Bài 6: 2 điểm Tìm chữ số thích hợp điền vào ô trống... Bài 2: 2 điểm Em hãy giải thích ý nghĩa của các thành ngữ sau.. Bài 3:3 điểm Hãy tìm lỗi saidùng từ các câu sau, giải thích và sửa
Trang 1Phòng giáo dục hng hà
Môn: Toán – Lớp 3 (Lần 3 - Thời gian 60 phút làm bài )
Năm học: 2007 - 2008
Họ và tên: Lớp:
Bài 1: (4điểm) Tính bằng cách hợp lý.
a)1000 – ( 68 + 520 : 5) x 5 b) 85 – 8 x 9 + 91 : 7
c) X + X + + X – 20 (Với X = 5) d) 175 x 4 + (126 : 7 + 132)
11 số X
Bài 2: (4 điểm) Cho dãy số: 1, 4, 7, 10, 13,
a) Viết 4 số tiếp theo vào dãy số
b) Số thứ 9 trong dãy là số nào?
c) Số 2005 có thuộc dãy trên không?
Bài 3: (2 điểm) Tìm X.
a) 56 : X – 3 = 5 b) X + X x 8 = 2007
Bài 4: (4 điểm) Cần đánh số trang một quyển sách có 48 trang thì phải dùng
bao nhiêu chữ số để viết cho quyển sách đó?
Bài 5: (4 điểm) Một hình vuông và hình chữ nhật có cùng chu vi Biết hình chữ
nhật có chiều dài 18 m, chiều rộng bằng 31 chiều dài Tính cạnh hình vuông
Bài 6: (2 điểm) Tìm chữ số thích hợp điền vào ô trống.
01 x
2 0 5
Trang 2Trờng Tiểu học hùng dũng Môn: Tiếng Việt – Lớp 5
(Lần 3 - Thời gian 60 phút làm bài)
Năm học: 2007 - 2008
Họ và tên: Lớp:
Bài 1:(2 điểm) Xác định từ loại của những từ đợc gạch chân.
a)Mấy hôm nay anh ấy suy nghĩ dữ lắm
b)Tôi rất trân trọng những suy nghĩ của bạn
c)Trong chiến dịch Hồ Chí Minh, quân và dân ta đã thắng lợi to lớn trên khắp các mặt trận
d)Kết quả đạt đợc trong chuyến đi thực tế của học sinh có thể nói là rất thắng lợi
Bài 2: (2 điểm) Em hãy giải thích ý nghĩa của các thành ngữ sau.
a)Một nắng hai sơng
b)ở hiền gặp lành
Bài 3:(3 điểm) Hãy tìm lỗi sai(dùng từ) các câu sau, giải thích và sửa lại cho đúng.
a)Vấn đề cơm ăn áo mặc đối với ngời dân là vấn đề rất quẫn bách, cần thiết
b)Tô Định là một viên quan lại triều đình nhà Hán ở Trung Quốc
c)Đến Đà Lạt, du khách còn đợc bơi thuyền trên hồ Xuân Hơng, ngồi trên những chiếc xe ngựa cổ kính để ngắm cảnh cao nguyên
Bài 4: Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong các câu sau.
a)Mấy con dế bị sặc nớc loạng choạng bò ra khỏi tổ
b)Sóng nhè nhẹ, liếm trên bãi cát bọt tung trắng xoá
Bài 5: (3 điểm)
“Đất nghèo nuôi những anh hùng Chìm trong máu chảy lại vùng đứng lên
Đạp quân thù xuống đất đen Súng gơm vứt bỏ lại hiền nh xa“.
(Trích Việt Nam thân yêu- Nguyễn Đình Thi – Tiếng Việt 4, tập 1) Khổ thơ trên gợi cho em cảm xúc gì về truyền thống tốt đẹp của nhân dân ta:
Bài 6: (7 điểm)
“Cảnh vật tra hè ở đây yên tĩnh, cây cối đứng im lìm, không gian vắng lặng, không một tiếng động nhỏ Chỉ một màu nắng chói chang.“
Dựa vào nội dung đoạn trên, kết hợp với sự tởng tợng của mình, em hãy tả lại một cảnh vật buổi tra hè
Chú ý: Chữ viết và trình bày: 1 điểm.
Trang 3Trờng Tiểu học hùng dũng Môn: Toán – Lớp 5
(Lần 3 - Thời gian 60 phút làm bài)
Năm học: 2007 - 2008
Họ và tên: Lớp:
Bài 1: (7 điểm)
a)Tìm giá trị của X trong biểu thức sau:
(627 - 138) : (X : 2) = 163 b) Em hiểu về hệ thập phân nh thế nào?
c) Trong hệ thập phân ngời ta dùng chữ số nào để viết số?
Bài 2: (5 điểm)
a)Viết tiếp 3 số hạng trong dãy số sau: 1, 3, 7, 15, 31,
b) Một số sau khi giảm đi 20% thì phải tăng thêm bao nhiêu phần trăm số mới để lại
đ-ợc số cũ?
