1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

1574 bài tập trắc nghiệm sinh học 12 có đáp án ( ôn thi tốt nghiệp và luyện thi đại học)

178 12,1K 1K
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 1574 Bài Tập Trắc Nghiệm Sinh Học 12 Có Đáp Án (Ôn Thi Tốt Nghiệp Và Luyện Thi Đại Học)
Tác giả Nhóm Tác Giả
Trường học Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Sinh học 12
Thể loại Tài liệu ôn tập
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 178
Dung lượng 24,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www.facebook.com/toihoctoan

Trang 1

Câu I

Bản chất hóa học của gen là:

Về cấu tạo thé 1 gen là:

A 1 đoạn mạch đơn ADN

B 1 đoạn ADN hai mạch

€ 1 đoạn ARN xoắn kép

D 1 phân tử AND nguyên

Đáp án đúng: B

Câu 4(@ID: 4 Câu hỏi ngắn)

Gen cấu trúc (xitrôn) mang thông tỉn của:

A Pôlipeptit

B Phan tir ARN

C Phân tử cấu trúc tế bảo

D A+B

Dap an ding: A

Câu 5(OID: 5 Câu hỏi ngắn)

Trong tế bào sống, gen có thể ở vị trí nào?

Câu 6(QID: 6 Câu hỏi ngắn)

Trong tế bào nhân thực, gen không có ở:

Cau 7(QID: 7 Câu hỏi ngắn)

Nói chung, vị trí của 1 gen xác định có thê thay đôi không?

Cau 8(QID: 8 Câu hỏi ngắn)

Người ta chia gen cấu trúc thành bao nhiêu vùng?

Câu 9(0@ID: 9 Câu hỏi ngắn)

Tên và thứ tự các vùng ở 1 gen cấu trúc là:

A Mở đầu - Kết thúc - Mó húa

B Mó húa - Điều hũa — Kết thỳc

C Điều hữa - Mó húa - Kết thỳc

D Tiếp nhận - Chính - Kết thúc

Đáp án đúng: C

Câu 10(Q1D: 10 Câu hỏi ngắn)

Vùng điều hũa đầu gen có chức năng là:

A Tiếp nhận enzim sao mó

B Mang tín hiệu khởi động

€ Kiểm soỏt phiờn mó

D Chứa bộ mó của cả pụlipeptit

Trang 2

E Mang tớn hiệu kết thỳc phiờn mó

F A+R+C

G A+B+C+D+E

Đáp án đúng: F

Câu 1I(QID: 11 Câu hỏi ngắn)

Vung mo hua của l gen cấu trỳc cú chức năng là:

A Tiép nhận enzim sao mó

B Mang tín hiệu khởi động

€ Kiểm soỏt phiờn mó

D Chứa bộ mó của pụlipeptit

Đáp án đúng: D

Câu 12(Q1D: 12 Câu hỏi ngắn)

Gen phân mảnh có đặc tính là:

A Chia thanh nhiéu manh, mỗi mảnh | noi

B Gom cae nuclêôtit không nôi liên tục

C Vựng mó húa xen đoạn khụng mó húa axit amin

D Do các doan Okazaki gắn lại

Đáp án đúng: C

Câu 13(01D: 13 Câu hỏi ngắn)

Đặc điềm cơ bản của gen không phân mảnh là:

A Gen có các nuelêootit nối nhau liên tục

B Gen gồm I đoạn ADN nằm ở I noi

C Vựng mó húa chỉ chứa coc bộ ba mó húa

D Gen không do đoạn Ôkazaki nối lại

Đáp án đúng: C

Đoạn chứa thông tin axit amin ở vùng mó húa của gen ở tê bào nhõn thực gọi là:

Câu 15(QID: 15 Câu hỏi ngắn)

Trong tế bào nhân thực, đoạn ở vùng mó húa của gen cú nuclờutit nhưng không chứa axit amin gọi là:

Cau 16(QID: 16 Câu hoi ngắn)

Ở sinh vật nhân sơ thường không có:

Nêu cùng chứa thông tin của 500 axit amin như nhau, thỡ gen ở tê bào nhân thực hay tê bào nhân sơ dài hơn?

A Dài băng nhau

B Ở tê bào nhân thực dài hơn

C Ở tế bào nhân sơ dài hơn

D Lúc hơn, lúc kém tùy loài

A Toàn bộ các nuelêôtit và axit amin ở tế bào

B Số lượng nuelêôtit ở axit nuelêic mó húa axit amin

C Trỡnh tự nuclờutit ở axit nuclờic mó húa axit amin

D Thành phần các axit amin quy định tính trạng

Trang 3

Câu 21(Q1D: 21 Câu hỏi ngắn)

Một đơn vị mật mó di truyền gôm bao nhiờu nuclờutit?

A 3 cặp nuclêôtit đối nhau ở 2 mạch ADN

B 3 nuelêôtit liền nhau ở 1 mạch gốc ADN

€ 3 nuclêôtit liền nhau ở 1 mạch bỗ sung ADN

D B hoặc C

Đáp án đúng: B

Câu 22(01D: 22 Câu hỏi ngắn)

Một đơn vị mó di truyền cũn gọi là:

Câu 23(QID: 23 Cau hoi ngắn)

Nêu mỗi | trong số 4 loại nuclờutit (A, T, G, và X) chỉ mó húa được 1 loại axit amin (mó bộ mộệ) thỡ cú bao nhiờu bộ mó khỏc nhau?

Câu 24(Q1D: 24 Câu hói ngắn)

Nêu cứ 2 trong sô 4 loại nuclờootit (A, T, G, X) mó húa được | loại axit amin (mó bộ hai) thỡ cú bao nhiờu bộ mó khỏc nhau?

Câu 25(Q1D: 25 Câu hói ngắn)

Nếu cứ 3 trong số 4 loại nuclờutit (A, T, G, và X) mó húa được 1 loại axit amin (mó bộ ba) thỡ cú bao nhiờu bộ mó khỏc nhau?

Cau 26(QID: 26 Câu hói ngắn)

Sô bộ ba mó húa cú Guanin (G) là:

Câu 27(Q1D: 27 Câu hỏi ngắn)

Số bộ ba mó húa khụng cú Ađênin (A) là:

Câu 28(01D: 28 Câu hỏi ngắn)

Bộ ba mở đầu ở mARN của sinh vật nhân thực là:

Trang 4

Cau 31(QID: 31 Câu hói ngắn) Trong gen cấu trúc, bộ ba kết thúc nằm ở:

A Vung điều hũa

Câu 33(01D: 33 Câu hỏi ngắn)

Codon (câuđân) mở đầu có ở:

Câu 34(01D: 34 Câu hói ngắn)

Trong gen của sinh vật nhân thực, bộ ba kết thúc nằm ở:

Câu 35(OID: 35 Câu hỏi ngắn)

Loại axit amin được mó húa bởi I bộ ba duy nhất là:

Trang 5

Axit amin mở đầu ở chuỗi pôlipeptit của vi khuẩn là:

Câu 40(Q1D: 40 Câu hỏi ngắn)

Tính đặc hiệu của mó di truyền biểu hiện ở điểm:

A Moi loai sinh vat đều chung một bộ mó

B 1 axit amin thường được mó húa bởi nhiều bộ ba

€ Mỗi loại bộ ba chỉ mó húa 1 loại axit amin

D Được đọc theo cụm nối tiếp không gối nhau

Đáp án đúng: C

Câu 4I(O1ID: 41 Câu hỏi ngắn)

Tớnh phô biên của mó di truyện biêu hiện ở điêm:

A Mọi sinh vật đều chung bộ mó như nhau

B 1 axitamin thường được mó húa bởi nhiều bộ ba

C 1 bộ ba chỉ mó húa 1 loại axit amin

D Được đọc theo cụm nối tiếp không gối nhau

Dap an ding: A

Cau 42(QID: 42 Cau hoi ngắn)

Tớnh liờn tục của mó di truyền biêu hiện ở:

A Moi loai sinh vat đều chung một bộ mó

B 1 axit amin thường được mó húa bởi nhiều bộ ba

C 1 bộ ba chỉ mó húa I loại axit amin

D Được đọc theo cụm nối tiếp không gối nhau

Đáp án đúng: D

Cau 43(QID: 43 Cau hoi ngắn)

Tính thoái hóa (hay dư thừa) của mó di truyền biểu hiện ở:

A Moi loài sinh vật đều chung một bộ mó

B 1 loại axit amin thường được mó húa bởi nhiều bộ ba

€ 1 bộ ba chỉ mó húa một loại axit amin

D Được đọc theo cụm nối tiếp không gối nhau

Đáp án đúng: B

Câu 44(01D: 44 Câu hỏi ngắn)

Gen cú 2 mạch thỡ mó di truyền ở mạch nào?

Câu 45(QID: 45 Câu hói ngắn)

Gen cú 2 mạch thỡ mạch nào mang mật mó di truyền chớnh?

Câu 46(01D: 46 Câu hỏi ngắn) ` „

Tron axit nuclờic, mó di truyền được đọc như thê nào?

A Từ giữa gen sang 2 đâu, theo từng bộ ba

B Từ 1 điêm xác định, theo từng bộ ba ở mỗi mạch

C Từ điêm bât kỳ, theo từng bộ ba ở mạch gộc

D Từ I điểm xác định, theo từng bộ ba ở 2 mạch Đáp án đúng: B

Trang 6

Sự tự nhân đôi ADN cũn gọi là:

Câu 48(QID: 48 Câu hỏi ngắn)

Trong tế bào, sự tự nhân đôi của ADN diễn ra ở:

Câu 49(01D: 49 Câu hói ngắn)

Trong tê bào nhân thực, sự tự sao của ADN xảy ra vào:

Câu 50(01D: 50 Cau hoi ngan) `

Ở tế bào nhân thực, kết quả 1 lần tái bản phân tử ADN là:

A Tạo ra 2 crômatit rời nhau

B Tạo ra 2 crômatit cùng nguồn

C Tao ra 2 ADN kép

D Tao ra 2 NST don

Đáp án đúng: B

Câu 51(QID: 51 Câu hỏi ngắn) _

Trong một chu kỳ tế bào, sự tông hợp ADN diễn ra:

Câu 52(QID: 52 Câu hỏi ngắn)

Enzim làm duỗi và tách 2 mạch ở chuỗi xoắn kép ADN là:

A Enzim tháo xoắn

B ADN - pôlimeraza

C ARN - pélimeraza

D A+B

Dap an ding: A

Céu 53(QID: 53 Cau hoi ngắn)

ADN - pụlimeraza cú vai trũ là:

A Tháo xoắn cả phân tử ADN

B Cắt liên kết hydro và tách 2 chuỗi

C Lắp nuelêôtit mới vào mạch khuôn

D A+B

Đáp án đúng: C

Người ta quy ước mỗi chuỗi pôlinuclêôtit có hai đâu là 5` và 3" Đâu 5° và đâu 3° nghĩa là gỡ?

