QUY LUẬT PHÂN LIQUY LUẬT PHÂN LI ĐỘC LẬP TƯƠNG TÁC GEN VÀ TÍNH ĐA HIỆU CỦA GEN LIÊN KẾT GEN VÀ HOÁN VỊ GEN DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH VÀ DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN ẢNH HƯỞNG CỦA MÔI TRƯỜ
Trang 1QUY LUẬT MENĐEN QUY LUẬT PHÂN LI
QUY LUẬT PHÂN LI ĐỘC LẬP
TƯƠNG TÁC GEN VÀ TÍNH ĐA HIỆU CỦA GEN
LIÊN KẾT GEN VÀ HOÁN VỊ GEN
DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH VÀ DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN ẢNH HƯỞNG CỦA MÔI TRƯỜNG LÊN SỰ BIỂU HIỆN CỦA GEN
QUY LUẬT MENĐEN QUY LUẬT PHÂN LI
Câu 1: Để cho các alen của 1 gen phân ly đồng đều về các giao tử, 50% giao
tử chứa alen này, 50% giao tử chứa alen kia thì cần có điều kiện gì?
A Bố mẹ phải thuần chủng
B Số lượng cá thể con lai phải lớn
C Quá trình giảm phân phải xảy ra bình thường
D Tất cả các điều kiện trên
Câu 2: Điểm sáng tạo trong phương pháp nghiên cứu của Menđen so với các nhà nghiên cứu di truyền trước đó là:
A Sử dụng phương pháp nghiên cứu thực nghiệm và định lượng dựa trên xác suất thống kê và khảo sát trên từng tính trạng riêng lẻ
B Nghiên cứu tế bào để xác định sự phân ly và tổ hợp các NST
C Làm thuần chủng các cá thể đầu dòng và nghiên cứu cùng lúc nhiều tình trạng
D Chọn cây đậu Hà Lan làm đối tượng nghiên cứu
Câu 3: Phương pháp ngiên cứu của Menđen gồm các nội dung:
1 Sử dụng tóan xác suất để phân tích kết quả lai
2 Lai các dòng thuần và phân tích kết quả F1, F2, F3
3 Tiến hành thí nghiệm chứng minh
4 Tạo các dòng thuần bằng tự thụ phấn
Trình tự các bước thí nghiệm như thế nào là hợp lý
A 4 2 3 1
Trang 2C 4 3 2 1
D 4 1 2 3
Câu 4: Khi đem lai các cá thể thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản Menđen đã phát hiện ở thế hệ con lai:
A Chỉ biểu hiện 1 trong 2 kiểu hình của bố hoặc mẹ
B Biểu hiện tính trạng trung gian giữa bố và mẹ
C Luôn luôn biểu hiện kiểu hình giống bố
D Luôn luôn biểu hiện kiểu hình giống mẹ
Câu 5: Khi cho các cá thể F2 có kiểu hình giống F1 tự thụ bắt buộc Menđen
đã thu được thế hệ F3 có kiểu hình:
A 100% đồng tính
C 1/3 cho F3 đồng tính giống P: 2/3 cho F3 phân tính 3:1
B 100% phân tính
D 2/3 cho F3 đồng tính giống P: 1/3 cho F3 phân tính 3:1
Câu 6: Khi đem lai phân tích các cá thể có kiểu hình trội ở thế hệ F2.Menđen nhận biết được:
A 100% cá thể F2 có kiểu gen giống nhau
B F2 có kiểu gen giống P hoặc có kiểu gen giống F1
C 2/3 cá thể F2 có kiểu gen giống P: 1/3 cá thể F2 có kiểu gen giống F1
D 1/3 cá thể F2 có kiểu gen giống P: 2/3 cá thể F2 có kiểu gen giống F1
Câu 7: Kết quả thực nghiệm tỉ lệ 1: 2: 1 về kiểu gen luôn đi đôi với tỉ lệ 3: 1
về kiểu hình khẳng định điều nào trong giả thuyết của menđen là đúng?
A Mỗi cá thể đời P cho 1 loại giao tử mang gen khác nhau
B Mỗi cá thể đời F1 cho 1 loại giao tử mang gen khác nhau
C Cơ thể lai F1 cho 2 loại giao tử khác nhau với tỉ lệ 3:1
D Thể đồng hợp cho 1 loại giao tử, thể dị hợp cho 2 loại giao tử với tỉ lệ 1: 1.Câu 9: Một gen qui định một tính trạng, muốn nhận biết 1 cá thể là đồng hợp hay dị hợp về tính trạng đang xét, người ta thường tiến hành:
Trang 3B Đồng hợp về kiểu gen và đồng nhất về kiểu hình.