Bài 3:(3 điểm)
Anh Long uống 13 cốc cà phê đen và pha thêm sữa cho đầy cốc Sau đó lại uống
6
1
cốc cà phê sữa đó rồi pha thêm sữa cho đầy cốc, lại uống tiếp 12 cốc cà phê sữa này rồi pha thêm đầy cốc Cuối cùng uống hết cốc cà phê sữa Hỏi anh Long uống nhiều cà phê hơn hay nhiều sữa hơn?
Bài 4: (5 điểm)
Cho tam giác ABC Hãy vẽ các cách chia tam giác đó thành ba hình tam giác có diện tích bằng nhau.(Trình bày rõ cơ sở ba tam giác đó có diện tích bằng nhau)
Trang 4Trờng Tiểu học hùng dũng Môn: Toán – Lớp 1
(Lần 3 - Thời gian 40 phút làm bài)
Năm học: 2007 - 2008
Họ và tên: Lớp:
Bài 1:(2 điểm)
a)Cho 3, 1, 5, 9, 7 Khoanh tròn số lớn nhất, số bé nhất
Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn:
b)Điền dấu <, >, = thích hợp vào ô trống
4 + 0 - 1 4 - 2 + 1 5 + 2 – 5 5 - 1- 1 + 1
2 6 4 0 10 8
Bài 2:(4 điểm)
a) Điền dấu +, - thích hợp vào ô trống
2 0 0 2 = 4 2 0 2 2 = 2
2 0 0 2 = 0 b)Điền số thích hợp vào ô trống
5 + = 1 + 7 + - = 1 +
+ 2 > 4 - 7 > 6 + + +
+ - + - = 1
Bài 3:
a) Điền số thích hợp vào ô trống:
Hà nghĩ ra một số nếu lấy số đó cộng với 5 trừ đi 3 thì đợc 3 Hỏi Hà nghĩ ra số nào?
Thái nghĩ ra số:
b) Nga có 7 viên bi gồm 3 loại vàng, xanh, đỏ Số bi vàng ít nhất, số bi đỏ nhiều nhất Hỏi Nga có mấy viên bi mỗi loại?
Trang 5Bình có viên bi vàng, viên bi xanh, viên bi đỏ.
Bài 4:
a) Cho hình vẽ:
Hình vẽ trên có: hình vuông
* Từ hình vẽ trên em hãy kẻ thêm một đoạn thẳng để đợc đủ 8 hình tam giác
b)Vẽ hình vuông thích hợp
Bài 5: Điền Đ (vào đáp án đúng nhất) sao cho 6 < X – 1 < 10
X = 7
X = 7, 8, 9
X = 8, 9, 10 Bài 6: ( 4 điểm)
Trang 6Trờng Tiểu học hùng dũng Môn: Tiếng Việt – Lớp 1
(Lần 3 - Thời gian 40 phút làm bài)
Năm học: 2007 - 2008
Họ và tên: Lớp:
Bài 1: a)Viết 5 nguyên âm có dấu phụ:
b)Kể tên các nguyên âm đứng một mình tạo thành tiếng:
c)Viết các phụ âm đọc giống nhau, viết khác nhau:
d)Phụ âm nào có 3 hình thức chữ viết:
e)Viết phụ âm có nhiều chữ cái nhất:
vần đọc giống nhau có hai hình thức chữ viết khác nhau:
g)Viết các cặp
Bài 2: a)Viết 3 vần ghép bằng 2 âm, ghi bằng 4 chữ cái:
b)Điền vần: +) iêm hay yêm: Đấu k , n tin, cái
+) r hay d hay gi: Gà i, cụ à, thơ ại, ỗ tết Bài 3: a)Ghi dấu thanh để dòng lời sau có nghĩa: Toan dân tham gia ung hô quy vi ngơi ngheo. b)Sắp xếp các từ ngữ sau thành câu có nghĩa để/ chăm / em / chỉ / vui / học / lòng / cha mẹ / tập
c)Điền chữ còn thiếu:
Trang 7dừa dịu nắng tra
Gọi đến cùng dừa
Bài 4: Viết 4 câu thơ: “Việt Nam đất nớc ta ơi“
Trang 8
Trêng TiÓu häc V¨n CÈm M«n: To¸n – Líp 4
(LÇn 2-Thêi gian 60 phót) N¨m häc: 2007 - 2008
Hä vµ tªn: Líp:
Bµi 1: 2 ®iÓm Cho d·y ph©n sè:21 ; 41 ; 61 ; 81 ;
a)Nªu quy luËt vµ viÕt 4 ph©n sè tiÕp theo cña d·y:
b)Trong c¸c ph©n sè:20071 ; 20081 ; 20091 ph©n sè nµo thuéc d·y trªn; t¹i sao:
Bµi 2:( 2 ®iÓm)TÝnh b»ng c¸ch thuËn tiÖn nhÊt a)18 + 28 + 38 + + 1998 + 2008
b) a + a + a + + a – 4015 (Víi a = 2)