A Dau 5° có 5 nguyên tử cacbon, đâu 3" có 3 cacbon

B Đâu 5° có đường Š cacbon, cũn 3" không có

€ 5° làCs ở pentoza p¡ tự do, 3° là C3 có OH tự do

D 5° làCs ở Pị có pentoza tự do, 3” là C3 có OH tự do

Dap an đúng: C

Câu 55(QID: 5% Câu hỏi ngắn)

Sơ đô ADN 2 mạch sau đây có chú thích là:

Trang 7

D 1=2=đầu 3'; 3=4=đầu 5°

Đáp án đúng: C

Cau 56(QID: 56 Cau hoi ngắn)

Enzim ADN-pôlimeraza di chuyên trên ADN theo chiều:

Enzim ARN-pôlimeraza di chuyên trên ADN theo chiêu

Cau 58(QID: 58 Câu hỏi ngắn)

Khi ADN tự nhân đôi thỡ mạch mới hỡnh thành theo chiều

A, 53’

B 3’>S5’

€ 5'—>3' ở mạch nay, thd 3°>5’ 6 mach kia

D Lúc chiều này, lúc chiều kia tùy loại

Dap an ding: A

Cau 59(QID: 59 Câu hỏi ngắn)

Cỏc enzim tham gia quo trỡnh tự nhõn đôi của ADN là:

Câu 60(Q1D: 60 Câu hỏi ngắn)

Khi ADN bát đầu tự sao, tại cùng vùng khởi đầu của một xitrôn, thỡ tỏc động sớm nhất là:

A Enzim tháo xoắn

Câu 61(QID: 61 Câu hỏi ngắn)

Khi ADN tự sao, thỡ enzim chỉ trượt theo theo chiều 3°—›5'là:

A Enzim tháo xoắn

B ARN-pôlimeraza

€ ADN-pôlimeraza

D ADN ligaza

Dap an đúng: C

Câu 62(Q1D: 62 Câu hỏi ngắn)

Vai trũ của ADN pụlimeraza là:

A Tháo xoắn ADN

B Cắt liên kết hyđrô giữa 2 mạch khuôn

€ Lap các nuclêôtit tự do thành mạch mới

D A+B+C

Đáp án đúng: C

Câu 63(QID: 63 Cau hoi ngắn)

Khi ADN tự nhân đôi, đoạn Ôkazaki là:

A Các đoạn êxôn của gen không phân mảnh

B Các đoạn intrôn của gen phân mảnh

€ Đoạn pôlinuclêôtit sinh từ mạch khuôn 5°—>3'

D Đoạn pôlinuclêôtit sinh từ mạch khuôn 3°—›5°

Đáp án đúng: C

Câu 64(0ID: 64 Câu hói ngắn)

Đoạn Ôkazaki xuất hiện ở quá trỡnh sinh tổng hợp:

A ADN

B mARN

Trang 8

C tARN

D rARN

E A+B+C+D

Đáp án đúng: A

Câu 65(QID: 65 Câu hỏi ngắn)

Nguyên nhân chính dẫn đến sự xuất hiện đoạn Ôkazaki là:

A Nguyên tắc bán bảo toàn chỉ phối ADN tự sao

B Nguyên tắc bô sung chỉ phối sự lắp ráp nuclêôtit

€ Pôlinuelêôtit mới chỉ tạo thành theo chiều 5°—›3"

D ARN-pôlimeraza chỉ trượt theo chiều 5*—›3"

Dap an đúng: C

Câu 66(01D: 66 Câu hói ngắn)

Nguyờn tắc chỉ phôi quỏ trỡnh tự nhõn đôi của ADN là:

A Nguyên tắc bán bảo toàn

B Nguyên tắc bỏ sung,

C Nguyên tắc nửa gián đoạn

D A+B+C

Đáp án đúng: D

Câu 67(01D: 67 Câu hỏi ngắn)

Nguyên tắc bán bảo toàn chỉ phối tự sao dẫn đến kết quả là:

A Sinh 2 ADN “con” hoàn toàn mới cùng giống “mẹ”

B Sinh 2 “con” thé 1 giông mẹ, cũn I thay đôi

€ 2 “con” như “mẹ” và đêu có Ì mạch của “mẹ

D Sinh 2 “con” thỡ 1 hoàn toàn mới, 1 vốn là “mẹ”

Đáp án đúng: C

Câu 68(QID: 68 Câu hỏi ngắn)

Nguyên nhân làm 2 ADN “con” giông hệt “mẹ” là:

A ADN tự sao theo nguyên tắc bán bảo toàn

5 Nuelêôtit lắp vào khuôn theo nguyên tắc bồ sung

C 2 mạch khuôn của “mẹ” bổ sung nhau

D A+B

Đáp án đúng: D

Câu 69(Q1D: 69 Câu hỏi ngắn)

Đối với cơ chế di truyền cấp tế bào, thỡ sự tự nhõn đôi ADN có ý nghĩa sinh học là:

A Cơ sở tự nhân đôi của nhiễm sắc thể

B Cơ sở tông hợp ribôxôm của tế bào

€ Cơ sở tông hợp prétéin

D Cơ sở tông hợp ARN ở tế bào đó

Dap an ding: A

Cau 70(QID: 70 Câu hói ngắn)

Ở tế bào sống, tự nhân đôi ADN có mục đích là:

A Tang tốc độ tổng hợp prôtêin

B Nhân đôi lượng ARN để phân chia

C Tăng đôi lượng ADN chuân bị phân bào

D Chuẩn bị hỡnh thành giao tử

Dap an đúng: C

Một phân tử ADN “mẹ” tự nhân đôi k lân liên tiép thé s6 ADN “con, chou” cú thê là:

Cau 72(QID: 72 Cau hoi ngắn) -

Một phõn tử ADN “mẹ” tự sao 3 lân liờn tiêp thỡ sô phõn tử ADN hoàn toàn mới được sinh ra là:

D 9

Dap an dung: A

Cau 73(QID: 73 Cau hoi ngắn)

Phân tử ADN gồm 3000 nuelêôtit có số T chiếm 20%, tho:

A ADN này dai 10200 A véi A=T=600, G=X=900

B ADN nay dai 5100 A với A=T=600, G=X=900.

Trang 9

C ADN này dài 10200 Ả với

D ADN này dài 5100 Ả với GEX=600, A:

Đáp án đúng: B

Cau 74(QID: 74 Cau hoi ngắn)

ADN dài 3400 A với 20% A đênin sẽ có số liên kết hyđrô là:

Câu 75(QID: 75 Câu hỏi ngắn)

Tương ứng với bộ ba đối mó (anticodon) 5’ UGX 3° la:

Câu 76(QID: 76 Câu hỏi ngắn)

ADN dài 5100 Ä tự sao 5 lần liền cần số nuelêôtit tự do là:

Một mạch đơn gen gôm 60 A, 30 T, 120 G, 80 X thỡ tự sao một lân sẽ cân:

Câu 78(QID: 78 Câu hỏi ngắn)

Sơ đô thê hiện vai trũ và quan hệ prutờin với axit nuclờic là:

Cau 79(QID: 79 Cau hoi ngắn)

Prôtêin ở cơ thê sống không có chức năng?

A Điều hũa chuyên húa

B Xúc tác phản ứng

C Bao vé co thé

D Chita mé di truyén

Dap an đúng: D

Câu 80(Q1D: 80 Câu hỏi ngắn)

Quo trénh sinh téng hop gom cóc giai đoạn theo trỡnh tự:

A Dich mé—Phidn mo

B Tự sao mó—>Phiờn mó—>Dịch mó

C Phiờn mé—Dich mo

D Tự sao—>Sao mó—>Dịch mó

Đáp án đúng: C

Câu 81(QID: 81 Câu hỏi ngắn)

Phiờn mó (PM) khỏc dịch mó (DM) như thế nào?

A Không khác nhau

B PM là tông hợp ARN, cũn DM là tông hợp Prụtờin

C DM là tổng hợp ARN, cũn PM là tông hợp Prụtờin

D DM xay ra trước, PM xảy ra sau

Đều thực hiện trên 1 đoạn ADN

Đơn phân đều được lắp theo nguyên tắc bé sung

Đều thực hiện | lan trong mdi chu kỳ tế bào

Đðnm>x

Trang 10

Đáp án đúng: C

Câu 83(01D: 83 Cau hoi ngắn)

Trong tế bào sóng, sự phiờn mó diễn ra ở:

Câu 84(01D: 84 Câu hỏi ngắn)

Trong tế bào sống, sự dịch mó diễn ra ở:

Câu 85(QID: 85 Câu hỏi ngắn)

Khi phiờn mó thỡ mạch khuụn được chọn làm gốc là:

Câu 86(01D: 86 Câu hỏi ngắn) |

Cú thê gọi phiờn mó là quỏ trỡnh sinh tông hợp:

Câu 87(QID: 87 Câu hỏi ngắn)

Nội dung của quỏ trỡnh phiờn mó là:

A Sao (copy) y nguyờn mó góc

B Sao mạch bô sung thành mARN

€ Chuyển mó thành trỡnh tự axit amin

D Tông hợp ARN từ gen tương ứng

Đáp án đúng: D

Câu 88(QID: 88 Câu hỏi ngắn)

Kết quả chớnh của quỏ trỡnh phiờn mó là:

A Biến mạch gen góc thành mARN

B Tao ra ARN từ khuôn là mạch gen gốc

C Dịch trỡnh tự nuclờutit thành trỡnh tự axit amin

D Đúc tARN và rARN từ khuôn là mạch men gốc Đáp án đúng: B

Câu 89(01D: 89 Câu hỏi ngắn)

Enzim ARN pôlimeraza xúc tác cho:

Câu 90(01D: 90 Câu hói ngắn)

Khi phiờn mó, thỡ enzim chỉ trược theo chiều 3*—›5'là:

A Enzim tháo xoắn

B ARN-pôlimeraza

C ADN-pôlimeraza

D ADN-ligaza

Đáp án đúng: B

Câu 91(01D: 91 Câu hói ngắn)

Phân tử được tông hợp theo chiều 3'—›5'là:

Trang 11

Câu 92(0ID: 92 Câu hói ngắn)

Phân tử nào dưới đây là phiên bản mó di truyền?

Trong quỏ trỡnh sinh tông hợp Prụtờin, thỡ chức năng vận chuyên axit amin là của:

Câu 94(01D: 94 Câu hỏi ngắn)

Hợp phần bắt buộc của ribôxôm là:

Câu 95(Q1D: 95 Câu hỏi ngắn)

Phõn tử mang mật mó trực tiếp cho dịch mó ở ribôxôm là:

A Vận chuyên axit amin và cú mó đối

B Mang mó phiờn và liờn kết hyđrô

C Chứa bản gốc của thông tỉn di truyền

D Trỡnh tự mó phiờn bồ sung với mạch gốc

Đáp án đúng: D

Ở tế bào nhân thực, các prôtê¡n mới được tông hợp ra đêu:

A Có mêtiônin ở đâu, sau bị cất bỏ

B Có foocmin mêtiônin ở đâu, sau đó bị cắt bỏ

C Luôn có mêtiônin ở vị trí đầu tiên

D Luôn có foocmin mêtiônin ở vị trí đầu tiên

Dap an dung: A

Cau 98(QID: 98 Cau hoi ngdn)

Khi gen phiờn mó, thỡ mạch mó phiờn hỡnh thành thế nào?

A Được tông hợp gián đoạn theo chiều 5'—>3"

B Được hỡnh thành liờn tục theo chiều 5'—›3'

C Được tông hợp gián đoạn theo chiều 3*—›5"

D Được hỡnh thành liờn tục theo chiều 3°—›5"

Đáp án đúng: B

) xôm nhận biết và gắn vào khi dịch mó?

