Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được các axit và ancol.. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được glixerol và các.?. Hóa chất nào sau đây được dùng để
Trang 15 2.0
0.8
3 1.2
1
0.4
1 0.4
1 0.4
1 0.4
Câu 1 Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là
A tính khử
B tính oxi hoá
C vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá
D không có tính khử, không có tính oxi hoá
Trang 2Câu 2 Cho dãy các ion kim loại Zn2+,Fe2+, Ag+, Cu2+ Ion kim loại có tính oxi hóamạnh nhất trong dãy là
A Zn2+ B Fe2+ . C Ag+ D.Cu2+
Câu 3 Thuỷ phân este C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành nhữngsản phẩm gì?
A C2H5COOH,CH2=CH–OH B C2H5COOH, HCHO
C C2H5COOH, CH3CHO D.C2H5COOH, CH3CH2OH
Câu 4 Chất nào sau đây không phải là este ?
Câu 8 Chất không tham gia phản ứng thuỷ phân là
A Glucozơ, mantozơ B Glucozơ, tinh bột
C Glucozơ, xenlulozơ D Glucozơ, fructozơ
Câu 9 Tinh bột, xenlulozơ, saccrozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A hòa tan Cu(OH)2 B thủy phân
C tráng gương D trùng ngưng
Câu 10 Chất nào sau đây làm quì tím chuyển sang màu xanh
A anilin B Alanin C Lysin D axit glutamic
Câu 11 (-CH2-CH2-)n có tên gọi là
A Polietilen B Amilopectin C Poli(vinylclorua) D
Nhựa bakelit
Câu 12 Hợp chất nào sau đây có phản ứng tráng gương
A Glucozơ B Saccarozơ C Tinh bột D
Xenlulozơ
Câu 13 Phát biểu nào sau đây không chính xác ?
A Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được các axit và ancol.
B Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được glixerol và các
Trang 3Câu 14 PE (polietilen) được dùng làm vỏ bọc dây dẫn điện do tính chất nào sau
Câu 16 Hóa chất nào sau đây được dùng để nhận biết các dung dịch đựng trong các
lọ riêng biệt mất nhãn sau: Glixerol, anđehit axetic, glucozơ, ancol etylic ?
A dung dịch brom B Cu(OH)2/OH-
C Dung dịch AgNO3/NH3 D Quì tím
Câu 17 Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung
dịch H2SO4 10% thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc) Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là
A 88,20 gam B 97,80 gam C 101,48 gam D 101,68 gam
Câu 18 Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp 2 este là etyl axetat và metyl
propionatbằng lượng vừa đủ V (ml) dung dịch NaOH 0,5M Giá trị V đã dùng là
A 200 ml B 400 ml C 300 ml D 600 ml
Câu 19 Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4lít khí N2 (các thể tích khí đều đo ở đktc) và 10,125g H2O Công thức phân tử của Xlà
A.C4H9N B C3H7N C C2H7N
D C3H9N
Câu 20 Để sản xuất 59,4 kg xelulozơ trinitrat (hiệu suất 90%) bằng phản ứng giữa
dung dịch HNO3 60% với xenlulozơ thì khối lượng dung dịch HNO3 cần dùng là
A 70,0 kg B 21,0 kg C 63,0 kg D 23,3 kg
Câu 21 Khi clo hóa PVC, tính trung bình cứ k mắt xích trong mạch PVC phản ứng
với một phân tử clo Sau khi clo hóa, thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng Giá trị của k là
Câu 22 Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa
hỗn hợp gồm H2SO4 0,5M và NaNO3 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất Giá trị tối thiểu của V là
A 360 ml B 240 ml C 400 ml
D 120 ml
Câu 16 Hóa chất nào sau đây được dùng để nhận biết các dung dịch đựng trong các
lọ riêng biệt mất nhãn sau: Glixerol, anđehit axetic, glucozơ, ancol etylic ?
