1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

logarit HS mũ HS logarit

11 48 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 443,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆMMôn: TOÁN Mã câu hỏi GT 12_C2.4_1_HNH01 Nội dung kiến thức Chương II : Hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit... PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGH

Trang 1

PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Môn: TOÁN

Mã câu hỏi

GT 12_C2.4_1_HNH01

Nội dung kiến thức Chương II : Hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit. Thời gian …/8/2018

Huệ

NỘI DUNG CÂU HỎI

Câu 1: Với a là số thực dương bất kì, ln(4 ) ln(2 )a + a bằng

( )2

ln 8

( )

ln 8

( )

ln 6

2ln(8 )

A Lời giải chi tiết

( )2

ln(4 ) ln(2 )a + a = ln(4 2 )a a = ln 8a

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án B : ln(4 ) ln(2 )a + a = ln 4.2.( a) = ln(8 )a

+ Phương án C : ln(4 ) ln(2 )a + a = ln 4( a+ 2a) = ln(6 )a

+ Phương án D : ln(4 ) ln(2 )a + a = ln8a2 = 2ln8a

Trang 2

PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Môn: TOÁN

Mã câu hỏi

GT 12_C2.4_1_HNH02

Nội dung kiến thức Chương II : Hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit. Thời gian …/8/2018

NỘI DUNG CÂU HỎI

Câu 2: Với a là số thực dương ,a≠1 và P=loga a3 Mệnh đề

nào dưới đây đúng?

0

B P=

C. P= 1

1

D.

3

P=

A Lời giải chi tiết

3

P= a = a=

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án B : Học sinh nhớ nhầm công thứcloga a=0 nên giải như sau: 3

P= a = a= + Phương án C : Học sinh giải sai: P=loga a3 =loga a=1

+ Phương án D : Học sinh nhớ nhầm công thức nhớ nhầm công thức 1

loga xα = loga x

α

nên giải như sau: 3 1 1

P= a = a=

Trang 3

PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Môn: TOÁN

Mã câu hỏi

GT 12_C2.4_1_HNH03

Nội dung kiến thức Chương II : Hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit. Thời gian …/8/2018

NỘI DUNG CÂU HỎI

Câu 3: Mệnh đề nào dưới đây sai ?

2

log 4 2

2

log 2 1

2

1

log 1

2

2

D log 1 0 =

C Lời giải chi tiết

Giải thích các phương án nhiễu

Phương án A, B, D: học sinh nhầm vì chưa nắm vững tính chất lôgarit

Trang 4

PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Môn: TOÁN

Mã câu hỏi

GT 12_C2.4_1_HNH04

Nội dung kiến thức Chương II : Hàm số lũy thừa, hàm số

Huệ

NỘI DUNG CÂU HỎI

Câu 4: Với các số thực a, b dương khác 1 Mệnh đề nào dưới đây

đúng?

ln

ln

ln

A

b = b

( )

ln ln ln

B a b = a b

ln

log

ln a

a

b =

ln

log

ln b

a

b =

D Lời giải chi tiết

Theo công thức đổi cơ số :

lnln logb

a

a

b =

Giải thích các phương án nhiễu

Các phương án nhiễu A, B, C: sử dụng công thức sai

Trang 5

PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Môn: TOÁN

Mã câu hỏi

GT 12_C2.4_2_HNH05

Nội dung kiến thức Chương II : Hàm số lũy thừa, hàm số

NỘI DUNG CÂU HỎI

Câu 2: Với a là số thực dương bất kì, 2

4 log

a

 

 ÷

  bằng 2

2 log

2

2 log

2

2

.

log

C

a

2

D 4 log a

B Lời giải chi tiết

4 log log 4 log a 2 log a a

 ÷

 

Giải thích các phương án nhiễu

4 log log 4 log a 2 log a a

 ÷

 

2

2 2

4 log 4 2 log

log log

 ÷

 

4 log 4 log a

a

  = −

 ÷

 

Trang 6

PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Môn: TOÁN

Mã câu hỏi

GT 12_C2.3_2_HNH06

Nội dung kiến thức Chương II : Hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit. Thời gian …/8/2018

NỘI DUNG CÂU HỎI

Câu 6: Tập xác định D của hàm số 1

2x 32

x

y= −

A D R= \ 4{ }

B D R= \ 5{ }

C D R= \ 6{ }

D D R= \ 0; 6{ }

C Lời giải chi tiết

Hàm số xác định khi

1 5 6

x x

⇔ − ≠

⇔ ≠

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án A : 1

+ Phương án B : 2x− 1−32 0≠ ⇔ − ≠ ⇔ ≠x 1 4 x 5

+ Phương án D : 10

x

x

Trang 7

PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Môn: TOÁN

Mã câu hỏi

GT 12_C2.3_2_HNH07

Nội dung kiến thức Chương II : Hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit. Thời gian …/8/2018

