Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH dư, đun nóng sinh ra ancol là: Câu9 :Cho glixerol glixerin tác dụng với axit axetic thì có thể sinh ra tối đa bao nhiêu este khác nha
Trang 1250 CÂU LÝ THUYẾT HÓA HỮU CƠ 12 Câu 1 :Trong các chất sau, hợp chất nào thuộc loại chất béo:
A (C17H31COO)3C3H5 C (C6H5COO)3C3H5 B (C16H33COO)3C3H5 D (C2H5COO)3C3H5
Câu 2:Công thức của triolein là:
A (CH3[CH2]16COO)3C3H5 B (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5
C (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5 D (CH3[CH2]14COO)3C3H5
Câu 3:Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
Câu4:Cho sơ đồ biến hoá: Triolein + NaOH , t ® o→ X →+ HCl X1
o 2
H , Ni, t
+
→ X2 Tên của X2 là:
Câu 5: Cho các phát biểu sau: (a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol (b) Chất béo nhẹ hơn nước, không
tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ (c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là p/ứ thuận nghịch (d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5 Số phát biểu đúng là:
Câu6:Phát biểu nào sau đây sai: A Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối B Trong công
nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn C Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn
là một số chẵn D Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol.
Câu7:Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là:
Câu8:Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất trong dãy khi thủy
phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là:
Câu9 :Cho glixerol (glixerin) tác dụng với axit axetic thì có thể sinh ra tối đa bao nhiêu este khác nhau:
Câu10 :Có bao nhiêu tri este của glixerol chứa đồng thời 3 gốc axit C17H35COOH, C17H33COOH, C15H31COOH:
Câu11 :Khi cho glixerol (glixerin) tác dụng với hỗn hợp 2 axit béo C17H35COOH, C17H31COOH, số loại tri este được tạo ra tối đa là:
Câu12:Số trieste khi thủy phân đều thu được sản phẩm gồm glixerol, axit CH3COOH và axit C2H5COOH là:
Câu13:Thủy phân 1 mol este X cần 2 mol NaOH Hỗn hợp sản phẩm thu được gồm glixerol và 2 muối của các axit
stearic và axit oleic Có bao nhiêu CTCT thỏa mãn với X:
Câu14:Cho các cặp chất sau đây: (1) Saccarozơ và Mantozơ (2) Glucozơ và fructozo (3) tinh bột và xenlulozo Các
cặp chất là đồng phân của nhau là:
A (1), (2), (3) B (1), (2) C (1), (3) D (2), (3).
Câu15:Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A hoà tan Cu(OH)2 B trùng ngưng C tráng gương D thủy phân.
Câu 16 :Phản ứng chứng tỏ glucozơ có dạng mạch vòng là :
Câu17:Các chất: glucozơ (C6HI2O6), fomandehit (HCHO), axetanđehit (CH3CHO), metylfomiat (H-COOCH3) Phân tử đều có nhóm CHO nhưng trong thực tế để tráng gương người ta chỉ dùng một trong các chất trên, đó là chất nào?
Câu 18 :Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, thì cho glucozơ phản ứng với:
A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng B kim loại Na.
C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng
Câu19:Để chứng minh trong phân tử glucozơ có 5 nhóm OH, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với:
-Câu20:Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Glucozơ tác dụng được với nước brom B Khi glucozơ ở dạng vòng thì tất cả các nhóm OH đều tạo ete với CH3OH
C Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng
D Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau.
Câu21:Phản ứng của glucozơ với chất nào sau đây chứng minh nó có tính oxi hóa?
Câu22:Để phân biệt glucozơ và fructozơ thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?
C
â u 23 :Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau B Có thể phân biệt glu và fruc bằng pứ tráng bạc
Trang 2C Trong dung dịch glucozơ tồn tại dạng mạch vòng ưu tiên hơn dạng mạch hở
D metyl- glicozit không thể chuyển sang dạng mạch hở
Câu24:Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Fructozơ còn tồn tại ở dạng β-, vòng 5 cạnh ở trạng thái tinh thể
B Oxi hóa glucozơ bằng AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được amoni gluconat
C Metyl glucozit có thể chuyển được từ dạng mạch vòng sang dạng mạch hở.
D Khử glucozơ bằng H2 thu được sobitol
Câu25:Cho các phát biểu sau: (a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ (b) Trong môi trường axit,
glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá lẫn nhau (c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 (d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam (e) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở (g) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 6 cạnh (dạng α và β) Số phát biểu đúng là :
Câu26:Một phân tử saccarozơ có:
A một gốc β-glucozơ và một gốc β-fructozơ B một gốc β-glucozơ và một gốc α-fructozơ
C hai gốc α-glucozơ D một gốc α-glucozơ và một gốc β-fructozơ
Câu 27 :Chất nào sau đây không có nhóm -OH hemiaxetal ?
