ĐH A 08 Khi phõn tớch thành phần một rượu ancol đơn chức X thỡ thu được kết quả: tổng khối lượng của cacbon và hiđro gấp 3,625 lần khối lượng oxi.. Số đồng phõn rượu ancol ứng với cụng
Trang 11 Công thức phân tử tổng quát của rợu 2 chức có 1 nối đôi trong gốc hiđrocacbon là
A CnH2n + 2O2 B CnH2n - 2O2 C CnH2nO2 D CnH2n - 2aO2
2 Cụng thức phõn tử của một rượu A là: CnHmOx Để cho A là rượu no mạch hở thỡ
3 Rợu (ancol) etylic có nhiệt độ sôi cao hơn đimetyl ete là do
A rợu etylic có chứa nhóm -OH B nhóm -OH của rợu bị phân cực
C giữa các phân tử rợu có liên kết hiđro D rợu etylic tan vô hạn trong nớc
4 Rợu (ancol) etylic tan vô hạn trong nớc là do
A rợu etylic có chứa nhóm -OH B nhóm -OH của rợu bị phân cực
C giữa rợu và nớc tạo đợc liên kết hiđro D nớc là dung môi phân cực
5 Trong dãy đụ̀ng đẳng của ancol etylic, khi khụ́i lượng phõn tử tăng dõ̀n thì :
A t0
S giảm, khả năng tan trong nước tăng B t0
S tăng, khả năng tan trong nước giảm
C t0
S tăng, khả năng tan trong nước tăng D t0
S giảm, khả năng tan trong nước giảm
6 Theo danh pháp IUPAC, hợp chất (CH3)2C=CHCH2OH có tên gọi là
A 3-metylbut-2 en-1-ol B 2- metylbut-2-en-4-ol
C pent-2-en-1-ol D ancol isopent-2-en-1-ylic
7 Cho rợu (ancol) X có công thức cấu tạo thu gọn là CH3-CH(CH3)-CH(OH)-CH2-CH3 Danh pháp IUPAC của X là
A 2-metyl pentan-3-ol B 2-metyl pentanol-3
C 4-metyl pentan-3-ol D 4-metyl pentanol-3
8 (ĐH A 08) Dóy gồm cỏc chất được xếp theo chiều nhiệt độ sụi tăng dần từ trỏi sang phải là:
A CH3CHO, C2H5OH, C2H6, CH3COOH B CH3COOH, C2H6, CH3CHO, C2H5OH
C C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH D C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH
9 (ĐH B 09) Dóy gồm cỏc chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sụi từ trỏi sang phải
là:
10 (ĐH A 08) Khi phõn tớch thành phần một rượu (ancol) đơn chức X thỡ thu được kết quả: tổng
khối lượng của cacbon và hiđro gấp 3,625 lần khối lượng oxi Số đồng phõn rượu (ancol) ứng với cụng thức phõn tử của X là
11 Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H10O Số lợng các đồng phân của X có phản ứng với Na là
A 4 B.5 C 6 D.7
12 Dãy gồm các chất có thể dùng để nhận biết 2 rợu (ancol) đồng phân có cùng công thức phân tử
C3H7OH là
A Na và H2SO4 đặc B Na và CuO
C CuO và dung dịch AgNO3/NH3 D Na và dung dịch AgNO3/NH3
13 Để phân biệt hai đồng phân khác chức có công thức phân tử C3H8O, ngời ta chỉ cần dùng hoá chất là
14 Số lợng đồng phân ancol bậc 2 có cùng công thức phân tử C5H12O là
Trang 215 Số lợng đồng phân có cùng công thức phân tử là C5H12O, khi oxi hoá bằng CuO (t0) tạo sản phẩm có phản ứng tráng gơng là
16 Cho 4 ancol sau: C2H5OH, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3, HO-CH2-CH2-CH2-OH Ancol không hoà tan đợc Cu(OH)2 là
A C2H4(OH)2và HO- CH2- CH2- CH2-OH B C2H5OH và C2H4(OH)2
C C2H5OH và HO- CH2- CH2- CH2-OH D Chỉ có C2H5OH
17 Chất hữu cơ X mạch hở, có đồng phân cis - trans có công thức phân tử C4H8O, X làm mất màu dung dịch Br2 và tác dụng với Na giải phóng khí H2 X có cấu tạo là
