1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Dap an de thi thu so 06

2 139 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 149,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh tự giải.. Vì SB là hình chiếu của AB trên SBC và BC⊥SA nên BC⊥SB.

Trang 1

THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG ĐÁP ÁN THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN

——————

Câu I (2,0 điểm)

1 Học sinh tự giải

2 Ta có: y0= 4x3+ 4mx; y0= 0 ⇔



x = 0

x2= −m Do đó với m < 0, (Cm) có ba điểm cực trị

A 0; −2m2 , B −√−m; −3m2 , C √−m; −3m2 ⇒−AB −→ √

−m; −m2 ,−→AC √

−m; −m2 Khi đó (Cm) có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác vuông ⇔−→

AB.−→

AC = 0 ⇔ m+m4= 0 ⇔



m = 0 (loại)

Vậy m = −1 thì (Cm) có ba điểm cực trị tạo thành tam giác vuông

Câu II (2,0 điểm)

1 Điều kiện: cos x 6= 0 Khi đó, phương trình đã cho tương đương với

3 (cos x − 2) sin 2x + 4 cos2x (cos x − 1) = 2 + cos x 2 cos2x − 1

⇔√3 (cos x − 2) sin 2x + 2 cos3x − 4 cos2x + cos x − 2 = 0

⇔√3 (cos x − 2) sin 2x + 2 cos2x (cos x − 2) + cos x − 2 = 0

⇔ (cos x − 2)√3 sin 2x + 2 cos2x + 1= 0

⇔√3 sin 2x + cos 2x = 2 ⇔

√ 3

2 sin 2x +

1

2cos 2x = 1

⇔ sin2x +π

6



= 1 ⇔ 2x + π

6 =

π

2 + k2π ⇔ x =

π

6 + kπ (thỏa mãn).

Vậy phương trình đã cho có nghiệm x = π

6 + kπ, (k ∈ Z)

2 Xét hệ phương trình

( 8x3+ 2x = y3+ y (1)

x2− x + 2 = y2− y (2) Ta có phương trình (1) tương đương với

(2x)3− y3+ 2x − y = 0 ⇔ (2x − y) 4x2+ 2xy + y2+ 1 = 0 ⇔



y = 2x (x + y)2+ 3x2+ 1 = 0 (vô nghiệm) Với y = 2x thay vào (2) được x2− x + 2 = 4x2− 2x ⇔ 3x2− x − 2 = 0 ⇔



x = 1

x = −23 . Vậy hệ có hai nghiệm (x; y) = (1; 2) và (x; y) = (−23; −43)

Câu III (1,0 điểm) Đặt ln x = cos 2t, t ∈0;π

2 ⇒ 1

xdx = −2 sin 2tdt

Đổi cận x = 1 ⇒ t = π

4; x = e ⇒ t = 0 Ta có:

I =

π 4

Z

0

cos 2tr 1 − cos 2t

1 + cos 2t.2 sin 2tdt =

π 4

Z

0

4 sin t cos t cos 2t tan tdt =

π 4

Z

0

4sin2t cos 2tdt

=

π 4

Z

0

2 (1 − cos 2t) cos 2tdt =

π 4

Z

0

2 cos 2t − 2cos22t dt =

π 4

Z

0

(2 cos 2t − 1 − cos 4t) dt

=

 sin 2t − t − 1

4sin 4t



π 4

0

= 1 −1

4π Câu IV (1,0 điểm)

A

B

C S

K

I

• Tam giác SAB vuông tại S nên SB = √AB2− SA2 = a

√ 3

2 Vì SB là hình chiếu của AB trên (SBC) và BC⊥SA nên BC⊥SB Suy ra diện tích tam giác SBC

là S∆SBC = 1

2SB.BC = a

√ 3

2 a√

3 = 3a2

2 Do đó thể tích khối chóp S.ABC là

VS.ABC =13SA.S∆SBC= 13a23a22 =a43 (đvtt)

