1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiet 23 - day hoat dong hoa hoc cua kim loai

29 889 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính Chất Hoá Học Của Kim Loại
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài Giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 2,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong dãy hoạt động hoá học của kim loại theo chiều từ trái sang phải mức độ hoạt động của các kim loại thay đổi nh thế nào?.?. Những kim loại đó ở vị trí nào trong dãy hoạt động hoá học

Trang 2

Bài cũ

Câu hỏi: Nêu tính chất hoá học của kim loại

1 Kim loại tác dụng với nhiều phi kim tạo thành muối hoặc oxit

2 Một số kim loại tác dụng với dung dịch axit (HCl,

H2SO4 loãng .) tạo thành muối và giải phóng khí hiđro

3 Kim loại hoạt động hoá học mạnh hơn (trừ Na, K,

Ca, ) có thể đẩy kim loại hoạt động hoá học yếu hơn ra khỏi dung dịch muối tạo thành kim loại mới

và muối mới

Trang 3

L u ý : Ghi bµi khi cã biÓu t îng xuÊt hiÖn

Trang 4

1 Mức độ hoạt động hoá học khác nhau của các kim loại

đ ợc thể hiện nh thế nào?

2 Có thể dự đoán đ ợc phản

ứng của kim loại với chất

khác hay không?

Trang 5

Tiết 23

Bài 17: Dãy hoạt động hoá học của kim loại

I – Dãy hoạt Dãy hoạt

có ý nghĩa nh thế nào?

Trang 6

Tiết 23: Dãy hoạt động hoá học của kim loại

I Dãy hoạt động hoá học của kim loại đ ợc xây dựng nh thế nào?

Các nhóm lên nhận bộ đồ thực hành và kiểm tra Bộ dụng

cụ hoá chất mỗi nhóm gồm:

Hoá chất: + ống nghiệm 1, 4: đựng 2ml dd CuSO4

+ ống nghiệm 2: đựng 2ml dd FeSO4+ ống nghiệm 3: đựng 2 ml dd AgNO3+ ống nghiệm 5, 6: đựng 2ml dd HCl + Các kim loại: 3 đinh sắt, 2 dây đồng, 2 lá đồng, miếng bạc nhỏ đ ợc đặt trên miếng nhựa.

Dụng cụ: 1Giá ống nghiệm, 1 kẹp gỗ, 1 khay đựng, 1 kẹp lấy hoá chất.

Trang 7

Tiết 23: Dãy hoạt động hoá học của kim loại

dd FeSO4

Hiện t ợng: ở ống nghiệm 1 có chất rắn màu đỏ bám ngoài đinh sắt, ở ống nghiệm 2 không có hiện t ợng gì

Ta xếp: sắt đứng tr ớc đồng Fe, Cu

Trang 8

Tiết 23: Dãy hoạt động hoá học của kim loại

nghiệm (3) đựng dd AgNO3 và mẩu dây bạc vào ống nghiệm (4) đựng dd CuSO4

ngoài dây đồng ở ống nghiệm (3) ở ống nghiệm (4) không có hiện t ợng gì

Trang 9

Tiết 23: Dãy hoạt động hoá học của kim loại

khí thoát ra ở ống nghiệm (6) không có hiện t ợng gì

dịch axit

Fe(r) + 2HCl(dd)  FeCl2(dd) + H2(k)

Đồng không đẩy đ ợc hiđro ra khỏi dung dịch axit

hơn hiđro, đồng hoạt động hoá học yếu hơn hiđro

Ta xếp sắt đứng tr ớc hiđro, đồng đứng sau hiđro Fe, H, Cu

Trang 10

Tiết 23: Dãy hoạt động hoá học của kim loại

đinh sắt vào chậu (2) đều đựng n ớc có pha dung dịch phenol phtalein

chảy thành giọt tròn chạy trên mặt n ớc và tan dần, dung dịch có màu đỏ ở chậu (2), không có hiện t ợng gì

ớc sinh ra dung dịch bazơ làm dung dịch phenolphtalein không màu đổi sang màu

đỏ

2Na(r) + 2H2O(l)  2NaOH(dd) + H2(k)

hơn sắt

Ta xếp natri đứng tr ớc sắt: Na, Fe

Trang 11

Tiết 23: Dãy hoạt động hoá học của kim loại

tố sau theo chiều giảm dần mức độ hoạt động hoá học:

Fe, Na, Cu, H, Ag

Na , Fe , H , Cu , Ag

Trang 12

K Mg

Trang 13

Tiết 23: Dãy hoạt động hoá học của kim loại

II Dãy hoạt động hoá học của kim loại có ý nghĩa nh thế nào?

?1 Trong dãy hoạt động hoá học của kim loại theo chiều từ trái sang phải mức độ hoạt động của các kim loại thay đổi

nh thế nào?