NỘI DUNG CÂU HỎI

Câu 7: Tập xác định D của hàm số 2

2

1

y

x

=

A D R= ±

{ }

B D R=

C D= + ∞

{ }

D D R= ±

A Lời giải chi tiết

Hàm số xác định khi 2

0

4 0 2

x x

x x x

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án B : 2

+ Phương án C :

Trang 8

2

0 2

x x

>

2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Môn: TOÁN

Mã câu hỏi

GT 12_C2.4_3_HNH08

Nội dung kiến thức Chương II : Hàm số lũy thừa, hàm số

NỘI DUNG CÂU HỎI

Câu 8: Cho hàm số

2

2 log 2( 2) 2 1

f x = x m+ + mxmx+ m− 

(m là tham số) Tìm tất cả các giá trị m để hàm số f(x)

xác định với mọi x R

1

A m>

4

B m< −

4

C m≤ − hoặc m≥ 1

4

D m< − hoặc m> 1

A Lời giải chi tiết

Điều kiện

2 2( 2) 2 1 0 (1)

mxmx+ m− > ∀ ∈x R

m = 0 (1) không thỏa

( )2 2

0

0 (1)

' 2 (2 1) 0

0 0

4

3 4 0

1 1

m m

m m

m

m m

>





>

>

+ − >

⇔ >

Giải thích các phương án nhiễu

Trang 9

0

3 4 0 ' 2 (2 1) 0

1

m

m

+ − >

+ Phương án C : Điều kiện mx2 − 2(m− 2)x+ 2m− ≥ ∀ ∈ 1 0 x R(1)

( )2

' m 2 m m(2 1) 0

3 4 0

m + m− ≤ ⇔ m≤ − 4 hoặc m≥ 1

+ Phương án D : Điều kiện mx2 − 2(m− 2)x+ 2m− > ∀ ∈ 1 0 x R(1)

( )2

' m 2 m m(2 1) 0

3 4 0

m + m− > ⇔ m< − 4 hoặc m> 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Môn: TOÁN

Mã câu hỏi

GT 12_C2.4_3_HNH09

Nội dung kiến thức Chương II : Hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit. Thời gian …/8/2018

NỘI DUNG CÂU HỎI

Câu 9: Một tên lửa bay vào không trung với quãng đường đi được

s(t) (km) là hàm phụ thuộc theo biến t (giây) theo quy tắc sau:

2 3 3 1

( ) t 2 t

s t =e + + t e + (km) Hỏi vận tốc của tên lửa sau 1 giây là bao

nhiêu ?

4

8

A e (km/s)

4

3

B e (km/s)

4

9

C e (km/s)

4

10

D e (km/s)

D Lời giải chi tiết

Ta có công thức tính vận tốc

2

2

3 3 1

3 3 1

( ) '( ) ( )' (2 )'

2 (6 2).

v t s t e t e

Với t =1 ta có: 10e4(km/s)

Giải thích các phương án nhiễu

+ Phương án A : Đạo hàm sai :

2

2

3 3 1

3 3 1

( ) '( ) ( ) ' (2 )'

2 6

v t s t e t e

te t e

= + Với t =1 ta có:

4

8e (km/s)

+ Phương án B : Đạo hàm sai nghĩ exluôn không đổi :

Trang 10

= +

+ Phương án C : Đạo hàm sai không biết đạo hàm e t2:

2

2

3 3 1

3 3 1

( ) '( ) ( )' (2 )'

(6 2).

v t s t e t e

= + + Với t =1 ta có:

4

9e (km/s)

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Môn: TOÁN

Mã câu hỏi

GT 12_C2.4_4_HNH10

Nội dung kiến

thức

Chương II : Hàm số lũy thừa, hàm số

NỘI DUNG CÂU HỎI

Với giá trị nào của m thì hàm số y e x x 1

e m

=

đồng biến (− − 2; 1) ?

A

1

m<

1

m

e

C

1

1

m

e≤ <

1

m

e

D Lời giải chi tiết

Đặt t e x; t 1 12;

e e

=  ∈ ÷÷ Để hàm số đã cho đồng biến

(− − 2; 1) ta có

1

( )

m

t m

− +

1 1

;

e e

1 0

1

1

m

e m

e

− + >





⇔  − + > ⇔  ≤ <



 ≤



Giải thích các phương án nhiễu

Trang 11

+ Phương án B : Để hàm số đã cho đồng biến (− − 2; 1) ta có ' 12 0;

( )

m

t m

− +

1 1

;

e e

2

2

1 0

1 1

m

m e m

e

− + >

+ Phương án C: Để hàm số đã cho đồng biến (− − 2; 1) ta có ' 12 0;

( )

m

t m

− +

1 1

;

e e

1 0

1

1 1

m

m e m

e

− + >

⇔  ≤ ⇔ ≤ <

Ngày đăng: 06/04/2019, 05:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w