Sau các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số phản ứng tạo ra oxit kim loại là Câu 8: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là Câu 9: Cho 9 gam glucozơ lên men thành ancol etylic, biết
Trang 1SỞ GD VÀ ĐT
(Đề thi có 02 trang)
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
NĂM HỌC 2013 - 2014
Môn thi: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 60 phút.
Họ, tên thí sinh: Mã đề 168
Số báo danh:
Cho biết nguyên tửkhối (theo u) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27;
Cl = 35,5; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108
đktc) Giá trị của m là (Cho Fe = 56, H = 1, Cl = 35,5)
Câu 2: Este etylfomiat có công thức là
A
Câu 3: Cho các chất sau: FeCl2, FeCl3,Fe2O3, Fe(NO3)2 , Fe, FeSO4, Fe2(SO4)3 Số chất vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử là
A
oxit Giá trị của m là
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn một lượng este no đơn chức thì thể tích khí CO2 sinh ra luôn bằng thể tích O2 cần cho phản ứng ( đo cùng điều kiện ) Tên gọi của este đem đốt là:
A
Câu 6: Có 5 lọ chứa hoá chất mất nhãn, mỗi lọ đựng một trong các dung dịch chứa cation sau (nồng độ mỗi
dung dịch khoảng 0,01M): Fe2+, Cu2+, Ag+, Al3+, Fe3+ Chỉ dùng một dung dịch thuốc thử KOH có thể nhận biết được tối đa mấy dung dịch?
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn các chất sau : FeS2, Cu2S, Ag2S, HgS, ZnS trong oxi (dư) Sau các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số phản ứng tạo ra oxit kim loại là
Câu 8: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là
Câu 9: Cho 9 gam glucozơ lên men thành ancol etylic, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 60% Khối lượng
ancol etylic tạo ra là
Câu 10: Một loại nước cứng khi đun sôi thì chỉ làm giảm tính cứng Nước đó thuộc loại nước
Câu 11: Dẫn không khí bị ô nhiễm đi qua giấy lọc tẩm dd Pb(NO3)2 thấy dd xuất hiện màu đen Không khí đó
đã bị nhiễm bẩn khí nào sau đây?
Câu 12: Oxit lưỡng tính là
A
đặc, nóng là:
Câu 15: Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra tối đa bao nhiêu đipeptit ?
Câu 16: Phản ứng nào sau đây không xẩy ra ?
Trang 2C
Al + H2SO4 đặc nguội D Cu + NaNO3 + HCl
Câu 17: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
Câu 18: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải
phóng những phân tử nước gọi là phản ứng
Câu 19: Dẫn 4,48 lít (ở đktc) khí CO qua ống sứ nung nóng chứa 34,8 gam bột Fe3O4, sau một thời gian thu được m gam hỗn hợp rắn X và hỗn hợp khí Y Hoà tan hoàn toàn m gam X bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng,
dư thu được V lít khí NO2 (ở đktc) Tỉ khối của Y so với hiđro bằng 18 Giá trị của m và V lần lượt là
Câu 20: Cho 4,6 gam ancol etylic phản ứng với lượng dư kim loại Na, thu được V lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của V là:
Câu 21: Cho các kim loại Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là
A
Câu 22: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II là
Câu 23: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
Câu 24: Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là
A
Câu 25: Xà phòng hóa 8,8 gam etylaxetat bằng 150ml dd NaOH 1M Sau khi p.ứ xảy ra hoàn toàn, cô cạn dd
thu được chất rắn khan có khối lượng là:
A
Câu 26: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
A
Cu(OH)2 (ở điều kiện thường) B Dung dịch NaOH (đun nóng).
C H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng). D H2 (xúc tác Ni, đun nóng).
thu được V lít khí NO (ở đktc) là sảm phẩm khử duy nhất Thể tích và số gam muối khan thu được sau khi cô cạn dung dịch A là:
C
Câu 28: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
Câu 29: Cho một mẫu hợp kim Ba-Na tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 6,72 lít H2 (ở đktc).
Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là
A
Câu 30: Cho biết Fe (Z = 26), hãy chọn cấu hình electron đúng của Fe2+ ?
A
1s 2 2s 2 2p 6 3s 3p2 6 3d 6 B 1s22s22p63s23p64s23d4
C 1s22s22p63s23p63d5 D 1s22s22p63s23p63d44s2
Câu 32: Để phân biệt dung dịch phenol (C6H5OH) và ancol etylic (C2H5OH), ta dùng thuốc thử là
phẩm khử duy nhất Giá trị của V là
Trang 3Câu 34: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 35: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
NaOH là
A
Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a+b) bằng
A
Câu 38: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
Câu 39: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí SO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH thu được dung dịch X. Khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X là (Cho H = 1, O = 16, Na = 23, S = 32)
nào trong số các chất cho dưới đây?
- HẾT
-SỞ GD VÀ ĐT HẢI PHÒNG
Trường THPT Tô Hiệu
(Đề thi có 02 trang)
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG LẦN 1
NĂM HỌC 2013 - 2014
Môn thi: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 60 phút.
Họ, tên thí sinh: Mã đề 256
Số báo danh:
Cho biết nguyên tửkhối (theo u) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27;
Cl = 35,5; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108
Câu 1: Một loại nước cứng khi đun sôi thì chỉ làm giảm tính cứng Nước đó thuộc loại nước
Câu 2: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn các chất sau : FeS2, Cu2S, Ag2S, HgS, ZnS trong oxi (dư) Sau các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số phản ứng tạo ra oxit kim loại là
oxit Giá trị của m là
Câu 5: Có 5 lọ chứa hoá chất mất nhãn, mỗi lọ đựng một trong các dung dịch chứa cation sau (nồng độ mỗi
dung dịch khoảng 0,01M): Fe2+, Cu2+, Ag+, Al3+, Fe3+ Chỉ dùng một dung dịch thuốc thử KOH có thể nhận biết được tối đa mấy dung dịch?
Câu 6: Cho các chất sau: FeCl2, FeCl3,Fe2O3, Fe(NO3)2 , Fe, FeSO4, Fe2(SO4)3 Số chất vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử là
Câu 7: Cho 4,6 gam ancol etylic phản ứng với lượng dư kim loại Na, thu được V lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của V là:
Trang 4Câu 8: Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra tối đa bao nhiêu đipeptit ?
Câu 10: Để phân biệt dung dịch phenol (C6H5OH) và ancol etylic (C2H5OH), ta dùng thuốc thử là
Câu 11: Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là
Câu 12: Cho một mẫu hợp kim Ba-Na tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 6,72 lít H2 (ở đktc).
Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là
đặc, nóng là:
Câu 14: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải
phóng những phân tử nước gọi là phản ứng
Câu 15: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
Câu 16: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
Câu 17: Este etylfomiat có công thức là
thu được V lít khí NO (ở đktc) là sảm phẩm khử duy nhất Thể tích và số gam muối khan thu được sau khi cô cạn dung dịch A là:
Câu 19: Dẫn 4,48 lít (ở đktc) khí CO qua ống sứ nung nóng chứa 34,8 gam bột Fe3O4, sau một thời gian thu được m gam hỗn hợp rắn X và hỗn hợp khí Y Hoà tan hoàn toàn m gam X bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng,
dư thu được V lít khí NO2 (ở đktc) Tỉ khối của Y so với hiđro bằng 18 Giá trị của m và V lần lượt là
đktc) Giá trị của m là (Cho Fe = 56, H = 1, Cl = 35,5)
Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a+b) bằng
phẩm khử duy nhất Giá trị của V là
Câu 23: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí SO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH thu được dung dịch X. Khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X là (Cho H = 1, O = 16, Na = 23, S = 32)
Câu 24: Xà phòng hóa 8,8 gam etylaxetat bằng 150ml dd NaOH 1M Sau khi p.ứ xảy ra hoàn toàn, cô cạn dd
thu được chất rắn khan có khối lượng là:
Câu 25: Cho các kim loại Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là
Trang 5Câu 26: Để trung hoà m gam axit CH3COOH bằng 100 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là
Câu 27: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
nào trong số các chất cho dưới đây?
Câu 29: Cho biết Fe (Z = 26), hãy chọn cấu hình electron đúng của Fe2+ ?
A 1s22s22p63s23p63d44s2 B 1s22s22p63s23p64s23d4
Câu 30: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
C điện phân CaCl2 nóng chảy D dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2
Câu 31: Dẫn không khí bị ô nhiễm đi qua giấy lọc tẩm dd Pb(NO3)2 thấy dd xuất hiện màu đen Không khí đó
đã bị nhiễm bẩn khí nào sau đây?
Câu 32: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II là
Câu 33: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
A H2 (xúc tác Ni, đun nóng). B H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).
Câu 34: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
NaOH là
Câu 36: Cho 9 gam glucozơ lên men thành ancol etylic, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 60% Khối
lượng ancol etylic tạo ra là
Câu 37: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn một lượng este no đơn chức thì thể tích khí CO2 sinh ra luôn bằng thể tích O2 cần cho phản ứng ( đo cùng điều kiện ) Tên gọi của este đem đốt là:
A Metyl fomiat B Metyl axetat C Etyl axetat D Propyl fomiat.
Câu 39: Phản ứng nào sau đây không xẩy ra ?
Câu 40: Oxit lưỡng tính là
- HẾT
-SỞ GD VÀ ĐT HẢI PHÒNG
Trường THPT Tô Hiệu
(Đề thi có 02 trang)
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG LẦN 1
NĂM HỌC 2013 - 2014
Môn thi: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 60 phút.
Họ, tên thí sinh: Mã đề 368
Số báo danh:
Cho biết nguyên tửkhối (theo u) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27;
Cl = 35,5; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108
Trang 6Câu 1: Một loại nước cứng khi đun sôi thì chỉ làm giảm tính cứng Nước đó thuộc loại nước
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn một lượng este no đơn chức thì thể tích khí CO2 sinh ra luôn bằng thể tích O2 cần cho phản ứng ( đo cùng điều kiện ) Tên gọi của este đem đốt là:
A Metyl fomiat B Metyl axetat C Etyl axetat D Propyl fomiat.
Câu 3: Cho các chất sau: FeCl2, FeCl3,Fe2O3, Fe(NO3)2 , Fe, FeSO4, Fe2(SO4)3 Số chất vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử là
Câu 4: Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là
là
Câu 6: Hoà tan 2,7 gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng dư chỉ thu được V lít khí N2O (ở đktc) là sảm phẩm khử duy nhất Giá trị của V là
Câu 8: Để phân biệt dung dịch phenol (C6H5OH) và ancol etylic (C2H5OH), ta dùng thuốc thử là
Câu 9: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí SO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH thu được dung dịch X. Khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X là (Cho H = 1, O = 16, Na = 23, S = 32)
Câu 10: Cho 4,6 gam ancol etylic phản ứng với lượng dư kim loại Na, thu được V lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của V là:
Câu 11: Cho một mẫu hợp kim Ba-Na tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 6,72 lít H2 (ở đktc).
Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn các chất sau : FeS2, Cu2S, Ag2S, HgS, ZnS trong oxi (dư) Sau các phản ứng xảy
ra hoàn toàn, số phản ứng tạo ra oxit kim loại là
Câu 13: Este etylfomiat có công thức là
oxit Giá trị của m là
Câu 15: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
Câu 16: Dẫn không khí bị ô nhiễm đi qua giấy lọc tẩm dd Pb(NO3)2 thấy dd xuất hiện màu đen Không khí đó
đã bị nhiễm bẩn khí nào sau đây?
Câu 17: Oxit lưỡng tính là
Câu 18: Phản ứng nào sau đây không xẩy ra ?
