Cho dung dịch KHCO3 vào dung dịch BaCl2 thấy xuất hiện kết tủa màu trắngA. Cho AgNO3 vào dung dịch H3PO4 thấy xuất hiện kết tủa màu vàng.. Sục từ từ khí CO2 đếndư vào dung dịch NaAlO2 th
Trang 1dd NaCl dd H2SO4 đặc
Dd HCl đặc
Eclen sạch để thu khí Clo MnO2
Câu 1: Cho các chất sau:
CH3-CH2-CHO (1) CH2=CH-CHO (2) (CH3)2CH-CHO (3) CH2 =CH-CH2-OH (4) Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, t0C) cùng tạo ra một sản phẩm là
A (1), (3) , (4) B (1), (2) , (4) C (2), (3), (4) D (1), (2) , (3)
Chọn đáp án B
Các chất thỏa mãn : CH3-CH2-CHO (1), CH2=CH-CHO (2), CH2 =CH-CH2-OH (4)
Ni
CH CH CHO H CH CH CH OH
Ni
CH CH CHO 2H CH CH CH OH
Ni
CH CH CH OH H CH CH CH OH
Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Trùng hợp buta-1,3 đien với stiren có xúc tác Na được cao su buna-S
B Trùng hợp stiren thu được poli(phenol fomanđehit)
C Tơ viso là tơ tổng hợp
D Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp hexametylen điamin với axit ađipic
Chọn đáp án A
(B) sai vì là poli stiren
(C) sai vì nó là tơ bán tổng hợp
(D) sai vì nó là phản ứng trùng ngưng
Câu 3: Cho Hình vẽ mô tả sự điều chế Clo trong phòng Thí nghiệm như sau:
Phát biểu nào sau đây không đúng:
A Dung dịch H2SO4 đặc có vai trò hút nước, có thể thay H2SO4 bằng CaO
B Khí Clo thu được trong bình eclen là khí Clo khô
C Có thể thay MnO2 bằng KMnO4 hoặc KClO3.
D Không thể thay dung dịch HCl đặc bằng dung dịch NaCl
Chọn đáp án A
(A).Sai vì nếu thay H2SO4 bằng CaO thì sau khi hút nước CaO biến thành Ca(OH)2 và lại tác dụng với khí Cl2
(B).Đúng vì hơi nước và HCl đã bị giữ lại
(C).Đúng.Có thể thay thế được tuy nhiên không nên đun nóng để tránh tạp chất Oxi
Trang 2(D).Đúng vì NaCl + MnO2 không có phản ứng để sinh ra khí Clo
Câu 4: Hiện tượng thí nghiệm nào sau đây mô tả đúng?
A Cho dung dịch KHCO3 vào dung dịch BaCl2 thấy xuất hiện kết tủa màu trắng
B Cho AgNO3 vào dung dịch H3PO4 thấy xuất hiện kết tủa màu vàng
C Sục từ từ khí CO2 đếndư vào dung dịch NaAlO2 thấy xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan
D Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3 dư không thấy khí thoát ra
Chọn đáp án D
A Cho dung dịch KHCO3 vào dung dịch BaCl2 thấy xuất hiện kết tủa màu trắng
Sai Không có kết tủa
B Cho AgNO3 vào dung dịch H3PO4 thấy xuất hiện kết tủa màu vàng
Không có kết tủa vì Ag 3 PO 4 tan trong axit mạnh HNO 3 loãng
C Sục từ từ khí CO2 đếndư vào dung dịch NaAlO2 thấy xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan Kết tủa không tan được
D Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3 dư không thấy khí thoát ra Đúng
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4 )
B Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3
C Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK
D Phân urê có công thức là (NH2)2O
Chọn đáp án C
A Phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4 )
Sai : Cung cấp P cho cây dưới dạng ion photphat
B Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3
Sai : Amophot là hỗn hợp các muối (NH 4 ) 2 HPO 4 và NH 4 H 2 PO 4
C Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK Chuẩn
D Phân urê có công thức là (NH2)2O
Sai :Phân urê có công thức là (NH 2 )2CO
Trang 3SỞ GD – ĐT PHÚ THỌ
TRƯỜNG THPT MINH HÒA
Năm học 2016-2017
KIỂM TRA HỌC KỲ II
Môn: HÓA HỌC – 12 Thời gian : 45 phút
MÃ ĐỀ 880
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (8 điểm): 0,33 điểm/câu
Câu 1 Để bảo vệ vỏ tàu khỏi bị ăn mòn người ta thường gắn thêm vào vỏ tàu kim loại
Câu 2 Cấu hình electron nào sau đây là của Fe3+ ?
A [Ar]3d3 B [Ar]3d6 C [Ar]3d4 D [Ar]3d5
Câu 3 Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là
Câu 4 Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
Câu 5 Để sát trùng, tẩy uế tạp xung quanh khu vực bị ô nhiễm, người ta thường rải lên đó
những chất bột màu trắng đó là chất gì ?
