1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an cn 6

9 495 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nấu ăn trong gia đình
Người hướng dẫn Nguyễn Q Chỏnh
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Giáo Dục Gia Đình
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 127,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

H: vừa đạm có trong thực vật, động vật + Chức năng của đạm : HS đọc SGK - Phát triển chiều cao, trí tuệ - Tỏi tạo tế bào mới tế bào - Cung cấp năng lợng, tăng khả năng đề khỏng cho cơ t

Trang 1

Tuần 19

Tiết : 37 Chơng III: Nấu ăn trong gia đình

Cơ sở của ăn uống hợp lý Người dạy: Nguyễn Q Chỏnh Ngày soạn : 1/1/2009

Ngày dạy : 5/1/ 2009

I) Mục tiêu

- Vai trò của các chất dinh dỡng trong bữa ăn hàng ngày

- Mục tiêu dinh dỡng của cơ thể

- Giá trị dinh dỡng của các nhóm thức ăn, cách thay thế thực phẩm trong cùng 1 nhóm

để đảm bảo ngon miệng, đủ chất, thích hợp theo mùa

II) Chuẩn bị

G : Tháp dinh dỡng

H: Su tầm tranh hoa quả

III) Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra (5 ) ’)

Giải thích câu nói ‘ Ăn để sống’)

(?) Nguồn gốc dinh dỡng từ đâu

H: Con ngời cần duy trì cuộc sống và làm việc

- Ăn đầy đủ các chất dinh dỡng nuôi cơ thể

H: Chất dinh dỡng từ thức ăn

Hoạt động 2: Bài mới (30 )’)

(?) Con ngời cần ăn những chất dinh dỡng nào

G: Bổ sung ngoài ra cần nớc, chất xơ vận

chuyển chất dinh dỡng trong cơ thể

(?) quan sát tranh chất đạm có trong thực phẩm

nào?

(?) Trong thực đơn hàng ngày nên sử dụng chất

đạm ntn hợp lý

G: Bổ sung 50/50 đạm động vật, thực vật

G: Phân tích chức năng: tham gia vào chức

năng tạo hình, nguyên liệu chính để phát

triển cơ thể

(?) Chất bột đờng có trong thực phẩm nào?

(?) Chức năng của chất này

G: Bổ sung

- Nguồn cung cấp năng lợng chủ yếu, rẻ

tiền 1/2 năng lợng trong khẩu phần ăn

hàng ngày do chất đờng cung cấp

1 Kg gạo = 1/5 Kg thịt về năng lợng

(?) Quan sát tranh cho biết chất béo có trong

thực phẩm nào?

- Yêu cầu kể tên

G: Bổ sung cung cấp năng lợng quan trọng

1 g lipít = 2 g gluxit về Q

I) Vai trò của các chất dinh dỡng

H:

- Đạm, đờng bột, béo, vitamin, chất khoáng

1)Chất đạm ( Prôtêin) + Nguồn cung cấp :

- động vật : Thịt , cỏ, trứng , sữa…

- Từ thực vật : lac, cỏc loại đậu H: vừa đạm có trong thực vật, động vật + Chức năng của đạm :

( HS đọc SGK)

- Phát triển chiều cao, trí tuệ

- Tỏi tạo tế bào mới tế bào

- Cung cấp năng lợng, tăng khả năng

đề khỏng cho cơ thể

2)Chất đ ờng bột ( Gluxit) + Nguồn cung cấp :

- Các loại lơng thực, cây ăn quả, hoa quả ngọt

Chức năng:

- Cung cấp năng lợng là chủ yếu cho cơ thể

- Chuyển hóa th nh ành cỏc chất dinh dưỡng khỏc

3)Chất béo ( Lipit)

Trang 2

Nguồn gốc

- Từ mỡ động vật : mỡ, bơ

- Từ thực vật : lạc ,mố Chức năng:

- Cung cấp năng lợng tớch trữ dưới da, giỳp bảo vệ cơ thể

- Chuyển húa một số a xit amin cho

cơ thể

Hoạt động 3: Củng cố (5 )’)

(?) Vai trò chung của các chất dinh dỡng

G: Cần ăn uống đầy đủ các loại thức ăn để đảm

bảo đủ chất dinh dỡng

H: Cung cấp năng lợng quan trọng, phát triển cơ thể và phát triển trí tuệ

Hoạt động 4: Về nhà ( 5 )’)