Trang 14

K Na Mg Al Zn Fe Pb H Cu Ag Au

Mức độ hoạt động của các kim loại giảm dần

II Dãy hoạt động hoá học của kim loại

có ý nghĩa nh thế nào?

Trang 15

?2 Những kim loại nào phản ứng với n ớc ở điều kiện th ờng? Những kim loại đó ở vị trí nào trong dãy hoạt động hoá học của kim loại

Những kim loại mạnh nh natri, kali Các kim loại này

đứng tr ớc magiê trong dãy hoạt động hoá học của kim loại

Trang 16

K Na Mg Al Zn Fe Pb H Cu Ag Au

Mức độ hoạt động của các kim loại giảm dần

II Dãy hoạt động hoá học của kim loại

có ý nghĩa nh thế nào?

Tác dụng với H2O

ở điều kiện t0 th ờng

Trang 17

?3 Những kim loại nào phản ứng với dung dịch axit giải phóng khí hiđro? Những kim loại đó ở vị trí nào trong dãy hoạt động hoá học của kim loại?

Những kim loại mạnh hơn hiđro, đứng tr ớc hiđro

trong dãy hoạt động hoá học của kim loại

Trang 18

K Na Mg Al Zn Fe Pb H Cu Ag Au

Mức độ hoạt động của các kim loại giảm dần

II Dãy hoạt động hoá học của kim loại

có ý nghĩa nh thế nào?

Tác dụng với H2O

ở điều kiện t0 th ờng

Đẩy H ra khỏi dung dịch axit

Trang 19

?4 Những kim loại nào có thể tác dụng đ ợc với dung dịch muối? Chúng

ở vị trí nào trong dãy hoạt

động hoá học của kim loại

Các kim loại mạnh hơn đẩy đ ợc kim loại yếu hơn ra khỏi dung

dịch muối, nh ng các kim loại

đem phản ứng phải không tác dụng với n ớc Trong dãy hoạt

động hoá học của kim loại, các kim loại từ magiê trở về sau đẩy

đ ợc các kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối.

Trang 20

K Na Mg Al Zn Fe Pb H Cu Ag Au

Mức độ hoạt động của các kim loại giảm dần

II Dãy hoạt động hoá học của kim loại

có ý nghĩa nh thế nào?

Tác dụng với H2O

ở điều kiện t0 th ờng

Đẩy H ra khỏi dung dịch axit

Kim loại đứng tr ớc đẩy các kim loại

đứng sau ra khỏi dd muối

Trang 21

I Dãy hoạt động hoá học của một số kim loại

II ý nghĩa dãy hoạt động hoá học của kim loạiTrong dãy hoạt động hoá học của kim loại

1- Mức độ hoạt động của các kim loại giảm dần từ trái sang phải

2- Kim loại đứng tr ớc Mg phản ứng với n ớc

ở điều kiện th ờng tạo thành kiềm và giải

phóng khí H2

3- Kim loại đứng tr ớc H phản ứng với một số

dung dịch axit giải phóng khí H2

4- Kim loại đứng tr ớc (trừ Na, K, ) đẩy kim loại

đứng sau ra khỏi dung dịch muối

Trang 23

Câu 1: Dãy các kim loại nào sau đây đ ợc sắp xếp

đúng theo chiều hoạt động hoá học tăng dầnA.K, Mg, Cu, Al, Zn Fe D Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe

B Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn E Mg, K, Cu, Al, Fe

C Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K

Trang 24

Câu 4: Khoanh tròn chữ Đ (nếu em cho là đúng) và chữ S (nếu em cho là sai).

Cho các dung dịch CuSO4, ZnSO4, MgCl2, AgNO3 và các kim loại Cu, Fe, Ag, Mg Những cặp chất phản ứng đ ợc với nhau:

Trang 25

Câu 3: Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4 Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4? Hãy giải thích và viết ph ơng trình hoá học.

Giải

Dùng kim loại kẽm vì có phản ứng:

Zn(r) + CuSO4(dd)  ZnSO4(dd) + Cu(r)

Nếu dùng d Zn, Cu tạo thành không tan đ ợc tách

ra khỏi dung dịch và ta thu đ ợc dung dịch ZnSO4tinh khiết

Trang 26

-Học nội dung bài học

-Làm các bài tập trong SGK bài 3,5; SBT: bài 15.2; 15.3; 15.5 đến 15.21.

Trang 27

Cảm ơn các thầy cô giáo và các em đã về dự

Chúc các thầy cô giáo và các em mạnh khoẻ,

hạnh phúc.

Trang 28

B¹n chän

sai råi

1 2

3

Trang 29

Chúc mừng

bạn đã trả lời

đúng

1 2

3

Ngày đăng: 10/09/2013, 08:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w