1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì hóa 12 năm 2018 (1)

14 116 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 187 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Amin- amino axit - protein Khái niệm về amin và amino axit - Gọi tên một số amin và amino axit đơn giản - CTPT,CTCT - Viết CTCT của amin - Viết pthh của các chất - Phân biệt các amin vớ

Trang 1

GIÁO VIÊN: TẠ THỊ NHƯ QUỲNH ĐƠN VỊ CÔNG TÁC: TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG YỂN KHÊ

ĐỀ KIỂM TRA HÓA HỌC 12 – HỌC KÌ I

I MA TR N ẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỀ KIỂM TRA KI M TRA ỂM TRA

Mức độ nhận thức

1.este-lipit-chất béo

Biết khái niệm este và công thức tổng quát của este

Viết CTPT của một số este-phức tạp

- Viết pthh của este

-Viết CTCT của este

- CTCT của chất béo tiêu biểu

-Viết CTCT

và pthh phức tạp

- Tìm mối quan hệ giữa m,

n, V của các chất thông qua phản ứng este hóa

Lập CTPT của este thông qua phản ứng cháy

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 câu

0,4 điểm

4 %

1 câu

0,4 điểm

4 %

1 câu

0,4 điểm

4 %

1 câu

0,4 điểm

4 %

4 câu 1,6 điểm

=16 %

2.Cacbohiđra

t

Khái niệm cacbohiđrat Cấu tạo của một

số cacbohiđrat tiêu biểu

- Viết các phương trình hoá học

- Mối quan

hệ giữa cấu tạo và tính chất hoá học

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 câu

0,4 điểm

4 %

1 câu

0,4 điểm

4 %

2 câu

0,8 điểm

=8 %

3

Amin- amino

axit - protein

Khái niệm

về amin và amino axit

- Gọi tên một số amin và amino axit đơn giản

- CTPT,CTCT

- Viết CTCT của amin

- Viết pthh của các chất

- Phân biệt các amin với các chất khác

- Viết pthh phức tạp

- Tìm mối quan hệ giữa m,

n, V của các chất thông qua phản ứng đơn giản

Viết được CTCT, tính chất vật

lí và tính chất hóa học của peptit và protein

Trang 2

của amino axit

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 câu

0,4 điểm

4 %

1 câu

0,4 điểm

4 %

1 câu

0,4 điểm

4 %

1 câu

0,4 điểm

4 %

4 câu 1,6 điểm

=16 %

4

Polime và vật

liệu polime

-CTCT và gọi tên một số polime đơn giản

- Phân biệt phản ứng trùng hợp và phản ứng trùng ngưng

-CTCT và gọi tên một số polime đơn giản

- tính được

số mắt xích của polime

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 câu

0,4 điểm

4 %

1 câu

0,4 điểm

4 %

2 câu

0,8 điểm

= 8 %

5 Đại

cương về kim

loại

Vị trí của kim loại trong bảng tuần hoàn

- Viết cấu hình electron của các kim loại

- Phương pháp điều chế mỗi kim

loại

- Thứ tự các cặp oxi hoá- khử trong dãy điện hóa

- Ăn mòn kim loại, các điều kiện

ăn mòn kim loại

- Viết các pthh thể hiện tính chất hoá học chung của kimloại

- Dựa vào thứ tự các cặp oxi hoá trong dãy điện hóa nhận xét các phản ứng hoá học có xảy ra không

- Tìm mối quan hệ giữa m,

n, V của các chất thông qua phản ứng đơn giản

- Viết các pthh thể hiện tính chất hoá học chung của kimloại

- Làm được các bài tập tính toán với kim loại

- Tìm mối quan hệ giữa m, n, V của các chất thông qua nhiều phản ứng

và qua các phản ứng phức tạp

- Làm được các bài tập tính toán với kim loại

Trang 3

và bảo vệ kim loại khỏi bị ăn mòn

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 câu

0,4 điểm

3 câu

1,2 điểm

6 câu

2,4 điểm

3 câu

1,2 điểm

13 câu 5,2 điểm

=52 %

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

5 câu

2 điểm

20 %

7 câu

2,8 điểm

28 %

8 câu

3,2 điểm

32 %

5 câu

2 điểm 20%

25 câu

10 điểm

=100%

SỞ GD&ĐT PHÚ THỌ

TRƯỜNG THPT YỂN KHÊ KIỂM TRA 1 TIẾT – BÀI SỐ 01Môn : HÓA HỌC 11

Thời gian : 45 phút

Đề gồm có: 01 trang

Mã đề : 132

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Br = 80; Ca = 40; Cr =52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137; Mn = 55.

