1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

lý thuyết, bài tập ôn thi THPT môn Lý

96 76 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 96
Dung lượng 2,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

lý thuyết, bài tập ôn thi THPT môn lý HKI

Trang 1

1

VẬT LÍ 12 Bài 1 DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

1 Dao động

- Là chuyển động có giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng

- VTCB: thường là vị trí của vật khi đứng yên

2 Dao động tuần hoàn

Là dao động mà sau những khoảng thời gian bằng nhau, gọi là chu kì, vật trở lại vị trí như cũ với vận tốc như cũ

3 Dao động điều hòa

Là dao động mà trong đó li độ của vật là một hàm sin hay cosin của thời gian

4 Phương trình

x A cos t    Trong đó A,  và  là các hằng số (A 0;   0)

x: li độ, là độ lệch của vật khỏi vị trí cân bằng

A: biên độ, là giá trị cực đại của li độ xmax A

  t : pha dao động tại thời điểm t, xác định trạng thái của dao động tại thời điểm t

: pha ban đầu, xác định trạng thái ban đầu của dao động     

: tần số góc (rad/s)

Chú ý:

-Quỹ đạo của một vật dao động điều hòa là một đoạn thẳng có chiều dài L2A

-Khi vật chuyển động từ vị trí cân bằng ra vị trí biên là chuyển động chậm dần

-Khi vật chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động nhanh dần

5 Liên hệ giữa dao động điều hòa và chuyển động tròn đều

Một chất điểm P dao động điều hòa trên một đoạn thẳng

với tần số góc  luôn có thể được coi là hình chiếu của một

điểm M chuyển động tròn đều với tốc độ góc  lên một đường kính là đoạn thẳng đó

6 Chu kì, tần số, tần số góc của dao động điều hòa

a Chu kì: Chu kì T của dao động điều hoà là khoảng thời gian để

vật thực hiện một dao động toàn phần Đơn vị của chu kì là giây

(s)

b Tần số: Tần số f của dao động điều hoà là số dao động toàn phần thực hiện được trong một

giây Đơn vị của tần số là 1/s gọi là Héc (Hz)

c Tần số góc: Trong dao động điều hoà  gọi là tần số góc Đơn vị là rad/s 2 2 f

Trang 2

2

Chú ý:

-Véctơ vận tốc v luôn hướng theo chiều chuyển động và đổi chiều khi vật đến vị trí biên

-Vận tốc biến thiên điều hòa sớm pha 2 so với li độ

b Gia tốc

Gia tốc là đạo hàm của vận tốc theo thời gian: a v'  2Acos t  ; a 2x

-Ở vị trí cân bằng x0 thì gia tốc bằng không

-Ở vị trí biên, x A thì gia tốc có độ lớn cực đại: amax  2A

-Véctơ gia tốc a luôn hướng về vị trí cân bằng (đổi chiều khi qua vị trí cân bằng) và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ

Chú ý: Gia tốc biến thiên điều hòa sớm pha 2

so với vận tốc và ngược pha so với li độ

8 Đồ thị của dao động điều hòa

Xét dao động điều hòa có phương trình:

Ta có đồ thị của theo thời

Đưa phương trình đề cho về dạng: xA cos ωt φ Từ đó A, φ

2πcos ωt φ sin ωt φ

2

πsin ωt φ sin ωt φ π cos ωt φ

2cos ωt φ cos ωt φ π

Dạng 2: Xác định vận tốc, gia tốc của vật dao động điều hòa

Vận tốc và gia tốc ở thời điểm t:  

Trang 3

Dạng 4: Viết phương trình dao động điều hòa

Tìm A, ω và φ thay vào phương trình xA cos ωt φ, chú ý: A0; ω0

Tại thời điểm t0 có 0

0 0

x

φ shift cos ; v 0

Ax

Dạng 5: Tìm thời điểm vận có li độ x (hay vận tốc v)

Bước 1: Vẽ đường tròn có bán kính RA(biên độ)

2 1

2 1

a a

v v

x x

2 1

2 1

a a

v v

x x

Trang 4

2 max 2 2 2 1

2 2 2 2 1

a a a

v v v

A x x

1 2

x v

x v

 ;

-Ở thời điểm t1 vật có li độ x1 thì ở thời điểm t2  t1 Δt vận có li độ và vận tốc:

1 2

1 2

x

x A cos ωt shift cos

Ax

v ωA sin ωt shift cos

Dạng 7: Tìm khoảng thời gian ngắn nhất khi vật đi từ li độ x 1 đến li độ x 2

- Sơ đồ thời gian

-Sử dụng công thức

Trang 5

    , nếu vật đi từ vị trí biêbn đến vị trí có li độ x1

hoặc ngược lại

Dạng 8: Tính quãng đường, vận tốc trung bình và tốc độ trung bình khi vật đi từ thời điểm t 1 đến thời điểm t 2

a Quãng đường

-Trong 1 chu kỳ vật đi được quãng đường: s4A

-Trong nửa chu kỳ vật đi được quãng đường: s2A

t t

 -Tốc độ trung bình: tb

2 1

sv

Trang 6

6

Câu 1: Chọn phát biểu đúng?

A Trong dao động điều hòa li độ cùng pha với vận tốc

B Trong dao động điều hòa vận tốc cùng pha với gia tốc

C Trong dao động điều hòa gia tốc vuông pha với vận tốc

D Trong dao động điều hòa li độ vuông pha với gia tốc

Câu 2: Một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí cân bằng đến vị trí biên là chuyển

động

A nhanh dần B chậm dần đều C chậm dần D nhanh dần đều

Câu 3: Chọn phát biểu đúng?

A Trong dao động điều hòa li độ ngược pha với vận tốc

B Trong dao động điều hòa vận tốc cùng pha với gia tốc

C Trong dao động điều hòa gia tốc ngược pha với li độ

D Trong dao động điều hòa li độ cùng pha với vận tốc

Câu 4: Khi nói về một vật đang dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?

A Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại

B Vectơ vận tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng

C Vectơ gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng

D Vectơ vận tốc của vật đổi chiều khi vật qua vị trí cân bằng

Câu 5: Chọn phát biểu đúng?

A Trong dao động điều hòa li độ cùng pha với vận tốc

B Trong dao động điều hòa vận tốc ngược pha với gia tốc

C Trong dao động điều hòa gia tốc lệch pha π/2 với vận tốc

D Trong dao động điều hòa li độ ngược pha với vận tốc

Câu 6: Xác định biên độ dao động của một chất điểm dao động điều hòa với tần số góc   

rad/s Biết rằng khi vật có vận tốc là 3 cm/s thì gia tốc của nó là 40 cm/s2

Câu 10: Vận tốc cực đại của một vật dao động điều hòa là 1cm/s và gia tốc cực đại của nó là 1,57

m/s2 Chu kì dao động của vật là

Câu 11: Một vật dao động điều hòa với phương trình x5cos t cm Tốc độ cực đại của vật có giá trị

Câu 12: Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi

A cùng pha với li độ B sớm pha π/2 so với li độ

Trang 7

7

C ngược pha với li độ D trễ pha π/2 so với li độ

Câu 13: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 10cos(4πt +

2

)( cm) Gốc thời gian được chọn là lúc

A vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm B vật ở vị trí biên dương

C vật ở vị trí biên âm D vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương

Câu 14: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì

tốc độ của nó là 20 cm/s Khi chất điểm có tốc độ là 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là 40 3cm/s2 Biên độ dao động của chất điểm là

Câu 15: Một vật dao động điều hòa với tần số 1 Hz Lúc t0, vật qua vị trí M mà x M 3 2cm

với vận tốc 6 2cm s/  Biên độ của dao động là

C vận tốc cực đại hoặc cực tiểu D vận tốc bằng không

Câu 18: Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa là x = - 10cos5πt (cm) Phát biểu nào sau đây sai?

