1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thống kê kết quả sản xuất của doanh nghiệp

60 550 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thống Kê Kết Quả Sản Xuất Của Doanh Nghiệp
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Thống kê
Thể loại Bài luận
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 1,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xaùc ñònh SP cuûa töøng ngaønh vaø phaân loaïi chuùng theo nhöõng tieâu thöùc phuø hôïp. Xaùc ñònh noäi dung vaø P2 tính caùc chæ tieâu T/keâ saûn löôïng cuûa töøng ngaønh. Ñaùnh giaù tình hình SX cuûa DN qua caùc thôøi kyø vaø qua caùc chæ tieâu.

Trang 1

CHƯƠNG II

THỐNG KÊ KẾT QUẢ SẢN XUẤT

CỦA DOANH NGHIỆP

Trang 2

NỘI DUNG CẦN NẮM

• - Ý nghĩa và nhiệm vụ của thống kê KQSX

• - Hệ thống chỉ tiêu thống kê KQSX của DN

• - Phương pháp tính KQSX của DN

• - Đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch SX

Trang 3

2.1- Kết quả SX của DN

- S n ph m v t ch t ản phẩm vật chất ẩm vật chất ật chất ất

- D ch vịch vụ ụ Bán thu l i nhu nợi nhuận ật chất

Biển hiện thơng qua các chỉ tiêu thống kê SP

Trang 4

Kết quả SX của DN là gì?

Là nhưng SP hay dịch vụ do DN tạo ra mang lại lợi ích tiêu dùng XH trong 1 thời gian nhất định (thường là một năm), chúng phải phù hợp với lợi ích kinh tế và phải được người tiêu dùng chấp

nhận

Trang 5

*KQSX của DN phải đạt điều kiện:

Đáp ứng yêu cầu tiêu dùng

cho cá nhân và cộng đồng

Đáp ứng yêu cầu tiêu dùng

cho cá nhân và cộng đồng

Đúng mục đích SX của DN và

đủ chất lượng theo qui định

Đúng mục đích SX của DN và

đủ chất lượng theo qui định

Mang lại lợi ích KT chung cho

tiêu dùng XH, có thể là SP vật

chất hoặc SP dịch vụ

Mang lại lợi ích KT chung cho

tiêu dùng XH, có thể là SP vật

chất hoặc SP dịch vụ

Trang 6

2.2.1- Ý nghĩa

- DN biết được hiệu quả SD các yếu tố đầu vào

- Đánh giá khả năng cung cấp SP và dịch vụ của DN cho nền kinh tế.

- Là cơ sở tính toán và tổng hợp các chỉ tiêu của

nền kinh tế như: GDP, GNP…

- Thấy được cơ cấu SX của các ngành kinh tế và sự

• đóng góp của từng ngành vào nền KTQD.

2.2- Ý nghĩa và nhiệm vụ của thống kê

KQSX

Trang 7

2.2.2- Nhiệm vụ của thống kê KQSX

- Xác định SP của từng ngành và phân loại

chúng theo những tiêu thức phù hợp

- Xác định nội dung và P2 tính các chỉ tiêu

T/kê sản lượng của từng ngành

- Đánh giá tình hình SX của DN qua các thời kỳ và qua các chỉ tiêu

Trang 8

• Để đánh giá KQSX của DN, thống kê tính toán các chỉ tiêu:

• (1) Khối lượng SP vật chất SX trong năm

• (2) Giá trị SX của DN (GO-Gross Output)

• (3) Giá trị gia tăng của DN (VA-Value Added)

• (4) Tổng doanh thu của DN

2.3- Hệ thống chỉ tiêu T/kê KQSX của DN

Trang 9

2.3- Khái niệm và phân loại SP của các DN

Trang 10

Khái niệm và phân loại SP của các DN (tt)

2.3.1- Khu vực I: gồm SP của các ngành khai thác SP từ tự nhiên.