C Dòng luôn có kiểu gen đồng hợp trội
D Cả A và B
Câu 12: Cơ sở tế bào học của qui luật phân ly của Menđen là:
A Sự tự nhân đôi của NST ở kỳ trung gian và sự phân ly đồng đều của NST ở
kỳ sau của quá trình giảm phân
B Sự phân ly độc lập của các cặp NST tương đồng (dẫn tới sự phân ly độc lập của các gen tương ứng) tạo các loại giao tử và tổ hợp ngẩu nhiên của các giao tử trong thụ tinh
C Sự phân ly đồng đều của các cặp NST tương đồng trong giảm phân và tổ hợp lại của cặp NST tương đồng đó trong thụ tinh
D Sự tự nhân đôi và phân ly của các NST trong giảm phân và sự tổ hợp lại của các NST trong thụ tinh
Câu 13: Lai phân tích là phép lai:
A Giữa 2 cơ thể có tính trạng tương phản nhau
Trang 4C Giữa cơ thể mang tính trạng trội với cơ thể mang tính trạng lặn để kiểm tra kiểu gen.
D Giữa cơ thể mang kiểu gen trội với cơ thể mang kiểu gen lặn
Câu 14: Cặp phép lai nào sau đây là phép lai thuận nghịch
A AA x aa và AA x aa
B Aa x aa và aa x AA
C AABb x aabb và AABb x aaBb
D AABB x aabb và aabb x AABB
Câu 15: Khi cho lai cây có hoa màu đỏ với cây có hoa màu trắng được F1 tòan cây có hoa màu đỏ Cho rằng mỗi gen qui định 1 tính trạng Kết luận nào
có thể được rút ra từ phép lai này?
A Đỏ là tính trạng trội hòan tòan
Câu 17: Công thức lai nào sau đây được thấy trong phép lai phân tích
I Aa x aa II Aa x Aa III AA x aa IV AA x Aa V aa x aa
A I, III
B I, III, V
Trang 5C II
D I, IV
Câu 18: Theo quan niệm của Menđen, mỗi tính trạng của cơ thể do
A Một nhân tố di truyền qui định
B Một cặp nhân tố di truyền qui định
C Hai nhân tố di truyền khác loại qui định
D Hai cặp nhân tố di truyền qui định
Câu 18: Điểm độc đáo trong phương pháp nghiên cứu của Menđen là:
A Lai các cặp bố mẹ thuần chủng khác nhau về 1 hoặc vài cặp tính trạng tương phản
B Kiểm tra độ thuần chủng của bố mẹ trước khi đem lai
C Theo dõi sự di truyền riêng rẽ của 1 vài cặp tính trạng trên con cháu của từng cặp bố mẹ thuần chủng
D Dùng tóan thống kê để phân tích các số liệu thu được, từ đó rút ra qui luật
di truyền các tính trạng đó của bố mẹ cho các thế hệ sau
Câu 20: Menđen đã sử dụng phép lai phân tích trong các thí nghiệm của mình để:
A Kiểm tra giả thuyết nêu ra
C Xác định qui luật di truyền chi phối tính trạng
B Xác định các cá thể thuần chủng
D Xác định tính trạng nào là trội, tính trạng nào là lặn.
Câu 21: Cho biết 1 gen qui định một tính trạng và gen trội là trội hòan tòan Theo lý thuyết, phép lai Dd x Dd cho ra đời con có
A 2 kiểu gen, 3 kiểu hình
B 2 kiểu gen, 2 kiểu hình
C 3 kiểu gen, 2 kiểu hình
D 3 kiểu gen, 3 kiểu hình
Trang 6Câu 22: Cho biết 1 gen qui định một tính trạng và gen trội là trội hòan tòan Theo lý thuyết, phép lai AABb x aabb cho đời con có.
A 2 kiểu gen, 2 kiểu hình
B 2 kiểu gen, 1 kiểu hình
C 2 kiểu gen, 3 kiểu hình
D 3 kiểu gen, 3 kiểu hình
Câu 23 Lai một cặp tính trạng là phép lai trong đó bố mẹ thuần chủng đem lai khác nhau về:
A 1 cặp tính trạng tương phản
C 2 hay nhiều cặp tính trạng tương phản
B 1 cặp tính trạng tưng ứng
D 2 hay nhiều cặp tính trạng tưng ứng
Câu 24 Để Định luật I của Menđen đúng thì cần phải đảm bảo yêu cầu nào?