A CH2 = CH- CH2- CH2OH B CH3- CH = CH- CH2OH
C CH2 = C(CH3) - CH2OH D CH3 - CH2 - CH = CH - OH
18 Một ancol no, đa chức X có công thức tổng quát: CXHYOZ (y=2x+z). X có tỉ khối hơi so với không khí
nhỏ hơn 3 và không tác dụng với Cu(OH)2 Công thức của X là
A. HO-CH2-CH2–OH B. CH2(OH)-CH(OH)-CH3.
C. CH2(OH)-CH(OH)- CH2– OH. D. HO-CH2-CH2-CH2–OH
19 Ancol no, đa chức X có công thức đơn giản nhất là C2H5O X có CTPT là
A C4H10O2 B C6H15O3. C C2H5O D C8H20O4
20 Công thức tổng quát của rợu (ancol) no, 3 chức là
A CnH2n-3(OH)2 B CnH2n+1(OH)3 C CnH2n-1(OH)3 D CnH2n+2(OH)3
21 Phương phỏp nào được dựng để điều chế rượu etylic trong phũng thớ nghiệm :
A Thuỷ phõn dẫn xuất halogen (C2H5Br) bằng dung dịch kiềm
B Cho etilen hợp nước (xỳc tỏc axit)
C Khử anđehit (CH3CHO) bằng H2
D Thuỷ phõn este R-COOC2H5
22 Ancol metylic (CH3OH ) khoõng theồ ủieàu cheỏ trửùc tieỏp tửứ nhửừng chaỏt naứo sau ủaõy:
A CH3Cl B HCHO C CH3 -COO-CH3 D HCOOH
23 Cho sơ đồ:
X → Y → D → E → thuỷ tinh plecxiglat
X cú cụng thức là:
24 (CĐ B 07) Cho sơ đồ chuyển hoỏ: Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là
25 (CĐ B 07)Cú bao nhiờu rượu (ancol) bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phõn cấu tạo của nhau mà
phõn tử của chỳng cú phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18%? (Cho H = 1; C = 12; O = 16)
26 (CĐ B 07) Cho cỏc chất cú cụng thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (X); HOCH2-CH2-CH2OH (Y); HOCH2-CHOH-CH2OH (Z); CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R); CH3-CHOH-CH2OH (T) Những chất tỏc dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là
27 (CĐ 08) Cho sơ đồ chuyển húa sau (mỗi mũi tờn là một phương trỡnh phản ứng): Tinh bột → X → Y
→ Z → metyl axetat
Trang 3Cỏc chất Y, Z trong sơ đồ trờn lần lượt là:
C C2H5OH, CH3COOH D CH3COOH, C2H5OH
28 Cú 4 bỡnh khụng nhón, mỗi bỡnh đựng 1 trong cỏc chất lỏng sau: rượu propylic, benzen, glixờrin ,và hexen Húa chất để nhận biết chất cú trong mỗi bỡnh là:
29 Chỉ 1 húa chất nào dưới đõy cú thể phõn biệt được 4 lọ mất nhón chứa cỏc chất sau : Dung dịch
glucozơ, rượu etylic, glixờrin, andehit axetic
A/ Cu(OH)2 B/Na C/NaOH C/AgNO3 /NH3
30 Chất nào sau đõy phản ứng được cả Na, Cu(OH)2/NaOH, CH3COOH
31 Chọn cõu sai:
A Phenol + dd Brom axit piric + HBr
B Rượu benzylic + CuO andehit benzylic + Cu + H2O
C Rượu isopropylic + CuO Axeton + Cu + H2O
D Glixờrin + Cu(OH)2 dd xanh thẫm + H2O
32 Trong cụng nghiệp, glixờrin được sản xuất theo sơ đồ nào sau đõy:
A Propan propanol glixờrin
B Propen allylclorua 1,3_điclopropan_2_ol glixờrin
C Butan axit butylic glixờrin
D Metan etan propan glixờrin
33 Cho những chất húa học sau:
1/ CH3CHOHCH3 4/ CH3_O_CH2CH3
2/ HOCH2_ CH2OH 5/ CH2OH_ CHOH_ CHOH_ CH3
3/ HOCH2_ CH2_ CH2OH 6/ CH3_O_ CH2CH2_ O_ CH3
Chất nào tỏc dụng được với Cu(OH)2
34 Cho glixờrin tỏc dụng với hỗn hợp 3 axit bộo gồm: C17H35COOH, C17H33COOH, C17H31COOH thỡ tạo
ra tối đa bao nhiờu sản phẩm este ?
35.Rượu no CnH8Ox tỏc dụng với Cu(OH)2 tạo dd màu xanh Số cụng thức cấu tạo cú
thể cú là:
PHẢN ỨNG CỦA ANCOL VỚI KL KIỀM
36 Cho 0,1 mol ancol A tỏc dụng với Na dư thu được 2,24 lớt khớ H2 (đktc) và 12 gam muối khan Xỏc định CTPT của A
37 Cho 1,24 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức tác dụng vừa đủ với Na thấy thoát ra 336 ml H2 (đktc) và m gam muối natri Giá trị của m là bao nhiêu?
