Xaùc ñònh SP cuûa töøng ngaønh vaø phaân loaïi chuùng theo nhöõng tieâu thöùc phuø hôïp. Xaùc ñònh noäi dung vaø P2 tính caùc chæ tieâu T/keâ saûn löôïng cuûa töøng ngaønh. Ñaùnh giaù tình hình SX cuûa DN qua caùc thôøi kyø vaø qua caùc chæ tieâu.
Trang 1CHƯƠNG II
• THỐNG KÊ KẾT QUẢ SẢN XUẤT
• CỦA DOANH NGHIỆP
Trang 2NỘI DUNG CẦN NẮM
• - Ý nghĩa và nhiệm vụ của thống kê KQSX
• - Hệ thống chỉ tiêu thống kê KQSX của DN
• - Phương pháp tính KQSX của DN
• - Đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch SX
Trang 32.1- Kết quả SX của DN
- S n ph m v t ch t ản phẩm vật chất ẩm vật chất ật chất ất
- D ch vịch vụ ụ Bán thu l i nhu nợi nhuận ật chất
Biển hiện thơng qua các chỉ tiêu thống kê SP
Trang 4Kết quả SX của DN là gì?
Là nhưng SP hay dịch vụ do DN tạo ra mang lại lợi ích tiêu dùng XH trong 1 thời gian nhất định (thường là một năm), chúng phải phù hợp với lợi ích kinh tế và phải được người tiêu dùng chấp
nhận
Trang 5*KQSX của DN phải đạt điều kiện:
Đáp ứng yêu cầu tiêu dùng
cho cá nhân và cộng đồng
Đáp ứng yêu cầu tiêu dùng
cho cá nhân và cộng đồng
Đúng mục đích SX của DN và
đủ chất lượng theo qui định
Đúng mục đích SX của DN và
đủ chất lượng theo qui định
Mang lại lợi ích KT chung cho
tiêu dùng XH, có thể là SP vật
chất hoặc SP dịch vụ
Mang lại lợi ích KT chung cho
tiêu dùng XH, có thể là SP vật
chất hoặc SP dịch vụ
Trang 62.2.1- Ý nghĩa
- DN biết được hiệu quả SD các yếu tố đầu vào
- Đánh giá khả năng cung cấp SP và dịch vụ của DN cho nền kinh tế.
- Là cơ sở tính toán và tổng hợp các chỉ tiêu của
nền kinh tế như: GDP, GNP…
- Thấy được cơ cấu SX của các ngành kinh tế và sự
• đóng góp của từng ngành vào nền KTQD.
2.2- Ý nghĩa và nhiệm vụ của thống kê
KQSX
Trang 72.2.2- Nhiệm vụ của thống kê KQSX
- Xác định SP của từng ngành và phân loại
chúng theo những tiêu thức phù hợp
- Xác định nội dung và P2 tính các chỉ tiêu
T/kê sản lượng của từng ngành
- Đánh giá tình hình SX của DN qua các thời kỳ và qua các chỉ tiêu
Trang 8
• Để đánh giá KQSX của DN, thống kê tính toán các chỉ tiêu:
• (1) Khối lượng SP vật chất SX trong năm
• (2) Giá trị SX của DN (GO-Gross Output)
• (3) Giá trị gia tăng của DN (VA-Value Added)
• (4) Tổng doanh thu của DN
2.3- Hệ thống chỉ tiêu T/kê KQSX của DN
Trang 92.3- Khái niệm và phân loại SP của các DN
Trang 10Khái niệm và phân loại SP của các DN (tt)
• 2.3.1- Khu vực I: gồm SP của các ngành khai thác SP từ tự nhiên.
