1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ly thuyet va bai tap on thi THPTQG mon hoa 11

94 352 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 94
Dung lượng 3,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là tài liệu ôn thi THPT Quốc gia môn Hóa lớp 11. Tài liệu này đi kèm với cuốn 12 giúp học sinh có thể tự ôn tập. Tài liệu gồm đầy đủ các phần từ lý thuyết, ví dụ minh họa, bài tập tự luyện và đáp án. Giáo viên ôn thi THPT Quốc gia có thể tham khảo

Trang 1

TRƯỜNG THPT ĐÀO DUY TỪ

TỔ HÓA HỌC *** _

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI THPT QUỐC GIA 2018

HÓA HỌC

(QUYỂN 2)

 Tóm tắt ngắn gọn lý thuyết chương trình hóa học THPT

 Cập nhật đầy đủ các dạng bài thi THPT Quốc Gia

 Kỹ thuật và phương pháp giải nhanh trắc nghiệm Hóa học THPT

 Hơn 500 ví dụ và 1500 bài tập tự luyện

HÀ NỘI - 2018

Trang 2

LỜI NÓI ĐẦU

Các em học sinh thân mến!

Kì thi THPT Quốc Gia sắp đến gần Đây là một kì thi có ý nghĩa hết sức quan trọng đốivới mỗi học sinh THPT bởi vì kết quả của kì thi vừa dùng để xét tốt nghiệp, vừa dùng để xétvào các trường đại học – cao đẳng Để đạt được kết quả tốt trong kì thi các em cần trang bịcho mình kiến thức thật chắc và tâm lí thật vững vàng

Đối với các em dùng bài thi KHTN để xét tốt nghiệp và dùng khối thi A00 (Toán, Lý,Hóa), B00 (Toán, Hóa, Sinh), D07 (Toán, Hóa, Anh), … để xét đại học – cao đẳng thì Hóahọc là một môn rất quan trọng Để giúp các em ôn tập hiệu quả và chất lượng, có sự chuẩn bị

tốt về kiến thức Hóa học trước kì thi THPT Quốc Gia, chúng tôi biên soạn bộ sách “Đề

cương ôn thi THPT Quốc Gia môn Hóa học” Bộ sách gồm 2 quyển, quyển 1 gồm 11

chuyên đề ôn tập Hóa học 12, quyển 2 gồm 6 chuyên đề ôn tập Hóa học 11 Các chuyên đềđều được biên soạn theo cấu trúc gồm 3 phần: Tóm tắt lý thuyết – Hệ thông câu hỏi trắcnghiệm lý thuyết – Các dạng bài tập thường gặp Trong mỗi phần đều có các ví dụ minh họagiải chi tiết và phần bài tập tự luyện có đáp án Hệ thống bài tập trong tài liệu phần lớn đượclấy từ các đề minh họa, đề thi chính thức của bộ, đề thi thử của các trường có uy tín trong cảnước bởi vậy rất sát với các dạng bài các em sẽ gặp trong kì thi THPT Quốc Gia sắp tới Chúng tôi sẽ rất biết ơn và mong muốn nhận được các ý kiến đóng góp, xây dựng từ phíacác em học sinh và các thầy cô giáo để chất lượng bộ sách ngày càng được nâng cao

Nhóm tác giả

Trang 3

MỤC LỤC

Chuyên đề 1: Sự điện li……… 04

Chuyên đề 2: Nhóm nitơ - photpho……… 13

Chuyên đề 3: Nhóm cacbon – silic ……… …….…29

Chuyên đề 4: Đại cương hữu cơ – hiđrocacbon………38

Chuyên đề 5: Ancol - phenol……….…56

Chuyên đề 6: Anđehit – axit cacboxylic………77

Trang 4

Dạng 1: Bài toán pH của dung dịch

Dạng 2: Bài toán sử dụng định luật bảo toàn điện tích

A LÝ THUYẾT

I SỰ ĐIỆN LI - PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI

1 Sự điện li

- Chất điện li là những chất khi tan trong nước (hoặc nóng chảy) phân li ra ion Dung dịch chất điện li dẫn

điện Chất điện li bao gồm: Axit, bazơ và muối.

- Sự điện li là quá trình phân li các chất trong nước ra ion.

   (C: nồng độ mol bị phân li ra ion; C 0 : nồng độ mol của chất hòa tan).

- Phân loại chất điện li

3 Phương trình điện li

- Chất điện li mạnh dùng “  ”; chất điện li yếu dùng “  ”.

- Axit → H+ + anion gốc axit; Bazơ → Cation KL + OH-; Muối → Cation KL + anion gốc axit

 [HH + ] = [HOH - ] = 10 -7 M: Môi trường trung tính (pH = 7).

 [HH + ] > [HOH - ] hay [HH + ] > 10 -7 M: Môi trường axit (pH < 7).

 [HH + ] < [HOH - ] hay [HH + ] < 10 -7 M: Môi trường bazơ (pH > 7).

2 pH và pOH

- pH hoặc pOH là chỉ số đánh giá mức độ axit hay bazơ của dung dịch loãng (có nồng độ < 0,1M).

- Biểu thức tính: pH = -lg[HH + ]; pOH = -lg[HOH - ]; pH + pOH = 14.

- pH và môi trường của dung dịch:

III AXIT – BAZƠ – MUỐI

1 Các quan điểm axit - bazơ

Axit: là chất khi tan trong nước phân li ra H +

Bazơ: là chất khi tan trong nước phân li ra OH -

Hiđroxit lưỡng tính: là chất khi tan trong nước vừa

phân li ra H + , vừa phân li ra OH -

Axit: là chất nhường proton (H + ).

Bazơ: là chất nhận proton.

Chất lưỡng tính: là chất vừa có khả năng nhường, vừa có khả năng nhận proton.

Trang 5

2 Axit – bazơ – chất lưỡng tính theo Bronstet

- Gốc axit của axit mạnh: HSO 4

Bazơ cũ: NaOH, KOH, …

- Gốc axit của axit yếu không còn H: CO 32-, SO 32-, S 2- , …

- Oxit, hiđroxit lưỡng tính: Al 2 O 3 , Al(OH) 3 , ZnO, …

- Gốc axit của axit trung bình và yếu còn H: HCO 3-, HSO 3-, HS - , H 2 PO 4-, HPO 42-, …

- Muối tạo thành từ axit yếu và bazơ yếu (NH 4 ) 2 CO 3 , …

- H 2 O.

- Gốc axit không còn H có khả

năng phân li ra H +

VD: NaCl, K 2 SO 4 , BaCO 3 , …

- Gốc axit còn H có khả năng phân li ra H +

VD: NaHCO 3 , KHSO 4 , …

- Muối ngậm nước: CuSO 4 5H 2 O;

K 2 SO 4 Al 2 (SO 4 ) 3 24H 2 O, …

- Muối hỗn tạp: CaOCl 2 , … Một số muối có khả năng tham gia phản ứng thủy phân tạo ra môi trường axit hoặc bazơ.

- Muối tạo bởi axit mạnh + bazơ yếu thủy phân cho môi trường axit: AlCl3 , Fe(NO 3 ) 2 , NH 4 Cl …

- Muối tạo bởi axit yếu + bazơ mạnh thủy phân cho môi trường bazơ: Na2 CO 3 , K 2 SO 3 , …

- Muối tạo bởi axit mạnh + bazơ mạnh không bị thủy phân, môi trường trung tính: NaCl, HNO 3 , …

- Muối tạo bởi axit yếu + bazơ yếu thủy phân cho môi trường axit hoặc bazơ tùy trường hợp.

IV PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION

1 Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch

- Bản chất của phản ứng trao đổi trong dung dịch là phản ứng giữa các ion.