A Pha ban đầu φ = π (rad) B Tần số góc ω = 5π (rad/s)

C Biên độ dao động A 10cm D Chu kì T = 0,4 s

Câu 19: Một vật dao động điều hoà trên trục Ox theo phương trình x = 6cos(10t), trong đó x tính

bằng cm, t tính bằng s Độ dài quỹ đạo của vật bằng

Câu 21: Một vật dao động điều hòa theo phương ngang trên đoạn thẳng dài 40 cm với chu kì T =

2s Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm của quỹ đạo Phương trình dao động của vật là

2 A D max

2 Av

Trang 8

8

Câu 23: Trong dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất để trạng thái dao động của vật lặp

lại như cũ được gọi là

A tần số góc của dao động B pha ban đầu của dao động

Câu 24: Phương trình của một dao động điều hòa có dạng x = - Acosωt Pha ban đầu của dao động

2 0 0

v A a

0

a A v

A đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương B đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm

C ở vị trí biên x = +A D ở vị trí biên x = - A

Câu 28: Phương trình dao động có dạng xA cos  t .Gốc thời gian là lúc vật

C đi qua VTCB theo chiều dương D đi qua VTCB theo chiều âm

Câu 29: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x4cos 20 t    Tần số dao động của vật là

Câu 32: Một vật dao động điều hòa phải mất 0,25 s để đi từ điểm có vận tốc bằng không tới điểm

tiếp theo cũng như vậy Chu kì và biên độ của vật là

A 0,5 s B 0,25 s C 2 s D 1 s

Câu 33: Một chất điểm dao động điều hoà với tần số bằng 4 Hz và biên độ dao động 10cm Gia

tốc cực đại của chất điểm bằng

A 10  3 cm / s B   10 cm / s C   10 3 cm / s D 10 cm / s 

Trang 9

Câu 42: Xác định biên độ dao động của một chất điểm dao động điều hòa Biết rằng khi chất điểm

đi qua vị trí có li độ 3 cm thì nó có tốc độ là 40 cm/s Tần số góc của dao động này là 10 (rad/s)

Câu 44: Một vật nhỏ dao động dọc theo trục Ox biên độ 5 cm, chu kì 2s Tại thời điểm t = 0 Vật

đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Phương trình dao động của vật là

Trang 10

Câu 48: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox, gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng Biết

phương trình vận tốc của chất điểm là v = 20πcos(2πt + π/6) cm/s Phương trình dao động của chất điểm có dạng

A x = 10cos(2πt − π/3) (cm) B x = 10cos(2πt + 2π/3) (cm)

C x = 20cos(2πt + 5π/6) (cm) D x = 20cos(2πt + π/3) (cm)

Dạng 2: Xác định thời điểm và số lần vật qua vị trí và chiều đã biết

Câu 1: Một vật dao động điều hoà có phương trình x = 8cos(2t) cm Thời điểm thứ nhất vật đi qua vị trí cân bằng là

Câu 2: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 8cos10πt(cm) Thời điểm vật đi qua vị trí x

= 4cm lần thứ 2015 kể từ thời điểm bắt đầu dao động là

Câu 3: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=10cos(10π.t) (cm).Thời điểm vật đi qua vị

trí có li độ x= 5 cm lần thứ 2015 theo chiều dương là

Câu 6: Một vật dao động điều hòa theo phương trình (cm) Trong 1 giây đầu

tiên kể từ lúc bắt đầu dao động vật qua vị trí có li độ x =1cm theo chiều dương được mấy lần

Trang 11

11

Dạng 3: Tìm li độ, vận tốc, gia tốc của vật trước và sau một khoảng thời gian t

Câu 1: Một vật nhỏ dao động điều hòa với chu kỳ T=1s Tại thời điểm t1 nào đó, li độ của vật là 2cm Tại thời điểm t2 = t1 + 0,25s,vận tốc của vật có giá trị là

-A 4 cm/s B -2 m/s C 2cm/s D -4m/s

Câu 2: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 10cos(4t+ /8)cm(cm) Biết ở thời điểm t có li độ là 8cm Li độ dao động ở thời điểm sau đó 1,25s là

Câu 3: Một vật dao động điều hoà với phương trình x=5cos (5πt+ /3)(cm) Biết ở thời điểm t có

li độ là 3cm Li độ dao động ở thời điểm sau đó 1

10 s là

Câu 4: Một vật dao động điều hoà với phương trình x=10cos (5πt+ /3)(cm) Biết ở thời điểm t

có li độ là 6cm và đang giảm Li độ dao động ở thời điểm sau đó 1

10s là

Câu 5: Vật dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình x = Acos(ωt + φ) Tại thời điểm t1 vật

có li độ x1 và vận tốc v1 Tại thời điểm t2 = t1 +

Dạng 4:Tìm khoảng thời gian ngắn nhất vật đi được từ li độ x 1 (hay v 1 ) đến x 2 (hay v 2)

Câu 1: Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 10 cm và tần số góc 10 rad/s Khoảng thời

gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ +3,5 cm đến vị trí cân bằng là

A 0,036 s B 0,121 s C 2,049 s D 6,951 s

Câu 2: Vật dao động điều hòa, thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí x=+A đến vị trí x =A/3 là 0,1 s

Chu kì dao động của vật là

A 1,85 s B 1,2 s C 0,51 s D 0,4s

Câu 3: Vật dao động điều hòa với biên độ A Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí có li độ A/2 đến

vị trí có li độ A là 0,2 s Chu kì dao động của vật là

A 7 /24 s B 1/ 4 s C 5 /24 s D 1/ 8 s

Câu 10 (ĐH – 2013): Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình xA cos 4 t (t tính bằng s) Tính từ t = 0; khoảng thời gian ngắn nhất để gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại là

A 0,083 s B 0,104 s C 0,167 s D 0,125 s

Dạng 5: Xác định khoảng thời gian độ lớn li độ, vận tốc, gia tốc không vượt quá một giá trị nhất định

Trang 12

12

Câu 1: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T với biên độ là A Khoảng thời gian trong

một chu kỳ để vật có độ lớn li độ không nhỏ hơn 0,5A là

A T/3 B 2T/3 C T/6 D T/12

Câu 2: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T Khoảng thời gian trong một chu kỳ để vật

có tốc độ nhỏ hơn 1/3 tốc độ cực đại là

Câu 3 Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 10 cm Biết trong một chu kì,

khoảng thời gian để chất điểm có vận tốc không vượt quá 20  3cm/s là 2T

3 Xác định chu kì dao động của chất điểm là

Câu 4 Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 8 cm Biết trong một chu kì,

khoảng thời gian để chất điểm có tốc độ không nhỏ hơn 40  3 cm/s là T

3 Xác định chu kì dao động của chất điểm

Dạng 6: Tính quãng đường s vật đi trong thời gian t

Câu 1: (ĐH 2013) Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm và chu kì 2 s Quãng đường vật đi

được trong 4s là

A 64 cm B 16 cm C 32 cm D 8 cm

Câu 2: Một vật dao động điều hòa với biên độ 8 cm Vật xuất phát từ vị trí cân bằng và quãng

đường vật đi được trong 4s đầu tiên (tính từ thời điểm t = 0) là 16cm Tốc độ cực đại của chất điểm bằng

Trang 13

13

Câu 1: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh vị trí cân bằng O với biên độ A và chu

kỳ T Trong khoảng thời gian T/4, quãng đường lớn nhất mà vật có thể đi được là

A A B 2A C 3A D 1,5A

Câu 2 Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(4t + /3) Quãng đường lớn nhất

mà vật đi được trong khoảng thời gian t = 1/6 (s) là

A 4 3cm B 3 3cm C 3cm D 2 3cm

Câu 3 Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(4t + /3) cm Quãng đường bé nhất

mà vật đi được trong khoảng thời gian t = 1/6 (s) là

A 3cm B 1 cm C 3 3cm D 2 3 cm

Dạng 8: Tính tốc độ trung bình trong dao động điều hòa

Câu 1: Một vật dao động điều hòa với phương trình 0, 05cos 20

Câu 3: Một chất điểm M dao động điều hòa theo phương trình: x 2,5cos 10 t

Câu 6: Một chất điểm dao động điều hòa hòa (dạng hàm cos) có chu kì T, biên độ A Tốc độ trung

bình của chất điểm khi pha của dao động biến thiên từ

Câu 1: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox Hình bên là đồ thị

biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t Tần số góc của

dao động là

A l0 rad/s B 10π rad/s

C 5π rad/s D 5 rad/s

Trang 14

14

Câu 2: Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t của một vật dao động điều hòa Biên độ dao động của vật là