cã 2008 ch÷ sè a
Trang 9
Bài 3: (4 điểm) a)Cho số a81b Hãy thay vào a,b các chữ số thích hợp để đợc số chia hết cho 2, 5 và 9
b)Tổng của 2 số bằng 2208 Tìm 2 số đó biết rằng nếu xoá đi chữ số 8 ở số thứ nhất thì đợc số thứ hai
Một hình bình hành có đáy dài 30 cm và gấp 3 lần chiều cao tơng ứng Một hình chữ nhật có diện tích bằng diện tích hình bình hành trên là có chiều dài 20 cm Tính chiều rộng của hình chữ nhật Bài giải
Bài 4: (2 điểm)
Trang 10ch÷ nhËt cã diÖn tÝch b»ng diÖn tÝch h×nh b×nh hµnh trªn lµ cã chiÒu dµi 20 cm TÝnh chiÒu réng cña h×nh ch÷ nhËt
Bµi gi¶i
Trang 11
Phòng giáo dục hng hà
Môn: Tiếng Việt – Lớp 4 (Lần 2-Thời gian 60 phút) Năm học: 2007 - 2008
Họ và tên: Lớp:
Bài 1: Tập đọc chính tả (3điểm) a)Em hãy chép lại 4 câu thơ là lời của mẹ ru em bé trong bài thơ: “Khúc hát ru những em bé lớn trên lng mẹ“.
+) Vì sao tác giả viết: “Mặt trời của mẹ em nằm trên lng.“
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng: A Vì em bé luôn ở trên lng mẹ B Vì em bé là lẽ sống, niềm tin, hy vọng của mẹ C Vì mẹ gọi em là mặt trời b)Tìm 5 từ láy có phụ âm x
Bài 2: Luyện từ và câu (4 điểm) a)Tìm 5 thành ngữ (hoặc tục ngữ) có tiếng “Lành“
b)Xắp sếp các từ dới đây vào hai nhóm Nhóm 1: Nói lên ý chí, nghị lực của con ngời:
Trang 12
Quyết chí, quyết tâm, khó khăn, gian khổ, vững tâm, gian nan, bền chí, kiên tâm, trắc trở, hiểm nghèo. c)Trong câu văn sau: “Cuộc sống trên quê hơng em ngày nay đã đổi thay hẳn.“ +) Chuyển câu trên thành câu cảm:
+) Tìm danh từ, động từ trong câu văn:
+)Tìm bộ phận chính trong câu:
Bài 3: Cảm thụ (3 điểm) Nêu cảm nhận sâu xắc của em về đoạn thơ sau: “ Thế rồi cơn bão qua Bầu trời xanh trở lại Mẹ về nh nắng mới Sáng ấm cả gian nhà.“ (Mẹ vắng nhà ngày bão - Đặng Hiển)
Trang 13
Bài 4:Tập làm văn(9 điểm) Thứ hai tuần nào trờng em cũng tổ chức lễ chào cờ đầu tuần; hình ảnh là cờ tổ quốc cùng chiếc cột cờ cao vút đã in đậm trong em Hãy tả lại lá cờ cùng chiếc cột cờ đó Bài làm
Trang 14
Chó ý: Ch÷ viÕt vµ tr×nh bµy 1 ®iÓm.
Trang 15Phòng giáo dục hng hà
Môn: Toán – Lớp 2 (Lần 2-Thời gian 60 phút) Năm học: 2007 - 2008
Họ và tên: Lớp:
Bài 1:(6 điểm) a)Viết 10 số lẻ liên tiếp lớn hơn 14 nhỏ hơn 100:
b)Tính hiệu của số cuối và số đầu trong các số vừa viết:
c)Viết hiệu vừa tìm đợc thành tích của một số với3:
Bài 2:(6 điểm) a)Cho các chữ số: 2, 3, 4, 5 Hãy điền các chữ số thích hợp vào ô trống sao cho có kết quả lớn nhất +
-b)Điền dấu thích hợp (dấu +, -, x) vào chỗ chấm 18 36 = 69 15
5 8 = 50 10
78 63 35 = 4 5 20 c)Viết số lớn nhất, nhỏ nhất có 2 chữ số, sao cho tổng các chữ số của chúng bằng
10 và hiệu 2 chữ số của chúng bằng 4
Trang 16
Bµi 3: (4 ®iÓm) Hµ cã 36 chiÕc kÑo NÕu Hµ cho Lan 7 chiÕc kÑo th× Hµ cßn nhiÒu h¬n Lan 5 chiÕc kÑo Hái lóc ®Çu Lan cã bao nhiªu chiÕc kÑo? Bµi gi¶i
Bµi 4: (3 ®iÓm)
H×nh vÏ trªn cã: h×nh ch÷ nhËt
h×nh tam gi¸c