- Các ion trong dung dịch phản ứng với nhau khi chúng kết hợp với nhau tạo thành ít nhất một trong các chất sau:  chất kết tủa  chất điện li yếu  chất khí

2 Phương trình ion thu gọn

- Phương trình ion rút gọn cho biết bản chất của phản ứng trao đổi ion trong dung dịch.

- Cách viết phương trình ion rút gọn:

 Các chất điện li mạnh phân li thành ion.

 Các chất kết tủa, chất điện li yếu, chất khí, kim loại, phi kim, oxit giữ nguyên.

 Lược bỏ các ion giống nhau ở trước và sau phản ứng (theo số lượng).

QUI TẮC XÁC ĐỊNH HỢP CHẤT TAN – CHẤT KẾT TỦA

Hợp

chất tan

3 Hầu hết các muối axit đều tan.

4 Hầu hết các muối của halogen (Cl - , Br - , I - ) đều tan trừ muối của Ag + và Pb 2+

B CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

VÍ DỤ MINH HỌA

Ví dụ 1 (MH-2018) Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

A NaCl B NaOH C HNO3 D H2SO4

Hướng dẫn

Trang 6

Chọn B NaOH là 1 bazo có pH > 7

Ví dụ 2: Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

A HCl B Na2SO4 C. NaOH D KCl.

Hướng dẫn Chọn C NaOH là một bazơ.

Ví dụ 3: Chất nào sau đây không dẫn điện được?

A.

B NaOH nóng chảy D HBr hòa tan trong nước.

Hướng dẫn Chọn A Chất điện li khi tan trong nước hoặc nóng chảy mới dẫn được điện.

Ví dụ 4: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?

A H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S B HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH

C HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH D. H 2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2

Hướng dẫn Chọn D Chất điện li mạnh gồm axit mạnh, bazơ mạnh và muối.

Ví dụ 5 (CĐ - 2009): Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một

dung dịch là:

A Al3+, NH4+, Br−, OH− B Mg2+, K+, SO42−, PO43−

C H + , Fe 3+ , NO3− , SO42− D Ag+, Na+, NO3−, Cl−

Hướng dẫn Chọn C Các ion cùng tồn tại khi chúng không phản ứng với nhau.

Ví dụ 6 (ĐHB - 2014): Cho phản ứng hóa học: NaOH + HCl → NaCl + H2O Phản ứng hóa họcnào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?

A NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O B 2KOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2KCl

C KOH + HNO3 → KNO3 + H2O D NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 + H2O

Hướng dẫn Chọn C PT ion rút gọn: H+ + OH- → H2O

Ví dụ 7: Phương trình 2H+ + S2-  H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng

A FeS + HCl  FeCl2 + H2S B H2SO4 đặc + Mg  MgSO4 + H2S + H2O

C.

Hướng dẫn Chọn C

Câu 2: Chất nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính

A NaOH Zn(OH)B 2 C Fe(OH)2 D Ba(OH)2

Câu 3 (CĐ - 2009): Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một

dung dịch là:

A Al3+, NH4+, Br−, OH− B Mg2+, K+, SO42−, PO43−

C

H + , Fe 3+ , NO3 , SO− 42− D Ag+, Na+, NO3−, Cl−

Câu 4: Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?

A Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch.

Trang 7

B Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

C.

Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạngthái nóng chảy

D Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa - khử.

Câu 5: Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

A CH3COOH B C2H5OH C H2O D NaCl.

Câu 6: Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất điện li mạnh?

A HNO3, Cu(NO3)2, H3PO4, Ca(NO3)2 B CaCl2, CuSO4, H2S, HNO3

C.

H 2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2 D KCl, H2SO4, HNO2, MgCl2

Câu 7: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?

C.

H 2S, CH3COOH, HClO D H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3

Câu 8: Trong dung dịch axit axetic (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?

A H+, CH3COO- B H+, CH3COO-, H2O

C.

CH3COOH, H+ , CH3COO , H- 2O D CH3COOH, CH3COO-, H+

Câu 9: Phương trình điện li viết đúng là

Câu 13: Các dung dịch nào sau đây đều có tác dụng với Al2O3?

A NaSO4, HNO3 B HNO3, KNO3 C. HCl, NaOH D NaCl, NaOH.

Câu 14: Phương trình ion: Ca2  CO32    CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sauđây?

A NaCl, NaOH, BaCl2 B NaCl, NaOH

C NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2 D NaCl

Câu 16: Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dãy tácdụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là

Trang 8

Câu 17: Cho các phản ứng sau (1) NaHCO3 + NaOH; (2) NaOH + Ba(HCO3)2; (3) KOH + NaHCO3;(4) KHCO3 + NaOH; (5) NaHCO3 + Ba(OH)2; (6) Ba(HCO3)2 + Ba(OH)2; (7) Ca(OH)2 + Ba(HCO3)2.Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng có phương trình ion thu gọn là:

Câu 18: Có các dung dịch: NaCl, Ba(OH)2, NH4HSO4, HCl, H2SO4, BaCl2 Chỉ dùng dung dịch

Na2CO3 nhận biết được mấy dung?

A 4 dung dịch. Cả 6 dung dịch.B C 2 dung dịch D 3 dung dịch

Câu 19: Ba dung dịch X, Y, Z thoả mãn:

- X tác dụng với Y thì có kết tủa xuất hiện;

- Y tác dụng với Z thì có kết tủa xuất hiện;

- X tác dụng với Z thì có khí thoát ra

X, Y, Z lần lượt là:

A Al2(SO4)3, BaCl2, Na2SO4 B FeCl2, Ba(OH)2, AgNO3

C

Câu 20 (CĐ - 2011): Có 4 ống nghiệm được đánh số theo thứ tự 1, 2, 3, 4 Mỗi ống nghiệm chứa

một trong các dung dịch AgNO3, ZnCl2, HI, Na2CO3 Biết rằng:

- Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 3 tác dụng được với nhau sinh ra chất khí;

- Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 4 không phản ứng được với nhau

Dung dịch trong các ống nghiệm 1, 2, 3, 4 lần lượt là:

A ZnCl2,HI, Na2CO3, AgNO3 B ZnCl2,Na2CO3, HI, AgNO3

C AgNO3, HI, Na2CO3, ZnCl2 D AgNO3, Na2CO3, HI, ZnCl2

ĐÁP ÁN THAM KHẢO

C CÁC DẠNG BÀI TẬP

Dạng 1: Bài toán pH của dung dịch

Lý thuyết và phương pháp giải Ví dụ minh họa

Các biểu thức liên quan: pH = -lg[HH+]; pOH =

-lg[HOH-]; pH + pOH = 14; [HOH-].[HH+] = 10-14

- Nếu dung dịch có pH = a thì [HH+] = 10-a M; nếu

dung dịch có pOH = b thì [HOH-] = 10-b M

A 1,60 B 0,80 C 1,78. D 0,12.

Trang 10

Câu 9: Hòa tan m gam Na vào nước được 100 ml dung dịch có pH = 13 Giá trị của m bằng

A.

