Khí sinh ra sau phản ứng đợc dẫn vào bình đựng dung dịch CaOH2 d thu đợc 10g kết tủa.. Khí thoát ra đợc hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch nớc vôi trong d thu đợc 20 gam kết tủa.. Nhiệ
Trang 1ĐỀ ễN THI TỐT NGHIỆP THPT-NĂM 2011-2012
1 Cần thêm ít nhất bao nhiêu mililit dung dịch Na2CO3 0,15M vào 25 ml dung dịch
Al2(SO4)3 0,02 M để làm kết tủa hoàn toàn ion nhôm?
2 Loại thủy tinh khó nóng chảy chứa 18,43% K2O : 10,98% CaO và 70,59% SiO2 có công thức dới dạng các oxit là:
A K2O CaO 4SiO2 B K2O 2CaO 6SiO2
C K2O CaO 6SiO2 D K2O 3CaO 8SiO2
3 Hỗn hợp khí gồm 3,2g O2 và 8,8g CO2 Khối lợng mol trung bình của hỗn hợp là:
4 Khử hoàn toàn 24g hỗn hợp CuO và Fe2O3 có tỉ lệ mol 1 : 1 cần 8,96 lít CO (đktc), phần trăm khối lợng của CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp lần lợt là:
A 33,33% và 66,67% B 66,67% và 33,33%
5 Cho bột than d vào hỗn hợp 2 oxit Fe2O3 và CuO đun nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc 2g hỗn hợp kim loại và 2,24 lít khí (đktc) Khối lợng hỗn hợp 2 oxit ban
đầu là:
6 Cho khí CO khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít CO2
(đktc) thoát ra.Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là:
A 1,12 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,48 lít
7 Khử hoàn toàn 4 g hỗn hợp CuO và PbO bằng khí CO ở nhiệt độ cao Khí sinh ra
sau phản ứng đợc dẫn vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 d thu đợc 10g kết tủa Khối lợng hỗn hợp Cu và Pb thu đợc là:
8 Khớ CO khụng khử được chất nào sau đõy ở nhiệt độ cao?
A CuO B CaO C PbO D ZnO
9 Nhiệt phân hoàn toàn 25,9 gam muối hiđrocacbonnat của một kim loại R có hóa
trị II không đổi Khí thoát ra đợc hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch nớc vôi trong
d thu đợc 20 gam kết tủa Kim loại R là:
A Cu B Ca
C Mg D Ba
10 Cho 11,6 gam hỗn hợp gồm oxit và muối cacbonat của kim loại kiềm R Hoà tan
hết hỗn hợp trên bằng một lợng vừa đủ dung dịch HCl có chứa 0,2 mol HCl Kim loại R là:
A Na B K
C Li D Cs
11 Khử hoàn toàn 14 gam hỗn hợp X gồm CuO và một oxit sắt bằng CO thu đợc 10,32
gam hỗn hợp Y gồm 2 kim loại.Thể tích CO (đktc) đã dùng cho quá trình trên là:
A 51,52 lít B 10,304 lít
C 5,152 lít D 1.0304 lít
11 Nung 100g hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khi khối lợng hỗn hợp không
đổi đợc 69g chất rắn Thành phần % về khối lợng của mỗi chất trong hỗn hợp lần lợt là
12 Nung 20g hỗn hợp gồm CaCO3 và NaCl thu đợc 2,24 lít khí ở đktc Khối lợng của CaCO3 trong hỗn hợp là:
Trang 213 Nung nóng hoàn toàn 20g hỗn hợp 2 muối NaHCO3 và Na2CO3 thu đợc 2,24 lít CO2 (đktc) Thành phần % theo khối lợng của Na2CO3 trong hỗn hợp là:
14 Hiệu ứng nhà kính là hiện tợng Trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bớc
sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Chất khí nào sau đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính?
15 Cho 24,4g hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 Sau phản ứng thu đợc 39,4g kết tủa Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch thu đợc m (g) muối clorua Vậy m có giá trị là:
A 26,6g B 6,26g
C 2,66g D 22,6g
16 Cho 50,0 gam hỗn hợp gồm 2 muối cacbonat của 2 kim loại X, Y (có hoá trị II duy
nhất) tan hết trong dung dịch HCl thấy thoát ra 2,24 lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn Khối lợng muối thu đợc là:
A 54,8 gam B 45,6 gam
C 58,4 gam D Không xác định đợc vì thiếu giả thiết
17 Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp MgCO3, CaCO3 rồi cho toàn bộ khí thoát ra (khí A) hấp thụ hết bằng dung dịch Ca(OH)2 thu đợc kết tủa B và dung dịch C Đun nóng dung dịch C thu đợc kết tủa B Hỏi A, B, C lần lợt là những chất nào?
