Suy ra d luôn đi qua điểm cố định A1; 4, mà BH vuông góc với d nên suy ra H luôn thuộc đường tròn C đường kính AB.. Tìm tọa độ điểm B thuộc đường thẳng sao cho đường thẳng AB và hợp
Trang 1hoctoancapba.com xin giới thiệu
Tuyển chọn các bài hệ tọa độ Oxy trong 25 ĐỀ THI THỬ QUẢNG NINH 2015
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt hơn chuyên đề hệ tọa độ Oxy trong
kỳ thi THPT QG sắp tới
ĐỀ SỐ 1 – 25 ĐỀ THI THỬ QUẢNG NINH 2015
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho 3 đường thẳng d1:x 2y 6 0; d2:x 2y 0 và
Vì ABCD là hình vuông d(I, AB) = d(I, CD) = d
hoctoancapba.com - Kho đề thi THPT quốc gia, đề kiểm tra có đáp án, tài liệu
ôn thi đại học môn toán
Trang 2ĐỀ SỐ 2 – 25 ĐỀ THI THỬ QUẢNG NINH 2015
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai đường thẳng d mx: y m 4 0 và đường thẳng :x 2y 9 0; điểm B(-3; 2) Gọi H là hình chiếu của B trên d Xác định tọa độ điểm H biết rằng khoảng cách từ H đến đường thẳng nhỏ nhất
Ta có phương trình d mx: y m 4 0 (x 1)m (y 4) 0 Suy ra d luôn đi qua
điểm cố định A(1; 4), mà BH vuông góc với d nên suy ra H luôn thuộc đường tròn
(C) đường kính AB
0.25
Gọi I là tâm của (C) Ta có pt (C): 2 2
(x 1) (y 3) 5 Gọi d’ là đường thẳng đi qua I và vuông góc với Khi đó d’ có pt: 2x y 5 0
y x
ĐỀ SỐ 3 – 25 ĐỀ THI THỬ QUẢNG NINH 2015
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, Cho hình thang cân ABCD với hai đáy AD, BC Biết B(2; 3) và ABBC, đường thẳng AC có phương trình x y 1 0, điểm M 2; 1 nằm trên
đường thẳng AD Viết phương trình đường thẳng CD
H
B' A
B
D C
Trang 3Gọi H là hình chiếu của B trên AC Tọa độ điểm H là nghiệm của hệ
Vì B’ đối xứng với B qua AC nên H là trung điểm của BB’ Do đó B' 4;1
Đường thẳng AD đi qua M và nhận MB' làm vectơ chỉ phương nên có
Gọi d là đường trung trực của BC, suy ra d: 3x y 14 0
Gọi I d AD, suy ra I là trung điểm của AD Tọa độ điểm I là nghiệm
Vậy, đường thẳng CD đi qua C và nhận CD làm vectơ chỉ phương nên có
phương trình 9x 13y 97 0 (Học sinh có thể giải theo cách khác)
0,25
ĐỀ SỐ 4 – 25 ĐỀ THI THỬ QUẢNG NINH 2015
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm E(3; 4), đường thẳng d:xy10 và
đường tròn (C):x2 y24x2y40 Gọi M là điểm thuộc đường thẳng d và nằm
ngoài đường tròn (C) Từ M kẻ các tiếp tuyến MA, MB đến đường tròn (C) (A, B là các
tiếp điểm) Gọi (E) là đường tròn tâm E và tiếp xúc với đường thẳng AB Tìm tọa độ điểm
M sao cho đường tròn (E) có chu vi lớn nhất
Đường tròn (C) có tâm I( 2 ; 1 ), bán kính R3 Do Md nên M(a; 1 a)
Do M nằm ngoài (C) nên IM RIM2 9 (a 2 )2 ( a)2 9
0 5 4
2 2
0,25
Trang 4Ta có MA2 MB2 IM2IA2 (a 2 )2 ( a)2 9 2a2 4a 5
Do đó tọa độ của A, B thỏa mãn phương trình:(xa)2 (ya 1 )2 2a2 4a 5
0 6 6 ) 1 ( 2 2 2
2
Do A, B thuộc (C) nên tọa độ của A, B thỏa mãn phương trình
0 4 2 4
2
2 y x y
Trừ theo vế của (1) cho (2) ta được (a 2 )xay 3a 5 0(3)
Do tọa độ của A, B thỏa mãn (3) nên (3) chính là phương trình của đường thẳng
đi qua A, B
0,25
+) Do (E) tiếp xúc với nên (E) có bán kính R1d(E,)
Chu vi của (E) lớn nhất R1 lớn nhấtd(E, ) lớn nhất
Nhận thấy đường thẳng luôn đi qua điểm
,(
a a a3 (thỏa mãn (*)) Vậy M3;4là điểm cần tìm
0,25
ĐỀ SỐ 5 – 25 ĐỀ THI THỬ QUẢNG NINH 2015
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có phương trình cạnh AB:
x - y - 2 = 0, phương trình cạnh AC: x + 2y - 5 = 0 Biết trọng tâm của tam giác
Trang 5Do G là trọng tâm của tam giác ABC nên 3 5 2 9
ĐỀ SỐ 6 – 25 ĐỀ THI THỬ QUẢNG NINH 2015
Trong mp(Oxy) cho 4 điểm A(1;0),B(-2;4),C(-1;4),D(3;5) Tìm toạ độ điểm M
thuộc đường thẳng ( ) : 3 x y 5 0 sao cho hai tam giác MAB, MCD có diện tích
bằng nhau.