Câu28:Giữa Saccarozơ và glucozơ có đặc điểm:
C Đều tác dụng được với AgNO3 trong NH3 D Đều t/d được với Cu(OH)2 ở t0 thường cho dd màu xanh lam
Câu29:Phát biểu không đúng là:
A Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2
B Thủy phân (xúc tác H+, t0) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosaccarit
C Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, t0) có thể tham gia phản ứng tráng gương
D Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O
Câu30:Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat: (a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân; (b) Thủy phân hoàn
toàn tinh bột thu được glucozơ; (c) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng bạc; (d) Glucozơ làm mất màu nước brom Số phát biểu đúng là:
Câu31:Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat: (a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước (b)
Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit (c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam (d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất (e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag (g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol Số phát biểu đúng là:
Câu32:Cho các phát biểu sau: (1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc; (2) Saccarozơ và
tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác; (3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp; (4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại disaccarit Số phát biểu đúng là:
Câu33:Có một số nhận xét về cacbonhiđrat như sau: 1- Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thủy phân,
2-Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH)2 và có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc, 3- Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau, 4- Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ, 5- Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ Số nhận xét đúng là :
Câu 34:Cho các phát biểu sau: (a)- Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic; (b)- Ở điều kiện thường, glucozơ và
saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước; (c) -Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói; (d) -Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α-1,4-glicozit; (e) - Sacarozơ bị hóa đen trong
H2SO4 đặc; (f)- Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:
Câu35:Cho các phát biểu sau: (a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol
H2O; (b) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro; (c) Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 là đồng đẳng của nhau; (d) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag; (e) Saccarazơ chỉ có cấu tạo mạch vòng Số phát biểu đúng là
Câu36:Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X Cho X phản ứng với
khí H2 (xúc tác Ni, to), thu được chất hữu cơ Y Các chất X, Y lần lượt là:
A glucozơ, sobitol B glucozơ, etanol C glucozơ, fructozơ D glucozơ, saccarozơ Câu37:Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ →X →Y →CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là:
Trang 3A CH3CH2OH và CH2=CH2 B CH3CH(OH)COOH và CH3CHO.
C CH3CH2OH và CH3CHO D CH3CHO và CH3CH2OH
Cõu38:Cho sơ đồ chuyển hoỏ sau: polime (X hoặc Y) → Z → sobit (hay sobitol) X, Y, Z lần lượt là:
A saccarozơ, mantozo, glucozo B tinh bột, xenlulozo, fructozo
C saccarozơ, tinh bột, glucozo D tinh bột, xenlulozo, glucozo
Cõu39:Cho sơ đồ phản ứng: (a) X + H2O →xuctac Y; (b) Y + AgNO3 + NH3 + H2O amoni gluconat + Ag + NH4NO3; (c) Y →xuctac E + Z; (d) Z + H2O →chat diepluc anh sang X + G X, Y, Z lần lượt là:
C Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit D Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit
Cõu40:Kết quả thớ nghiệm của cỏc dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
X, Y, Z, T lần lượt là:
A Saccarozơ, glucozơ, anilin, etylamin B Saccarozơ, anilin, glucozơ, etylamin.
C Anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ D Etylamin, glucozơ, saccarozơ, anilin.
Cõu43:Tiến hành thớ nghiệm với cỏc chất X, Y, Z, T Kết quả được ghi ở bảng sau:
nguội Thờm tiếp vài giọt dung dịch CuSO4
Tạo dung dịch màu xanh lam
Thờm tiếp dung dịch AgNO3 trong NH3, đun núng
Tạo kết tủa Ag
Cỏc chất X, Y, Z, T lần lượt là:
A Lũng trắng trứng, triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột B Triolein, vinyl axetat, hồ tinh bột, lũng trắng trứng.
C Lũng trắng trứng, triolein, hồ tinh bột, vinyl axetat D Vinyl axetat, lũng trắng trứng, triolein,
hồ tinh bột.
Cõu44:Để nhận biết 3 dung dịch: glucozơ, ancol etylic, Saccarozơ , người ta dựng thuốc thử là:
Cõu45:Dóy gồm cỏc dung dịch đều tham gia phản ứng trỏng bạc là:
A Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axetic B Fructozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic
C Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic D Glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ.
Cõu46:Cho dóy cỏc chất: C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, (CH3)2CO, C12H22O11 (mantozơ) Số chất trong dóy tham gia được phản ứng trỏng bạc là
Cõu47:Dóy gồm cỏc dung dịch đều tỏc dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:
A saccarozơ, glucozơ, rượu etylic, fructozo B mantozơ, glucozơ, fructozo, natri axetat.