A Bố mẹ đem lai thuần chủng
C Số lượng cá thể sinh ra phải lớn
B Trội và lặn không hoàn toàn
D Cả 3 điều kiện đó
Câu 25 Phép lai phân tích là gì?
A Phép lai trong đó lúc dùng dạng này làm bố, lúc lại dùng chính dạng ấy làm mẹ
B Phép lai giữa cơ thể mang tính trạng trội chưa rõ kiểu gen với cơ thể mang tính trạng lặn
C Phép lai được sử dụng chủ yếu trong công tác chọn giống, nhân giống
D Phép lai bất kì giữa các cá thể có kiểu gen khác nhau
Câu 26 Theo quan điểm của Menđen, các tính trạng được xác định bởi các yếu tố nào?
A Các cặp gen alen
B Các nhân tố di truyền
C Các tác nhân di truyền
Trang 7D Các cặp nhiễm sắc thể
Trang 8QUY LUẬT PHÂN LI ĐỘC LẬP
Câu 1: Cơ thể mang kiểu gen AABbDdeeFf khi giảm phân cho số loại giao tửlà:
Trang 9A 9 kiểu gen, 4 kiểu hình
B 9 kiểu gen, 2 kiểu hình
C 7 kiểu gen, 4 kiểu hình
D 9 kiểu gen, 3 kiểu hình
Câu 7: Ý nghĩa thực tiển của quy luật phân ly độc lập là:
A Cho thấy sinh sản hữu tính là bước tiến hoá quan trọng của sinh giới
B Giải thích nguyên nhân của sự đa dạng của những loài sinh sản theo lối giao phối
C Chỉ ra sự lai tạo trong chọn giống là cần thiết
D Tạo ra nguồn biến dị tổ hợp phong phú cung cấp cho chọn giống
Câu 8: Điều kiện nghiệm đúng đặc trưng của quy luật phân ly độc lập:
A Số lượng cá thể ở các thế hệ lai phải đủ lớn để số liệu thống kê được chính xác
B Sự phân ly NST như nhau khi tạo giao tử và sự kết hợp ngẩu nhiên của cáckiểu giao tử khi thụ tinh
C Các giao tử và các hợp tử có sức sống như nhau
D Mỗi cặp gen nằm trên 1 cặp NST tương đồng
Câu 9: Cơ sở tế bào học của quy luật phân ly độc lập là:
A Sự phân ly độc lập của các cặp NST tương đồng
B Sự phân ly độc lập của các cặp NST tương đồng trong giảm phân
C Sự tổ hợp tự do của các cặp NST tương đồng trong giảm phân
Trang 10D Sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST tương đồng qua giảm phân đưa đến sự phân ly độc lập, tổ hợp tự do của các cặp gen alen.
Câu 10: Qui luật phân ly độc lập thực chất nói về
A Sự phân ly độc lập của các tính trạng
B Sự phân ly kiểu hình theo tỉ lệ 9: 3: 3: 1
C Sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh
D Sự phân ly độc lập của các alen trong quá trình giảm phân
Câu 11: Làm thế nào để biết được 2 cặp gen dị hợp nào đó phân ly độclập với nhau?