Viết phương trình đường AB: 4x 3y 4 0 và AB5
Viết phương trình đường CD: x 4y 17 0 và CD 17
ĐỀ SỐ 7 – 25 ĐỀ THI THỬ QUẢNG NINH 2015
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(1;1) và đường thẳng : 2x + 3y + 4 = 0 Tìm
tọa độ điểm B thuộc đường thẳng sao cho đường thẳng AB và hợp với nhau góc
Trang 6ĐỀ SỐ 8 – 25 ĐỀ THI THỬ QUẢNG NINH 2015 hoctoancapba.com
Trong mặt phẳng 0xy cho đường tròn (C): Viết pt đường tròn (C’) tâm M(5;1) biết (C’) cắt (C) tại A, B sao cho AB= và bán kính của nó lớn hơn 4
Từ pt đường tròn (C) Tâm I(1;-2) và R= Đường tròn (C’) tâm M cắt đường
tròn tại A, B nên AB tại trung điểm H của AB
Nhận xét : Tồn tại 2 vị trí của AB (hình vẽ) là AB, A’B’ chúng có cùng độ dài là
Các trung điểm H, H’ đối xứng nhau qua tâm I và cùng nằm trên đường thẳng IM
Trang 7ĐỀ SỐ 9 – 25 ĐỀ THI THỬ QUẢNG NINH 2015
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD, điểm M(5;7) nằm trên cạnh
BC Đường tròn đường kính AM cắt BC tại B và cắt BD tại N(6;2), đỉnh C thuộc đường thẳng d: 2x-y-7=0 Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD, biết hoành độ đỉnh C
nguyên và hoành độ đỉnh A bé hơn 2
E H N
I
B A
C D
Họi H là trung điểm của MN =>H(11/2; 9/2)
Phương trình đường thẳng trung trực của MN
đi qua H và vuông góc với MN là d: x-5y+17=0
Điểm I => I(5a - 17;a)
Với a=5 =>I(8;5) => A(11;9) (loại)
Với a=4 =>I(3;4) => A(1;1) (t/m)
0,25
Trang 8Gọi E là tâm hình vuông nên ( 1; 3) 11 ;5
2
7( / )
5 48 91 0 13
( )5
0,25
ĐỀ SỐ 10 – 25 ĐỀ THI THỬ QUẢNG NINH 2015
Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC cóA 1; 4 , tiếp tuyến tại A của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC cắt BC tại D , đường phân giác trong của ADBcó phương trình x y 2 0 , điểm M 4;1 thuộc cạnh AC Viết phương trình đường thẳng AB
K C
A
D
M M'
E
Gọi AI là phan giác trong của BAC
Ta có : AIDABCBAI
IADCAD CAI
Mà BAI CAI ,ABCCAD nên AIDIAD
DAI cân tại D DEAI
Trang 9ĐỀ SỐ 11 – 25 ĐỀ THI THỬ QUẢNG NINH 2015
Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là
2;1
I và thỏa mãn điều kiện AIB 90 Chân đường cao kẻ từ A đến BC là D 1; 1
Đường thẳng AC qua M1; 4 Tìm tọa độ các đỉnh A, B biết đỉnh A có hoành độ dương
AIB BCA hoặc BCA 135
Suy ra CAD 45 ADCcân tại D
Ta có DI AC Khi đó phương trình đường thẳng AC có dạng: x 2y 9 0
ĐỀ SỐ 12 – 25 ĐỀ THI THỬ QUẢNG NINH 2015
Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C): x2 + y2 – 6x + 5 = 0 Tìm điểm
M thuộc trục tung sao cho qua M kẻ được hai tiếp tuyến của (C) mà góc giữa hai tiếp
tuyến đó bằng 600
(C) có tâm I(3;0) và bán kính R = 2 Gọi M(0; m) Oy
Qua M kẻ hai tiếp tuyến MA và MB
Vì MI là phân giác của AMB nên:
Trang 10
m Vô nghiệm Vậy có hai điểm M1(0; 7) và M2(0; 7)
ĐỀ SỐ 13 – 25 ĐỀ THI THỬ QUẢNG NINH 2015
Trong mặt phẳng Oxy cho hình vuông ABCD có M là trung điểm của cạnh
BC,phương trình đường thẳng DM:x y 2 0 và C 3; 3 Biết đỉnh A thuộc
đường thẳng d : 3x y 2 0,xác định toạ độ các đỉnh A,B,D
