1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ôn thi vao 10 (05)

2 155 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn thi vào 10 (05)
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Ôn tập thi vào lớp 10
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 160 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một kết quả khác Câu 2.. Kết quả nào đúng?. Không câu nào đúngC. Không câu nào sai Câu 14... Nếu tăng vận tốc thêm 6 km/h thì thời gian đi đúng giảm đi 4 giờ.. Nếu giảm vận tốc 6 km/h th

Trang 1

30 15

x y

C

D

Đề ôn tập số 5 I) Trắc nghiệm

( 3)   2(  2 )  4 là :

A 0 B 1 C 2 D -1 E Một kết quả khác

Câu 2 Phơng trình : x + 4 = 0 có nghiệm là :

A x= 4 B x= -4 C x=4 hoặc x= -4 D Vô nghiệm

Câu 3 Cho biểu thức : A= x x x 1

a ĐK của x để A có nghĩa là :

A x 0 B ,x  1 C x > 0 ; x  1 D x >1

b Biểu thức rút gọn của A là :

A 2 x B 2 C.2 x + 2 D x + 1

c Tìm x để giá trị của biểu thức A là 2 ;

A x = 0 B x = 1 C x= 1 hoặc x = -1 D Vô nghiệm

Câu 4 Kết quả của phép tính :

(1 3)  (1 3) là :

A 9 3

2

2

2

 D.9 3 1

2

Câu 5 Biết : x  y = -1 thế thì ax  by bx ay bằng

A a b B a  b C ( a  b) D.( a b)

Câu 6 Kết quả nào đúng?

C 25 49: 15

36 81 14

D.Không câu nào đúng

Câu 7 Khi thực hiện phép tính 2 3  2 3 một bạn học sinh đã thực hiện nh sau:

Đặt A = 2 3 2 3

A ( 2 3 )  2 2 3 2 3( 2 3 ) (1)

= 2  3  2 4 3    2 3 (2) = 4 - 2 = 2 (3)

Bạn học sinh đã thực hiện sai ở phần nào?

A.(1) B.(1) và (2) C.(4) D.Bạn học sinh thực hiện không sai

ABC : A  90

 ;AB = 20 cm; BC = 29 cm Ta có tgB =

A.20

20

21

21 29

Câu 9 Kết quả nào sai?

0

A.sin 60 cos30 B tg0 450cot g450 C cos 0 0

15 sin 75 D Không câu nào đúng.

Câu 10 Tam giác ABC có góc A bằng 0

90 ; AB ; AC = 5 ; 12; BC = 39 cm.Độ dài AB, AC lần lợt là :

A 15cm;36cm B 10cm;24cm C 6 cm;14,4 cm D 5cm;12cm

ABC : A  90 ;C  50

 ; AC = 20cm Độ dài BC (làm tròn còn 2 chữ số thập phân ) là:

A 30,27cm B 31,11cm C 30,66cm D 31,33cm

Câu 12 Cho tg = 1 vậy cotg là:

A 1 B 0,5 C 0,75 D 0,667

ABC : A  90

 ;AB = 8cm;AC = 15cm.Câu nào sai?

A BC = 17cm; B cosB = 8

17

C tgC = 15

8

D Không câu nào sai

Câu 14 Độ dài x,y trong hình vẽ bên (BC = 30) là:

Trang 2

B C

A M

O

A.x = 30 2;y = 10 3 B.x 10 3,y   30 2

C.x = 10 2,y  30 3 D.Một đáp án khác

Câu 15 Để đo chiều cao một cây OM ,ngời ta sử dụng giác kế và dụng cụ

khác.Xác định đợc OA=80m; 0

24 15';

  AB = 1,5m.Chiều cao cây(làm tròn

đến 2 chữ số thập phân) là:

A.35,54m B.36,54m C.37,54m D.38,54m

ABC : A 90 ;ABC 60 ;AH BC ;AC = 24mm Độ dài AH

bằng:

A.12mm B.6 3mm C.12 3mm

D.Một đáp số khác

Câu 17 Cho biết cos 2

2

  , vậy sin =

A.1 B 2

2

C 3

2

D.1

2

II.Tự luận

Bài 1 a,Vẽ parapol y =

2 x 2 b,Viết pt đờng thẳng qua 2 điểm A(2;6)và B(-1;3)

c, Tìm toạ độ giao điểm của đờng thẳng AB & parapol Thử lại bằng phép tính

Bài 2 ( 2 đ)

Một xe tải trở hàng từ A đến B với vận tốc dự định Nếu tăng vận tốc thêm 6 km/h thì thời gian đi đúng giảm đi 4 giờ Nếu giảm vận tốc 6 km/h thì thời gian tăng thêm 6 giờ Tính khoảng cách AB và vận tốc dự

định?

Bài 3 (2 đ) Cho PT: (m - 1).x2 + 2(m - 3)x + m2 - 9 = 0

a, Với giá trị nào của M thì các nghiệm của PT thoả mãn điều kiện :

1 1

xx = 2

b, Trong các hình chữ nhật có đờng chéo bằng 8 2 Tìm hình chữ nhật có diện tích lớn nhất

Bài 4 (2 đ) Cho điểm P cố định, trên đờng tròn ( O, R), Một góc xPy có độ lớn không đổi quay quanh P,

hai tia Px & Py cắt đờng tròn tại A & B

a, Chứng minh độ dài AB không đổi khi góc xPy quay quanh P nhng vẫn cắt (O)

b, Đờng thẳng qua A song song với PB và đờng thẳng qua B song song với PA cắt nhau tại C Chứng minh rằng giao điểm P' của 3 đờng cao trong tam giác ABC là điểm cố định thuộc (O)

c, Gọi H là giao điểm của 3 đờng cao trong tam giác PAB và I là trung điểm của AB Tứ giác AHBP' là hình gì?

d, Điểm I chạy trên đờng nào khi góc xPy quay quanh P

Ngày đăng: 27/08/2013, 11:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 14. Độ dài x,y trong hình vẽ bên (BC = 30) là: - ôn thi vao 10 (05)
u 14. Độ dài x,y trong hình vẽ bên (BC = 30) là: (Trang 2)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w