Câu 1: Ngâm một lá kẽm trong 100ml dung dịch AgNO3 nồng độ 0,1M Khi phản ứng kết thúc, thu được bao nhiêu gam Ag?

A 2,16Ag B 0,54gAg C 1,62gAg D 1,08gAg Câu 2:Cho amino axit X có công thức H2NR(COOH)2 phản ứng hết với 0,1 mol NaOH tạo 8,85 gam muối.X là

A H2NC4H7(COOH)2 B H2NCH2CH2CH(COOH)2

C H2NCH(COOH)2 D H2NCH2CH(COOH)2

Câu 3: Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?

A Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

B Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-aminoaxit được gọi là liên kết peptit

C Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-aminoaxit

D Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo

Câu 4: Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?

Câu 5: Este được tạo thành từ axit no, đơn chức mạch hở và ancol no, đơn chức mạch hở có công

thức cấu tạo là

A CnH2n+1COOCmH2m+1 B CnH2n+1COOCmH2m–1

C CnH2n–1COOCmH2m+1. D CnH2n–1COOCmH2m–1

Câu 6: Để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép, ta có thể gắn kim loại nào sau đây vào phía vỏ tàu?

Câu 7: Nhúng một lá sắt vào dung dịch chứa một trong các chất sau: MgCl2; AlCl3; FeCl3; CuSO4; HNO3 đặc nguội; H2SO4 loãng Số trường hợp xảy ra phản ứng là

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 4

A.1 B.2 C.4 D.3

Câu 8: Trong ăn mòn điện hóa, các điện cực phải?

A Tiếp xúc không trực tiếp với nhau B Tiếp xúc gián tiếp với nhau qua dây dẫn

A Không cần tiếp xúc D Cùng 1 kim loại

Câu 9: Sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường là?

A Sự ăn mòn B Sự ăn mòn kim loại C Sự ăn mòn điện hóa D Sự ăn mòn hóa học Câu 10: Poli(vinyl axetat) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

A CH3COO-CH=CH2 B CH2=CH-COO-C2H5

C.C2H5COO-CH=CH2. D CH2=CH-COO-CH3

Câu 11: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng) Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm

A Cu, Al, Mg B Cu, Al, MgO C Cu, Al2O3, Mg D Cu, Al2O3, MgO

Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam este X thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam nước Công thức phân tử của X là

A C2H4O2 B C4H6O2 C C3H6O2 D C4H8O2

Câu 13: Một este có công thức phân tử là C3H4O2 có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3

trong NH3, công thức cấu tạo của este đó là

A CH3COOCH3 B C2H5COOH C HCOOC2H3 D HCOOC2H5

Câu 14: Amino axit là

A hợp chất hữu cơ đa chức, có chứa 2 nhóm chức COOH và NH2

B hợp chất hữu cơ đa chức, có chứa 2 loại nhóm chức COOH và NH2

C hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa 2 nhóm chức COOH và NH2

D hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa 2 loại nhóm chức COOH và NH2

Câu 15: Cho 45 gam axit axetic phản ứng với 69 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc), đun nóng,

thu được 33 gam etyl axetat Hiệu suất các phản ứng este hoá là

A 62,50% B 50,00% C 40,00% D 70%

Câu 16: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,12M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m là

A 19,70 B 17,73 C 11,82 D 9,85

Câu 17: Hoà tan hoàn toàn 2 gam hỗn hợp gồm Al, Fe, Zn vào dung dịch HNO3 dư thu được 0,224 lít khí NO ở đktc là sản phẩm khử duy nhất Cô cạn dung dịch thì khối lượng muối khan thu được là:

A 3,68 gam B 3,86 gam C 4,79 gam D 6,83 gam

Câu 18: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

A dung dịch NaCl B dung dịch HCl C nước Br2 D dung dịch NaOH

Câu 19: Một loại polipropilen có phân tử khối là 50000 Hệ số mắt xích của polime đó xấp xỉ:

Câu 20: Ngâm một đinh sắt trong 200 ml dung dịch CuSO4 Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,6 gam Nông độ ban đầu của dung dịch CuSO4 là

Câu 21: Cho 4 cặp oxi hoá - khử: Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag;Cu2+/Cu Dãy xếp các cặp theo chiều tăng dần về tính oxi hoá và giảm dần về tính khử là dãy chất nào?

A Fe2+/Fe; ;Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag B Fe3+/Fe2+; Fe2+/Fe; Ag+/Ag; Cu2+/Cu

C Ag+/Ag; Fe3+/Fe2+; Cu2+/Cu; Fe2+/Fe D Cu2+/Cu; Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag

Trang 5

Câu 22: Cho 28,8 gam một kim loại chưa biết hoá trị tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 5,376 lít khí N2 (đktc) Kim loại đó là

Câu 23: Cho 9,0 gam Mg vào dung dịch chứa đồng thời AgNO3 và Cu(NO3)2 thu được chất rắn B gồm 2 kim loại Hoà tan hoàn toàn B trong dung dịch HNO3 loãng nóng dư thu được khí NO (là sản phẩm khử duy nhất) Tính thể tích khí NO (đktc)

A 1,68 lít B 5,6 lít C 3,36 lít D 2,24 lít

Câu 24: Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO3 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 25: Để phân biệt saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ ở dạng bột nên dùng cách nào sau đây ?

A Hoà tan từng chất vào nước, đun nóng nhẹ và thử với dung dịch iốt.

B Cho từng chất tác dụng với HNO3/H2SO4

C Cho từng chất tác dụng với dung dịch iot.

D Cho từng chất tác dụng với vôi sữa Ca(OH)2

-

- HẾT

Họ tên : ……… số báo danh…

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm Thí sinh không được sử dụng tài liệu.

5 CÂU HỎI Câu 1: Dung dịch X gồm 0,1 mol H+, z mol Al3+, t mol NO3- và 0,02 mol SO42- Cho 120 ml dung dịch Y gồm KOH 1,2M và Ba(OH)2 0,1M vào X, sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 3,732 gam kết tủa Giá trị của z, t lần lượt là :

Câu 2: Cho V lít dung dịch NaOH 1M vào dung dịch chứa 0,14 mol AlCl3, thu được m gam kết tủa Mặt khác, cho 1,5V lít dung dịch NaOH 1M vào dung dịch chứa 0,14 mol AlCl3, thu được 0,75m gam kết tủa Giá trị của V là

Câu 3: Trong quá trình điện phân, những ion âm (anion) di chuyển về

A anot, ở đây chúng bị khử B anot, ở đây chúng bị oxi hoá.

C catot, ở đây chúng bị khử D catot, ở đây chúng bị oxi hoá

Câu 4: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân nóng chảy

hợp chất của chúng là A Na, Ca, Al B Na, Ca, Zn C Na, Cu, Al

D Fe, Ca, Al.

Câu 5: Cho các chất Al, Fe, Cu, khí clo, dung dịch NaOH, dung dịch HNO3 loãng Chất tác dụng được với dung dịch chứa ion Fe2+ là

A Al, dung dịch NaOH.

B Al, dung dịch NaOH, khí clo.

C Al, dung dịch HNO3, khí clo

D Al, dung dịch NaOH, dung dịch HNO3, khí clo

Trang 6

Trêng thpt ®oan hïng

Hä vµ tªn:……… Líp:…….

Bµi kiÓm tra häc k× I

Môn hóa học 12

I Phần trả lời đáp án

u 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Đ

A

II Phần đề bài

Câu 1: Để phân biệt anilin và etylamin đựng trong 2 lọ riêng biệt, ta dùng thuốc thử nào?

A Dung dịch HCl B.Dung dịch Br2 C.Dung dịch NaOH D Dung dịch AgNO3

Câu 2: Phân tử khối trung bình của polietilen là 420000 Hệ số polime hoá của PE là

A 12.000 B 13.000 C 15.000 D 17.000

Câu 3: Ngâm một đinh sắt trong 200 ml dung dịch CuSO4 Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt

ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 0,8 gam Nông độ ban đầu của dung dịch CuSO4 là

Câu 4: Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là (biết trong dãy điện hóa, cặp

Fe3+/Fe2+đứng trước cặp Ag+/Ag):

A Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+ B Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+ C Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+ D Fe3+, Ag+, Cu2+,

Fe2+

Câu 5: Cho 21,6 gam một kim loại chưa biết hoá trị tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 5,376 lít khí N2 (đktc) Kim loại đó là

Câu 6: Nhận định sau là không đúng:

A Este no, đơn chức,mạch hở có CTPT là CnH2nO2 với n ≥ 2

Trang 7

B Este là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm –COOR( R là gốc hidrocacbon)

C Hợp chất HCOOCH3 thuộc loại este

D Chất béo là trieste giữa axit và glixerol

Câu 7: Tôn là sắt tráng kẽm khi bị xây xát thì nhanh bị han gỉ là do chỗ xây xát

A Bị thủng B Bị ăn mòn C Bị ăn mòn hóa học D Bị ăn mòn

điện hóa

Câu 8: Ngâm một lá kẽm trong 100ml dung dịch AgNO3 nồng độ 0,2M Khi phản ứng kết thúc, thu được bao nhiêu gam Ag?

A 0,54gAg B 2,16Ag C 1,62gAg D 1,08gAg Câu 9: Cho amino axit X có công thức H2NR(COOH)2 phản ứng hết với 0,1 mol NaOH tạo 9,55 gam muối X là

A H2NC4H7(COOH)2 B H2NCH2CH2CH(COOH)2

C H2NCH(COOH)2 D H2NCH2CH(COOH)2

Câu 10: Công thức tổng quát của amino axit là

A RCH(NH2)COOH B R(NH2)x(COOH)y

C R(NH)(COOH) D RCH(NH3Cl)COOH

Câu 11: Cho 45 gam axit axetic phản ứng với 69 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc), đun nóng,

thu được 46,2 gam etyl axetat Hiệu suất các phản ứng este hoá là

A 62,50% B 50,00% C 40,00% D 70%

Câu 12: Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về :

A Phản ứng thuỷ phân B Công thức phân tử

C Tính tan trong nước lạnh D Cấu trúc phân tử

Câu 13: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m là

A 19,70 B 17,73 C 11,82 D 9,85

Câu 14: Hoà tan hoàn toàn 2 gam hỗn hợp gồm Al, Fe, Zn vào dung dịch HNO3 dư thu được 0,336 lít khí NO ở đktc là sản phẩm khử duy nhất Cô cạn dung dịch thì khối lượng muối khan thu được là:

A 3,68 gam B 3,86 gam C 4,79 gam D 6,83 gam

Câu 15: Cho 10,4 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe tác dụng với 400ml dung dịch HCl Kết thúc phản

ứng thu được 6,72 lít khí (đktc) Thành phần % về khối lượng Mg trong hỗn hợp là:

Câu 16: Nhúng một lá sắt vào dung dịch chứa một trong các chất sau: MgCl2; AlCl3; FeCl3; CuSO4; HNO3 loãng nguội; H2SO4 loãng Số trường hợp xảy ra phản ứng là

Câu 17: Trong ăn mòn điện hóa, các điện cực phải?

A Cùng tiếp xúc với dung dịch

B Tiếp xúc với 2 dung dịch chất điện li khác nhau

C Không cần tiếp xúc với dung dịch

D Cùng tiếp xúc với dung dịch chất điện li

Câu 18: Cho Al từ từ đến dư vào dung dịch hỗn hợp gồm: Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, AgNO3 thì thứ tự các ion bị khử là

A Fe3+, Cu2+ ,Ag+ B Ag+, Fe3+, Cu2+ C Cu2+, Ag+, Fe3+, D Fe3+, Ag+, Cu2+

Câu 19: Cho 3,6 gam Mg vào dung dịch chứa đồng thời AgNO3 và Cu(NO3)2 thu được chất rắn B gồm 2 kim loại Hoà tan hoàn toàn B trong dung dịch HNO3 loãng nóng dư thu được khí NO (là sản phẩm khử duy nhất) Tính thể tích khí NO (quy về đktc)?

Trang 8

A 1,68 lít B 5,6 lít C 3,36 lít D 2,24 lít

Câu 20: Cho các chất sau: Glucozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozo Số lượng chất bị thủy phân khi

đun nóng có mặt axit vô cơ loãng là

Câu 21: Hoà tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng 500 ml dung dịch hỗn hợp HCl

1M và H2SO4 0,28M thu được dung dịch X và 8,736 lít khí H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch X thu được lượng muối khan là

A 38,93 gam B 103,85 gam C 25,95 gam D 77,86 gam.

Câu 22: Giữa saccarozơ và glucozơ có đặc điểm giống nhau:

A Đều hòatan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam

B Đều được lấy từ củ cải đường.

C Đều có trong biệt dược “huyết thanh ngọt”.

D Đều bị oxi hóa bởi phức bạc ammoniac [Ag(NH3)2]OH

Câu 23: Cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z =12) là

A 1s22s2 2p6 3s2 B 1s22s2 2p6 C 1s22s2 2p6 3s1 D 1s22s2 2p6 3s23p1

Câu 24: Phát biểu không đúng là:

A đipeptit glyxilalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit

B etylamin tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường tạo ra etanol

C protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu

D metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ

Câu 25: Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?

A CuSO4 B HNO3 đặc, nóng, dư

C MgSO4 D H2SO4 đặc, nóng, dư

Câu 26: Phát biểu nào đúng khi nói về ăn mòn hóa học

A Ăn mòn hóa học phát sinh dòng điện một chiều B Kim loại tinh khiết sẽ không bị ăn mòn hóa học

C Ăn mòn hóa học không làm phát sinh dòng điện D.Ăn mòn hóa học phải có hai điện cực khác chất nhau

Câu 27: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng

hợp

A CH3COOCH=CH2 B CH2=C(CH3)COOCH3

C C6H5CH=CH2 D CH2 =CHCOOCH3

Câu 28: Cho luồng khí CO (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

A Cu, FeO, ZnO, MgO B Cu, Fe, Zn, Mg C Cu, Fe, Zn, MgO D Cu, Fe,

ZnO, MgO

Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 2,2 gam este X thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 1,8 gam nước Công thức phân tử của X là

A C2H4O2 B C4H6O2 C C3H6O2 D C4H8O2

Câu 30: Một este có công thức phân tử là C3H6O2 có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3

trong NH3, công thức cấu tạo của este đó là :

A CH3COOCH3 B C2H5COOH C HCOOC2H3 D HCOOC2H5

Trang 9

Trêng thpt ®oan hïng

Hä vµ tªn:……… Líp:…….

Bµi kiÓm tra häc k× I

Môn hóa học 12

I Phần trả lời đáp án

u 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Đ

A

II Phần đề bài

Câu 1: Hoà tan hoàn toàn 2 gam hỗn hợp gồm Al, Fe, Zn vào dung dịch HNO3 dư thu được 0,224 lít khí NO ở đktc là sản phẩm khử duy nhất Cô cạn dung dịch thì khối lượng muối khan thu được là:

A 3,68 gam B 3,86 gam C 4,79 gam D 6,83 gam

Câu 2: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

A dung dịch NaCl B dung dịch HCl C nước Br2 D dung dịch NaOH

Câu 3: Một loại polipropilen có phân tử khối là 50000 Hệ số mắt xích của polime đó xấp xỉ:

Câu 4: Ngâm một đinh sắt trong 200 ml dung dịch CuSO4 Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt

ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,6 gam Nông độ ban đầu của dung dịch CuSO4 là

Câu 5: Cho 4 cặp oxi hoá - khử: Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag;Cu2+/Cu Dãy xếp các cặp theo chiều tăng dần về tính oxi hoá và giảm dần về tính khử là dãy chất nào?