A Nếu kết quả của phép lai phân tích cho tỉ lệ phân ly kiểu hình là 1: 1, thì 2 cặp gen đó phân ly độc lập
B Nếu kết quả của phép lai phân tích cho tỉ lệ phân ly kiểu hình là 1: 1: 1: 1, thì 2 cặp gen đó phân ly độc lập
C Nếu kết quả của phép lai phân tích cho 4 loại kiểu hình nhưng với tỉ lệ không bằng nhau, thì 2 cặp gen đó phân ly độc lập
D Nếu kết quả của phép lai phân tích chỉ cho 1 loại kiểu hình đồng nhất, thì 2cặp gen đó phân ly độc lập
Câu 12: P thuần chủng, dị hợp n cặp gen phân ly độc lập, các gen cùng tác động lên một tính trạng thì sự phân ly về kiểu hình ở F2 sẽ là một biến dạng của biểu thức
A.1: 1: 1: 1
B 3: 3: 1: 1
Trang 11C 9: 3: 3: 1
D 9: 6: 1
Câu 14: Biết 1 gen qui định 1 tính trạng, gen trội là trội hòan tòan, các gen phân ly độc lập và tổ hợp tự do Theo lý thuyết, phép lai AaBBDD x AaBbDdcho tỉ lệ kiểu hình trội về cả 3 cặp tính trạng là
D 2 hay nhiều cặp tính trạng tương ứng
Câu 16 Quy luật phân li độc lập thực chất nói về
A.sự phân li độc lập của các tính trạng
B.sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9: 3: 3: 1
C.sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh
D.sự phân li độc lập của các alen trong quá trình giảm phân
Câu 17: Cơ thể có kiểu gen AADdEe qua giảm phân sẽ cho số loại giao tử:
A 6
B 8
C 12
D 16
Trang 12TƯƠNG TÁC GEN VÀ TÍNH ĐA HIỆU CỦA GEN
Câu 1 Một trong những kiểu tác động của nhiều gen lên một tính trạng là:
A Tác động bổ trợ
B Di truyền trung gian
C Hiện tượng gen đa hiệu
D Cả ba trường hợp trên
Câu 2 Một trong những kiểu tác động của nhiều gen lên một tính trạng là:
A Trội không hoàn toàn
Trang 13Câu 7: Gen đa hiệu là:
A.Gen tạo ra nhiều loại mARN
B Gen điều khiển sự hoạt động của các gen khác
C Gen mà sản phẩm của nó có ảnh hưởng đến nhiều tính trạng khác nhau
D Gen tạo ra sản phẩm với hiệu quả rất cao
Câu 8: Điểm khác nhau giữa các hiện tượng di truyền phân ly độc lập và tương tác gen là:
A 2 cặp gen alen qui định các tính trạng nằm trên những NST khác nhau
B Thế hệ lai F1 dị hợp về cả 2 cặp gen
C Tỉ lệ phân ly về kiểu hình ở thế hệ con lai
D Tăng biến dị tổ hợp, làm tăng tính đa dạng của sinh giới
Câu 9: Trong tương tác cộng gộp, tính trạng càng phụ thuộc vào nhiều cặp gen thì
A Tạo ra một dãy tính trạng với nhiều tính trạng tương ứng
B Làm xuất hiện những tính trạng mới chưa có ở bố mẹ
C Sự khác biệt về kiểu hình giữa các kiểu gen càng nhỏ
D Càng có sự khác biệt lớn về kiểu hình giữa các tổ hợp gen khác nhau.Câu 10: Một loài thực vật, nếu có cả 2 gen A và B trong cùng kiểu gen cho màu hoa đỏ, các kiểu gen khác sẽ cho hoa màu trắng Cho lai phân tích cá thể
Trang 14A Phân ly.
B Tương tác bổ sung
C Liên kết gen
D Tương tác cộng gộp
Câu 13: Gen đa hiệu là hiện tượng:
A một gen có khả năng làm tăng cường hoạt động của các gen khác
B một gen đồng thời quy định nhiều tính trạng
C các gen tương tác để quy định các tính trạng khác nhau
D nhiều gen quy định một tính trạng
Trang 15LIÊN KẾT GEN VÀ HOÁN VỊ GEN
Câu 14: Cơ thể có kiểu gen AbD/Abd khi giảm phân có trao đổi chéo giữa cáccrômatit tương đồng thì sẽ có tối đa số loại giao tử là:
A 2 loại
B 3 loại
C 4 loại
D 8 loại
Câu 15: Cơ sở tế bào học của hiện tượng hóan vị gen là
A Trao đổi chéo giữa các crômatit trong NST kép tương đồng ở kỳ đầu giảm
phân I
B Hóan vị gen xảy ra như nhau ở 2 giới đực, cái
C.Các gen cùng nằm trên 1 NST bắt đôi không bình thường trong kỳ đầu của giảm phân I
D Sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do của các NST
Câu 16: Một giống cà chua có gen A qui định thân cao, a qui định thân thấp,
B qui định quả tròn, b qui định quả bầu dục, các gen liên kết hòan tòan Phép lai nào dưới đây cho tỉ lệ kiểu gen 1: 2: 1?
A. Ab/aB x Ab/Ab
B Ab/aB x Ab/ab
C AB/ab x Ab/aB
D AB/ab x Ab/ab
Câu 17: Việc lập bản đồ gen dựa trên kết quả nào sau đây
A Đột biến chuyển đọan dễ suy ra vị trí của các gen liên kết
B Tần số hóan vị gen dễ suy ra khỏang cách tương đối của các gen trên NST
C Tỉ lệ phân ly kiểu hình ở F2
D Phân ly ngẩu nhiên và tổ hợp tự do của các gen trong giảm phân
Câu 18: Tần số hóan vị gen như sau: AB = 49%, AC = 36%, BC = 13%, bản
Trang 16C Tỉ lệ thuận với khỏang cách giữa các gen trên NST.