SP N/nghiệp = SP trồng trọt + SP chăn nuôi

Trang 11

*Đặc điểm SP nông nghiệp

+ SP tự nhiên được hình thành bởi sự tác động của

con người

+ Phần lớn SX nông nghiệp có thể dùng ngay trong hình thái tự nhiên sẳn có để tái SX ra bản thân nó

+ Đa dạng, bị ảnh hưởng bởi ĐK tự nhiên và thu

được nhiều SP: chính, phụ, song đôi; chất lượng SP khi thu hoạch thường không đồng đều

Trang 12

Phân loại SP khu vực I (tt)

• SP Lâm nghiệp = KQ của trồng mới, chăm sóc

tu bổ rừng + Sp gỗ + Lâm sản + KQ hoạt động ươm cây lai tạo giống

• SP Thủy sản = KQ đánh bắt thủy, hải sản +

KQ hoạt động ươm và nuôi trồng thủy sản + h/động dịch vụ thủy sản

Trang 13

Phân loại SP khu vực I (tt)

*Căn cứ vào mức độ hoàn thành SP : có 2 loại

- Thành phẩm

• Là SP thu được có thể phục vụ cho nhu cầu

• tiêu dùng và có thể thu hoạch được

- SP dở dang

• Là KQ c a qúa trình SX mà trong n m đã chi ủa qúa trình SX mà trong năm đã chi ăm đã chi

• phí v L , v t t , nh ng th i gian sau m i ề LĐ, vật tư, nhưng thời gian sau mới Đ, vật tư, nhưng thời gian sau mới ật chất ư, nhưng thời gian sau mới ư, nhưng thời gian sau mới ời gian sau mới ới

• thu ho ch.ạch

Trang 14

Phân loại SP khu vực I (tt)

*Căn cứ vào mục đích sử dụng

- SP chính: Là SP thu hoạch được có giá trị

SD cao và đúng mục đích của DN

- SP phụ: Là SP kèm theo với SP chính có

giá trị SD thấp hơn

- SP song đôi: Có 2 ho c nhi u SP cùng loại là ặc nhiều SP cùng loại là ề LĐ, vật tư, nhưng thời gian sau mới

SP chính thu đ c trong qúa trình SX ư, nhưng thời gian sau mới ợi nhuận

Trang 15

2.3.2- Khu vực II

*SP Công nghiệp = SP khai thác + SP chế biến + KQ dịch vụ SX có tính chất CN phi vật chất

*SP Xây dựng (SP xây l p) = KQ công việc ắp) = KQ công việc

XD + KQ công tác lắp đặt + KQ h/đọâng sửa chữa + KQ công tác k/sát, th/kế, tham dò

Là SP chế biến từ tự nhiên gồm SP của các

ngành: CN khai thác, CN chê biến, Diện nước hơi đốt và xây dựng

Trang 16

*SP khu vực II được phân thành

- Căn cứ vào mức độ hoàn thành: Có 3 loại

Thành phẩm là SP trải qua từ khâu đầu đến khâu cuối

của quá trình SX; đạt tiêu chuẩn chất lượng đã và đang làm thủ tục nhập kho.

Bán TP: Là SP đ c hoàn thành ở 1 ho c 1 s khâu c a ư, nhưng thời gian sau mới ợi nhuận ặc nhiều SP cùng loại là ố khâu của ủa qúa trình SX mà trong năm đã chi quy trình SX nh ng ch a đến khâu SX cu i cùng và ư, nhưng thời gian sau mới ư, nhưng thời gian sau mới ố khâu của có thể đem đi tiêu thụ được

SP d dang ở dang : Là SP đ c hoàn thành ở 1 ho c 1 s khâuư, nhưng thời gian sau mới ợi nhuận ặc nhiều SP cùng loại là ố khâu của

c a quy trình SX nh ng ch a đến khâu SX cu i ủa qúa trình SX mà trong năm đã chi ư, nhưng thời gian sau mới ư, nhưng thời gian sau mới ố khâu của cùng và

không bán được.

Trang 17

SP khu vực II (tt)

- Căn cứ vào mục đích sử dụng

SP chính: Là SP đ c SX phù h p v i m c ư, nhưng thời gian sau mới ợi nhuận ợi nhuận ới ụ

đích ho t đ ng KD c a DN ạch ộng KD của DN ủa qúa trình SX mà trong năm đã chi

SP phụ: Là SP được tạo ra từ phế liệu, phế thải và một phần nguyên liệu chính.

SP ph tr ụ ợ: Là SP đ c SX nh m h tr cho ư, nhưng thời gian sau mới ợi nhuận ằm hổ trợ cho ổ trợ cho ợi nhuận quá trình SX chính.

