1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kì hóa 12 năm 2018 (5)

6 91 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 173,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X.. Hoà tan bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, dung dịch thu được chứa chất nào sau đây.. Để xác định hàm lượng FeCO3 trong quặng x

Trang 1

HỌ VÀ TÊN: NGUYỄN THỊ BÍCH PHƯƠNG ĐƠN VỊ: THPT CHUYÊN HÙNG VƯƠNG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 – LỚP 12

Nội dung kiến

thức

Mức độ nhận thức

Cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Vận dụng ở mức cao hơn

ĐẠI CƯƠNG

KIM LOẠI

KIM LOẠI

KIỀMKIỀM THỔ

-NHÔM

CROM SẮT

ĐÔNG

PHÂN BIỆT

MỘT SỐ

CHẤT VÔ

HÓA HỌC VÀ

VẪN ĐỀ

PHÁT

TRIỂN KINH

TẾ XÃ HÔI

VÀ MÔI

TRƯỜNG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 12

I NHẬN BIẾT

Câu 1 Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất ?

Trang 2

A Vonfam B C r o m C Sắt D Đồng.

Câu 2 Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng được với nước ở nhiệt độ

thường ?

C

Ba, N a , K , Ca D K, Na, Ca, Zn

Câu 3 Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử 29Cu?

A 1s 2 2s 2p2 6 3s 2 3p 6 3d 4s10 1

B.1s22s22p63s23p63d94s2

C.1s22s22p63s23p64s13d10

D.1s22s22p63s23p64s23d9

Câu 4 Khí CO2 có tạp chất khí là HCl Để loại bỏ HCl nên cho khí CO2 đi qua dung

dịch nào sau đây ?

A Dung dịch NaOH dư B. Dung dịch NaHCO 3 bão hoà dư

C Dung dịch Na2CO3 dư D Dung dịch NH3 dư

Câu 5 Sau bài thực hành hoá học, trong một số chất thải ở dạng dung dịch, có chứa

các ion: Cu2+, Zn2+, Fe3+, Pb2+, Hg2+…Dùng chất nào sau đây để xử lí sơ bộ các chất thải trên ?

A.

II THÔNG HIỂU

Câu 6 Từ hai phản ứng sau:

Cu + 2FeCl3  CuCl2 + 2FeCl2 (1)

Fe + CuCl2  FeCl2 + Cu (2)

Phát biểu đúng là:

A tính oxi hoá của Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ B tính khử của Cu > Fe > Fe2+

C tính khử của Fe > Fe2+ > Cu D tính oxi hoá của Fe3+ > Fe2+ > Cu2+

Câu 7 Cho Na tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng được dung dịch X (chỉ chứa

muối trung hòa) Khi thêm dung dịch NH4HCO3 vào dung dịch X thấy có khí Y bay

ra Khí Y là:

Câu 8 So sánh thể tích khí O2 cần dùng để đốt cháy hỗn hợp gồm 1mol Be, 1mol Ca

(V1) với thể tích khí H2 sinh ra khi hoà cùng lượng hỗn hợp trên vào nước (V2) ta có

A

Câu 9 Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau khi

các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch X, thu được kết tủa Y Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z là :

Trang 3

A hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3

B hỗn hợp gồm BaSO 4 và Fe2O3

C hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3 và Al2O3

D Fe2O3

Câu 10 Hòa tan hết 2,16 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch HCl (loãng), nóng

thu được 896 ml khí (đktc) Khối lượng crom có trong hỗn hợp là :

A 0,065 gam B 1,04 gam C 0,560 gam D 1,015 gam

Câu 11 Hoà tan bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, dung dịch thu được chứa chất nào

sau đây ?

C Fe(NO2)2, Fe(NO3)3, AgNO3 D. Fe(NO 3)3, AgNO3

Câu 12 Cho sơ đồ chuyển hoá (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

NaOH     Fe OH     Fe SO     BaSO

Các dd (dung dịch) X, Y, Z lần lượt là:

A FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), Ba(NO3)2

B FeCl3, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2

C FeCl 2, H2SO4 (đặc, nóng), BaCl2

D FeCl2, H2SO4 (loãng), Ba(NO3)2

Câu 13 Để xác định hàm lượng FeCO3 trong quặng xiđerit, người ta làm như sau:

cân 0,600 gam mẫu quặng, chế hoá nó theo một quy trình hợp lí, thu được dung dịch FeSO4 trong môi trường H2SO4 loãng Chuẩn độ dung dịch thu được bằng dung dịch chuẩn KMnO4 0,025M thì dùng vừa hết 25,2 ml dung dịch chuẩn Thành phần phần trăm theo khối lượng của FeCO3 trong quặng là:

A 12,18% B. 60,9% C 24,26% D 30,45%.

III VẬN DỤNG

Câu 14 Cho m(g) Fe vào 300ml dung dịch CuSO4 1M sau một thời gian thấy thu

được 16,6g chất rắn và dung dịch X Lọc lấy dung dịch X rồi cho 7g kim loại Al vào

X đến phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy thu được 19,2g chất rắn Giá trị của m là?

A 11,2 B 12,32 C. 15 D 16,8

Câu 15 Đốt 6,5 gam Zn trong 1,456 lít khí Cl2 (đktc) thu được chất rắn X Cho X

vào dd AgNO3 dư thu được kết tủa có khối lượng là:

A 26,925 gam B 21,525 gam C 28,7 gam D 26,215 gam

Câu 16 Cho m gam Al tác dụng với m gam Cl2 (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%)

sau phản ứng thu được chất rắn A Cho chất rắn A tác dụng với dung dịch HCl dư thu

Trang 4

được dung dịch B và 8,904 lớt H2 (đktc) Cụ cạn dung dịch B thu được bao nhiờu gam chất rắn khan ?

A 56,7375 gam B 32,04 gam C 47,3925 gam D 75,828 gam.

Cõu 17 Cho V lớt CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư, sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu

được kết tủa m1 và khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 13,44g Giỏ trị của V ở đktc là?

A 3,01 5,376B C 13,44 D 4,48

Cõu 18 Hòa tan 9,14 gam hợp kim Cu, Mg, Al bằng một lợng

vừa đủ dung dịch HCl thu đợc 7,84 lít khí X (đktc) và 2,54g chất rắn Y và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu đợc m(g) muối, m có giá trị là:

Cõu 19 Hũa tan a mol Fe trong dung dịch H2SO4 đặc núng thu được dung dịch X và

12,32 lớt SO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Cụ cạn dung dịch X thu được 75,2 gam muối khan Giỏ trị của a là:

A

Cõu 20 Cho phản ứng : K2Cr2O7 + HCl KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O Số phõn tử HCl bị oxi húa là

A 3 B. 6 C 8 D 14

IV VẬN DỤNG CAO

Cõu 21 Điện phõn cường độ khụng đổi dung dịch chứa 31,96g M(NO3)n bằng điện

cực trơ thỡ sau thời gian t thấy thoỏt ra 1,68 lớt khớ đktc ở anot và khối lượng dung dịch giảm m1(g), cũn tiếp tục điện phõn đến thời gian 1,2t thấy tổng thể tớch khớ thoỏt

ra cả hai điện cực là 2,24 lớt và khối lượng dung dịch giảm m2(g) Biết mối liờn hệ giữa m1 và m2 là: 1,2m1 – m2 = 0,62g Giả sử khớ thoỏt ra khụng tan trong dung dịch Giỏ trị của m2 gần nhất với?