D Tỉ lệ nghịch với các lực liên kết giữa các gen trên NST
Câu 20: Đặc điểm nào dưới đây là không đúng khi nói về tần số hóan vị gen?
A. Tỉ lệ nghịch với khỏang cách giữa các gen
B Được ứng dụng để lập bản đồ gen
C Tần số hóan vị gen càng lớn, các gen càng xa nhau
D Tần số hóan vị gen không quá 50%
Câu 21: Trong trường hợp nào thì có sự di truyền liên kết
A Các gen trội là trội hòan tòan cùng qui định 1 loại tính trạng
B Các gen trội là trội hòan tòan qui định các loại tính trạng khác nhau
C Các cặp gen qui định các cặp tính trạng đang xét nằm gần nhau trên cùng 1NST
D Các tính trạng đang xét luôn luôn biểu hiện cùng với nhau trong các thế hệ lai
Câu 22: Liên quan đến khái niệm tần số hóan vị gen, phát biểu không đúng
là:
A Không lớn hơn 50%
C Tỷ lệ thuận với khoảng cách giữa các gen trên NST
B Luôn luôn lớn hơn 50%
D Tỷ lệ nghịch với lực liên kết giữa các gen trên NST
Trang 17Câu 23: Trong quá trình giảm phân ở 1 cơ thể có kiểu gen AB/ab đã xảy ra hóan vị gen với tần số là 32% Cho biết không xảy ra đột biến Tỉ lệ giao tử
A Lai phân tích và lai thuận nghịch
C Lai phân tích và lai cải tiến
B Phương pháp phân tích cơ thể lai
D Lai thuận nghịch và lai luân chuyển
Câu 25 Kiểu hình nào không xuất hiện ở FB khi Moocgan lai phân tích ruồi đực F1 mình xám, cánh dài?
A Mình xám, cánh dài
B Mình đen, cánh cụt
C Mình xám, cánh cụt
D Cả 3 kiểu hình trên
Câu 26 Hiện tượng liên kết gen và hoán vị gen giống nhau ở chỗ:
A Các gen trên một nhiễm sắc thể đều liên kết chặt chẽ với nhau
B Các gen trên một NST đều không liên kết chặt chẽ với nhau
C Các gen đều liên kết trên một NST
D Các gen đó phân li độc lập với nhau
Câu 27 Hiện tượng hoán vị gen có ý nghĩa gì?
A Tạo ra nhiều biến dị tổ hợp
C Giải thích hiện tượng nhiều gen chi phối 1 tính trạng
B Hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp
Trang 18Câu 28 Các gen càng xa nhau trên nhiễm sắc thể thì có tần số hoán vị gen:
B trao đổi chéo giữa các crômatít khác nguồn trong cặp NST tương đồng.*
C bắt cặp của các NST tương đồng trong giảm phân
D trao đổi chéo của các crômatít cùng nguồn ở kì đầu của giảm phân 1
Câu 30: Ý nghĩa trong sản xuất của hiện tượng di truyền liên kết với giới tính là:
A giúp phân biệt giới tính ở giai đoạn sớm, nhất là ở gia cầm
B tăng cường hiệu quả của phép lai thuận nghịch trong việc tạo ưu thế lai
C chọn đôi giao phối thích hợp dể tạo ra các biến dị tổ hợp monhgmuốn
D tất cả đều đúng
Trang 19DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH VÀ DI
TRUYỀN NGOÀI NHÂN
Câu 1: Để biết tính trạng nào đó do gen trong nhân hay gen ngoài nhân qui định, người ta
A dùng phép lai phân tích
B dùng phép lai thuận nghịch
C theo dõi phả hệ
D theo dõi đời con F1
Câu 2: Để biết được 1 bệnh nào đó (ở người) là do gen lặn nằm trên NST giớitính X hay do gen trên NST thường qui định, ta có thể
A Tính trạng luôn di truyền theo dòng mẹ
B Mẹ di truyền tính trạng cho con trai
C Bố di truyền tính trạng cho con trai
D Tính trạng biểu hiện chủ yếu ở nam, ít biểu hiện ở nữ
Câu 4: Dấu hiệu đặc trưng để nhận biết gen di truyền trên NST giới tính Y là
A Không phân biệt được gen trội hay gen lặn
B Luôn di truyền theo dòng bố
C Chỉ biểu hiện ở con đực
D Được di truyền ở giới dị giao tử
Câu 5: Phát biểu nào sau đây chưa đúng?