A CaO B CaOCl2 C CaCO3 D Ca(OH)2
Câu 6 Dung dịch đicromat có màu
Câu 7 Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 thì sẽ xảy ra hiện tượng :
A Chỉ có sủi bọt khí.
B Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh.
C Ban đầu có xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt.
D Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó có tạo kết tủa xanh, rồi kết tủa tan ra, dung dịch
trong suốt
Câu 8 Dẫn 17,6 gam CO2 vào 500 ml dung dịch Ca(OH)2 0,6M Phản ứng kết thúc thu được bao nhiêu gam kết tủa?
Câu 9 Có thể nhận biết được 3 dung dịch KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là
Câu 10 Cho 7,68 gam Cu vào 200 ml dung dịch X gồm HNO3 0,6M và H2SO4 0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn (sản phẩm khử duy nhất là NO), cô cạn cẩn thận toàn bộ dung dịch sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được là
A.19,76 gam B 22,56 gam C 20,16 gam D 19,20 gam
Câu 11 Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
Câu 12 Một trong những hướng con người đã nghiên cứu để tạo ra nguồn năng lượng nhân
tạo to lớn để sử dụng cho mục đích hoà bình, đó là
A năng lượng mặt trời B năng lượng gió.
C năng lượng thuỷ điện D năng lượng hạt nhân.
Câu 13 Đun nóng 6,2g oxit của kim loại kiềm trong bình chứa lưu huỳnh IV oxit ,thu được
12,6gam muối trung hòa Công thức của muối tạo thành là
A Na2SO3 B NaHSO4 C NaHSO4 ,Na2SO4 D NaHSO3
Câu 14 Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong :
HCl
Trang 4Câu 15 Cho 5,5 gam hỗn hợp bột Fe, Mg, Al vào dung dịch AgNO3 dư thu được x gam chất rắn Cho NH3 dư vào dung dịch sau phản ứng, lọc lấy kết tủa nhiệt phân không có không khí được 9,1 gam chất rắn Y x có giá trị là
A 48,6 gam B 10,8 gam C 32,4 gam D 28 gam.
Câu 16 Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư Sau khi phản ứng
kết thúc, thể tích khí H2 (ở đktc) thoát ra là (Cho Al = 27)
A 4,48 lít B 6,72 lít C 2,24 lít D 3,36 lít Câu 17 Loại thuốc nào sau đây thuộc loại gây nghiện cho con người ?
A Penixilin, Amoxilin B Thuốc cảm Pamin, Panadol.
C Vitamin C, glucozơ D Seđuxen, moocphin.
Câu 18 Dùng một thuốc thử là dung dịch nào sau đây để phân biệt các dung dịch riêng
biệt đã mất nhãn gồm: AlCl3, FeCl3, FeCl2, MgCl2 ?
A H2SO4 B NaOH C NH4NO3 D Na2SO4
Câu 19 Thực hiện hai thí nghiệm:
TN 1: Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 1M thoát ra V1 lít NO
TN 2: Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO3 1M và H2SO4 0,5 M thoát ra V2 lít NO Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện.Quan hệ giữa V1 và V2 là
A V2 = V1 B V2 = 2V1 C V2 = 2,5V1 D V2 = 1,5V1
Câu 20 Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là
A chỉ có kết tủa keo trắng
B có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
C có kết tủa keo trắng và có khí bay lên
D không có kết tủa, có khí bay lên.
Câu 21 Sắt có thể tan trong dung dịch
thu được 1,68 lít khí SO2 (dktc) X là:
Câu 23 Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm
Câu 24 Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch gồm HNO3 0,8M và H2SO4
0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
Bài 25 Dẫn luồng khí CO dư đi qua ống sứ đựng 16gam bột FexOy nung nóng, sau khi phản ứng kết thúc (giả sử xảy ra phản ứng khử trực tiếp oxit sắt thành Fe kim loại), toàn bộ khí thoát ra được dẫn vào bình đựng nước vôi trong dư thấy có 30gam kết tủa trắng Vậy công thức oxit FexOy là:
A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D Fe2O3 hoặc FeO
(Cho biết: K = 39 ; Na = 23 ; Be = 9 ; Mg = 24 ; Ca = 40, Al = 27 ; C = 12 ; N = 14 ; S =
32 ; O = 16 ; Cl = 35,5 ; Cu = 64 ; Fe = 56 ; Zn = 65 ; Ag =108)
Trang 5
-Hết -ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN I: TRẮC NGHIỆM(8 điểm): 0,33 điểm/câu
Ðáp án : 880
1 D 2 D 3 A 4 D 5 B 6 C 7 B 8 D 9 A 10 A 11 C 12 D
13 A 14 C 15 A 16 D 17 A 18 B 19 B 20 B 21 C 22 C 23 C 24 B