• Gọi M, N, I, K lần lượt là trung điểm của SA, AC, SB, SC Khi đó M N ||SC, M I||AB nên (SC, AB) = (M N, M I) Ta có M N = 12SC =a

√ 15

2 ; M I = 12AB = a2; IK = 12BC =

a √ 3

2 Và N K||SA ⇒ N K⊥(SBC) ⇒ N K⊥KI ⇒ N I = √

N K2+ KI2 = 7a4 Do đó trong tam giác M N I có cos \M N I = M N2+M I2−N I 2

2M N.M I =

√ 15

8 > 0 Suy ra cos(SC, AB) = cos(M N, M I) =

√ 15

8 Vậy VS.ABC= a

3

4 và cos(SC, AB) = cos(M N, M I) =

√ 15

8 .

——————

Biên soạn: Nguyễn Minh Hiếu

http://mathqb.eazy.vn

Trang 2

Câu V (1,0 điểm) Theo bất đẳng thức Cauchy ta có (x + 2y)2≥ 8xy (1).

Từ giả thiết suy ra x + 2y = xy thay vào (1) được (xy)2− 8(xy) ≥ 0 ⇔ xy ≥ 8 (do x, y > 0)

Ta có P = x

2

4 + 8y+

y2

1 + x =

x2

4 + 8y+

4y2

4 + 4x≥ 2

s

x2.4y2

(4 + 8y)(4 + 4x) ≥ 8xy)

8 + 4(x + 2y) ≥ 8xy

5(x + 2y) ≥8

5. Dấu bằng xảy ra khi x = 4; y = 2 Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 8

5. Câu VI.a (2,0 điểm)

1 Ta có A ∈ AH ⇒ A(2t − 1; t) và M trung điểm AC nên C(−2t + 1; 6 − t) ⇒−→

BC = (−2t; 10 − t)

Đường thẳng AH có vectơ pháp tuyến −→n = (1; −2) ⇒ vectơ chỉ phương −→u = (2; 1).

Vì AH⊥BC nên −→u −BC = 0 ⇔ −4t + 10 − t = 0 ⇔ t = 2 ⇒ A(3; 2) ⇒→ −−→AM = (−3; 1) ⇒ −→n

AC= (1; 3)

Do đó đường thẳng chứa cạnh AC có phương trình (x − 3) + 3(y − 2) = 0 ⇔ x + 3y − 9 = 0

2 Đường thẳng ∆1có phương trình tham số:

x = 5 + 2t1

y = −t1

z = 4 + 2t1

Mặt phẳng (P ) có vectơ pháp tuyến −→n = (1; 1; −1).

Ta có: M ∈ ∆1⇒ M (5 + 2t1; −t1; 4 + 2t1), N ∈ ∆2⇒ N (2 − t; −1 + t; −5 + 3t)

Suy ra:−−→

M N (−2t1− t − 3; t1+ t − 1; −2t1+ 3t − 9) ⇒h−−→

M N , −→ni

= (t1− 4t + 10; −4t1+ 2t − 12; −3t1− 2t − 2)

Vì M N ⊥(P ) nênh−−→

M N , −→ni

=−→

0 ⇔

t1− 4t + 10

−4t1+ 2t − 12

−3t1− 2t − 2



t1= −2

t = 2 Vậy M (1; 2; 0) và N (0; 1; 1).

Câu VII.a (1,0 điểm) Gọi z = a + bi ⇒ z = a − bi Theo giả thiết ta có

z + (1 − i)z = 1 − 2i ⇔ a + bi + (1 − i)(a − bi) = 1 − 2i ⇔ 2a − b − ai = 1 − 2i ⇔



a = 2

b = 3

Suy ra z = 2 + 3i; z = 2 − 3i Khi đó z

1 + z =

2 + 3i

3 + 3i =

(2 + 3i)(3 + 3i)

1

6+

5

6i.