A CO, CaCO3, Ca(HCO3)2 B CO2, CaCO3, Ca(HCO3)2
C CO2 , Ca(HCO3)2, CaCO3 D CO , Ca(HCO 3)2, CaCO3
18 Cho 11,6 gam FeCO3 tan hoàn toàn trong dung dịch axit HNO3 d thu đợc hỗn hợp khí A gồm CO2 và một khí không màu dễ hóa nâu ngoài không khí Khối lợng của A là:
A 4,5 gam B 5,4 gam C 14,5 gam D Kết quả khác
19 Dẫn khí CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 thu đợc 19,7 gam kết tủa Lọc bỏ kết tủa, rồi
đem nớc lọc cho tác dụng với một lợng d dung dịch H2SO4 thu đợc 23,3 gam kết tủa nữa Thể tích khí CO2 đã dùng (đktc) là:
A 4,48 lít hoặc 6,72 lít B 2,24 lít hoặc 4,48 lít C 6,72 lít
D 4,48 lít
20 Dẫn khí CO d qua ống sứ đựng a gam hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe3O4 đun nóng.Sau một thời gian thì ngừng phản ứng, thấy khối lợng chất rắn trong ống còn lại là 14,14 gam Khí thoát ra khỏi ống sứ đợc hấp thụ hết bằng dung dịch nớc vôi trong d, thu đợc
16 gam kết tủa Giá trị của a là:
A 17,6 gam B.16,7 gam C 12,88 gam D 18,82 gam
21 Hấp thụ hoàn toàn 0,5 mol khí CO2 vào dung dịch chứa 0,4 mol Ba(OH)2 Sau phản ứng thu đợc a gam kết tủa Giá trị của a là:
A 19,7 gam B 59,1 gam C 39,4 gam D 78,8 gam
22 Cho V lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,2 mol Ca(OH)2 thu đợc 10,0 gam kết tủa Giá trị của V là:
A 6,72 lít B 2,24 lít C 2,24 hoặc 4,48 lít
D 2,24 lít hoặc 6,72 lít
23 Cho 2,24 lít CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 thu đợc 6,0 gam kết tủa Số mol Ca(OH)2 là:
A 0,08 Mol B 0,06 Mol C 0,04 Mol D 0,03 Mol
24 Thể tích dung dịch KOH 1 M tối thiểu dùng để hấp thụ hết 4,48 lít khí CO2 ở
đktc là:
Trang 3A 100ml B 200ml C 300ml D 250ml
25 Thổi luồng khí CO d đi qua ống đựng hỗn hợp 2 oxit Fe3O4 và CuO đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc 2,32 gam hỗn hợp 2 kim loại Khí thoát ra đợc hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng Ca(OH)2 d thấy có 5,0 gam kết tủa trắng Khối lợng hỗn hợp 2 oxit ban đầu là bao nhiêu gam?
26 Thổi một luồng khí CO d qua hỗn hợp gồm Al2O3, CuO, Fe2O3 nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc chất rắn X Chất rắn X gồm:
A Al2O3, Cu, Fe B CuO, Al, Fe C Cu, Al, Fe D Cu, Al, FeO
27: Đun m gam rợu X với H2SO4 đặc ở 170OC thu đợc 2,688 lít khí của một olefin (ở
đktc) Đốt cháy hoàn toàn m gam X rồi cho toàn bộ sản phẩm hấp thụ hết vào dung dịch NaOH d thì khối lợng của bình tăng 17,04 gam m có giá trị là
A
8,88 gam
28: Đốt cháy 1,18 gam một amin no đơn chức X, hấp thụ sản phẩm vào dung dịch
Ca(OH)2 d thu đợc 6 gam kết tủa Công thức phân tử của X là
29: Cho phơng trình ion sau: aZn + bNO3 − + cOH− → ? + NH3 + H2O
Tổng các hệ số (các số nguyên tối giản) của các chất tham gia phản ứng (a + b + c) là:
30: Hỗn hợp gồm NaCl và NaBr Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch AgNO3 d thì tạo ra kết tủa có khối lợng bằng khối lợng của AgNO3 đã tham gia phản ứng Thành phần % theo khối lợng của NaCl trong hỗn hợp đầu là:
A.
31: Phản ứng hoá học nào sau đây đợc sử dụng trong phòng thí nghiệm để điều chế khí SO2?
A 4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2
B S + O2 → SO2
C.
Cu + 2H2SO4 → CuSO4 + SO2 + 2H2O
D 2Fe + 6H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
32: Nung nóng một hỗn hợp gồm 2,8 gam bột Fe và 0,8 gam bột S Lấy sản phẩm thu
đợc cho vào 200 ml dung dịch HCl vừa đủ thu đợc một hỗn hợp khí bay ra (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%).
Khối lợng hỗn hợp các khí và nồng độ mol/lít của dung dịch HCl cần dùng lần lợt là:
0,25M
dịch E chỉ chứa một chất tan là:
Fe2(SO4)3
34: Có 4 dung dịch bị mất nhãn gồm Na2CO3 , NaOH , Na2SO4 , HCl Thuốc thử tốt nhất nào trong số các thuốc thử sau có thể dùng để phân biệt các dung dịch trên?
C.
35: Dung dịch muối nào dới nào dới đây có pH > 7?