C Glucozơ, mantozơ, glixerin (glixerol), phenol D glucozơ, mantozơ, glixerin (glixerol), axit axetic Cõu48:Cho cỏc chất : saccarozơ, glucozơ , frutozơ, etyl format , axit fomic và anđehit axetic Trong cỏc chất trờn, số chất vừa
cú khả năng tham gia phản ứng trỏng bạc vừa cú khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là :
Cõu49:Cho cỏc chất sau: axetilen, axit fomic, fomanđehit, phenyl fomat, glucụzơ, anđehit axetic, metyl axetat, mantụzơ,
natri fomat, axeton Số chất cú thể tham gia phản ứng trỏng gương là
Cõu 50 :Cho cỏc dung dịch sau: CH3COOH, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3, glucozơ, saccarozơ, C2H5OH Số lượng dung dịch hoà tan được Cu(OH)2 trong mụi trường kiềm ở nhiệt độ thường là:
Cõu51:Cho sơ đồ sau: Z Cu ( OH)2 / NaOH →dung dịch xanh lam →t0 C
kết tủa đỏ gạch Vậy Z khụng thể là:
0 duy nhất t
X→Y →− Z (dung dịch xanh lam)→ ↓ T (đỏ gạch) X là
Cõu53:Một dung dịch cú cỏc tớnh chất: 1.Hoà tan Cu(OH)2 cho phức đồng màu xanh lam; 2 Bị thuỷ phõn khi cú mặt xỳc tỏc axit hoặc enzim; 3 Khử [Ag(NH3)2]OH và Cu(OH)2 khi đun núng Dung dịch đú là
Trang 4Câu54:Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm -OH, có vị ngọt, hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, phân tử có liên kết glicozit, làm mất màu nước brom Chất X là:
Câu 55 :Phát biểu nào sau đây đúng:
A.Xenlulozơ là polime được tạo thành bởi các liên kết β-[1,6 ] glicozit
B.Amilozơ là polime được tạo thành bởi các liên kết α-[1,6 ] glicozit
C.Amilopectin là polime được tạo thành bởi các liên kết α-[1,4 ] vàα-[1,6 ] glicozit
D.Amilozơ là polime được tạo thành bởi các liên kết β-[1,4 ] vàα-[1,6 ] glicozit
Câu56:Cho dãy phản ứng hoá học sau: CO2→(1) (C H O )6 10 5 n(2)→C H O12 22 11→(3) C H O6 12 6(4)→C H OH2 5
Các giai đoạn có thể thực hiện nhờ xúc tác axit là
A (1), (2), (3) B (2), (3) C (2), (3), (4) D (1), (2), (4)
Câu57:Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5) Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là :
Câu58:Sắp xếp các hợp chất sau theo thứ tự giảm dần tính bazơ:
(1)- C6H5NH2 (2)- C2H5NH2 (3)- (C6H5)2NH (4) - (C2H5)2NH (5)- NaOH (6) NH3
C©u59:Cho các chất sau: C6H5NH2 (1), C2H5NH2( 2), (C2H5)2NH (3) , NaOH (4), NH3 (5) Trật tự tăng dần tính bazơ (từ trái qua phải) của 5 chất trên là:
A (1), (5), (2), (3), (4) B (1), (2), (5), (3), (4) C (1), (5), (3), (2), (4) D (2), (1), (3), (5), (4) Câu60:Cho các chất: (1) amoniac, (2) anilin, (3) p-nitroanilin, (4) p-aminotoluen, (5) metylamin, (6) đimetylamin Sắp
xếp theo thứ tự tính bazơ tăng dần:
Câu 61:Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh
B Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước
C Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl
D Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm
Câu62:Trong số các phát biểu sau về anilin (C6H5NH2): (1) Anilin tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch NaOH (2) Anilin có tính bazơ, dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ tím (3) Anilin dùng để sản xuất phẩm nhuộm, dược phẩm, polime (4) Anilin tham gia phản ứng thế brom vào nhân thơm dễ hơn benzen Các phát biểu đúng là:
A (1), (2), (3) B (1), (2), (4) C (1), (3), (4) D (2), (3), (4)
Câu 63 :Khi cho etylamin vào dung dịch FeCl3, hiện tượng nào xảy ra có:
A khí bay ra B kết tủa màu đỏ nâu C khí mùi khai bay ra D.Không hiện tượng gì
Câu 64 :Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2, C6H5OH , C6H6 (benzen) Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là:
Câu66:Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol (rượu) benzylic,
phenol Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là:
Câu67:Có 3 chất lỏng: benzen, anilin, stiren đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là.
Câu68:Cho sơ đồ biến hoá sau: C6H6 → X → Y → Z → 2,4,6- tribromanilin Y có thể là:
A.nitro benzen B.dinitro benzen C.trinitro benzen D.phenyl amoniclorua Câu69:Cho sơ đồ sau: C H6 6→ →X C H NH6 5 2→ → →Y Z C H NH6 5 2 X, Y, Z lần lượt là
A C6H5Cl, C6H5NO2, C6H5NH3Cl B C6H5NO2, C6H5Br, C6H5NH3Cl
C C6H5NO2, C6H5NH3Cl, C6H5NH3NO3 D C6H5CH3, C6H5NO2, (C6H5NH3)2SO4
Câu70:Cho 2,1 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với dung
dịch HCl (dư), thu được 3,925 gam hỗn hợp muối Công thức của 2 amin trong hỗn hợp X là:
Câu71:Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?
Câu72:Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
Câu73:Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?
Trang 5C Axit α-aminopropionic D Axit aminoaxetic.