- Tìm hiểu nguồn gốc và chức năng của 3

chất dinh dỡng đã học

- Tìm hiểu các chất dinh dỡng còn lại

(?) Tại sao ăn nhiều cơm, ít thức ăn mà cơ thể

vẫn khỏe mạnh và béo

Học vai trò các chất dinh dỡng

- Nguồn gốc và chức năng của các chất dinh dỡng ( từng loại )

Tuần 19

Tiết : 38 Cơ sở của ăn uống hợp lý Người dạy: Nguyễn Q Chỏnh

Ngày soạn : 4 /1/2009 Ngày dạy : 7 /1/ 2009

I) Mục tiêu

- Vai trò của các chất vitamin và chất khoáng

- Kỹ năng chọn thực phẩm chứa nhiều vitamin và chất khoáng

II) Chuẩn bị

G : Tranh ảnh hoa quả và thức ăn

H: Su tầm tranh bảng nhóm

III) Tiến trình dạy học

Trang 3

Hoạt động 1: Kiểm tra (7 )’)

1 Nêu nguồn gốc và chức năng của chất

đạm? Vai trò chung của các chất dinh

d-ỡng

2.Trình bày nguồn gốc và chức năng của chất

đờng bột

H: Trả lời

H: Trả lời

Hoạt động 2: Bài mới (30 )’)

(?) Còn chất dinh dỡng nào khác

- Kể tên các vitamin

(?) Vitamin A có trong thực phẩm nào?

G: Bổ sung: Gan cá, lòng đỏ trứng, dầu cá,

chuối, táo, cam, khoai tây

(?) Vai trò của vitamin A đối với cơ thể?

(?) Vitamin B có trong thực phẩm nào?

G: Bổ sung: Giỏ đỗ, nấm, rau muống, đỗ, đậu

(?): Tác dụng của vitamin B

G: Bổ sung

- Các vitamin khác tơng tự

(?) Chất khoáng gồm những chất gì?

- Yêu cầu quan sát tranh cho biết chất

khoáng ở trong thức ăn nào?

G: Bổ sung

(?) Nớc có đợc coi là chất dinh dỡng không?

- Vai trò của nớc

(?) Chất xơ có trong thực phẩm nào?

4) Sinh tố (vitamin) Gồm cỏc nhúm sinh tố A, B, C, D, E, PP,

K…

* Vitamin A:

- Hoa quả đỏ: cà chua, cà rốt, gấc, đu

đủ H:

- Tăng trởng, bảo vệ mắt, răng đều, da

dẻ, xơng nở, bắp nở

- Tăng sức đề kháng

* Vitamin B

- Cám gạo, men bia, tim gan, … H:

- Giúp đỡ, điều hòa thần kinh

- Ngăn ngừa bệnh phù, giúp tiêu hóa 5)Chất khoáng :

H: Phốt pho, iốt, canxi, sắt + Nguồn cung cấp : -Canxi và phốt phỏt : Cỏ mũi hộp, sữa , đậu

- Iốt : rong biển, cỏ, tụm

- Sắt : Gan , trứng , rau , quả … + Vai trò: Phát triển xơng, răng, đông máu

6)N ớc:

- Chuyển hóa và trao đổi chất

7) Chất xơ:

H: Rau xanh, hoa quả, ngũ cốc

Hoạt động 3: Củng cố (5 )’)

- Mỗi chất dinh dỡng có những đặc

điểm, chức năng khác nhau

- Sự phối hợp dinh dỡng giúp ta?

H: ghi

- Tạo tế bào mới

- Cung cấp năng lợng để lao động

- Bổ sung hao hụt hàng ngày

- Điều hòa mọi hoạt động sinh lý

Hoạt động 4: Về nhà ( 5 )’)

- Học thuộc các chất dinh dỡng, vitamin, muối khoáng, nớc

******************************************************************

Trang 4

Tuần 20

Tiết : 39 Cơ sở của ăn uống hợp lý Người dạy: Nguyễn Q Chỏnh

Ngày soạn : 8 /1/2009 Ngày dạy : 12 /1/ 2009

I) Mục tiêu

- Học sinh nắm đợc giá trị dinh dỡng của 4 nhóm thức ăn, nhu cầu dinh dỡng của cơ thể

- Từ đó điều chỉnh thức ăn cho đảm bảo dinh dỡng

- Liên hệ thực tế trong gia đình

II) Chuẩn bị

G : Chuẩn bị bảng phụ, tranh phân nhóm thức ăn

H: Bảng nhóm, bút dạ

III) Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra (5 )’)

1 Có mấy nhóm thức ăn giá trị dinh

d-ỡng của từng nhóm H: Trả lời

Hoạt động 2: Bài mới (28 )’)

G: Các chất dinh dỡng rất cần cho cơ

thể song nếu thừa hoặc thiếu đều

gây hậu quả xấu

(?) Quan sát tranh cho biết thiếu đạm

ngời phát triển bình thờng không

G: Phân tích; Thừa đạm thận h do làm

việc nhiều

(?): Ăn ít cảm thấy nh thế nào?