36: Đốt cháy 10,2 gam một este thu đợc 22,0 gam CO2 và 9,0 gam H2O Công thức phân tử của este là (cho H = 1, C =12, O = 16)
A
C5H10O2 B C5H10O3 C C4H8O2 D C3H6O2.
Trang 437: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol axit hữu cơ X thu đợc không quá 4,6 lít khí và hơi Y
(ở đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A
H-COOH B HO-CH2COOH C CH3COOH D C2H5COOH
38: chứa a mol Ca(HCO3)2 vào dung dịch chứa a mol Ca(HSO4)2 Hiện tợng quan sát đợc là
A
C sủi bọt khí D vẩn đục, sau đó trong suốt trở lại.
39: Cho một mẫu hợp kim Na-Ba vào nớc, đợc 300 ml dung dịch X và 0,336 lít H2
(đktc) pH của dung dịch X bằng:
40: Trong các cặp chất dới đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch?
A.
AlCl3 và CuSO4 B NaHSO4 và NaHCO3.
41: Cho từ từ từng giọt (vừa khuấy đều) 100 ml dung dịch HCl 2M vào dung dịch
chứa đồng thời 0,1 mol NaHCO3 và 0,15 mol Na2CO3 , thể tích khí CO2 thu đợc ở đktc là:
A
42: Hỗn hợp X gồm một ankan và một ankin có tỉ lệ phân tử khối tơng ứng là 22 : 13.
Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X, thu đợc 22 gam CO2 và 9 gam H2O Công thức phân tử của ankan và ankin là (cho H = 1, C =12, O =16)
A C2H6 và C3H4 B. C3H8 và C2H2 C C2H6 và C2H2 D C3H8
và C3H4
43 : Người ta cú thể điều chế kim loại Na bằng cỏch:
A Điện phõn dung dịch NaCl B Điện phõn NaCl núng chảy.
C Dựng K cho tỏc dụng với dung dịch NaCl D Khử Na2O bằng CO.
44: Chỉ dựng 1 dung dịch hoỏ chất thớch hợp, cú thể phõn biệt 3 kim loại riờng biệt: Na, Ba, Cu Dung dịch đú là:
A HNO3 B NaOH C H2SO4 D HCl
45 Hoà tan 36 gam hỗn hợp đồng và oxit sắt từ (ở dạng bột) theo tỉ lệ mol 2 : 1 bằng dung dịch HCl dư, phản ứng
xong thu được dung dịch X và chất rắn Y ( Fe = 56, Cu = 64, O = 16 ) Khối lượng chất rắn Y bằng
A 12,8 gam B 6,4 gam C 23,2 gam D 16,0 gam.
46: Trong 3 oxit FeO, Fe2O3, Fe3O4 thỡ chất phản ứng với HNO3 khụng tạo ra khớ là:
A FeO B Fe2O3 C FeO và Fe3O4 D Fe3O4
47: Hoà tan 45,9 gam kim loại M bằng dung dịch HNO3 loóng thu được hỗn hợp khớ gồm 0,3 mol N2O và 0,9 mol
NO Kim loại M là:
A Mg B Fe C Al D Zn
48: Cú 3 bỡnh ch ứa cỏc khớ SO2, O2 và CO2 Phương phỏp thực nghiệm để nhận biết cỏc khớ trờn là:
A Cho từng khớ lội qua dung dịch Ca(OH)2 dư, dựng đầu que đúm cũn tàn đỏ.
B Cho từng khớ lội qua dung dịch H2S, sau đú l ội qua dung dịch Ca(OH)2
C Cho cỏnh hoa hồng vào cỏc khớ, sau đú l ội qua dung dịch NaOH
D Cho t ừng khớ đi qua dung dịch Ca(OH)2 sau đú l , ội qua dung dịch Br2
49: Cú một hỗn hợp X gồm C2H2, C3H6, C2H6 Đốt chỏy hoàn toàn 24,8 gam hỗn hợp trờn thu được 28,8 gam H2O Mặt khỏc 0,5 mol hỗn hợp trờn tỏc dụng vừa đủ với 500 gam dung dịch Br2 20% Phần trăm thể tớch mỗi khớ trong hỗn hợp lần lượt là:
A 50; 20; 30 B 25; 25; 50
C 50; 16,67; 33,33 D 50; 25; 25
50: Thuốc thử tối thiểu cú thể dựng để nhận biết hexan, glixerin và dung dịch glucozơ là:
A Na B Dung dịch AgNO3/NH3
C Dung dịch HCl D Cu(OH)2.
51: Khi cho một ankan tỏc dung với Brom thu được dẫn suất chứa Brom cú tỉ khối so với khụng khớ bằng 5,207.
