Cho 50,0 gam hỗn hợp gồm 2 muối cacbonat của 2 kim loại X, Y có hoá trị II duy nhất tan hết trong dung dịch HCl thấy thoát ra 2,24 lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn.. Nhiệt phân hoàn toàn h
Trang 1ĐỀ ễN THI TỐT NGHIỆP THPT-NĂM 2011-2012
1 Cần thêm ít nhất bao nhiêu mililit dung dịch Na2CO3 0,15M vào 25 ml dung dịch
Al2(SO4)3 0,02 M để làm kết tủa hoàn toàn ion nhôm?
2 Loại thủy tinh khó nóng chảy chứa 18,43% K2O : 10,98% CaO và 70,59% SiO2 có công thức dới dạng các oxit là:
A K2O CaO 4SiO2 B K2O 2CaO 6SiO2 C K2O CaO 6SiO2 D K2O 3CaO 8SiO2
3 Hỗn hợp khí gồm 3,2g O2 và 8,8g CO2 Khối lợng mol trung bình của hỗn hợp là:
4 Khử hoàn toàn 24g hỗn hợp CuO và Fe2O3 có tỉ lệ mol 1 : 1 cần 8,96 lít CO (đktc), phần trăm khối lợng của CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp lần lợt là:
A 33,33% và 66,67% B 66,67% và 33,33% C 40,33% và 59,67% D 59,67% và 40,33%
5 Cho bột than d vào hỗn hợp 2 oxit Fe2O3 và CuO đun nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc 2g hỗn hợp kim loại và 2,24 lít khí (đktc) Khối lợng hỗn hợp 2 oxit ban
đầu là:
6 Cho khí CO khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít CO2
(đktc) thoát ra.Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là:
A 1,12 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,48 lít
7 Khử hoàn toàn 4 g hỗn hợp CuO và PbO bằng khí CO ở nhiệt độ cao Khí sinh ra sau phản ứng đợc dẫn vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 d thu đợc 10g kết tủa Khối lợng hỗn hợp Cu và Pb thu đợc là:
8 Khớ CO khụng khử được chất nào sau đõy ở nhiệt độ cao?
A CuO B CaO C PbO D ZnO
9 Nhiệt phân hoàn toàn 25,9 gam muối hiđrocacbonnat của một kim loại R có hóa trị II không đổi Khí thoát ra đợc hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch nớc vôi trong
d thu đợc 20 gam kết tủa Kim loại R là:
A Cu B Ca C Mg D Ba
10 Cho 11,6 gam hỗn hợp gồm oxit và muối cacbonat của kim loại kiềm R Hoà tan hết hỗn hợp trên bằng một lợng vừa đủ dung dịch HCl có chứa 0,2 mol HCl Kim loại R là:
A Na B K C Li D Cs
11 Khử hoàn toàn 14 gam hỗn hợp X gồm CuO và một oxit sắt bằng CO thu đợc 10,32 gam hỗn hợp Y gồm 2 kim loại.Thể tích CO (đktc) đã dùng cho quá trình trên là:
A 51,52 lít B 10,304 lít C 5,152 lít D 1.0304 lít
11 Nung 100g hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khi khối lợng hỗn hợp không
đổi đợc 69g chất rắn Thành phần % về khối lợng của mỗi chất trong hỗn hợp lần lợt là
12 Nung 20g hỗn hợp gồm CaCO3 và NaCl thu đợc 2,24 lít khí ở đktc Khối lợng của CaCO3 trong hỗn hợp là:
13 Nung nóng hoàn toàn 20g hỗn hợp 2 muối NaHCO3 và Na2CO3 thu đợc 2,24 lít CO2
(đktc) Thành phần % theo khối lợng của Na2CO3 trong hỗn hợp là:
14 Hiệu ứng nhà kính là hiện tợng Trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bớc sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ Chất khí nào sau đây là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính?
Trang 215 Cho 24,4g hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 Sau phản ứng thu đợc 39,4g kết tủa Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch thu đợc m (g) muối clorua Vậy m có giá trị là:
A 26,6g B 6,26g C 2,66g D 22,6g
16 Cho 50,0 gam hỗn hợp gồm 2 muối cacbonat của 2 kim loại X, Y (có hoá trị II duy nhất) tan hết trong dung dịch HCl thấy thoát ra 2,24 lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn Khối lợng muối thu đợc là:
A 54,8 gam B 45,6 gam C 58,4 gam D Không xác định đợc vì thiếu giả thiết
17 Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp MgCO3, CaCO3 rồi cho toàn bộ khí thoát ra (khí A) hấp thụ hết bằng dung dịch Ca(OH)2 thu đợc kết tủa B và dung dịch C Đun nóng dung dịch C thu đợc kết tủa B Hỏi A, B, C lần lợt là những chất nào?