Câu 4: Đồ thị dao động của một chất điểm dao động

điều hòa như hình vẽ Phương trình biểu diễn sự phụ

thuộc của vận tốc của vật theo thời gian là

hình bên Phương trình dao động là

A x = 2cos (5t + ) cm

B x = 2cos (5t

-2

π) cm

C x = 2cos 5t cm

D x = 2cos (5t +

2

π) cm

Câu 6: Một chất điểm dao động điều hoà dọc theo trục Ox, với O trùng với vị trí cân bằng của

chất điểm Đường biểu diễn sự phụ thuộc li độ x chất điểm theo thời gian t cho ở hình vẽ Phương trình vận tốc của chất điểm là

Trang 15

15

1 Con lắc lò xo

a Cấu tạo

Con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m gắn vào đầu

một lò xo có độ cứng k, khối lượng không đáng kể, đầu kia của

lò xo được giữ cố định

b Hoạt động

Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn rồi thả nhẹ,

vật dao động xung quanh vị trí cân bằng

+cũng là một dao động điều hòa cùng tần số, ngược pha với li độ

3 Năng lƣợng dao động của con lắc lò xo

a.Sự biến đổi năng lượng trong quá trình dao động

Trong quá trình dao động thế năng và động năng biến đổi: Khi thế năng tăng thì động năng giảm

và ngược lại

b.Sự bảo toàn cơ năng

-Thế năng đàn hồi của con lắc lò xo:

-Động năng của con lắc lò xo:

-Cơ năng của con lắc lò xo:

Từ công thức: , ta suy ra:

Trang 16

16

Kết luận:

-Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương biên độ dao động

-Cơ năng của con lắc được bảo toàn nếu bỏ qua mọi ma sát

Chú ý: Động năng và thế năng biến thiên tuần hoàn với:

CÁC DẠNG BÀI TẬP Dạng 1: Chu kì, tần số

-Chiều dài cực đại: max  0Δ 0 A cbA

-Chiều dài cực tiểu: min  0Δ 0 A cbA

Chú ý: Nếu con lắc dao động theo phương ngang thì Δ 0 0

Dạng 3: Năng lƣợng dao động của con lắc lò xo

đ

m : kg1

W mv ; v : m / s2

Trang 17

k : N / m1

W kx ; x : m2

11n

Dạng 4: Viết phương trình dao động điều hòa

Tìm A, ω và φ thay vào phương trình xA cos ωt φ, chú ý: A0; ω0

Tại thời điểm t0 có 0

0 0

x

φ shift cos ; v 0

Ax

Câu 1: Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ có khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có

độ cứng k, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng tại nơi có gia tốc rơi tự do là g Khi viên bi

ở vị trí cân bằng, lò xo dãn một đoạn  Tần số góc dao động của con lắc này là

Câu 2: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động điều

hòa Biết tại VTCB của vật độ dãn của lò xo là l Chu kì dao động của con lắc này là

g l

Câu 3: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao động

điều hoà Nếu khối lượng m = 200 g thì chu kì dao động của con lắc là 2 s Để chu kì con lắc là 1 s thì khối lượng m bằng

Câu 4: Khi treo một vật có khối lượng m = 81 g vào một lò xo thẳng đứng thì tần dao động điều

hoà là 10 Hz Treo thêm vào lò xo một vật có khối lượng m' = 19 g thì tần số dao động của hệ là

Câu 5: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa Nếu

tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ

A tăng 2 lần B giảm 2 lần C giảm 4 lần D tăng 4 lần

Câu 6: Trong dao động điều hòa của một con lắc lò xo, nếu giảm khối lượng của vật nặng 20% thì

số lần dao động của con lắc trong một đơn vị thời gian

Trang 18

Câu 7: Chọn câu trả lời đúng Một vật khối lượng m= 81 g treo vào một lò xo thẳng đứng thì tần

số dao động điều hoà của vật là 10 Hz Treo thêm vào lò xo vật có khối lượng m' = 19 g thì tần số dao động của hệ bằng

Câu 8: Một con lắc lò xo (độ cứng của lò xo là 50 N/m) dao động điều hòa theo phương ngang

Cứ sau 0,05 s thì vật nặng của con lắc lại cách vị trí cân bằng một khoảng như cũ Lấy 2

= 10 Khối lượng vật nặng của con lắc bằng

Câu 9: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 2 cm Vật nhỏ của con lắc có khối lượng 100 g, lò xo có độ cứng 100 N/m Khi vật nhỏ có vận tốc 10 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là

A 4 m/s2 B 10 m/s2 C 2 m/s2 D 5 m/s2

Câu 10: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ khối lượng m Con lắc

dao động điều hòa theo phương ngang với chu kì T Biết ở thời điểm t vật có li độ 5cm, ở thời điểm t + T/4 vật có tốc độ 50cm/s Giá trị của m bằng

Câu 11: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng 250 g, dao động điều

hòa dọc theo trục Ox nằm ngang (vị trí cân bằng ở O) Ở li độ -2cm, vật nhỏ có gia tốc 8 m/s2 Giá trị của k là

A 120 N/m B 20 N/m C 100 N/m D 200 N/m

Câu 12: Một lò xo có độ cứng k = 25 N/m Lần lượt treo hai quả cầu có khối lượng m1, m2 vào lò

xo và kích thích cho dao động thì thấy rằng Trong cùng một khoảng thời gian: m1 thực hiện được

16 dao động, m2 thực hiện được 9 dao động Nếu treo đồng thời 2 quả cầu vào lò xo thì chu kì dao động của chúng là T = /5 (s) Khối lượng của hai vật lần lượt bằng

A m1 = 60 g; m2 = 190 g B m1 = 190 g; m2 = 60 g

C m1 = 90 g; m2 = 160 g D m1 = 60 g; m2 = 19 g

Câu 13: Một con lắc lò xo gồm một lò xo nhẹ và một vật nặng có khối lượng m1 Con lắc dao động điều hòa với chu kì T1 Thay vật m1 bằng vật có khối lượng m2và gắn vào lò xo nói trên thì hệ dao động điều hòa với chu kì T2 Nếu chỉ gắn vào lò xo ấy một vật có khối lượng m = 2m1 + 3m2 thì hệ dao động điều hòa với chu kì bằng

Câu 14: Một hệ quả cầu và lò xo đang dao động điều hòa với chu kì dao động là 1 s Sau khi bắt

đầu dao động được 2,5 s quả cầu ở li độ x = -5 2 cm và vật đang đi theo chiều âm của quĩ đạo với

độ lớn của vận tốc là 10 2 cm/s Lúc bắt đầu dao động quả cầu ở li độ

Dạng 2: Năng lƣợng dao động của con lắc lò xo

Câu 1: Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa Khi chất điểm có vận tốc v thì động năng của nó là

Trang 19

Câu 2: Một con lắc lò xo dao động điều hòa Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối

lượng 100g Lấy 2 = 10 Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số

Câu 3: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10sin(4πt + π/2)(cm) với t

tính bằng giây Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng

A 1,00 s B 1,50 s C 0,50 s D 0,25 s

Câu 4: Cơ năng của một vật dao động điều hòa

A biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật

B tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi

C bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng

D biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật

Câu 5: Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng

B Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

C Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên

D Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ

Câu 6: Một cật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox với chu kì T, vị trí cân bằng

và mốc thế năng ở gốc tọa độ Tính từ lúc vật có li độ dương lớn nhất, thời điểm đầu tiên mà động năng và thế năng của vật bằng nhau là

Câu 7: Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

A động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại

B khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu

C khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng

D thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên

Câu 8: Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?

A Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian

B Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian

C Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian

D Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian

Câu 9: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và cơ năng W Mốc thế năng của vật ở vị trí cân

bằng Khi vật đi qua vị trí có li độ 2A/3 thì động năng của vật là

Câu 11: Một vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Khi vật có

động năng bằng 3/4 lần cơ năng thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn

Câu 12: Một vật dao động đều hòa dọc theo trục Ox Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Ở thời điểm

độ lớn vận tốc của vật bằng 50% vận tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và cơ năng của vật là

Trang 20

20

Câu 13: Vật dao động điều hoà cứ mỗi phút thực hiện được 120 dao động Khoảng thời gian giữa

hai lần liên tiếp mà động năng của vật bằng một nửa cơ năng của nó là

A 2s B 0,125s C 1s D 0,5s

Câu 14: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và cơ năng W Mốc thế năng của vật ở vị trí cân

bằng Khi vật đi qua vị trí có li độ 2A

Câu 15: một dao động cơ điều hoà, khi li độ bằng một nửa biên độ thì tỉ số giữa động năng và cơ

năng dao động của vật bằng

Câu 17: Một chất điểm có khối lượng m = 500g dao động điều hoà với chu kì T= 2 s Năng lượng

dao động của nó là E = 0,004J Biên độ dao động của chất điểm là

Câu 19: Một vật dao động điều hoà, cứ sau mỗi khoảng thời gian 0,5s thì động năng lại bằng thế

năng của vật Khoảng thời gian nhỏ nhất giữa hai lần động năng bằng ba lần thế năng của vật là

Câu 20: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với

tần số góc 10 rad/s Biết rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6 m/s Biên độ dao động của con lắc là

Câu 21: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m Con lắc dao động

đều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acos(t + ) Mốc thế năng tại vị trí cân bằng Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp con lắc có động năng bằng thế năng là 0,1 s Lấy 2

10

Khối lượng vật nhỏ bằng

Câu 22: Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, mốc thế năng tại vị

trí cân bằng Khi gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là

Dạng 3: Viết phương trình dao động điều hòa

Trang 21

21

Câu 1: Một con lắc lò xo dao động điều hoà Vận tốc có độ lớn cực đại bằng 60cm/s Chọn gốc toạ

độ ở vị trí cân bằng, gốc thời gian là lúc vật qua vị trí x = 3 2 cm theo chiều âm và tại đó động năng bằng thế năng Phương trình dao động của vật có dạng

A x6cos 10t  / 4 cm  B x6 2cos 10t  / 4 cm 

C x6 2cos 10t  / 4 cm  D x6cos 10t  / 4 cm 

Câu 2: Một CLLX gồm quả cầu nhỏ và LX có độ cứng k = 80N/m Con lắc thực hiện 100 dao

động hết 31,4s Chọn gốc thời gian là lúc quả cầu có li độ 2cm và đang chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ với vận tốc có độ lớn 40 3cm / s thì phương trình dao động của quả cầu là

A x4cos(20t- /3)cm B x6cos(20t+ /6)cm

C x4cos(20t+ /6)cm D.x6cos(20t- /6)cm

Câu 3: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m, vật có khối

lượng m = 1 kg Kéo vật dọc theo trục của lò xo xuống dưới vị trí cân bằng 3 cm và truyền cho nó vận tốc 30 cm/s hướng lên Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng của vật, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian là lúc vật được truyền vận tốc Phương trình dao động của vật là

Câu 4: Một con lắc lò xo có độ cứng 100 N/m khối lượng không đáng kể, được treo thẳng đứng,

một đầu được giữ cố định, đầu còn lại có gắn quả cầu nhỏ khối lượng 250 g Kéo vật m xuống dưới theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo dãn ra được 7,5 cm, rồi buông nhẹ Chọn gốc tọa độ

ở vị trí cân bằng của vật, trục tọa độ thẳng đứng, chiều dương hướng lên, gốc thời gian là lúc thả vật Cho g = 10 m/s2 Phương trình dao động của quả cầu là

A x = 7,5cos(20t) cm B x = 7,5cos(20t + π/2) cm

C x = 5cos(20t - π/2) cm D x = 5cos(20t + π) cm

Dạng 4: Chiều dài lò xo và thời gian nén dãn của lò xo

a Chiều dài lò xo

Câu 1: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa với phương trình x = 2cos20t (cm)

Chiều dài tự nhiên của lò xo là l 0 = 30cm, lấy g = 10m/s2 Chiều dài nhỏ nhất và lớn nhất của lò xo trong quá trình dao động lần lượt là

C 30,5cm và 34,5cm D 32cm và 34cm

Câu 2: Một lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng 50 N/m, một đầu gắn vật nhỏ có khối

lượng 100g, đầu còn lại được gắn vào một điểm cố định J sao cho vật dao động điều hòa theo phương ngang Trong quá trình dao động, chiều dài cực đại và chiều dài cực tiểu của lò xo lần lượt

là 40 cm và 30 cm Chiều dài tự nhiên của lò xo bằng

Câu 3: Một lắc lò xo có độ cứng 100 (N/m) treo thẳng đứng, đầu dưới treo một vật có khối lượng

1 kg tại nơi có gia tốc trọng trường là 10 (m/s2) Giữ vật ở vị trí lò xo còn dãn 7 cm rồi cung cấp vật tốc 0,4 m/s theo phương thẳng đứng Ở vị trí thấp nhất, độ dãn của lò xo dãn là

A 5 cm B 25 cm C 15 cm D 10 cm

Trang 22

22

Câu 4: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật treo có khối lượng m Kéo vật xuống dưới vị trí cân

bằng 3 cm rồi truyền cho nó vận tốc 40 cm/s thì nó dao động điều hòa theo phương thẳng đứng trùng với trục của lò xo và khi vật đạt độ cao cực đại, lò xo dãn 5 cm Lấy gia tốc trọng trường g =

10 m/s2 Vận tốc cực đại của vật dao động là

A 1,15 m/s B 0,5 m/s C 10 cm/s D 2,5 cm/s

Câu 5: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số 5 Hz Trong

quá trình dao động, chiều dài lò xo biến đổi từ 40cm đến 56 cm Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng chiều dương hướng lên, lúc t = 0 lò xo có chiều dài 52cm và vật đang ra xa vị trí cân bằng Phương trình dao động của vật là

Câu 6: Một lò xo có chiều dài tự nhiên 36cm được treo thẳng đứng vào một điểm cố định, đầu

dưới gắn vật nặng khối lượng m Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Trong quá trình dao động, chiều dài cực đại của lò xo bằng 1,5 lần chiều dài cực tiểu Tại thời điểm t vật đi qua vị trí li độ 4cm và có tốc độ 20π 3cm/s Lấy π2 ≈ 10, g = 10 m/s2 Chu kì dao động của con lắc là

b Thời gian nén dãn của lò xo

Câu 1: Treo vật có khối lượng m=400g vào lò xo có độ cứng k=100N/m, lấy g=10m/s2 Khi qua vị trí cân bằng vật đạt tốc độ 20cm/s, lấy 2

10

  Thời gian lò xo bị nén trong một dao động toàn phần của hệ là

Câu 2: Một con lắc lò xo gồm vật có m = 100 g, lò xo có độ cứng k = 50 N/m dao động điều hoà

theo phương thẳng đứng với biên độ 4 cm Lấy g = 10 m/s2

Khoảng thời gian lò xo bị giãn trong một chu kì là

Câu 3: Một lò xo có khối lượng không đáng kể có độ cứng k = 100N/m Một đầu treo vào một

điểm cố định, đầu còn lại treo một vật nặng khối lượng 500g Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng một đoạn 10cm rồi buông cho vật dao động điều hòa Lấy g = 10m/s2, khoảng thời gian mà lò xo bị nén một chu kỳ là

Câu 4: Một con lắc lò xo được treo thẳng đứng tại nơi có gia tốc trọng trường g Khi vật nhỏ ở vị

trí cân bằng, lò xo dãn 4 cm Kéo vật nhỏ thẳng đứng xuống dưới đến cách vị trí cân bằng cm rồi thả nhẹ (không vận tốc ban đầu) để con lắc dao động điều hòa Lấy 2

= 10, g = 10m/s2 Trong một chu kì, thời gian lò xo không dãn là

A 0,05 s B 0,13 s C 0,20 s D 0,10 s

Câu 5: Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với biên độ 8cm Khoảng thời gian giữa 2

lần liên tiếp vận tốc có độ lớn cực đại là 0,2s Thời gian lò xo bị nén trong một chu kỳ là

A 0,2s B 0,067s C 0,133s D 0,267s

Trang 23

23

Dạng 5: Lực đàn hồi và lực kéo về (lực hồi phục)

Câu 1: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k dao động điều hòa dọc theo trục

Ox quanh vị trí cân bằng O Biểu thức xác định lực kéo về tác dụng lên vật ở li độ x là F = - kx

C biên độ dao động của con lắc D chiều dài lò xo của con lắc

Câu 3: Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn

A tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng

B tỉ lệ với bình phương biên độ

C không đổi nhưng hướng thay đổi

D và hướng không đổi

Câu 4: Khi một vật dao động điều hòa thì

A lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

B gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

C lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ

D vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

Câu 5: Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo thẳng đứng thì phát biểu nào sau đây đúng?

A Hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn bằng nhau khi vật ở vị trí lò xo có chiều dài ngắn nhất hoặc dài nhất

B Lực đàn hồi luôn cùng chiều với chiều chuyển động khi vật đi về vị trí cân bằng

C Với mọi giá trị của biên độ, lực đàn hồi luôn ngược chiều với trọng lực

D Lực đàn hồi đổi chiều tác dụng khi vận tốc bằng không

Câu 6: Một vật nhỏ có khối lượng 500 g dao động điều hòa dưới tác dụng của một lực kéo về có

biểu thức F = - 0,8cos 4t (N) Dao động của vật có biên độ là

Câu 7: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng, lò xo có khối lượng không

đáng kể và có độ cứng 40N/m, vật nặng có khối lượng 200g Kéo vật từ vị trí cân bằng hướng xuống dưới một đoạn 5 cm rồi buông nhẹ cho vật dao động Lấy g = 10m/s2 Giá trị cực đại, cực tiểu của lực đàn hồi nhận giá trị nào sau đây?

Câu 8: Một lò xo nhẹ có độ cứng k, một đầu treo vào một điểm cố định, đầu dưới treo vật nặng

100g Kéo vật nặng xuống dưới theo phương thẳng đứng rồi buông nhẹ Vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos4πt (cm), lấy g =10m/s2 Lực dùng để kéo vật trước khi dao động có độ lớn

Câu 9: Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng có năng lượng dao động E =

2.10-2(J) lực đàn hồi cực đại của lò xo F(max) = 4(N) Lực đàn hồi của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng

là F = 2(N) Biên độ dao động sẽ là

Trang 24

24

Câu 10: Vật khối lượng m= 1kg gắn vào đầu lò xo được kích thích dao động điều hòa theo

phương ngang với tần số góc ω =10rad/s Khi vận tốc vật bằng 60cm/s thì lực đàn hồi tác dụng lên vật bằng 8N Biên độ dao động của vật là

Câu 11: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm một vật nặng khối lượng m = 200 gam, lò xo có

độ cứng k = 200N/m Vật dao động điều hòa với biên độ A = 2 cm Lấy g = 10 m/s2, lực đàn hồi cực tiểu tác dụng vào vật trong quá trình dao động là

Câu 12: Một con lắc lò xo được treo vào điểm cố định, dao động điều hòa theo phương thẳng

đứng với chu kỳ 1,2 s Trong một chu kì, nếu tỉ số của thời gian lò xo lo dãn với thời gian lò xo nén bằng 2 thì thời gian mà lực đàn hồi ngược chiều lực kéo về là

+ góc lệch của dây treo nhỏ ( 0  100 = 0,18 rad )

- Các lực tác dụng vào vật: trọng lực P, lực căng R của dây

- Lực kéo về (lực hồi phục): F= Pt mgsin α mg.s

1

2 Năng lƣợng dao động của con lắc đơn

-Động năng của con lắc đơn là động năng của vật:

Trang 25

25

-Thế năng của con lắc đơn (chọn mốc thế năng tại VTCB):

-Nếu bỏ qua mọi ma sát thì cơ năng của con lắc được bảo toàn

3.Ứng dụng

Đo gia tốc rơi tự do:

CÁC DẠNG BÀI TẬP Dạng 1: Chu kì và tần số dao động của con lắc đơn

- Chu kì con lắc đơn: T 2

Dạng 2: Viết phương trình dao động

-Xác định các hằng số S0 ,  và  thay vào phương trình tổng quát:

Trang 26

TRẮC NGHIỆM

Dạng 1: Đại cương về con lắc đơn

1 Các đại lượng đặc trưng và các công thức tính liên quan

Câu 1: Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ (0 < 100) Câu nào sau đây là sai đối với

chu kì của con lắc?

A Chu kì phụ thuộc chiều dài con lắc

B Chu kì phụ thuộc gia tốc trọng trường nơi có con lắc

C Chu kì phụ thuộc biên độ dao động

D Chu kì không phụ thuộc vào khối lượng của con lắc

Câu 2: Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không

đổi) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ

A giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao

B tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm

C tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường

D không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường

Câu 3: Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều dài l và

viên bi nhỏ có khối lượng m Kích thích cho con lắc dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g Nếu chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở li

A Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó

B Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần

C Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của

dây

Trang 27

27

D Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa

Câu 5: Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (chiều dài của dây treo không

đổi) thì chu kì dao động điều hoà của nó sẽ

A tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm

B tăng vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao

C tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường

D không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường Câu 6: Một con lắc đơn dao động điều hòa Dây treo có độ dài không đổi Nếu đặt con lắc tại nơi

có gia tốc rơi tự do là g0 thì chu kỳ dao động là 1s Nếu đặt con lắc tại nơi có gia tốc rơi tự do là g thì chu kỳ dao động là

02mg 

Câu 9: Tại một vị trí trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài 1 dao động điều hòa với chu kì T1; con lắc đơn có chiều dài 2 ( 2< 1) dao động điều hòa với chu kì T2 Cũng tại vị trí đó, con lắc đơn có chiều dài 1 - 2 dao động điều hòa với chu kì là

Câu 10: Hai con lắc đơn dao động điều hòa tại cùng một vị trí trên Trái Đất Chiều dài và chu kì

dao động của con lắc đơn lần lượt là 1, 2 và T1, T2 Biết 1

2

14

24

Câu 11:Tại một nơi, chu kì dao động điều hoà của một con lắc đơn là 2,0 s Sau khi tăng chiều dài

của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hoà của nó là 2,2 s Chiều dài ban đầu của con lắc này là

Câu 12: Một con lắc đơn dài 1,6 m dao động điều hòa với biên độ 16 cm Biên độ góc của dao

động bằng

Câu 13: Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa Trong khoảng thời gian t, con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian t ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần Chiều dài ban đầu của con lắc là

Trang 28

28

Câu 14: Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2, một con lắc đơn và một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với cùng tần số Biết con lắc đơn có chiều dài 49 cm và lò xo có độ cứng 10 N/m Khối lượng vật nhỏ của con lắc lò xo là

Câu 15: Khi tăng chiều dài của con lắc đơn lên 4 lần thì chu kì dao động điều hòa của con lắc này

Câu 16: Một sợi dây dài l nếu làm một con lắc đơn thì tần số riêng của nó là 0,6 Hz Nếu cắt sợi

dây này làm hai phần không bằng nhau tạo thành hai con lắc đơn thì tần số riêng của hai con lắc đó lần lượt là 1 Hz và

2 Thí nghiệm con lắc đơn

Câu 1: Tiến hành thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo được

chỉều dài con lắc là 119 ± 1 (cm), chu ki dao động nhỏ của nó ỉà 2,20 ± 0,01 (s), Lấy π2 = 9,87 và

bỏ qua sai số của số π Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tạí nơi làm thí nghiệm là

A g = 9,7 ± 0,1 (m/s2) B g = 9,8 ± 0,1 (m/s2)

C g = 9,7 ± 0,2 (m/s2) D g = 9,8 ± 0,2 (m/s2)

Câu 2: Tiến hành thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo được

chiều dài con lắc là 99 ± 1 (cm), chu kì dao động nhỏ của nó là 2,00 ± 0,01 (s) Lấy π2 = 9,87 và bỏ qua sai số của số π Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là

A g = 9,7 ± 0,1 (m/s2) B g = 9,7 ± 0,2 (m/s2)

C g = 9,8 ± 0,1 (m/s2) D g = 9,8 ± 0,2 (m/s2)

Câu 3: Tại một phòng thí nghiệm, học sinh A sử dụng con lắc đơn để đo gia tốc rơi tự do g bằng

phép đo gián tiếp Kết quả đo chu kì và chiều dài của con lắc đơn là T = 1,919 ± 0,001(s) và ℓ = 0,900 ± 0,002(m) Cách viết kết quả đo nào sau đây là đúng?

