1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề Bất đẳng thức

6 2,3K 61
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề bất đẳng thức
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 444 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYAN AAO BAUT AAONG THEAIC A... Chứng minh: be ca 4D.. Ap dụng BĐT Côsi cho hai sô chứng minh: a.

Trang 1

CHUYAN AAO BAUT AAONG THEAIC

A BAUT AAONG THEEIC CA-SI

Cho 3 sau dzeang a, b, c Chœïng minh rằng

1 1 = 1

—+—+—

abe

HD: a+b+c >3Vabc; 1,1,1 >3;[—— => Kq

C

a+b b+c c+a

a+b b+c c+a

a+b b+c c+a

2)(a+b+c)

9

25 (2)

b+c atc bta 2

HD: (3) —2- +29 4-2 43 32

©(a+b+c) 1 + 1 + 1 = Sd bai 2

HD:VT =| 242\4/ 242 +|£+2] 6

b* c® a& c a b

5 —=†+>>_-†t—+—

= b* c* a bc

1b ˆ c? a Cc a a | 1||b c ˆ a’ | la b?

Dae Be oF bP oF oF] Zila? Be] (BP oF | oF a

c a b

>—+—+—

a be

a+1 b+1 c+1 3+a+b+c

9 3

> =—

2

3+3

Trang 2

a b c 3 1 1 1

<—<

aZ+1 b+1 c+1 2 a+1 b+1 c+l

HD:@ “8 <5 9 <1

a +1 a +1 2

bˆ+1 2 c ˆ+1 2 a 2+1 bˆ+1 c?+1 2

+ +(1- a)(1- b)(1- e) <1 va,b,ce|0;1|

b+c+1 a+c+1 a+b+†

HD: Gs a <b <c

(a+b+1)(1- a)(1- b) < a+b+1+1-a+t1-b =

3

1- aJ(1- b)\1- c}<

b+c+1 b+a+1ic+a+1 btatt

=>

a>0,5>0

7)Cho ) atb<i .Tim im GTNN ciia cua So = oO +b + 2gb

lái: Ÿ > = >4

GIÁO ^ 2p ?+2ab (a+b)}

Dấu đăng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b = 1/2

(a+b)

Giải:

2

2

2|_ 2 8

Bài tập tương tự

Trang 3

Chứng minh: (a +b)(b+c)(c+a) >8abc ;a,bc>0

2 Chứng minh: (a+b+c)(a* +b* +c*) > Qabe : a,b,c >0

3 Chirng minh: (4+a)(4+b)(1+c)>(1+%abc) véia,b,c>0

mm

4 Choa,b>0 Chứng minh: (142) +(1+2| >2m*1 với m e Z”

a

5 Chứng minh: be ca 4D b.ọ ,a,b.c>0

xe y?

6 Chứng minh: — 2 3x°y° —16 ;xy>0

7 Chứng minh: 2af + > 3aZ —1

1+a

8 Chứng minh: a!°®°>1995(a-1) ,a>0

9 Chứng minh: a2(1+b2)~b2(4+c2)~c2(1+a2) > Gabe

a-+b* b*+c* at®ic® 2

11 Choa ,b> 1, chứng minh: ab > a/b—1+bx/a —1

12 Cho x, y, z > 1 và x +y+z=4 Chứng minh: xyz > 64(x — 1)(y — 1)(z — 1)

43 Choa >b >c, Chứng minh: a > 3Ÿ(a—b)(b—c)c

14 Cho:a,b,c>0vàa+b+c=1 Chứng minh:

a) b+c2 16abc

b) (1 —a)(1 — b)(1 — c) > 8abc

"_.-

1

15 Cho x >y >0 Chứng minh: X+- >3

(x-y)y

16 Chứng minh:

a) 22250 weR bp ŠÈ*Ê>6 vx>i ep) StS 24

17 Chứng minh: ab ~ be +4 <atb+e >a,b,c>0

2

18 Chứng minh: —“——+ y d1

4+16x* 1+16y® 4

49 Chứng minh: -2_—+—P_„—® >3 :a b,c>0

b+c a+c a+b 2

2

20 Choa,b,c>0.C/m:

a2 +bŠ+abc bŸ+cŠ + abe c7+a°+abc abc

21 Ap dụng BĐT Côsi cho hai sô chứng minh:

a a+b+c+d> 4%/abcd voia,b,c,d>0 (Côsi 4số)