A CO,CaCO3,Ca(HCO3)2 B.CO2,CaCO3,Ca(HCO3)2 C.CO2,Ca(HCO3)2,CaCO3
D.CO,Ca(HCO3)2,CaCO3
18 Cho 11,6 gam FeCO3 tan hoàn toàn trong dung dịch axit HNO3 d thu đợc hỗn hợp khí A gồm CO2 và một khí không màu dễ hóa nâu ngoài không khí Khối lợng của A là:
A 4,5 gam B 5,4 gam C 14,5 gam D Kết quả khác
19 Dẫn khí CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 thu đợc 19,7 gam kết tủa Lọc bỏ kết tủa, rồi
đem nớc lọc cho tác dụng với một lợng d dung dịch H2SO4 thu đợc 23,3 gam kết tủa nữa Thể tích khí CO2 đã dùng (đktc) là:
A 4,48 lít hoặc 6,72 lít B 2,24 lít hoặc 4,48 lít C 6,72 lít
D 4,48 lít
20 Dẫn khí CO d qua ống sứ đựng a gam hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe3O4 đun nóng.Sau một thời gian thì ngừng phản ứng, thấy khối lợng chất rắn trong ống còn lại là 14,14 gam Khí thoát ra khỏi ống sứ đợc hấp thụ hết bằng dung dịch nớc vôi trong d, thu đợc
16 gam kết tủa Giá trị của a là:
A 17,6 gam B.16,7 gam C 12,88 gam D 18,82 gam
21 Hấp thụ hoàn toàn 0,5 mol khí CO2 vào dung dịch chứa 0,4 mol Ba(OH)2 Sau phản ứng thu đợc a gam kết tủa Giá trị của a là:
A 19,7 gam B 59,1 gam C 39,4 gam D 78,8 gam
22 Cho V lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,2 mol Ca(OH)2 thu đợc 10,0 gam kết tủa Giá trị của V là:
A 6,72 lít B 2,24 lít C 2,24 hoặc 4,48 lít
D 2,24 lít hoặc 6,72 lít
23 Cho 2,24 lít CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 thu đợc 6,0 gam kết tủa Số mol Ca(OH)2
là:
A 0,08 Mol B 0,06 Mol C 0,04 Mol D 0,03 Mol
24 Thể tích dung dịch KOH 1 M tối thiểu dùng để hấp thụ hết 4,48 lít khí CO2 ở
đktc là:
A 100ml B 200ml C 300ml D 250ml
25 Thổi luồng khí CO d đi qua ống đựng hỗn hợp 2 oxit Fe3O4 và CuO đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc 2,32 gam hỗn hợp 2 kim loại Khí thoát ra đợc hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng Ca(OH)2 d thấy có 5,0 gam kết tủa trắng Khối lợng hỗn hợp 2 oxit ban đầu là bao nhiêu gam?
26 Thổi một luồng khí CO d qua hỗn hợp gồm Al2O3, CuO, Fe2O3 nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc chất rắn X Chất rắn X gồm:
Trang 3A Al2O3, Cu, Fe B CuO, Al, Fe C Cu, Al, Fe D Cu, Al, FeO 27: Đun m gam rợu X với H2SO4 đặc ở 170OC thu đợc 2,688 lít khí của một olefin (ở
đktc) Đốt cháy hoàn toàn m gam X rồi cho toàn bộ sản phẩm hấp thụ hết vào dung dịch NaOH d thì khối lợng của bình tăng 17,04 gam m có giá trị là
D 8,88 gam
28: Đốt cháy 1,18 gam một amin no đơn chức X, hấp thụ sản phẩm vào dung dịch Ca(OH)2 d thu đợc 6 gam kết tủa Công thức phân tử của X là
A C2H7N B C3H9N C C4H11N D C3H7N
29: Cho phơng trình ion sau: aZn + bNO3 + cOH ? + NH3 + H2O Tổng các hệ số (các số nguyên tối giản) của các chất tham gia phản ứng (a + b + c) là:
30: Hỗn hợp gồm NaCl và NaBr Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch AgNO3 d thì tạo ra kết tủa có khối lợng bằng khối lợng của AgNO3 đã tham gia phản ứng Thành phần % theo khối lợng của NaCl trong hỗn hợp đầu là:
31: Phản ứng hoá học nào sau đây đợc sử dụng trong phòng thí nghiệm để điều chế khí SO2?
A 4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2
B S + O2 SO2
C Cu + 2H2SO4 CuSO4 + SO2 + 2H2O
D 2Fe + 6H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
32: Nung nóng một hỗn hợp gồm 2,8 gam bột Fe và 0,8 gam bột S Lấy sản phẩm thu
đợc cho vào 200 ml dung dịch HCl vừa đủ thu đợc một hỗn hợp khí bay ra (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%)
Khối lợng hỗn hợp các khí và nồng độ mol/lít của dung dịch HCl cần dùng lần lợt là:
A 1,2g ; 0,5M B 1,8g ; 0,25M C 0,9g ; 0,5M D 0,9g ; 0,25M 33: Cho hỗn hợp Cu, Fe vào dung dịch H2SO4 đặc nóng Sau phản ứng, thu đợc dung dịch E chỉ chứa một chất tan là:
Fe2(SO4)3
34: Có 4 dung dịch bị mất nhãn gồm Na2CO3 , NaOH , Na2SO4 , HCl Thuốc thử tốt nhất nào trong số các thuốc thử sau có thể dùng để phân biệt các dung dịch trên?
A Dung dịch AgNO3 B Dung dịch BaCl2 C Quỳ tím D Dung dịch H2SO4
35: Dung dịch muối nào dới nào dới đây có pH > 7?
36: Đốt cháy 10,2 gam một este thu đợc 22,0 gam CO2 và 9,0 gam H2O Công thức phân tử của este là (cho H = 1, C =12, O = 16)
A C5H10O2 B C5H10O3 C C4H8O2 D C3H6O2
37: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol axit hữu cơ X thu đợc không quá 4,6 lít khí và hơi Y (ở đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A H-COOH B HO-CH2COOH C CH3COOH D C2H5COOH 38: chứa a mol Ca(HCO3)2 vào dung dịch chứa a mol Ca(HSO4)2 Hiện tợng quan sát đợc là
C sủi bọt khí D vẩn đục, sau đó trong suốt trở lại
39: Cho một mẫu hợp kim Na-Ba vào nớc, đợc 300 ml dung dịch X và 0,336 lít H2
(đktc) pH của dung dịch X bằng:
40: Trong các cặp chất dới đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch?