A g = 9,648 ± 0,003 m/s2 B g = 9,648 ± 0,031 m/s2

C g = 9,544 ± 0,003 m/s2 D g = 9,544 ± 0,035 m/s2

Câu 4: Tiến hành thí nghiệm đo gia tốc trọng trường bằng con lắc đơn, một học sinh đo được

chiều dài con lắc đơn là 99 ± 1 (cm), chu kì dao động nhỏ của nó là 2,00 ± 0,02 (s) Lấy π2 = 9,87

và bỏ qua sai số của số π Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là

A 9,8 ± 0,3 (m/s2) B 9,8 ± 0,2 (m/s2)

C 9,7 ± 0,2 (m/s2) D 9,7 ± 0,3 (m/s2)

Dạng 2: Năng lƣợng con lắc đơn

Câu 1: Một con lắc đơn có dây treo dài 1m và vật có khối lượng m = 1kg dao động với biên độ

góc 0,1rad Chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng của vật, lấy g = 10m/s2 Cơ năng của con lắc là

Câu 2: Một con lắc đơn có dây treo dài = 50 cm và vật nặng khối lượng 1 kg, dao động với biên

độ góc 0 0,1rad tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 Tính năng lượng dao động toàn phần của con lắc?

Trang 29

29

Câu 3: Một con lắc đơn khối lượng 200g dao động nhỏ với chu kỳ T=1s, quỹ đạo coi như thẳng có

chiều dài 4cm Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương Tìm động năng của vật tại thời điểm t 1

3

 s

Câu 4: Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m = 200g, dây treo có chiều dài l = 100cm Kéo

vật ra khỏi vị trí cân bằng nột góc  =600 rồi buông ra không vận tốc đầu Lấy g = 10m/s2 Năng lượng dao động của vật là

A 0/3 B 0/2 C - 0/2 D - 0/3

Dạng 3 Viết phương trình dao động

Câu 1: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad; tần số góc 10 rad/s và pha ban

đầu 0,79 rad Phương trình dao động của con lắc là

A  0,1cos 20 t 0, 79   rad B  0,1cos 20 t  0, 79rad

C  0,1cos 10t 0, 79  rad D  0,1cos 10t 0, 79rad

Câu 2: Một con lắc đơn có chiều dài 1 m, được treo tại nơi có gia tốc trọng trường g = π2 m/s2 Giữ vật nhỏ của con lắc ở vị trí có li độ góc −9o rồi thả nhẹ vào lúc t = 0 Phương trình dao động của vật là

A s = 5cos(πt + π) (cm) B s = 5cos2πt (cm)

Trang 30

s Khối lượng con lắc là m

= 60 g, biên độ góc là 0 với cos0 0,991 Lấy g = 9,8m/s2 Chọn gốc tọa độ là vị trí cân bằng, chọn gốc thời gian là lúc con lắc ở vị trí biên Phương trình nào là phương trình dao động của con lắc?

Câu 4: Quả cầu của con lắc đơn có khối lượng m = 60 g khi dao động vạch ra một cung tròn coi

như một đoạn thẳng dài 12 cm Dây treo con lắc dài l = 1,2 m; g = 9,8 m/s2 Chọn gốc tọa độ là vị trí cân bằng, chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương Phương trình dao động của con lắc đơn là

8.10 J Lập phương trình dao động điều hòa của con lắc, chọn gốc thời gian là lúc vật có li độ cực đại dương Lấy 2

-Vận tốc cực đại: vmax  2g (1 cos 0) : Vật qua vị trí cân bằng

-Vận tốc cực tiểu: vmin 0: Vật qua vị trí biên

Câu 1: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo  1 m, dao động tại nơi có gia tốc trọng trường

Câu 3: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo = 1,6 m, dao động tại nơi có gia tốc trọng trường

g =10 m/s2 với biên độ góc 0 0,1rad thì khi qua li độ góc 0

2

  , vận tốc có độ lớn là

Trang 31

31

A 20 2 cm/s B 10 3 cm/s C 20 3 cm/s D 20 cm/s

Câu 4: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad ở một nơi có gia tốc trọng

trường g Khi vật đi qua vị trí li độ dài 4 3 cm nó có tốc độ 14 cm/s Chiều dài của con lắc đơn là

2 Lực căng dây- Lực kéo về

-Lực căng dây:Rmg(3cos 2cos0)

-Lực căng dây cực đại: Rmax mg(3 2cos 0)

-Lực căng dây cực tiểu: Rmin mg cos0

A động năng bằng thế năng của nó

B thế năng gấp hai lần động năng của nó

C thế năng gấp ba lần động năng của nó

D động năng của nó đạt giá trị cực đại

Câu 2: Treo một vật trong lượng 10 N vào một đầu sợi dây nhẹ, không co dãn rồi kéo vật khỏi

phương thẳng đứng một góc 0 và thả nhẹ cho vật dao động Biết dây treo chỉ chịu được lực căng lớn nhất là 20N Để dây không bị đứt, góc 0 không thể vượt quá

A 150 B 300 C 450 D 600

Câu 3: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo = 90cm, khối lượng vật nặng là m = 100g Con lắc

dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10m/ Khi con lắc đi qua vị trí cân bằng, lực căng dây treo bằng 3N Vận tốc của vật nặng khi đi qua vị trí này có độ lớn là

A 3 3 m/s B 3 2 m/s C 3 m/s D 2 3 m/s

Câu 4: Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với biên độ góc 0 tại nơi có gia tốc trọng trường

là g Biết lực căng dây lớn nhất bằng 1,02 lần lực căng dây nhỏ nhất Giá trị của 0 là

A 9,60 B 6,60 C 5,60 D 3,30

Trang 32

32

Câu 5: Một con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m, dây treo dài l dao động điều hòa với biên độ

góc 0tại một nơi có gia tốc trọng trường g Độ lớn lực căng dây tại vị trí có động năng gấp hai

lần thế năng là

A.Tmg2 2cos 0 B Tmg4 cos 0

C Tmg4 2cos 0 D Tmg2 cos 0

Câu 6: Một con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m, dây treo có chiều dài l dao động điều hòa với

biên độ góc  tại một nơi có gia tốc trọng trường g Độ lớn lực căng dây tại vị trí có động năng gấp hai lần thế năng là

A T = mg(2 - cos) B T = mg(4 - 2cos)

C T = mg(2 - 2cos) D T = mg(4 - cos)

Câu 7: Một con lắc đơn dao động điều hòa trong trường trọng lực Biết trong quá trình dao động,

độ lớn lực căng dây lớn nhất gấp 1,1 lần độ lớn lực căng dây nhỏ nhất Con lắc dao động với biên

a Định nghĩa: Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian rồi tắt hẳn

b Nguyên nhân: Là do ma sát và lực cản, những lực này luôn ngược hướng chuyển động và sinh công âm, kết quả theo định luật bảo toàn năng lượng cơ năng vật dao động giảm dần nên biên độ dao động giảm dần theo thời gian

c Đặc điểm

-Sự tắt dần của dao động nhanh hay chậm là phụ thuộc vào ma sát và lực cản của môi trường lớn hay nhỏ

-Chu kì dao động thay đổi theo ma sát và lực cản

+Nếu ma sát và lực cản bé thì chu kì dao động coi như bằng chu kì riêng

+Nếu ma sát và lực cản lớn thì chu kì dao động tăng theo thời gian dao động

d Ứng dụng: Chế tạo bộ giảm xóc cho ô tô, xe máy…

2 Dao động duy trì

a Định nghĩa: Dao động duy trì là dao động mà ở đó có biên độ dao động không đổi theo thời gian

nhờ được bù năng lượng

b Điều kiện có dao động duy trì: Bù đúng, bù đủ phần năng lượng mà vật đã mất sau mỗi chu kì

c Đặc điểm: Chu kì dao động bằng chu kì riêng

d Ứng dụng: Tạo dao động duy trì ở đồng hồ quả lắc và đồng hồ quả lắc là một hệ tự dao động