SP N/nghiệp = SP trồng trọt + SP chăn nuôi
Trang 11*Đặc điểm SP nông nghiệp
+ SP tự nhiên được hình thành bởi sự tác động của
con người
+ Phần lớn SX nông nghiệp có thể dùng ngay trong hình thái tự nhiên sẳn có để tái SX ra bản thân nó
+ Đa dạng, bị ảnh hưởng bởi ĐK tự nhiên và thu
được nhiều SP: chính, phụ, song đôi; chất lượng SP khi thu hoạch thường không đồng đều
Trang 12Phân loại SP khu vực I (tt)
• SP Lâm nghiệp = KQ của trồng mới, chăm sóc
tu bổ rừng + Sp gỗ + Lâm sản + KQ hoạt động ươm cây lai tạo giống
• SP Thủy sản = KQ đánh bắt thủy, hải sản +
KQ hoạt động ươm và nuôi trồng thủy sản + h/động dịch vụ thủy sản
Trang 13Phân loại SP khu vực I (tt)
*Căn cứ vào mức độ hoàn thành SP : có 2 loại
• - Thành phẩm
• Là SP thu được có thể phục vụ cho nhu cầu
• tiêu dùng và có thể thu hoạch được
• - SP dở dang
• Là KQ c a qúa trình SX mà trong n m đã chi ủa qúa trình SX mà trong năm đã chi ăm đã chi
• phí v L , v t t , nh ng th i gian sau m i ề LĐ, vật tư, nhưng thời gian sau mới Đ, vật tư, nhưng thời gian sau mới ật chất ư, nhưng thời gian sau mới ư, nhưng thời gian sau mới ời gian sau mới ới
• thu ho ch.ạch
Trang 14Phân loại SP khu vực I (tt)
*Căn cứ vào mục đích sử dụng
- SP chính: Là SP thu hoạch được có giá trị
SD cao và đúng mục đích của DN
- SP phụ: Là SP kèm theo với SP chính có
giá trị SD thấp hơn
- SP song đôi: Có 2 ho c nhi u SP cùng loại là ặc nhiều SP cùng loại là ề LĐ, vật tư, nhưng thời gian sau mới
SP chính thu đ c trong qúa trình SX ư, nhưng thời gian sau mới ợi nhuận
Trang 152.3.2- Khu vực II
*SP Công nghiệp = SP khai thác + SP chế biến + KQ dịch vụ SX có tính chất CN phi vật chất
*SP Xây dựng (SP xây l p) = KQ công việc ắp) = KQ công việc
XD + KQ công tác lắp đặt + KQ h/đọâng sửa chữa + KQ công tác k/sát, th/kế, tham dò
Là SP chế biến từ tự nhiên gồm SP của các
ngành: CN khai thác, CN chê biến, Diện nước hơi đốt và xây dựng
Trang 16*SP khu vực II được phân thành
- Căn cứ vào mức độ hoàn thành: Có 3 loại
Thành phẩm là SP trải qua từ khâu đầu đến khâu cuối
của quá trình SX; đạt tiêu chuẩn chất lượng đã và đang làm thủ tục nhập kho.
Bán TP: Là SP đ c hoàn thành ở 1 ho c 1 s khâu c a ư, nhưng thời gian sau mới ợi nhuận ặc nhiều SP cùng loại là ố khâu của ủa qúa trình SX mà trong năm đã chi quy trình SX nh ng ch a đến khâu SX cu i cùng và ư, nhưng thời gian sau mới ư, nhưng thời gian sau mới ố khâu của có thể đem đi tiêu thụ được
SP d dang ở dang : Là SP đ c hoàn thành ở 1 ho c 1 s khâuư, nhưng thời gian sau mới ợi nhuận ặc nhiều SP cùng loại là ố khâu của
c a quy trình SX nh ng ch a đến khâu SX cu i ủa qúa trình SX mà trong năm đã chi ư, nhưng thời gian sau mới ư, nhưng thời gian sau mới ố khâu của cùng và
không bán được.
