Trên các cạnh AB và AD kéo dài ta hạ từ đỉnh C các đường vuông góc CE và CF.. Qua điểm M trên cạnh đáy BC kéo dài ta kẻ một đường thẳng p bất kỳ cắt AB và AC ở S và T.. Một đường tròn t
Trang 1NĂM HỌC 1997 – 1998
Câu 1 (1 điểm):
Tính N = 8 − 2 15 − 8 + 2 15
Câu 2 (3 điểm): Rút gọn biểu thức
−
−
+
−
−
− +
−
− +
+
=
x x
x x
x x
x
x
1 1
1 1
1
1
2
2 Biết -1 < x < 1 và x ≠ 0
Câu 3 (2 điểm):
Cho tam giác ABC về phía ngoài của tam giác ta dựng các tam giác vuông cân ABE và ACF vuông tại đỉnh A Chứng minh rằng:
a) Trung tuyến AI của tam giác ABC vuông góc với EF
b) AI =
2
1
EF
Câu 4 (3 điểm):
Cho đường tròn tâm O, đường kính AB, dây cung AC Các tiếp tuyến với đường tròn tại B
và C cắt nhau ở D
a) Chứng minh DO // AC
b) Kẻ CH ⊥ AB (H ∈ AB) Chứng minh: CH2 = AH.HB
c) Tính đoạn AC biết góc BAC = 300 và AB = 4cm
Câu 5 (1 điểm): Chứng tỏ rằng 2030 > 3020
NĂM HỌC 1999 – 2000
Câu 1 (5 điểm):
a) Cho biểu thức:
1 1
1 2
−
−
−
−
=
x
x x
A Tìm ĐK để A có nghĩa, rút gọn A b) Giải và biện luận phương trình với m là tham số: x2 − 3 =x−m (1)
Câu 2 (5 điểm):
a) Tìm số tự nhiên N có 3 chữ số biết N là số chính phương và là bội số của 48
b) Chứng minh rằng: (2 11) 41
25
1 9
1
2 <
+ + + +
n Với n ∈ N và n ≥ 1
Câu 3 (5 điểm): Cho hai điểm O, A cố định, dựng góc XOY = 450 sao cho các đường thẳng Ox,
Oy không đi qua A Từ A kẻ đường thẳng vuông góc với Ox cắt Ox, Oy lần lượt tại M, N cũng
từ A kẻ đường thẳng vuông góc với Oy cắt Ox, Oy lần lượt tại E, D Khi góc xOy quay quanh
O Chứng minh: a) Các đoạn thẳng DM, EN có độ dài không đổi
b) Trung điểm EN chạy trên một đường cố định
Câu 4 (4 điểm): Cho tứ giác ABCD có tổng các góc BAD và CDA bằng 900, các cạnh AB = CD; BC = a; AD = b Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của AC, AD, BD, BC
a) Tứ giác MNPQ là hình gì? Tại sao?
b) Gọi diện tích tứ giác MNPQ là S Chứng minh
8
) (a b 2
S≥ − Dấu “=” xảy ra khi nào?
Trang 2Câu 1 ( 5 điểm): Một số có 3 chữ số, có tổng các chữ số bằng 7.
a) Chứng minh rằng số đó chia hết cho 7 ⇔ các chữ số hàng chục và hàng đơn vị như nhau
b) Hãy tìm tất cả những số như thế trong tập hợp các số hữu tỉ
Câu 2 (5 điểm): Giải phương trình 5x− 1 − 3x− 2 = x− 1 (1)
Câu 3 (3 điểm): Cho phương trình ax2 + bx + c có hai nghiệm dương x1, x2 Chứng minh rằng phương trình cx2 + bx + a = 0 cũng có hai nghiệm dương Gọi hai nghiệm đó là x3, x4 Chứng minh rằng: x1 + x2 + x3 + x4 ≥ 4
Câu 4 (5 điểm): Cho tam giác cân ABC (AB = AC), Aˆ = α Trên cạnh đáy BC lấy điểm D Vẽ đường tròn qua D và tiếp xúc với AB tại B; Qua D và tiếp xúc với AC tại C Hai đường tròn này cắt nhau tại điểm thứ hai E khác D
a) Tính góc BEC
b) Tìm quỹ tích điểm E khi D di động trên BC
NĂM HỌC 2001 – 2002
Câu 1 (5 điểm): Hãy tính xem có bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số tận cùng bằng 6 và chia
hết cho 3
Câu 2 (5 điểm): Giải phương trình 3x−x2 − 5 x2 − 3x+ 2 = 2 (1)
Giải: Điều kiện: x ≤ 1 hoặc x ≥ 2.