Câu74:Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3) CH3CH2NH2 Dãy xếp theo thứ
tự pH tăng dần là:
A (2), (1), (3) B (3), (1), (2) C (1), (2), (3) D (2), (3), (1).
Câu75:Cho các dung dịch : C6H5NH2 (amilin), CH3NH2, NaOH, C2H5OH và H2NCH2COOH Trong các dung dịch trên,
số dung dịch có thể làm đổi màu quì tím là:
Câu76:Cho các chất sau: (Xl) C6H5NH2; (X2) CH3NH2; (X3) H2NCH2COOH; (X4) HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH; (X5) H2NCH2CH2CH2CH2CH(NH2)COOH Số dung dịch làm quỳ tím hoá xanh:
Câu77:Cho các chất: glixin; alanin; valin; axit glutamic; lysin; anilin; metylamin, amoniac Tổng số chất làm quỳ tím hóa xanh là:
Câu78:Cho các chất sau: axit glutamic; phenol; glyxin; alanin; trimetylamin; anilin Số chất làm quỳ tím ẩm đổi màu là:
Câu79:Cho dãy các chất: C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là:
C©u80:Phát biểu không đúng là:
A Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO
-B Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl
C Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt
D Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin (hay glixin)
Câu81:Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C3H7O2N là:
Câu82:C4H9O2N có mấy đồng phân aminoaxit (với nhóm amin bậc nhất)?
C©u83:Cho các dãy chuyển hóa: Glixin →ΝaOH A →ΗCl X; Glixin Η → Cl B →ΝaOH Y; X và Y lần lượt là chất nào ?
Câu 84 :Cho hợp chất hữu cơ X có công thức: Nhận xét đúng là:
H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-CH2-CO-NH-CH(C6H5)-CO-NH-CH(CH3)-COOH
Câu85:Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khác loại mà khi thủy phân hoàn toàn đều thu được 3 aminoaxit:
glyxin, alanin và phenylalanin?
Câu86:Nếu thuỷ phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì thu được tối đa bao nhiêu đipeptit khác nhau?
Câu 87 :Khi thủy phân không hoàn toàn pentapeptit Ala-Gly-Val-Gly-Ala được tối đa bao nhiêu tripeptit khác nhau?
Câu88:Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khi thủy phân hoàn toàn đều thu được s/p gồm Ala và Gly:
Câu89:Đun nóng một hỗn hợp (có xúc tác) gồm glixin (Gli) và alanin (Ala) có thể thu được bao nhiêu đipeptit ?
Câu 90 :Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin, valin và glyxin?
Câu91:Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin (Val) và 1
mol phenylalanin (Phe) Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly Chất X có công thức là:
A Gly-Ala-Val-Val-Phe B Gly-Phe-Gly-Ala-Val C Val-Phe-Gly-Ala-Gly.D Gly-Ala-Val-Phe-Gly Câu 92 :Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit A thì thu được 3 mol glyxin; 1 mol alanin và 1mol valin Khi thuỷ phân không
hoàn toàn A thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit Ala-Gly; Gly-Ala và tripeptit Gly-Gly-Val Amino axit đầu N, amino axit đầu C ở pentapeptit A lần lượt là:
Câu93:Có thể sử dụng quỳ tím để phân biệt các chất trong dãy các dung dịch nào sau đây?
A axit glutamic, alanin, lysin B axit glutamic, alanin, valin
C axit glutamic, alanin, glyxin D alanin, lysin, glyxin
Câu94:Cho các chất sau: axit glutamic; phenol; glyxin; alanin; trimetylamin; anilin Số chất làm quỳ tím ẩm đổi màu là :
Câu95:Cho các chất sau: axit glutamic; valin, lysin, phenol, axit fomic, glyxin, alanin, trimetylamin, anilin Số chất làm
quỳ tím chuyển màu hồng, màu xanh và không đổi màu lần lượt là:
Trang 6A.2, 3, 4 B.2, 3, 4 C.3, 3, 3 D.2, 2,5
Câu96:Cho các chất sau: CH3NH2; CH3COOH; NH4Cl; CH3COONa; H2N-CH2-COOH; C6H5NH2; C6H5NH3Cl; H2
N-CH2-CH(NH2)-COOH Số chất làm quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là:
Câu97:Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Muối phenylamoni clorua không tan trong nước B Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure
C H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit
D Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai
Câu98:Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?
Câu99:Hai chất nào dưới đây tham gia phản ứng trùng ngưng với nhau tạo tơ nilon-6,6?
A Axit ađipic và etylen glicol B Axit picric và hexametylenđiamin
C Axit ađipic và hexametylenđiamin D Axit glutamic và hexametylenđiamin
Câu100:Tơ capron (nilon - 6) có công thức là:
A [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n B [-CO-(CH2)6-NH-]n
C [-NH-(CH2)5-CO-]n D.[C6H7O2(OOC-CH3)3]n
Câu101:Cho polime [- NH-(CH2)5-CO-]n tác dụng với NaOH, sản phẩm tạo thành là:
C Không có phản ứng xảy ra D NH2-(CH2)5-COONa
Câu102:Tơ Lapsan (tơ poli etylen terephtalat) là sản phẩm đồng trùng ngưng của etilenglycol và axit tere - phtalic
(p-HOOC-C6H4-COOH) có công thức:
A (-O-CH2-CH2-C6H4-CO-)n B (-O-CH2-CH2-OOC-C6H4-CO-)n
C (-CH2-CH2-OOC-C6H4-COO-)n D (-O-CH2-CH2-OOC-C6H4-COO-)n
Câu103:Trong số các tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang Tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?
