1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DeThi HSG toan8 co dap an moi nhat

5 64 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 274 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN 8 điểm Hãy ghi câu trả lời Đáp số cho các câu hỏi sau vào giấy thi: Câu 1.. Cạnh bé nhất của một tam giác vuông bằng 6cm, cạnh huyền có độ dài lớn hơn cạnh còn lại

Trang 1

UBND HUYỆN THANH SƠN

PHÒNG GD&ĐT

ĐỀ THI HỌC SINH NĂNG KHIẾU CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN 8

Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian phát đề

Đề thi có 02 trang

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8 điểm)

Hãy ghi câu trả lời (Đáp số) cho các câu hỏi sau vào giấy thi:

Câu 1 Kết quả rút gọn biểu thức ( ) (3 )3 2

6

a b + + a b − − ab là …

Câu 2 Biểu thức x2 +3x−4 đạt giá trị nhỏ nhất, giá trị của x là …

Câu 3 Dư của phép chia x99 +x55 +x11 +x + 7cho x−1là …

Câu 4 Cặp số (x; y) thỏa mãn x2 + y2 +2x + = 1 0 là …

Câu 5 Biết biểu thức P= (n−1) (n2 + +n 1) có giá trị là một số nguyên tố, giá

trị của số tự nhiên n là …

Câu 6 Tập nghiệm của phương trình ( x+1) (x+2) ( x+3) ( x+ =4) 24 là …

Câu 7 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A 2 = x2+ y2−2xy + + + 4 x 2 y 2017 là

Câu 8 Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 25km/giờ Lúc về từ B đến A người

đó đi với vận tốc 30km/giờ Thời gian đi và về là 3 giờ 40 phút Độ dài quãng đường AB là …

Câu 9 Tập nghiệm của bất phương trình 4 1

3 4

x

x + <

− là …

Câu 10 Cho các số dương a, b, c thỏa mãn a b c b c a c a b

Giá trị

10 b 4 c 2017 a

T

Câu 11 Cạnh bé nhất của một tam giác vuông bằng 6cm, cạnh huyền có độ dài

lớn hơn cạnh còn lại 2cm Độ dài cạnh huyền là …

Câu 12 Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết AB = 9cm, BC =

27cm Độ dài đoạn BH là …

Câu 13 Cho tam giác NMP vuông tại M, đường cao MS Biết NS = 5cm, SP =

45cm Độ dài đường cao MS là …

Câu 14 Tam giác ABC có AB = 12cm, AC = 14cm, BC = 16cm Tia phân giác

của góc ABC cắt AC tại M Độ dài các đoạn thẳng MA, MC là …

Câu 15 Cho a, b, c thỏa mãn a b c a b c2+ + = + + = ×2 2 3 3 3 1 Giá trị của biểu thức

10 4 2017

T a b c = + + là …

Câu 16 Cho a≥4, giá trị nhỏ nhất của biểu thức A a = + 1 là …

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

I TỰ LUẬN (12 điểm)

Trình bày lời giải đầy đủ cho các bài toán sau:

Câu 1 (2 điểm) Tìm số tự nhiên n sao cho giá trị biểu thức n2 + + 2 n 12 là số chính phương

Câu 2 (3 điểm)

a) Giải phương trình: 17 3 1 6

2000 1007 672

x− + x− +x− =

b) Cho abc = 3, rút gọn biểu thức: A a 3 b 1 33c 3

ab a bc b ac c

+ + + + + + .

Câu 3 (5 điểm) Cho hình bình hành ABCD có đường chéo AC lớn hơn đường

chéo BD Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của B và D xuống đường thẳng AC Gọi H và K lần lượt là hình chiếu của C xuống đường thẳng AB và AD Chứng minh rằng:

a) Tứ giác BEDF là hình bình hành;

b) CH.CD = CB.CK;

c) Chứng minh rằng: AB.AH + AD.AK = AC2

Câu 4 (2 điểm) Cho các số thực x, y, z thỏa mãn: ( x y x y− ) ( + ) = z2và

4y = +5 7z Tính giá trị của biểu thức S =2x2 +10y2 −23z2

Hết

-Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh

Thí sinh được sử dụng máy tính Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC SINH NĂNG KHIẾU CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2016-2017

Môn: TOÁN 8

Hướng dẫn chấm thi gồm 03 trang

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8 điểm) Mỗi ý đúng được 0,5 điểm, nếu học sinh tìm thiếu hoặc thừa kết quả đều không được điểm

Câu 1 2a3 Câu 9 S ={ x/ 13− < <x 4}

2

Câu 4 ( x y ; ) = − ( 1;0 ) Câu 12 BH = 3cm.