Ankan đú là:
A C2H6 B C3H8 C C4H10 D C5H12
52: Đốt chỏy hoàn toàn 4,6 gam chất X Cần 6,72 lớt CO2 (ở đktc) Sản phẩm chỏy chỉ cú CO2 và H2O với tỉ lệ VCO2
/ VH2O = 2/3 Cụng thức phõn tử của X là:
Trang 5A C2H4O B C2H6O C C2H4O2 D C3H8O
53: Cho 0,0125 mol este đơn chức M với dung dịch KOH dư thu được 1,4 gam muối.Tỉ khối của M đối với CO2
băng 2 M cĩ cơng thức cấu tạo là:
A C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H7 D C2H3COOCH3
54: Cho 2,3 gam hỗn hợp MgO, CuO, FeO tác dụng vừa đủ với 100ml dung dich HCl 0,1M và H2SO4 0,2 M Khối lượng muối thu được là:
55: Trộn 100ml dung dịch HCl 1,000M với 400ml dung dịch NaOH 0,375M pH của dung dịch tạo thành sau
khi trộn là:
56: Dung dịch axit HA 0,1M cĩ pH=3 Độ điện li α của axit này là:
57: Khi trộn những thể tích bằng nhau của dung dịch HNO3 0,01M và dung dịch NaOH 0,03M thì thu được dung dịch cĩ pH bằng ?
58: Cho V lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch Ca(OH)2 0,7M Kết thúc thí nghiệm thu được 4 gam kết tủa Giá trị của V là:
59: Dãy chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH ?
C Na2SO4 , HNO3 , Al2O3 D Al(OH)3 , Al2O3 , Na2CO3
60: Đốt cháy hồn tồn 6,2g photpho trong oxi dư Cho sản phẩm tạo thành tác dụng với 50g dung dịch
NaOH 32% Muối tạo thành trong dung dịch phản ứng là muối nào sau đây ?
61: Trong dung dịch Al2(SO4)3 lỗng cĩ chứa 0,6 mol SO42−
thì trong đung dịch cĩ chứa :
A 0,2 mol Al2(SO4)3B 0,4 mol Al3+ C 1,8 mol Al2(SO4)3 D Cả A ,B đều đúng
62: Nồng độ ion H+ trong dung dịch CH3COOH 0,01M là 0,0013 mol/l Độ điện li α của axit ở nồng độ đĩ là:
63: Cho các dung dịch muối sau: NaNO3 , K2CO3 , CuSO4 , FeCl3 , AlCl3 Dung dịch cĩ giá trị pH > 7 là
64.Cho 6,72 lít (đktc) hỗn hợp gồm etan và etilen đi qua dung dịch Brom 0,1M thì cần 1 lít dung dịch để phản ứng vừa đủ Thành phần phần trăm về thể tích của hỗn hợp lần lượt là:
A 66,67% và 33,33% B 65,35% và 34,65%
C 66,5% và 33,5% D Tất cả đều sai
65 Hòa tan 28,4 gam một hỗn hợp gồm hai muối cacbonat của hai kim trị II bằng
dung dịch HCl dư đã thu được 10 lít khí ở 54,60C và 0,8064 atm và một dung dịch X Khối lượng hai muối của dung dịch X là:
A 30 g B 31 g C 31,7 g D 41,7 g
66.Nhúng một thanh graphit phủ kim loại A hóa trị II vào dung dịch CuSO4 dư Sau phản ứng thanh graphit giảm 0,04gam Tiếp tục nhúng thanh graphit này vào dung dịch AgNO3 dư, khí phản ứng kết thúc khối lượng thanh graphit tăng 6,08 gam (sơ với khối lượng thanh graphit sau khi nhúng vào CuSO4 Kim loại X là
A Ca B Cd C Zn D Cu
67:Cho các chất rắn: Al, Al2O3, Na2O, Mg, Ca , MgO.Dãy chất nào tan hết trong dung dịch NaOH dư?
A Al2O3, Mg, Ca , MgO
B Al, Al2O3, Na2O, Ca
C.Al, Al2O3, Ca , MgO
Trang 6D Al, Al2O3, Na2O, Ca , Mg
68:Cho 1,05 mol NaOH vào 0,1 mol Al2(SO4)3.Hỏi số mol NaOH có trong dung dịch sau phản ứng là bao nhiêu?
A 0,45 mol B 0,25 mol C 0,75 mol D 0,65 mol
69:Cho hỗn hợp gồm 0,025 mol Mg và 0,03 mol Al tác dụng với ding dịch HCl thu được
dung dịch A.Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch A, thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?
70: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol Mg và 0,2 mol Al tác dụng với dung dịch CuCl2 dư rồi lấy chất rắn thu được sau phản ứng cho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc.Hỏi số mol khí NO2 thoát ra là bao nhiêu?
A.0,8 mol B 0,3 mol C 0,6 mol D 0,2 mol
71 Để điều chế kim loại nhôm từ các hợp chất của nhôm người ta có thể sử
dụng phương pháp nào sau đây ?
A Phương pháp nhiệt luyện
B Điện phân nóng chảy
C Điện phân dung dịch
D Phương pháp thủy luyện
72.Cho kim loại Al tác dụng với dung dịch NH3 dư thu được kết tủa A , lấy kết tủa đem nung ở nhiệt độ cao đến khổi lượng không đổi thu được chất rắn B Các chất
A, B là?