y 5 (k0 t/m)
=
+ = ⇔ + = ⇔ = −
Với y = 0: x2 − 3x + 2 = 0 ⇔ x1 = 1, x2 = 2
Câu 3 (5 điểm): Cho phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) Cho k ∈ R, k ≠ -1 thỏa mãn:
kb2= (k+1)2ac Chứng minh rằng: Phương trình đã cho có hai nghiệm x1, x2 và x1 = kx2
Câu 4 (5 điểm): Cho AC là đường chéo của hình bình hành ABCD Trên các cạnh AB và AD
kéo dài ta hạ từ đỉnh C các đường vuông góc CE và CF Chứng minh:
a) AB.AE + AD.AF = AC2
b) Có nhận xét gì khi hình bình hành ABCD trở thành hình chữ nhật
NĂM HỌC 2002 – 2003
Câu 1 (4 điểm): Cho a, b là các số nguyên dương, biết rằng trong 4 mệnh đề sau đây chỉ có một
mệnh đề là sai:
1) a + 1 chia hết cho b
2) a = 2b + 5
3) a + b chia hết cho 3
4) a + 7b là số nguyên tố
a) Hãy tìm các mệnh đề đúng
b) Tìm các cặp số a, b thỏa mãn các mệnh đề đúng
Câu 2 (4 điểm): Giải phương trình 2 2 2 2 2 2 2
b x
x a x b
b x a x
−
= +
−
−
Trang 3Câu 3 (4 điểm): Cho a, b, c là ba số khác nhau, c ≠ 0 Chứng minh rằng: Nếu hai phương trình
x2 + ax + bc = 0 và x2 + bx + ac = 0 có đúng một nghiệm chung thì các nghiệm còn lại của chúng thỏa mãn phương trình x2 + cx + ab = 0
Câu 4 (4 điểm): Cho D, E, F theo thứ tự là 3 điểm nằm trên 3 cạnh BC, AC, AB của ∆ABC hoặc trên các đường thẳng chứa các cạnh đó Chứng minh rằng: Điều kiện cần và đủ để ba điểm D, E, F thẳng hàng là: DB EC FA 1
DC EA FB =
Câu 5 (4 điểm): Cho ∆ABC cân tại A có cạnh bên bằng m và cạnh đáy bằng n Qua điểm M trên cạnh đáy BC kéo dài ta kẻ một đường thẳng p bất kỳ cắt AB và AC ở S và T.
a) Chứng minh rằng hiệu BM CM
BS - CT không phụ thuộc vào vị trí của đường thẳng p và điểm M
b) Qua S kẻ SS’ // AC và qua T kẻ TT’ // AB (S’, T’∈BC) Chứng minh rằng: Tích MS’.TT’ không phụ thuộc vào vị trí của điểm M
c) Hãy kẻ đường thẳng k đi qua A cắt AB (không kéo dài) sao cho tổng các khoảng cách từ
B và C đến k là nhỏ nhất.
NĂM HỌC 2003 – 2004
Câu 1 (4 điểm): Cho hai số tự nhiên có 2 chữ số thỏa mãn tính chất sau: mỗi số bằng bình
phương thiếu của tổng các chữ số của nó Tìm hai số đó biết số thứ hai lớn hơn số thứ nhất 50 đơn vị
Câu 2 (4 điểm): Cho biểu thức M = a2 + b2 biết rằng a và b là nghiệm của phương trình 5a2 + 5b2 + 8ab = 18 Tìm những giá trị của a và b để :
a) M đạt giá trị lớn nhất
b) M đạt giá trị nhỏ nhất
Câu 3 (4 điểm): Cho phương trình x2 + px + q = 0 (1) Hãy tìm các giá trị nguyên của p và q sao cho phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt và một nghiệm gấp 4 lần nghiệm kia
Câu 4 (4 điểm): Cho hai đường thẳng xx’ và yy’ vuông góc với nhau tại A Đường tròn bán kính R không đổi có tâm là điểm O di động trên xx’ Một đường tròn thứ hai có tâm là điểm C
di động trên yy’, bán kính CA, đường tròn này tiếp xúc ngoài với đường tròn tâm O tại T.
a) Chứng minh rằng tiếp tuyến chung của hai đường tròn kẻ từ T đi qua một điểm cố định
b) Đặt OA = d Hãy tính giá trị của d theo R để hai đường tròn bằng nhau Trong trường hợp
hai đường tròn bằng nhau hãy tính diện tích hình giới hạn bởi hai đường tròn với đường thẳng
xx’.