Trang 17SP khu vực II (tt)
- Căn cứ vào mục đích sử dụng
• SP chính: Là SP đ c SX phù h p v i m c ư, nhưng thời gian sau mới ợi nhuận ợi nhuận ới ụ
đích ho t đ ng KD c a DN ạch ộng KD của DN ủa qúa trình SX mà trong năm đã chi
• SP phụ: Là SP được tạo ra từ phế liệu, phế thải và một phần nguyên liệu chính.
• SP ph tr ụ ợ: Là SP đ c SX nh m h tr cho ư, nhưng thời gian sau mới ợi nhuận ằm hổ trợ cho ổ trợ cho ợi nhuận quá trình SX chính.
Trang 18*Theo qui định của Tổng cục T/kê, không tính
thành phẩm của DN những SP sau:
• - Không do DN tạo ra
• - SP mua vào và bán ra mà không qua bất kỳ
1 khâu chế biến nào của DN
• - Những SP chưa làm xong thủ tục nhập kho (đối với ngành công nghiệp)
• - SP có khuyết tật, không đạt tiêu chuẩn chất lượng nhưng chưa sửa chữa lại
Trang 192.3.3- Khu vực III
Là SP dịch vụ th ng bi u hi n d i d ng giá ư, nhưng thời gian sau mới ời gian sau mới ểu hiện dưới dạng giá ện dưới dạng giá ư, nhưng thời gian sau mới ới ạch.
tr và SX luôn g n v i tiêu dùng ịch vụ ắp) = KQ công việc ới
• Gồm kết quả h/động của các ngành:
• - Vận tải kho bãi
• - Th ng nghi p ư, nhưng thời gian sau mới ơng nghiệp ện dưới dạng giá
• - Du l ch ịch vụ
• - Ngân hàng
• - B o hi m ản phẩm vật chất ểu hiện dưới dạng giá
• - Xổ s , b u chính,… ố khâu của ư, nhưng thời gian sau mới
Trang 202.4- Phương pháp tính KQSX của DN
Tính chỉ tiêu khối lượng SP vật chất (bằng hiện vật)
Tính chỉ tiêu khối lượng SP vật chất (bằng hiện vật)
Trang 212.4.1- P 2 tính chỉ tiêu khối lượng SP v/chất
•Hiện vật qui ướcHiện vật
Trang 22Chỉ tiêu khối lượng SP v/chất (tt)
a Phương pháp hiện vật
• Đơn vị tính: Cái, con, chiếc, mét, lít, kg, kw/h, …
Ưu điểm, nhược điểm?
Trang 23P 2 hiện vật (tt)
Ưu điểm:
- Biểu hiện rõ ràng SL mà DN cung cấp cho nền KT.
- Cơ sở để tính chỉ tiêu sản lượng bằng tiền.
- Là nguồn số liệu để lập bảng cân đối SP vật chất cho nền KTQD.
Trang 24b P2 hiện vật quy ước
Không thực hiện được
Không thực hiện được
Thực hiện được
Trang 25hiện vật quy ước (tt)
Là quy đổi các SP khác nhau (quy cách, chất lượng) về
cùng 1 loại được chọn làm đơn vị chuẩn thông qua hệ số
• Trong đó qi: SL hiện vật theo từng thứ hạng
• Qqư: SL hiện vật qui ước
Trang 272.4.2- P2 tính chỉ tiêu giá trị SX - GO
(Gross O utput)
- Giá trị SX là toàn bộ giá trị SP vật chất và
dịch vụ do LĐ của DN tạo ra trong 1 thời kỳ nhất định, có thể là 1 tháng, 1 quý hay 1 năm
- Xét về cấu trúc giá trị
GO = c + v + m
c: giá trị LĐ quá khứ
v: giá trị LĐ sống
Trang 28a Nguyên tắc tính GO
• - Phải phản ánh đúng và đủ giá trị SP, sử dụng giá tính toán phù hợp
• - Chỉ tính KQ đã hoàn thành trong kỳ báo cáo và
được tính chênh lệch SP dở dang (cuối kỳ - đầu kỳ).