3 Mức độ khó

Câu 10 (ĐHB - 2007): Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml

X là

Câu 11 (ĐHB - 2009): Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml

Câu 12 (ĐHA - 2007): Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl

1M và axit H2SO4 0,5M, thu được 5,32 lít H2 (ở đktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch khôngđổi) Dung dịch Y có pH là

Dạng 2: Bài toán sử dụng định luật bảo toàn điện tích

Lý thuyết và phương pháp giải Ví dụ minh họa

- Định luật bảo toàn điện tích: Tổng điện

tích trong một dung dịch bằng 0

⇒ n®iÖn tÝch (+) n®iÖn tÝch (-)

- Điều kiện tồn tại dung dịch: Các ion trong

dung dịch không được phản ứng với nhau

và số mol các ion trong dung dịch thỏa mãn

định luật bảo toàn điện tích

- mrắn khan = mmuối + mbazơ = mcation + manion

Ví dụ 1 (ĐHB - 2012): Một dung dịch gồm: 0,01

mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol HCO3− và a mol

ion X (bỏ qua sự điện li của nước) Ion X và giá trịcủa a là

Trang 11

trong dung dịch A cần dùng tối thiểu V ml dung dịchchứa hỗn hợp K2CO3 1M và Na2CO3 1,5M Giá trị của

Câu 1 (ĐHB - 2012): Một dung dịch gồm: 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol HCO3− và a mol

ion X (bỏ qua sự điện li của nước) Ion X và giá trị của a là

A NO3− và 0,03 B Cl− và 0,01 C CO32− và 0,03 D OH− và 0,03

Câu 2 (CĐ - 2014): Dung dịch X gồm a mol Na+; 0,15 mol K+; 0,1 mol HCO3− ; 0,15 mol CO32− và0,05 mol SO42− Tổng khối lượng muối trong dung dịch X là

A 29,5 gam B 28,5 gam C 33,8 gam D 31,3 gam.

Câu 3 (CĐ - 2007): Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl– và y mol SO42– Tổngkhối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam Giá trị của x và y lần lượt là

A 0,03 và 0,02 B 0,05 và 0,01 C 0,01 và 0,03 D 0,02 và 0,05.

Câu 4 (ĐHA - 2010): Dung dịch X có chứa: 0,07 mol Na+; 0,02 mol SO42− và x mol OH− Dung dịch

Y có chứa ClO4−, NO3− và y mol H+; tổng số mol ClO4− và NO3− là 0,04 Trộn X và Y được 100 mldung dịch Z Dung dịch Z có pH (bỏ qua sự điện li của H2O) là

Câu 5: Một cốc nước có chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol HCO3- Hệ thức liên hệ giữa

a, b, c, d là

A 2a+2b=c-d B a+b=c+d C. 2a+2b=c+d D a+b=2c+2d.

Câu 6: Một dung dịch chứa 0,2 mol Na+; 0,1 mol Mg2+; 0,05 mol Ca2+; 0,15 mol HCO3- và x mol Cl.Giá trị của x là

Câu 9: Dung dịch X chứa các cation gồm Mg2+, Ba2+, Ca2+ và các anion gồm Cl- và NO3- Thêm từ từ

anion có trong dung dịch X là

A 1,0 B 0,25 C 0,75 D. 0,5

2 Mức độ trung bình và khá

Trang 12

Câu 10 (CĐ - 2008): Dung dịch X chứa các ion: Fe3+, SO42-, NH4+, Cl- Chia dung dịch X thành haiphần bằng nhau:

‒ Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (ở đktc) và1,07 gam kết tủa;

‒ Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa

Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nướcbay hơi)

A 3,73 gam B 7,04 gam C 7,46 gam D 3,52 gam.

Câu 11 (ĐHB - 2013): Dung dịch X chứa 0,12 mol Na+; x molSO42-; 0,12 mol Cl− và 0,05 mol NH4+

thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

dịch NaOH thu 4,48 lít khí NH3 (đktc) Khối lượng muối có trong 500 ml dung dịch X là

Câu 14: Dung dịch X gồm Zn2+, Cu2+, Cl Để kết tủa hết ion Cl trong 200 ml dung dịch X cần 400

dịch X là

A

Câu 15 (ĐHB - 2010): Dung dịch X chứa các ion: Ca2+, Na+, HCO3 và Cl–, trong đó số mol của ion

đun sôi đến cạn dung dịch X thì thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

ĐÁP ÁN THAM KHẢO

Trang 13

CHUYÊN ĐỀ 2: NHÓM NITƠ

CẤU TRÚC CHUYÊN ĐỀ CHỦ ĐỀ 1: NITƠ VÀ HỢP CHẤT

A LÝ THUYẾT

B CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

C CÁC DẠNG BÀI TẬP

Dạng 1: Bài toán tổng hợp amoniac

Dạng 3: Bài toán về muối nitrat

CHỦ ĐỀ 2: PHOTPHO VÀ HỢP CHẤT – PHÂN BÓN HÓA HỌC

A LÝ THUYẾT

B CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

C CÁC DẠNG BÀI TẬP

Dạng 1: Bài toán P2O5, H3PO4 tác dụng với dung dịch kiềm

Dạng 2: Bài toán về độ dinh dưỡng của phân bón hóa học

CHỦ ĐỀ 1: NITƠ VÀ HỢP CHẤT

A LÝ THUYẾT

I Khái quát về nhóm nitơ

- Thuộc nhóm VA trong bảng tuần hoàn gồm các nguyên tố: N, P, As, Sb, Bi.

- Cấu hình electron ns2np3

- Số oxi hóa trong hợp chất: -3, +3, +5 Riêng nitơ còn có +1, +2, +4

II Nitơ và hợp chất

1 Tính chất vật lí

NH3: Khí, mùi khai, tan rất tốt trong nước

N2: Khí không màu, nhẹ hơn không khí

NO: Khí không màu, dễ hóa nâu ngoài không khí

NO2: Khí màu nâu đỏ, tan trong nước tạo thành 2 axit: 2NO2 + H2O    HNO 2 + HNO3

Trang 14

Ví dụ 2 Phản ứng của NH3 với Cl2 tạo ra "khói trắng", chất này có công thức hoá học là:

Hướng dẫn Chọn C 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl

NH3 kết hợp ngay với HCl vừa sinh ra tạo” khói trắng” NH4Cl

Ví dụ 3 HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây?

A Fe B Fe(OH)2 C FeO D Fe2O3

Hướng dẫn Chọn D Trong Fe2O3 , Fe có số oxi hóa cao nhất nên không nhường electron Đây là phản ứng traođổi

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

1 Mức độ rất dễ và dễ

Câu 1 (ĐHA - 2007): Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta

đun nóng dung dịch amoni nitrit bão hoà Khí X là

A NO B NO2 C N2O D N 2

Câu 2 (CĐ - 2014): Các chất khí điều chế trong phòng thí nghiệm thường được thu theo phương

pháp đẩy không khí (cách 1, cách 3) hoặc đẩy nước (cách 2) như các hình vẽ dưới đây:

Có thể dùng cách nào trong 3 cách trên để thu khí NH3?

A Cách 3. Cách 1B C Cách 2 D Cách 2 hoặc cách 3 Câu 3: Cho từ từ NH3 tới dư vào dung dịch CuSO4, có hiện tượng gì xảy ra

A Tạo kết tủa Cu2O màu đỏ B Tạo kết tủa màu xanh Cu(OH)2

C Tạo kết tủa đỏ và xanh D Tạo kết tủa sau đó kết tủa tan hết

Câu 4: Dung dịch HNO3 loãng phản ứng với kim loại nào sau đây có khả năng không thu được khí

nước

Trang 15

A Cu MgB C Fe D Ag

Câu 5: Khi trời có sấm chớp mưa rào, làm cho cây cối tốt tươi, đất thêm mầu mỡ một phần do mưa

xuống xem như đất được bón loại phân nào sau đây?

A Đạm amoni B Phân lân C Đạm nitrat D Phân kali

Câu 6 (TN - 2014): Kim loại sắt không tan trong dung dịch

Câu 7 (CĐ - 2011): Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác

dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là:

A Cu, Fe, Al. Fe, Al, Cr.B C Cu, Pb, Ag D Fe, Mg, Al.