Câu104:Trong các polime: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6, tơ nitron, những polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là:
Câu105:Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Polietilen và poli (vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng
B Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp C Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên
D Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic
Câu106:Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6 Số tơ tổng hợp là:
Câu107:Trong số các loại tơ sau: tơ lapsan, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ nilon-7, tơ tằm, sợi
bông Có bao nhiêu loại tơ thuộc loại tơ hóa học và tơ nhân tạo là?
Câu108:Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?
Câu109:Trong số các polime sau: [- NH-(CH2)6- NH-CO - (CH2)4- CO-]n (1); [-NH-(CH2)5 -CO -]n (2) ; [-NH-(CH2)6- CO-]n
(3) ; [C6H7O2(OOCCH3)3]n (4) ; (-CH2-CH2-)n (5) ; (-CH2-CH=CH-CH2-)n (6) Polime được dùng để sản xuất tơ là:
Câu110:Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?
A poli (metyl metacrylat) B Poli (etylen terephtalat) C poliacrilonitrin D polistiren
Câu111:Hợp chất nào sau đây không thể tham gia phản ứng trùng hợp ?
A Axit ε−aminocaproic B Metyl metacrylat C Caprolactam D Isopren.
Câu112:Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylen- terephtalat); (5)
nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:
A (1), (3), (6) B (1), (2), (3) C (1), (3), (5) D (3), (4), (5).
Câu113:Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A CH2=C(CH3)COOCH3 B CH2 =CHCOOCH3 C C6H5CH=CH2 D CH3COOCH=CH2
Câu114:Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylen- terephtalat); (5)
nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), số polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:
Câu115:Trong số các polime tổng hợp sau đây: nhựa PVC (1), caosu isopren (2), nhựa bakelit (rezit) (3), thuỷ tinh hữu cơ
(4), tơ nilon -6,6 (5) Số polime là sản phẩm trùng ngưng gồm:
C©u116:Trong các polime: Tơ lapsan, tơ olon, tơ axetat, tơ enang, poli(metyl metacrylat), Poli(phenol-fomanđehit),
polibutađien, tơ visco, PVC, nilon-6,6 Số polime trùng ngưng là:
Trang 7A 5 B 6 C 3 D 4
Câu117:Cho các polime sau:(1) polietilen; (2)cao su Buna; (3) nhựa phenol fomanđehit (nhựa Novolac); (4) nilon-6,6;
(5) poli stiren; (6) poli metyl metacrylat; (7) nhựa Teflon Số polime được tổng hợp theo phương pháp phản ứng trùng hợp là:
Câu118:Cho các polime sau: tơ nilon-6,6; poli(vinyl clorua); thủy tinh plexiglas; teflon; nhựa novolac; tơ visco, tơ nitron,
cao su buna Trong đó, số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:
Câu 119 :Hợp chất nào sau đây không chứa lưu huỳnh?
A Cao su Buna-S B Oleum C Quặng pirit sắt D Cao su lưu hóa
Câu120:Polime nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường kiềm ?
Câu121:Các chất đều không bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 loãng nóng là:
A polietilen; cao su buna; polistiren B poli(vinyl axetat); polietilen; cao su buna.
C tơ capron; nilon-6,6; polietilen D nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polistiren Câu122:Cho các polime : (1) polietilen , (2) poli(metyl metacrylat), (3) polibutađien, (4) polistiren, (5) poli(vinyl axetat) và (6) tơ
nilon-6,6 Trong các polime trên, các polime có thể bị thuỷ phân trong dd axit và dung dịch kiềm là:
Câu123:Khi đun nóng các chất sau hoặc hỗn hợp các chất sau ở điều kiện nhiệt độ, áp suất và xúc tác thích hợp: 1 NH2
-CH2-CH2-COOH 2 HO-CH2-COOH 3 C2H4(OH)2 và p-C6H4(COOH)2 4 (CH2)6(NH2)2 và (CH2)4(COOH)2 Số trường hợp có khả năng xảy ra phản ứng trùng ngưng là:
Câu124:Cho sơ đồ phản ứng: CH≡CH →+ HCN X; X →0 , p, xt
polime Y; X + CH2=CH-CH=CH2 →0 , p, xt polime Z Y và Z lần lượt dùng để chế tạo vật liệu polime nào sau đây?
2 3
A CH2=CH−CH2OH B (−CH2−CH=CH−CH2−)n C (−CH2−CH2−)n D.–CH(CH3)–CH(CH3
)-Câu126: Axit fomic có trong nọc kiến Khi bị kiến cắn, nên chọn chất nào sau đây bôi vào vết thương để giảm sưng tấy ?
