1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi tốt nghiệp THPT 2019 (12)

6 61 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giảm tỉ trọng nông nghiệp và công nghiệp, tăng tỉ trọng dịch vụ B.. Giảm tỉ trọng nông nghiệp và dịch vụ, tăng tỉ trọng công nghiệp C.. Giảm tỉ trọng công nghiệp, tăng tỉ trọng nông nghi

Trang 1

PHÂN CÔNG BIÊN SOẠN ĐỀ

1 Đặng Thị Tuyết Mai THPT Long Châu Sa mailongchausa@

0973183127

41, 42, 43, 44, 49, 50, 51,

52, 57, 58, 59, 60, 65, 66,

67, 68, 73, 74, 75, 76

2 Phạm Nữ Sỹ THPT Long Châu Sa phamnusylcs@

01697872172

45, 46, 47, 48, 53, 54, 55,

56, 61, 62, 63, 64, 69, 70,

71, 72, 77, 78, 79, 80

ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ THỌ TRƯỜNG THPT LONG CHÂU SA

ĐỀ THAM KHẢO THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2018 MÔN ĐỊA LÍ

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề thi có 06 trang

Họ, tên thí sinh:………

Số báo danh: ………

Câu 41 Chiều dài đường biên giới trên đất liền giữa nước ta với các nước Trung Quốc, Lào, Campuchia lần

lượt là:

A hơn 1300 km, gần 1100 km, hơn 2100 km.

B hơn 1300 km, gần 1100 km, hơn 2100 km.

C

hơn 1400 km, gần 2100 km, hơn 1100 km.

D hơn 1300 km, gần 2100 km, hơn 1100 km.

Câu 42 Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng:

A Tỉ trọng khu vực I giảm, tỉ trọng khu vực II tăng, tỉ trọng khu vực III tăng.

B Tỉ trọng khu vực I giảm, tỉ trọng khu vực II không thay đổi, tit trọng khi vực III tăng.

C Tỉ trọng khu vực I không thay đổi, tỉ trọng khu vực II tăng, tỉ trọng khu vực III giảm.

D Tỉ trọng khu vực I tăng, tỉ trọng khu vực II giảm, tỉ trọng khu vực III tăng.

Câu 43 Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh, thành phố nào sau đây không giáp Trung

Quốc?

Câu 44 Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sông Mê Công?

A Sông Hồng B Sông Tiền- sông Hậu C Sông Đồng Nai D Sông Xê Xan

Câu 45 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi nào sau đây thuộc vùng đồi núi Tây Bắc?

A Pu Tha Ca B Tam Đảo C Phu Luông D Tây Côn Lĩnh Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 5, cho biết huyện đảo Côn Đảo thuộc tỉnh nào sau đây?

A Cà Mau B Sóc Trăng C Bạc Liêu D Bà Rịa-Vũng Tàu Câu 47 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết đại danh nào sau đây không phải di sản văn hóa

thế giới?

Trang 2

Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế có qui mô từ 15 -> 100 nghìn tỉ

đồng là

A Hải Phòng, Hà Nội, Đà Nẵng, Thành phố Hồ Chí Minh.

B Hải Phòng, Đà Nẵng, Biên Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh.

C Cần Thơ, Vũng Tàu, Đà Nẵng, Hải Phòng.

D Hà Nội, Hải Phòng, Thành phố Hồ Chí Minh, Cần Thơ.

Câu 49 Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết cửa khẩu nào sau đây thuộc tỉnh Quảng Bình?

Câu 50 Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, cho biết tỉnh nào sau đây thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía

Miền Trung?

A Vĩnh Phúc B Hải Dương C Hải Phòng D Quảng Ngãi.

Câu 51 Các nước đang phát triển hiện nay chiếm khoảng

A 70% dân số và 80% số dân tăng hàng năm của thế giới

B 75% dân số và 85% số dân tăng hàng năm của thế giới

C 80% dân số và 90% số dân tăng hàng năm của thế giới

D 80% dân số và 95% số dân tăng hàng năm của thế giới

Câu 52 Đặc điểm nào sau đây không thuộc Đông Nam Á biển đảo:

A Khí hậu nhiệt đới gió mùa và khí hậu xích đạo

B Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi

C

Đồng bằng phù sa màu mở thuận lợi cho việc trồng lúa nước

D Một phần lãnh thổ có thời kì lạnh vào mùa đông

Câu 53 Nguyên nhân chính tạo nên mùa mưa chính thức trên cả nước Vệt Nam là do

A dải hội tụ nhiệt đới B gió mùa Tây Nam.

Câu 54: Nhận xét đúng về cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay trong GDP là

A tỉ trọng công nghiệp đang cao nhất.

B tỉ trọng khu vực có vốn nước ngoài cao thứ hai.

C thành phần kinh tế Nhà nước chiếm tỉ trọng cao nhất.

D thành phần kinh tế Nhà nước tăng tỉ trọng.

Câu 55 Nước ta thuận lợi cho vận tải đừng biển nội địa là do có

A đường bờ biển dài B vùng thềm lục địa rộng.

C nhiều vịnh biển sâu D nhiều vũng vịnh rộng, kín gió.

Câu 56: Cho bảng số liệu:

GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010-2015 (Đơn vị: triệu đôla Mĩ)

Cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

A Hoạt động ngoại thương nước ta liên tục tăng.

B Cán cân ngoại thương có nhiều biến động.

C Năm 2010 có giá trị nhập siêu cao nhất.

D Năm 2013 có có giá trị nhập siêu thấp nhất.

Câu 57 Sản xuất nông nghiệp ở nước ta có sự phân hóa mùa vụ là do tác động của yếu tố

A Đất đai.