b a+b+c>3ýabc vớia,b,c>0, (Côsi 3 số )

22 Chứng minh: aŠ +bŠ +cŠ >a“Abc +b°4ac+c?Vab ;a,b,c>0

23 Chứng minh: 2-/a + 3‡b + 4‡c > 9Ÿabc

Trang 4

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

Cho ve tS x>0 Định x để y đạt GTNN

x Cho yan x>1 Định x đễ y đạt GTNN

Cho y = —+——., x >-1 Dinh x dé y dat GTNN

2 x+1

,X» > Định x dé y dat GTNN

Cho y= +2 ,0<x<1.Dinhx dé y dat GTNN

x

Cho y=———— ,x>0 Định x đễ y đạt GTNN

x2+4x+4

,

Tim GTNN cua f(x) = x>0

Tìm GTNN của f(x) = x? + = x>0

x

Tim GTLN cua f(x) = (2x — 1)(3 — 5x) -

Cho y = x(6 —- x), 0 <x<6 Định x đê y đạt GTLN

Cho y = (x + 3)(6 ~2x) , 3 <x< Š Định x dé y dat GTLN

Cho y = (2x + 5)(5—x), -S<x<5 _ Dinh x dé y dat GTLN

Cho y = (6x + 3)(5 — 2x) , “5 <x< — Định x để y đạt GTLN

Hướng dẫn

1 Chứng minh: (a +b)(b + c)(c+a) >8abc ;a,b,c>0

™ Ap dung bat dang thirc Cési cho hai số không âm:

=> a+b>2Jab ` b+c>2V/be ` a+c>2Jac

=> (a+b)(b+c)(a+c) > 8Va*b*c* = 8abc

Chứng minh: (a+~b+c)(a? +b? +c) > 9abc ;a,b.c>0

“ Áp dụng bát đẳng thức Côsi cho ba số không âm:

=> a+b+c>3ÿabc , a® +b* +c? > 39 a*b*c?

=> (a+b+c)(a? +b? +c?) > 9% a%b%c® = Q9abc

Chứng minh: (1+a)(1+b)(1+c) >(1+Ÿabc)` ,vớia,b,c>0

x“ (1+a)(1+b)(1+c)=1+a+b+c+ab + ac +bc + abc

“xẻ a+b+c>3Ÿabc , ab+ac+bc > 3a b°c?

x_ (1+a)(1+b)(1+c) > 1+ 3Ÿabc + 3Ÿa?b°c? + abc = (1+ Yabc)

b`

Cho a, b > 0 Chứng minh: {1+2] +{1+2] >2"?! với m e Z”

_ (12) [bP eafreay (-ÈŸ ~2|s-B-8Ƒ

Trang 5

5 Chứng minh: be 24, abo ng ;a,b,c>0O

= Ap dung BDT Cési cho hai số không âm:

ca ab > a#bc

——¬—

=> be „ca 3D .bzc

6 .9

6 Chứng minh: *—~~—>a3x?y° 16 :X.V>O (*)

3 , 3

(*)© xÊ+y9+64>12x°yŸ © (x2) ;+(y3} +43 >12x2y3

Ap dụng BĐT Côsi cho ba sẽ không âm:

\3 + 3

(x?) +(y?) +4° > 3x7y?4 = 412x*y? -

7 Chứng minh: 2a* +—> 3a2 —1 (*%)

1+a (*+)© a*+a“+a2+1+— 1] >» 4a2,

1+aZ

Áp dụng BĐT Côsi cho 4 số không âm: a', af, a +1, 1 5

+a a“+a“+a2 +1+ 5 > 4af a#(a2 + 4) 1 5 - 4a?