Trang 4A AlCl3 và CuSO4 B NaHSO4 và NaHCO3 C NaAlO2 và HCl D NaCl và AgNO3 41: Cho từ từ từng giọt (vừa khuấy đều) 100 ml dung dịch HCl 2M vào dung dịch chứa
đồng thời 0,1 mol NaHCO3 và 0,15 mol Na2CO3 , thể tích khí CO2 thu đợc ở đktc là:
42: Hỗn hợp X gồm một ankan và một ankin có tỉ lệ phân tử khối tơng ứng là 22 : 13
Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X, thu đợc 22 gam CO2 và 9 gam H2O Công thức phân tử của ankan và ankin là (cho H = 1, C =12, O =16)
A C2H6 và C3H4 B C3H8 và C2H2 C C2H6 và C2H2 D C3H8 và
C3H4
43: Người ta cú thể điều chế kim loại Na bằng cỏch:
A Điện phõn dung dịch NaCl B Điện phõn NaCl núng chảy
C Dựng K cho tỏc dụng với dung dịch NaCl D Khử Na2O bằng CO
44:Chỉ dựng 1dung dịch hoỏ chất thớch hợp,cú thể phõn biệt 3 kim loại riờng biệt: Na,Ba,Cu Dung dịch đú là:
A HNO3 B NaOH C H2SO4 D HCl
45 Hoà tan 36 gam hỗn hợp đồng và oxit sắt từ (ở dạng bột) theo tỉ lệ mol 2 : 1 bằng dung dịch HCl dư, phản ứng xong thu được dung dịch X và chất rắn Y ( Fe = 56, Cu = 64, O = 16 ) Khối lượng chất rắn Y bằng
A 12,8 gam B 6,4 gam C 23,2 gam D 16,0 gam
46: Trong 3 oxit FeO, Fe2O3, Fe3O4 thỡ chất phản ứng với HNO3 khụng tạo ra khớ là:
A FeO B Fe2O3 C FeO và Fe3O4 D Fe3O4
47: Hoà tan 45,9 gam kim loại M bằng dung dịch HNO3 loóng thu được hỗn hợp khớ gồm 0,3 mol N2O và 0,9 mol NO Kim loại M là:
A Mg B Fe C Al D Zn
48: Cú 3 bỡnh chứa cỏc khớ SO2, O2 và CO2 Phương phỏp thực nghiệm để nhận biết cỏc khớ trờn là:
A Cho từng khớ lội qua dung dịch Ca(OH)2 dư, dựng đầu que đúm cũn tàn đỏ
B Cho từng khớ lội qua dung dịch H2S, sau đú lội qua dung dịch Ca(OH)2
C Cho cỏnh hoa hồng vào cỏc khớ, sau đú lội qua dung dịch NaOH
D Cho từng khớ đi qua dung dịch Ca(OH)2,sau đú lội qua dung dịch Br2
49: Cú một hỗn hợp X gồm C2H2, C3H6, C2H6 Đốt chỏy hoàn toàn 24,8 gam hỗn hợp trờn thu được 28,8 gam
H2O Mặt khỏc 0,5 mol hỗn hợp trờn tỏc dụng vừa đủ với 500 gam dung dịch Br2 20% Phần trăm thể tớch mỗi khớ trong hỗn hợp lần lượt là:
A 50; 20; 30 B 25; 25; 50 C 50; 16,67; 33,33 D 50; 25; 25
50: Thuốc thử tối thiểu cú thể dựng để nhận biết hexan, glixerin và dung dịch glucozơ là:
A Na B Dung dịch AgNO3/NH3 C Dung dịch HCl D Cu(OH)2
51: Khi cho một ankan tỏc dung với Brom thu được dẫn suất chứa Brom cú tỉ khối so với khụng khớ bằng 5,207 Ankan đú là:
A C2H6 B.C3H8 C C4H10 D C5H12
52: Đốt chỏy hoàn toàn 4,6 gam chất X Cần 6,72 lớt CO2 (ở đktc) Sản phẩm chỏy chỉ cú CO2 và H2O với tỉ lệ
VCO2 / VH2O = 2/3 Cụng thức phõn tử của X là:
A C2H4O B C2H6O C C2H4O2 D C3H8O
53: Cho 0,0125 mol este đơn chức M với dung dịch KOH dư thu được 1,4 gam muối.Tỉ khối của M đối với
CO2 băng 2 M cú cụng thức cấu tạo là:
A C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H7 D C2H3COOCH3
54: Cho 2,3 gam hỗn hợp MgO, CuO, FeO tỏc dụng vừa đủ với 100ml dung dich HCl 0,1M và H2SO4 0,2 M Khối lượng muối thu được là:
A 3,275 gam B 17,475 gam C 17,574 gam D 4,175 gam
55: Trộn 100ml dung dịch HCl 1,000M với 400ml dung dịch NaOH 0,375M pH của dung dịch tạo thành sau khi trộn là:
56: Dung dịch axit HA 0,1M cú pH=3 Độ điện li của axit này là:
57: Khi trộn những thể tớch bằng nhau của dung dịch HNO3 0,01M và dung dịch NaOH 0,03M thỡ thu được dung dịch cú pH bằng ?
Trang 5A 12 B 9 C 13 D 12,3
58: Cho V lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch Ca(OH)2 0,7M Kết thúc thí nghiệm thu được 4 gam kết tủa Giá trị của V là:
59: Dãy chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH ?