Trang 7Câu 19: Để trung hoà m gam axit CH3COOH bằng 100 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là
Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a+b) bằng
thu được V lít khí NO (ở đktc) là sảm phẩm khử duy nhất Thể tích và số gam muối khan thu được sau khi cô cạn dung dịch A là:
Câu 22: Cho các kim loại Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là
Câu 23: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
Câu 24: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
C H2 (xúc tác Ni, đun nóng). D H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).
Câu 25: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
Câu 26: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 27: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là
Câu 28: Cho biết Fe (Z = 26), hãy chọn cấu hình electron đúng của Fe2+ ?
A 1s22s22p63s23p63d44s2 B 1s22s22p63s23p64s23d4
Câu 29: Dẫn 4,48 lít (ở đktc) khí CO qua ống sứ nung nóng chứa 34,8 gam bột Fe3O4, sau một thời gian thu được m gam hỗn hợp rắn X và hỗn hợp khí Y Hoà tan hoàn toàn m gam X bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng,
dư thu được V lít khí NO2 (ở đktc) Tỉ khối của Y so với hiđro bằng 18 Giá trị của m và V lần lượt là
A 33,2 và 7,84 B 32,48 và 3,36 C 32,4 và 4,48 D 31,6 và 5,6.
đặc, nóng là:
Câu 31: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II là
đktc) Giá trị của m là (Cho Fe = 56, H = 1, Cl = 35,5)
Câu 33: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
Câu 34: Có 5 lọ chứa hoá chất mất nhãn, mỗi lọ đựng một trong các dung dịch chứa cation sau (nồng độ mỗi
dung dịch khoảng 0,01M): Fe2+, Cu2+, Ag+, Al3+, Fe3+ Chỉ dùng một dung dịch thuốc thử KOH có thể nhận biết được tối đa mấy dung dịch?
nào trong số các chất cho dưới đây?
Câu 36: Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra tối đa bao nhiêu đipeptit ?
Trang 8Câu 37: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải
phóng những phân tử nước gọi là phản ứng
Câu 38: Xà phòng hóa 8,8 gam etylaxetat bằng 150ml dd NaOH 1M Sau khi p.ứ xảy ra hoàn toàn, cô cạn dd
thu được chất rắn khan có khối lượng là:
Câu 39: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
Câu 40: Cho 9 gam glucozơ lên men thành ancol etylic, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 60% Khối
lượng ancol etylic tạo ra là
- HẾT
-SỞ GD VÀ ĐT HẢI PHÒNG
Trường THPT Tô Hiệu
(Đề thi có 02 trang)
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG LẦN 1
NĂM HỌC 2013 - 2014
Môn thi: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 60 phút.
Họ, tên thí sinh: Mã đề 972
Số báo danh:
Cho biết nguyên tửkhối (theo u) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27;
Cl = 35,5; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108
Câu 1: Hoà tan 2,7 gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng dư chỉ thu được V lít khí N2O (ở đktc) là sảm phẩm khử duy nhất Giá trị của V là
A 0,84 lít B 8,4 lít C 0,672 lít D 1,68 lít.
Câu 2: Cho các chất sau: FeCl2, FeCl3,Fe2O3, Fe(NO3)2 , Fe, FeSO4, Fe2(SO4)3 Số chất vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử là
Câu 3: Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là
Câu 4: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
Câu 5: Este etylfomiat có công thức là
A HCOOC2H5 B HCOOCH3. C HCOOCH=CH2. D CH3COOCH3.
Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a+b) bằng
Câu 8: Phản ứng nào sau đây không xẩy ra ?
A Al + H2SO4 đặc nguội B Cu + NaNO3 + HCl
Câu 9: Cho một mẫu hợp kim Ba-Na tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 6,72 lít H2 (ở đktc).
Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là
nào trong số các chất cho dưới đây?
Trang 9Câu 11: Xà phòng hóa 8,8 gam etylaxetat bằng 150ml dd NaOH 1M Sau khi p.ứ xảy ra hoàn toàn, cô cạn dd
thu được chất rắn khan có khối lượng là:
Câu 12: Oxit lưỡng tính là
oxit Giá trị của m là
Câu 14: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là
Câu 15: Có 5 lọ chứa hoá chất mất nhãn, mỗi lọ đựng một trong các dung dịch chứa cation sau (nồng độ mỗi
dung dịch khoảng 0,01M): Fe2+, Cu2+, Ag+, Al3+, Fe3+ Chỉ dùng một dung dịch thuốc thử KOH có thể nhận biết được tối đa mấy dung dịch?
Câu 16: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải
phóng những phân tử nước gọi là phản ứng
Câu 17: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II là
Câu 19: Cho các kim loại Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là
thu được V lít khí NO (ở đktc) là sảm phẩm khử duy nhất Thể tích và số gam muối khan thu được sau khi cô cạn dung dịch A là:
Câu 21: Cho biết Fe (Z = 26), hãy chọn cấu hình electron đúng của Fe2+ ?
A 1s22s22p63s23p63d6 B 1s22s22p63s23p64s23d4
C 1s22s22p63s23p63d5 D 1s22s22p63s23p63d44s2
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn một lượng este no đơn chức thì thể tích khí CO2 sinh ra luôn bằng thể tích O2 cần cho phản ứng ( đo cùng điều kiện ) Tên gọi của este đem đốt là:
Câu 23: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
C H2 (xúc tác Ni, đun nóng). D H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).
Câu 24: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
đặc, nóng là:
Câu 26: Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra tối đa bao nhiêu đipeptit ?
Câu 27: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí SO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH thu được dung dịch X. Khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X là (Cho H = 1, O = 16, Na = 23, S = 32)
Trang 10Câu 28: Dẫn 4,48 lít (ở đktc) khí CO qua ống sứ nung nóng chứa 34,8 gam bột Fe3O4, sau một thời gian thu được m gam hỗn hợp rắn X và hỗn hợp khí Y Hoà tan hoàn toàn m gam X bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng,
dư thu được V lít khí NO2 (ở đktc) Tỉ khối của Y so với hiđro bằng 18 Giá trị của m và V lần lượt là
NaOH là
Câu 30: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
Câu 31: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
Câu 32: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
Câu 33: Cho 9 gam glucozơ lên men thành ancol etylic, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 60% Khối
lượng ancol etylic tạo ra là
Câu 34: Một loại nước cứng khi đun sôi thì chỉ làm giảm tính cứng Nước đó thuộc loại nước
Câu 35: Cho 4,6 gam ancol etylic phản ứng với lượng dư kim loại Na, thu được V lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của V là:
Câu 36: Dẫn không khí bị ô nhiễm đi qua giấy lọc tẩm dd Pb(NO3)2 thấy dd xuất hiện màu đen Không khí đó
đã bị nhiễm bẩn khí nào sau đây?
Câu 37: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
A thủy phân B trùng ngưng C hoà tan Cu(OH)2 D tráng gương.
Câu 38: Để phân biệt dung dịch phenol (C6H5OH) và ancol etylic (C2H5OH), ta dùng thuốc thử là
Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn các chất sau : FeS2, Cu2S, Ag2S, HgS, ZnS trong oxi (dư) Sau các phản ứng xảy
ra hoàn toàn, số phản ứng tạo ra oxit kim loại là
đktc) Giá trị của m là (Cho Fe = 56, H = 1, Cl = 35,5)
- HẾT
-[<br>]
Este etylfomiat có công thức là
A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOCH=CH2 D HCOOCH3
[<br>]
Xà phòng hóa 8,8 gam etylaxetat bằng 150ml dd NaOH 1M Sau khi p.ứ xảy ra hoàn toàn, cô cạn dd thu được chất rắn khan có khối lượng là:
A 3,28 g B 8,56 g C 10,20 g D 8,25 g
[<br>]
Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?