Hệ tự dao động phải có ba bộ phận chính:

-Vật dao động

-Nguồn năng lượng

-Cơ cấu truyền năng lượng từ nguồn năng lượng đến vật dao động

3 Dao động cƣỡng bức

a Định nghĩa: Dao động cưỡng bức là dao động được tạo ra và duy trì nhờ ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian

b Đặc điểm

Trang 33

33

-Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

-Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức và phụ thuộc vào độ chênh lệch giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số riêng của hệ dao động

4 Hiện tượng cộng hưởng

a Định nghĩa: Hiện tượng biên độ dao động cưỡng bức tăng nhanh đến giá trị cực đại khi tần số của lực cưỡng bức tiến đén bằng tần số riêng của hệ dao động gọi là hiện tượng cộng hưởng

b Điều kiện cộng hưởng

c Đặc điểm: Biên độ cộng hưởng thay đổi theo ma sát và lực cản môi trường: Ma sát và lực cản nhỏ thì A lớn và ngược lại

d Khắc phục và ứng dụng

-Tránh cộng hưởng đối với các công trình:

+ xây dựng (cao ốc; cầu cống…)

Điều kiện cộng hưởng:

Giả sử con lắc lò xo dao động với biên độ A, hệ số ma sát

-Quãng đường vật đi được đến lúc dừng lại:

A tần số dao động cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ

B tần số của lực cưỡng bức bé hơn tần số riêng của hệ

C tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ

D tần số của lực cưỡng bức bằng tần số của dao động cưỡng bức

Câu 2: Một vật đang dao động cơ thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng, vật sẽ tiếp tục dao động

A với tần số lớn hơn tần số riêng B với tần số nhỏ hơn tần số riêng

Trang 34

34

C với tần số bằng tần số riêng D không còn chịu tác dụng của ngoại lực

Câu 3: Khi nói về hiện tượng cộng hưởng, phát biểu nào sau đây sai?

A Hiện tượng biên độ dao động cưỡng bức tăng nhanh đến một giá trị cực đại khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động được gọi là sự cộng hưởng

B Biên độ dao động cộng hưởng càng lớn khi ma sát càng nhỏ

C Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi ngoại lực cưỡng bức lớn hơn lực ma sát gây tắt dần

D Hiện tượng cộng hưởng có thể có lợi hoặc có hại trong đời sống và kĩ thuật

Câu 4: Khi nói về dao động tắt dần, phát biểu nào sau đây sai?

A Dao động có biên độ giảm dần do lực ma sát, lực cản của môi trường tác dụng lên vật dao động

B Lực ma sát, lực cản sinh công làm tiêu hao dần năng lượng của dao động

C Tần số dao động càng lớn thì quá trình dao động tắt dần càng nhanh

D Lực cản hoặc lực ma sát càng lớn thì quá trình dao động tắt dần càng kéo dài

Câu 5: Trong những dao động sau đây, trường hợp nào sự tắt dần nhanh có lợi?

A quả lắc đồng hồ

B khung xe ôtô sau khi qua chỗ đường gồ ghề

C con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm

D sự rung của cái cầu khi xe ôtô chạy qua

Câu 6: Khi nói về dao động cơ tắt dần, phát biểu nào sau đây sai?

A Cơ năng giảm dần theo thời gian

B Tần số giảm dần theo thời gian

C Biên độ dao động có tần số giảm dần theo thời gian

D Ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh

Câu 7: Dao động tắt dần là một dao động có

A biên độ giảm dần do ma sát B chu kì tăng tỉ lệ với thời gian

C có ma sát cực đại D biên độ thay đổi liên tục

Câu 8: Khi nói về dao động tắt dần, phát biểu nào sau đây sai?

A Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

B Nguyên nhất tắt dần là do ma sát

C Năng lượng của dao động tắt dần không được bảo toàn

D Dao động tắt dần của con lắc lò xo trong dầu nhớt có tần số bằng tần số riêng của hệ dao động

Câu 9: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc

A pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

B biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

C tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

D hệ số lực cản(của ma sát nhớt) tác dụng lên vật dao động

Câu 10: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?

A Để dao động trở thành dao động cưỡng bức, ta cần tác dụng lên con lắc dao động một ngoại lực không đổi

B Nếu ngoại lực cưỡng bức là tuần hoàn thì trong thời kì dao động của con lắc là tổng hợp dao động riêng của nó với dao động của ngoại lực tuần hoàn

C Sau một thời gian dao động còn lại chỉ là dao động của ngoại lực tuần hoàn

D Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn

Câu 11: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?

A Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn

Trang 35

35

B Dao động cưỡng bức là điều hoà

C Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

D Biên độ dao động cưỡng bức thay đổi theo thời gian

Câu 12: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây đúng?

A Tần số của dao động cưỡng bức là tần số riêng của hệ

B Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn

C Tần số của dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hoàn

D Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn

Câu 13: Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã

A làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động

B tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật dao động

C tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu

D kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn

Câu 14: Một người đang đưa võng Sau lần kích thích bằng cách đạp chân xuống đất đầu tiên thì

người đó nằm yên để cho võng tự chuyển động Chuyển động của võng trong trường hợp đó là

A dao động cưỡng bức B tự dao động

C cộng hưởng dao động D dao động tắt dần

Câu 15: Trong dao động cưỡng bức, biên độ của dao động cưỡng bức

A không phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực

B tăng khi tần số ngoại lực tăng

C giảm khi tần số ngoại lực giảm

D đạt cực đại khi tần số ngoại lực bằng tần số dao động riêng của hệ dao động cưỡng bức

Câu 16: Trong dao động tắt dần, những đại lượng nào giảm như nhau theo thời gian?

A Li độ và vận tốc cực đại B Vận tốc và gia tốc

C Động năng và thế năng D Biên độ và tốc độ cực đại

Câu 17: Trong dao động duy trì, năng lượng cung cấp thêm cho vật có tác dụng

A làm cho tần số dao động không giảm đi

B bù lại sự tiêu hao năng lượng vì lực cản mà không làm thay đổi chu kì dao động riêng của hệ

C làm cho li độ dao động không giảm xuống

D làm cho động năng của vật tăng lên

Câu 18: Biên độ dao động tắt dần chậm của một vật giảm 3% sau mỗi chu kì Phần cơ năng của dao động bị mất trong một dao động toàn phần gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 19: Gắn một vật có khối lượng m = 200g vào một lò xo có độ cứng k = 80N/m Một đầu lò xo

được giữ cố định Kéo vật m khỏi vị trí cân bằng một đoạn 10cm dọc theo trục của lò xo rồi thả nhẹ cho vật dao động Biết hệ số ma sát giữa vật m và mặt phẳng ngang là  = 0,1 Lấy g = 10m/s2 Thời gian dao động của vật là

A 0,314s B 3,14s C 6,28s D 2,00s

Câu 20: Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi được 50cm Chu kì dao động

riêng của nước trong xô là 1s Nước trong xô sóng sánh mạnh nhất khi người đó đi với vận tốc

A 50cm/s B 100cm/s C 25cm/s D 75cm/s

Trang 36

36

Câu 21: Một người chở hai thùng nước phía sau xe đạp và đạp xe trên một con đường bằng bê

tông Cứ 5m trên đường có một rãnh nhỏ Chu kì dao động riêng của nước trong thùng là 1s Đối với người đó, vận tốc không có lợi cho xe đạp là

A 18km/h B 15km/h C 10km/h D 5km/h

Câu 22: Cho một con lắc lò xo có độ cứng là k, khối lượng vật m = 1kg Treo con lắc trên trần toa

tầu ở ngay phía trên trục bánh xe Chiều dài thanh ray là L =12,5m Tàu chạy với vận tốc 54km/h thì con lắc dao động mạnh nhất Độ cứng của lò xo là

A 56,8N/m B 100N/m C 736N/m D 73,6N/m

Câu 23: Một vật dao động tắt dần có cơ năng ban đầu E0 = 0,5J Cứ sau một chu kì dao động thì biên độ giảm 2% Phần năng lượng mất đi trong một chu kì đầu là