• - Được tính toàn bộ KQ do DN tạo ra trong kỳ báo cáo, kể cả SP tự sản tự tiêu, SP chính và phụ.
• - Chỉ tính những SP đạt tiêu chuẩn chất lượng
Trang 29*Nội dung GO bao gồm:
1 Giá trị thành phẩm đã sản xuất trong kỳ
2 Doanh thu đã tiêu thụ trong kỳ gồm:
- Bán thành phẩm
- Giá trị ph , phế phẩm, phế liệu đã thu đ ụ ượ c trong
k ỳ
3 Chênh lệch SP dở dang cuối kỳ và đầu kỳ
4 Tiền thu được do các hoạt động dịch vụ làm cho bên ngoài.
5 Tiền cho thuê máy móc, thiết bị cho bên ngoài
Trang 30b P2 tính giá trị SX của từng ngành
(i) Giá trị SX nông, lâm nghiệp
Bao gồm: Trồng trọt, chăn nuôi (trừ nuôi trồng thuỷ, hải sản) và lâm nghiệp
Trang 31Tính giá trị SX của từng ngành (tt)
• (i)Nội dung GTSX nông, lâm nghiệp : (1+2+3+4+5+6)
(1)Giá trị SP trồng trọt
(2)Giá trị SP chăn nuôi
(3)Giá trị SP lâm nghiệp
(4)Chênh lệch giá trị SP dở dang cuối kỳ so đầu kỳ
(5)Giá trị h/động dịch vụ SX DN làm thuê cho bên ngoài (6)Tiền cho thuê thiết bị, máy móc NN của DN.
Trang 32(i)GTSX nông, lâm nghiệp (tt)
• (1)Giá trị SP trồng trọt:
• - Giá trị SP chính: thóc, ngô, khoai, sắn, cây ăn quả, cây dược liệu, các loại cây rau, đậu, hoa, gia vị,…
• - Giá trị SP phụ: rơm, rạ, lá mía, dây khoai,
thân ngô,… thực tế có thu hoạch và SD trong
năm
Trang 33(2)Giá trị SP chăn nuôi
- Giá trị trọng lượng thịt tăng lên trong năm của đàn gia súc, gia cầm; không bao gồm gia súc
làm chức năng TSCĐ: nái sinh sản, đực giống,
gia súc nuôi lấy sữa, lấy lông, làm sức kéo,
- Giá trị SP thu được không qua giết thịt như
trứng, sữa, các SP tận thu: sừng, da, lông,
của gia súc chết
(i)GTSX nông, lâm nghiệp (tt)
Trang 34Giá trị SP chăn nuôi (tt)
- Giá trị SP chăn nuôi của các vật nuôi khác: mật ong, kén tằm,…
- Giá trị SP phụ chăn nuôi thu được trong năm như phân bón
(i)GTSX nông, lâm nghiệp (tt)
Trang 35(3)Giá trị SP lâm nghiệp
- Giá trị công việc trồng mới và chăm sóc, tu bổ rừng tự nhiên và rừng trồng do DN thực hiện
- Giá trị công việc khai thác gỗ và lâm sản trên
rừng trồng và rừng tự nhiên do DN quản lý
- Giá trị các h/động lâm nghiệp khác: ươm cây, lai tạo giống, quản lý, bảo vệ rừng và thu lượm các lâm sản như sa nhân, nấm, măng,…
(i)GTSX nông, lâm nghiệp (tt)
Trang 36• Bài tập: Có tình hình SXKD của nông trường (NT) cà phê trong năm
N như sau:
• ( Đvt: trđ)
• 1.Giá trị cà phê hạt thu hoạch bán cho xuất khẩu 1000
• 2.Thu do vườm ươm của nông trường bán cây giống 25
• 3.Thu do bán hàng đối lưu của Cty XNK cho công
• nhân (GT cà phê đối lưu đã tính vào mục 1) 50
• 4.Giá trị các loại đậu trồng xen canh trong các khu
• cà phê trồng mới 8
• 5.Thu do NT liên doanh với CNV chăn nuôi heo 12 6.Thu do bán SP của cửa