Câu 99(01D: 99 Cau hoi

Phân tử nào có vị trí đê

Câu 100(Q1D: 100 Câu hỏi ng in)

Loại ARN cú mang bộ mó đôi (anticodon) là:

Trang 12

Cũn cú thê gọi mARN là:

A Ban doi mo

102(QID: 102 Câu hỏi ngắn)

Tông hợp ADN và tổng hợp ARN giống nhau ở điêm là:

A Diễn ra | lan trong chuỗi chu kỳ tế bào

B Đều dựa vào nguyên tặc bán bảo toàn

C Tao nén co chế di truyền phân tử

D Xảy ra ở NST, theo nguyên tắc bô sung

Đáp án đúng: D

Câu

103(QID: 103 Câu hỏi ngắn)

mARN trưởng thành ở sinh vật nhân thực có:

A Số đơn phân bằng mạch gen mẫu

B Số đơn phân ít hơn mạch gen mẫu

C Số đơn phân nhiều hơn mạch gen mẫu

D A hoặc C

Đáp án đúng: B

Câu 104(01D: 104 Câu hỏi ngắn)

Ở sinh vật nhân thực, mARN được tông hợp theo các bước:

A Gen>mARN so khaiTach êxôn->Ghép intrôn->»mARN

B Gen>mARN sho khaiTach intron>Ghép éx6n—mARN

C GenTach éx6n—Ghép intrôn->»mARN sơ khai—mARN

D Gen—>Tách êxôn-»mARN sơ khai—»Ghép intrôn->»mARN

Đáp án đúng: B

Câu 105(01D: 105 Câu hỏi ngắn)

Thê nào là mARN trưởng thành?

B rỡnh tự ribunuclờutit thành trỡnh tự axit amin

C Tao ra phan tử prôtêin có cấu trúc bậc cao

D Tạo ra chuỗi nuclêôtit từ chuỗi ribônuclêôtit

Đáp án đúng: B

Câu 107(01D: 107 Câu hỏi ngắn)

Sự dịch mó được quy ước chia thành bao nhiêu giai đoạn?

Dap án 1 ding: B

Câu 108(QID: 108 Câu hói ngắn)

Các giai đoạn của dịch mó là:

Giai đoạn hoạt hóa trong dịch mó cú thê túm tắt bang so do:

Câu 110(01D: 110 Câu hỏi ngắn)

Goi tat: Hop= su hop nhất 2 đơn vị thành 1 ribôxôm; Tách=ribôxôm tách 2; Cắt=mêtiônin rời khỏi chuỗi sơ khai; Mở=gắn mêtiônin vào mó

mở đầu; Dài= chuỗi pôlipeptit dài ra Sinh tông hợp prôtêïn có thê chia thành các bước là:

Trang 13

Câu 111(Q1D: 111 Câu hói ngắn)

Kết quả của giai đoạn dịch mó là:

A Tạo ra phân tử mARN m

B Tạo ra phân tử tARN m

C Tạo ra phân tử rARN mới

D Tạo ra chuỗi pôlipeptit mới

Đáp án đúng: D

Câu 112(01D: 112 Câu hỏi ngắn)

Theo quy ước, tên I bộ mó di truyền là tờn bộ ba mó húa của:

Câu 113(Q1D: 113 Câu hói ngắn)

Trờn phõn tử mARN, thỡ hướng chuyên dịch của ribôxôm là:

Câu 114(0ID: 114 Câu hỏi ngắn)

Sự chuyền vị của ribôxôm trên mARN diễn ra theo kiêu:

Câu 115(Q1D: 115 Câu hỏi ngắn)

2 tiêu đơn vị R sẽ kết hợp thành 1 ribôxôm khi:

A Ching tiếp xúc với bộ ba mở đầu của mARN

B Các rARN vừa tông hợp xong ra khỏi nhân

C Chúng tiếp xúc với bộ ba mở đầu của gen

D Phân tử tARN chuyên mêtiônin đến ribôxôm

Dap an dung: A

Câu 116(QID: 116 Cau héi ngén)

Liên kết peptit đầu tiên trong dich mó xuất hiện giữa:

A Axit amin thứ nhất và a.a thứ hai

B Mêtiônin và a.a thứ nhất

C Axitamin thứ nhất và a.a thứ hai

D Axit amin mở đầu và a.a thứ nhất

Đáp án đúng: D

Câu 117(01D: 117 Câu hỏi ngắn)

Nếu mó gốc cú đoạn: TAX ATG GGX GXT AAA thỡ mARN tương ứng là:

A ATG TAX GGX GXT AAA

B AUG UAX XXG XGA UUU

C UAX AUG GGX GXU AAA

D ATG TAX XXG XGATIT

Đáp án đúng: B

Câu 118(Q1D: 118 Câu hói ngắn)

Nếu mó gốc cú đoạn: TAX ATG GGX GXT AAA thỡ mạch bô sung là:

A ATG TAX GGX GXT AAA

B AUG UAX XXG XGA UUU

C UAX AUG GGX GXU AAA

D ATG TAX XXG XGA TTT

Đáp án đúng: D

Câu 119(Q1D: 119 Câu hói ngắn)

Nếu mó gốc cú đoạn: TAX ATG GGX GXT AAA thỡ cỏc đối mó của tARN tương ứng theo trỡnh tự là:

A ATG TAX GGX GXT AAA

B AUG UAX XXG XGA UUU

Trang 14

C UAX AUG GGX GXU AAA

D ATG TAX XXG XGA TTT

Đáp án đúng: C

Câu 120(Q1D: 120 Câu hói ngắn)

Mạch khuôn của gen có đoạn 3° TATGGGXATGTA Š” thỡ mARN được phiên mó từ mạch khuun này cú trỡnh tự là:

Câu 121(QID: 121 Câu hỏi ngắn)

Pôlixôm (hoặc polyribosome) là:

A Tập hợp ribôxôm liền nhau ở lưới nội chất

B Các ribôxôm đó tham gia giải mó cho | gen

C Các ribôxôm trên l mARN cùng thời điểm

D Mọi ribôxôm tăng hiệu suất giải mo 1 gen

Dap an đúng: C

Câu 122(01D: 122 Câu hỏi ngắn)

Pụlixụm cú ý nghĩa là:

A Tăng hiệu suất phiên mó

B Téng hop nhiều prôtêïn

C Cựng phiờn mó 1 mARN

D Tăng hiệu suất giải mó

Đáp án đúng: D

Câu 123(01D: 123 Câu hỏi ngắn)

Trong cơ chế di truyền ở cáp độ phân tử, vai trũ trung tõm thuộc về:

A Prutờin, vỡ nú biêu hiện thành tớnh trạng

B ADN, vỡ mang mó gốc quy định ARN và prôtê¡n

C mARN, bởi nó trực tiếp xác định cầu trúc prôtêïn

D tARN, vỡ chớnh nú trực tiếp định vị axit amin

Đáp án đúng: B

Câu 124(QID: 124 Céu hoi ngắn)

Sao ngược là hiện tượng:

A Prôtêin tông hợp ra ADN

B ARN tông hợp ra ADN

€ ADN tông hợp ra ARN

D Prôtê¡n tông hợp ra ARN

Đáp án đúng: B

Câu

Câu 125(01D: 125 Câu hỏi ngắn)

Cơ chế hiện tượng di truyền của HIV thể hiện ở sơ đồ:

Cau 126(QID: 126 Câu hỏi ngắn)

Phõn tử mang mật mó trực tiếp tông hợp prutờin là:

Câu 127(0ID: 127 Câu hói ngắn)

Phân tử đóng vai trũ giải mó trong tông hợp Prutờin là:

Câu 128(QID: 128 Câu hói ngắn)

Phân tử đóng vai trũ chủ đạo, quan trọng nhất nhưng không trực tiếp tham gia dịch mó và giải mó là:

Trang 15

Dap an ding: A

Gọi số lượng từng loại đơn phân của gen ở vi khuân là A, T, G, X và của ARN tương ứng là a, u, g, x Biêu thức sai là:

Câu 130(01D: 130 Câu hỏi ngắn)

Một mARN trưởng thành dai 5100 A sẽ mó hóa cho chuỗi pôlipeptit có số axit amin (không kế amin mo dau) la:

Câu 131(01D: 131 Câu hỏi ngắn)

Một ADN xoắn kép gồm 3 10 nuelờutit cú 20% là Timin thỡ cú từng loại nuclờutit là:

D =700000; A=T=800000

Dap an ding: A

Gen dài 510 nm và có tỉ lệA/G=2, khi tự nhân đôi hai lân liên tiép sẽ có sô liên kêt hyđrô bị hủy là:

Câu 133(QID: 133 Câu hói ngắn)

ADN dai 5,1 um sẽ cần bao lâu đề tự nhân đôi xong I lần, nếu tốc độ tự sao là 500 cặp nuclêôtit/giây?

Câu 134(01D: 134 Câu hỏi ngắn)

Mạch cú nghĩa của 1 gen ở vi khuẩn cú 150 A, 300 T, 450 G va 600 X, thỡ mARN tương ứng gồm các ribônuclêôtit là:

Câu 135(01D: 135 Câu hỏi ngắn)

1 mARN trưởng thành có 1500 ribônuclêôtit được 5 ribôxôm tham gia dịch mó thỡ số phõn tử nước được giải phóng khi tổng hợp xong chuỗi pôlipeptit là:

Chiêu ngang của 1 ribuxụm khi dịch mó trờn mARN tối thiểu là:

Câu 137(QID: 137 Câu hói ngắn)

Nhà khoa học đầu tiên xây dựng hoàn chinh mô hỡnh điều hũa hoạt động gen là:

A Cric và Oatsơn (Francis Crick & James Watson)

B Giacép va M6né (Francois Jacob & Jacques Monod)

C Lamace va Dacuyn (Jaen Lamark & Charles Darwin)

D Menden va Moocgan (George Mendel & Thomas Morgan)

Dap án đúng: B

Trang 16

Câu 138(01D: 138 Câu hỏi ngắn)

Nội dung chính của sự điều hũa hoạt động gen là:

A Điều hũa phiờn mó

B Điều hũa dịch mó

C Diéu hia sản phẩm của gen

D A+B

Đáp án đúng: C

Câu 139(QID: 139 Câu hỏi ngắn)

Mục đích của quá trỡnh điêu hũa hoạt động gen là:

A Điều chỉnh lượng sản phẩm hợp với nhu cầu của tế bào

B Gép phan biệt hóa tế bào ở sinh vật đa bao

C Hạn chế số gen hoạt động và lượng prôtê¡n cần

D A hay B hoặc C

Đáp án đúng: D

Câu 140(01D: 140 Câu hỏi ngắn)

Ở nhóm sinh vật nào thỡ phiờn mó và dịch mó cựng 1 gen cú thê diễn ra đồng thời?