A Pb(OH)2 , ZnO , Fe2O3 B Na2HPO4 , ZnO , Zn(OH)2
C Na2SO4 , HNO3 , Al2O3 D Al(OH)3 , Al2O3 , Na2CO3
60: Đốt cháy hồn tồn 6,2g photpho trong oxi dư Cho sản phẩm tạo thành tác dụng với 50g dung dịch NaOH 32% Muối tạo thành trong dung dịch phản ứng là muối nào sau đây ?
A Na3PO4 B Na2HPO4 C NaH2PO4 D Na2HPO4 và NaH2PO4
61: Trong dung dịch Al2(SO4)3 lỗng cĩ chứa 0,6 mol SO42- thì trong đung dịch cĩ chứa :
A 0,2 mol Al2(SO4)3 B 0,4 mol Al3+ C 1,8 mol Al2(SO4)3D Cả A ,B đều đúng
62: Nồng độ ion H+ trong dung dịch CH3COOH 0,01M là 0,0013 mol/l.Độ điện li của axit ở nồng độ đĩ là:
63: Cho các dung dịch muối sau: NaNO3 , K2CO3 , CuSO4 , FeCl3 , AlCl3 Dung dịch cĩ giá trị pH > 7 là
64.Cho 6,72 lít (đktc) hỗn hợp gồm etan và etilen đi qua dung dịch Brom 0,1M thì cần 1 lít dung dịch để phản ứng vừa đủ Thành phần phần trăm về thể tích của hỗn hợp lần lượt là:
A 66,67% và 33,33% B 65,35% và 34,65%
C 66,5% và 33,5% D Tất cả đều sai
65 Hòa tan 28,4 gam một hỗn hợp gồm hai muối cacbonat của hai kim trị II bằng dung dịch HCl dư đã thu được 10 lít khí ở 54,60C và 0,8064 atm và một dung dịch X Khối lượng hai muối của dung dịch X là:
A 30 g B 31 g C 31,7 g D 41,7 g
66.Nhúng một thanh graphit phủ kim loại A hóa trị II vào dung dịch CuSO4 dư Sau phản ứng thanh graphit giảm 0,04gam Tiếp tục nhúng thanh graphit này vào dung dịch AgNO3 dư, khí phản ứng kết thúc khối lượng thanh graphit tăng 6,08 gam (sơ với khối lượng thanh graphit sau khi nhúng vào CuSO4) Kim loại X là
A Ca B Cd C Zn D Cu
67:Cho các chất rắn: Al, Al2O3, Na2O, Mg, Ca , MgO.Dãy chất nào tan hết trong dung dịch NaOH dư?
A Al2O3, Mg, Ca , MgO B Al, Al2O3, Na2O, Ca
C.Al, Al2O3, Ca , MgO D Al, Al2O3, Na2O, Ca , Mg
68:Cho 1,05 mol NaOH vào 0,1 mol Al2(SO4)3.Hỏi số mol NaOH có trong dd sau phản ứng là bao nhiêu?
A 0,45 mol B 0,25 mol C 0,75 mol D 0,65 mol 69:Cho hỗn hợp gồm 0,025 mol Mg và 0,03 mol Al tác dụng với ding dịch HCl thu được dung dịch A.Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch A, thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?
A 16,3 g B 3,49 g C 1 g D 1,45 g
70: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol Mg và 0,2 mol Al tác dụng với dung dịch CuCl2 dư rồi lấy chất rắn thu được sau phản ứng cho tác dụng với dung dịch HNO3
đặc.Hỏi số mol khí NO2 thoát ra là bao nhiêu?
A.0,8 mol B 0,3 mol C 0,6 mol D 0,2 mol
71 Để điều chế kim loại nhôm từ các hợp chất của nhôm người ta có thể sử dụng pp nào sau đây ?
chảy
Trang 6C Điện phân dung dịch D Phương pháp thủy luyện
72.Cho kim loại Al tác dụng với dung dịch NH3 dư thu được kết tủa A , lấy kết tủa đem nung ở nhiệt độ cao đến khổi lượng không đổi thu được chất rắn
B Các chất A, B là?
A Al(OH)3 và Al B Al(OH)3 và Al2O3 C.Al2O3 và Al D Al(OH)3, Al2O3 ,Al
73 Cho mẩu nhôm vào dung dịch NaOH dư thu được dung dịch A Dung dịch A là ?
A NaAlO2 , NaOH B NaAlO2 , H2O C NaOH , H2O D NaAlO2 , NaOH , H2O
74.Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 Hiện tượng xảy ra là …
A Dung dịch vẫn trong suốt, không có hiện tượng gì
B Có kết tủa trắng tạo thành, kết tủa không tan khi CO2 dư
C.Ban đầu dung dịch vẫn trong suốt, sau đó mới có kết tủa trắng
D Ban đầu có kết tủa, sau đó kết tủa tan tạo dung dịch trong suốt
75.Cho 4 kim loại: Mg, Al, Ca, K Chiều giảm dần tính oxi hoá của ion kim loại tương ứng là
A K, Ca, Mg, Al B Al, Mg, Ca, K C Mg, Al, Ca, K D Ca, Mg, K, Al
76 Có thể dùng thuốc thử nào sau đây đẻ nhận biết các dung dịch
sau:Cu(NO3)2và Al2(SO4)3và Ba(NO3)2
A dd NH3(dư) B Tất cả đều đúng C Cu và dd HCl D khí CO2
42 Đuyra là hợp kim của nhôm với
A.Cu, Mn, Mg B.Sn, Pb, Mn C.Si, Co, W D Mn, Cu, Ni 77.Cho natri dư vào dd AlCl3 sẽ xảy ra hiện tượng:
A có kết tủa keo B có khí thoát ra, có kết tủa keo
C có khí thoát ra D có khí thoát ra, có kết tủa keo, sau đó dd trong suốt trở lại
78.Hòa tan một lượng bột nhôm vào dung dịch HNO3 đun nóng được 11,2 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2 ( đktc) , có tỉ khổi hơi sơ với H2 là 19,8 Khối lượng bột nhôm đã dùng là?