hàng vật tư NN của NT 700 7.Thu do tổ máy đi xới đất cho bên ngoài 10
• 8.Thu do tổ vận tải hàng hoá cho bên ngoài 20
• 9.GT cà phê hạt đổi lấy VLXD (chưa tính vào mục 1) 100
• 10.GT cà phê hạt tồn cuối năm chưa bán được 210
• 11 GT cà phê hạt tồn cuối năm ngoái chuyển sang 60
Trang 37
(ii) Giá trị SX ngành thuỷ sản: (1+2+3+4+5)
(1)Giá trị SP đánh bắt, khai thác trên biển và ao hồ
tự nhiên
(2)Giá trị SP thuỷ sản nuôi trồng ở các vùng nước(3)Giá trị các công việc sơ chế thuỷ sản: ướp, phơi…(4)Giá trị các công việc ươm, nhân giống thuỷ sản(5)Chênh lệch giá trị SP dở dang cuối kỳ so đầu kỳ
Trang 38(iii) Giá trị SX công nghiệp
• *Nguyên tắc tính:
• - Chỉ được tính kết quả do chính HĐSX của DN tạo ra và chỉ được tính một lần (không được
tính trùng trong phạm vi DN)
• - Không được tính những SP mua vào rồi lại bán
ra mà không qua chế biến gì thêm ở DN.
Trang 39(3)Chênh lệch bán TP, SP dở dang cuối so với đầu kỳ (4)Giá trị các công việc có T/chất CN làm thuê cho bên ngoài
(5)Doanh thu cho thuê máy móc, t/bị trong dây chuyền
Trang 40(iv) Giá trị SX ngành xây dựng
• * Nguyên tắc tính
• - Chỉ tính những KQ trực tiếp, có ích của SX tạo ra trong quá trình thực hiện hợp đồng nhận thầu.
• Nếu lắp đặt t/bị m 2 thì chỉ tính giá trị lắp đặt mà
không được tính giá trị m 2 t/bị vào giá trị SX.
• - Chỉ tính KQ thi công xây lắp theo thiết kế của
hợp đồng nhận thầu phù hợp với dự toán đã duyệt
• Nếu vượt, phải có sự thoả thuận của bên A mới
tính vào giá trị SX.
Trang 41*GO ngành XD (1+2+3+4+5+6+7)
(1)Doanh thu tiêu thụ SP xây lắp
(2)Chênh lệch số dư cuối so Đkỳ về chi phí xây lắp dở
dang
(3)Thu do bán phụ liệu, phế thải, SP hỏng của XD
(4)Thu từ việc cho thuê máy thi công có người điều khiển
đi theo; thu chênh lệch do chia thầu.
(5)GO các h/động khảo sát, thiết kế của ngành XD
(6)GO của công tác s/chữa nhà cửa, vật kiến trúc
(7)D/thu phụ không có điều kiện bóc tách
Trang 42(v) Giá trị SX ngành thương nghiệp
(1) Giá trị SX Doanh số Giá vốn
• hoạt động = bán ra - hàng bán
• thương mại trong kỳ ra trong kỳ
• (2) Giá trị SX Tổng C/phí Kết quả
• hoạt động = lưu thông + sản xuất + Thuế
• thương mại thực hiện (lãi)
• Chú ý:- Thuế nhập khẩu không tính vào GTSX thương nghiệp
• - GTSX không trừ cước phí vận tải thuê ngoài
Trang 43Bài tập:
• Có tài liệu của một Công ty thương mại trong kỳ:
• 1.Tổng Dsố bán ra trong kỳ 873 tr.đ
• 2.Tổng giá vốn của số hàng bán ra trong kỳ 800
• 3.Tổng chi phí lưu thông trong kỳ 35
• 4.Tổng số lợi nhuận KD trong kỳ 25
• 5.Tổng số thuế hàng hoá phải nộp trong kỳ 20
• Trong đó:Thuế nhập khẩu 7
• Yêu cầu: Tính giá trị SX thương mại trong kỳ của
Công ty trên.