A 480,2mJ B 19,8mJ C 480,2J D 19,8J

Câu 24: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng 0,02kg và lò xo có độ cứng 1N/m Vật

nhỏ được đặt trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo Hệ số ma sát trượt của giá đỡ và vật nhỏ là 0,1 Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị nén 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần Lấy g = 10m/s2 Tốc độ lớn nhất vật nhỏ đạt được trong quá trình dao động là

A 40 3 cm/s B 20 6 cm/s C 10 30 cm/s D 40 2 cm/s

Câu 25: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,1 kg và lò xo có động cứng 10 N/m Vật nhỏ

được đặt trên giá đõ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo Hệ số ma sát trượt giữa vật và giá đỡ

là 0,1 Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị nén một đoạn A rồi buông nhẹ cho con lắc dao động tắt

g 10 m / s , tốc độ cực đại vật đạt được lần thứ nhất là 60 cm/s Giá trị của A là

A 4 3cm B 4 6cm C 7 cm D 6 cm

Câu 26: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật có khối lượng 100 g gắn vào lò xo có độ cứng

10 N/m Hệ số ma sát trượt giữa vật và giá đỡ là 0,1 Ban đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị nén một đoạn

A rồi buông nhẹ cho con lắc dao động tắt dần Lấy 2

g 10 m / s , tốc độ cực đại vật đạt được lần thứ nhất là 60 cm/s Quãng đường vật đi được đến lúc dừng lại là

A 21 cm B 24 cm C 24,5 cm D 25 cm

Câu 27: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật có khối lượng 600 g gắn vào lò xo có độ cứng

100 N/m Người ta đưa vật ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 6 cm rồi thả nhẹ cho con lắc dao động tắt dần Hệ Hệ số ma sát trượt giữa vật và giá đỡ là 0,005 Lấy g 10 m / s 2, số dao động mà vật thực hiện được là

Bài 5 TỔNG HỢP DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

1 Sự lệch pha của các dao động

Giả sử có hai dao động điều hòa với các phương trình dao động: và

Người ta đặt gọi là độ lệch pha của hai dao động -Nếu ta nói dao động (1) sớm pha hơn dao động (2)

-Nếu ta nói dao động (1) trễ pha hơn dao động (2)

Trang 37

-Có gốc tại gốc tọa độ của trục Ox

-Có độ dài bằng độ dài biên độ dao động

-Hợp với trục Ox một góc bằng pha ban đầu

tần số

Giả sử có một vật tham gia đồng thời hai dao động cùng phương có các phương trình sau đây:

Chuyển động xảy ra là tổng hợp của hai dao động này và có phương trình:

véctơ quay biểu diễn dao động tổng hợp

-Vậy tổng hợp hai dao động điều hòa cùng

phương cùng tần số là một dao động điều hòa,

cùng phương, cùng tần số với hai dao động thành

phần

b.Biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp

Áp dụng định lí hàm cosin và phép chiếu lên hệ trục ta có

*Sự phụ thuộc của biên độ dao động tổng hợp vào độ lệch pha của các dao động thành phần

-Nếu hai dao động cùng pha thì

-Nếu hai dao động ngược pha thì

-Nếu hai dao động vuông pha thì

-Nếu hai dao động bất kì thì

-Trường hợp đặc biệt

Trang 38

A

x A

x

  khi A1=A2=A thì x1=x2

- Nếu 2 dao động ngược pha thì:

2 2 1

1

A

x A

x  khi A1=A2=A thì x2

1 + x2

2=A2

CÁC DẠNG BÀI TẬP Dạng 1: Tìm dao động tổng hợp bằng cách cộng các số phức: A1 1 A2  2 A

Dạng 2: Tìm các dao động thành phần bằng cách cộng các số phức:

A  A A

3 Các bài toán liên quan đến điều kiện cực trị của các biên độ A 1 , A 2 hay A

- Bước đầu tiên vẽ các véctơ A , A , A1 2

- Dựa vào yêu cầu của bài toán áp dụng định lí hàm sin trong tam giác:

sin A sin Bsin C để suy ra điều kiện cần tìm

- Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác để tính toán kết quả

x A sin t m Phát biểu nào sau đây đúng?

A Dao động thứ nhất cùng pha với dao động thứ hai

B Dao động thứ nhất ngược pha với dao động thứ hai

C Dao động thứ nhất vuông pha với dao động thứ hai

D Dao động thứ nhất trễ pha so với dao động thứ hai

Câu 2: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có các biên

độ thành phần lần lượt là 3cm, 7cm Biên độ dao động tổng hợp là 4cm Phát biểu nào sau đây đúng?

A Hai dao động thành phần cùng pha

B Hai dao động thành phần vuông pha

C Hai dao động thành phần ngược pha

D Hai dao động thành phần lệch pha 1200

Câu 3: Hai dao động điều hoà lần lượt có phương trình: x1 A cos 20 t1  cm

  Phát biểu nào sau đây đúng?

A Dao động thứ nhất sớm pha hơn dao động thứ hai một góc

3

Trang 39

  Phát biểu nào sau đây đúng?

A Dao động thứ nhất cùng pha với dao động thứ hai

B Dao động thứ nhất ngược pha với dao động thứ hai

C Dao động thứ nhất vuông pha với dao động thứ hai

D Dao động thứ nhất trễ pha so với dao động thứ hai

Câu 5: Một vật tham gia vào hai dao động điều hoà có cùng tần số thì

A chuyển động tổng hợp của vật là một dao động tuần hoàn cùng tần số

B chuyển động tổng hợp của vật là một dao động điều hoà cùng tần số

C chuyển động tổng hợp của vật là một dao động điều hoà cùng tần số và có biên độ phụ thuộc hiệu số pha của hai dao động thành phần

D chuyển động của vật là dao động điều hoà cùng tần số nếu hai dao động thành phần cùng phương

Câu 6: Khi nói về tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, phát biểu nào sau đây sai?

A Độ lệch pha của các dao động thành phần đóng vai trò quyết định tới biên độ dao động tổng hợp

B Nếu hai dao động thành phần cùng pha: k2 thì: A = A1 + A2

C Nếu hai dao động thành phần ngược pha: (2k1) thì: A = A1 – A2

D Nếu hai dao động thành phần lệch pha nhau bất kì: A1A2  A  A1 + A2

Câu 7: Xét dao động tổng hợp của hai dao động thành phần có cùng phương và cùng tần số Biên

độ của dao động tổng hợp không phụ thuộc

A biên độ của dao động thành phần thứ nhất

B biên độ của dao động thành phần thứ hai

C tần số chung của hai dao động thành phần

D độ lệch pha của hai dao động thành phần

Câu 8: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 8cm và 6cm Biên độ dao động tổng hợp không thể nhận các giá trị bằng

Trang 40

Câu 11: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số 10Hz và có

biên độ lần lượt là 7cm và 8cm Biết hiệu số pha của hai dao động thành phần là /3 rad Tốc độ của vật khi vật có li độ 12cm là

Câu 13: Một vật thực hiện đồng thời 3 dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số f = 5Hz Biên

độ dao động và pha ban đầu của các dao động thành phần lần lượt là A1 = 433mm, A2 = 150mm, A3 = 400mm; 10,2 /2,3 /2 Dao động tổng hợp có phương trình dao động là

Câu 14: Một vật nhỏ có m = 100g tham gia đồng thời 2 dao động điều hoà, cùng phương cùng tần

số theo các phương trình: x13cos 20t cm và x2 2 cos 20t  cm

Câu 15: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ

lần lượt là 3cm và 7cm Biên độ dao động tổng hợp có thể nhận các giá trị bằng

Câu 16: Một vật có khối lượng m = 200g, thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng

phương, cùng tần số có phương trình: x1 6 cos 5 t  cm

Câu 18: Hai dao động cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 2cm và 6cm Biên độ dao

động tổng hợp của hai dao động trên là 4cm khi độ lệch pha của hai dao động bằng

A 2k B (2k – 1) C (k – 1/2) D (2k + 1)/2

Ngày đăng: 01/04/2019, 13:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w