A Sinh vật nhân sơ

B Sinh vật nhân thực

C A+B

D Tất cả đều sai

Dap an ding: A

Cau 141(QID: 141 Cau héi ngén)

Ở tế bào nhân sơ, quá trỡnh điều hũa gen chủ yếu ở cấp độ:

Câu 142(QID: 142 Câu hói ngắn)

Gen 6 tế bào nhân thực có thể được điều hũữa hoạt động ở cấp độ:

Điêu hũa hoạt động của gen ở câp độ trước phiên mó thực chât là:

A Ôn định số lượng gen trong hệ gen

B Điều khiển lượng mARN được tạo ra

C Điều hũa thời gian tồn tại của mARN

D Loại bỏ prôtê¡n chưa cần

Dap an dung: A

Điêu hũa hoạt động của gen ở cập độ phiên mó thực chât là:

A Ôn định số lượng gen trong hệ gen

B Điều khiển lượng mARN được tạo ra

C Điều hữa thời gian tồn tại của mARN

D Loại bỏ prôtênin chưa cần

Đáp án đúng: B

Câu 145(O1D: 145 Câu hỏi ngắn)

Điều hũa hoạt động của gen ở cấp độ dịch mó chủ yếu là:

A Ôn định số lượng gen trong hệ gen

B Điều khiển lượng mARN được tạo ra

C Điều hữa thời gian tồn tại của mARN

D Loại bỏ prôtêin chưa cần

Đáp án đúng: C

Câu 146(01D: 146 Câu hỏi ngắn) -

Điêu hũa hoạt động của gen ở câp độ sau dịch mó là:

A Ôn định số lượng gen trong hệ gen

B Diéu khiển lượng mARN được tạo ra

C Điều hũa thời gian tồn tại của mARN

D Loại bỏ prôtêin chưa cần

Đáp án đúng: D

Trang 17

Câu 147(01D: 147 Câu hói ngắn)

Khi 1 gen nào đó bị “đóng” tạm thời không hoạt động, thỡ đó là biêu hiện điều hũa hoạt động gen ở cấp độ:

Khi prétéin duoc téng hop nhung lại bị enzim phân giải có chọn lọc, thỡ đó là biêu hiện điêu hũa gen ở câp độ:

A Các xitrôn liên quan nhau vê chức năng ở I ADN

B Các gen gân nhau trên cùng I ADN

C Vùng điều hũa và vận hành ứng với cỏc xitrụn

D A+C

Đáp án đúng: D

Câu 150(01D: 150 Câu hỏi ngắn)

Không thuộc thành phần 1 ôpêrôn, nhưng có vai trũ quyết định hoạt động của ôpêrôn là:

151(QID: 151 Cau hoi ngắn)

Opérén Lac 6 vi khuan E.coli la:

A Ôpêrôn điều hũa hàm lưchợng lactôza

B Các enzim chỉ phối biến đôi đường lactô

C Cum gen cùng tông hợp lactôzơ

D Mọi loại phân tử liên quan tới lactôza

Dap an dung: A

Câu 152(QID: 152 Câu hói ngắn)

Prômôtơ (promotor, việt tắt: P) là:

A Gen điều hũa tông hợp prutờin ức chế

B Vùng khởi động đầu gen nơi bắt đầu phiên mó

C Vùng vận hành chỉ phối cụm gen cầu trúc

D Cụm gen cấu trúc liên quan nhau về chức năng

Đáp án đúng: B

Câu 153(01D: 153 Câu hỏi ngắn)

Ôpêratơ (Operator, viết tắt: Ô) là:

A Gen điều hũa tông hợp prutờin ức chế

B Vùng điều hũa đầu gen nơi khởi đầu phiên mó

C Vùng vận hành có thê liên kết protéin ức chế

D Cụm gen cấu trúc liên quan nhau về chức năng

Đáp án đúng: C

Câu 154(QID: 154 Câu hỏi ngắn)

Régulato (regulator, viét tat: R) là:

A Vựng mó húa ở gen điều hũa tạo prutờin ức chế

B Vùng điều hũa dau gen nơi khởi đầu phiên mó

C Vùng vận hành chỉ phối cụm gen cầu trúc

D Cụm gen cấu trúc liên quan nhau về chức năng

Dap an ding: A

Câu 155(01D: 155 Câu hỏi ngắn)

ễpờrun Lac cú trỡnh tự là:

A Vùng khởi động-Vùng vận hành-Cụm gen cấu trúc

B Vùng khởi động-Gen chỉ huy-Cụm gen cấu trúc

C Gen điều hũa—»Gen cấu trỳc—»Gen chỉ huy

D Gen điêu hữa—>Vựng khởi động—>Gen câu trúc

Dap an ding: A

Câu 156(Q1D: 156 Câu hỏi ngắn)

Trang 18

Trong một ôpêrôn, gen điều hũa cú vai trũ:

A Nơi bám đầu tiên của ARN-pôlimeraza

B Téng hop prétéin “khóa” vùng vận hành

C Tổng hợp ra prôtêïn khởi động ôpêrôn

D Nơi bám của chất cảm ứng

Đáp án đúng: B

Câu 157(Q1D: 157 Câu hói ngắn)

Trong 1 ôpêrôn, nơi đầu tiên aRN-pôlimeraza bám vào là:

Cau 158(QID: 158 Câu hỏi ngắn)

Đối với hoạt động của ôpêrôn, chất cảm ứng có vai trũ:

A Hoạt hóa ARN-pôlimeraza

B Ức chế gen điều hũa

€ Hoạt hóa vùng khởi động

D Vô hiệu hóa prôtêin ức chế

Đáp án đúng: D

Câu 159(0ïD: 159 Câu hỏi ngắn) -

Trong sơ đồ Lac operon, thỡ P ở gen điều hũa (ĐH) khác gỡ với P ở upờrun (O)? Gan điều hòa Lac operon

C Ppx khởi động tông hợp prôtê¡n ức chê, PO khởi động tạo enzim phân giải lactôza

D Ppụ khởi động tổng hợp enzim phân giải lactôza; PO khởi động tạo prôtê¡n ức chế Đáp án đúng: C

Câu 160(Q1D: 160 Câu hói ngắn)

Theo mu hénh upérun Lac 6 E.coli, thé khi nao gen điều hũa hoạt động?

A Khi có hay không đường lactô

B Khi môi trường có lactoza

C Lúc môi trường nhiều lactoza

D Lúc môi trường không có lactoza

Dap an ding: A

CAu 161(QID: 161 Cau hoi ngén)

Khi nao thé prutdin tre ché “kha” uporun Lac 6 E.coli?

4A Khi môi trường không lactôza

B Khi môi trường có lactôza

C Lúc môi trường nhiều lactôza

D Lúc môi trường ít lactôza

Dap an ding: A

Câu 162(01D: 162 Câu hỏi ngắn)

Theo my hỡnh ụpờzụn Lac ở Ecoli, vỡ sao prutờin ức chế mắt toc dụng?

A Vỡ Lactuza làm mắt cầu hỡnh khụng gian của na

B Vỡ gen điều hũa (R) bị khúa

C Vỡ nú khụng được tông hợp ra nữa

D Vỡ nú bị phõn hủy khi cú lactụza

Dap an ding: A

Câu 163(QID: 163 Câu hói ngắn)

Nguyên nhân làm vi khuân E.coli sản xuất ra enzim phân hủy lactôza là:

Câu 164(0ID: 164 Câu hói ngắn)

Đôi với ôpêrôn, thỡ gen điều hữa cú vai trũ là:

A Tiếp nhận ARN pôlimeraza

B Thu nhận prôtêin ức chế,

C Tổng hợp prôtêïn ức chế

D Tông hợp enzim phân giải lactôza

Trang 19

Đáp án đúng: C

Số gen ở bộ đơn bội của người hơn 1000 lân sô gen của vi khuân, nhưng sô gen câu trúc chỉ hơn 10 lân là do:

A Người cấu tạo phức tạp nên cần nhiều gen

B Người chuyên hóa cao, cần nhiều gen điều hũa

C Vi khuẩn đơn bào đơn giản nên số loại prôtêin ít

A Bién déi thành phần hóa học NST

B Thay đổi cấu tạo không gian của NST

C Biến đổi cấu trúc gen ở NST đó

D Thay đổi số lượng gen ở NST

Đáp án đúng: B

Câu 167(Q1D: 167 Câu hỏi ngắn)

ấu trúc NST khác đột biến gen (ĐBG) ở:

trúc NST có thể quan sát bằng kính hiên vi, cũn đột biến gien thỡ khụng

u trúc NST liên quan tới nhiều gen, cũn đột biến gien chỉ xảy ra ở 1 lôcut

lên câu trúc NST có thê gây ra đột biên gien, cũn đột biên gien thỡ khụng

D Đột biến gien ít làm thay đổi lượng ADN, cũn đột biến cầu trúc NST thỡ ngược lại

E A+B+C+D

Đáp án đúng: E

Câu 168(01D: 168 Câu hỏi ngắn)

Đột biến cầu trúc nhiễm sắc thẻ gồm các dạng chính:

A Lệnh bội, đa bội

B Khuyết nhiễm, một nhiễm, ba nhiễm, đa nhiễm

C Mất, thêm, hay thay đảo vị trí gen ở NST

D Mắt, lặp, đảo hay chuyên đoạn NST

Đáp án đúng: D

Câu 169(01D: 169 Câu hỏi ngắn)

Một NST (nhiễm sắc thể) bị mất nhiều gen Đó là loại:

A Đột biến gen dang mat

B Dét bién mat doan NST

Câu 170(Q1D: 170 Câu hỏi ngắn)

Dạng đột biến chắc chắn tăng lượng ADN ở tế bào là:

171(QID: 171 Câu hỏi ngắn)

Dạng đột biến không làm thay đổi lượng ADN ở tế bào là:

Câu 172(QID: 172 Câu hỏi ngắn)

Đột biến mắt đoạn NST thường gây hậu quả:

A Gây chết và giảm sức sông

B Tang sire dé khang co thé

C Tang da dang cho sinh vat

D Thé dét bién chét la khi hop tir

Dap an ding: A

Câu 173(01D: 173 Câu hỏi ngắn)

Dạng đột biên thường có lợi cho sự tôn tại và tiên hóa của loài là:

A Mất đoạn và lặp đoạn

B Lặp đoạn và đảo đoạn

C Dao đoạn và chuyên đoạn

D Chuyển đoạn và mắt đoạn

Đáp án đúng: B

Trang 20

Câu 174(0ID: 174 Câu hói ngắn)

Dạng đột biến cấu trúc NST thường gây hậu quả nghiêm trọng hơn cho cơ thê là:

Trong một quân thê cây trông, người ta phát hiện một NST có 3 dạng khác nhau về trỡnh tự cóc đoạn là: I=ABCDEFGH: 2=ABCDGFEH; 3=ABGDCFEH Qua trénh phot sinh coc dạng này do đảo đoạn theo sơ đồ:

Câu 176(Q1D: 176 Câu hỏi ngắn)

Một phương pháp đề xây dựng bản đồ gen của người là quan sát các tiêu bản bệnh di truyền do:

Câu 177(Q1D: 177 Câu hỏi ngắn)

Dạng đột biên nào có thê làm cho 2 gen alen với nhau lại cùng ở một NST?

Câu 178(QID: 178 Câu hói ngắn)

Khi nào thỡ 2 gen alen với nhau vẫn ở 1 lụcut trờn cỏc NST khác nhau?

A Khi có mất đoạn

B Khi lặp đoạn

€ Khi đảo đoạn

D Khi chuyển đoạn

E Không có đột biên

Đáp án đúng: E

NST ban đâu gôm các đoạn 1 2 3 4 0 5 6 cé đột biên thành 1 2 3 5 o 4 6 Đó là đột biên loại:

NST ban đâu gôm các đoạn 1 2 3 4o Š 6 biên đôi thành NST có các đoạn 3 4 o 5 6 1 2 Biên dị này thuộc dạng:

Câu 181(01D: 181 Câu hỏi ngắn)

Dạng đột biến chỉ xảy ra khi có ít nhất 2 crômatit là:

A Chuyên đoạn không tương hỗ

B Chuyển đoạn tương hỗ

C Chuyển đoạn giữa hai cánh

D Đảo đoạn có cả tâm động

Đáp án đúng: B

Sơ đô sau minh họa hiện tượng nào và là dạng đột biên gỡ?