A Al(OH)3 và Al B Al(OH)3 và Al2O3
C.Al2O3 và Al D Al(OH)3, Al2O3 ,Al
73 Cho mẩu nhôm vào dung dịch NaOH dư thu được dung dịch A Dung dịch A là ?
A NaAlO2 , NaOH B NaAlO2 , H2O
C NaOH , H2O D NaAlO2 , NaOH , H2O
74.Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 Hiện tượng xảy ra là …
A Dung dịch vẫn trong suốt, không có hiện tượng gì
B Có kết tủa trắng tạo thành, kết tủa không tan khi CO2 dư
C.Ban đầu dung dịch vẫn trong suốt, sau đó mới có kết tủa trắng
D Ban đầu có kết tủa, sau đó kết tủa tan tạo dung dịch trong suốt
75.Cho 4 kim loại: Mg, Al, Ca, K Chiều giảm dần tính oxi hoá của ion kim loại tương
ứng là
A K, Ca, Mg, Al B Al, Mg, Ca, K
C Mg, Al, Ca, K D Ca, Mg, K, Al
76 Có thể dùng thuốc thử nào sau đây đẻ nhận biết các dung dịch sau:Cu(NO3)2
và Al2(SO4)3 và Ba(NO3)2
A dd NH3(dư) B Tất cả đều đúng
C Cu và dd HCl D khí CO2
42 Đuyra là hợp kim của nhôm với
A.Cu, Mn, Mg B.Sn, Pb, Mn
77.Cho natri dư vào dd AlCl3 sẽ xảy ra hiện tượng:
A có kết tủa keo
B có khí thoát ra, có kết tủa keo
C có khí thoát ra
D có khí thoát ra, có kết tủa keo, sau đó dd trong suốt trở lại
78.Hòa tan một lượng bột nhôm vào dung dịch HNO3 đun nóng được 11,2 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2 ( đktc) , có tỉ khổi hơi sơ với H2 là 19,8 Khối lượng bột nhôm đã dùng là?
A 8,1 gam B 5,4 gam C 27 gam D 2,7 gam
a) 10 gam b) 20 gam c) 15 gam d) 5 gam
80.Thể tích dung dịch NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 4,48 lít CO2 ( đkc) là ?
A 200ml B 100ml C 150ml D 250ml
81.Thể tích dung dịch KOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 4,48 lít ( đkc) hỗn hợp X
gồm CO2 và SO2 (có tỉ khối hơi so với H2 bằng 27 ) là (ml)
Trang 7A 100ml B 200ml
82.Hòa tan 2,84 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của hai kim loại A và B kế tiếp nhau
trong phân nhóm chính II bằng 120ml dung dịch HCl 0,5M thu được 0,89 lít CO2 (đo ở 54,60C và 0,9atm) và dung dịch X Khối lượng nguyên tử của A và B là:
A 9 đvC và 24 đvC B 87 đvC và 137 đvC C 24 đvC và 40 đvCđ
83:Cho 5,1 g hỗn hợp A gồm hai kim loại Al,Mg dạng bột tác dụng heat với O2 thu được hỗn hợp oxit B có khối lượng 9,1g.Hỏi cần ít nhất bao nhiêu mol HCl để hòa tan hoàn toàn B?
A 0,5 mol B 1 mol
C 2 mol D Giá trị khác
muối và cĩ 168 ml khí SO2 (đktc) duy nhất thốt ra Trị số của b là:
a) 9,0 gam b) 8,0 gam c) 6,0 gam d) 12 gam
852,7 gam một miếng nhơm để ngồi khơng khí một thời gian, thấy khối lượng tăng thêm 1,44 gam Phần trăm miếng nhơm đã bị
oxi hĩa bởi oxi của khơng khí là:
a) 60% b) 40% c) 50% d) 80%
86 Tách Ag ra khỏi hỗn hợp Fe, Cu, Ag thì dùng dung dịch nào sau đây?
a) HCl b) NH3 c) Fe(NO3)3 d) HNO3 đậm đặc
a) Al b) Zn c) Mg d) Fe
88 Khử hồn tồn một oxit sắt nguyên chất bằng CO dư ở nhiệt độ cao Kết thúc phản ứng, khối lượng chất rắn giảm đi 27,58%.
Oxit sắt đã dùng là:
a) Fe2O3 b) Fe3O4 c) FeO d) Cả 3 trường hợp (a), (b), (c) đều thỏa đề bài
89 Hỗn hợp kim loại nào sau đây tất cả đều tham gia phản ứng trực tiếp với muối sắt (III) trong dung dịch?
a) Na, Al, Zn b) Fe, Mg, Cu c) Ba, Mg, Ni d) K, Ca, Al
90 Hịa tan hết 3,53 gam hỗn hợp A gồm ba kim loại Mg, Al và Fe trong dung dịch HCl, cĩ 2,352 lít khí hiđro thốt ra (đktc) và thu
được dung dịch D Cơ cạn dung dịch D, thu được m gam hỗn hợp muối khan Trị số của m là:
a) 12,405 gam b) 10,985 gam c) 11,195 gam d) 7,2575 gam
(Mg = 24; Al = 27; Fe = 56; Cl = 35,5)
a) 35% b) 30% c) 25% d) 40%
HCl 1M cần để trung hịa vừa đủ dung dịch X là:
a) 12 ml b) 120 ml c) 240 ml d) Tất cả đều sai
đem cân lại, thấy khối lượng chất rắn giảm 3,2 gam Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A là:
a) 2gam; 18gam b) 4gam; 16gam c) 6gam; 14gam; d) 8gam; 12gam
Tổng số các hệ số (a + b + c + d + e + f) nguyên, nhỏ nhất, để phản ứng trên cân bằng, là: (cĩ thể cĩ các hệ số giống nhau) a) 18 b) 20 c) 22 d) 24
chất tan trong dung dịch thu được là:
a) K2SO3 0,08M; KHSO3 0,04M b) K2SO3 1M; KHSO3 0,04M
c) KOH 0,08M; KHSO3 0,12M d) Tất cả đều khơng đúng
a) 10-5 mol ion/l b) 9 mol ion/l c) 5.10-9 mol ion/l d) Tất cả đều sai
là 3,195 gam M là:
a) Mg b) Cr c) Zn d) Cu
(Mg = 24; Cr = 52; Zn = 65; Cu = 64; Cl = 35,5)
98 Đem nung 3,4 gam muối bạc nitrat cho đến khối lượng khơng đổi, khối lượng chất rắn cịn lại là:
a) Vẫn là 3,4 gam, vì AgNO3 khơng bị nhiệt phân b) 2,32 gam
c) 3,08 gam d) 2,16 gam
dịch A là:
a) 1,0 b) 0,7 c) 13,3 d) 13,0
100 Phần trăm khối lượng oxi trong phèn chua (Al2(SO4)3.K2SO4.24H2O) là:
a) 67,51% b) 65,72% c) 70,25% d) Một trị số khác
Trang 8a) 93,4 gam b) 100,0 gam c) 116,8 gam d) Một kết quả khác
102 Xem phản ứng: FeS2 + H2SO4(đậm đặc, nóng) → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Tổng số các hệ số nguyên nhỏ nhất, đứng trước mỗi chất trong phản ứng trên, để phản ứng cân bằng các nguyên tố là:
a) 30 b) 38 c) 46 d) 50
103 Cho 2,7 gam Al vào 100 ml dung dịch NaOH 1,2M Sau khi kết thúc phản ứng, thu được dung dịch A Cho 100 ml dung dịch
HCl 1,8M vào dung dịch A, thu được m gam kết tủa Trị số của m là:
a) 7,8 gam b) 5,72 gam c) 6,24 gam d) 3,9 gam
m là:
a) 3,9 gam b) 7,8 gam c) Kết tủa đã bị hòa tan hết d) Một trị số khác
105 Chỉ được dùng nước, nhận biết được từng kim loại nào trong các bộ ba kim loại sau đây?
a) Al, Ag, Ba b) Fe, Na, Zn c) Mg, Al, Cu d) (a), (b)
2,025 gam M là:
a) Al b) Ba c) Zn d) Be
Kim loại trong muối cacbonat trên là:
a) Ca b) Mn c) Ni d) Zn
(Ca = 40; Mn = 55; Ni = 59; Zn = 65)
của V là:
a) 1,68 lít b) 2,80 lít c) 2,24 lít hay 2,80 lít d) 1,68 lít hay 2,80 lít
109 Cho luồng khí hiđro có dư qua ống sứ có đựng 9,6 gam bột Đồng (II) oxit đun nóng Cho dòng khí và hơi thoát ra cho hấp thụ
vào bình B đựng muối Đồng (II) sunfat khan có dư để Đồng (II) sunfat khan hấp thụ hết chất mà nó hấp thụ được Sau thí nghiệm, thấy khối lượng bình B tăng thêm 1,728 gam Hiệu suất Đồng (II) oxit bị khử bởi hiđro là:
a) 50% b) 60% c) 70% d) 80%
chất thu được sau phản ứng nhiệt nhôm bằng dung dịch Ba(OH)2 có dư thì không thấy chất khí tạo ra và cuối cùng còn lại 15,68 gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Trị số của m là:
a) 18,56 gam b) 10,44 gam 8,12 gam d) 116,00 gam
V là:
a) 0,896 lít b) 1,344 lít c) 0,896 lít và 1,12 lít d) (a) và (b)
của C là:
a) 0,3M b) 0,4M c) 0,5M d) 0,6M
128 Đem nung hỗn hợp A, gồm hai kim loại: x mol Fe và 0,15 mol Cu, trong không khí một thời gian, thu được 63,2 gam hỗn hợp B, gồm hai kim loại trên và hỗn hợp các oxit của chúng Đem hòa tan hết lượng hỗn hợp B trên bằng dung dịch H2SO4 đậm đặc, thì thu được 0,3 mol SO2 Trị số của x là:
a) 0,7 mol b) 0,6 mol d) 0,5 mol d) 0,4 mol
A HOOC-CH2COOH C HOOC-(CH2)3-COOH
B HOOC-(CH2)2-COOH D HOOC-(CH2)4-COOH
