 l 25 l

  

     l = 29 cm (ωt + φloại vì d < 0)

 l = 5 cm  d = 4 cm  d’ = 20 cm

C

d ' l 4 20 5

 l.G = 10 cm

 Gần với đáp án B nhất

Câu 30:

+ Ta có:

S C

4 kd



+ Khi chưa đặt vào điện môi thì:  0 cT c2  LC0 60 m

+ Khi đặt vào lớp điện môi thì ta xem như bộ tụ gồm 2 tụ ghép nối tiếp nhau với:

*

S

d

4 k

2

 

*

2S

d

4 k

2

 

1 2

0

 

4

3

     

m

Câu 31:

Trang 9

+ Dựa vào hình vẽ ta thấy tại thời điểm t ta có vị trí của điện áp cho giá trị

100 2 và đang giảm là ở A  3

 

+

T

50

 

+ Tại t = t1 +

1

300 s = 1

T t 6

 thì điện áp ở vị trí B

 Góc quét từ A đến B là:

2 T

T 6 3

  

 B đối xứng với A qua trục tung

 U100 2 V

Câu 32:

+ Z = ZL = 100 

+ Tại thời điểm t1 thì

1 1

Z 100

  

A + Ta có: U12I Z12 2 U20 8020,8 1002 2  U0 80 2 V

T

t t 0,005 t

4

   

s thì u2  u1  U2 U02 U12 80 V

2

2

U

Z

 

A

Câu 33:

+ Ta có:

0

R 2R

R

Để PRmax thì R2 = R0 + (ωt + φZL  ZC)2

+

0 0

2R

R

 R0 = 0,445R +

0

U.R U.0, 445R

V

Câu 34:

+ Vì giữa AB không có bụng và nút nào nữa nên khoảng cách AB tương ứng là: d 4 10 40

    

cm + Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp I và B có cùng li độ là:

T

t 0,1 T 0, 2 2

   

s

+

0,4

T 0, 2

  

m/s

Câu 35:

1

1

2

m

k

T 2 m l 0,1 3

    

   

+ Lập tỉ số 2 phương trình trên ta được: l = 0,4 m

 2 0,4m 2

Trang 10

+   T1 2

       

s

Câu 36:

9P

4 OA I

 dB (ωt + φ1)

+

0

nP

OA

5

 

  dB (ωt + φ2)

+ Lấy (ωt + φ2)  (ωt + φ1) ta được:

25nP

9P  

25n 100

9   n = 36

Câu 37:

+ Ta có phương trình dao động của 2 vật là:

1

2

10

x A cos t

10

 + Khoảng thời gian chúng có cùng chiều dài từ thời điểm ban đầu là: t = n1T1 = n2T2

+ Ta có: T1 = 1,8 s và T2 = 1,6 s

Xét

T 1,8 9 n n

T 1,68 n n   

 t = 8nT1 = 14,4n

+ Lần thứ 2014 nên t = 2014.16,2 = 29001,6 s

+ x1 = x2 



Câu 38:

+ Khoảng cách xa nhất giữa hai phần tử dây dao động cùng biên độ 5 mm ở hai bó sóng ngoài cùng (ωt + φcùng cách đầu cố định một đoạn x) là 80 cm lớn hơn 65 cm là khoảng cách xa nhất giữa hai phần tử dây dao động cùng pha cùng biên

độ 5 mm Mà các phần tử ở 2 bó sóng liền kề dao động ngược pha nhau, hai phần tử dao động cùng biên độ 5 mm ở 2

bó sóng liền kề xa nhất là 2

  = 2(ωt + φ80  65) = 30 cm

+ Khoảng cách 80 cm < 3  trên dây có 6 bó sóng

 Chiều dài sợi dây là: l = 3 = 90 cm  l  80 = 2x  x = 5 cm

+ Biên độ sóng dừng tại điểm cách nút một khoảng x là: M

2 x

2

    

5

a

3



mm

+ Tốc độ cực đại của phần tử tại bụng sóng là: max

2 f

v 2a 4 af=

3

   

cm/s + Tốc độ truyền sóng trên dây là: v = f = 30f cm/s

max

v 3.30f

 

Câu 39:

Ngày đăng: 18/06/2018, 16:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w