(?) Trong lớp có bạn nào béo quá? Vì

sao?

(?) Sâu răng vì sao?

(?) Thiếu chất béo con ngời ntn?

G: Bổ sung

- Khả năng chống đỡ bệnh kém

- Khả năng làm việc ít hiệu quả

1) Nhu cầu dinh d ỡng của cơ thể

1 Chất đạm

a Thiếu đạm

- Chậm lớn, bủng beo, trí tuệ kém phát triển

b Thừa đạm

2 Chất bột đ ờng

a Thiếu: Mệt mỏi, ốm yếu

b Thừa

3 Chất béo

a Thiếu

- Không đủ năng lợng, không làm việc

- Khả năng chống đỡ bệnh tật kém

b Thừa

- Tăng trọng nhanh, bụng to, tim to

Trang 5

Hoạt động 3: Củng cố (3 )’)

- Cơ thể luôn đòi hỏi phải có đủ chất dinh dỡng để nuôi sống và phát triển Mọi sự thừa thiếu đều có hại cho sức khỏe

Hoạt động 4: Về nhà ( 5 )’)

- Học phần ghi nhớ SGK

- Quan sát tháp dinh dỡng để thấy đợc khẩu phần ăn đầy đủ của 1 ngời trong tháng

Điều chỉnh bữa ăn cho hợp lý

- Chuẩn bị bài vệ sinh an toàn thực phẩm

******************************************************************

Tuần 20

Tiết : 39 Cơ sở của ăn uống hợp lý Người dạy: Nguyễn Quang Chỏnh

Ngày soạn : 8 /1/2009 Ngày dạy : 12 /1/ 2009 Tuần 20

Tiết : 40 Vệ sinh an toàn thực phẩm Người dạy: Nguyễn Q Chỏnh

Ngày soạn : 10 /1/2009 Ngày dạy : 14 /1/ 2009

I) Mục tiêu

- H/S nắm đợc thế nào là vệ sinh an toàn thực phẩm

- Biện pháp giữ gìn vệ sinh an toàn thực phẩm

- Cách lựa chọn thực phẩm phù hợp để đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm Có ý thức giữ gìn

vệ sinh an toàn thực phẩm

II) Chuẩn bị

G&H: T liệu sách báo, thực tế vệ sinh an toàn thực phẩm, phóng to hình 3.14, 3.15, 3.16

III) Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra (7 )’)

1 Đọc ghi nhớ về cơ sở của ăn uống hợp lý

2 Phân tích sự thừa thiếu chất đạm đối với con

ngời dẫn tới hậu quả?

H: Trả lời

H: Trả lời

Hoạt động 2: Bài mới (26 )’)

G: Sức khỏe và hiệu quả làm việc của con ngời

phụ thuộc vào lợng TP ăn hàng ngày

Vấn đề vệ sinh an toàn thực phẩm hiện nay quan

trọng đợc khuyến cáo

(?): Vệ sinh an toàn thực phẩm là gì?

(?) Thế nào là nhiễm trùng thực phẩm

(?) Hãy nêu một số loại thực phẩm dễ bị h hỏng

G; Nêu những vụ ngộ độc thức ăn mà biết

Yêu cầu học sinh đọc các ô màu hình

I) Vệ sinh thực phẩm

* Thế nào là nhiễm trùng thực phẩm

- Nhiễm trùng thực phẩm: Vi khuẩn xâm nhập làm thực phẩm biến sắc, mùi lạ

H: thịt lợn, gà, chó

*Thế nào là nhiễm độc thực phẩm Nhiễm độc thực phẩm là sự xõm nhập của chất độc vào thực phẩm

H : Ngộ độc cá nóc, ngộ độc rau xanh

Hoạt động 2.2

(?) ở t0 nào hạn chế sự phát triển của vi khuẩn

(?) Còn ở t0 nào VK không thể phát triển đợc

G: Nh vậy ăn chín uống sôi rất quan trọng bảo

vệ sức khỏe, nấu thực phẩm phải nấu chín thì

sẽ tiêu diệt vi khuẩn gây hại

G; Quan sát hình 3.15 (SGK)

