1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập Trắc nghiệm ôn thi THPT môn Toán 2019

69 204 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 7,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập Trắc nghiệm ôn thi THPT môn Toán 2019 có giải

Trang 1

Đ MINH H A 2018 VÀ BT T Ề MINH HỌA 2018 VÀ BT TƯƠNG TỰ ỌA 2018 VÀ BT TƯƠNG TỰ ƯƠNG TỰ NG T Ự

Bài 01 Tìm-s -ph c-khi-bi t-đi m-bi u-di n ố-phức-khi-biết-điểm-biểu-diễn ức-khi-biết-điểm-biểu-diễn ết-điểm-biểu-diễn ểm-biểu-diễn ểm-biểu-diễn ễnCâu 1: [2D4-1-MH1] Điểm M trong hình vẽ bên là điểm

2 3

i z

Trang 2

Câu 5: Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức

A z 1 2 1i   i. B z 1 i 2 3 i.

C 1

1

i z i

Câu 9: Các điểm M , N , P, Q trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn

lần lượt của các số phức các số phức z1, z2, z3, z4 Khi đó số

phức w 3z 1z2z3z4 bằng

A w 6 4i. B w 3 4i  .

C w 6 4i  . D w 4 3i  .

Bài 02 Gioi-Han-Ham-SoCâu 1. lim 2

3

x

x x

Trang 3

Chia cả tử và mẫu cho x, ta được lim 2

3

x

x x

 

21lim

31

 1

Bài tập tương tự

Câu 1.

2 2

2lim

1lim

3

x

x L

3lim

Câu 8.

2 4

16lim

4

x

x x

Trang 4

Bài 03-Đ m-s -t p-con-c a-t p-h p ết-điểm-biểu-diễn ố-phức-khi-biết-điểm-biểu-diễn ập-con-của-tập-hợp ủa-tập-hợp ập-con-của-tập-hợp ợp

Câu 3: [1D2-1-MH18] Cho tập hợp M có 10 phần tử Số tập con gồm 2 phần tử của M là:

Số tập con gồm 2 phần tử của M là số cách chọn 2 phần tử bất kì trong 10 phần tử của M Do

đó số tập con gồm 2 phần tử của M là 2

10

C

Bài tập tương tự Câu 1: Cho tập hợp X có 15 phần tử Số tập con gồm 3 phần tử của X là:

Câu 9: Một chi đoàn có 30 đoàn viên Để lập một ban chấp hành gồm 1 Bí thư, 1 phó Bí thư, 1 ủy viên

Hỏi có bao nhiêu cách lập? (biết rằng các thành viên có khả năng như nhau và

1 người giữ không quá 1 chức vụ )

Bài 04-Tình-th -tích-bi t-chi u-cao-và-di n-tích-đáy ểm-biểu-diễn ết-điểm-biểu-diễn ều-cao-và-diện-tích-đáy ện-tích-đáy

Câu 4: [2H1-1-MH2018]Cho hình chóp tam giácS ABC có đáyABC là tam giác đều cạnh a , cạnh bên

SA vuông góc với đáy, SA b Thể tích khối chóp S ABC là:

A. 1 2

3

213

213

21

3

Lời giải

Trang 5

đáy, SA b Thể tích khối chóp S ABCD là:

Câu 9: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh bằng ,a khoảng cách từ S đến mặt

phẳng ABCD bằng a 2 Tính thể tích V của khối chóp S ABCD

Trang 6

Bài 05 Tính đ n đi u ơn điệu ện-tích-đáy

Câu 5 [2D1-1] Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số yf x  nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 0;3 B   ; 1 C 2;3. D 1;1

Câu 2 Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên và bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Hàm số tăng trên các khoảng  ;0 và 3;  .

B Hàm số giảm trên khoảng 0;  .

C Hàm số tăng trên khoảng 3;  .

D Hàm số giảm trên khoảng 0;5.

Câu 3 Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên:

Trang 7

Mệnh đề nào sau đây là sai?

A Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 2;  .

B Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng    ; 

C Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng \ 1

D Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 3; 

Câu 5 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ bên

Mệnh đề nào sau đây là sai?

A Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 2;  .

B Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng  ;1

C Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 0;3

D Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 3;

Câu 6 Cho hàm số yf x xác định trên \ 1

Trang 8

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 1

C Hàm số nghịch biến trên khoảng 3;  .

D Hàm số đồng biến trên khoảng  ;3

Câu 7. Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như hình vẽ

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Hàm số đồng biến trên các khoảng 1;  

B Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 1  1; 

C Hàm số nghịch biến trên khoảng 

D Hàm số đồng biến trên các khoảng   ; 1 và 1; 

Câu 8 Cho hàm số y=f x( ) xác định trên ¡ \{1}, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng

biến thiên như hình bên

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Hàm số đồng biến trên các khoảng   ; 2 và 2;  .

B Hàm số đồng biến trên các khoảng   ; 1 và 3;  .

C Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;3

D Hàm số nghịch biến trên khoảng  ;1

Câu 9. Cho hàm số yf x  xác định trên \2;3 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng

biến thiên như sau

Trang 9

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Hàm số đồng biến trên các khoảng   ; 1 và 1;  .

B Hàm số đồng biến trên các khoảng 0;1.

C Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1

D Hàm số nghịch biến trên khoảng    ; 

Câu 10. Cho hàm số yf x  xác định trên \2;3 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng

biến thiên như sau

Mệnh đề nào sau đây là sai?

A Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 2

B Hàm số đồng biến trên khoảng 2;3

C Hàm số đồng biến trên khoảng 3;  .

D Hàm số đồng biến trên khoảng 5; 

Bài 06- LÝ-THUY T- NG-D NG-TÍCH-PHÂN ẾT-ỨNG-DỤNG-TÍCH-PHÂN ỨNG-DỤNG-TÍCH-PHÂN ỤNG-TÍCH-PHÂN

Câu 6 [2D3-MH-2018] Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn a b;  Gọi D là hình phẳng giới hạn

bởi đồ thị hàm số yf x , trục hoành và hai đường thẳng x a, x b a b  Thể tích khốitròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành được tính theo công thức

Theo công thức tính thể tích vật tròn xoay khi quay hình  H quanh trục hoành ta có

 

b a

V f x x

Trang 10

Bài tập tương tự Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho vật thể  H giới hạn bởi hai mặt phẳng có phương

trình x a và x b a b  Gọi S x  là diện tích thiết diện của  H bị cắt bởi mặt phẳng vuông

góc với trục Ox tại điểm có hoành độ là x , với a x b  Giả sử hàm số y S x   liên tục trênđoạn a b;  Khi đó, thể tích V của vật thể  H được cho bởi công thức:

Câu 2. Cho hình phẳng trong hình (phần tô đậm) quay quanh trục hoành Thể tích khối tròn xoay tạo

thành được tính theo công thức nào?

A 2  2  d

b a

b a

V   f xg x  x

C     2d

b a

b a

V  f xg x  x

Câu 3. Cho hàm số yf x  liên tục trên a b Gọi ;   H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số đã

cho, trục hoành và các đường thẳng x a, x b Khi đó, diện tích S của hình  H được tính bởi

công thức nào sau đây?

b a

b a

Câu 4. Cho hai hàm số yf x  và g x  liên tục trên đoạn a b với ;  a b Kí hiệu S là diện tích hình1

phẳng giới hạn bởi các đường y2f x , y2g x , x a và x b ; S là diện tích hình phẳng2

giới hạn bởi các đường yf x  2, yg x  2, x a và x b Chọn khẳng định đúng:

Trang 11

y=f(x) y

x O

3 -2

Trang 13

Hỏi công thức nào sau đây dùng để tính diện tích ?S

Bài 07 TÌM-C C-TR -QUA-B NG-BT Ự Ị-QUA-BẢNG-BT ẢNG-BT

Câu 7 [2D1-MH 2018] Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số đạt cực đại tại điểm

Lời giải Chọn D.

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy: Hàm số đạt cực đại tại x  2

Câu 1: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số đạt cực đại tại điểm

y

4

2 1

Trang 14

A. x 2 B x 4 C x 2 D x 1.

Câu 2: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số đạt cực đại tại điểm

A x 1 B 0;5. C. x 0 D x 4

Câu 3: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ bên

Khẳng định nào sau đây đúng?

Câu 4: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Tìm cực tiểu của hàm số

A 2 B 2 C. 4 D 4

Câu 5: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Mệnh đề nao sau đây đúng?

A Hàm số có ba điểm cực trị B Cực tiểu của hàm số là x 5

Trang 15

C.Hàm số có điểm cực đại là x 2 D Hàm số không có cực đại.

Câu 6: Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn 1;3 , có bảng biến thiên như sau

Khẳng định nào sau đây sai?

A. Giá trị cực đại của hàm số là 5 B.Hàm số không có cực tiểu

B Hàm số có điểm cực tiểu là x 2 C Cực tiểu của hàm số là 2

Câu 7: Cho hàm số yf x  liên tục trên nửa khoảng 3; 2 và có bảng biến thiên như hình vẽ:

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A.Hàm số đạt cực đại tại x 1 B Điểm cực tiểu của hàm số là 1; 5 

C Điểm cực đại của hàm số là 1;0 D Giá trị cực tiểu của hàm số là 1

Câu 8: Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn 2;3 , có bảng biến thiên như hình vẽ:

.Hàm số đạt cực tiểu tại điểm

A x 1 B. x 1

Câu 9: Cho hàm số yf x( ) xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên như sau:

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số đạt cực đại tại điểm x 2

Trang 16

B Giá trị cực đại của hàm số bằng 5.

C Hàm số có đúng một điểm cực trị

D.Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x = 2 và x = 8.

Câu 10: Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên:

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Hàm số có điểm cực tiểu là 1; 3 

B Hàm số có giá trị cực tiểu bằng  1 hoặc 1

C Hàm số không có cực đại

D.Hàm số đạt cực đại tại điểm x  0

Bài 08_TK1_Logarit-c -ban_ ơn điệu

Câu 8 [2D2-MH 2018] Với a là số thực dương bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A log 3 a 3loga B log 3 1log

Bài tập tương tự Câu 1. Cho a  và 0 a1; ;x y là hai số dương Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A log log

log

a a

a

x x

C log 1 1

log

a

a

xx. D logax y  loga xloga y

Câu 2. Cho các số thực a  , 0 b  và 0   Khẳng định nào sau đây đúng?

Trang 17

Câu 4. Cho 1 a 0,x0,y0 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định sai ?

Câu 5. Cho hai số thực dương ab, với a¹ 1. Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?

log ab 2log a2log b

Câu 8. Cho a , b là các số thực dương thỏa a 1, a b, mệnh đề nào sau đây ĐÚNG.