Vậy

z

1 + z

=

r 1

36+

25

36 =

√ 26

6 . Câu VI.b (2,0 điểm)

1 Vì đỉnh (−4; 8) không thuộc đường thẳng x − y + 8 = 0 nên giả sử A(−4; 8) và đường chéo BD : x − y + 8 = 0 Gọi tâm hình vuông là I ⇒ I(t; t + 8) ⇒−→

AI = (t + 4; t) Đường chéo BD có vectơ chỉ phương −→u = (1; 1). Khi đó AI⊥BD nên−→

AI.−→u = 0 ⇔ t + 4 + t = 0 ⇒ t = −2 ⇒ I (−2; 6) ⇒−AI = (2; −2) ⇒ AI = 2→ √2.

Ta có: B ∈ BD ⇒ B(t; t + 8) ⇒−→

IB = (t + 2; t + 2) ⇒ IB =√

2|t + 2|

Vì ABCD là hình vuông nên IA = IB ⇔ |t + 2| = 2 ⇒



t = 0

t = −4 . Với t = 0 ⇒ B(0; 8) ⇒ D(−4; 4) Với t = −4 ⇒ B(−4; 4) ⇒ D(0; 8)

Vậy các cạnh hình vuông có phương trình lần lượt là: x − y + 12 = 0, x = 0, x − y + 4 = 0 và x + 4 = 0

2 Đường thẳng d có phương trình tham số:

x = 1 + 2t

y = t

z = t

Mặt phẳng α có vectơ pháp tuyến −→n = (1; 2; −1). Giả sử ∆ cắt d tại N ⇒ N (1 + 2t; t; t) ⇒−−→

M N = (2t; t + 1; t − 1)

Lại có ∆||(α) nên−−→

M N −→n = 0 ⇔ 2t + 2(t + 1) − (t − 1) = 0 ⇔ t = −1 ⇒ N (−1; −1; −1).

∆ qua M (1; −1; 1) và nhận−−→

M N = (−2; 0; −2) làm vectơ chỉ phương nên có phương trình:

x = 1 − 2t

y = −1

z = 1 − 2t

Câu VII.b (1,0 điểm) Phương trình đã cho tương đương với z2−z +1

2+

1

z+

1

z2 = 0 ⇔ z2+ 1

z2−



z −1 z

 +1

2 = 0. Đặt z −1

z = t, phương trình trở thành: t

2− t + 5

2 = 0 ⇔ t =

1

2±3

2i.

Với t =1

2 +

3

2i ⇒ z −

1

z =

1

2 +

3

2i ⇔



z = 1 + i

z = −1

2+1

2i Với t =

1

2 −3

2i ⇒ z −

1

z =

1

2−3

2i ⇔



z = 1 − i

z = −1

2−1

2i . Vậy phương trình có bốn nghiệm z = 1 + i, z = 1 − i, z = −1

2+

1

2i và z = −

1

2 −1

2i.

——— Hết ———

—————

http://mathqb.eazy.vn

Biên soạn: Nguyễn Minh Hiếu

...

8 .

——————

Biên so? ??n: Nguyễn Minh Hiếu

http://mathqb.eazy.vn

Trang 2

Câu... data-page="2">

Câu V (1,0 điểm) Theo bất đẳng thức Cauchy ta có (x + 2y)2≥ 8xy (1).

Từ giả thi? ??t suy x + 2y = xy thay vào (1) (xy)2− 8(xy) ≥ ⇔ xy ≥ (do x, y > 0)

Ta... M (1; 2; 0) N (0; 1; 1).

Câu VII.a (1,0 điểm) Gọi z = a + bi ⇒ z = a − bi Theo giả thi? ??t ta có

z + (1 − i)z = − 2i ⇔ a + bi + (1 − i)(a − bi) = − 2i ⇔ 2a − b − = − 2i ⇔



Ngày đăng: 21/03/2019, 11:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w