Trang 18

*Theo qui định của Tổng cục T/kê, không tính

thành phẩm của DN những SP sau:

• - Không do DN tạo ra

• - SP mua vào và bán ra mà không qua bất kỳ

1 khâu chế biến nào của DN

• - Những SP chưa làm xong thủ tục nhập kho (đối với ngành công nghiệp)

• - SP có khuyết tật, không đạt tiêu chuẩn chất lượng nhưng chưa sửa chữa lại

Trang 19

2.3.3- Khu vực III

Là SP dịch vụ th ng bi u hi n d i d ng giá ư, nhưng thời gian sau mới ời gian sau mới ểu hiện dưới dạng giá ện dưới dạng giá ư, nhưng thời gian sau mới ới ạch.

tr và SX luôn g n v i tiêu dùng ịch vụ ắp) = KQ công việc ới

• Gồm kết quả h/động của các ngành:

• - Vận tải kho bãi

• - Th ng nghi p ư, nhưng thời gian sau mới ơng nghiệp ện dưới dạng giá

• - Du l ch ịch vụ

• - Ngân hàng

• - B o hi m ản phẩm vật chất ểu hiện dưới dạng giá

• - Xổ s , b u chính,… ố khâu của ư, nhưng thời gian sau mới

Trang 20

2.4- Phương pháp tính KQSX của DN

Tính chỉ tiêu khối lượng SP vật chất (bằng hiện vật)

Tính chỉ tiêu khối lượng SP vật chất (bằng hiện vật)

Trang 21

2.4.1- P 2 tính chỉ tiêu khối lượng SP v/chất

•Hiện vật qui ướcHiện vật

Trang 22

Chỉ tiêu khối lượng SP v/chất (tt)

a Phương pháp hiện vật

Đơn vị tính: Cái, con, chiếc, mét, lít, kg, kw/h, …

Ưu điểm, nhược điểm?

Trang 23

P 2 hiện vật (tt)

Ưu điểm:

- Biểu hiện rõ ràng SL mà DN cung cấp cho nền KT.

- Cơ sở để tính chỉ tiêu sản lượng bằng tiền.

- Là nguồn số liệu để lập bảng cân đối SP vật chất cho nền KTQD.

Trang 24

b P2 hiện vật quy ước

Không thực hiện được

Không thực hiện được

Thực hiện được

Trang 25

hiện vật quy ước (tt)

Là quy đổi các SP khác nhau (quy cách, chất lượng) về

cùng 1 loại được chọn làm đơn vị chuẩn thông qua hệ số

Trong đó qi: SL hiện vật theo từng thứ hạng

• Qqư: SL hiện vật qui ước

Trang 27

2.4.2- P2 tính chỉ tiêu giá trị SX - GO

(Gross O utput)

- Giá trị SX là toàn bộ giá trị SP vật chất

dịch vụ do LĐ của DN tạo ra trong 1 thời kỳ nhất định, có thể là 1 tháng, 1 quý hay 1 năm

- Xét về cấu trúc giá trị

GO = c + v + m

c: giá trị LĐ quá khứ

v: giá trị LĐ sống

Trang 28

a Nguyên tắc tính GO

• - Phải phản ánh đúng và đủ giá trị SP, sử dụng giá tính toán phù hợp

• - Chỉ tính KQ đã hoàn thành trong kỳ báo cáo và

được tính chênh lệch SP dở dang (cuối kỳ - đầu kỳ).

• - Được tính toàn bộ KQ do DN tạo ra trong kỳ báo cáo, kể cả SP tự sản tự tiêu, SP chính và phụ.

• - Chỉ tính những SP đạt tiêu chuẩn chất lượng

Trang 29

*Nội dung GO bao gồm:

1 Giá trị thành phẩm đã sản xuất trong kỳ

2 Doanh thu đã tiêu thụ trong kỳ gồm:

- Bán thành phẩm

- Giá trị ph , phế phẩm, phế liệu đã thu đ ụ ượ c trong

k ỳ

3 Chênh lệch SP dở dang cuối kỳ và đầu kỳ

4 Tiền thu được do các hoạt động dịch vụ làm cho bên ngoài.

5 Tiền cho thuê máy móc, thiết bị cho bên ngoài

Trang 30

b P2 tính giá trị SX của từng ngành

(i) Giá trị SX nông, lâm nghiệp

Bao gồm: Trồng trọt, chăn nuôi (trừ nuôi trồng thuỷ, hải sản) và lâm nghiệp

Trang 31

Tính giá trị SX của từng ngành (tt)

• (i)Nội dung GTSX nông, lâm nghiệp : (1+2+3+4+5+6)

(1)Giá trị SP trồng trọt

(2)Giá trị SP chăn nuôi

(3)Giá trị SP lâm nghiệp

(4)Chênh lệch giá trị SP dở dang cuối kỳ so đầu kỳ

(5)Giá trị h/động dịch vụ SX DN làm thuê cho bên ngoài (6)Tiền cho thuê thiết bị, máy móc NN của DN.