A 1,93 g B 2,93 g C 1,9 g D 1,47 g
38 Cho 15,6 gam hỗn hợp 2 ancol (rợu) đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2 gam Na, thu đợc 24,5 gam chất rắn Hai ancol đó là
A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH
C C3H5OH và C4H7OH D C3H7OH và C4H9OH
39 Cho 2,84 gam hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức, là đồng đẳng kế tiếp tác dụng vừa đủ với Na tạo ra 4,6 gam chất rắn và V lít H2(đktc) Giá trị của V là
A 2,240 B 1,120 C 1,792 D 0,896
Trang 440 Cho 2,84 gam hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức, là đồng đẳng kế tiếp tác dụng vừa đủ với Na tạo ra 4,6 gam chất rắn và V lít H2(đktc) Giá trị của V là
A 2,240 B 1,120 C 1,792 D 0,896
41 Cho 10,6 gam hỗn hợp X gồm hai ancol no đơn chức là đồng đẳng liên tiếp tác dụng với Na d thu đợc 2,24 lít khí H2 (đktc) Công thức của 2 ancol trong X là
A CH3OH và C2H5OH B C3H7OH và C2H5OH
C C3H7OH và C4H9OH D C4H9OH và C5H11OH
42 Cho 9,2gam glixerol tác dụng với Na d thu đợc V lít khí H2 ở 00C và 1,2 atm Giá trị của V là
A 2,8 B 2,6 C 2,9 D 2,7
43 Cho một ancol đơn chức X qua bình đựng Na d thu đợc khí Y và khối lợng bình tăng 3,1 g Toàn bộ l-ợng khí Y khử đợc (8/3) gam Fe2O3 ở nhiệt độ cao thu đợc Fe Công thức của X là
A CH3OH B C2H5OH C C3H5OH D C3H7OH
44 Dẫn 16,10 gam hơi ancol etylic qua bình đựng Na d, thấy khối lợng bình tăng m gam Giá trị của m là
45 Cho m gam hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức, bậc 1, là đồng đẳng kế tiếp tỏc dụng với Na dư thu được 1,68 lớt khớ ở 0oC; 2at Mặt khỏc cũng đun m gam hỗn hợp trờn ở 140oC với H2SO4 đặc thu được 12,5gam hỗn hợp 3 ete (H = 100%) Tờn gọi của hai ancol trong X là:
46 (ĐH A07)Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol (rượu) đơn chức, kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng tỏc dụng hết với 9,2 gam Na, thu được 24,5 gam chất rắn Hai ancol đú là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na
= 23)
47 Cho 3,51g K tỏc dụng với 9,2g glyxerol Thể tớch khớ thu được (đktc) là:
A.1,008 lớt B 8,96 lớt C 2,24 lớt D 4,48 lớt
48 Cho glyxerol tỏc dụng với HCl, thu được sản phẩm B cú 32,1% Cl về khối lượng Tỡm CTPT của B?
49 Cho 18,4 g (C3H8O3) tỏc dụng hết với Na cho 4,48l H2 (đkc) tỡm CTCT của B Biết B hũa tan được Cu(OH)2
A/ HOCH2_CHOH_CH2OH B/CH3_O_CHOH_CH2OH
C/ HOCH2_O_CH2_CH2OH D/ A,B đều đỳng
50 Hỗn hợp A chứa glixờrin và 1 rượu no đơn chức cho 20,3 g A tỏc dụng với Na thỡ thu được 5,04l H2 (đkc) Mặt khỏc 8,12g A hũa tan được vừa hết 1,96g Cu(OH)2 Cụng thức phõn tử của rượu là:
A/ C4H10O B/ C3H8O C/ C2H6O D/Kết quả khỏc
51 Hỗn hợp X chứa glixờrin và 2 rượu no đơn chức kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng Cho 8,75g hỗn hợp
X tỏc dụng với Na dư thỡ thu được 2,52l H2 (đkc) Mặt khỏc 14g X cú thể hoà tan vừa hết 3,92 g Cu(OH)2 Phần trăm về khối lượng của từng chất trong hỗn hợp X lần lượt là:
A/ 13,14% 34,29% 52,57% B/ 23,14% 24,29% 52,57%
C/ 33,14% 34,29% 22,57% D/ 52,14% 34,29% 13,57%
