PHẦN CHUNG CHO MỌI THÍ SINH TỪ CÂU 1-32 Câu 1: Phát biểu nào sau đây ko đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom?. Số kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là: Câ
Trang 1Sở giáo dục và đào tạo ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT 2014
Thời gian làm bài : 60 phút
-oOo - ( 48 câu , 4 trang )
Mã đề thi 359
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Cho nguyên tử khối Na = 23 ; K = 39 ; Rb = 85; Cs = 133 ; Al = 27 ; Be = 9 ; Mg = 24 ;
Ca = 40 ; Sr = 88 ; Ba = 137 ; Fe = 56 ; Cr = 52 ; Zn = 65 ; Cu = 64; Ag = 108 ; Cl = 35,5 ;
S = 32 ; O = 16 ; N = 14 ; C = 12 ; H = 1
I PHẦN CHUNG CHO MỌI THÍ SINH ( TỪ CÂU 1-32)
Câu 1: Phát biểu nào sau đây ko đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom?
A Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dd H2SO4 đặc nguội
B
Nhôm và crom đều pư với dd HCl theo cùng tỉ lệ về số mol
C Nhôm có tính khử mạnh hơn crom
D Nhôm và crom đều bền trong ko khí và nước
Câu 2: Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là
A
Câu 3: Để trung hòa 20 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 22,5% cần dùng 100 ml dung dịch HCl 1M Công thức phân tử của X là (cho H = 1; C = 12, N
= 14)
Câu 4: Để làm mất tính cứng của nước, có thể dùng:
A Na2CO3 B NaHSO4 C NaNO3 D Na2SO4
Câu 5: Nhóm kim loại tan hoàn toàn trong dung dịch NaOH dư là:
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn m gam một aminoaxit X no, mạch hở, có một nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH thì thu được 0,45 mol CO2; 0,525 mol H2O Giá trị của m là :
Câu 7: Để bảo vệ thép người ta tiến hành tráng lên bề mặt thép 1 lớp mỏng thiếc Phương pháp chống ăn mòn kim loại trên thuộc vào phương pháp:
A cách li B điện hóa C tạo hợp kim không gỉ D dùng chất kìm hãm
Câu 8: Cho các kim loại : Fe, Al, Mg, Cu, Zn, Ag Số kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là:
Câu 9: Cho các phương trình hóa học sau:
1 Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑ 2 Fe + Cl2 → FeCl2
3 Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu↓ 4 Cu + 2 FeCl3 → 2 FeCl2 + CuCl2
Nhóm phương trình hóa học đúng là:
A 1,2 B 1,3,4 C 1,2,3,4 D 1,2,3
Câu 10: Cho 4 dung dịch muối: Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3, Pb(NO3)2 Kim loại nào dưới đây tác dụng được với cả 4 dung dịch muối trên?
A Pb B Cu C Fe D Zn
Câu 11: Khi cho dung dịch Ca(OH)2vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có :
A bọt khí bay ra B kết tủa trắng xuất hiện
C bọt khí và kết tủa trắng D kết tủa trắng sau đó kết tủa tan
dần Câu 12: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (đktc)vào dung dịch chứa 14,4 gam NaOH thu được dung dịch X Khối lượng muối thu được trong dung dịch X là :
Câu 13: Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím ?
C
Câu 14: Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là :
A 29,70 B 33,00 C 25,46 D 26,73
Câu 15: Chất béo là trieste của axit béo với
Câu 16: Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là:
A
Câu 17: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2 ?
Câu 18: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, glixerol, fructozơ, tinh bột, metylfomat Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 19: Cu tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A dd NaOH, dd ZnCl2, dd FeCl2 B H2SO4 loãng, dd CuSO4, dd Fe2(SO4)3.
Câu 20: Polime nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp?