Dung dịch sau phản ứng có:
a) 7,26 gam Fe(NO3)3 b) 7,2 gam Fe(NO3)2 c) cả (a) và (b) d) Một trị số khác
(Fe = 56; N = 14; O = 16)
ứng, thu được 1,5 gam kết tủa trắng Trị số của V là:
a) 0,336 lít b) 2,800 lít c) 2,688 lít d) (a), (b)
116: Cứ 0,1 mol amino axit X phản ứng hết với 400ml dung dịch HCl 0,25M tạo thành 11,15 gam muối khan Công thức cấu tạo
của X là:
A H2N-(CH2)2-COOH C H2N-(CH2)3-COOH
B H2N-CH2-COOH D H2N-CH(COOH)2
gồm hỗn hợp hai bazơ NaOH 0,8M và Ba(OH)2 0,1M Trị số của V là:
a) 50 ml b) 100 ml c) 120 ml d) 150 ml
lượng miếng kim loại có khối lượng tăng 15,2 gam Cho biết tất cả kim loại bạc tạo ra đều bám vào miếng loại X Kim loại X là:
a) Đồng b) Sắt c) Kẽm d) Nhôm
Trang 9119 Cho dung dịch axit axetic có nồng độ x% tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 10% thì thu được dung dịch muối có nồng độ
là 10,25% Giá trị của x là:
A 20% B 15% C 16% D 22%
khí CO2 thoát ra ở đktc Khối lượng hỗn hợp muối clorua thu được bằng bao nhiêu?
a) 90 gam b) 79,2 gam c) 73,8 gam d) Một trị số khác
khi kết thúc phản ứng, thu được hỗn hợp các kim loại có khối lượng m gam Trị số của m là:
a) 16,4 gam b) 15,1 gam c) 14,5 gam d) 12,8 gam
122 Điện phân dung dịch muối nitrat của kim loại M, dùng điện cực trơ, cường độ dòng điện 2 A Sau
thời gian điện phân 4 giờ 1 phút 15 giây, không thấy khí tạo ở catot Khối lượng catot tăng 9,75 gam Sự điện phân có hiệu suất 100%, ion kim loại bị khử tạo thành kim loại bám hết vào catot M là kim loại nào? a) Kẽm b) Sắt c) Nhôm d) Đồng
69,44 lít N2 (đktc) Giả thiết không khí chỉ chứa oxi và nitơ trong đó oxi chiếm 80% thể tích Công thức phân tử của X là:
A C2H7N B C3H9N C CH5N D C4H9N2
dịch, tổng khối lượng các muối khan có thể thu được là:
a) 43,3 gam b) 75,4 gam c) 47,0 gam d) 49,2 gam
gam hỗn hợp rắn Y và hỗn hợp khí Z Cho Z tác dụng với Ba(OH)2 (dư) thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
A 4 gam B 16 gam C 9,85 gam D, 32 gam
thúc phản ứng thu được m gam kết tủa Trị số của m là:
a) 16,275 gam b) 21,7 gam c) 54,25 gam d) 37,975 gam
127 Đem nung 14,52 gam một muối nitrat của một kim loại cho đến khối lượng không đổi, chất rắn còn
lại là một oxit kim loại, có khối lượng giảm 9,72 gam so với muối nitrat Kim loại trong muối nitrat trên là: a) Cu b) Zn c) Ag d) Fe
thu được 3,94 gam kết tủa Phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp A là:
a) 71,43%; 28,57% b) 42,86%; 57,14%
c) (a), (b) d) 30,72%; 69,28%
hợp chất rắn gồm Fe và các oxit Cho hấp thụ khí thoát ra khỏi ống sứ vào dung dịch nước vôi trong dư thì thu được 40 gam kết tủa Trị số của m là:
a) 80 gam b) 69,6 gam c) 64 gam d) 56 gam
Trị số V dưới đây không thể có?
a) 8 lít b) 21 lít c) 24 lít d) cả (a), (b) và (c)
này bằng dung dịch HNO3 thì thu được hỗn hợp K gồm hai khí NO2 và NO có thể tích 1,12 lít (đktc) và tỉ khối hỗn hợp K so với hiđro bằng 19,8 Trị số của m là:
a) 20,88 gam b) 46,4 gam c) 23,2 gam d) 16,24 gam
phản ứng xảy ra hoàn toàn, có 3,136 lít khí NO thoát ra (đktc), còn lại m gam chất không tan Trị số của
m là:
a) 7,04 gam b) 1,92 gam c) 2,56 gam d) 3,2 gam
133 Một oxit sắt có khối lượng 25,52 gam Để hòa tan hết lượng oxit sắt này cần dùng vừa đủ 220 ml
dung dịch H2SO4 2M (loãng) Công thức của oxit sắt này là:
a) FeO b) Fe2O3 c) Fe3O4 d) FeO4
(Ampère), thu được 3,6 gam nhôm kim loại ở catot Hiệu suất của quá trình điện phân này là:
a) 80% b) 90% c) 100% d) 70%
toàn, thu được 8,68 gam kết tủa Trị số của C là:
a) 0,16M b) 0,16M và 0,2M c) 0,24M d) (a), (c)
dïng
khí NO, N2O và N2 Tỉ lệ thể tích VNO : VN2O : VN2 = 3:2:1 Trị số của m là:
a) 32,4 gam b) 31,5 gam c) 40,5 gam d) 24,3 gam
Trang 10138 Hũa tan 2,216 gam hỗn hợp A gồm Na và Al trong nước, phản ứng kết thỳc, thu được dung dịch B và cú
1,792 lớt khớ H2 tạo ra (đktc), cũn lại phần rắn cú khối lượng m gam.