Câu 127 : Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh
B Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước
C Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl
D Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm
Câu138: Thủy phân este X (C4H6O2) trong môi trường axit, thu được anđehit Công thức của X là
Câu129:Cho dãy các dung dịch sau: C6H5NH2, NH2CH2COOH, HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH, C2H5NH2,
NH2[CH2]2CH(NH2)COOH Số dung dịch trong dãy làm đổi màu quỳ tím?
Câu130:Cho các chất sau đây: H2, AgNO3/NH3 dư, Cu(OH)2, NaOH và O2 Với điều kiện thích hợp, số chất phản ứng với glucozơ:
Câu131: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
X, Y, Z, T lần lượt là:
C Anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ D Etylamin, glucozơ, saccarozơ, anilin.
Câu132: Cho các phát biểu sau đây: (a) Glucozơ được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín (b) Chất béo là
đieste của glixerol với axit béo (c) Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh (d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn (e) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ (f) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người
Số phát biểu đúng là:
Câu133: Cho các chất sau: H2NCH2COOH (X), CH3COOH3NCH3 (Y), C2H5NH2 (Z), H2NCH2COOC2H5 (T) Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là:
Trang 8A X, Y, Z, T B X, Y, T C X, Y, Z D Y, Z, T.
Câu134: Cho các phát biểu sau: (a) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng (b) Ở điều kiện thường, anilin
là chất rắn (c) Tinh bột thuộc loại polisaccarit (e) Thủy phân hoàn toàn anbumin của lòng trắng trứng, thu được α– amino axit (f) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2 Số phát biểu đúng là:
Câu135: Thủy phân hoàn toàn 1 mol tetrapeptit X mạch hở thu được 3 mol gly và 1 mol ala Số CTCT của X thỏa mãn là:
Câu136: Cho các loại tơ sau: nilon-6, lapsan (polietylen terephtalat), visco, xenlulozơ axetat, nitron, enang Số tơ
thuộc tơ tổng hợp là
Câu137: Chọn phát biểu sai
A Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 3 liên kết peptit.
B Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure C Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit, bazơ
D Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím
Câu138: Cho các phát biểu sau: 1.Nước Brom có thể dùng để phân biệt được glucozơ và fructozơ; 2.Thủy phân hoàn
toàn saccarozơ và tinh bột đều thu được một loại monoaccarit; 3.Sobitol là sản phẩm của phản ứng glucozơ với dung dịch AgNO3 /NH3 dư; 4.Fructozơ, glucozơ, saccarozơ đều tham gia phản ứng tráng gương; 5.Glucozơ được dùng làm thuốc
tăng lực trong y học Số phát biểu đúng là :
Câu139: Cho các chất Ala-Gly, phenylamoniclorua, anilin, glucozơ, lysin, poli etilen, tơ nilon-6,6 Số chất tác dụng với
dung dịch NaOH (điều kiện thích hợp) là :
Câu140: Cho chuyển hóa sau : Tinh bột 0
2 ( , )
H O t H+
+
2 4
Y H SO dac t
+
Câu141: Kết quả thí nghiệm của các hợp chất hữu cơ X, Y, Z, P, Q như sau: Các chất X, Y, Z, P, Q lần lượt là:
A Etanal, axit etanoic, metyl axetat, phenol, etyl amin
B Metyl fomat, lòng trắng trứng, glyxerol, glucozơ, metyl amin.
C Metanal, glucozơ, axit metanoic, fructozơ, metyl amin.
D Metanal, metyl fomat, axit metanoic, metyl amin, glucozơ.
Câu142: Chất A có công thức phân tử là C4H9O2N, biết: Biết B là muối cùa α-amino axit, công thức cấu tạo của A,
C lần lượt là: A + NaOH →t 0 C
B + CH3OH (1) B + HCl dư →t 0 C
C + NaCl (2)
A H2NCH2CH2COOCH3 và ClH3NCH2CH2COOH
B CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH
C H2NCH2CH2COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH
D CH3CH2CH2(NH2)COOH và CH3CH2CH(NH3Cl)COOH
Câu143: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Tất cả các amino axit đều lưỡng tính
B Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit.
C Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím
D Trong 1 phân tử tetrapeptit có 4 liên kết peptit.
Câu144: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là
A HCOOCH3, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH B.CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3
C CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, HCOOCH3 D.HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, HCOOCH3
Câu145: Để phân biệt các dd glucozơ, saccarozơ và hồ tinh bột có thể dùng dãy chất nào sau đây làm thuốc thử ?
Câu146: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: X CH OH/HCl,t 3 0→ → → Y C H OH/HCl,t 2 5 0 Z NaOH(d ) T Biết X là axit glutamic, Y, Z, T là các chất hữu cơ chứa nitơ Công thức phân tử của Y và T lần lượt là :
Câu147: Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H8O4 và không tham gia phản ứng tráng bạc X được tạo thành từ ancol Y và axit cacboxyl Z Y không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường; khi đun Y với H2SO4 đặc ở
170oC không tạo ra anken Nhận xét nào sau đây đúng?