8 Chứng minh: a?®°P > 1995(a—1) (%) ,a>0

(*) © a?9%° » 1995a - 1995 © a†!?9° + 1995 > 1905a

a!°®9° 4995 > a!9 44994 = a9 44444 4121995) Fai9> ~1995a

1994 số

9 Chứng minh: a2(1+b2)+b2(1+c2)~c2(1~ a2) > 6abc

° a? (1+b?)+b?(1+c7) +c? (44a?) = a° + “bể +b° +b°cZ +c° +c“aZ

= Ap dung bat dang thirc Cési cho 6 so khéng am:

© a® + a*b? +b? +b2c? +c? +c7a? > 6Ya®b®c® = Gabe

10 Choa _b >0 Chứng minh: <—

° a=(a- )+1>2ja=1, b=(b-1)+1>2-/b-1

°_ ab>2bVa-1, ab>2av/b—1

12 Cho x, y, z > 1 và x + y+zZ=4 C/m: xyz > 64(x — 1)(y — 1)(Zz — 1)

°_ x=(x-†Ì+†1=(x-†+x+y+z-3

=(x~)+(x~)+(y~1)+(z~1) > 4ẤÍ(x — 1Ê (y—1)(z—3)

Tương tự: y> AẨ(x ~4)(y-1)° (z-1); z> 4Ẩ(x ~®(y—1)(z-1®

=> xyz>64(x— 1)(y— 1)(z— 1)

13 Cho a >b >c, Chứng minh: a > 3Ÿ(a—b)(b—ec)ec

° a=(a—b)+(b—c)+c > 3Ÿ(a —b)(b —c)c

8

Trang 6

14 Chứng minh: Nếu a + b > 1 thì: a° +bŸ >7

° a+b>1>b2>1-a>b=(1-a)=1-ata-a

1“ 1.1

=aŸ'+b`= SÍa~ +—>_—

2/ 4 4

15 Cho a, b, c la số đo độ dài 3 cạnh của 1 tam giác Chứng minh:

a ab + bc + ca < a” + bỂ + cˆ< 2(ab + bc + ca)

ab + bc + ca < aŸ + bỂ + cẰẴ © (a— b) + (a— c}” + (b — c}

x a>|b—c| ,b >|a—c|,, e > |a — bị

=> a“ >bÊ-2bc+cˆ , b* > a* -2ac+c* , c* > a* -2ab+b*

=> a* + b* + c* < 2(ab + be + ca)

b abc2>(a+b—c)\(a+c—b)(b+c-—a)

x a? > a? -(b-c)* = a2 > (a+c-b)(a+b-c)

x b? > b?-(a—c)* = b? > (b+c-alla+b-c)

x c2 > ce? -(a—b)* = c2 > (b+c-a)(a+c-b)

=> a°b°c? > (a+b-c)*(a+c-b)*(b+c-a)*

© abc > (a+b-c)(a+c-b)(b+c-a)

c 2a*b? + 2b°c? + 2c’a*-a*—b*-c*>0

© 4a7b* + 2c7(b* + a”) — a* — b* — 2a”bỶ — cỶ > 0

© 4a°b* + 2c*(b* + a”) - (aˆ + bˆ)”— cˆ > 0

© (2ab)Ÿ — [(a” + bŸ) — c]Ý > 0 © [c” — (a — b} l[(a + b)” — c”] > 0

© (c-a+b)(c +a—b)(a + b — c)(a + b + c) >0 đúng

°- Vìia,b, c là ba cạnh của tam giác

> c-a+b>,c+a—-b>Ð a+b-c>0 ,a+b+c>0.

Ngày đăng: 17/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w