52 khi cho bay hơi hoàn toàn 2,3 g một rượu no đa chức ở đdk nhiệt dộ và ỏp suất thớch hợp đó thu được một thể tớch hơi bằng thể tớch của 0,8g O2 trong cựng điều kiện
Cho 4.6g rượu đa chức trờn tỏc dụng với Na (lấy dư) đó thu được 1,68l H2 (đkc)
Cụng thức phõn tử của rượu trờn là:
A/ C2H2O2 B/C3H6O4 C/C2H4O2 D/C3H8O3
Trang 553 Cho 2,48 gam hai rượu no đa chức tỏc dụng hết với natri kim loại vừa đủ thu được 336 ml khớ hiđro (đo ở đktC
và m gam chất rắn là hỗn hợp 2 muối của natri giỏ trị của m bằng:
A 3,80 B 3,47 C 3,14 D 2,81
54 Laỏy 5,3 gam hoón hụùp X goàm hai ancol no ủụn chửực laứ ủoàng ủaỳng lieõn tieỏp nhau, taực duùng heỏt vụựi Na Khớ hiủro thoaựt ra ủửụùc daón qua oỏng sửự ủửùng boọt CuO nung noựng dử ủeồ phaỷn ửựng xaỷy ra hoaứn toaứn, ta thu ủửụùc 0,9 gam nửụực Vaọy coõng thửực phaõn tửỷ cuỷa hai ancol laứ:
A CH 3 OH vaứ C 2 H 5 OH B C 2 H 5 OH vaứ C 3 H 7 OH
C C 3 H 7 OH vaứ C 4 H 9 OH D C 4 H 9 OH vaứ C 5 H 11 OH
55 Cho 30,4 gam hỗn hợp gồm glixerol và một rượu đơn chức no phản ứng với Na thỡ thu được 8,96 lit khớ (đktc) Nếu cho hỗn hợp trờn tỏc dụng với Cu(OH)2 thỡ hoà tan được 9,8 gam Cu(OH)2 Cụng thức của rượu đơn chức no là
A C2H5OH B C3H7OH C CH3OH D C4H9OH
56 Cho 12,8g dung dịch rượu A (trong nước) cú nồng độ 71,875% tỏc dụng với một lượng thừa natri thu được 5,6 lớt khớ (đktc) Tỡm cụng thức cấu tạo của A Biết tỉ khối hơi của A đối với NO2 bằng 2
Phản ứng tỏch nươc của ancol đơn chức
57 Tách nớc một hợp chất X thu đợc but-1-en duy nhất Danh pháp quốc tế của X là
A 2-metyl propan-1-ol B butan-1-ol
C butan-2-ol D pentan-2-ol
58 Khi đun nóng CH3CH2CH(OH)CH3 (butan-2-ol ) với H2SO4 đặc, 1700C thì thu đợc sản phẩm chính là
A but-1-en B but-2-en C đietyl ete D butanal
59 Cho các ancol sau: CH3-CH2-CH2-OH (1); (CH3)2CH-OH (2); CH3-CH(OH)-CH2-OH (3); CH3
-CH(OH)-C(CH3)3 (4) Dãy gồm các ancol khi tách nớc chỉ cho một olefin duy nhất là
A (1), (2) B (1), (2), (3) C (1), (2), (4) D (2), (3)
60 Đề hiđrat húa ancol X bậc III thu được hai anken cú cụng thức phõn tử là C5H10 Hóy cho biết anken nào là sản phẩm chớnh?
61 Đun hỗn hợp gồm metanol, etanol và propanol-1 với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thớch hợp từ 140o đến
180oC thỡ thu được bao nhiờu sản phẩm là hợp chất hữu cơ?
62 Dehydrat húa 2 ancol đơn chức cựng dóy đồng đẳng, được 3 ete Trong đú 1 ete cú phõn tử l ượng
bằng phõn tử lượng của một trong hai ancol Vậy hai ancol này khụng thể là:
A C2H6O và C4H10O B Cn+1H2n+4O và Cn+2H2n+6O
C CnH2nO và C2nH4nO D CnH2n+2O và Cm+1H2m+4O
63 Đun núng từ từ hỗn hợp etanol và propanol-2 với xỳc tỏc H2SO4 đậm đặc, cú thể thu được tối đa bao nhiờu sản phẩm hữu cơ chỉ chứa tối đa 3 nguyờn tố C, H, O?
64 Hỗn hợp X gồm 2 rượu đơn chức no Y và Z, trong đú cú 1 rượu bậc 2 Đun hỗn hợp X với
H2SO4 đặc, 140oC thu được hỗn hợp ete T Biết rằng trong T cú 1 ete là đồng phõn với 1 rượu trong
X Y và Z là:
A metanol, propan-2-ol B metanol, etanol C etanol, butan-2-ol D propan-2-ol, etanol.
65 (ĐH A07) Hiđrat húa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu) Hai anken đú là
66 (ĐH A07) Khi tỏch nước từ một chất X cú cụng thức phõn tử C4H10O tạo thành ba anken là đồng
phõn của nhau (tớnh cả đồng phõn hỡnh học) Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là
Trang 6A (CH3)3COH B CH3OCH2CH2CH3.
67.Khử nước hh 2 rượu thu được 2 anken ấte húa hoàn toàn hỗn hợp 2 rượu thu được 3 ờte, trong đú cú một ờte là C5H12O ấte cú KLPT lớn nhất là:
68 Cho sơ đồ chuyển húa: Butan-2-olH2SO4đ,t0→X (anken)+ →HBr Y+Mg ,etekhan→Z
Trong đú X,Y,Z là sản phẩm chớnh Cụng thức của Z là
A (CH3)3C-MgBr B CH3-CH2-CH2-CH2-MgBr
C CH3-CH(MgBr)-CH2-CH3 D (CH3)2CH-CH2-MgBr
69 Chia a gam ancol etylic thành hai phần bằng nhau
- phần 1 đốt chỏy hoàn toàn thu được 3,36 lớt CO2
- phần 2 tỏch nước hoàn toàn thành etilen Đốt chỏy hết lượng etilen thu được m gam H2O tớnh m
70 Đun nóng một ancol no, đơn chức X với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu đợc chất hữu cơ Y Tỉ khối hơi của Y so với X là 0,7 CTPT của X là
A C2H5OH B C3H7OH C C4H9OH D C5H11OH
71 Đề hiđrat húa ancol đơn chức X thu được chất hữu cơ Y Tỷ khối của Y so với X là 0,75 Vậy cụng thức của ancol X là:
72 Thực hiện phản ứng tách nớc hỗn hợp X gồm ba rợu với H2SO4đặc ở 1700C, thu đợc sản phẩm chỉ gồm hai anken và nớc Hỗn hợp X gồm
A ba rợu no, đơn chức
B ba rợu no, đơn chức trong đó có hai rợu là đồng phân
C hai rợu đồng phân và một rợu là CH3OH
D ba rợu no đa chức
73 Cho hỗn hợp Y gồm hai rợu no, đơn chức là đồng đẳng liên tiếp tách H2O (H2SO4 đặc, 1400C) thu đợc
ba ete Trong đó có một ete có khối lợng phân tử bằng khối lợng phân tử của một trong hai rợu Hỗn hợp Y gồm
A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH
C C2H5OH và C4H9OH D C3H7OH và C4H9OH
74 Đun núng 132,8 gam hh 3 ancol no, đơn chức với H2SO4 đặc , 1400C thu được hh cỏc ete cú số mol như nhau và cú tổng khối lượng 111,2 gam Tớnh số mol mỗi ete
75 Đun hỗn hợp gồm 1 mol C2H5OH và 2 mol C3H7OH với H2SO4 đặc ở 140oC ( hiệu suất phản ứng tạo ete là 80%) thu được m gam 3 ete Giỏ trị của m là:
76 Đun nóng 15,2 gam hỗn hợp 2 rợu no đơn chức, là đồng đẳng kế tiếp với H2SO4 đặc ở 140OC, thu đợc 12,5 gam hỗn hợp 3 ete (h = 100%) Công thức của 2 rợu là
A C3H7OH và C4H9OH B CH3OH và C2H5OH
C C2H5OH và C3H7OH D CH3OH và C3H7OH.