Trang 9A Trong X có ba nhóm –CH3 B Chất Z không làm mất màu dd nước brom.
Câu148: Cho các sơ đồ phản ứng sau: C8H14O4 + NaOH → X1 + X2 + H2O; X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4;
X3 + X4 →Nilon-6,6 + H2O Phát biểu nào sau đây đúng?
A Các chất X2, X3 và X4 đều có mạch cacbon không phân nhánh.B Nhiệt độ sôi của X2 cao hơn axit axetic
C Dung dịch X4 có thể làm quỳ tím chuyển màu hồng D Nhiệt độ nóng chảy của X3 cao hơn X1
Câu149: Phản ứng nào không thể hiện tính khử của glucozơ?
A Glucozơ tác dụng với nước brôm B Glucozơ tác dụng với dung dịch KMnO4 / H+
Câu 150 : Trong cơ thể, protein trong thức ăn chuyển hóa trực tiếp thành:
Câu151: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Metyl fomat có nhiệt độ sôi thấp hơn axit axetic B Metyl axetat là đồng phân của axit axetic.
C Poli(metyl metacrylat) được dùng làm thủy tinh hữu cơ
D Các este thường nhẹ hơn nước và ít tan trong nước.
Câu152: Cho quỳ tím vào các dung dịch sau: axit axetic(1); glixin(2); axit ađipic(3); axit α-amino propionic(4); anilin(5) Dãy dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ là:
A 1; 2; 3; 4 B 1; 3; 4; 5 C 1; 3 D 1; 3; 4.
Câu 153 : Từ 2 phân tử α -amino axit X và Y có thể tạo thành tối đa bao nhiêu tripeptit chứa cả X và Y?
Câu154:Cho sơ đồ phản ứng trong dung dịch: Alanin + NaOH→ X →+ HCl Y (X, Y là các chất hữu cơ và HCl dùng dư) Công thức của Y là:
A ClH3N-(CH2)2-COOH B ClH3N-CH(CH3)-COOH
Câu 155 :Cho este X có công thức phân tử là C4H8O2 tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối Y có có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của X Tên gọi của X là:
A isopropyl fomat B propyl fomat C Metyl propionat D Etyl axetat
Câu156:Cho dãy các chất: metyl acrylat, tristearin, glucozơ, glyxylalanin (Gly-Ala) Số chất bị thủy phân khi đun nóng
trong môi trường axit là
Câu157: Khối lượng phân tử của tơ capron là 15000 đvC.Số mắt xích trung bình trong phân tử của loại tơ này gần nhất
là
Câu158:Nhúng quỳ tím vào các dd: (1) H2NCH2CH(NH2)COOH; (2) H2NCH2COONa; (3) ClH3NCH2COOH; (4) HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH; (5) NaOOCCH2CH2CH(NH2)COONa Những dd làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là:
A (1), (2), (5) B (1), (3), (5) C (2), (3), (5) D (1), (4), (5).
Câu159: Cho chuỗi phản ứng sau: X → +HCl Y +NaOH→ X Chất nào sau đây phù hợp:
Câu160:Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, HCOONH4, (CH3NH3)2CO3, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH,
H2NCH2CONHCH(CH3)COOH Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH và HCl là
Câu161:Cho các polime sau: Tơ tằm, tơ visco, tơ axetat, tơ nitron, cao su buna-S, poli(vinyl clorua), poli vinylaxetat,
nhựa novolac Số polime có chứa nguyên tố oxi trong phân tử là:
Câu162:Trong số các chất : Metyl axetat, Tristearin, Glucozơ, Fructozơ, Saccarozơ, Tinh bột, Xenlulozơ, Anilin, Alanin,
Protein Số chất tham gia phản ứng thủy phân là
Câu163: Dãy các polime khi đốt cháy hoàn toàn đều thu được khí N2
A tơ olon, tơ tằm, tơ capron, cao su buna-N B tơ lapsan, tơ enăng, tơ nilon-6, xenlulozơ.
C protein, nilon-6,6, poli(metyl metacrylat), PVC D amilopectin, cao su buna-S, tơ olon, tơ visco.
Câu164:Cho các este: etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5) Dãy gồm các este
đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là:
A (1), (3), (4) B (3), (4), (5) C (1), (2), (3) D (2), (3), (5).
Câu165:Dãy gồm các chất được sắp theo chiều tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là:
A Etylamin, amoniac, phenylamin B Etylamin, phenylamin, amoniac.