(?) Cần phải làm gì để tránh nhiễm trùng TP

2 ảnh h ởng của nhiệt độ đối với vi khuẩn

500 C – 800 C -100 C –> - 200 C

3 Biện pháp phòng tránh nhiễm trùng thực phẩm tại nhà

- Giữ vệ sinh trong bếp: ăn uống bếp núc sạch sẽ, chế biến chín, đậy cẩn thận

Trang 6

Hoạt động 3: Củng cố (5 )’)

G: Việc giữ gìn vệ sinh thực phẩm là điều cần thiết và phải thực hiện nghiêm túc để đảm bảo sức khỏe cho bản thân, gia đình và xã hội

- Vệ sinh an toàn thực phẩm đồng thời tiết kiệm chi phí cho gia đình, xã hội

Hoạt động 4: Về nhà (5 )’)

Quan sát tại nhà xem đã thực hiện

đúng các biện pháp vệ sinh an toàn

thực phẩm không?

- Học thuộc ghi nhớ SGK

- Liên hệ bản thân xem gia đình đã thực hiện vệ sinh an toàn thực phẩm cha?

Tuần 21

Tiết : 41 Vệ sinh an toàn thực phẩm Người dạy: Nguyễn Q Chỏnh

Ngày soạn : 31 /1/2009 Ngày dạy : 2 /2/ 2009

I) Mục tiêu ( Soạn ở tiết 40)

II) Chuẩn bị

G: Tình trạng mất vệ sinh an toàn thực phẩm

H: Tìm hiểu xung quanh hiện tợng mất vệ sinh an toàn thực phẩm

III) Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra (8 )’)

G: Nêu yêu cầu kiểm tra

1 Nhiễm trùng thực phẩm là gì? Nêu phơng

pháp phòng tránh nhiễm trùng thực

phẩm

2 Giải thích tại sao phải ăn chín uống sôi

G: Yêu cầu học sinh dới lớp nhận xét cho

điểm

H: Trả lời

H: Trả lời

* Khái niệm: An toàn thực phẩm là biện pháp phòng tránh nhiễm trùng, nhiễm độc thực phẩm

Hoạt động 2: An toàn thực phẩm (29 )’)

(?): An toàn thực phẩm là gì?

(?): Em cho biết nguyên nhân từ đâu mà

gần đây có nhiều vụ ngộ độc thức ăn

gây tử vong

G: Kết luận đứng trớc tình hình đó vệ sinh

an toàn thực phẩm ngày càng gia tăng

trầm trọng -> ngày càng biết sử dụng,

lựa chọn thực phẩm, sử lý thực phẩm

(?): Gia đình em thờng mua sắm những

thực phẩm gì?

G: Yêu cầu quan sát hình 3.16 và phân loại

thực phẩm nêu biện pháp an toàn thực

phẩm

Chú ý: khi mua thực phẩm: thịt, trứng, cá

(?) TP trong gia đình chế biến ở đâu?

- Nguồn phát sinh nhiễm độc thực TP

- Vi khuẩn xâm nhập vào thức ăn bằng

con đờng nào?

G: Bổ sung

-VK còn xâm nhập vào thực ăn trong quá

trình chế biến nh thái thịt, cắt rau

II)An toàn thực phẩm :

Ăn phải những thực phẩm nhiễm độc thuốc sâu còn đọng trong rau, ngộ độc cá nóc

1/An toàn khi mua sắm H: Thực phẩm tơi sống: cá, thịt, tôm

Thực phẩm đóng hộp: sữa hộp, thịt hộp, cá hộp

H: Thịt tơi không có nốt đỏ, dập

- Cá mang đỏ tơi

- Rau không dập nát, héo

2/An toàn thực phẩm khi chế biến bảo quản

- Từ dụng cụ làm bếp, quần áo

- Vi khuẩn xâm nhập vào thức ăn nếu thực ăn không đợc nấu chín, đợc bảo quản chu đáo

Trang 7

Hoạt động 2.2

(?) Trình bày nguyên nhân ngộ độc thức ăn

G: Chốt lại

- Có loại ngộ độc do mầm sẵn trong

thức ăn

- Có loại ngộ độc do thiếu cẩn thận

của con ngời

- Do chế biến cha đảm bảo vệ sinh

(?) Các biện pháp phòng tránh

(?): Khi có dấu hiệu ngộ độc thức ăn làm

ntn?