Trang 44(vi) Giá trị SX ngành vận tải, kho bãi
*Nguyên tắc tính:
• - Tính đầy đủ các hoạt động về GTVT với
mọi phương tiện
• - Chỉ tính kết quả hoạt động GTVT phục vụ
SX và đời sống của xã hội Không tính các hoạt động GTVT chuyên dùng, nội bộ cơ
quan, xí nghiệp
• - Lấy các đơn vị vận tải hạch toán độc lập
làm cơ sở tính toán
Trang 45*GTSX ngành vận tải, kho bãi (1+2+3+4+5+6+7)
• (1)Dthu về vận chuyển bốc xếp hàng hoá
• (2)Dthu về vận tải hành khách, hành lý
• (3)Dthu về cho thuê phương tiện vận chuyển, bến bãi, kho, phương tiện bảo quản…
• (4)Dthu về quản lý cảng vụ, sân bay, bến bãi
• (5)Dthu về dịch vụ vận tải, đại lý vận tải, hoa tiêu tín
hiệu dẫn dắt tàu thuyền, hướng dẫn đường bay
• (6)Tiền lưu kho, lưu bãi, tiền phạt vi phạm h/đồng vận tải…
• (7)Dthu về SX kinh doanh phụ không tách được
Trang 46
(vii) Giá trị SX các ngành còn lại (ngân hàng, tài chính tín dụng, khách sạn, du lịch, bảo
hiểm…)
Giá trị SX tính trên cơ sở giá trị những hoạt
động dịch vụ đã hoàn thành cho bên ngoài, tức bằng tổng thu mà DN đã thực hiện được trong ky.ø
Trang 47c- P2 tính chỉ tiêu giá trị gia tăng của DN
Value Added -VA
*VA là toàn bộ giá trị các SP vật chất và dịch vụ do
DN sáng tạo thêm trong từng thời kỳ SX Có 2
phương pháp tính VA.
(1) Phương pháp SX:
VA = Giá trị SX(GO) - Chi phí trung gian (IC)
Trong đó: ( I ntermediational C ost)
IC = chi phí vật chất (không gồm khấu hao TSCĐ) + chi phí dịch
vụ mua ngoài dùng cho SX
Trang 48*Chi phí trung gian (IC)
*Chi phí vật chất
- NVL chính, phụ, bán TP mua ngoài,
- Nhiên liệu, động lực,
- Giá trị công cụ nhỏ thuộc tài sản lưu động
phân bổ trong năm
- Áo quần, dụng cụ bảo hộ LĐ
- Chi phí vật chất khác ( như phân bón, thuốc trừ sâu và phòng trừ bệnh, )
Trang 49*Chi phí dịch vụ
• - Cước phí vận tải, bưu điện.
• - Chi phí tuyên truyền, quảng cáo.
• - Phí d/vụ trả cho NH, tín dụng, BH, d/vụ pháp lý.
• - Công tác phí: vé tàu xe, tiền khách sạn, (không kể phụ cấp đi đường và lưu trú)
• - Chi đào tạo, tập huấn nghiệp vụ, chuyên gia, nhà trẻ mẫu giáo.
• - Chi thường xuyên y tế, văn hóa, thể dục, thể thao
• - Chi tiếp khách, hội nghị.
Trang 50*L u ý ti n công tác phí: ư, nhưng thời gian sau mới ề LĐ, vật tư, nhưng thời gian sau mới
*L u ý ti n công tác phí: ư, nhưng thời gian sau mới ề LĐ, vật tư, nhưng thời gian sau mới