1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dãy hoạt động hóa học của kim loại

19 914 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dãy hoạt động hóa học của kim loại
Người hướng dẫn Lê Thị Kim Oanh
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Xuân Sơn
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 550,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/ DÃY HOẠT ĐỘNG HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI ĐƯỢC XÂY DỰNG NHƯ THẾ NÀO?. Mức độ hoạt động hoá học của các kim loại giảm dầnK Mg Na Au Pb Fe Zn DÃY HOẠT ĐỘNG HOÁ HỌC CỦA MỘT SỐ KIM LOẠI... Những

Trang 1

XUÂN SƠN

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ

HÓA HỌC

BÀI GIẢNG

9

GIÁO VIÊN: LÊ THỊ KIM OANH

Trang 3

1/ Nêu các tính chất hoá học chung

của kim loại, viết phương trình hoá học minh hoạ?

2/ Chữa bài tập 2 – SGK trang 51

Trang 5

I/ DÃY HOẠT ĐỘNG HOÁ HỌC CỦA KIM LOẠI

ĐƯỢC XÂY DỰNG NHƯ THẾ NÀO?

Các kim loại : Na , Fe , Cu , Ag…

Kim loại nào hoạt động hoá học mạnh hơn?

=> Tiến hành các thí nghiệm

Yêu cầu: Quan sát hiện tượng, ghi kết quả vào

phiếu học tập

Trang 6

STT Tiến hành Hiện tượng-PTPƯ Kết luận-Sắp

xếp

2

3

4

HCl (dd) (2)

Cu

AgNO 3(dd) (1)

Cu

Fe

HCl (dd) (1)

Fe + CuSO 4 FeSO 4 + Cu

Đỏ Trắng xám Xanh lam Lục nhạt

- Ống 2: Không có dấu hiệu phản ứng

Fe hoạt động

hoá học mạnh hơn Cu

- Ống 1: Chất rắn xám bám ngoài dây đồng

- Ống 1: Chất rắn màu đỏ bám ngoài đinh sắt

=> Sắp xếp :

Fe, Cu

- Ống 2: Không có dấu hiệu phản ứng Ống 1: Nhiều bọt khí thoát ra

Ống 2: Không có dấu hiệu phản ứng

Cu + 2AgNO 3 Cu(NO 3 ) 2 + 2Ag

Xám

xanh lam

Không màu

Cu hoạt động

hoá học mạnh hơn Ag

=> Sắp xếp

Fe(r )+ 2 HCl (dd))+ 2 HCl FeCl 2 (dd) + H 2 (k)

Lục nhạt

Fe hoạt động hoá học

mạnh hơn Cu

=> Sắp xếp

Fe, , Cu H

- Quan sát thí nghiệm - Cốc 1: Mẩu Na tan dần, dd màu đỏ

2Na2Na(r) + 2H 2 OO(l) 2NaOH(dd) 2NaOH + H 2 (k)

Na hoạt động

hoá học mạnh hơn Fe

=> Sắp xếp

Na, Fe

- C ốc 2: Không có dấu hiệu phản ứng

Kết luận: Sắp xếp các kim loại thành dãy theo chiều

giảm dần mức độ hoạt động hoá học:

Na, Fe, H, Cu, Ag.

Trang 7

Mức độ hoạt động hoá học của các kim loại giảm dần

K Mg

Na

Au

Pb Fe

Zn

DÃY HOẠT ĐỘNG HOÁ HỌC CỦA MỘT SỐ KIM LOẠI

Trang 8

Cho các kim loại: Mg, Fe,

Cu, Ag, Au, Kim loại nào

tác dụng được với:

a D/d H2SO4 loãng

b D/d AgNO3

a) Kim loại tác dụng với dd

H2SO4 loãng: Mg, Fe

b) Kim loại tác dụng với dd AgNO3 : Mg, Fe, Cu

Mg + H2SO4 MgSO4 + H2

Fe + H2SO4 FeSO4 + H2

Mg + 2AgNO3 Mg(NO3)2+ 2Ag

Fe + 2AgNO3 Fe(NO3)2 + 2Ag

Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 +2Ag

BÀI TẬP 1

Trang 9

Viết các PTPƯ xảy ra khi cho

Na tác dụng với dd CuCl2 2Na + 2H2O 2NaOH + H2

2NaOH(dd) + CuCl2(dd)