Trang 32

(i)GTSX nông, lâm nghiệp (tt)

(1)Giá trị SP trồng trọt:

• - Giá trị SP chính: thóc, ngô, khoai, sắn, cây ăn quả, cây dược liệu, các loại cây rau, đậu, hoa, gia vị,…

• - Giá trị SP phụ: rơm, rạ, lá mía, dây khoai,

thân ngô,… thực tế có thu hoạch và SD trong

năm

Trang 33

(2)Giá trị SP chăn nuôi

- Giá trị trọng lượng thịt tăng lên trong năm của đàn gia súc, gia cầm; không bao gồm gia súc

làm chức năng TSCĐ: nái sinh sản, đực giống,

gia súc nuôi lấy sữa, lấy lông, làm sức kéo,

- Giá trị SP thu được không qua giết thịt như

trứng, sữa, các SP tận thu: sừng, da, lông,

của gia súc chết

(i)GTSX nông, lâm nghiệp (tt)

Trang 34

Giá trị SP chăn nuôi (tt)

- Giá trị SP chăn nuôi của các vật nuôi khác: mật ong, kén tằm,…

- Giá trị SP phụ chăn nuôi thu được trong năm như phân bón

(i)GTSX nông, lâm nghiệp (tt)

Trang 35

(3)Giá trị SP lâm nghiệp

- Giá trị công việc trồng mới và chăm sóc, tu bổ rừng tự nhiên và rừng trồng do DN thực hiện

- Giá trị công việc khai thác gỗ và lâm sản trên

rừng trồng và rừng tự nhiên do DN quản lý

- Giá trị các h/động lâm nghiệp khác: ươm cây, lai tạo giống, quản lý, bảo vệ rừng và thu lượm các lâm sản như sa nhân, nấm, măng,…

(i)GTSX nông, lâm nghiệp (tt)

Trang 36

Bài tập: Có tình hình SXKD của nông trường (NT) cà phê trong năm

N như sau:

• ( Đvt: trđ)

• 1.Giá trị cà phê hạt thu hoạch bán cho xuất khẩu 1000

• 2.Thu do vườm ươm của nông trường bán cây giống 25

• 3.Thu do bán hàng đối lưu của Cty XNK cho công

• nhân (GT cà phê đối lưu đã tính vào mục 1) 50

• 4.Giá trị các loại đậu trồng xen canh trong các khu

• cà phê trồng mới 8

• 5.Thu do NT liên doanh với CNV chăn nuôi heo 12 6.Thu do bán SP của cửa

hàng vật tư NN của NT 700 7.Thu do tổ máy đi xới đất cho bên ngoài 10

• 8.Thu do tổ vận tải hàng hoá cho bên ngoài 20

• 9.GT cà phê hạt đổi lấy VLXD (chưa tính vào mục 1) 100

• 10.GT cà phê hạt tồn cuối năm chưa bán được 210

• 11 GT cà phê hạt tồn cuối năm ngoái chuyển sang 60

Trang 37

(ii) Giá trị SX ngành thuỷ sản: (1+2+3+4+5)

(1)Giá trị SP đánh bắt, khai thác trên biển và ao hồ

tự nhiên

(2)Giá trị SP thuỷ sản nuôi trồng ở các vùng nước(3)Giá trị các công việc sơ chế thuỷ sản: ướp, phơi…(4)Giá trị các công việc ươm, nhân giống thuỷ sản(5)Chênh lệch giá trị SP dở dang cuối kỳ so đầu kỳ

Trang 38

(iii) Giá trị SX công nghiệp

*Nguyên tắc tính:

• - Chỉ được tính kết quả do chính HĐSX của DN tạo ra và chỉ được tính một lần (không được

tính trùng trong phạm vi DN)

• - Không được tính những SP mua vào rồi lại bán

ra mà không qua chế biến gì thêm ở DN.