77 Thực hiện phản ứng tách nớc một ancol no đơn chức X với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp, thu đợc chất hữu cơ Y Tỉ khối hơi của Y so với X là 1,4375 Công thức của X là
A C2H5OH B C3H7OH C CH3OH D C4H9OH
Trang 778 Chia 27,6 gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức thành 2 phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng hết với Na, thu
đợc 3,36 lít khí H2 (đktc) Phần 2 tách nớc thu đợc m gam hỗn hợp 6 ete (h=100%) Giá trị của m là
79 Chia hỗn hợp 2 rợu no đơn chức thành 2 phần bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn phần 1, thu đợc 2,24 lít khí CO2 (đktc) Phần 2 tách nớc hoàn toàn thu đợc 2 anken Số gam H2O tạo thành khi đốt cháy hoàn toàn 2 anken trên là
80 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 ancol (rợu) đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng, thu đợc 13,2 gam CO2 và 8,28 gam H2O Nếu cho X tách nớc tạo ete (h=100%) thì khối lợng 3 ete thu đợc là
81 Cho 15,6 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức qua bình đựng Na (d) thấy khối lợng bình tăng 15,2 gam Cũng lợng hỗn hợp trên, nếu tách nớc để tạo ete (h = 100%) thì số gam ete thu đợc là
82 Đun nóng một ancol đơn chức X với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu đợc chất hữu cơ Y và nớc Tỉ khối hơi của Y so với X là 1,609 Công thức của X là
A CH3OH B C3H7OH C C3H5OH D C2H5OH
83 Đun nóng 12,90 gam hỗn hợp X gồm 2 rợu no, đơn chức, bậc 1, là đồng đẳng kế tiếp trong H2SO4 đặc
ở 140oC thu đợc 10,65 gam hỗn hợp Y gồm 3 ete (h = 100%) Tên gọi của 2 rợu trong X là
A metanol và etanol B etanol và propan-2-ol
C etanol và propan-1-ol D propan-1-ol và butan-1-ol
84 Cho 3-metylbutan-2-ol tách nớc ở điều kiện thích hợp, rồi lấy anken thu đợc tác dụng với nớc (xúc tác axit) thì thu đợc ancol (rợu) X Các sản phẩm đều là sản phẩm chính Tên gọi của X là
A 3-metylbutan-2-ol B 2-metylbutan-2-ol
C 3-metylbutan-1-ol D 2-metylbutan-3-ol
85 Đun nóng hỗn hợp X gồm 6,4 gam CH3OH và 13,8 gam C2H5OH với H2SO4 đặc ở 140oC, thu đợc m gam hỗn hợp 3 ete Biết hiệu suất phản ứng của CH3OH và C2H5OH tơng ứng là 50% và 60% Giá trị của m là
86 Cho hỗn hợp X gồm các rợu no đơn chức chứa 1; 2 và 3 nguyên tử cacbon tách nớc thì số lợng ete tối
đa thu đợc là
87 Cho m gam hỗn hợp 2 rợu no, đơn chức, bậc 1, là đồng đẳng kế tiếp tác dụng với Na d thu đợc 1,68 lít khí ở 0oC; 2 atm Mặt khác cũng đun m gam hỗn hợp trên ở 140oC với H2SO4 đặc thu đợc 12,5 gam hỗn hợp 3 ete (h=100%) Tên gọi 2 rợu trong X là
A metanol và etanol B etanol và propan-1-ol
C propan-1-ol và butan-1-ol D pentan-1-ol và butan-1-ol
88 Đun nóng 16,6 gam hỗn hợp X gồm 3 rợu no đơn chức với H2SO4 đặc ở 140oC thu đợc 13,9 gam hỗn hợp 6 ete có số mol bằng nhau Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tên gọi của 3 rợu trong X là
A metanol, etanol và propan-1-ol B etanol, propan-2-ol và propan-1-ol
C propan-2-ol, butan-1-ol và propan-1-ol D etanol, butan-1-ol và butan-2-ol
Trang 889 Cho 0,4 mol hỗn hợp X gồm 2 rợu no, đơn chức, bậc 1, là đồng đẳng kế tiếp đun nóng với H2SO4 đặc ở
140OC thu đợc 7,704 gam hỗn hợp 3 ete Tham gia phản ứng ete hoá có 50% lợng rợu có khối lợng phân tử nhỏ và 40% lợng rợu có khối lợng phân tử lớn Tên gọi của 2 rợu trong X là
A metanol và etanol B etanol và propan-1-ol
C propan-1-ol và butan-1-ol D pentan-1-ol và butan-1-ol
90 Đốt cháy hoàn toàn 20,64 gam hỗn hợp X gồm 3 rợu đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng, thu đợc 42,24 gam CO2 và 24,48 gam H2O Mặt khác, đun nóng 20,64 gam hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 140oC (với hiệu suất phản ứng của mỗi rợu là 50%), thì thu đợc m gam hỗn hợp 6 ete Giá trị của m là