Câu 8 (M.15): Cho sơ đồ điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm:

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình điều chế HNO3?

A

HNO3 là axit yếu hơn H2SO4 nên bị đẩy ra khỏi muối

B HNO3 sinh ra dưới dạng hơi nên cần làm lạnh để ngưng tụ

C Đốt nóng bình cầu bằng đèn cồn để phản ứng xảy ra nhanh hơn.

D HNO3 có nhiệt độ sôi thấp (830C)nên dễ bị bay hơi khi đun nóng

Câu 9 (ĐHB - 2007): Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ

A NaNO2 và H2SO4 đặc B NaNO3 và H2SO4 đặc

C NH3 và O2 D NaNO3 và HCl đặc

2 Mức độ trung bình và khá

Câu 10 (CĐ - 2010): Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là:

A Ag2O, NO, O2 B Ag2O, NO2, O2 C Ag, NO, O2 D Ag, NO2, O2

Câu 11 (M.15): Thành phần chính của phân đạm ure là

Trang 16

Dạng 1: Bài toán tổng hợp amoniac

Lý thuyết và phương pháp giải Ví dụ minh họa

N2 (k) + 3H2 (k)    2NH  t , p, xto 3 (k)

Công thức tính hiệu suất phản ứng:

+ Tính theo chất phản ứng: được tính theo chất

phản ứng hết

phanung bandau

Trang 17

Câu 1 Cho hỗn hợp khí N2, H2 và NH3 có tỉ khối so với H2 là 8 Dẫn hỗn hợp đi qua dd H2SO4 đặc

dư thì thể tích khí còn lại một nửa Thành phần phần % theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp lầnlượt là:

A 50% B 40% C 36% D 25%

3 Mức độ khó

Câu 9 Trong một bình kín chứa 10 lít nitơ và 10 lít hiđro ở nhiệt độ 00C và 10 atm Sau phản ứngtổng hợp NH3, lại đưa bình về 00C Biết rằng có 60% hiđro tham gia phản ứng, áp suất trong bình sauphản ứng là

A 10 atm 8 atmB C 9 atm D 8,5 atm

Câu 10 Trong một bình kín chứa 10 lít nitơ và 10 lít hiđro ở nhiệt độ 00C và 10 atm Sau phản ứngtổng hợp NH3, lại đưa bình về 00C Nếu áp suất trong bình sau phản ứng là 9 atm thì phần trăm cáckhí tham gia phản ứng là:

ĐÁP ÁN THAM KHẢO

Dạng 2: Bài toán kim loại và chất khử tác dụng với HNO 3

Lý thuyết và phương pháp giải Ví dụ minh họa

Lý thuyết: Ví dụ 1 (Q.15): Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu

Trang 18

- Viết phương trình và tính theo phương trình.

- Dùng định luật bảo toàn electron

sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của x là

Ví dụ 2: Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong dung

gồm 3 khí NO, N2O, N2 có tỉ lệ số mol là: 1: 2: 2.Giá trị của m là:

A 5,4 B 3,51. C 2,7 D 8,1.

Hướng dẫn

Theo giả thiết ta có: n(NO, N , N O)2 2 0,05 mol Mặtkhác, tỉ lệ mol của 3 khí NO, N2O, N2 là 1: 2: 2nên suy ra:

Áp dụng định luật bảo toàn electron ta có:

Ví dụ 3: Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được

3 gam hỗn hợp chất rắn X Hòa tan hoàn toàn

1,68 lít (đktc) NO2 (là sản phẩm khử duy nhất).Giá trị của m là:

Chọn A BÀI TẬP TỰ LUYỆN

1 Mức độ rất dễ và dễ

Trang 19

Câu 1 (CĐ - 2013): Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được4,48 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là

A 0,405 gam 0,27 gamB C 0,54 gam D 0,216 gam

Câu 4 (TN - 2014): Cho 6,72 gam Fe phản ứng với 125 ml dung dịch HNO3 3,2M, thu được dung

muối trong dung dịch X là

A 21,60 gam B 29,04 gam C 25,32 gam D 24,20 gam

Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 27,2 gam hỗn hợp gồm CuO và Cu trong dung dịch HNO3 loãng được sảnphẩm khử duy nhất là 4,48 lít NO đktc Phần trăm khối lượng CuO trong hỗn hợp ban đầu là

A

2 Mức độ trung bình và khá

Câu 6 (CĐ - 2013): Cho 2,8 gam hỗn hợp X gồm Cu và Ag phản ứng hoàn toàn với dung dịch

Giá trị của m là

A 4,08 B 3,62 C 3,42 D 5,28

Câu 7 (CĐ - 2014): Cho 2,19 gam hỗn hợp gồm Cu, Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư,thu được dung dịch Y và 0,672 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Khối lượng muốitrong Y là

A 6,39 gam. 7,77 gam.B C 8,27 gam D 4,05 gam.

Câu 8 (CĐ - 2008): Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra 2,24 lít khí X(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Khí X là

A N2O B NO2 C N2 D NO

Câu 9: Cho 4,368 gam bột Fe tác dụng với m gam bột S Sau phản ứng được rắn X Toàn bộ X tan

A

3 Mức độ khó

Câu 10(SỞ HN - 2018): Cho 23 gam hỗn hợp X gồm Cu, Fe, Cu2S, FeS2 và FeS tác dụng hết với

tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 25,625 gam chất kết tủa Giá trị của V là

ĐÁP ÁN THAM KHẢO

Trang 20

Dạng 3: Bài toán về muối nitrat (nhiệt phân và tính oxi hóa)

Lý thuyết và phương pháp giải Ví dụ minh họa

Lý thuyết:

Các muối nitrat dễ bị phân huỷ khi đun nóng.

a Muối nitrat của các kim loại hoạt động (trước

- Viết phương trình tính theo phương trình

- Bảo toàn khối lượng, tăng giảm khối lượng

- Khi cho kim loại tác dụng với muối nitrat trong

môi trường axit:

3Cu +8H+ +2NO3  3Cu2+ + 2NO+ 4H2O

3Fe2+ + 4H+ + NO3  3Fe3+ + NO + 2H2O

Ví dụ 1: Đem nung nóng m gam Cu(NO3)2 mộtthời gian, để nguội, đem cân lại thấy khối lượnggiảm 54 gam Biết hiệu suất phản ứng là 80%.Giá trị m là:

Ví dụ 2(ĐHA – 2009): Nung 6,58 gam Cu(NO3)2

trong bình kín không chứa không khí, sau mộtthời gian thu được 4,96 gam chất rắn và hỗn hợpkhí X Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được

Ví dụ 3: Cho 0,3 mol bột Cu và 0,6 mol

Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,9 mol H2SO4

Trang 21

(loãng) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ởđktc) Giá trị của V là:

Câu 2 Nung m gam hỗn hợp X gồm Zn(NO3)2 và NaNO3 ở nhiệt độ cao đến phản ứng hoàn toàn

thu được 8,96 lít hỗn hợp khí Y (đktc) Cho khí hấp thụ vào nước thu được 2 lít dung dịch Z và cònlại thoát ra 3,36 lít khí (đktc) Tính pH của dung dịch Z

Câu 4: Nung hoàn toàn 13,96 gam hỗn hợp AgNO3 và Cu(NO3)2 , thu được chất rắn X Cho X tác

Cu(NO3)2 trong hỗn hợp đầu là:

A. 26,934% B 27,755% C 31,568% D 17,48%

Câu 5: Nhiệt phân hoàn toàn 9,4 gam muối nitrat của một kim loại thu được 4,0 gam một oxit Muối

đó là:

A Fe(NO3)3 Cu(NOB 3)2 C Al(NO3)3 D Pb(NO3)2

Câu 6: Nung 10,65 gam Al(NO3)3, sau một thời gian đem cân lại thấy còn 7,41 gam chất rắn Phầntrăm khối lượng Al(NO3)3 bị phân hủy là:

Trang 22

Câu 8: Cho m gam hỗn hợp gồm (Al, Mg, Cu) phản ứng với 200 ml dung dịch HNO3 1M Sau phảnứng thu được (m + 6,2) gam muối khan gồm 3 muối Nung muối này tới khối luợng không đổi Hỏikhối luợng chất rắn thu được là bao nhiêu gam ?

A m B m + 3,2 C m + 1,6 D. m + 0,8

Câu 9: Dung dịch A chứa 0,01 mol Fe(NO3)3 và 0,15 mol HCl có khả năng hòa tan tối đa bao nhiêugam Cu kim loại ? (Biết NO là sản phẩm khử duy nhất)

A 2,88 gam B 3,92 gam C. 3,2 gam D 5,12 gam.

Câu 10: Hòa tan 4,8 gam Cu kim loại trong 120 ml dung dịch X gồm HNO3 1M và H2SO4 0,5M Saukhi phản ứng kết thúc thu được khí NO duy nhất (đktc) và dung dịch Y Thể tích dung dịch NaOH0,5M tối thiểu để kết tủa hết ion Cu2+ trong dung dịch Y là:

1 Khái quát về photpho và hợp chất

2 Tính chất hóa học của photpho

(a) Tính oxi hóa: Tác dụng với chất khử như kim loại → photphua kim loại.

(b) Tính khử: Tác dụng với chất oxi hóa như O 2 , Cl 2 , S, … và hợp chất có tính oxi hóa: HNO 3 , H 2 SO 4 đặc, KNO 3 , KClO 3 , …

3 Trạng thái tự nhiên và điều chế

- Có trong quặng photphorit: Ca 3 (PO 4 ) 2 và quặng apatit: 3Ca 3 (PO 4 ) 2 CaF 2

- Điều chế: Ca 3 (PO 4 ) 2 + 3SiO 2 + 5C t o

  3CaSiO 3 + 2P + 5CO

II Axit photphoric và muối photphat

1 Tính chất hóa học của axit photphoric

- Axit photphoric là axit ba nấc, có độ mạnh trung bình

- Khi tác dụng với dung dịch kiềm có thể tạo thành 3 loại muối:

Sản phẩm muối H 2 PO 4- H 2 PO 4- và HPO 42- HPO 42- HPO 42- và PO 43- PO 4

3-2 Điều chế axit photphoric

Trang 23

- Dùng AgNO 3 : Ag + + PO 43- → Ag 3 PO 4↓ màu vàng

III Phân bón hóa học

Phân đạm Phân lân Phân kali Phân bón khác

Ca(H 2 PO 4 ) 2 , CaSO 4 ; supephotphat kép:

Ca(H 2 PO 4 ) 2

- Cung cấp K dưới dạng K +

VD: KCl, K 2 SO 4 ,

- Cung câp đồng thời N,

P, K.

VD: NPK (NH 4 ) 2 HPO 4 , KNO 3

Câu 1 Công thức đúng của quặng apatit là

A Ca3(PO4)2 B Ca(PO3)2 C 3Ca3(PO4)2.CaF2 D CaP2O7

Hướng dẫn Chọn C Quặng apatit là 3Ca3(PO4)2.CaF2

Câu 2: Phân lân supephotphat kép có thành phần chính là

A CaHPO4 B Ca3(PO4)2 C Ca(H2PO4)2 D Ca(H2PO3)2

Hướng dẫn Chọn C Supephotphat kép: Ca(H2PO4)2

Câu 3.Trộn dung dịch chứa NaOH dư với dung dịch H3PO4 sau khi phản ứng kết thúc, nếu bỏ qua sựthủy phân của các chất thì thu được dung dịch X chứa 2 chất tan là:

A NaOH và Na3PO4 B H3PO4 và Na2HPO4

C Na3PO4 và NaH2PO4 D NaOH và Na2HPO4

Hướng dẫn Chọn A NaOH dư tạo muối Na3PO4

A Cho dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng apatit

B Đốt cháy photpho trong oxi dư, cho sản phẩm tác dụng với nước.

C Cho photpho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng

D

Cho dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng photphorit

Câu 2: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây có thể phản ứng trục tiếp với oxi trong không khí?

Trang 24

A Nitrophotka là hỗn hợp của (NH4)2HPO4 và KNO3.

Ở cùng điều kiện, photpho đỏ hoạt động hóa học mạnh hơn photpho trắng

B Photphorit và apatit là hai khoáng vật chứa photpho.

C Photpho phản ứng được với dung dịch HNO3 đặc, nóng

D Photpho thể hiện tính khử trong phản ứng với oxi.

Câu 7: Cho các phát biểu sau:

trong thành phần của nó

2 Supephotphat đơn có thành phần chỉ gồm Ca(H2PO4)2

3 Supe photphat kép có thành phần gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4

5 NPK là phân bón chứa ba thành phần N , P , K

6 Amophot là phân bón chứa hai thành phần NH4H2PO4 và KNO3

Dạng 1: Bài toán P 2 O 5 , H 3 PO 4 tác dụng với dung dịch kiềm

Lý thuyết và phương pháp giải Ví dụ minh họa

Trang 25

rằng: nH PO3 4 2nP O2 5 ⇒ Chọn C.

Ví dụ 3: Cho 200 ml dung dịch NaOH 1M tác

dụng với 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M, muối thuđược có khối lượng là:

Ví dụ 4:Trộn lẫn dung dịch có chứa 100 gam

Tính khối lượng muối thu được trong dung dịch

A 14,7 gam B 31,5 gam C.

Trang 26

Câu 5 (ĐHB - 2009): Cho 100 ml dung dịch KOH 1,5M vào 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M, thuđược dung dịch X Cô cạn dung dịch X, thu được hỗn hợp gồm các chất là

Na 2HPO4 và 13,26% D Na2HPO4; NaH2PO4 đều là 7,66%

Câu 8: Cho 100 ml dung dịch NaOH 4M tác dụng với 100 ml dung dịch H3PO4 aM thu được 25,95gam hai muối Giá trị của a là:

ĐÁP ÁN THAM KHẢO

Dạng 2: Bài toán về độ dinh dưỡng của phân bón hóa học

Lý thuyết và phương pháp giải Ví dụ minh họa

- Độ dinh dưỡng của phân lân = %mP O2 5

- Độ dinh dưỡng của phân kali = %mK O2

Ví dụ 1 Phân supephotphat kép thực tế sản xuất

được thường chỉ có 40% P2O5 Vậy % khối lượngCa(H2PO4)2 trong phân bón đó là

Ví dụ 2 Một loại phân supephotphat kép có chứa

69,62% muối canxi đihiđrophotphat, còn lại gồmcác chất không chứa photpho Độ dinh dưỡng củaloại phân lân này là

Trang 27

Câu 1 Khẳng định nào dưới đây không đúng?

A Phân đạm cung cấp N cho cây B Phân lân cung cấp P cho cây

C Phân kali cung cấp K cho cây D Phân phức hợp cung cấp O cho cây

Câu 3 Khi bón đạm ure cho cây người ta không bón cùng với

A NH4NO3 B phân kali C phân lân D vôi

Câu 4 Phát biểu không đúng là:

A Phân supephotphat kép có độ dinh dưỡng cao hơn supephotphat đơn

B Độ dinh dưỡng phân kali được đánh giá theo tỉ lệ % khối lượng K2O tương ứng với lượng K có trong thành phần của nó

C Trong phòng thí nghiệm NH3 được điều chế bằng cách cho NH4Cl tác dụng với Ca(OH)2 đun nóng

D

Khi đốt NH3 bằng O2 trong Pt ở 850o C thu được N2

Câu 5 Phân bón hoá học: Đạm, Lân, Kali lần lượt được đánh giá theo chỉ số nào:

A Hàm lượng % số mol: N, P2O5, K2O B Hàm lượng %m: N, P2O5, K2O

C Hàm lượng % m: N2O5, P2O5, K2O D Hàm lượng %m: N, P, K

Câu 6 Trong các loại phân bón sau: NH4Cl, (NH2)2CO, (NH4)2SO4, NH4NO3; loại có hàm lượng đạmcao nhất là

A (NH4)2SO4 B NH4Cl C NH4NO3 D (NH2)2CO

Câu 7 Một loại supephotphat kép chứa 70% canxi đihiđrophotphat về khối lượng Hàm lượng P2O5

trong loại phân bón đó là bao nhiêu ?

A 47,65% B 45,26% C 40,00% D 42,48%

2 Mức độ trung bình và khá

Câu 8: Trong công nghiệp, phân lân supephotphat kép được sản xuất theo sơ đồ chuyển

Ca3(PO4)2 H3PO4 Ca(H2PO4)2

Trang 28

Khối lượng dung dịch H2SO4 70% chế 468 kg Ca(H2PO4)2 là bao nhiêu Biết hiệu suất của cả quátrình là 80%

A 392 kg B 520 kg C 600 kg D. 700 kg

Câu 9 Cho 10 tấn H2SO4 98% tác dụng hết với 1 lượng vừa đủ Ca3(PO4)2 thì thu được bao nhiêu tấn supephotphat đơn, biết hiệu suất điều chế là 80%

A 18,15 tấn 20,24 tấnB C 36,88 tấn D 40,48 tấn

Câu 10 Quá trình tổng hợp supephotphat kép diễn ra theo sơ đồ:

Tính khối lượng dung dịch H2SO4 70% đã dùng để điều chế được 351 kg Ca(H2PO4)2 theo sơ đồ biếnhóa trên Biết hiệu suất của quá trình là 70%

A 800 kg 600 kgB C 500 kg D 420 kg

3 Mức độ khó

Câu 11 Cho chất X vào dung dịch NaOH đun nóng thu được khí Y; cho chất rắn X vào dung dịch

HCl sau đó cho Cu vào thấy Cu tan ra và có khí không màu hóa nâu trong không khí Nhiệt phân X trong điều kiện thích hợp thu được một oxit phi kim Vậy X là chất nào sau đây?

A

Câu 12 Một loại phân kali có thành phần chính là KCl (còn lại là các tạp chất không chứa kali) được

sản xuất từ quặng xinvinit có độ dinh dưỡng 55% Phần trăm khối lượng của KCl trong loại phân kali

Trang 29

Dạng 1: Bài toán CO khử oxit kim loại

Dạng 3: Bài toán về muối cacbonat

Kim cương (rất cứng, không màu,không dẫn nhiệt, điện; cấu trúc tứdiện)

Than chì (mềm, xám đen, ánh kim,dẫn điện khá tốt; cấu trúc lớp)

Fuleren (C60, C70 có dạng ống hoặccầu)

Si + 2F2 →SiF4 silic tetraflorua

Si + O2   to SiO2 silic đioxit

Si + 2NaOH + H2O →Na2SiO3+2H2↑

- Tính oxi hóa

2Mg + Si   to Mg2Si magie silixua

Điều chế Từ các chất có trong tự nhiên Phòng TN: SiO2 + Mg

Công nghiệp: SiO2 + CaC2

-4 -4

+4 +2

+4

0 +4

+4 0

0

0

-4 0

Trang 30

II HỢP CHẤT CỦA CACBON

Axit

cacbonic H2CO3

Kém bềnPhân li 2 nấcTạo được 2 loại muối (cacbonat vàhiđrocacbonat)

CO2 + H2O

Muối

cacbonat CO3

2-Dễ tanTác dụng với axit, bazơNhiệt phân

Silic

đioxit SiO2

Không tan trong nướcTan chậm trong dung dịch kiềmTan trong dd HF

Có trong tự nhiên (cát, thạchanh )

Axit

Silixic H2SiO3

Là axit rất yếu (< H2CO3)Dạng keo, không tan trong nước

Muối

Silicat SiO3

2-Chỉ có muối của kim loại kiềm tanđược

Thủy tinh lỏng: dd Na 2 SiO 3 , K 2 SiO 3 đặc

B CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

VÍ DỤ MINH HỌA

Ví dụ 1 (Sở HN-2018):“Nước đá khô” không nóng chảy mà dễ thăng hoa nên được dùng để tạo môi

trường lạnh và khô, rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm “ Nước đá khô” là

A CO rắn B SO2 rắn C. CO2 rắn D H2O rắn

Hướng dẫn Chọn C “ Nước đá khô” là CO2 ở thể rắn

Ví dụ 2 (Sở HN-2018): Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?

Ví dụ 3 (MH1-2018): Trong các chất sau, chất gây ô nhiễm không khí có nguồn gốc từ khí thải sinh

hoạt là

A.

Hướng dẫn Chọn A N2, O3 là các chất có trong không khí, bầu khí quyển; H2 không gây ô nhiễm không khí

Ví dụ 4 (MH1-2018): Cacbon chỉ thể hiện tính khử trong phản ứng hóa học nào sau đây?

Trang 31

C 3C + 4A1  A1t 4C3 D 3C + C a O  C a Ct 2 + CO.

Hướng dẫn Chọn A Với 2 đáp án A và D thì Cacbon thể hiện tính khử; nhưng đáp D, Cacbon thể hiện cả tính

oxi hóa

Ví dụ 5 (MH2-2017): ‘‘Hiệu ứng nhà kính” là hiện tượng Trái Đất ấm dần lên do các bức xạ có

bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị khí quyển giữ lại mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Khínào dưới đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính?

A O2 B SO2 C CO 2 D N2

Hướng dẫn Chọn C Ngoài CO2 còn có CH4 gây hiệu ứng nhà kính (nóng lên toàn cầu)

Ví dụ 6 (MH2-2017): Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit gây tác hại lớn tới môi trường Hai

khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây mưa axit?

Hướng dẫn Chọn C Hai khí trên khi tan và tác dụng với nước tạo được hai axit tương ứng là H2SO3 và HNO3

Ví dụ 7 (QG-2017.202):Một mẫu khí thải công nghiệp có chứa các khí: CO ,SO , NO , H S Để2 2 2 2

loại bỏ các khí đó một cách hiệu quả nhất, có thể dùng dung dịch nào sau đây?

A.NaCl B HCl C Ca(OH)2 D.CaCl2

Hướng dẫn Chọn C 4 khí trên đều phản ứng với Ca(OH)2 tạo sản phẩm là các chất an toàn

Ví dụ 8 (QG-2017.203):Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2vừa thu được kếttủa, vừa có khí bay ra ?

A NaOH B HCl C Ca(OH)2 D H 2SO4

Hướng dẫn Chọn D Ba(HCO3)2 + H2SO4 → BaSO4 ↓ + 2H2O + 2CO2 ↑

Ví dụ 9 (MH-2015): Khi đốt cháy than đá, thu được hỗn hợp khí trong đó có khí X (không màu,

không mùi, độc) X là khí nào sau đây?

A CO2 CO.B C SO2 D NO2

Hướng dẫn Chọn B 2C + O2 → 2CO ↑

Ví dụ 10 (TN-2014):Sục khí nào sau đây vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy xuất hiện kết tủa màutrắng?