A 8,1 gam B 5,4 gam C 27 gam D 2,7 gam
79 Cho 0,25 mol CO2 tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol Ca(OH)2 Khối lượng kết tủa thu được là:
a) 10 gam b) 20 gam c) 15 gam d) 5 gam
80.Thể tích dung dịch NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 4,48 lít CO2 ( đkc) là
?
A 200ml B 100ml C 150ml D 250ml
81.Thể tích dung dịch KOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 4,48 lít ( đkc) hỗn hợp
X gồm CO2 và SO2 (có tỉ khối hơi so với H2 bằng 27 ) là (ml)
82.Hòa tan 2,84 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của hai kim loại A và B kế tiếp nhau trong phân nhóm chính II bằng 120ml dung dịch HCl 0,5M thu được 0,89 lít
CO2 (đo ở 54,60C và 0,9atm) và dung dịch X Khối lượng nguyên tử của A và
B là:
A 9 đvC và 24 đvC B 87 đvC và 137 đvC C 24 đvC và 40 đvCđ
83:Cho 5,1 g hỗn hợp A gồm hai kim loại Al,Mg dạng bột tác dụng heat với O2
thu được hỗn hợp oxit B có khối lượng 9,1g.Hỏi cần ít nhất bao nhiêu mol HCl để hòa tan hoàn toàn B?
A 0,5 mol B 1 mol C 2 mol D Giá trị khác
84 Hịa tan hồn tồn a gam FexOy bằng dung dịch H2SO4 đậm đặc nĩng vừa đủ, cĩ chứa 0,075 mol H2SO4, thu được b gam một muối và cĩ 168 ml khí SO2 (đktc) duy nhất thốt ra Trị số của b là:
a) 9,0 gam b) 8,0 gam c) 6,0 gam d) 12 gam
Trang 785 2,7 gam một miếng nhôm để ngoài không khí một thời gian, thấy khối lượng tăng thêm 1,44 gam Phần trăm miếng nhôm đã bị oxi hóa bởi oxi của không khí là:
a) 60% b) 40% c) 50% d) 80%
86 Tách Ag ra khỏi hỗn hợp Fe, Cu, Ag thì dùng dung dịch nào sau đây?
a) HCl b) NH3 c) Fe(NO3)3 d) HNO3 đậm đặc
87 Hòa tan hoàn toàn 2,52 gam kim loại M trong dung dịch H2SO4 loãng tạo thành 6,84 gam muối sunfat M
là kim loại nào?
a) Al b) Zn c) Mg d) Fe
88 Khử hoàn toàn một oxit sắt nguyên chất bằng CO dư ở nhiệt độ cao Kết thúc phản ứng, khối lượng chất rắn giảm đi 27,58% Oxit sắt đã dùng là:
a) Fe2O3 b) Fe3O4 c) FeO d) Cả 3 trường hợp (a), (b), (c) đều thỏa đề bài
89 Hỗn hợp kim loại nào sau đây tất cả đều tham gia phản ứng trực tiếp với muối sắt (III) trong dung dịch? a) Na, Al, Zn b) Fe, Mg, Cu c) Ba, Mg, Ni d) K, Ca, Al
90 Hòa tan hết 3,53 gam hỗn hợp A gồm ba kim loại Mg, Al và Fe trong dung dịch HCl, có 2,352 lít khí hiđro thoát ra (đktc) và thu được dung dịch D Cô cạn dung dịch D, thu được m gam hỗn hợp muối khan Trị số của m là:
a) 12,405 gam b) 10,985 gam c) 11,195 gam d) 7,2575 gam
(Mg = 24; Al = 27; Fe = 56; Cl = 35,5)
91 Dung dịch H2SO4 4,5M có khối lượng riêng 1,26 g/ml, có nồng độ phần trăm là:
a) 35% b) 30% c) 25% d) 40%
92 Hòa tan hết hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ vào nước, có 1,344 lít H2 (đktc) thoát ra và thu được dung dịch
X Thể tích dung dịch HCl 1M cần để trung hòa vừa đủ dung dịch X là:
a) 12 ml b) 120 ml c) 240 ml d) Tất cả đều sai
93 Cho luồng khí H2 có dư đi qua ống sứ có chứa 20 gam hỗn hợp A gồm MgO và CuO nung nóng Sau khi phản ứng hoàn toàn, đem cân lại, thấy khối lượng chất rắn giảm 3,2 gam Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A là:
a) 2gam; 18gam b) 4gam; 16gam c) 6gam; 14gam; d) 8gam; 12gam
94 Xem phản ứng: aCu + bNO3- + cH+ dCu2+ + eNO↑ + fH2O
Tổng số các hệ số (a + b + c + d + e + f) nguyên, nhỏ nhất, để phản ứng trên cân bằng, là: (có thể có các
hệ số giống nhau)
a) 18 b) 20 c) 22 d) 24
95 Sục 2,688 lít SO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch KOH 0,2M Phản ứng hoàn toàn, coi thể tích dung dịch không đổi Nồng độ mol/l chất tan trong dung dịch thu được là:
a) K2SO3 0,08M; KHSO3 0,04M b) K2SO3 1M; KHSO3 0,04M
c) KOH 0,08M; KHSO3 0,12M d) Tất cả đều không đúng
96 Một dung dịch có pH = 5, nồng độ ion OH- trong dung dịch này là:
a) 10-5 mol ion/l b) 9 mol ion/l c) 5.10-9 mol ion/l d) Tất cả đều sai
97 M là một kim loại Cho 1,56 gam M tác dụng hết với khí Cl2, thu được chất rắn có khối lượng nhiều hơn
so với kim loại lúc đầu là 3,195 gam M là:
a) Mg b) Cr c) Zn d) Cu