91 Cho 8,5 gam gam hỗn hợp X gồm 3 rợu đơn chức tác dụng hết với Na, thu đợc 2,8 lít khí H2 (đktc) Mặt khác, đun nóng 8,5 gam hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 140oC (với hiệu suất phản ứng của mỗi rợu là 80%), thì thu đợc m gam hỗn hợp 6 ete Giá trị của m là
92 Đốt cháy hoàn toàn một ancol đơn chức X thu đợc 4,4 gam CO2 và 3,6 gam H2O Nếu cho lợng X ở trên tách nớc tạo ete (h=100%) thì số gam ete thu đợc là
A 3,2 B.1,4 C 2,3 D 4,1
93 Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol (rợu) đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2 gam Na, thu đợc 24,5 gam chất rắn Nếu cho 15,6 gam X tách nớc tạo ete (h = 100%) thì số gam ete thu đợc là
94 (A-07): Khi tách nớc từ một chất X có công thức phân tử C4H10O tạo thành 3 anken là đồng phân của nhau (tính cả đồng phân hình học) Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH3CH(OH)CH2CH3 B (CH3)3COH
C CH3OCH2CH2CH3 D CH3CH(CH3)CH2OH
95 Cho dãy chuyển hoá sau:
Biết X, Y là các sản phẩm chính Công thức cấu tạo của X và Y lần lợt là
A CH3-CH=CH2 và CH3-CH2-CH2OH B C3H7OC3H7 và CH3-CH2-CH2OSO3H
C CH3-CH=CH2 và CH3-CH2-CH2OSO3H D CH3-CH=CH2 và CH3-CH(OH)CH3
96 Đun nóng 2,3-đimetylpentan-2-ol với H2SO4 đặc, 1700C, thu đợc sản phẩm chính là
A (CH3)2C=C(CH3)-CH2-CH3 B CH3-CH=C(CH3)-CH(CH3)2
C CH3-CH2-CH(CH3)-C(CH3)=CH2 D CH2=CH-CH(CH3)-CH(CH3)2
97 (ĐH B08) Đun núng hỗn hợp gồm hai rượu (ancol) đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dóy
đồng đẳng với H2SO4 đặc ở 140oC Sau khi cỏc phản ứng kết thỳc, thu được 6 gam hỗn hợp gồm ba ete và 1,8 gam nước Cụng thức phõn tử của hai rượu trờn là
98 (ĐH B08) Đun núng một rượu (ancol) đơn chức X với dung dịch H2SO4 đặc trong điều kiện nhiệt
độ thớch hợp sinh ra chất hữu cơ Y, tỉ khối hơi của X so với Y là 1,6428 Cụng thức phõn tử của Y là
Trang 999 Chia m gam hoón hụùp 2 ancol no ủụn chửực thaứnh 2 phaàn baống nhau: ẹoỏt chaựy hoaứn toaứn phaàn moọt thu ủửụùc 2,24 lớt CO2 (ụỷ ủktc) Khửỷ nửụực hoaứn toaứn phaàn hai thu ủửụùc hoón hụùp 2 anken Khi ủem ủoỏt chaựy hoaứn toaứn hoón hụùp 2 anken thỡ thu ủửụùc m gam H2O Vaọy m coự giaự trũ laứ:
Phản ứng oxi húa khụng hoàn toàn ancol
100 Cho C2H5OH qua bình đựng CuO, nung nóng thu đợc hỗn hợp hơi X chứa tối đa
101 Cho C2H5OH và CH3OH qua bình đựng CuO, nung nóng thu đợc hỗn hợp hơi X chứa tối đa
102 Để phân biệt ancol bậc 3 với ancol bậc 1 và bậc 2, ngời ta có thể dùng
A CuO (to) và dung dịch Ag2O trong NH3 B CuO (to)
C Cu(OH)2 D dung dịch H2SO4 đặc ở 170oC
103 Oxi hoá một ancol X có công thức phân tử C4H10O bằng CuO nung nóng, thu đợc chất hữu cơ Y không tham gia phản ứng tráng gơng Tên gọi của X là
C 2-metyl propan-1-ol D 2-metyl propan-2-ol
104 Oxi hoá m gam hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức, bậc 1, là đồng đẳng kế tiếp, thu đợc hỗn hợp
Y gồm anđehit (h = 100%) Cho Y tác dụng với lợng d AgNO3 trong dung dịch NH3, thu đợc 86,4 gam
Ag Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hết với Na thì thu đợc 3,36 lít khí H2 (đktc) Công thức của 2 rợu trong X là
A CH3OH và C3H7OH B CH3OH và C2H5OH
C C2H5OH và C3H7OH D C3H5OH và C4H7OH
105 Oxi hoá 4,96 gam X là một ancol đơn chức bậc 1 (h=100%), rối lấy anđehit thu đợc cho tác dụng hết với lợng d AgNO3 trong dung dịch NH3, thu đợc 66,96 gam Ag Công thức của X là
A CH3OH B C2H5OH C C3H7OH D C3H5OH
106 Cho 12,4 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức, bậc 1 là đồng đẳng kế tiếp qua H2SO4 đặc ở