Trang 21

V * v ¥

A Dut doan phan tir ADN gay mat doan NST

B Đứt đoạn phân tử ADN rồi chuyên đoạn NST

Cc Chuyển đoạn tương hỗ giữa 2 NST tương, đồng

D Bên xoắn của 2 NST tương đồng tiếp hợp

Đáp án đúng: C

Câu 183(QID: 183 Câu hỏi ngắn)

Dạng đột biến chỉ thay đôi vị trí gen trong 1 ADN là:

A Đảo đoạn hoặc chuyên đoạn ở 1 NST

B Mất đoạn hoặc lặp đoạn ở crômatit

€ Đảo đoạn hoặc thêm đoạn NST

D Trao đôi chéo giữa 2 crômatit tương đồng

Đáp án đúng: A

Cau 184(QID: 184 Câu hỏi ngắn),

Một đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thẻ ở lúa đại mạch rắt có lợi cho công nghiệp sản xuất bia vỡ đột biến:

A Lam ting nang suất thu hoạch lúa mạch

B Tăng số lượng gen tông hợp nắm men bia

C Tăng lượng và hoạt tính enzym amylaza

D Làm chất lượng hạt đại mạch tốt hơn

Đáp án đúng: C

Câu 185(QID: 185 Câu hói ngắn)

Dạng đột biến NST được vận dụng đê loại bỏ gen có hại là:

A., Đảo đoạn nhỏ

B Chuyển đoạn lớn

€C Thêm đoạn nhỏ

D Mắt đoạn nhỏ

Đáp án đúng: D

Câu 186(OID: 186 Câu hỏi ngắn)

Đột biến cầu trúc NST không có ý nghĩa là:

A Phát sinh biến dị tô hợp

B Thay đôi hệ gen

Câu 187(01D: 187 Câu hỏi ngắn)

Sơ đồ này có thê minh họa cho quá trỡnh:

A Phát sinh đột biến gen

B Đột biến cấu trúc NST

€ Phát sinh hoán vị gen

D A+B

Đáp án đúng: D

Câu 188(QID: 188 Câu hói ngắn)

Đột biến cấu trúc NST là do:

Cau 189(QID: 189 Cau hỏi ngắn)

Cú 4 dũng ruồi giấm khỏc nhau với cóc đoạn ở NST số 2 là:

Trang 22

Bộ NST (nhiễm sắc thé) đơn bội của một sinh vật gồm:

A Tất cả NST ở trong mọi tế bào của nó

B Các NST ở l giao tử của nó

C Các NST ở I tế bào xôma của nó

D B hoặc C

Đáp án đúng: B

Bộ NST (nhiễm sắc thể) lưỡng bội của một sinh vật gôm:

A Tất cả NST ở trong mọi tê bào của nó

B Cac NST 6 | giao ti cia nd

C Các NST ở I tế bào xôma của nó

D A hoặc C

Dap an đúng: C

Câu 192(Q1D: 192 Câu hỏi ngắn)

Đột biến số lượng nhiễm sắc thể dẫn đến kết quả là:

A Gây mắt, lặp, đảo hay chuyên đoạn NST

B Biến đổi ADN về cấu trúc

C Thay đôi số lượng phân tử ADN ở tế bào

D A+B

Đáp án đúng: C

Cau 193(QID: 193 Câu hỏi ngắn)

Đột biến số lượng nhiễm sắc thẻ gồm các loại chính là:

A Đa bội và lệch bội (dị bội)

B Lệch bội, tự đa bội và dị đa bội

C Khuyết nhiễm và đa nhiễm

p, đảo và chuyên đoạn NST

Cau 194(QID: 194 Cau hoi ngắn)

Cơ chế chung hỡnh thành đột biến số lượng NST là:

A NST phan li bat thường ở phân bào

B O k@ sau I, NST khung phon li

€ Kết hợp các giao tử có số NST khác thường

D Sự không phan li NST do mất tơ vô sắc

Dap an dung: A

Cau 195(QID: 195 Cau hoi ngắn)

Thê lệch bội là cơ thê sinh vật có:

A Thay đôi NST ở một vài cặp tương đồng

A Co thé khong có một chiếc NST nao

B Cơ thể thiếu 1 NST ở một cặp tương đồng

€ Cơ thể thiếu 1 cặp NST tương đồng

D Cơ thể thừa I NST ở một cặp tương đồng

A Cơ thể có một vài NST, thường là 3 chiếc

B Cơ thể thiếu 1 NST ở một cặp tương đồng

C Cơ thể thiếu 1 cặp NST tương đồng

D Cơ thê thừa 1 cặp NST tương đồng

Đáp án đúng: D

Câu 199(Q1D: 199, Câu hói ngắn)

Trang 23

Thẻ bốn là:

A Cơ thẻ chỉ có bốn NST

B Cơ thể có 4 cặp NST tương đồng

C Cơ thế thiếu 4 cặp NST tương đồng

D Cơ thể thừa 1 cặp NST tương đồng

Đáp án đúng: D

Câu 200(Q1D: 200 Câu hỏi ngắn)

Một sinh vật có bộ NST gồm 3 cặp tương đồng AA*BB°CC' thỡ dạng thê khụng sẽ là: A.0

B AA’BB’

C AA’BB’C

D AA’BB’CC’C”

Dap án đúng: B

Câu 201(Q1D: 201 Câu hỏi ngắn)

Một sinh vật có bộ NST gồm 3 cặp tương đồng AA"BBCC' thỡ dạng thể một sẽ là:

Câu 202(Q1D: 202 Câu hỏi ngắn)

Một sinh vật có bộ NST gồm 3 cặp tương đồng AA"BB`CC' thỡ dạng thể một kộp sẽ là:

Cau 203(QID: 203 Câu hỏi ngắn)

Một sinh vật có bộ NST gồm 3 cặp tương đồng AA"BB'CC' thỡ dạng thê ba sẽ là:

Câu 204(Q1D: 204 Câu hỏi ' ngắn)

Ở một cặp nhiễm sắc thể tương đồng của sinh vật chỉ có 1 chiếc, thỡ sinh vật này gọi là:

A Thê không

B Thê một

Đáp án đúng: B

Câu 205(Q1D: 205 Câu hỏi ngắn)

Co thể có tế bào sinh dưỡng thừa 2 chiếc ở cặp nhiễm sắc thê tương đồng thỡ gọi là:

Câu 206(01D: 206 Câu hỏi ngắn)

Cơ thê có tế bào sinh dưỡng thừa 1 chiếc ở cặp nhiễm sắc thê tương đồng thỡ gọi là:

Câu 207(Q1D: 207 Câu hỏi ngắn)

Cơ thê có tế bào sinh dưỡng thiếu 1 cặp nhiễm sắc thẻ tương đồng thỡ gọi là:

Câu 208(Q1D: 208 Câu hói ngắn)

Người bị hội chứng Đao thuộc dạng:

A Thê không

Trang 24

B Thể một

C Thể ba

D Thẻ bốn

Đáp án đúng: C

Câu 209/010: 209 Câu hỏi ngắn)

Người mắc hội chứng Đao chủ yếu do:

A Thiếu 1 nhiễm sắc thể X (XO)

B Thừa I nhiễm sắc thê x (XXX)

C Thita 1 nhiém sắc thê số: 21

D Thiếu 1 nhiễm sắc thể số 21

Dap an đúng: C

Câu 210(01D: 210 Câu hỏi ngắn)

Cà độc dược có 2n=24, thỡ số dạng thê ba cú thể gặp trong quần thê tối đa là:

Bộ NST lưỡng bội của loài là 2n, thỡ số lượng NST ở thể ba kép là:

Câu 212(01D: 212 Câu hỏi ngắn)

Người bị hội chứng Tơcnơ thuộc dạng:

Câu 213(QID: 213 Câu hói ngắn)

Bộ NST của người mắc hội chứng Tơcnơ có đặc điểm là:

A Thiếu một nhiễm sắc thê X (XO)

B Thừa 1 nhiễm sắc thê x (XXX)

C Thita 1 nhiém sắc thê số: 21

D Thiếu 1 nhiễm sắc thể số 21

Dap an ding: A

CAu 214(QID: 214 Cau hoi ngan)

Người bị hội chứng Tơcnơ có các biểu hiện chính là:

A Nam, thân cao, mù màu, chân tay dài, vô sinh, XXY

B Nữ, buồng trứng và dạ con không phat trién, XXX

C Nữ, lùn, cô ngắn, không kinh nguyệt, OX

D Nam, thường chết rất sớm, kiểu gen OY

Dap an đúng: C

Câu

215(QID: 215 Câu hỏi ngắn)

Thê lệch bội thường gây hậu quả nghiêm trọng cho sinh vật vỡ:

A Làm giảm nhiều lượng vật chất di truyền

B Tăng vọt lượng ADN quá đột ngột

€ Thay đôi lượng ADN làm mat cân bằng hệ gen

D Gây dị dạng, quái thai hay chết non

Đáp án đúng: C

Câu 2

Câu 216(Q1D: 216 Câu hỏi ngắn)

Thông kê cho biết trường hợp sây thai ở người vỡ thai là thể ba chiếm khoảng:

Câu 217(QID: 217 Câu hói ngắn)

Ở người, thống kê chung cho biết số trường hợp sây thai vỡ thai là thể một chiếm khoảng:

A 53,7%

B 15.3%

C 73,5%

Trang 25

D 1,53%

Đáp án đúng: B

Câu 218(QID: 218 Câu hói ngắn)

Tế bào sinh dưỡng ở một sinh vật không có một nhiễm sắc thê giới tính nào Đây là:

Câu 219(01D: 219 Câu hỏi ngắn)

Người có 3 nhiễm sắc thể giới tính XXY thuộc dạng:

Câu 220(01D: 220 Câu hỏi ngắn)

Tế bào sinh dưỡng ở một người thiếu I NST X Đây là:

Câu 221(01D: 221 Câu hỏi ngắn)

Nếu gọi n là số NST ở bộ đơn bội, gọi k là số nguyên dương nhỏ hơn n, thỡ thẻ lệch bội cú thể biểu diễn là:

C Cơ thể có nhiều hơn 2 bộ NST đơn bội

D Cơ thể có nhiều bộ NST khác nhau

Đáp án đúng: C

Nêu gọi n là sô NST ở bộ đơn bội, gọi k là sô nguyên, dương nhỏ hơn n, thỡ thê đa bội có thê biêu diễn là:

Câu 224(Q1D: 224 Câu hói ngắn) |

Thé da bội chẵn có số bộ NST ở tế bào sinh dưỡng là:

Cau 225(QID: 225 Cau héi ngén)

Ở khoai tây bộ đơn bội là 12, thỡ thể tam bội của nú cú:

Câu 226(Q1D: 226 Câu hói ngắn) |

Lya m6 la dang 6n = 42, thỡ nú cú mức bội thê là:

Trang 26

Câu 227(01D: 227 Câu hỏi ngắn)

Thê đa bội lẻ thường bất thụ (không sinh sản được) vỡ:

A Số lượng NST lẻ không chia đôi được

B Không thụ tinh tạo ra hợp tử được

C NST tương đồng không đủ cặp tiếp hợp

D Khung tạo thành giao tử bỡnh thường

Đáp án đúng: C

Câu 228(01D: 228 Câu hỏi ngắn)

Củ cải cú 2n= 18, thỡ số nhiễm sắc thẻ ở thể tam bội là:

Chuỗi nhà thường thây là dạng 3n = 27, thỡ mức bội thê là:

A Tam bội

i

Dap an ding: A

Câu 230(01D: 230 Câu hỏi ngắn)

Cây dâu tây thường thấy là dạng:

231(QID: 231 Cau hoi ngắn)

Thê tự đa bội hỡnh thành từ hợp tử là từ kết quả của:

A Sự kết hợp 2 giao tử đơn bội với nhau

B Thụ tỉnh giữa giao tử thường với giao tử lưỡng bội

C Kết hợp giữa 2 giao tử lưỡng bội với nhau

D BhayC

Đáp án đúng: D

Câu 232(01D: 232 Câu hỏi ngắn)

Thê tự tam bội thường hỡnh thành từ hợp tử sinh ra từ:

A Sự kết hợp 2 giao tử đơn bội với nhau

B Thụ tỉnh giữa giao tử đơn bội với lưỡng bội

C Kết hợp giữa 2 giao tử lưỡng bội

D BhayC

Dap an đúng: B

Câu 233(01D: 233 Câu hỏi ngắn)

Thê tự tứ bội thường hỡnh thành từ hợp tử sinh ra từ:

A Sự kết hợp 2 giao tử đơn bội với nhau

B Thụ tỉnh giữa giao tử đơn bội với lưỡng bội

C Kết hợp giữa 2 giao tử lưỡng bội

D BhayC

Đáp án đúng: C

Thê tự tứ bội có khả năng hỡnh thành theo co chê:

A Hợp tử lưỡng bội tứ bội hóa ở lần nguyên phân ban đầu

B Kết hợp giữa 2 giao tử lưỡng bội

C Hợp tử tam bội không phân li ở lần nguyên phân đầu

D A hoặc B

Đáp án đúng: D

Câu 235(QID: 235 Câu hói ngắn)

Thê dị đa bội là:

A Một dạng đặc biệt của lệch bội

B Co thê có bộ NST gôm bộ lưỡng bội của 2 loài

C Một loại đa bội dị thường

D Cơ thê vôn là đa bội, sau bị lệch bội hóa

Đáp án đúng: B

Câu 236(Q1D: 236 Câu hói ngắn)

Trang 27

Bộ NST của loài này là 2n1, của loài kia là 2n2, thd con lai của chỳng ở dạng dị tứ bội cú bộ NST là:

Câu 237(QID: 237 Cau hoi ngắn)

Bộ NST của loài này là 2n, của loài kia 2n2, tho co thé lai có bộ NST (2nỊ + 2n) được gọi là:

A Thê dị đa bội

B Thể song nhị bội

C Thê song lưỡng bội

D A hay B hoặc C

Đáp án đúng: D

Câu 238(Q1D: 238 Câu hỏi ngắn)

Sự giông nhau chính giữa tự tứ bội và dị tứ bội thê hiện ở:

A 2 dạng này đều có số NST tang gấp bội

B 2 dạng này đều có bộ NST là sô chan

C 2 dang này đều gồm 2 bộ NST lưỡng bội

D 2 dạng này đều gồm 2 bộ đơn bội

Dap an đúng: C

Câu 239(01D: 239 Câu hỏi ngắn)

Điềm khác nhau chính giữa tự đa bội và dị đa bội là:

A Tự đa bội chứa chỉ I loại bộ NST, dị đa bội chứa 2 loại

B Tự đa bội có bộ NST tăng sO nguyên lân bộ đơn bội

€ Dị đa bội tăng số nguyên lần bộ đơn bội 2 loài

D BC

Đáp án đúng: A

Bộ NST của loài A là 2nỊ, của loài B là 2n2 thỡ con lai giữa chỳng ở dạng song nhị bội cú thê phỏt sinh giao tử là:

Câu 241(01D: 241 Câu hỏi ngắn)

Cải dang Raphanus (2n = 18R) lai với cải bắp Brassica (2n = 18B) thỡ cú khả năng sinh ra cây lai bát thụ có bộ NST Ia:

Câu 242(Q1D: 242 Câu hỏi ngắn)

Cây lai hữu thụ gốc từ phép lai giữa cải dại #aphanus (2n = 18R) và cải bap Brassica (2n = 18B) có bộ NST là:

Câu 243(Q1ID: 243 Câu hỏi ngắn)

Cây lai xa giữa cải dại (2ng =18) với cải bắp (2ng = 18) hữu thụ được gọi là:

A Thể tứ bội có 4n = 36 NST

B Thê song nhị bội hay dị tứ bội 2ng + 2ng = 36

C Thể lưỡng bội với ng + ng = 18 NST

D Thể đa bội chin với 2(ng + ng) = 36 NST

Đáp án đúng: B

Câu 244(01D: 244 Câu hỏi ngắn)

Thê song nhị bội (hay song lưỡng bội) có khả năng sinh sản được là vỡ:

A Bộ NST của nú hoàn toàn bỡnh thường

Trang 28

Câu 245(01D: 245 Câu hỏi ngắn)

Đặc điểm nỗi bật của thể đa bội là:

A Tế bào sinh dưỡng to, lượng ADN tăng, sinh sản tốt

B Bộ NST tăng theo bội số đơn bội, sinh sản tốt

C Năng suất cao, chống chịu tốt, nhưng khó sinh sản

D Rối loạn giới tính nghiêm trọng, dị dạng quái thai

Dap an ding: A

Cau 246(QID: 246 Câu hỏi ngắn)

Cùng một nhóm phân loại, nhưng cây trồng đa bội thường có năng suất cao hơn cây lưỡng bội vỡ:

A Số lượng tế bào nhiều hơn

B ADN nhiều, tế bào to hơn

C Sức chống chịu sâu, bệnh tốt hơn

D Chịu phân bón, sinh sản mạnh hơn

Đáp án đúng: B

Câu 247(Q1D: 247 Câu hỏi ngắn)

Cơ ché tác động của hóa chất gây thê đa bội ở thực vật là:

A Thúc đây NST tự nhân mạnh hơn

B Ngan can sy phan li cua b6 NST

€ Làm ADN tự nhân đôi gấp bội

D Kích thích cơ quan sinh dưỡng phát triển

Đáp án đúng: B

Câu 248(QID: 248 Câu hói ngắn)

Hiện tượng đa bội trong giới động vật có thể gặp ở loài nào?

Câu 249(01D: 249 Câu hoi ngắn)

` Nếu muốn tạo giống cây có thân, lá, rễ, cho năng suất cao, bạn nên dùng phương pháp:

Đáp án đúng: B

Câu 250(Q1D: 250 Câu hoi ngắn)

` Nếu muốn tạo giống cay có tính trạng mới lạ, bạn nên dùng phương pháp:

D Gây đột

Dap an đúng: C

Câu 251(01D: 251 Câu hỏi ngắn)

Tất cả các cặp NST của tế bào sinhdưỡng không phan li khi nguyên phân sẽ tạo ra:

A Tế bào lệch bội

B Tế bào lưỡng bội

C Tế bào đơn bội

D Tế bào tứ bội

Đáp án đúng: D

Câu 252(QID: 252 Câu hói ngắn)

Kiéu gen BBBb cú thẻ tạo ra cóc loại giao tử bỡnh thường là:

Câu 253(0ID: 253 Câu hỏi ngắn)

Một tế bào mang có cặp nhiễm sắc thể tương đồng XY không phân li trong giảm phân II có thê tạo ra giao tử là:

Câu 254(Q1D: 254 Câu hỏi ngắn)

Cơ thê sinh vật có bộ NST tăng lên bằng bội số bộ đơn bội được gọi là:

Trang 29

Câu 255(QID: 255 Câu hói ngắn)

Số dang thể một ở quần thể của loài có bộ lưỡng bội 2n là:

Cau 256(QID: 256 Cau héi ngén)

Một chồi cành của 1 cây lưỡng bội bị nhỏ hóa chất gây tứ bội hóa, sau đó mọc thành cành tứ bội Cây này gọi là:

Câu 257(QID: 257 Câu hói ngắn)

Theo bạn, câu có thể xem như định nghĩa về thê khảm là:

Câu 258(QID: 258 Câu hói ngắn)

Cơ thể không có khả năng sinh giao tử bỡnh thường là:

A Thê tam bội

B Thé kham

C Thê tứ bội

D Thê song lưỡng bội

Dap an dung: A

Cau 259(QID: 259 Cau hoi ngắn)

Thê đa bội hiêm gặp ở động vật hơn thực vật vỡ:

A Giảm phõn luụn bỡnh thường

B Cơ chế giới tính dễ rối loạn

€ Luôn có quái thai, di dạng

D Cơ chế thụ tinh được bảo vệ tốt

Đáp án đúng: B

Câu 260(01D: 260 Câu hỏi ngắn)

Cõy tứ bội Bbbb cú thể tạo ra số loại giao tử bỡnh thường là:

Trong điêu kiện bỡnh thường, các cây FỊ tứ bội AAaa giao phân với nhau sinh ra F2 có tỷ lệ đông hợp lặn là:

Câu 263(QID: 263 Céu hoi ngắn)

Cà độc dược có 3 NST C giao phân với cây bỡnh thường cho F1 phân l¡ theo tỉ lệ:

A TCC+IC,

Trang 30

B 2CCC +ICC

C 1CCC +1CC

D 3CC+1C

Đáp án đúng: C

Cau 264(QID: 264 Cau hỏi ngắn)

Ở cà chua: gen A quy định màu quả đỏ, gen a quy định màu quả vàng Cây cà chua tứ bội quả đỏ (P) tự thụ phần sinh ra F1 có cả quả đỏ và quả vàng P có thể có kiểu gen là:

Câu 265(QID: 265 Câu hỏi ngắn)

Các cây F1 tứ bội BBbb giao phán với nhau, nêu bỡnh thường sẽ tạo F2 có tỉ lệ kiều gen là:

Cau 266(QID: 266 Cau héi ngén)

Trong điều kiện bỡnh thường, cây tứ bội BBBb lai với cây lưỡng bội Bb có thể tạo ra thê đồng hợp lặn chiếm tỉ lệ:

Câu 267(Q1ID: 267 Câu hỏi ngắn)

Một củ khoai lang 2n có 1 mam chồi tứ bộ (4n) Chỏi tứ bộ này phỏt sinh ở quỏ trỡnh:

Gen V quy định hoa tím trội hoàn toàn với v quy định hoa trăng Nêu giảm phân và thụ phân bỡnh thường, thỡ phộp lai khung sinh ra cây

Câu 269(QID: 269 Câu hói ngắn)

Một cöy khoai lang 2n cú một dõy tứ bộ (4n) Khi giðm dõy khoai lang nay thé ct thê sinh ra:

A Cây lưỡng bội

B Cây khảm

€ Cây dị đa bội

D Cây tứ bội

Đáp án đúng: D

Câu 270(01D: 270 Câu hỏi ngắn)

Nếu gen trội hoàn toàn, phép lai BBbb x Bbbb cho đời con có thê có tỉ lệ kiểu gen là:

Câu 271(Q@1ID: 271 Câu hỏi ngắn)

Tế bào sinh dưỡng của phôi có I cặp NST tương, đồng không phân li thỡ cú thẻ dẫn đến kết quả là:

A Cơ thể có 2 : dũng tế bào: bỡnh thường và đột biến

B Caco thé đều có tế bào đột biến

C Chi co quan sinh dục có đột bị én

D Moi té bao sinh dưỡng đột biến, cũn giao tử khụng

Dap an dung: A

Câu

Câu 272(01D: 272 Câu hỏi ngắn)

Dé mo hua 1 chuỗi pụlipeptit cú 100 axit amin, thỡ tối thiểu gen phải cú bao nhiờu bộ ba mó húa?