Trang 18

Câu 1: Họ nguyên hàm của hàm số f x  e x 2 là

Câu 2: Họ nguyên hàm của hàm số f x  sinxcosx

A sinxcosx CB sinx cosx CC  sinxcosx CD  sinx cosx C

Câu 3: Họ nguyên hàm của hàm số   2 2

A tanxcotx CB tanx cotx CC  tanxcotx CD  tanx cotx C

Câu 4: Họ nguyên hàm của hàm số 3xx333 là

Câu 8: Họ nguyên hàm của hàm số f x  3sin 2x2cosx ex

A 6cos 2x2sinx exC B 6cos 2x 2sinx exC

Trang 19

k y z

Câu 3: Trong không gian Oxyz , cho điểm A3; 1;1  Hình chiếu vuông góc của A trên

mặt phẳng Oxz là điểm điểm A x y z ; ;  Khi đó giá trị x2y z bằng

Câu 4: Trong không gian Oxyz , cho điểm A    3; 1; 1 Hình chiếu vuông góc của A

trên mặt phẳng Oyz là điểm A x y z ; ;  Khi đó giá trị 2x y z  bằng

Câu 5: Trong không gian Oxyz , cho điểm A    3; 1; 1 Hình chiếu vuông góc của A

trên mặt phẳng Oxy là điểm A x y z ; ;  Khi đó giá trị x y z  bằng

Câu 6: Trong không gian Oxyz , cho điểm A3; 1;1  Hình chiếu vuông góc của A trên

mặt phẳng Oxz là điểm A x y z ; ;  Khi đó giá trị xz bằng

Trang 20

A 4 B 5 C 4 D 3

Câu 7: Trong không gian Oxyz , cho điểm A    3; 1; 1 Hình chiếu vuông góc của A

trên mặt phẳng Oyz là điểm A x y z ; ;  Khi đó giá trị yz bằng

Câu 8: Trong không gian Oxyz , cho điểm A    3; 1; 1 Hình chiếu vuông góc của A

trên mặt phẳng Oxy là điểm A x y z ; ;  Khi đó giá trị x y z  bằng

Câu 9: Trong không gian Oxyz , cho điểm A3; 1;1  Hình chiếu vuông góc của A trên

mặt phẳng Oxz là điểm A x y z ; ;  Khi đó giá trị x y z  bằng

Câu 10: Trong không gian Oxyz , cho điểm A    3; 1; 1 Hình chiếu vuông góc của A

trên mặt phẳng Oyz là điểm A x y z ; ;  Khi đó giá trị x y z  bằng

Trang 22

A 2

2 4

x y

-= + .

2 4

x y

Trang 23

= + . B

3

2 1

x y

x

-= + . C

2 1 2

x y x

-= + . D

2

2 1

x y

Trang 24

 Trong các véctơ sau, véc tơ nào

không phải là véctơ chỉ phương của đường thẳng d?

A u   1; 3; 2 B u    2;6; 4  C u  2; 6; 4  D u    3;1;0

Câu 4. Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d là giao tuyến của hai mặt phẳng  P x y:  1 0 và

 Q x:  2y z  3 0 Đường thẳng d có một véctơ chỉ phương là

Trang 25

Câu 8. Trong không gian Oxyz cho đường thẳng

a a

a a

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: S    ;3

Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình:

6

55

x x

Trang 26

kính đáy bằng a Độ dài đường sinh của hình nón đã cho bằng:

Trang 27

A a B 3a C 3a D

3

a

Câu 2: Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 3 a 2 và bán kính đáy bằng a

Diện tích toàn phần của hình nón đã cho bằng:

A 8 a 2 B 4 a 2 C 2 a 2 D a2

Câu 3: Cho hình nón có diện tích toàn phần bằng 6 a 2 và bán kính đáy bằng a 3 Độ

dài đường sinh của hình nón đã cho bằng:

Câu 6: Cho hình nón có đường sinh gấp hai lần bán kính đáy và diện tích xung quanh

bằng 72 cm 2 Độ dài đường sinh của hình nón đã cho bằng:

A 6cm B 12 cm C 6 2 cm D 12 2 cm

Câu 7: Cho hình nón có diện tích toàn phần gấp 1,5 lần diện tích xung quanh và chiều

cao của hình nón bằng a 6 Thể tích V của khối nón đã cho bằng:

Câu 8: Cho hình nón có đường sinh bằng 10cm và diện tích xung quanh bằng 60 cm 2

Đường kính của đường tròn đáy của hình nón đã cho bằng:

A 12 cm B 6cm C 8cm D 10 cm

Câu 9: Cho khối nón có thể tích bằng 2 a 3 và bán kính đáy bằng a 3 Độ dài đường

sinh của hình nón đã cho bằng:

Trang 28

Cách 1: Do A B C, , lần lượt thuộc Ox Oy Oz, , nên ta sử dụng phương trình theo đoạn chắn:

Chú ý: Mặt phẳng đi qua ba điểm A a ;0;0 , B0; ;0 ,bC0;0;c abc 0 có phương trình

theo đoạn chắn lπaπallaà:

1

x y z

abc

Bài tập tương tự Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1;0;0, B0; 2;0 , C0;0; 5  Vectơ nào

dưới đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ABC?