A dung dịch brom B Cu(OH)2/OH-
C Dung dịch AgNO3/NH3 D Quì tím
Trang 4Câu 17 Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung
dịch H2SO4 10% thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc) Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là
A 88,20 gam B 97,80 gam C 101,48 gam D 101,68 gam
Câu 18 Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp 2 este là etyl axetat và metyl
propionatbằng lượng vừa đủ V (ml) dung dịch NaOH 0,5M Giá trị V đã dùng là
A 200 ml B 400 ml C 300 ml D 600 ml
Câu 19 Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4lít khí N2 (các thể tích khí đều đo ở đktc) và 10,125g H2O Công thức phân tử của Xlà
A.C4H9N B C3H7N C C2H7N
D C3H9N
Câu 20 Để sản xuất 59,4 kg xelulozơ trinitrat (hiệu suất 90%) bằng phản ứng giữa
dung dịch HNO3 60% với xenlulozơ thì khối lượng dung dịch HNO3 cần dùng là
A 70,0 kg B 21,0 kg C 63,0 kg D 23,3 kg
Câu 21 Khi clo hóa PVC, tính trung bình cứ k mắt xích trong mạch PVC phản ứng
với một phân tử clo Sau khi clo hóa, thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng Giá trị của k là
Câu 22 Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa
hỗn hợp gồm H2SO4 0,5M và NaNO3 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất Giá trị tối thiểu của V là
A 360 ml B 240 ml C 400 ml
D 120 ml
Câu 23 Để a gam bột sắt ngoài không khí, sau một thời gian sẽ chuyển thành hỗn
hợp A có khối lượng là 75,2 gam gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Cho hỗn hợp A phảnứng hết với dung dịch H2SO4 đậm đặc, nóng thu được 6,72 lít khí SO2 (đktc) Khốilượng a gam là
HẾT
Trang 5
Câu 5 Chất không tham gia phản ứng thuỷ phân là
A Glucozơ, mantozơ B Glucozơ, tinh bột
C Glucozơ, xenlulozơ D Glucozơ, fructozơ
Câu 6 Tinh bột, xenlulozơ, saccrozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A hòa tan Cu(OH)2 B thủy phân
C tráng gương D trùng ngưng
Câu 7 Chất nào sau đây làm quì tím chuyển sang màu xanh
A anilin B Alanin C Lysin D axit glutamic
Câu 8 (-CH2-CH2-)n có tên gọi là
A Polietilen B Amilopectin C Poli(vinylclorua) D
Nhựa bakelit
Câu 9 Hợp chất nào sau đây có phản ứng tráng gương
A Glucozơ B Saccarozơ C Tinh bột D
Xenlulozơ
Câu 10 Phát biểu nào sau đây không chính xác ?
A Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được các axit và ancol.
B Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được glixerol và các
axit béo
Câu 11 (-CH2-CH2-)n có tên gọi là
A Polietilen B Amilopectin C Poli(vinylclorua) D
Nhựa bakelit
Câu 12 Hợp chất nào sau đây có phản ứng tráng gương
A Glucozơ B Saccarozơ C Tinh bột D
Xenlulozơ
Câu 13 Phát biểu nào sau đây không chính xác ?
Trang 6A Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được các axit và ancol.
B Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được glixerol và các
axit béo
C Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm sẽ thu được glixerol và xà
phòng
D Khi hiđro hoá chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn.
Câu 14 PE (polietilen) được dùng làm vỏ bọc dây dẫn điện do tính chất nào sau
Câu 16 Hóa chất nào sau đây được dùng để nhận biết các dung dịch đựng trong các
lọ riêng biệt mất nhãn sau: Glixerol, anđehit axetic, glucozơ, ancol etylic ?
A dung dịch brom B Cu(OH)2/OH-
C Dung dịch AgNO3/NH3 D Quì tím
Câu 17 Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung
dịch H2SO4 10% thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc) Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là
A 88,20 gam B 97,80 gam C 101,48 gam D 101,68 gam
Câu 18 Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp 2 este là etyl axetat và metyl
propionatbằng lượng vừa đủ V (ml) dung dịch NaOH 0,5M Giá trị V đã dùng là
A 200 ml B 400 ml C 300 ml D 600 ml
Câu 19 Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4lít khí N2 (các thể tích khí đều đo ở đktc) và 10,125g H2O Công thức phân tử của Xlà
A.C4H9N B C3H7N C C2H7N
D C3H9N
Câu 20 Để sản xuất 59,4 kg xelulozơ trinitrat (hiệu suất 90%) bằng phản ứng giữa
dung dịch HNO3 60% với xenlulozơ thì khối lượng dung dịch HNO3 cần dùng là
A 70,0 kg B 21,0 kg C 63,0 kg D 23,3 kg
Câu 21 Khi clo hóa PVC, tính trung bình cứ k mắt xích trong mạch PVC phản ứng
với một phân tử clo Sau khi clo hóa, thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng Giá trị của k là
Câu 22: Cho sơ đồ chuyển hóa sau : Tinh bột A1 A2 A3 A4
CH3COOC2H5
A1, A2, A3, A4 có CTCT thu gọn lần lượt là :
A C6H12O6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH
B C6H12O6, C2H5OH, CH3COOH, CH3CHO
Trang 7C C6H12O6, C2H5OH, CH3CHO , CH3COONa.