Gọi At; 3t 2.Ta có khoảng cách:
ĐỀ SỐ 14 – 25 ĐỀ THI THỬ QUẢNG NINH 2015
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 2 đường tròn (C1) và (C2) lần lượt có phương trình là
(x 1) (y 4) 10,x y 6x 6y 13 0 Viết phương trình đường thẳngqua
M(2;5) cắt hai đường tròn (C), (C’) lần lượt tại A, B sao cho
25 12
I MA I MB
S S biết rằng phương trình đường thẳng có hệ số nguyên (I1,I2 lần lượt là tâm của (C1) và (C2))
Trang 11ĐỀ SỐ 15 – 25 ĐỀ THI THỬ QUẢNG NINH 2015
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình thang vuông ABCD vuông tại A và
D ; AB = AD , AD < CD ; B(1;2) ; phương trình đường thẳng BD : y =2 Biết rằng đường thẳng
Trang 12d : 7x-y-25 = 0 cắt các cạnh AD,CD lần lượt tại M,N sao cho BM vuông góc với
BC và tia BN là tia phân giác của MBC Tìm tọa độ đỉnh D có hoành độ dương
Câu 7 : Gọi H là hình chiếu vuông góc của B lên CD
1 ĐỀ SỐ 16 – 25 ĐỀ THI THỬ QUẢNG NINH 2015
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với đường cao AH có phương trình 3x4y100 và đường phân giác trong BE có phương trình x y 1 0 Điểm
(0;2)
M thuộc đường thẳng AB và cách đỉnh C một khoảng bằng 2 Tính diện tích tam giác ABC
Gọi N là điểm đối xứng của M qua phân giác BE thì N thuộc BC
Tính được N(1; 1) Đường thẳng BC qua N và vuông góc với AH nên có phương
Trang 13Đường thẳng AB qua B và M nên có phương trình : 3x – 4y + 8 = 0
A là giao điểm của AB và AH, suy ra tọa độ A là nghiệm hệ pt:
Thế tọa độ A và C(1; 1) vào phương trình BE thì hai giá trị trái dấu, suy ra A, C khác
phía đối với BE, do đó BE là phân giác trong tam giác ABC
Tương tự A và 31 33;
25 25
thì A, C cùng phía với BE nên BE là phân giác ngoài của
tam giác ABC
ĐỀ SỐ 17 – 25 ĐỀ THI THỬ QUẢNG NINH 2015
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy Cho đường tròn (C): 2 2
Trang 14Đường tròn (C) có tâm I(1;1) và bán kính R = 5
ĐỀ SỐ 18 – 25 ĐỀ THI THỬ QUẢNG NINH 2015
Cho hình thang cân ABCD có AB // CD, CD = 2AB Gọi I là giao điểm của hai đường chéo AC
và BD Gọi M là điểm đối xứng của I qua A với 2 17
3 3
M ;
Biết phương trình đường thẳng
DC : x + y – 1= 0 và diện tích hình thang ABCD bằng 12 Viết phương trình đường thẳng
BC biết điểm C có hoành độ dương hoctoancapba.com
Trang 15I A
B M
ĐỀ SỐ 19 – 25 ĐỀ THI THỬ QUẢNG NINH 2015
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có đường cao AH, phân giác trong BD và trung tuyến CM Biết 17
Trang 16ĐỀ SỐ 20 – 25 ĐỀ THI THỬ QUẢNG NINH 2015
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A có AC 2AB
Điểm (2; 2)M là trung điểm của cạnh BC Gọi E là điểm thuộc cạnh AC sao cho
Ta có E BE d x: 2y 6 0 E(2;2)
0,25
AD BI , ME là đường trung bình của AID
F(2 ; 0) là trung điểm của ME
Trang 17 tọa độ điểm A(0; 4 ) (vì I(4; 0) là trung điểm của AC)
1 ĐỀ SỐ 21 – 25 ĐỀ THI THỬ QUẢNG NINH 2015
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có phương trình
AD x y Trên đường thẳng qua B và vuông góc với đường chéo AC lấy điểm