C Phenylamin, etylamin, amoniac D Phenylamin, amoniac, etylamin
Câu166:Cho một este đơn chức X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2 Trong Y, cacbon chiếm 70,588% về khối
lượng Công thức của Y là
Câu167:Xà phòng hóa hoàn toàn este X mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ gồm:
Trang 10(COONa)2, CH3CHO và C2H5OH Công thức phân tử của X là
Câu 168 :Cho các phát biểu sau: (1) Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 (2) Phân tử khối của một amino axit (
1 nhóm – NH2, 1 nhóm – COOH) luôn luôn là một số lẻ (3) Dung dịch CH3NH2 làm quỳ tím chuyển sang màu hồng =>
xanh (4) Triolein và tristearin đều làm mất màu dd nước brom (5) Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên Số phát biểu đúng là:
Câu169:Cho 1 mol triglixerit X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glixerol, 1 mol natri panmitat và 2 mol
natri oleat Phát biểu nào sau đây sai?
C Công thức phân tử chất X là C52H96O6 D 1 mol X làm mất màu tối đa 2 mol Br2 trong dd
Câu170:Cho các phát biểu sau: (a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và fomanđehit.
(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng (c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí (d) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit (e) Thủy phân hoàn toàn anbumin thu được hỗn hợp α-amino axit (g) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2 C3H5(OCOC17H33)3 Số phát biểu đúng là:
Câu 171 : Phát biểu nào sau đây sai?
A Các peptit có 2 liên kết peptit trở lên đều có phản ứng màu biurê.
B Polipeptit lànhững phântử peptitcó chứa từ2 –50 gốc α-amino axit.
C Protein bị đông tụ khi gặp nhiệt độ cao hoặc trong môi trường axit, bazơ.
D Protein có trong anbumin của lòng trắng trứng thuộc loại protein đơn giản.
Câu172:Cho các phát biểu sau : (a) Saccarozo được cấu tạo từ 2 α-glucozo (b) Oxi hóa glucozo, thu được sorbitol (c) Trong phân tử fructozo, 1 nhóm –CHO (d) Xenlulozo trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói (e) Trong phân tử xenlulozo, mỗi gốc glucozo có 3 nhóm –OH (g) Saccarozo bị thủy phân trong môi trường kiềm Số phát biểu đúng là :
Câu173:Cho các phát biểu sau: (1) Độ ngọt của saccarozơ cao hơn fructozơ (2) Để nhận biết glucozơ và fructozơ có thể
dùng p/ứ tráng gương (3) Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh (4) Tơ visco thuộc loại tơ nhân tạo (5) Thuốc súng không khói có công thức là: [C6H7O2(ONO2)3]n (6) Xenlulozơ tan được trong [Cu(NH3)4](OH)2 Số nhận xét đúng là:
Câu174: Cho các chất sau: axit glutamic, amoni propionat, trimetylamin, metyl aminoaxetat, mantozơ, nilon-6,6 Số chất
vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH (trong điều kiện thích hợp) là
Câu175: Tiến hành thí nghiệm với các chất X, Y, Z, T, kết quả được trình bày trong bảng dưới đây:
X, Y, Z, T lần lượt là
A etylaxetat, anilin, axit aminoaxetic, fructozơ B axit aminoaxetic, anilin, fructozơ, etylaxetat.
C etylaxetat, fructozơ, anilin, axit aminoaxetic D etylaxetat, anilin, fructozơ, axit aminoaxetic
Câu176:Ứng với công thức phân tử C3H9O2N có bao đồng phân cấu tạo mạch hở phản ứng được với dung dịch NaOH khi đun nóng có khí bay ra:
Câu177:Ứng dụng nào sau đây không đúng của aminoaxit?
A Axit 6-aminohexanoic và 7-aminoheptanoic là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon.
B Các amino axit thiên nhiên là những hợp chất cơ sở để kiến tạo nên các loại protein của cơ thể sống
C Methionin (CH3SCH2CH2CH(NH2)COOH) dùng làm thuốc bổ gan
D Axit glutamic dùng làm gia vị thức ăn (gọi là mì chính hay bột ngọt).
Câu178:Cho các phát biểu sau về tính chất của glucozơ, tinh bột, saccarozơ, xenlulozơ: (1) Cả 4 chất đều dễ tan trong
nước và đều có các nhóm -OH (2) Trừ xenlulozơ, còn lại glucozơ, tinh bột, saccarozơ đều có thể tham gia phản ứng tráng bạc (3) Cả 4 chất đều bị thủy phân trong môi trường axit (4) Khi đốt cháy hoàn toàn 4 chất trên đều thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau (5) Cả 4 chất đều là các đều thuộc loại gluxit (saccarit) Số phát biểu không đúng là:
Câu179:Cho các sơ đồ phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol):
C7H18O2N2 (X) + NaOH →X1 + X2 + H2O X1 + 2HCl →X3 + NaCl
Phát biểu nào sau đây đúng
A X2 làm quỳ tím hóa hồng B Các chất X, X4 đều có tính lưỡng tính
C Phân tử khối của X lớn hơn so với X3 D Nhiệt độ nóng chảy của X1 nhỏ hơn X 4
Câu180: Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H6O4 và không tham gia phản ứng tráng bạc X được tạo thành từ ancol Y và axit cacboxyl Z Y không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường; khi đun Y với H2SO4 đặc ở
170oC không tạo ra anken Nhận xét nào sau đây đúng