D C6H12O6, C2H5OH, C2H4 , CH3COOH
Câu 23: Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt 2 dung dịch glucozơ và
fructozơ ?
A Cu(OH)2/OH- B [Ag(NH3)2]OH C Na kim loại D Nước brom.
Câu 24: Thủy phân hỗn hợp gồm 0,1 mol mantozơ và 0,2 mol saccarozơ một thời
gian thu được dung dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%) Khicho toàn bộ X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì lượng Agthu được là :
Câu 25 Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung
dịch H2SO4 10% thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc) Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là
A 88,20 gam B 97,80 gam C 101,48 gam D 101,68 gam
Trang 8MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ/Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
Vận dụng thấp Vận dụng cao Este-Lipit
Câu/Điểm 1 câu
0,4đ
1 câu 0,4đ
1 câu 0,4đ
1 câu 0,4đ
4 câu 1,6đ Cacbohidrat
Câu/Điểm 1 câu
0,4đ
1 câu 0,4đ
2 câu 0,8đ
1 câu 0,4đ
5 câu 2đ Amin-
1 câu 0,4đ
1 câu 0,4đ
5 câu 2đ Polime và vật
liệu polime
Câu/Điểm 1 câu
0,4đ
1 câu 0,4đ
2 câu 0,8đ
1 câu 0,4đ
5 câu 2,0đ Đại cương về
kim loại
Câu/Điểm 1 câu
0,4đ
2 câu 0,8đ
2 câu 0,8đ
1 câu 0,4đ
6 câu 2,4đ TỔNG 5 câu
2,0đ
7 câu 2,8đ
8 câu 3,2đ
5 câu 2,0đ
24 câu 10đ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN : HÓA HỌC LỚP 12 GV: Hoàng Thị Linh – THPT Thanh Sơn.
ĐT : 0979908708.
Câu 1: Cho lần lượt các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng CTPT C2H4O2
lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là:
Câu 3: Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân este trong môi trường kiềm là :
A là phản ứng xà phòng hóa B luôn sinh ra axit và ancol
C là phản ứng este hóa D luôn sinh ra muối và ancol Câu 4: Amin có công thức: CH3-CH2-NH-CH3 có tên thay thế là:
Trang 9A Metyletylamin B Etylimetylamin C N-Metyletanamin D N-Etylmetanamin Câu 5: Cho 20,4 gam HCOOC6H4CH3 tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 2,25M đun nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X Cô cạn X thu được a gam chất rắn khan Giá trị của a là :
Câu 6: Bệnh nhân phải tiếp đường (truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là
loại đường nào?
Câu 7: Cho dãy các chất : glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, mantozơ Số chất
trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là :
Câu 8: Cho sơ đồ chuyển hóa sau : Tinh bột A1 A2 A3 A4
CH3COOC2H5
A1, A2, A3, A4 có CTCT thu gọn lần lượt là :
A C6H12O6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH
B C6H12O6, C2H5OH, CH3COOH, CH3CHO
C C6H12O6, C2H5OH, CH3CHO , CH3COONa
D C6H12O6, C2H5OH, C2H4 , CH3COOH
Câu 9: Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt 2 dung dịch glucozơ và
fructozơ ?
A Cu(OH)2/OH- B [Ag(NH3)2]OH C Na kim loại D Nước brom.
Câu 10: Thủy phân hỗn hợp gồm 0,1 mol mantozơ và 0,2 mol saccarozơ một thời
gian thu được dung dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%) Khi cho toàn bộ X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì lượng Ag thu được là :
Câu 11: Cho hỗn hợp X gồm 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) và 0,1 mol
H2N(CH2)4CH(NH2)COOH (lysin) vào 250 ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch Y Cho HCl dư vào dung dịch Y Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số molHCl đã phản ứng là:
Trang 10A H2NCH2CONHCH2CONHCH2COOH
2M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 19: Cho Cu dư tác dụng với dung dịch AgNO3 thu được dung dịch X Cho Fe
dư tác dụng với dung dịch X được dung dịch Y Dung dịch Y chứa
C Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 dư D Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 dư
Câu 20: Sau một ngày lao động, người ta phải làm vệ sinh bề mặt kim loại của các
thiết bị máy móc, dụng cụ lao động Việc làm này có mục đích chính là gì ?