Trị số của m là:
a ) 0,216 g a m b) 1,296 gam c) 0,189 gam d) 1,89 gam
c) C6H5NHCH3và C6H5CH(OH)CH3 d) (C6H5)2NH và C6H5CH2OH
140.Cho luồng khớ H2 dư qua ống sứ đựng hỗn hợp bột rắn gồm cỏc chất CuO, CaO, Fe2O3
và Al2O3 nung núng để hiđro khử hoàn toàn oxit kim loại tạo kim loại những oxit nào
mà nú khử được Cỏc chất rắn sau phản ứng gồm cỏc chất nào?
a) Cu, Ca, Fe, Al b) Cu, Fe, CaO, Al2O3, CuO, Fe2O3
c) Cu, Ca, Fe, Al2O3 d) C u, Fe , C aO, Al2 O3
141. Poli(vinyl clorua) (-CH2-CH-) có phân tử khối là 35000 Hệ số trùng hợp n của polime này là
142.Cho 200 ml dung dịch HNO3 cú pH = 1 vào 300 ml dung dịch Ba(OH)2 cú pH = 13, thu
được 500 ml dung dịch A pH dung dịch A bằng bao nhiờu?
a) 7,00 b) 1 2,30 c) 5,70 d) 13,56
143.Hũa tan 1,59 gam hỗn hợp A gồm kim loại M và Al trong lượng nước dư Khuấy đều
để phản ứng xảy ra hoàn toàn, cú 0,04 mol khớ hiđro thoỏt ra, cũn lại 0,27 gam chất rắn khụng tan M là kim loại nào?
a) Na b ) K c) Ca d) Ba
sau đó đem cô cạn dung dịch thu đợc 1,835 gam muối Phân tử khối của A là
145 Hũa tan 0,784 gam bột sắt trong 100 mL dung dịch AgNO3 0,3M Khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 100 mL dung dịch A Nồng độ mol/L chất tan trong dung dịch A là:
a) F e(NO3 )2 0,12M; Fe( NO3 )3 0,02M b) Fe(NO3)3 0,1M
c) Fe(NO3)2 0,14M d) Fe(NO3)2 0,14M; AgNO3 0,02M
146 Cho 19,5 gam bột kim loại kẽm vào 250 mL dung dịch Fe2(SO4)3 0,5M Khuấy đều để
phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là:
a) 11,2 gam b) 9,8 g a m c) 11,375 gam d) 8,4 gam
147 Hũa tan hết 6,72 gam một kim loại M trong dung dịch HNO3 loóng, thu được 2,688 lớt khớ NO (đktc) M
là kim loại nào?
148. Hợp chất Y gồm các nguyên tố C, H, O, N với tỉ lệ khối lợng tơng ứng là 3:1:4:7 Biết phân tử Y có 2 nguyên tử nitơ Công thức của Y là
149 Hũa tan hết m gam Al bằng 250 mL dung dịch HNO3 nồng độ C (mol/L) vừa đủ Thu
được 0,03 mol NO; 0,02 mol N2O và 0,01 mol N2 Trị số của m và C là:
a ) m = 3,15 g ; C = 1,7 6 M b) m = 3,24 g; C = 1,6M
c) m = 4,05 g; C = 2M d) m = 5,4 g; C = 1,5M
150.Lấy m gam bột đồng kim loại đem hũa tan hết trong dung dịch axit nitric, cú 896 mL khớ
NO2 và 448 mL khớ NO thoỏt ra (cỏc thể tớch khớ đo ở đktc) Trị số của m là:
151.Cho 7,84 gam kim loại sắt tỏc dụng với 4,48 lớt Cl2 (đktc), thu được 16,25 gam một
muối Hiệu suất phản ứng giữa sắt với khớ clo là:
a) 71,43% b) 91,43% c ) 75,00% d) 80,00%
152 Hũa tan 4,4 gam FeS bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 3,65% Dung dịch muối thu
được cú nồng độ % là:
a) 6,082% b) 6,126% c ) 6,183% d) 6,192%
153. Có bao nhiêu amin ứng với công thức C3H9N
154 Dẫn 1,008 lớt khớ CO2 (đktc) vào một cốc cú hũa tan 0,02 mol Ca(OH)2 và 0,02 mol
NaOH Sau khi kết thỳc phản ứng, trong cốc cú tạo m gam kết tủa Trị số của m là: