Số chất lưỡng tính trong dãy là Câu 5: Tơ capron thuộc loại Câu 6: Khi phản ứng với chất nào sau đây thì sắt tạo hợp chất FeII, nhưng crom lại tạo hợp chất CrIII A.. Công thức hóa học củ
Trang 1SỞ GIÁO DỤC& ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT 2014
Thời gian làm bài : 60 phút
-oOo - ( 48 câu , 4 trang )
Mã đề thi 125
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Cho nguyên tử khối Na = 23 ; K = 39 ; Rb = 85; Cs = 133 ; Al = 27 ; Be = 9 ; Mg = 24 ;
Ca = 40 ; Sr = 88 ; Ba = 137 ; Fe = 56 ; Cr = 52 ; Zn = 65 ; Cu = 64; Ag = 108 ; Cl = 35,5 ;
S = 32 ; O = 16 ; N = 14 ; C = 12 ; H = 1
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Chất nào dưới đây không cho phản ứng trùng hợp
Câu 2: Một loại nước cứng có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, Cl-, SO42-, HCO3- Dùng chất nào sau đây để làm mất tính cứng của nước
Câu 3: Ngâm một lá kẽm trong 100 ml dung dịch AgNO3 0,1M Khi phản ứng kết thúc, khối lượng lá kẽm tăng thêm
Câu 4: Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Al2O3, AlCl3 Số chất lưỡng tính trong dãy là
Câu 5: Tơ capron thuộc loại
Câu 6: Khi phản ứng với chất nào sau đây thì sắt tạo hợp chất Fe(II), nhưng crom lại tạo hợp chất Cr(III)
A Dung dịch HCl B Dung dịch H2SO4 loãng C S D Cl2
Câu 7: Khử một oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao, thu được 0,84 gam Fe và 0,88 gam CO2 Công thức hóa học của oxit sắt là
Câu 8: Cho luồng khí hiđro dư đi qua ống nghiệm chứa Al2O3, FeO, CuO, MgO, ZnO nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Số kim loại trong sản phẩm là
Câu 9: Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng được gọi là
A este hóa B xà phòng hóa C sự lên men D hiđrat hóa
Câu 10: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
C dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2 D dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl
Câu 11: Cho dãy các kim loại: Na, Fe, Cu, Ag Kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy là
Câu 12: Cho 31,2 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 13,44 lít H2 ở đktc Khối lượng từng chất trong hỗn hợp ban đầu lần lượt
là
A 16,2 gam và 15 gam B 6,4 gam và 24,8 gam
C 10,8 gam và 20,4 gam D 11,2 gam và 20 gam
Câu 13: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thuỷ phân các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là
Câu 14: Cho từng chất Fe, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2,Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 , FeCO3 lần lượt tác dụng với H2SO4 đặc, nóng Số phản ứng thuộc
loại phản ứng oxi hóa – khử xảy ra là
Câu 15: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 8 gam NaOH, thu được dung dịch X Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là
Câu 16: Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức mạch hở thì số mol H2O sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng Công thức phân tử của este là :
Câu 17: Cặp chất nào là đồng phân
A Glucozơ, fructozơ B Glucozơ, tinh bột C Fructozơ, xenlulozơ D Saccarozơ, glucozơ
Câu 18: Cho 4,2 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức bậc một, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với dung dịch HCl (dư), thu được 7,85 gam hỗn
hợp muối Công thức của 2 amin trong hỗn hợp X là :
Câu 19: Phát biểu nào sau đây là sai
A Ở nhiệt độ thường, tất cả kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước
B Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ
C Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần
D Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh
Câu 20: Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch có chứa AlCl3, CuCl2, FeSO4, MgSO4, HCl Lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi
thu được chất rắn gồm
Câu 21: Cho dung dịch lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu
Câu 22: Cho từ từ tới dư dung dịch chất X vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa keo trắng Chất X là
Câu 23: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2dư thu được 750 gam kết
tủa Giá trị của m là :
Trang 2A 750 B 550 C 650 D 810
Câu 24: Cho 6,4 gam hỗn hợp 2 kim loại kế tiếp nhau thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Hai kim
loại đó là
Câu 25: Cho dãy các kim loại: Cu, Al, Fe, Au Kim loại dẫn điện tốt nhất trong dãy là
Câu 26: Các số oxi hóa đặc trưng của Cr trong hợp chất là
Câu 27: Quặng hematit đỏ có công thức là
Câu 28: Cho các dung dịch: saccarozơ, glixerol, etyl axetat, protein Số chất phản ứng được với CuOH)2 ở nhiệt độ thường là
Câu 29: Cho các polime: polietilen, xenlulozơ, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien, tơ visco, tơ nitron, tơ axetat Số polime tổng hợp là
Câu 30: Khi cho hỗn hợp gồm Zn và Fe ngâm trong nước biển thì
A Zn bị ăn mòn hoá học B Zn bị ăn mòn điện hoá
C Fe bị ăn mòn điện hoá D Fe bị ăn mòn hoá học
Câu 31: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ ?
Câu 32: Dãy hợp chất nào sau đây thuộc loại tơ hóa học
II PHẦN RIÊNG
Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40 )
Câu 33: Trong không khí ẩm, vật làm bằng chất liệu gì dưới đây sẽ xảy ra hiện tượng sắt bị ăn mòn điện hóa
A Tôn (sắt tráng kẽm) B Sắt nguyên chất
C Sắt tây (sắt tráng thiếc) D Hợp kim gồm Al và Fe
Câu 34: Cho phương trình hoá học: aAl + bFe3O4 → t0 cFe + dAl2O3 (a, b, c, d là các số nguyên, tối giản) Tổng các hệ số a, b, c, d là
Câu 35: Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là
Câu 36: Oxit nào dưới đây thuộc loại oxit axit
Câu 37 Điểm nào sau đây không đúng khi nói về metyl fomat :
Câu 38: Trộn 50ml dung dịch AlCl3 1M với 100 ml dung dịch NaOH 1,7M được dung dịch X Lượng kết tủa (gam) thu được sau phản ứng là
Câu 39: Có thể nhận biết dung dịch anilin bằng cách nào sau đây
Câu 40: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là :
B Theo chương trình nâng cao (8 câu, từ câu 41 đến câu 48 )
Câu 41: Khi đun nóng chất béo với dung dịch H2SO4 loãng thu được
C glixerol và muối natri của axit cacboxylic D glixerol và axit béo
Câu 42: C3H7O2N có bao nhiêu đồng phân là aminoaxit
Câu 43: Từ xenlulozơ không thể sản xuất được
A tơ nilon-6 B tơ visco C tơ axetat D thuốc súng không khói
Câu 44: Cho các chất sau: amoniac, anilin, metylamin, etylamin Chất có lực bazơ mạnh nhất là
Câu 45: Cho phản ứng hóa học xảy ra trong pin điện hóa 2Cr + 3Cu2+ → 3Cu + 2Cr3+ Biết Eo (Cu2+/Cu) = +0,34V và Eo (Cr3+/Cr) = -0,74V Pin điện hóa trên có giá trị Eo là
Câu 46: Hòa tan hoàn toàn 16,8 gam Fe vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch A; cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa B; nung B
trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị m là
Câu 47: Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y Tên gọi của X
là :
Câu 48: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ
Trang 3
- HẾT