Trang 39

(3)Chênh lệch bán TP, SP dở dang cuối so với đầu kỳ (4)Giá trị các công việc có T/chất CN làm thuê cho bên ngoài

(5)Doanh thu cho thuê máy móc, t/bị trong dây chuyền

Trang 40

(iv) Giá trị SX ngành xây dựng

* Nguyên tắc tính

• - Chỉ tính những KQ trực tiếp, có ích của SX tạo ra trong quá trình thực hiện hợp đồng nhận thầu.

• Nếu lắp đặt t/bị m 2 thì chỉ tính giá trị lắp đặt mà

không được tính giá trị m 2 t/bị vào giá trị SX.

• - Chỉ tính KQ thi công xây lắp theo thiết kế của

hợp đồng nhận thầu phù hợp với dự toán đã duyệt

• Nếu vượt, phải có sự thoả thuận của bên A mới

tính vào giá trị SX.

Trang 41

*GO ngành XD (1+2+3+4+5+6+7)

(1)Doanh thu tiêu thụ SP xây lắp

(2)Chênh lệch số dư cuối so Đkỳ về chi phí xây lắp dở

dang

(3)Thu do bán phụ liệu, phế thải, SP hỏng của XD

(4)Thu từ việc cho thuê máy thi công có người điều khiển

đi theo; thu chênh lệch do chia thầu.

(5)GO các h/động khảo sát, thiết kế của ngành XD

(6)GO của công tác s/chữa nhà cửa, vật kiến trúc

(7)D/thu phụ không có điều kiện bóc tách

Trang 42

(v) Giá trị SX ngành thương nghiệp

(1) Giá trị SX Doanh số Giá vốn

hoạt động = bán ra - hàng bán

thương mại trong kỳ ra trong kỳ

(2) Giá trị SX Tổng C/phí Kết quả

hoạt động = lưu thông + sản xuất + Thuế

thương mại thực hiện (lãi)

Chú ý:- Thuế nhập khẩu không tính vào GTSX thương nghiệp

• - GTSX không trừ cước phí vận tải thuê ngoài

Trang 43

Bài tập:

• Có tài liệu của một Công ty thương mại trong kỳ:

• 1.Tổng Dsố bán ra trong kỳ 873 tr.đ

• 2.Tổng giá vốn của số hàng bán ra trong kỳ 800

• 3.Tổng chi phí lưu thông trong kỳ 35

• 4.Tổng số lợi nhuận KD trong kỳ 25

• 5.Tổng số thuế hàng hoá phải nộp trong kỳ 20

• Trong đó:Thuế nhập khẩu 7

Yêu cầu: Tính giá trị SX thương mại trong kỳ của

Công ty trên.

Trang 44

(vi) Giá trị SX ngành vận tải, kho bãi

*Nguyên tắc tính:

• - Tính đầy đủ các hoạt động về GTVT với

mọi phương tiện

• - Chỉ tính kết quả hoạt động GTVT phục vụ

SX và đời sống của xã hội Không tính các hoạt động GTVT chuyên dùng, nội bộ cơ

quan, xí nghiệp

• - Lấy các đơn vị vận tải hạch toán độc lập

làm cơ sở tính toán

Trang 45

*GTSX ngành vận tải, kho bãi (1+2+3+4+5+6+7)

• (1)Dthu về vận chuyển bốc xếp hàng hoá

• (2)Dthu về vận tải hành khách, hành lý

• (3)Dthu về cho thuê phương tiện vận chuyển, bến bãi, kho, phương tiện bảo quản…

• (4)Dthu về quản lý cảng vụ, sân bay, bến bãi

• (5)Dthu về dịch vụ vận tải, đại lý vận tải, hoa tiêu tín

hiệu dẫn dắt tàu thuyền, hướng dẫn đường bay

• (6)Tiền lưu kho, lưu bãi, tiền phạt vi phạm h/đồng vận tải…

• (7)Dthu về SX kinh doanh phụ không tách được

Trang 46

(vii) Giá trị SX các ngành còn lại (ngân hàng, tài chính tín dụng, khách sạn, du lịch, bảo

hiểm…)

Giá trị SX tính trên cơ sở giá trị những hoạt

động dịch vụ đã hoàn thành cho bên ngoài, tức bằng tổng thu mà DN đã thực hiện được trong ky.ø

Trang 47

c- P2 tính chỉ tiêu giá trị gia tăng của DN

Value Added -VA

*VA là toàn bộ giá trị các SP vật chất và dịch vụ do

DN sáng tạo thêm trong từng thời kỳ SX Có 2

phương pháp tính VA.