A H2 B HCl C O2 D CO 2

Hướng dẫn Chọn D CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 ↓ + H2O

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

1 Mức độ rất dễ và dễ

Câu 1 (QG-2017.203): Muối nào sau đây dễ bị phân hủy khi đun nóng:

A.

Câu 2 (QG-2017.204): Hiện tượng “Hiệu ứng nhà kính” làm cho nhiệt độ Trái Đất nóng lên, làm

biến đổi khí hậu, gây hạn hán, lũ lụt,… Tác nhân chủ yếu gây “Hiệu ứng nhà kính” là do sự tăngnồng độ trong khí quyển của chất nào sau đây?

A Nitơ Cacbon đioxitB C Ozon D Oxi

Trang 32

Câu 3 (ĐHA-2014): Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản xuất thuốc

giảm đau dạ dày?

A

Câu 4 (QG-2017.204): Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

A Na2SO4 B KNO3 C KOH D. CaCl2

Câu 5: Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp bột gồm MgO, CuO, Al2O3, và FeO, nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được hỗn hợp rắn Y Số oxit kim loại trong Y là

A NaCl B CuCl2 C Ca(OH)2 D H2SO4

Câu 8 (ĐHB-2008): Cho các phản ứng sau:

Các khí X, Y, Z thu được lần lượt là:

A SO3, NO, NH3 B SO2, N2, NH3 C SO 2, NO, CO2 D SO3, N2, CO2

Câu 9 (ĐHA-2010): Hỗn hợp khí nào sau đây không tồn tại ở nhiệt độ thường?

A CO và O2 B Cl2 và O2 C H2S và N2 D H 2 và F2

Câu 10: Than hoạt tính được dùng để trừ chất độc(trong mặt nạ phòng độc) , để loại chất bẩn trong

lọc đường và lọc dầu thực vật… là do than hoạt tính

A có tính khử B Có khả năng hấp thụ cao

C có tính oxi hóa D. có khả năng hấp phụ cao

Câu 11: Cacbon có thể phản ứng được với tất cả các chất trong dãy sau:

C.

O 2 , H2 , KClO3 , Fe2O3 , Ca D Al , H2SO4, MgO, S, O2

Câu 12: Tiến hành thí nghiệm sục khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 , sau đó thêm vàodung dịch vài giọt dung dịch NaOH Hiện tượng quan sát được là:

A xuất hiện kết tủa trắng.

B xuất hiện kết tủa trắng, sau kết tủa tan hết.

C.

xuất hiện kết tủa trắng, sau kết tủa tan hết, rồi kết tủa lại xuất hiện

D không có hiện tượng gì.

Câu 13: Công thức của đolomit là:

A CaCO3 MgCO3 B CaCO3 Na2CO3 C MgCO3 Na2CO3 D CaCO3 ZnCO3

C dung dịch HNO3 D dung dịch KMnO4

Trang 33

ĐÁP ÁN THAM KHẢO

C CÁC DẠNG BÀI TẬP

Dạng 1: Bài toán CO khử oxit kim loại

Lý thuyết và phương pháp giải Ví dụ minh họa

x y

2 3

CO,COC

COCO

Ví dụ 1 (MH2-2018): Khử hoàn toàn 32 gam CuO

thành kim loại cần vừa đủ V lít khí CO (đktc) Giá trịcủa V là

A 13,44 B. 8,96 C 4,48 D 6,72.

Hướng dẫn Chọn B nCuO = 0,4 mol

nCO = nO trong oxit = 0,4 mol

A 2,52 gam. 3,36 gam.B C 1,68 gam D 1,44 gam.

Câu 2 (QG-2017.202): Cho 2,24 lít khí CO (đktc) phản ứng vừa đủ với 10 gam hỗn hợp X gồm CuO

và MgO Phần trăm khối lượng của MgO trong X là:

Câu 4 (QG-2017.203):Cho 6,72 lít khí CO (đkct) phản ứng với CuO nung nóng thu được hỗn hợp

khícó tỉ khối so với H2 bằng 18 Khối lượng của CuO đã phản ứng là

A 24 gam B 8 gam C 16 gam D 12 gam

Câu 5 (ĐHA-2009): Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung nóngđến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 8,3 gam chất rắn Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầulà

A 0,8 gam B 8,3 gam C 2,0 gam D 4,0 gam

Trang 34

Câu 6: Cho 2,24 lít đktc khí CO đi từ từ qua một ống sứ nung nóng chứa m gam hỗn hợp MgO,

so với H2

3 Mức độ khó

Câu 7 (MH2-2018):Cho m gam hỗn hợp X gồm CuO, Fe2O3, FeO tác dụng vừa đủ với 100ml dung

hoàn toàn m gam hỗn hợp X là

A.

Câu 8 (MH2-2018):Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, sau phản ứng thu được V lít (ở đktc) hỗn hợp

khí còn lại thoát ra gồm CO và H2 có tỉ khối hơi so với H2 là 3,6 Giá trị của V là

A 2,688 B 3,136 C. 2,912 D 3,360.

ĐÁP ÁN THAM KHẢO

Dạng 2: Bài toán CO 2 tác dụng với dung dịch kiềm

Lý thuyết và phương pháp giải Ví dụ minh họa

Lập tỉ lệ:

2

OH CO

nk

n

+ k  1: Chỉ tạo HCO3- (CO2 dư)

+ 1< k < 2: Tạo 2 ion HCO3- và CO3

2-+ k 2: Chỉ tạo CO32- (OH- dư)

Vì Ca(OH)2 dư nên ntủa (CaCO3) = nCO2 = 0,1 mol

⇒ mCaCO3 = 0,1.100 = 10 gam

Ví dụ 2 (CĐ-2010): Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít

dd X Coi thể tích dd không thay đổi, nồng độmol chất tan trong dd X là?

A 0,4M B. 0,2M C 0,6M D 0,1M

Hướng dẫn Chọn B nCO2 = 0,15; nOH-= 0,25Xét k =

2

OH CO

nn

= 1,67 => tạo 2 muối2OH- + CO2 → CO32- + H2O2x x x

OH- + CO2 → HCO3

-y -y -y 2x + y = 0,25 ⇒ x = 0,1

x + y = 0,15 y = 0,05Chất tan trong dd X là Ba(HCO3)2: 0,05/2 =

Trang 35

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

1 Mức độ rất dễ và dễ

Câu 1 (ĐHB-2013): Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào 750 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2

M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

A 15 gam B. 5 gam C 10 gam D 20 gam.

Câu 5: Cho V lít (đktc) CO2 tác dụng với 200 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 10 gam kết tủa.Vậy thể tích V của CO2 là

Câu 9: Sục hết 1,568 lít khí CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 0,16M Sau thí nghiệm được

A.

0,02M B 0,025M C 0,03M D 0,015M.

3 Mức độ khó

Câu 10 (MH3-2017):Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch gồm a mol NaOH và b mol Ca(OH)2

Sự phụ thuộc của số mol kết tủa CaCO3 vào số mol CO2 được biểu diễn theo đồ thị sau:

Tỉ lệ a:b tương ứng là

A.

ĐÁP ÁN THAM KHẢO

Trang 36

1B 2A 3C 4B 5D 6D 7A 8C 9A 10A

Dạng 3: Bài toán về muối cacbonat

Lý thuyết và phương pháp giải Ví dụ minh họa

+ Nếu cho từ từ H+ vào CO32- thì phản ứng xảy ra

theo 2 giai đoạn:

HCl dư, thu được 6,72 lít khí ( đktc ) và dungdịch chứa m gam muối Giá trị của m là

A.