III) Biện pháp phòng tránh nhiễm trùng nhiễm độc thực phẩm:

- Ngộ độc thức ăn

- Các biện pháp phòng tránh H: đọc phần 2/ SGK – T9

H:

- Sơ cứu thông thờng

- Đa vào bệnh viện

Hoạt động 3: Củng cố (5 )’) (?): Tại sao phải giữ vệ sinh an toàn thực phẩm

(?): Biện pháp phòng tránh ngộ độc thực phẩm

- Đọc mục em cha biết để áp dụng vào cuộc sống

Hoạt động 4: Về nhà (4 )’)

- Học bài trong SGK-T9 : vở ghi

- Nghiên cứu bài 17 SGK

Tuần 21

trong chế biến thức ăn

Người dạy: Nguyễn Q Chỏnh Ngày soạn : 31 /1/2009 Ngày dạy : 4 /2/ 2009

I) Mục tiêu

- Hiểu đợc sự cần thiết phải bảo quản chất dinh dỡng trong chế biến món ăn

- Biết cách bảo quản phù hợp để các chất dinh dỡng không bị mất đi nhiều khi chế biến

Trang 8

- H biết áp dụng hợp lý quá trình chế biến và bảo quản thực phẩm tạo nguồn dinh dỡng tốt cho sức khỏe và thể lực

II) Chuẩn bị

G: Chuẩn bị :

- Hình phóng to hình 3.17, 3.18, 3.19 / SGK (tiết 42)

- Bảng phụ ghi mục em cha biết (tiết 43)

III) Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra (7 )’)

1 Tại sao phải giữ vệ sinh thực phẩm?

2 Muốn đảm bảo an toàn thực phẩm cần

chú ý điểm gì?

3 Nhận xét cho điểm

G: Trong quá trình chế biến thức ăn các chất

dinh dỡng trong thực phẩm thờng mất đi

(tan trong nớc) Muốn bảo quản tốt giá trị

dinh dơng của thực phẩm phải chú trọng

vấn đề bảo quản chu đáo các chất dinh

d-ỡng trong chế biến

H: Trả lời

H: nghe Nhắc lại các chất dinh dỡng đã học

Hoạt động 2: (28 )’) (?): Cho biết các loại thực phẩm dễ bị mất chất

dinh dỡng trong quá trình chế biến

G: Yêu cầu học sinh quan sát tranh 3.17 đọc

to các chất dinh dỡng trong thịt, cá

(?): Bảo quản các chất dinh dỡng trong thịt cá

nh thế nào?

G: Bổ sung cho đầy đủ

(?): Tại sao thịt, cá sau khi thái không nên rửa

lại?

I).Bảo quản chất dinh d ỡng khi chuẩn

bị chế biến

a, Thịt, cá

- Thịt cá, rau, quả tơi, khô, ngũ cốc,

l-ơng thực khác

H: đọc H: Trả lời

- Thịt rửa sạch trớc khi thái

- Cá làm sạch vây, vẩy, mang, nhớt,

bỏ ruột, mang đen, rửa lại thật sạch, cắt khúc

H:

- Mất vitamin, muối khoáng

- Ruồi, nhặng bâu vào nên phải bảo quản chu đáo

Hoạt động 2.2 (3 )’)

G: Học sinh quan sát hình 3.18 kể tên các loại

rau, củ, quả tơi thờng dùng

(?) Rau, củ, quả trớc khi chế biến phải làm gì?

G: Tùy theo từng loại rau, củ, quả để thái cho

đẹp

(?): Rau xanh làm nh thế nào

- Tự cho ví dụ nêu cách thực hiện

b Bảo quản rau, củ, quả t ơi

- Viết ra giấy theo nhóm

- Chế biến phải thật sạch, rửa sạch

và thái theo yêu cầu H: Rau loại bỏ lá già, sâu, cuộng Cắt gốc, rửa sạch rồi thái

H: xu hào

- Gọt vỏ, rửa sạch, thái miếng

Hoạt động 2.3

- yêu cầu quan sát hình 3.19 nêu tên các loại

đậu hạt ngũ cốc thờng dùng

(?): Bảo quản các hạt, quả khô nh thế nào?

Bảo quản gạo?

c Đậu hạt khô

- Phơi khô, loại hạt sâu mốc để nguội cho gói kỹ cẩn thận để nơi khô ráo

Trang 9

- Gạo tẻ, nếp không nên vo kỹ quá

sẽ mất vitamin

Hoạt động 3: Củng cố (5 )’)

- Nêu nguyên tắc cơ bản khi chuẩn bị sơ chế thực phẩm

(?): Cách bảo quản một số thực phẩm

Hoạt động 4: Về nhà (2 )’)

- Làm nội dung sau - Học bài trong vở ghi

- Đọc trớc phần II

Ngày đăng: 09/06/2013, 01:27

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w