98 Đem nung 3,4 gam muối bạc nitrat cho đến khối lượng không đổi, khối lượng chất rắn còn lại là:
a) Vẫn là 3,4 gam, vì AgNO3 không bị nhiệt phân b) 2,32 gam
c) 3,08 gam d) 2,16 gam
99 Trộn 100 ml dung dịch KOH 0,3M với 100 ml dung dịch HNO3 có pH = 1, thu được 200 ml dung dịch A Trị số pH của dung dịch A là:
a) 1,0 b) 0,7 c) 13,3 d) 13,0
100 Phần trăm khối lượng oxi trong phèn chua (Al2(SO4)3.K2SO4.24H2O) là:
a) 67,51% b) 65,72% c) 70,25% d) Một trị số khác
101 Hòa tan hoàn toàn 15 gam CaCO3 vào m gam dung dịch HNO3 có dư, thu được 108,4 gam dung dịch Trị
số của m là:
a) 93,4 gam b) 100,0 gam c) 116,8 gam d) Một kết quả khác
102 Xem phản ứng: FeS2 + H2SO4(đậm đặc, nóng) Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Trang 8Tổng số các hệ số nguyên nhỏ nhất, đứng trước mỗi chất trong phản ứng trên, để phản ứng cân bằng các nguyên tố là:
a) 30 b) 38 c) 46 d) 50
103 Cho 2,7 gam Al vào 100 ml dung dịch NaOH 1,2M Sau khi kết thúc phản ứng, thu được dung dịch A Cho 100 ml dung dịch HCl 1,8M vào dung dịch A, thu được m gam kết tủa Trị số của m là:
a) 7,8 gam b) 5,72 gam c) 6,24 gam d) 3,9 gam
104 Cho 100 ml dung dịch KOH 3,5M vào 100 ml dung dịch AlCl3 1M Sau khi phản ứng xong, thu được m gam kết tủa Trị số của m là:
a) 3,9 gam b) 7,8 gam c) Kết tủa đã bị hòa tan hết d) Một trị số khác
105 Chỉ được dùng nước, nhận biết được từng kim loại nào trong các bộ ba kim loại sau đây?
a) Al, Ag, Ba b) Fe, Na, Zn c) Mg, Al, Cu d) (a), (b)
106 Hòa tan hết 2,055 gam một kim loại M vào dung dịch Ba(OH)2, có một khí thoát ra và khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng 2,025 gam M là:
a) Al b) Ba c) Zn d) Be
107 Đem nung 1,50 gam một muối cacbonat một kim loại cho đến khối lượng không đổi, thu được 268,8
cm3 cacbon đioxit (đktc) Kim loại trong muối cacbonat trên là:
a) Ca b) Mn c) Ni d) Zn
(Ca = 40; Mn = 55; Ni = 59; Zn = 65)
108 Sục V lít khí CO2 (đktc) vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,05M, thu được 7,5 gam kết tủa Các phản ứng xảy
ra hoàn toàn Trị số của V là:
a) 1,68 lít b) 2,80 lít c) 2,24 lít hay 2,80 lít d) 1,68 lít hay 2,80 lít
109 Cho luồng khí hiđro có dư qua ống sứ có đựng 9,6 gam bột Đồng (II) oxit đun nóng Cho dòng khí và hơi thoát ra cho hấp thụ vào bình B đựng muối Đồng (II) sunfat khan có dư để Đồng (II) sunfat khan hấp thụ hết chất mà nó hấp thụ được Sau thí nghiệm, thấy khối lượng bình B tăng thêm 1,728 gam Hiệu suất Đồng (II) oxit bị khử bởi hiđro là:
a) 50% b) 60% c) 70% d) 80%
110 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm với 3,24 gam Al và m gam Fe3O4 Chỉ có oxit kim loại bị khử tạo kim loại Đem hòa tan các chất thu được sau phản ứng nhiệt nhôm bằng dung dịch Ba(OH)2 có dư thì không thấy chất khí tạo ra và cuối cùng còn lại 15,68 gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Trị số của
m là:
a) 18,56 gam b) 10,44 gam 8,12 gam d) 116,00 gam
111 Cho V lít (đktc) CO2 hấp thu hết vào dung dịch nước vôi có hòa tan 3,7 gam Ca(OH)2, thu được 4 gam kết tủa trắng Trị số của V là:
a) 0,896 lít b) 1,344 lít c) 0,896 lít và 1,12 lít d) (a) và (b)
112 Cho 1,12 lít khí sunfurơ (đktc) hấp thu vào 100 ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ C (mol/l), thu được 6,51 gam kết tủa Trị số của C là:
a) 0,3M b) 0,4M c) 0,5M d) 0,6M
128 Đem nung hỗn hợp A, gồm hai kim loại: x mol Fe và 0,15 mol Cu, trong không khí một thời gian, thu được 63,2 gam hỗn hợp B, gồm hai kim loại trên và hỗn hợp các oxit của chúng Đem hòa tan hết lượng hỗn hợp B trên bằng dung dịch H 2 SO 4 đậm đặc, thì thu được 0,3 mol SO 2 Trị
số của x là:
a) 0,7 mol b) 0,6 mol d) 0,5 mol d) 0,4 mol
113: Đốt cháy 14,6 gam axit no đa chức Y thu được 0,6 mol CO 2 và 0,5 mol H 2 O Công thức cấu tạo của Y là:
A HOOC-CH 2 COOH C HOOC-(CH 2 ) 3 -COOH
B HOOC-(CH 2 ) 2 -COOH D HOOC-(CH 2 ) 4 -COOH
114 Cho 2,24 gam bột sắt vào 100 ml dung dịch AgNO 3 0,9M Khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn Dung dịch sau phản ứng có:
a) 7,26 gam Fe(NO 3 ) 3 b) 7,2 gam Fe(NO 3 ) 2 c) cả (a) và (b) d) Một trị số khác
(Fe = 56; N = 14; O = 16)
115 Sục V lít CO 2 (đktc) vào 1 lít dung dịch hỗn hợp Ca(OH) 2 0,02M và NaOH 0,1M Sau khi kết thúc phản ứng, thu được 1,5 gam kết tủa trắng Trị số của V là:
a) 0,336 lít b) 2,800 lít c) 2,688 lít d) (a), (b)
Trang 9116: Cứ 0,1 mol amino axit X phản ứng hết với 400ml dung dịch HCl 0,25M tạo thành 11,15 gam muối khan Công thức cấu tạo của X là:
A H2N-(CH2)2-COOH C H2N-(CH2)3-COOH
B H2N-CH2-COOH D H2N-CH(COOH)2
117 V ml dung dịch A gồm hỗn hợp hai axit HCl 0,1M và H2SO4 0,1M trung hòa vừa đủ
30 ml dung dịch B gồm hỗn hợp hai bazơ NaOH 0,8M và Ba(OH)2 0,1M Trị số của V là: a) 50 ml b) 100 ml c) 120 ml d) 150 ml
118 Nhúng một miếng kim loại X vào 200 ml dung dịch AgNO3 1M, sau khi kết thúc phản ứng, khối lượng miếng kim loại có khối lượng tăng 15,2 gam Cho biết tất cả kim loại bạc tạo ra đều bám vào miếng loại X Kim loại X là:
a) Đồng b) Sắt c) Kẽm d) Nhôm
119 Cho dung dịch axit axetic có nồng độ x% tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 10% thì thu được dung dịch muối có nồng độ là 10,25% Giá trị của x là:
A 20% B 15% C 16% D 22%
120 Cho 72,6 gam hỗn hợp ba muối CaCO3, Na2CO3 và K2CO3 tác dụng hết với dung dịch HCl, có 13,44 lít khí CO2 thoát ra ở đktc Khối lượng hỗn hợp muối clorua thu được bằng bao nhiêu?
a) 90 gam b) 79,2 gam c) 73,8 gam d) Một trị số khác
121 Cho 6,48 gam bột kim loại nhôm vào 100 ml dung dịch hỗn hợp Fe2(SO4)3 1M và ZnSO4 0,8M Sau khi kết thúc phản ứng, thu được hỗn hợp các kim loại có khối lượng m gam Trị số của m là:
a) 16,4 gam b) 15,1 gam c) 14,5 gam d) 12,8 gam
122 Điện phân dung dịch muối nitrat của kim loại M, dùng điện cực trơ, cường độ dòng điện 2 A Sau thời gian điện phân 4 giờ 1 phút 15 giây, không thấy khí tạo ở catot Khối lượng catot tăng 9,75 gam Sự điện phân có hiệu suất 100%, ion kim loại bị khử tạo thành kim loại bám hết vào catot M là kim loại nào?
a) Kẽm b) Sắt c) Nhôm d) Đồng
123 Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin X bằng một lượng vừa đủ không khí thu được 17,6 gam CO2, 12,6 gam hơi nước và 69,44 lít N2 (đktc) Giả thiết không khí chỉ chứa oxi và nitơ trong đó oxi chiếm 80% thể tích Công thức phân tử của X là:
A C2H7N B C3H9N C CH5N D C4H9N2
124 Cho 32 gam NaOH vào 200 ml dung dịch H3PO4 1,5M, sau khi phản ứng xong, đem
cô cạn dung dịch, tổng khối lượng các muối khan có thể thu được là:
a) 43,3 gam b) 75,4 gam c) 47,0 gam d) 49,2 gam
125 Một hỗn hợp X gồm Fe2O3, FeO, MgO có khối lượng là 42,4 gam Khi cho X tác dụng với CO (dư), nung nóng thu được 41,6 gam hỗn hợp rắn Y và hỗn hợp khí Z Cho Z tác dụng với Ba(OH)2 (dư) thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
A 4 gam B 16 gam C 9,85 gam D, 32 gam
126 Sục 9,52 lít SO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch hỗn hợp: NaOH 1M – Ba(OH)2 0,5M – KOH 0,5M Kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa Trị số của m là:
a) 16,275 gam b) 21,7 gam c) 54,25 gam d) 37,975 gam
127 Đem nung 14,52 gam một muối nitrat của một kim loại cho đến khối lượng không đổi, chất rắn còn lại là một oxit kim loại, có khối lượng giảm 9,72 gam so với muối nitrat Kim loại trong muối nitrat trên là:
a) Cu b) Zn c) Ag d) Fe
128 Dẫn 1,568 lít hỗn hợp A (đktc) gồm hai khí H2 và CO2 qua dung dịch có hòa tan 0,03 mol Ba(OH)2, thu được 3,94 gam kết tủa Phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp
A là:
a)71,43%;28,57% b)42,86%; 57,14% c) (a),(b) d) 30,72%; 69,28%
129 Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam một oxit sắt FexOy, đun nóng, thu được 57,6 gam hỗn hợp chất rắn gồm Fe và các oxit Cho hấp thụ khí thoát ra khỏi ống
sứ vào dung dịch nước vôi trong dư thì thu được 40 gam kết tủa Trị số của m là:
Trang 10a) 80 gam b) 69,6 gam c) 64 gam d) 56 gam
130 Hòa tan hết 21,6 gam hỗn hợp hai kim loại Mg và Fe trong dung dịch HCl, có V lít
H2 (đktc) thoát ra Trị số V dưới đây không thể có?