A 1

1 11; ;

Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M12;8;6  Viết phương trình mặt phẳng   đi

qua các hình chiếu của M trên các trục tọa độ

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho M2; 4;1 Biết mặt phẳng  P qua M và cắt các trục

Ox ,Oy , Oz tại A,B,C sao cho tam giác ABC nhận M là trọng tâm Phương trình mặt phẳng

 P

C x2y3z14 0 D 3x2y z 10 0

Trang 29

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz mặt phẳng qua , G1;2;3 cắt các trục tọa độ tại điểm

, ,

A B C sao cho G là trọng tâm tam giác ABC có phương trình ax by cz  18 0 Tính

a b c 

Câu 5: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M1;2;5 Mặt phẳng  P đi qua điểm M

và cắt trục tọa độ Ox , Oy , Oz tại A B C, , sao cho M là trực tâm tam giác ABC Phương trình

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho M2;4;1 Mặt phẳng  P qua M và cắt các trục Ox

,Oy , Oz tại A, B, C tương ứng với hoành độ, tung độ và cao độ dương sao cho

Câu 8: Trong không gian Oxyz cho hai điểm C(0;0;3) và M ( 1;3;2) Mặt phẳng  P qua C M, đồng thời

chắn trên các nửa trục dương Ox Oy, các đoạn thẳng bằng nhau  P có phương trình là:

Trang 30

C yx21 D

1

x y x

     nên đồ thị hàm số

1

x y x

 có một đường tiệm cận đứng x 1

Câu 2: Đường thẳng x 1 là đường tiệm cận đứng của đồ thị nào sau đây ?

A

2

.1

Câu 3: Đường thẳng x 2 là đường tiệm cận đứng của đồ thị nào sau đây ?

A

2

.2

Câu 5: Đồ thị của hàm số nào dưới đây không có đường tiệm cận đứng ?

Câu 6: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có tiệm cận ngang ?

A

.1

x y

2

.1

x y x

Câu 7: Đường thẳng y 2 là đường tiệm cận ngang của đồ thị nào sau đây ?

A

2

.1

Trang 31

Câu 8: Đường thẳng y 2 là đường tiệm cận ngang của đồ thị nào sau đây ?

A

2

.1

Câu 9: Đường thẳng y 2không là đường tiệm cận ngang của đồ thị nào sau đây ?

Trang 32

Câu 2: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau.

.Giá trị nhỏ nhất của tham số m để phương trình f x m có hai nghiệm thực phân biệt là

.Tìm m để phương trình f x  m0 có nghiệm duy nhất?

A   ; 1  32; B   ; 1  31;

C 1;31 D 1;31

Câu 4: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

0 4

.Phương trình f x  m25 0 có mấy nghiệm thực phân biệt với mọi giá trị của m?

Trang 33

Câu 5: Cho hàm số yf x  xác định trên R và có bảng biến thiên như sau.

.Với a 3 thì phương trình f x a3 0 có mấy nghiệm phân biệt ?

Câu 6: Cho hàm số yf x  xác định trên R và có bảng biến thiên như sau

+ +∞

0

0 0

.Gọi m ; 1 m là hai giá trị thỏa mãn phương trình 2 f x  m có hai nghiệm phân biệt Tính tổng

Có bao nhiêu giá trị của m để phương trình f x m có hai nghiệm phân biệt

Trang 34

Câu 8: Cho hàm số yf x  xác định trên R và có bảng biến thiên như sau.

3 4

+∞

3 4

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình f x m có bốn nghiệm phân biệt

Câu 9: Cho hàm số yf x  xác định trên R và có bảng biến thiên như sau

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình f x m có bốn nghiệm phân biệt

Câu 10: Cho hàm số yf x  xác định, liên tục và có đồ

thị là đường cong trong hình vẽ bên Số nghiệm

Câu 11: Cho hàm số yf x  xác định, liên tục và có đồ

thị là đường cong trong hình vẽ bên Tìm giá trị

nguyên dương m nhỏ nhất để phương trình

Ngày đăng: 03/04/2019, 21:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w