Bài 5 (4 điểm): Hình chữ nhật MNPQ nội tiếp trong ∆ABC cho trước Đỉnh M di động trên cạnh AB, đỉnh N trên cạnh AC, các đỉnh P và Q theo thứ tự trên cạnh BC Tam giác ABC có
đường cao AH = h, cạnh đáy BC = a.
a) Tính giá trị lớn nhất của diện tích hình chữ nhật MNPQ theo h và a.
b) Xác định vị trí của M để hình chữ nhật MNPQ có diện tích lớn nhất
Trang 4Câu 1 (4 điểm): Tìm tất cả các số tự nhiên khác 0 sao cho khi viết thêm chữ số 0 vào giữa chữ
số hàng chục và chữ số hàng đơn vị thì số đó được gấp lên 9 lần
Câu 2 (4 điểm): Giải phương trình sau
-Câu 3 (4 điểm): Hãy tìm các giá trị nguyên của a để hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất
(x, y) với x, y là những số nguyên:
= + + +
= +
−
+
0 4 )1 (
2
0 )2
3(
y a
x
a y a
ax
Câu 4 (4 điểm): Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH và đường tròn (O) ngoại tiếp ∆HAC Gọi D là điểm đối xứng của B qua H, nối A với D cắt đường tròn (O) tại E Chứng minh:
a) CH là tia phân giác của góc ACE
b) HO // EC
c) Cho AB = a, ·ACE = 600 Tứ giác AHEC là hình gì? Tính diện tích của tứ giác AHEC
theo a.
Câu 5 (4 điểm): Cho hình thang ABCD có AB // CD, CD > AB, hai đường chéo AC và BD cắt
nhau tại O Cho biết S∆ AOB = S1; S∆ DOC = S2 Tính diện tích hình thang ABCD
NĂM HỌC 2005 – 2006
Câu 1 (2 điểm): Cho biểu thức A(x) = (x2 – 4x + 3)2005.(x2 + 4x + 3)2006
Gọi S là tổng các hệ số của đa thức nhận được sau khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức đã cho Hãy tính S
Câu 2 (3 điểm): Chứng minh rằng không thể tìm được hai số lẻ mà tổng các bình phương của
chúng bằng bình phương của một số nguyên
Câu 3 (5 điểm): Cho a > 0.
a) Chứng minh rằng: Nếu
a
a a
a−1= − 1 thì: −1 = 5
a a
b) Tính giá trị của a
Câu4 (5 điểm): Cho 4 số dương a, b, c, d Chứng minh rằng: ba bất đẳng thức sau không thể
đồng thời xảy ra:
a + b < c + d (1)
(a + b)(c + d) < ab + cd (2)
(a + b)cd < (c + d)ab (3)
Câu 5 (5 điểm): Cho ∆ABC cho các cạnh BC = a, AC = b, AB = c Diện tích ∆ABC bằng S
Phân giác của góc A cắt BC ở D và cắt đường tròn ngoại tiếp ∆ABC ở E
a) Chứng minh: AD2 = AB.AC – BD.DC
b) Chứng minh:
c b
a AB
BD
+
= c) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp ∆ABC theo a, b, c, S
Trang 5NĂM HỌC 2006 – 2007
Bài 1: Cho A= 2005+ 2007; B 2 2006= A lớn hơn hay nhỏ hơn B? Hãy chứng minh
Bài 2: Cho 1 ≤ m ≤ 2 và 1 ≤ n ≤ 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
2
(m n) A
+
=
Bài 3: Giải phương trình: x+ x 2− =2 x 1− (1)
Bài 4: Cho hàm số y = x2 có đồ thị là đường cong (P) và hai điểm M, N thuộc (P) có hoành độ lần lượt là -1 và 2
a) Viết phương trình đường thẳng đi qua M, N
b) Vẽ đồ thị (P) trên hệ trục tọa độ xOy và tìm tọa độ điểm E thuộc đoạn đường cong M, N của đồ thị (P) sao cho ∆MNE có diện tích lớn nhất
Bài 5: Độ dài các cạnh của một tam giác là các số nguyên liên tiếp không nhỏ hơn 3 đơn vị độ
dài Chứng minh rằng đường cao hạ xuống cạnh có độ dài lớn thứ hai thì chia cạnh này thành hai phần có hiệu độ dài bằng 4
NĂM HỌC 2007 – 2008
Bài 1 (4 điểm) Cho a là một số tự nhiên lẻ, b là số tự nhiên Chứng minh rằng các số a và ab +
4 không có ước số chung khác ±1
Bài 2 (4 điểm) Cho hệ phương trình ax by 15
ay bx 15
+ =
(a, b là số nguyên dương và a ≠ b) Tìm
tất cả các cặp giá trị của a, b để hệ phương trình có nguyệm số nguyên dương
Bài 3 (3 điểm) Giải phương trình: 3x2 −7x 9+ − x2 − =2 3x2 −5x 1− − x2−3x 13+
(1)
Bài 4 (5 điểm)
a) Cho ∆v.ABC có các cạnh góc vuông là a, b và cạnh huyền là c Chứng minh rằng:
a b
c
2
+
≥ Với điều kiện nào của a, b thì c a b
2
+
= , khi đó tính giá trị của c theo a và b
b) Cho 2 số thực a, b thỏa mãn điều kiện a2 + b2 ≤ 2 Chứng minh rằng: a + b ≤ 2
Bài 5 (4 điểm) Cho ∆ABC trung tuyến AM Một đường thẳng song song với BC cắt AB, AC
lần lượt tại D và E, BE cắt CD tại O Chứng minh rằng ba điểm A, O, M thẳng hàng