a) 8 lít b) 21 lít c) 24 lít d) cả (a), (b) và (c)
131 Hỗn hợp A gồm ba oxit sắt (FeO, Fe3O4, Fe2O3) có số mol bằng nhau Hòa tan hết
m gam hỗn hợp A này bằng dung dịch HNO3 thì thu được hỗn hợp K gồm hai khí NO2 và
NO có thể tích 1,12 lít (đktc) và tỉ khối hỗn hợp K so với hiđro bằng 19,8 Trị số của m là: a) 20,88 gam b) 46,4 gam c) 23,2 gam d) 16,24 gam
132 Cho dung dịch HNO3 loãng vào một cốc thủy tinh có đựng 5,6 gam Fe và 9,6 gam
Cu Khuấy đều để phản ứng xảy ra hoàn toàn, có 3,136 lít khí NO thoát ra (đktc), còn lại
m gam chất không tan Trị số của m là:
a) 7,04 gam b) 1,92 gam c) 2,56 gam d) 3,2 gam
133 Một oxit sắt có khối lượng 25,52 gam Để hòa tan hết lượng oxit sắt này cần dùng vừa đủ 220 ml dung dịch H2SO4 2M (loãng) Công thức của oxit sắt này là:
a) FeO b) Fe2O3 c) Fe3O4 d) FeO4
134.Điện phân Al2O3 nóng chảy trong thời gian 2 giờ 40 phút 50 giây, cường độ dòng điện 5 A (Ampère), thu được 3,6 gam nhôm kim loại ở catot Hiệu suất của quá trình điện phân này là:
a) 80% b) 90% c) 100% d) 70%
135.Sục 1,792 lít khí SO2 (đktc) vào 250 ml dung dịch Ba(OH)2 nồng độ C (mol/l) Phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,68 gam kết tủa Trị số của C là:
a) 0,16M b) 0,16M và 0,2M c) 0,24M d) (a), (c)
136 NhËn biÕt 3 dung dÞch: H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH(NH2)-COOH,
HOOC-CH2CH(NH2)-COOH ta dïng
a) Quú tÝm b) Dung dÞch NaOH c) Dung dÞch HCl d) Dung dÞch
AgNO3/NH3
137 Hòa tan hết m gam bột kim loại nhôm trong dung dịch HNO 3 , thu được 13,44 lít (đktc) hỗn hợp ba khí NO, N 2 O và N 2 Tỉ lệ thể tích V NO : V N2O : V N2 = 3:2:1 Trị số của m là:
a) 32,4 gam b) 31,5 gam c) 40,5 gam d) 24,3 gam
138 Hòa tan 2,216 gam hỗn hợp A gồm Na và Al trong nước, phản ứng kết thúc, thu được dung dịch B và có 1,792 lít khí H2 tạo ra (đktc), còn lại phần rắn có khối lượng m gam.Trị số của m là:
a) 0,216 gam b) 1,296 gam c) 0,189 gam d) 1,89 gam
139 Ancol vµ amin nµo sau ®©y cïng bËc
a) (CH3)2CHOH vµ (CH3)2CHNH2 b) (CH3)3COH vµ (CH3)3CNH2
c) C6H5NHCH3vµ C6H5CH(OH)CH3 d) (C6H5)2NH vµ C6H5CH2OH
140.Cho luồng khí H2 dư qua ống sứ đựng hỗn hợp bột rắn gồm các chất CuO, CaO, Fe2O3
và Al2O3 nung nóng để hiđro khử hoàn toàn oxit kim loại tạo kim loại những oxit nào
mà nó khử được Các chất rắn sau phản ứng gồm các chất nào?
a) Cu, Ca, Fe, Al b) Cu, Fe, CaO, Al2O3, CuO, Fe2O3
c) Cu, Ca, Fe, Al2O3 d) Cu, Fe, CaO, Al2O3
141 Poli(vinyl clorua) (-CH2-CH-) cã ph©n tö khèi lµ 35000 HÖ sè trïng hîp n cña
polime nµy lµ
142.Cho 200 ml dung dịch HNO3 có pH = 1 vào 300 ml dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13, thu
được 500 ml dung dịch A pH dung dịch A bằng bao nhiêu?
143.Hòa tan 1,59 gam hỗn hợp A gồm kim loại M và Al trong lượng nước dư Khuấy đều
để phản ứng xảy ra hoàn toàn, có 0,04 mol khí hiđro thoát ra, còn lại 0,27 gam chất rắn không tan M là kim loại nào?