Trang 31

Câu 273(01D: 273 Câu hỏi ngắn)

Gen trội B và gen lặp b cùng dài 5100 A, nhưng B có 1200 Ađênin, cũn b cú 1350 Ađênin Số lượng từng loại nuclêôtit trong giao tử bất thường được tạo ra từ cơ thê Bb khi có đột biến lệch bội ở giảm phân I là:

Câu 274(01D: 274 Câu hỏi ngắn)

Mỗi tế bào lưỡng bội của ruồi giắm có 4 cặp NST chứa cả thảy 283.106 cặp nuclờutit Ở kỳ giữa, chiều dài trung bỡnh của I NST là 2 am,

Câu 275(Q1D: 275 Câu hỏi ngắn)

Gen cú 3000 nuclờtit phiờn mó 3 lần liền sẽ cần số ribônuclêôtit tự do là:

Câu 276(Q1D: 276 Câu hỏi ngắn)

Dung dịch có 80% Ađênin, cũn lại là Uraxin Với đủ các điều kiện đề tạo thành các bộ ba ribônuclêôtit, thỡ trong dung dịch này cú bộ ba

Câu 277(QID: 277 Câu hói ngắn)

Trong dung dịch chứa 10% A đênin, 20% timin và 40% xitôzin với đủ các điều kiện đề tạo thành ADN, thỡ bộ ba XAT phải ớt hơn:

Câu 278(QID: 278 Céu hoi ngắn)

Gen ban đầu có 4800 liên kết hyđrô và có tỉ lệ A/G = 1⁄2, sau khi đột biến thỡ cú 3600 nuclờutit với 4801 liờn kết hyđrô Số nuclêôtit của

Câu 279(01D: 279 Câu hỏi ngắn)

Gen dài 4080 A có T = 1,5 X sau khi đột biến mắt đoạn chỉ cũn lại 640 Ađênin và 2240 liên kết hyđrô Số G đó mắt là:

Câu 280(01D: 280 Câu hỏi ngắn)

Tế bào xôma của 1 loài nguyên phân 4 lần liên tiếp đó sinh ra cóc tế bào con cú tông cộng 128 NST Loài đó có thể là:

A Đậu Hà Lan với 2n = 8

B Dau Ha Lan với 2n= 14

C Rudi giấm với 2n = 8

D Rudi giấm với 2n= 14

Đáp án đúng: C

Trang 32

Câu 281(QID: 281 Câu hỏi ngắn) |

TẾ bào sinh noón của 1 cõy nguyờn phõn 3 lân lidn tiép đó sinh ra coc tê bào con cú tông cộng 112 NST Loài đó có thê có tôi đa bao nhiêu loại giao tử khuyết I NST?

Một NST gôm các đoạn: A BC D EoFGH(o là tâm động), sau đột biên gôm: A B CFoEDGH

Đột biến này thuộc dạng:

Câu 283(01D: 283 Câu hỏi ngắn)

Một NST gồm các đoạn: A BC D EF GH, sau đột biến gồm: A BC B CD EF GH Đột biến này thuộc dạng:

NST I gôm các doan: A BC D Eo FGH (0 la tam dong); NST 2 gom cdc doan: MN O PQ oR Sau dét bién li: MNOABCBCDE

oF GH vaPQoR Do la dạng:

A Chuyén đoạn tương hỗ

B Chuyển đoạn không tương hỗ

C Trao đồi chéo

D Thêm đoạn và mắt đoạn

Đáp án đúng: B

Câu 285(O1D: 285 Câu hỏi ngắn)

NST 1 gồm các doan: AB C D Eo FGH Qo là tâm động); NST 2 gồm các đoạn: MN O PQ oR Sau đột biến là: MN OCDEoEGH

và ABPQ oR Đó là dạng:

A Chuyên đoạn tương hỗ

B Chuyển đoạn không tương hỗ

€ Trao đôi chéo

D Thêm đoạn và mất đoạn

Dap an dung: A

Câu 286(01D: 286 Câu hỏi ngắn)

Co thể có kiểu gen Bb khi phát sinh giao tử mà có một số cặp NST mang các gen này không phân li ở giảm phân I (GP II vẫn bỡnh thường) thỡ cú thể tạo ra cóc loại giao tử là:

Cơ thể có kiểu gen Bb khi phát sinh giao tử mà có một số cặp NST mang cỏc gen này khụng phõn li ở giảm phõn II (GP I vẫn bỡnh thường)

thỡ cú thê tạo ra cỏc loại giao tử là:

Lai cà chua quả đỏ thuân chủng kiêu gen RR với cà chua quả vàng rr, được FỊ toàn quả đỏ Xử lí FI băng cụnxisin rôi cho chỳng tap giao

thỡ được 35/36 số quả đỏ + 1/36 số quả vàng Phép tạp giao đó là:

Lai cà chua đỏ thuân chủng kiêu gen RR với cà chua quả vàng rr, được F1 toàn quả đỏ Xử lí FI băng cụnxisin rồi chọn 1 cap giao phan tho được 11/12 số quả đỏ + 1/12 số quả vàng Phép tạp giao đó là:

Trang 33

Câu 290(Q1D: 290 Câu hói ngắn)

Cơ thể có kiểu gen XÂXã có thể sinh ra giao tử bất thường kiều gen XÂX do cap NST giới tính X không phân li ở kỳ nào của giảm phân?

Câu 291(QID: 291 Câu hói ngắn)

Hiện nay, người ta chia biên dị thành các loại chính là:

A Biến dị cá thể và biến đồi

n và đột biến

C Biến dị kiểu hỡnh và đột biến dị

D Đột biến, biến dị tổ hợp và thường biến

Đáp án đúng: D

Câu 292(Q1D: 292 Câu hỏi ngắn)

Loại biến dị được coi như cơ sở phát sinh ra các loại biến dị khác, làm nguồn nguyên liệu cho tiến hóa là:

B Cá thể có đột biến đó thẻ hiện ra kiêu hỡnh

C Cá thể có đột biến chưa thể hiện ra kiêu hỡnh

Câu 295(01ID: 295 Câu hỏi ngắn)

Nhân tô ở môi trường gây ra đột biến gọi là:

A Các biến đổi vốn có được sắp xếp lại

B Các biến dị vốn có ở đời trước tô hợp lại

C Biến dị do các gen vón ở đời trước tô hợp lại

D Biến dị do gen hay NST đó biến đổi tô hợp lại

Đáp án đúng: C

Khi lai đậu Hà Lan hạt vàng, trơn với hạt xanh, nhãn thỡ cú 4 kiêu hỡnh: vàng, trơn + vàng, nhãn + xanh, trơn + xanh, nhăn Kiểu hỡnh thuộc biến dị tô hợp là:

A Vàng, nhãn + Xanh, trơn

B Vàng, trơn + Xanh, nhăn

€C Vàng, nhăn + Xanh, nhăn

D Vàng, trơn + Xanh, trơn

Dap an ding: A

Câu 298(01D: 298 Câu hói ngắn) „ - ;

Bổ tóc đen, mắt xanh cũn mẹ túc vàng, mắt đen thỡ người con được xem như thê đột biến là:

Trang 34

Câu 299(01D: 299 Câu hỏi ngắn) |

Biên dị tô hợp sinh ra do cơ chê:

A NST phan li déc lập và kết hợp ngẫu nhiên

B Chuyên đoạn NST

C Chuyển vị do gen nhảy

D A hoặc B hay C

Đáp án đúng: D

Câu 300(01D: 300 Câu hỏi ngắn)

í nghĩa chớnh của biến dị tô hợp là:

A Tạo nên hiện tượng đa dạng ở sinh giới

B Tạo nguồn nguyên liệu phong phú cho chọn lọc

C Góp phần cho sinh vật thích nghỉ và tiến hóa

D A+B+C

Đáp án đúng: D

Câu 301(01D: 301 Câu hỏi ngắn)

Đột biến gen hoặc đột biến điểm là:

A Thay đổi cấu trúc gen liên quan tới 1 cặp nuclêôtit

B Thay đôi ở 1 vài thành phần hóa học của gen

€ Thay đôi số lượng 1 hay vài gen ở tế bào

D Thay đôi vi tri 1 vai gen trên NST

Dap an ding: A

Câu 302(Q1D: 302 Câu hói ngắn)

Sự kiện có thể xem như đột biến gen là:

A Gen bị đứt 1 đoạn

B ADN được gắn thêm gen

C ADN bi mat 1 cặp nuclêôtit

D Trỡnh tự cóc gen thay đôi

Đáp án đúng: C

Cau 303(QID: 303 Câu hỏi ngắn)

Tân sô đột biên gen ở tự nhiên dao động trong khoảng:

Câu 304(Q1D: 304 Câu hói ngắn)

*G”-X—¬G”-T—A" là sơ đồ minh họa cho:

A Đột biến thay thế ở phiên mó

B Su bat cặp sai trong tự sao mó

€ Tác động của tia phóng xa

D Ảnh hưởng của hóa chất

Đáp án đúng: B

Câu 305(QID: 305 Câu hói ngắn)

Trong sơ đồ “G”-X-»G”-T—>A", thỡ Gc la:

A Bazơ nitơ đột biến

B Bazo nito di dang

C Bazơ nitơ hỗ biến

D Bazơ nitơ đồng dạng

Dap an đúng: C

Câu 306(01D: 306 Câu hỏi ngắn)

Đột biến làm dịch mó khụng thực hiện được là đột biến ở:

Trang 35

Tác động gây đột biến của 5-brôm uraxin (5 BU) minh hoa bằng so dé:

Câu 308(01D: 308 Câu hỏi ngắn)

Chat SBU (5-brém uraxin) gay dét bién thay thê được là do:

A 5BU có cấu tạo tương tự T

B 5BU có cấu tạo tương tự A

C 5BU cé cấu tạo tuong tu G

D 5 BU cé cấu tạo tương tự X

Dap an ding: A

Câu 309(01D: 309 Câu hỏi ngắn)

Ngày nay, người ta gọi đột biến điểm là:

A Đột biến gen ở I nuclêôtit duy n|

đổi ở điểm xác định trên nhiễm sắc thẻ

C Biên đôi gen liên quan tới l hay vài nuclêôtit

D Đột biến chỉ xảy ra ở l gen

Đáp án đúng: C

Câu 310(Q1D: 310 Câu hỏi ngắn)

Các dạng chính của đột biên gen gồm:

A Gen sao mó, giải mó gen, dịch mó gen

B Gen hoán vị, gen liên kết, gen độc lập, gen đa alen

C Mắt, thêm, thay hay đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit

D Đứt, thêm, đảo hay chuyên đoạn ADN

Đáp án đúng: C

Câu 311(Q1D: 311 Câu hỏi ngắn)

Cho đoạn mạch gen ATX XXG ATT Sau khi có đột biến, đoạn này gồm ATG XXG ATG

biến thay thế 1 nuclêôtit

lên mắt 1 nuelêôtit

€ Đột biến thêm 1 nucléétit

D biến đảo đoạn pôlinuclêôtit

Dap an ding: A

Câu 312(01D: 312 Câu hỏi ngắn)

Đoạn mạch ban đầu .Sau khi có đột biến, đoạn này gồm ATG XXG ATTT Đây là:

A Độ biến thay thế 1 nuelêôtit

Câu 313(01D: 313 Câu hỏi ngắn)

Cho đoạn mạch gen ATG XXG ATT Sau khi có đột biến, đoạn này gồm ATG XXG AT

A Đột biến thay thế 1 nuelêôtit

Câu 314(01D: 314 Câu hỏi ngắn)

Đột biên gen chắc chắn không phát sinh do:

A ADN bi ditt

B Gen sao m6 bị sai sút

C Đoạn ADN đứt gắn vào vị trí khác

D Các gen không phân li

Đáp án đúng: D

Câu 315(Q@ID: 315 Câu hỏi ngắn)

Hau qua của đột biên gen cau trúc là:

A Làm biến đổi toàn bộ enzym

B Rat nghiom trọng vỡ gõy chết

C Gay biến đổi mARN và prôtêin

D A+B

Đáp án đúng: C

Câu 316(0ID: 316 Câu hỏi ngắn)

Đột biên thay thê nuclêôtit không gây hậu quả:

A Làm prôtêïn thay đôi axit amin

Đây là loại:

Đây là:

Trang 36

B Làm chức năng prôtêin không đôi

C Làm chiều dài gen và prôtêin không đồi

D Thay đổi mọi bộ ba kê từ điểm đột biến

Đáp án đúng: D

Dạng đột làm thay đôi tất cả bộ ba kê từ điểm đột biến đến hết gen là dạng:

A Thay một nuelêôtit

B Đổi chỗ hai nuelê

C Mat hay thêm nuclêôtit

D A+B

Dap an đúng: C

Câu 318(Q1D: 318 Câu hỏi ngắn)

Đột biến gen thường gây hậu quả nặng nẻ nhát là:

A Dang thay 1 nuclêôtit không ở bộ ba mở dau

B Dạng vừa thay lại vừa đảo vài nuclêôtit

C Dang đảo vị trí hai nuclêôtit

D Dạng thêm hay mắt nuclêôtit đầu tiên

Đáp án đúng: D

Câu 319010

Dạng đột 19 Câu hỏi ngắn) n gen thường ít gây hậu quả nghiêm trọng là:

A Dang thay 1 nuclêôtit không ở bộ ba mở đầu

B Dạng vừa thay lại vừa dao vài nuclêôtit

C Dang dao vi tri nhiều nucléstit

D Dang thêm hay mắt nuclêôtit đầu tiên

Đáp án đúng: A

ai 320(01D: 320 Câu hỏi ngắn)

Sô liên kết t hyđrô của gen sau đột biến thay đồi, nhưng chiều đài gen không đôi Đó là:

Đột biên gen dạng dao ién gen dang thay

Đáp án đúng: C

Câu 321(01D: 321 Câu hỏi ngắn)

Một đột biến gen của sinh vật được gọi là trung tính khi:

A Nó không có độ kiềm hay độ chua

B Nó không có lợi cũng chăng có hại cho người

C Lye nti cú lợi, khi thỡ cú hại cho sinh vật đó

D Nó không có lợi và chăng có hại cho cơ thê đó

Đáp án đúng: D

Câu 322(01D: 322 Câu hỏi ngắn)

Loại đột biến thường bị chọn lọc tự nhiên sớm đào thải là:

A Đột biến trung tính

B Đột biến gen có lợi

Cc lên gen trội có hại

D Đột biến gen lặn có hại

Dap an đúng: C

Câu 323(01D: 323 Câu hỏi ngắn)

Loại đột biên gen khó bị chọn lọc tự nhiên đào thải là:

A Đột biến trung tính

Dz Đột biến gen trội

Đáp án đúng: A

Câu 324(01D: 324 Câu hỏi ngắn)

Đột biến gen đó phỏt sinh sẽ được tái bản qua cơ chế:

Câu 325(0ID: 325 Câu hói ngắn)

Dạng đột biên không truyền cho đời sau qua sinh sản hữu tính là:

biên xôma

Trang 37

ột biến gen lặn

Dap an ding: A

Câu 326(01D: 326 Câu hỏi ngắn)

A Sinh vật có nhiều vét trông như bị khảm

B Có bộ phận sinh dưỡng bị đột biến đó biểu hiện

C Sinh vật mang đột biến đó thể hiện

D Sinh vật vốn có bố hay mẹ là thê khảm

Đáp án đúng: B

Câu 327(01D: 327 Câu hỏi ngắn)

'Ví dụ về thê khảm là:

A Cành nhón lưỡng bội có hoa mang noón đơn bội

B Lợn cú chõn dị dạng, tai xẻ thựy, vũm miệng nứt

€ Người bạch tạng có da và tóc trắng, mắt hông

D Một cây hoa giây hoa đỏ có xen cành hoa trăng

Đáp án đúng: D

Câu 328(01D: 328 Câu hỏi ngắn)

Các đột biến gen có khả năng không thay đôi số liên kết hyđrô và chiều dài gen vẫn như cũ là:

A Mat | cap và thay 1 cặp nuclôôtit

B Thay 1 cap va dao | cap nucléétit

C Dao | cp va mat 1 cap nucléstit

D Thêm I cặp và đảo I cặp nuclêôtit

Đáp án đúng: B

Câu 329(01D: 329 Câu hói ngắn)

Đột biến gen không có đặc tính là:

Cau 330(QID: 330 Cau hoi ngắn)

Trong tiên húa, vai trũ của đột biên gen là:

A Có thể lam cho gen bị diệt vong

B Tạo nguyên liệu cho chọn lọc

C Phát sinh alen có lợi cho sinh vật

D Cung cấp đột biến trung tính

Đáp án đúng: B

Câu

Cau 331(QID: 331 Câu hỏi ngắn)

Đột biến gen thường có hại và tần số rất thấp nhưng lại là nguồn nguyên liệu quan trọng cho tiền húa vỡ:

A Giá trị đột biến thay đôi tùy môi trường

Câu 332(01D: 332 Câu hỏi ngắn)

Trong thực tiễn nông nghiệp, đột biến gen cú vai trũ là:

A Có thê lam gidng tốt hơn

B Phát sinh alen có lợi

C Cung cấp vật liệu khởi đầu

D Tạo kiểu hỡnh trung tớnh

Đáp án đúng: C

Câu 333(01ID: 333 Câu hỏi ngắn)

Gen S có 186 xistôzin và tông số liên kết hyđrô là 1068 bị đột biến thay 1 cặp nuclêôtit thành gen lặn s nhiều hơn S là 1 liên kết hyđrô Số lượng nuelêôtit là:

A Gen bỡnh thường (§) có

B Gen đột biên (s) có: Œ

C Gen bỡnh thường (S) có: A=T=255; G=X=186

D Gen đột biến (s) có: A=T=254; G+X=187

Đáp án đúng: C

=T=255; G+X=186

Câu 334(QID: 334 Cau hoi ngén)

Một gen có 3600 liên kết hyđrô đột biến ở một cặp nuclêôtit thành alen mới có 3599 liên kết hyđrô Đó là dạng đột biến:

A Mất một cặp nuclêôtit A-T

B Thêm một cặp nuclédtit G-X

C Thay cap A-T băng G-X

Trang 38

D Thay cặp G-X bằng cặp A-T

Đáp án đúng: D

M6t gen dai 0,4080 pm sau khi đột biên thd can 2398 nucloutit khi tự sao 1 lân Đó có thê là đột biên dạng:

D Thêm 2 cặp nuclêôtit

Dap an dung: A

Gen S$ cé 4800 lién két hydr6é va G=2A dét bién thanh S’ cé 4801 lién két hydré nhung chiéu dai khéng déi Vay S’ co:

Câu 337(01D: 337 Câu hỏi ngắn)

Một đột biến thay U bằng G* làm đoạn mARN có trỡnh tự là 5° XAG*AAG AAU

Câu 338(01D: 338 Câu hỏi ngắn)

Gen bị mắt 3 cặp nuclêôtit thuộc 2 côđôn liên tiếp ở vùng mó húa, thỡ prụtờin tương ứng có thể biến đôi lớn nhát là:

A Mat | axit amin

B Thay 2 axit amin

C Thay | axit amin

D Thêm 1 axit amin

Dap an ding: A

Câu 339(01D: 339 Câu hỏi ngắn)

Dạng đột biến không làm thay đôi thành phần nueclêôtit là:

A Mat 2 cặp nuelêôtit

B Thay | cap nucléétit

C Dao vi tri 3 cap nucléétit

D Thêm I nuclêôtit

Đáp án đúng: C

Gen gém 2398 liên kêt phôtphođieste có A=2G, do đột biên thêm đoạn có 230 liên kêt hyđrô và 40 gen đột biên sẽ có:

Câu 341(01D: 341 Câu hỏi ngắn)

Nhóm sinh vật nào sau đây có nhiễm sắc thể (NST)?

Câu 342(01D: 342 Câu hỏi ngắn)

Bộ gen (genome) của vi khuẩn nằm ở:

Câu 343(QID: 343 Câu hói ngắn)

Nhiễm sắc thể của HIV (Virus gây bệnh AIDS) là:

A ARN

B ADN mạch vũng

C ADN mạch thang

Trang 39

D Plasmit

Đáp án đúng: A

Câu 344(0ID: 344 Câu hói ngắn)

Mỗi nhiễm sắc thể của người thực chất là:

A | phan ti ARN

B 1 phõn tử ADN mạch vũng

C 1 phân tử ADN 2 mạch thăng

D 1 phân tử ADN mạch đơn

Đáp án đúng: C

Cau 345(QID: 345 Cau hoi ngắn)

Mot cd thé E.coli thuéng có số NST là:

Cau 346(QID: 346 Cau hoi ngén)

1 tỉnh trùng của người thường có số ADN chính là:

Câu 347(01D: 347 Câu hỏi ngắn)

Trong lục lạp và tỉ thể của tế bào cõy xanh cú ADN vũng Cỏc ADN vũng này cú phải là NST (nhiễm sắc thể) khụng?

A Có

B Không

C Chi ADN ở lục lạp mới gọi la NST

D Chỉ ADN ở tỉ thê mới gọi là NST

Đáp án đúng: B

Câu 348(01D: 348 Câu hỏi ngắn)

Đặc tính chủ yếu của NST (nhiễm sắc thể) làm nó trở thành cơ sở vật chất chủ yếu của tính di truyền cấp tế bào là:

A NST mang hệ gen (genome)

B NST ồn định về số lượng và cấu tạo

C NST ty nhan di, phan li va tô hợp

D NST luôn đặc trưng cho loài

Dap an dung: A

Cau 349(QID: 349 Cau hoi ngắn)

Người ta gọi bộ NST (nhiễm sắc thê) của một loài là:

A Tổng số NST ở một cá thê thuộc loài đó

B Tap hợp tất cả NST ở một giao tử loài đó

C Cac NST trong mét tê bào của loài đó

D Các NST ở tế bào sinh dưỡng của loài đó

Đáp án đúng: C

Cau 350(QID: 350 Cau hỏi ngắn)

_— SốI lượng NST của các loài phản ánh cái gỡ?

A Số NST càng nhiều, tiến hóa càng cao

Câu 351(O1ID: 351 Câu hỏi ngắn)

Ở thú và cây hạt kín, tế bào nào chỉ có 1 bộ NST đơn bội?

A Tế bào sinh tỉnh hay hạt phần

B Tế bào sinh trứng hay noón

C Té bào noón và hạt phấn

D Giao tử tham gia thụ tỉnh

Đáp án đúng: D

Câu 352(01D: 352 Câu hỏi ngắn)

Hai NST giống nhau về hỡnh dạng, kớch thước và cả phân bô gen nói chung được gọi là:

Trang 40

Câu 353(01D: 353 Câu hỏi ngắn)

Trong 2 NST tương đồng ở cùng bộ NST của loài sinh sản hữu tính thỡ:

A 1 chiếc là “mẹ”, chiếc kia là “con”

éc kia là em) kia là *bố”

Câu 355(Q1D: 355 Câu hỏi ngắn)

Người ta cũn gọi tế bào sinh dưỡng là:

A Tế bào lưỡng bội (2n)

B Té bao đơn bội (n)

C Té bao sinh tinh

D Tế bào sinh trứng

Dap an ding: A

CAu 356(QID: 356 Câu hỏi ngắn)

Người ta cũn gọi giao tử là:

A Tế bào lưỡng bội (2n)

B Té bao đơn bội (n)

C Tế bào sinh dục

D Tế bào sinh tỉnh hay sinh trứng

Đáp án đúng: B

Câu 357(QID: 357 Câu hói ngắn)

Trong chu kỳ tế bào, NST cú hỡnh dạng rừ nhất và đặc trưng cho loài ở:

Cau 358(QID: 358 Cau hoi ngắn)

Hỡnh thỏi NST qua chu kỳ tê bào thay đôi theo các bước:

Câu 359/01D: 359 Câu hỏi ngắn)

Một khối gồm 8 phân tử histôn được quân quanh bởi 11⁄4 vũng cú khoảng 146 cặp nuclờutit của ADN được gọi là:

B Nhiều ADN khác nhau

€ 1 đoạn ADN mà cả tế bào chỉ có 1 phân tử

D Một chuỗi histôn

Dap an ding: A

Câu 361(01D: 361 Câu hỏi ngắn)

Đơn vị câu trúc nhât của NST ở sinh vật nhân thực là:

Ngày đăng: 08/01/2014, 08:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w