Câu 6 { 0; 5 − } Câu 14 MC = 6 cm; MA = 8 cm.

Câu 7 Min A = 2007 Câu 15 T = 1

Min A = 17

4

II TỰ LUẬN (12 điểm).

Câu 1 (2 điểm) Tìm số tự nhiên n sao cho giá trị biểu thức n2 + + 2 n 12 là số chính phương

n2 + + 2 n 12 là số chính phương nên đặt n2 + + = 2 n 12 k2 (k ∈ N) 0,50

⇒ (n2 + 2n + 1) + 11 = k2 ⇔k2 – (n + 1)2 = 11

Nhận xét: k + n + 1 > k - n - 1 và chúng là những số nguyên dương, nên

4

1 1

n

k n

=

Vậy: n = 4 thì giá trị biểu thức n2+ + 2 n 12 là số chính phương 0,50

Câu 2 (3 điểm)

− − −

Trang 4

b) Cho abc = 3, rút gọn biểu thức: A a 3 b 1 33c 3

ab a bc b ac c

+ + + + + + .

2000 1007 672 2000 1007 672

x− + x− + x− = ⇔ x− − + x− − +x− − = 0,50

2000 1007 672 2000 1007 672

x

2017

x

2000 1007 672 + + ≠ ). 0,50

b) A a 3 b 1 33c 3 a 3 ( ab 1) ( 3abc3 3)

ab a bc b ac c ab a a bc b ab ac c

+ + + + + + + + + + + + 0,50

ab a abc ab a abca abc ab ab a ab a a ab

+ + + + + + + + + + + + 0,50

3

1

ab a ab a ab a

Câu 3 (5 điểm) Cho hình bình hành ABCD có đường chéo AC lớn hơn đường chéo

BD Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của B và D xuống đường thẳng AC Gọi H và K lần lượt là hình chiếu của C xuống đường thẳng AB và AD Chứng minh rằng:

a) Tứ giác BEDF là hình bình hành

b) CH.CD = CB.CK

c) Chứng minh rằng : AB.AH + AD.AK = AC2

O

F

E

K

H

C

A

D

B

0,25

a) Ta có : BE⊥AC (gt); DF⊥AC (gt) ⇒ BE // DF 0,25

Chứng minh: ∆BEO= ∆DFO g c g( − − ) ⇒ BE = DF 0,25

CH CK

CH CD CK CB

CB CD

Trang 5

A

AK

AD AK F AC

AD AC

CF AH

CD AC

Mà : CD = AB CF AH AB AH. CF AC.

AB AC

Suy ra : AB.AH + AD.AK = CF.AC + AF.AC = (CF + AF)AC = AC2

Câu 4 (3 điểm) Cho các số thực x, y, z thỏa mãn: ( x y x y− ) ( + ) =z2 ( )1 ;

và 4y2 = +5 7z2 ( )2 × Tính giá trị của biểu thức S =2x2 +10y2−23z

Từ (1) và (2), suy ra:

2 2

2 2 2

0

Giả sử tồn tại hai số a, b thỏa mãn:

( 2 2 2) (4 2 7 2) 2 2 10 2 23 2

Đồng nhất hệ số, ta tìm được:

2

2

3

7 23

a

a

b

=

=

 − = − ⇔

 + =

0,50

Vậy: S =2.( x2 − y2 −z2) (+3 4y2 −7z2) =2.0 3.5 15+ = 0,50

( Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)

-

Ngày đăng: 21/03/2019, 16:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w