TRUONG THCS NGUYEN TAT THANH Miiệt iét liét chao mung toan lì ] Lo Lo thể niáo ÿ iáo viên tiện tam du viên tế | = yy tiệt hoc bé mon hoa hoe... quan sat hién tong TN4:Cho miéng Cu v
Trang 1TRUONG THCS NGUYEN TAT THANH
Miiệt iét liét chao mung toan lì ]
Lo Lo
thể niáo ÿ iáo viên tiện tam du viên tế |
= yy
tiệt hoc bé mon hoa hoe
Trang 2Tinh chat vat ly cua kim loai
Tinh chat vat ly dac trng:
- Tinh déo
- Dan dién, dan nhiét
- Có ánh kim
Tính chất vật lý riêng:
- Tỷ khối
- Nhiệt độ nóng chảy
- Độ cứng
Trang 5Hớng dân thí nghiệm
TN3: Cho vién Zn vao dd HC! quan sat hién tong
TN4:Cho miéng Cu vao dd HCI quan sat hién tong
TN5: Cao sach dinh Fe va cho vao dd CuSO,
nhan xét mau sac TN6: Cho miếng Cu vào dd FeSO, nhan xét mau sac
Trang 6K , Na, Mg, Al, 2m, Fe, Ni, Sm, Pi, |! Cu, He, Ag, Pt, Au
DAP AN -PHIEV BAP TAP
Hay khoanh tron vao cau dung ? TRONG DAY HOAT DONG HOA HOC:
ITA
TRONG DAY HOAT DONG HOA HOC :
- Di từ trái sang phải độ hoạt động của kim loại giảm dần
- Chi kim loại đứng trớc H mới day hiđro ra khỏi dung dich
axit Riêng K, Na: Đây đợc hiđro ra khỏi nớc
- TỪ Mlg trở đi các kim loại đứng trớc đẩy kim loại đứng sau ra
khỏi dung dịch muối
dung dịch muổi
Trang 7DAY HOAT BONG HOA HOC CUA KIM LOAI
K, Na, Mig, Al, Za, Fe, Ni, $8, Ph, i, Cu, Hig, Ag, Pt, Au
K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Ni, Sn, Pk Day ddc hidrd ra hỏi axit
VO:Mg + = MgCl, + i,*
K , Naz Day đợc hiđrô ra khỏi nớc
Trang 8HAY HOAN THANH PHONG TRINH PHAN UNG
Cu, + Chan = CuCl,
Zn, + ASOQqaa = “nSOu + H;uuaÙ
Zn, + CuChuy = 2nCh uw + Cu, 0
Cu,, + 2AgNO,,,,, = Cu(NOQ,),.4 + 2Ag „ú
Trang 9Đánh dau “x” vao 6 tréng néu phan
ứng xảy ra?
Kim loại
Dung
dich
Trang 10
1)
2)
3)
4)
5)
5)
?)
0 CHO
ẤN TP lân
A + 3 AgNO, = Al(NO : : + 3Ag
==
NO;
2Ag Fe(NO + 2Ao
~m
Fe
Trang 11Hong dan bai vé nha
Bai 3 <39>
Theo dau bai khdi long ban sat tang 51 — 50 = 1g
PTPU: Fe + CuS0O,= FeSO, + Cu
TPT: 1mol (56g) imol 1mol (64g) => Khdi long
tang (64 -56 )g
TĐB: x mol => Khối lợng
tang 1 gam
Vay s6 mol mudi sat tạo thành là