A Fe2+/Fe; ;Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag B Fe3+/Fe2+; Fe2+/Fe; Ag+/Ag; Cu2+/Cu

C Ag+/Ag; Fe3+/Fe2+; Cu2+/Cu; Fe2+/Fe D Cu2+/Cu; Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag

Câu 6: Để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép, ta có thể gắn kim loại nào sau đây vào phía vỏ tàu?

Câu 7: Cho 10,4 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe tác dụng với 400ml dung dịch HCl Kết thúc phản

ứng thu được 6,72 lít khí (đktc) Thành phần % về khối lượng Fe trong hỗn hợp là:

Câu 8: Nhúng một lá sắt vào dung dịch chứa một trong các chất sau: MgCl2; AlCl3; FeCl3; CuSO4; HNO3 đặc nguội; H2SO4 loãng Số trường hợp xảy ra phản ứng là

Câu 9: Cho 28,8 gam một kim loại chưa biết hoá trị tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 5,376 lít khí N2 (đktc) Kim loại đó là

Trang 10

Câu 10: Cho 9,0 gam Mg vào dung dịch chứa đồng thời AgNO3 và Cu(NO3)2 thu được chất rắn B gồm 2 kim loại Hoà tan hoàn toàn B trong dung dịch HNO3 loãng nóng dư thu được khí NO (là sản phẩm khử duy nhất) Tính thể tích khí NO (quy về đktc)

A 1,68 lít B 5,6 lít C 3,36 lít D 2,24 lít

Câu 11: Cho các chất sau: Glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ Số lượng chất bị thủy phân

khi đun nóng có mặt axit vô cơ loãng là A.2 B.3 C.4 D.1

Câu 12: Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO3 1M.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 13: Để phân biệt saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ ở dạng bột nên dùng cách nào sau đây ?

A Hoà tan từng chất vào nước, đun nóng nhẹ và thử với dung dịch iốt.

B Cho từng chất tác dụng với HNO3/H2SO4

C Cho từng chất tác dụng với dung dịch iot.

D Cho từng chất tác dụng với vôi sữa Ca(OH)2

Câu 14: Ngâm một lá kẽm trong 100ml dung dịch AgNO3 nồng độ 0,1M Khi phản ứng kết thúc, thu được bao nhiêu gam Ag?

A 2,16Ag B 0,54gAg C 1,62gAg D 1,08gAg Câu 15:Cho amino axit X có công thức H2NR(COOH)2 phản ứng hết với 0,1 mol NaOH tạo 8,85 gam muối.X là

A H2NC4H7(COOH)2 B H2NCH2CH2CH(COOH)2

C H2NCH(COOH)2 D H2NCH2CH(COOH)2

Câu 16: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

A 1s22s2 2p6 3s2 B 1s22s2 2p6 C 1s22s2 2p6 3s1 D 1s22s2 2p6 3s23p1

Câu 17: Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?

A Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

B Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-aminoaxit được gọi là liên kết peptit

C Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-aminoaxit

D Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo

Câu 18: Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?

Câu 19: Poli(vinyl axetat) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

A CH3COO-CH=CH2 B CH2=CH-COO-C2H5

C.C2H5COO-CH=CH2. D CH2=CH-COO-CH3

Câu 20: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng) Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm

A Cu, Al, Mg B Cu, Al, MgO C Cu, Al2O3, Mg D Cu, Al2O3, MgO

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam este X thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam nước Công thức phân tử của X là

A C2H4O2 B C4H6O2 C C3H6O2 D C4H8O2

Câu 22: Một este có công thức phân tử là C3H4O2 có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3

trong NH3, công thức cấu tạo của este đó là

A CH3COOCH3 B C2H5COOH C HCOOC2H3 D HCOOC2H5

Câu 23: Este được tạo thành từ axit no, đơn chức mạch hở và ancol no, đơn chức mạch hở có

công thức cấu tạo là

A CnH2n+1COOCmH2m+1 B CnH2n+1COOCmH2m–1

C CnH2n–1COOCmH2m+1. D CnH2n–1COOCmH2m–1

Câu 24: Trong ăn mòn điện hóa, các điện cực phải?

Ngày đăng: 20/03/2019, 09:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w