1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHUYEN DE HE PHUONG TRINH BAC NHAT HAI AN SO.doc

3 3,1K 91
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề: Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Tác giả Nguyễn Hữu Hiếu
Trường học Trường THPT Hùng Vương
Thể loại Chuyên đề
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 273,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ: HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN SỐ1.. Giải và biện luận hệ phương trình.. Định m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất... Định m để hệ phương trình có vô sốâ nghiệm.. Định m đ

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ: HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN SỐ

1 Định nghĩa : Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn là hệ có dạng: 1 1 1

a x b y c

a x b y c

2 Các dạng toán:

D

ạ ng toán 1 : Giải và biện luận hệ phương trình bậc nhất hai ẩn:

Phương pháp: Sử dụng định thức:

D 0 : Hệ có nghiệm duy nhất : D x ; D y

D 0 , D xD y 0 : Hệ nghiệm đúng với mọi ;x y thoả a x b y c1  1  1

D 0 ; D  hoặc x 0 D  : Hệ vô nghiệm y 0

Câu 1 Giải các hệ phương trình sau :

a/

1 y

x

17 y

2

x

b/

5 y

4

x

3 y

2

x

4

c/

3 y

2

x

1 y

x

d/

2 2 y ) 1 2 ( x 2

1 2 y x ) 1 2 (

e/

 3 y

3 x 2

5 y

2 x 1

f/ 

11 y 5 x 2

1 y x

g/

11 y 5 1 x

2 y 3 1 x 4

h/

3 y x

7 y x

2 2

2 2

Câu 2 Giải và biện luận các hệ phương trình sau :

a/

1 m 2

y

mx

m 3

my

x

b/

1 m my x

)

1

m

(

m 2 my x

)

2

m

(

c/

1 m y

mx

2

2 my x

)

1

m

(

2

mx y m

x y m

 f/ mx y m 1

mx y m

h/ mx y m 2

x my m

1 0

mx y

x my

 

x my

Câu 3 Giải và biện luận hệ phương trình.

1

ax by a

bx ay b

2 2

2

ax by a b

bx ay ab

2 2

ax y a

bx y b

2

2 4

ax by a b

bx b y b

Câu 4 Định m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất.

2

mx y m

x my

m x my

Trang 2

a/

2

m x y y

x my

m x my

Câu 6 Định m để hệ phương trình có vô sốâ nghiệm.

a/

2

2

mx y m

x my

x my

mx y

x my m

Câu 7 Cho hai đường thẳng ( ) :(d1 m 1)x y 5 ; ( ) : 2d2 x my 10

a) Tìm m để hai đường thẳng ( ); ( )d1 d cắt nhau.2

b) Tìm m để hai đường thẳng ( ); ( )d1 d song song2

c) Tìm m để hai đường thẳng ( ); ( )d1 d trùng nhau.2

Dạng toán 2: Xác định tham số để hệ có nghiệm nguyên:

Câu 8 Cho hệ phương trình: 3

x my m

mx y m

 a) Giải và biện luận hệ (I)

b) Trong trường hợp hệ cĩ nghiệm duy nhất ( ; )x y , tìm các giá trị nguyên của m 0 0

sao cho x0 và y đều là những số nguyên.0

Câu 9 Định m để hệ có nghiệm duy nhất là nghiệm nguyên.

2

m x y m m

mx y

x my m

mx y m

mx y m

e/((m m1)2)x y m x2y m 153

Dạng toán 3: Tìm hệ thức liên hệ giữa x và y độc lập đối với m?

Câu 10.Cho hệ phương trình :    

nhất, tìm hệ thức liên hệ giữa x và y độc lập đối với m ?

Câu 11 a) Giải và biện luận theo tham số a hệ phương trình: 6 (2 ) 3

ax a x

a x ay

 b) Giả sử ( , )x y là nghiệm của hệ Tìm một hệ thức giữa và x y độc lập đối với a ?

Câu 12.Cho hệ phương trình : 2mx x ((3m m1)2)y y m4 0  3 0

 a) Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất, tìm hệ thức liên hệ giữa x, y độc lập với m? b) Tìm m nguyên để nghiệm duy nhất của hệ là nghiệm nguyên?

Dạng toán 4: Tìm tham số để hệ có nghiệm thoả điều kiện cho trước.

Trang 3

Câu 13 Định m để hệ    

x y m có nghiệm (x, y) thoả x2 +y2 nhỏ nhất

Câu 14.Cho hệ phương trình:

2

mx y m

a) Với các giá trị nào của m thì hệ cĩ nghiệm duy nhất ( , ) x y thỏa mãn điều kiện x y

b) Với các giá trị m tìm được, hãy tìm giá trị nhỏ nhất của tổng x y ?

Câu 15.Tìm điều kiện của tham số m để hệ phương trình ( 1) 4

m x my

x y m

( , )x y thỏa mãn x y 2

Câu 16 a) Tìm a để với mọi b luơn tồn tại c để hệ cĩ nghiệm:

2

bx y ac

b x by c

 b) Tìm ,a b để hệ sau cĩ nghiệm với mọi m : ( 3) 4 5 3

x my ma b m

Câu 17 Tìm a để với mọi b luơn tồn tại c để hệ cĩ nghiệm:

2

2

Ngày đăng: 26/08/2013, 21:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w