19,15 B.20,75 C 24,55 D 30,10

Hướng dẫn Chọn A Ta có nCO2 = 0,3 mol => hệ phươngtrình

100x + 84y = 26,8  x = 0,1

x + y = 0,3 y = 0,2

⇒ mmuối = mKCl + mNaCl = 74,5.0,1 + 58,5.0,2 =19,15 g

Ví dụ 2 (MH3-2017): Đá vôi là nguyên liệu có

sẵn trong tự nhiên, được dùng làm vật liệu xâydựng, sản xuất vôi, Nung 100 kg đá vôi (chứa

trơ) đến khối lượng không đổi, thu được m kgchất rắn Giá trị của m là

A 80,0 B 44,8. 64,8.C D 56,0.

Hướng dẫn Chọn C.

Câu 2: Cho từ từ 150 ml dung dịch Na2CO3 1M vào 100 ml dung dịch H2SO4 1M Sau phản ứng thu

A 9,85 gam B 23,3 gam C 29,55 gam D. 33,15 gam

2 Mức độ trung bình và khá

Câu 3: Cho từ từ dung dịch X chứa 31,3 gam hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại kiềm thuộc

hai chu kỳ liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn vào 400 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Y

A Li, Na B Na, K C. K, Rb D Li, K

Trang 37

Câu 4: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200ml dung dịch HCl 1M vào 100ml dung dịch X, sinh ra V lit khí (đkc) Giá trị của V là

A 3,36 B 2,24 C 4,48 D. 1,12

Câu 5: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30ml dung dịch HCl 1M vào 100ml dung dịch Na2CO3 0,2M và

A 0,02 B 0,03 C 0,015 D. 0,01

Câu 6: Nung 100gam hỗn hợp X gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khi khối lượng hỗn hợp không

A.

Câu 7: Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp hai muối NaHCO3 và Na2CO3 thu được 1,12 lit khí

khí (đkc) Tính m

A 5,4 g B 10,6 g C 16 g D. 29,6 g

3 Mức độ khó

Câu 8 (MH3-2017): Hấp thụ hết 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa x mol KOH và y mol

HCl 0,5M, thu được 2,688 lít khí (đktc) Mặt khác, cho 100 ml dung dịch X tác dụng với dung dịchBa(OH)2 dư, thu được 39,4 gam kết tủa Giá trị của x là

A.

ĐÁP ÁN THAM KHẢO

Trang 38

CHUYÊN ĐỀ 4: ĐẠI CƯƠNG HỮU CƠ – HIĐROCACBON

CẤU TRÚC CHUYÊN ĐỀ CHỦ ĐỀ 1: ĐẠI CƯƠNG HỮU CƠ

Dạng 4: Bài toán về phản ứng cháy

CHỦ ĐỀ 1: ĐẠI CƯƠNG HỮU CƠ

A LÝ THUYẾT

Khái niệm - Hợp chất hữu cơ là các hợp chất của C trừ oxit của C, muối cacbua, muối

cacbonat, muối xianua

Đặc

điểmcủa

hợp chất

hữu cơ

- Nhất thiết phải chứa C, hay có H thường gặp O ngoài ra còn có halogen, N, P

- Liên kết chủ yếu là liên kết cộng hóa trị

- Thường dễ bay hơi, dễ cháy, kém bền nhiệt

- Phản ứng thường chậm, không hoàn toàn, theo nhiều hướng thường phải đunnóng và có xúc tác

Thứ tự liên kết vàkiểu liên kết giữacác nguyên tử

Số nguyên tửmỗi nguyên tố

Lập công

thức đơn

giản nhất

Nguyên tắc

CxHyOz: tìm tỉ lệ nguyên tối giản x:y:z

Phương pháp

Dựa vào % khối lượng

Trang 39

Dựa vào % khối lượng C H O

Dựa vào công thức đơn giản nhất

- Nếu không có (M) thì biện luận dựa theo điều kiệntồn tại chất hữu cơ:

+ Tổng số nguyên tử có hoá trị lẻ (H, Cl, N) là sốchẵn

+ Số nguyên tử (H + halogen) ≤ 2C + 2 + N

Dựa vào phản ứng cháy

Viết phương trình phản ứng cháy và tính theo phươngtrình

Khi đó, số nguyên tử O: z = (M – 12x - y)/16

B CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

VÍ DỤ MINH HỌA

Ví dụ 1 (MH2 - 2018):Chất nào sau đây không phải là hợp chất hữu cơ?

A CH4 B CH3COOH C. HCN D HCOONa.

Hướng dẫn Chọn C HCN thuộc hợp chất xianua (vô cơ).

Ví dụ 2 (MH1 - 2018):Chất nào sau đây là chất hữu cơ?

A.

Hướng dẫn Chọn A Đáp án B, C, D là những chất vô cơ của Cacbon.

Ví dụ 3:Muốn biết chất hữu cơ có chứa hiđro hay không ta có thể:

A Đốt cháy chất hữu cơ xem có tạo ra muội đen hay không.

B Oxi hoá chất hữu cơ bằng CuO rồi cho sản phẩm cháy qua nước vôi trong.

C Cho chất hữu cơ tác dụng với H2SO4 đặc

D.

Hướng dẫn Chọn D Oxi hóa bằng CuO thu được H2O, cho qua CuSO4 khan (trắng) chuyển màu xanh

Ví dụ 4:Công thức phân tử trong hoá học hữu cơ cho biết:

A Tỉ lệ kết hợp các nguyên tử trong phân tử.

Trang 40

Ví dụ 5:Chất hữu cơ Y có khối lượng phân tử lớn hơn chất hữu cơ X là 14 u X có tính chất hóa học

tương tự Y X và Y là:

A đồng phân với nhau B đồng đẳng với nhau

C những chất không liên quan với nhau D. đồng đẳng kế tiếp

Hướng dẫn Chọn D X và Y có tính chất hóa học tương tự nhau, hơn nhau 14u (1 CH2)

Ví dụ 6:Tính chất vật lí nào sau đây không phải là của các hợp chất hữu cơ?

A Chất hữu cơ thường có nhiệt độ sôi thấp

B.

Phần lớn các chất hữu cơ không tan nhiều trong dung môi hữu cơ

C Phần lớn các chất hữu cơ dễ bay hơi

D Phần lớn các chất hữu cơ không tan trong nước.

Hướng dẫn Chọn B Phần lớn HCHC tan nhiều trong dung môi hữu cơ, ít tan trong nước.

Ví dụ 7 (CĐ - 2008):Công thức đơn giản nhất của một hiđrocacbon là CnH2n+1.Hiđrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng của

A

Hướng dẫn Chọn A Số H > số C ⇒ ankan, kiểm tra (CnH2n+1)2 đặt 2n = a ⇒ CaH2a+2

Ví dụ 8 (ĐHB - 2008):Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng

2 lần khối lượng phân tử của X Các chất X, Y, Z thuộc dãy đồng đẳng

A ankan B ankin C ankađien D anken

Hướng dẫn Chọn D MX + 28 = 2MX ⇒ MX = 28 ⇒ X là etilen ⇒ dãy đồng đẳng anken

Câu 2:Liên kết hoá học chủ yếu trong phân tử hợp chất hữu cơ là loại liên kết nào dưới đây ?

A Liên kết ion B Liên kết cộng hoá trị

C Liên kết cho - nhận D Liên kết hiđro.

Câu 3:Các chất hữu cơ thường có đặc điểm chung là

A phân tử luôn có các nguyên tố C, H và O.

B có nhiệt độ nóng chảy cao.

C. khả năng phản ứng chậm và không theo một hướng xác định

D khó bị phân hủy dưới tác dụng nhiệt.

Câu 4: Nhóm chất nào dưới đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon:

Ngày đăng: 15/06/2018, 15:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w