1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LTĐH cấp tốc số 11

2 299 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề LTĐH Cấp Tốc Số 11
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 70 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tỡm m sao cho hàm số cú 2 cực trị cú hoành độ dương.. Gọi E là trung điểm của AB.. Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức A = xyz.. Cmr d1 và d2 khụng cắt nhau nhưng vuụng gúc với nhau.. Viế

Trang 1

BOÄ ẹEÀ OÂN THI ẹAẽI HOẽC 2009 ẹeà soỏ 11

I - PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Cõu I: Cho hàm số y = (1/3)x3− mx2 + (2m − 1)x − m + 2

1 Khảo sỏt hàm số khi m = 2

2 Tỡm m sao cho hàm số cú 2 cực trị cú hoành độ dương

Cõu II: 1 Giải PT : cos4x + sin4x = cos2x 2 Giải bất phương trỡnh: x2−4x > x − 3

3 Tỡm m để hệ PT sau cú nghiệm duy nhất:

4 4



Cõu III: Cho khối lăng trụ tam giỏc đều ABC.A’B’C’ cú cạnh đỏy bằng 2a, cạnh bờn

AA’=a 3 Gọi E là trung điểm của AB Tớnh khỏang cỏch giữa A’B’ và mp(C’EB)

Cõu IV: 1 Tớnh I =

/ 2

2 3 0

sin 2 (1 2sin )

x

π +

2 0

1 4

x x

x

=

Cõu V: 1.Cho x, y, z > 0 và x + y + z = xyz Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức A = xyz.

log x+2m log x+ + =2 4 m1 log+ x cú nghiệm trong đoạn 1;9 

II - PHẦN TỰ CHỌN: Thớ sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

1 Theo chương trỡnh Chuẩn : Cõu VI.a 1 Trong mặt phẳng Oxy cho hình chữ nhật ABCD có tâm I(1/2;0), phơng trình AB là x

- 2y + 2 = 0 và AB = 2AD Tìm toạ độ các đỉnh A, B, C, D biết rằng đỉnh A có hoành độ âm

2 Trong kgOxyz, cho cỏc đường thẳng d1: 2 2 0

3 0

y

 − =

2 1 2

= +

 = −

 =

a Cmr d1 và d2 khụng cắt nhau nhưng vuụng gúc với nhau

b Viết phương trỡnh đường vuụng gúc chung của d1 và d2

Cõu VII.a

1 Cho hai đường thẳng d1, d2 song song với nhau Trờn đường thẳng d1 lấy 10 điểm phõn biệt, trờn

đường thẳng d2 lấy 8 điểm phõn biệt Hỏi cú bao nhiờu tam giỏc cú đỉnh là cỏc điểm đó chọn trờn d1

và d2?

2 Giải phương trỡnh ( )2 ( )

log x−1 +log 2x− =1 2

3 Ruựt goùn : S = 2n−1 1C n+2n−1 2C n+3.2n−3 3C n+ + k.2n kC n k+ + nC n n

2 Theo chương trỡnh Nõng cao : Cõu V1.b

1 Trong maởt phaỳng toùa ủoọ Oxy, haừy laọp phửụng trỡnh ủửụứng thaỳng d caựch ủieồm

A(1;1) moọt khoaỷng baống 2 vaứ caựch B(2;3) moọt khoaỷng baống 4

2 Trong khoõng gian Oxyz, cho ủieồm A( 3; 2; 1) vaứ ủửụứng thaỳng (d): 3

x= =y z+ a/ Laọp phửụng trỡnh ủửụứng thaỳng (Δ) qua A vuoõng goực vaứ caột (d)

b/ Laọp phửụng trỡnh ủửụứng thaỳng (Δ’) ủoỏi xửựng vụựi ( d) qua A

Cõu VII.b

1 Giải phương trỡnh , hpt : a 9x + 6x = 22x + 1 b log (11 14 ) 3

log (11 14 ) 3

x y





2 Tỡm khoảng đơn điệu và cực trị của hàm số : ( ) 3

1

x

x

+

2009C −2008C +2007C −2006C + − 2C +C

1

Trang 2

BỘ ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC 2009

2

Ngày đăng: 26/08/2013, 18:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w