A
Câu 21: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
C
Câu 22: Hai chất đồng phân của nhau là
Câu 23: Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là:
Trang 2
A
Câu 24: Hòa tan 15,4gam hỗn hợp Mg và Zn trong dung dịch HCl dư thấy 0,6 gam khí H2 bay ra Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch là :
Câu 25: Hòa tan hết 7.68 gam một kim loại bằng dd HNO3 thu được 1.792 lít khí NO duy nhất ở điều kiện tiêu chuẩn Kim loại đó là :
Câu 26: Chất X có công thức cấu tạo CH2 = CH–COOC2H5 Tên gọi của X là
Câu 27:Cho 13 gam Zn vào 100 ml dd chứa AgNO30,2M Sau khi phản ứng kết thúc, đem cân thanh kẽm lên thấy thanh kẽm có khối là :
A 12,35 g B 15,16 g C 14,51 g D 2,16 g
Câu 28: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?
Câu 29: Tripeptit là hợp chất ?
A
Có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α -aminoaxit
B Có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.
C Mà mỗi phân tử có 3 liên kết pepit
D Có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.
Câu 30: Phản ứng nào sau đây chuyển glucozơ và fructozơ thành một sản phẩm duy nhất?
A Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 B Phản ứng với Na.
C Phản ứng với Cu(OH)2, t0 Phản ứng với H2/Ni, tD 0
Câu 31: Để khử hoàn toàn 45 gam hh gồm CuO,FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe, MgO cần dùng vừa đủ 8,4 lít khí CO Khối lượng chất rắn thu được sau pư :
Câu 32: Chất không có tính chất lưỡng tính là:
A Al(OH)2 B AlCl3 C Cr2O3 D NaHCO3
II PHẦN RIÊNG ( mỗi thí sinh chỉ được chọn 1 phần riêng)
1 Ban cơ bản
Câu 33: Hòa tan hết m gam hỗn hợp Al và Fe trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thoát ra 0,4 mol khí, còn trong lượng dư dung dịch NaOH thì thu được 0,3 mol khí
Giá trị m đã dùng là :
A
Câu 34: Cho phương trình hoá học:
aAl + bFe3O4 → cFe + dAl2O3 (a, b, c, d là các số nguyên, tối giản) Tổng các hệ số a, b, c, d là
Câu 35: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
Câu 36: Cho 8,8 gam etylaxetat phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng Khối lượng muối thu được là:
A
Câu 37: Dung dịch nào sau đây dùng để phân biệt dung dịch NaCl với dung dịch Na2SO4 ?
Câu 38: Chất nào là amin bậc II?
Câu 39: Cho m gam glyxin phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng thu được 11,64 gam muối Giá trị của m là :
Câu 40: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch chuyển từ
C
2 Ban nâng cao
Câu 41: Cho dãy các chất: CH3COOCH3, C2H5OH, H2NCH2COOH, CH3NH2 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
Câu 42: Khử glucozơ bằng hiđro để tạo sobitol Khối lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 4,55 gam sobitol với hiệu suất 80% là :
A
Câu 43: Dung dịch nào sau đây có thể làm mất màu tím của dung dịch loãng chứa KMnO4 và H2SO4
A
Câu 44: Khi cho luồng khí CO (dư) đi qua ống nghiệm chứa Al2O3, FeO, CuO, MgO, ZnO nung nóng đến khi pư xảy ra hoàn toàn Lấy chất rắn còn lại trong ống nghiệm
cho vào dd NaOH dư thì chất rắn thu được sau cùng gồm:
A FeO, CuO, MgO B Fe, Cu, MgO C Al, Fe, Cu, MgO, Zn D Fe, Cu, Mg
Câu 45: Cho 200 ml dd AlCl3 1M vào cốc chứa 350 ml dd NaOH 2M Sau pư lọc lấy kết tủa rồi nung đến khối lượng ko đổi thu được chất rắn có khối lượng là :
A
Câu 46: Cho dãy các chất: FeO, Fe, Cr(OH)3, Cu, Cr2O3 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl sinh ra khí H2 là
A
Câu 47: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
Câu 48: X là hợp chất hữu cơ mạch hở chứa các nguyên tố C, H, N trong đó N chiếm 23,72% X tác dụng với dung dịch HCl theo tỉ lệ mol 1:1 X có số đồng phân là :
A
HẾT