2NaCl(dd) + Cu(OH)2(r)

BÀI TẬP 2

Trang 10

Cho bột kẽm vào dd chứa

đồng thời ba muối:

Cu(NO 3 ) 2 ; Mg(NO 3 ) 2 ;

AgNO 3

a Phản ứng nào xảy ra?

b Viết PTPƯ theo thứ tự

trước sau

a Phản ứng xảy ra giữa Zn với dd Cu(NO3)2; AgNO3

b Zn đẩy Ag trước, đẩy Cu sau

Zn + 2AgNO3 Zn(NO3)2 + 2Ag

Zn + Cu(NO3)2 Zn(NO3)2 + Cu

BÀI TẬP 3

Trang 11

1 Những kim loại nào tác dụng với dung dịch axit giải phóng khí hiđro?

2 Những kim loại nào tác dụng với nước

ở điều kiện thường tạo ra dd bazơ và giải phóng khí hiđro?

3 Những kim loại nào có khả năng đẩy được kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối?

Trang 12

K Na Mg Al Zn Fe Pb H

Đẩy hiđro ra khỏi dd axit

Cu Ag Au

Tác dụng với nước

ở điều kiện thường Kim lo ại đứng trước đẩy các kim loại đứng

sau ra khỏi dd muối

1 Những kim loại nào tác dụng với dung dịch axit giải phóng khí hiđro?

M ức độ hoạt động hoá học của các kim loại giảm dần

2 Những kim loại nào tác dụng với nước ở điều

kiện thường tạo ra kiềm và giải phóng khí hiđro?

3 Những kim loại nào có khả năng đẩy được kim loại đứng sau ra khỏi dd muối?

Trang 13

K Na Mg Al Zn Fe Pb H Cu Ag Au Đẩy hiđrô ra khỏi dung dịch axit

Kim loại đứng trước đẩy các kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối

Tác dụng với nước ở

điều kiện t 0 thường

Mức độ hoạt động của các kim loại giảm dần

II/ Ý nghĩa dãy hoạt động hoá học của kim loại:

Trang 14

2/ Ngâm một chiếc đinh

sắt trong 50 ml dung

thời gian, lấy đinh sắt

ra rửa nhẹ và làm khô,

thấy khối l ợng tăng

0,08 gam Tính nồng độ

mol của dung dịch

Giải:

Fe + CuSO 4 FeSO 4 + Cu

x mol x mol xmol

Vì sau phản ứng, khối l ợng đinh sắt tăng, nên:

64x 56x = 0,08– 56x = 0,08 x = 0,01

Vậy nồng độ mol của dung dịch CuSO 4 là:

C M =

CuSO 4 0,05

01 ,

0

= 0,2 M

BÀI TẬP 4

Trang 15

* Dóy hoạt động hoỏ học của một số kim loại:

K Na … Al Zn … Pb (H) … Ag Au

* í nghĩa của dóy hoạt động hoỏ học của kim loại:

TỔNG KẾT BÀI

2/ Kim loại đứng tr ớc … phản ứng với ……… ở nhiệt độ th ờng

tạo thành kiềm và giải phóng khí H 2

3/ Kim loại đứng tr ớc … phản ứng với một số dung dịch …… ( HCl,

H 2 SO 4 loãng … ) giải phóng khí H 2

4/ Kim loại đứng ……… ( trừ K, Na … ) đẩy kim loại đứng …… ra khỏi dung dịch muối

Trang 17

HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ

 Học thuộc dãy hoạt động hoá học và ý nghĩa của dãy

 Làm bài 3  5 tr 54

 Xem trước bài nhôm

Trang 18

? ? ? ?

1

2

3

4

5

Trong thời kì An Dương Vương, mũi tên được làm bằng kim loại này

Nhờ tính chất dẫn nhiệt mà nhôm, inox được làm những dụng cụ này

?

Kim loại đứng trước có khả năng đẩy những kim loại này ra khỏi dung dịch muối.

N

Tên của kim loại rất cứng, không thể rũa được

Tên của kim loại nhẹ, cháy trong không khí cho ngọn lửa sáng chói

Y R

Đ

U

A

KEY

nhiều ứng dụng trong công nghiệp và đời sống

Ngày đăng: 28/09/2013, 22:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w