A. 14g B 13g C 11g D 33g

Cõu 22 Một hỗn hợp gồm bột Al và Fe2O3, thực hiện phản ứng nhiệt nhụm ở nơi

khụng cú khụng khớ Hỗn hợp sản phẩm rắn thu được sau phản ứng, trộn đều rồi chia

khụng tan trong NaOH cú khối lượng bằng 34,783% khối lượng của phần 1 Hũa tan hết phần 2 vào dd HCl thỡ thu được 26,88 lớt hiđro Cỏc thể tớch ở đktc, cỏc phản ứng đều hoàn toàn Khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là?

Cõu 23 Cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch X chứa x mol Al2(SO4)3

và y mol AlCl3 Tổng số mol kết tủa thu được phụ thuộc vào số mol Ba(OH)2 nhỏ vào theo đồ thị ở hỡnh bờn Giỏ trị của x và y lần lượt là

Trang 5

A 0,05 và 0,05 B 0,075 và 0,025 C 0,025 và 0,05. D 0,05 và 0,025 Câu 24 Nung 21,52g hỗn hợp A chứa kim loại R (có hóa trị II) và muối nitrat của nó

trong bình kín không có không khí Sau phản ứng thu được chất rắn có chứa oxit của

R Chia chất rắn này thành 2 phần bằng nhau

- Phần 1: Cho tác dụng với HNO3 0,38M thì thấy tiêu tốn hết 2/3 lít và có khí NO sản phẩm khử duy nhất thoát ra

- Phần 2: Tác dụng vừa đủ với 0,3 lít H2SO4 0,2M vừa đủ thu được dd B

Kim loại R là?

A Cu B Fe C Zn D Mg

Câu 25 Cho hỗn hợp 7,915g chất rắn chứa Al, Fe2O3, Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa

0,334 mol NaHSO4 Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 44,763g muối trung hòa

và 0,5824 lít hỗn hợp 2 khí có tỉ khối so với H2 là 16013 (trong đó có 1 khí không màu hóa nâu trong không khí) % khối lượng của Fe2O3 trong hỗn hợp gần nhất với?

Gửi 5 câu hay và khó

Câu 1 Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este X cần 200 ml dd NaOH 1,5M Cô cạn

dung dịch sau phản ứng thu được glixerol và 24,6 gam muối khan của axit hữu cơ Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo ?

Câu 2 Este X no, mạch hở có 4 nguyên tử cacbon Thủy phân X trong môi trường

axit thu được ancol Y và axit Z (Y, Z chỉ chứa một loại nhóm chức duy nhất) Số công thức cấu tạo của X là:

Câu 3 Cho m gam hỗn hợp X gồm 2 muối vô cơ là K2CO3 và M2CO3 vào dung dịch

HCl dư , thu được 11,2 lít khí (đktc) và dung dịch Y Cô cạn Y ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được 29,8 gam muối khan Giá trị của m là

Câu 4 Hỗn hợp E gồm hai este (A và B) no đều no, mạch hở trong đó A đơn chức

còn B hai chức Thủy phân hoàn toàn 15,52 gam E trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp 2 ancol đơn chức đồng đẳng liên tiếp T và 13,48 gam hỗn hợp

Trang 6

muối Đốt cháy hoàn hoàn lượng ancol T trên thu được 0,46 mol CO2 Tính phần trăm khối lượng của A có trong E

Câu 5 Hỗn hợp A gồm một axit đơn chức,một ancol đơn chức và 1 este đơn chức

(Các chất trong A đều có nhiều hơn 1C trong phân tử) Đốt cháy hoàn toàn m gam A rồi hấp thụ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy có 135 gam kết tủa xuất hiện Đồng thời khối lượng dung dịch giảm 58,5 gam Biết số mol ancol trong m gam A là 0,15 Cho Na dư vào m gam A thấy có 2,8 lít khí (đktc) thoát ra Mặt khác m gam A tác dụng vừa đủ dung dịch chứa 12 gam NaOH Cho m gam A vào dung dịch nước Brom dư Hỏi số mol Brom phản ứng tối đa là

Ngày đăng: 20/03/2019, 09:41

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w