(1) Phương pháp SX:

VA = Giá trị SX(GO) - Chi phí trung gian (IC)

Trong đó: ( I ntermediational C ost)

IC = chi phí vật chất (không gồm khấu hao TSCĐ) + chi phí dịch

vụ mua ngoài dùng cho SX

Trang 48

*Chi phí trung gian (IC)

*Chi phí vật chất

- NVL chính, phụ, bán TP mua ngoài,

- Nhiên liệu, động lực,

- Giá trị công cụ nhỏ thuộc tài sản lưu động

phân bổ trong năm

- Áo quần, dụng cụ bảo hộ LĐ

- Chi phí vật chất khác ( như phân bón, thuốc trừ sâu và phòng trừ bệnh, )

Trang 49

*Chi phí dịch vụ

• - Cước phí vận tải, bưu điện.

• - Chi phí tuyên truyền, quảng cáo.

• - Phí d/vụ trả cho NH, tín dụng, BH, d/vụ pháp lý.

• - Công tác phí: vé tàu xe, tiền khách sạn, (không kể phụ cấp đi đường và lưu trú)

• - Chi đào tạo, tập huấn nghiệp vụ, chuyên gia, nhà trẻ mẫu giáo.

• - Chi thường xuyên y tế, văn hóa, thể dục, thể thao

• - Chi tiếp khách, hội nghị.

Trang 50

*L u ý ti n công tác phí: ư, nhưng thời gian sau mới ề LĐ, vật tư, nhưng thời gian sau mới

*L u ý ti n công tác phí: ư, nhưng thời gian sau mới ề LĐ, vật tư, nhưng thời gian sau mới

Ngày đăng: 27/08/2013, 13:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

• - Đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch SX - Thống kê kết quả sản xuất của doanh nghiệp
nh giá tình hình thực hiện kế hoạch SX (Trang 2)
- Đánh giá tình hình SX của DN qua các thời kỳ và qua các chỉ tiêu.kỳ và qua các chỉ tiêu. - Thống kê kết quả sản xuất của doanh nghiệp
nh giá tình hình SX của DN qua các thời kỳ và qua các chỉ tiêu.kỳ và qua các chỉ tiêu (Trang 7)
• Có số liệu về tình hình SX của nhà máy Điện cơ trong tháng báo cáo như sau: - Thống kê kết quả sản xuất của doanh nghiệp
s ố liệu về tình hình SX của nhà máy Điện cơ trong tháng báo cáo như sau: (Trang 26)
• Bài tập: Có tình hình SXKD của nông trường (NT) cà phê trong năm N như sau:    - Thống kê kết quả sản xuất của doanh nghiệp
i tập: Có tình hình SXKD của nông trường (NT) cà phê trong năm N như sau: (Trang 36)
Yêu cầu: phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến doanh thu - Thống kê kết quả sản xuất của doanh nghiệp
u cầu: phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến doanh thu (Trang 55)
Bài tậpï: Có tình hình bán hàng trong năm của một D N: Có tình hình bán hàng trong năm của một DN - Thống kê kết quả sản xuất của doanh nghiệp
i tậpï: Có tình hình bán hàng trong năm của một D N: Có tình hình bán hàng trong năm của một DN (Trang 55)
2.5- Đánh giá tình hình thực hiện kế - Thống kê kết quả sản xuất của doanh nghiệp
2.5 Đánh giá tình hình thực hiện kế (Trang 56)
Bài tậpï: Tình hình tiêu thụ hàng hoá của 1 công ty trong quý2 : Tình hình tiêu thụ hàng hoá của 1 công ty trong quý2 Loại SP  - Thống kê kết quả sản xuất của doanh nghiệp
i tậpï: Tình hình tiêu thụ hàng hoá của 1 công ty trong quý2 : Tình hình tiêu thụ hàng hoá của 1 công ty trong quý2 Loại SP (Trang 59)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w