A Để kim loại sáng bóng đẹp mắt B Để không gây ô nhiễm môi trường.
C Để không làm bẩn quần áo khi lao động D Để kim loại đỡ bị ăn mòn Câu 21: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ởnhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là :
Câu 22: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại ?
Câu 23: Cho các phát biểu sau:
Trang 11(1) Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
(2) Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni.(3) Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm
(4) Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit,…
(5) Chất béo chứa các gốc axit không no thường là các chất rắn ở nhiệt độ thường (6) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch (7) Chất béo lỏng tác dụng với hiđro (xúc tác Ni, to), thu được chất béo rắn
Số phát biểu đúng là
Câu 24: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
A Polietilen B Polisaccarit C Nilon-6,6 D Tơ lapsan
Câu 25: Các hợp chất hữu cơ X, Y, Z, T có một số đặc điểm sau:
phản ứng phản ứng
khôngphản ứngTrạng thái (điều kiện
thường)
chất lỏng chất lỏng chất rắn chất lỏng
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A isoamyl axetat, glixerol, phenol, ancol etylic.
B glixerol, phenol, ancol etylic, isoamyl axetat.
C phenol, isoamyl axetat, glixerol, ancol etylic.
D ancol etylic, isoamyl axetat, glixerol, phenol.
Trang 12ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN HÓA HỌC LỚP 12 GV: Nguyễn Thị Thanh An – THPT Thanh Sơn
ĐT: 0982812936.
Câu 1: Cho Cu dư tác dụng với dung dịch AgNO3 thu được dung dịch X Cho Fe dưtác dụng với dung dịch X được dung dịch Y Dung dịch Y chứa
C Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 dư D Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 dư
Câu 2: Sau một ngày lao động, người ta phải làm vệ sinh bề mặt kim loại của các
thiết bị máy móc, dụng cụ lao động Việc làm này có mục đích chính là gì ?
A Để kim loại sáng bóng đẹp mắt B Để không gây ô nhiễm môi
trường
C Để không làm bẩn quần áo khi lao động D Để kim loại đỡ bị ăn mòn Câu 3: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ởnhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là :
Câu 4: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại ?
Câu 5: Cho các phát biểu sau:
(1) Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước
(2) Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúctác Ni
(3) Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm
(4) Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit,…
(5) Chất béo chứa các gốc axit không no thường là các chất rắn ở nhiệt độthường
(6) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuậnnghịch
(7) Chất béo lỏng tác dụng với hiđro (xúc tác Ni, to), thu được chất béo rắn
Số phát biểu đúng là
Câu 6: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
A Polietilen B Polisaccarit C Nilon-6,6 D Tơ lapsan
Trang 13Câu 7: Cho lần lượt các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng CTPT C2H4O2 lầnlượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là:
Câu 9: Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân este trong môi trường kiềm là :
A là phản ứng xà phòng hóa B luôn sinh ra axit và ancol
C là phản ứng este hóa D luôn sinh ra muối và
ancol
Câu 10: Amin có công thức: CH3-CH2-NH-CH3 có tên thay thế là:
A Metyletylamin B Etylimetylamin C N-Metyletanamin D N-Etylmetanamin Câu 11: Cho 20,4 gam HCOOC6H4CH3 tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH2,25M đun nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X Cô cạn
X thu được a gam chất rắn khan Giá trị của a là :
Câu 12: Bệnh nhân phải tiếp đường (truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là
loại đường nào?
Câu 13: Cho dãy các chất : glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, mantozơ Số
chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là :
Câu 14: Cho sơ đồ chuyển hóa sau : Tinh bột A1 A2 A3 A4
CH3COOC2H5
A1, A2, A3, A4 có CTCT thu gọn lần lượt là :
A C6H12O6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH
B C6H12O6, C2H5OH, CH3COOH, CH3CHO
C C6H12O6, C2H5OH, CH3CHO , CH3COONa
D C6H12O6, C2H5OH, C2H4 , CH3COOH
Câu 15: Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt 2 dung dịch glucozơ và
fructozơ ?
A Cu(OH)2/OH- B [Ag(NH3)2]OH C Na kim loại D Nước brom.
Câu 16: Thủy phân hỗn hợp gồm 0,1 mol mantozơ và 0,2 mol saccarozơ một thời
gian thu được dung dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%) Khicho toàn bộ X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì lượng Ag