140oC, thu đợc 9,7 gam hỗn hợp 3 ete Nếu oxi hoá X thành anđehit rồi cho anđehit thu đợc tác dụng hết với lợng d AgNO3 trong dung dịch NH3 thì thu đợc m gam Ag Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
107 Oxi hoá hỗn hợp X gồm C2H6O và C4H10O thu đợc hỗn hợp Y gồm 2 anđehit Cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 (d) thu đợc m gam Ag Cũng lợng X nh trên, nếu cho tác dụng với Na
d thì thu đợc 1,12 lít khí H2(đktc) Giá trị của m là
108 Oxi hoá 18,4 gam C2H5OH (h = 100%), thu đợc hỗn hợp X gồm anđehit, axit và nớc Chia X thành 2 phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với lợng d AgNO3 trong dung dịch NH3 thì thu đợc 16,2 gam Ag Phần 2 tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch NaOH 0,5M Giá trị của V là
Trang 10109 Oxi hoá ancol đơn chức X, đợc anđehit Y Hỗn hợp khí và hơi sau phản ứng đợc chia thành 2 phần bằng nhau Phần 1 cho tác dung với Na d, thu đợc 5,6 lít khí H2 (đktc) Phần 2 đốt cháy hoàn toàn, thu đợc 33,6 lít khí (đktc) CO2 và 27 gam H2O Tên gọi của X là
A ancol metylic B ancol etylic C ancol allylic D ancol iso-butylic
110 Oxi hoá 5,98 gam ancol đơn chức X, thu đợc anđehit Y(h = 100%) Đun nóng Y với lợng d dung dịch AgNO3 trong NH3, thu đợc 28,08 gam Ag Tên gọi của X là
A ancol metylic B ancol allylic C ancol etylic D ancol iso-butylic
111 Oxi hoá 12,8 gam CH3OH (có xt) thu đợc hỗn hợp sản phẩm X Chia X thành 2 phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 d thu đợc 64,8 gam Ag Phần 2 phản ứng vừa đủ với 30 ml dung dịch KOH 2M Hiệu suất quá trình oxi hoá CH3OH là
112 Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol một ancol no Y cần 0,025 mol O2 Nếu oxi hoá 0,02 mol Y thành anđehit (h=100%), rồi cho toàn bộ lợng anđehit thu đợc tác dụng hết với AgNO3 trong dung dịch NH3 thì số gam Ag thu đợc là
113 Oxi hoá 0,2 mol một ancol đơn chức X, thu đợc hỗn hợp Y gồm anđehit và axit tơng ứng (h = 100%) Cho toàn bộ Y tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3, thu đợc 71,28 gam Ag Để trung hoà Y cần V ml dung dịch NaOH 0,5M Giá trị của V là
114 Cho 18,8 gam hỗn hợp M gồm C2H5OH và một ancol đồng đẳng X tác dụng với Na d thu đợc 5,6 lít khí H2 (đktc) Oxi hoá 18,8 gam M bằng CuO, nung nóng thu đợc hỗn hợp Y gồm 2 anđehit (h = 100%) Cho Y tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3, thu đợc m gam Ag Giá trị của m là
115 Oxi hoá a gam hỗn hợp X gồm 2 ancol no đơn chức, đồng đẳng kế tiếp, thu đợc 2 anđehit tơng ứng (h=100%) Cho 2 anđehit tác dụng hết với Ag2Otrong dung dịch NH3, thu 21,6 gam Ag Nếu đốt a gam X thì thu đợc 14,08 gam CO2 Tên gọi của 2 ancol trong X là
A metanol và etanol B propan-1-ol và butan-1-ol
C etanol và propan-1-ol D hexan-1-ol và pentan-1-ol
116 Đốt cháy hoàn toàn m gam một ancol đơn chức X thu đợc 4,4 gam CO2 và 3,6 gam H2O Oxi hoá m gam X (có xúc tác) thu đợc hỗn hợp Y (h = 100%) Cho Y tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu đợc 30,24 gam Ag Số mol anđehit trong Y là
117 Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức, bậc 1 qua ống chứa 35,2 gam CuO (d), nung nóng Sau khi phản ứng hoàn toàn thu đợc 28,8 gam chất rắn và hỗn hợp hơi Y có tỉ khối so với hiđro là
118 Chia hỗn hợp M gồm CH3OH và một ancol đồng đẳng (X) thành 3 phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với Na d thu đợc 336 ml H2 (đktc) Oxi hoá phần 2 thành anđehit (h=100%), sau đó cho tác dụng AgNO3 trong NH3 d thu đợc 10,8 gam Ag Phần 3 đốt cháy hoàn toàn thu đợc 2,64 gam CO2 Công thức phân tử của X là
A C2H6O B C3H8O C C4H10O D C5H12O