E sao cho BE AC (D và E nằm về hai phía so với đường thẳng AC) Xác định tọa độ
các đỉnh của hình chữ nhật ABCD, biêt điểm (2; 5)E và đường thẳng AB đi qua điểm
Trang 18AC đi qua A(1; 2) và vuông góc với BE AC nhận BE (0; 5) là véc tơ pháp
tuyếnAC : 5( y 2) 0 y 2 Khi đó, ta có C AC BC C(6;2)
CD đi qua C(6; 2) và CD AD x: 2y 3 0CD : 2x y 14 0
Khi đó D CD AD D(5; 4) Vậy ta có tọa độ A(1;2), B(2;0), C(6;2), D(5;4)
ĐỀ SỐ 22 – 25 ĐỀ THI THỬ QUẢNG NINH 2015
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD có tâm I Trung điểm cạnh
AB là M(0;3), trung điểm đoạn CI là J(1; 0) Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông, biết
Gọi N là trung điểm CD và H là tâm hình chữ nhật AMND Gọi (C) là đường tròn ngoại
tiếp hình chữ nhật AMND Từ giả thiết, suy ra NJ//DI, do đó NJ vuông góc với AC, hay
J thuộc (C) (vì AN là đường kính của (C)) Mà MD cũng là đường kính của (C) nên JM
4
a
Trang 19Vậy tọa độ các đỉnh hình vuông là A( 2;3), (2;3), (2; 1), B C D( 2; 1)
(Học sinh lấy cả 2 nghiệm, trừ 0.25 điểm)
0.25
ĐỀ SỐ 23 – 25 ĐỀ THI THỬ QUẢNG NINH 2015 hoctoancapba.com
Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho ABCcó đỉnh A3; 4, đường phân giác trong
của góc A có phương trình x y 1 0và tâm đường tròn ngoại tiếp ABC là I (1 ;7) Viết
phương trình cạnh BC, biết diện tích ABC gấp 4 lần diện tích IBC
K H
D
I
C B
+ Gọi D là giao điểm thứ hai của đường phân giác trong
góc A với đường tròn ngoại tiếp ABC Tọa độ
của D là nghiệm của hệ
1 0
2;3( 1) ( 7) 25
Trang 20+ Vì AD là phân giác trong của góc A nên D là điểm chính giữa cung nhỏ BC Do đó
IDBChay đường thẳng BC nhận véc tơ DI 3; 4 làm vec tơ pháp tuyến
131 5
Vậy phương trình cạnh BC là : 3x 4y 39 0 d1 hoặc 15x 20y 131 0 d2
Thử lại nghiệm của bài toán ta thấy: Hai điểm A và D cùng phía so với d1 và d2 Vậy
không có phương trình của BC nào thỏa mãn Bài toán vô nghiệm
0,25
ĐỀ SỐ 24– 25 ĐỀ THI THỬ QUẢNG NINH 2015
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC Đường thẳng d song song với
BC cắt các cạnh AB, AC lần lượt tại M và N sao cho AM CN Biết rằng M(–4; 0), C(5;
2) và chân đường phân giác trong của góc A là D(0; –1) Hãy tìm tọa độ của A và B
N M
MD' = CN = AM AMD' cân tại M
MD'A = MAD' = D'AC
AD' là phân giác của góc A D' trùng D CA qua C và song song MD
Trang 21A AC A(5 + 4a; 2 – a) MA = (9 + 4a; 2– a)
Ta có MA = MD (9 + 4a)2 + (2 – a)2 = 17 17a2 + 68a + 85 – 17 = 0 a = –2
ĐỀ SỐ 25– 25 ĐỀ THI THỬ QUẢNG NINH 2015
Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường thẳng d:x y 1 0 và hai đường tròn: 2 2
1
(C) :x y 6x 8y 23 0; 2 2
2 (C ) :x y 12x 10y 53 0 Viết phương trình
đường tròn (C) có tâm thuộc đường thẳng d, tiếp xúc trong với đường tròn (C1)tiếp xúc ngoài với đường tròn (C2).
+) (C1) có tâm I1(3; 4) , bán kính R1 2 ; (C2) có tâm I1(3; 4) ,bán kính
2 2 2
R
+) Gọi I là tâm, R là bán kính của đường tròn (C) I d I a a( ; 1)
+) (C) tiếp xúc trong với (C1)II1 R R1 (1)
+) (C) tiếp xúc ngoài với (C2) II2 R R2 R II2R2(2)