B Nguồn nước.

C Địa hình.

D

Khí hậu.

Câu 58 Cho biểu đồ dưới đây:

QUY MÔ VÀ CƠ CẤU LAO ĐỘNG ĐANG LÀM VIỆC PHÂN THEO CÁC NGÀNH KINH TẾ Ở NƯỚC

TA NĂM 2000 VÀ NĂM 2014 ( Đơn vị: %)

Trang 3

So với diện tích hình tròn thể hiện quy mô số lao động đang làm việc năm 2000, diện tích hình tròn thể hiện năm 2014 lớn hơn gấp

A 1,1 lần

B 1,20 lần

C 1,37 lần

D 1,52 lần

Câu 59 Quốc gia nào sau đây không tham gia sáng lập tổ chức ASEAN năm 1967:

A Thái Lan B Indonesia C Việt Nam D Philipin

Câu 60 Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á có sự chuyển dịch theo hướng:

A Giảm tỉ trọng nông nghiệp và công nghiệp, tăng tỉ trọng dịch vụ

B Giảm tỉ trọng nông nghiệp và dịch vụ, tăng tỉ trọng công nghiệp

C Giảm tỉ trọng công nghiệp, tăng tỉ trọng nông nghiệp và dịch vụ

D

Giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ

Câu 61 Ý không đúng về định hướng chính trong chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông Hồng là

A tỉ trọng khu vực I giảm mạnh, khu vực II và III tăng nhanh.

B phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến

C tăng tỉ trọng trồng trọt trong khu vực I do lợi thế về đất đai.

D đẩy mạnh công nghiệp trọng điểm trong khu vực II.

Câu 62: Ý nghĩa quan trọng nhất của việc khai thác tổng hợp tài nguyên biển – đảo ở nước ta là

A tăng nhanh tỉ trọng đóng góp vào GDP cả nước.

B tăng cường giao lưu kinh tế - xã hội giữa đất liền với các huyện đảo.

C phòng chống thiên tai và ô nhiễm môi trường biển – đảo.

D nhằm phát triển bền vững kinh tế biển – đảo.

Câu 63 Nhận xét nào sau đây không đúng về các vùng kinh tế trọng điểm ở nước ta?

A Thế mạnh của vùng kinh tế trọng điểm miền Trung là tài nguyên biển, khoáng sản, rừng.

B Tiềm năng nổi bật của vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc là số lượng và chất lượng lao động.

C Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam có trình độ phát triển kinh tế cao nhất so với các vùng.

D Trong 3 vùng trên, vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc có tỉ trọng công nghiệp cao nhất trong GDP Câu 64: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét không đúng về công nghiệp sản xuất

hàng tiêu dùng của nước ta là

Trang 4

A công nghiệp dệt, may giữ vai trò chủ đạo và tăng tỉ trọng.

B tăng tỉ trọng trong giá trị toàn ngành công nghiệp.

C tốc độ tăng giá trị thấp hơn mức tăng công nghiệp chung.

D công nghiệp dệt, may luôn có tốc độ tăng cao nhất.

Câu 65 Nhân tố quan trọng ảnh hưởng tới sự phân bố các cơ sở chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta là: A

Thị trường tiêu thụ và chính sách phát triển.

B Nguồn nguyên liệu và lao động có trình độ cao.

C Nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm và thị trường tiêu thụ.

D Nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.

Câu 66 Về tự nhiên, miền Tây Trung Quốc không có đặc điểm

A gồm các dãy núi và cao nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

B gồm các dãy núi và cao nguyên đồ sộ xen lẫn các đồng bằng màu mỡ.

C khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt, ít mưa.

D Có nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn.

Câu 67 Trước năm 1990, LB Nga đã từng là từng là trụ cột của Liên bang Xô viết, chủ yếu vì:

A Diện tích lãnh thổ rộng lớn nhất so với các thành viên khác

B Tài nguyên thiên nhiên đa dạng, phong phú nhất

C Dân số đông, trình độ dân trí cao

D Nền kinh tế phát triển nhất, đóng góp cao nhất trong Liên Xô

Câu 68 Dựa vào lược đồ các trung tâm công nghiệp chính của Trung Quốc, hãy cho biết nhận định nào dưới

đây không chính xác:

A Có năm trung tâm công nghiệp có quy mô rất lớn

B Phân bố công nghiệp tập trung ở miền Đông Trung Quốc

C Các trung tâm công nghiệp với quy mô rất lớn tập trung ở ven biển

D Công nghiệp đóng tàu phân bố ở Thượng Hải, Phúc Châu và Hồng Kông.

Câu 69 Phát biểu nào sau đây không đúng về trồng cây công nghiệp ở nước ta?

A Cây hàng năm chiếm gần 35% diện tích cây công nghiệp

B Cây công nghiệp dài ngày được chú trọng hơn cây ngắn ngày

C Cây ôn đới trồng nhiều ở vùng núi cao miền Bắc

D Chủ yếu là cây nhiệt đới và một số cây á nhiệt đới.

Trang 5

Câu 70: Nhận định không đúng về ngành thủy sản ở nước ta hiện nay là

A sản lượng khai thác tăng chậm hơn nuôi trồng.

B tỉ trọng giá trị sản lượng khai thác ngày càng cao.

C tỉ trọng sản lượng nuôi trồng tăng liên tục.

D giá trị sản xuất và sản lượng ngày càng tăng.

Câu 71 Việc chú trọng phát triển công nghiệp trọng điểm ở Đồng bằng sông Hồng của nước ta nhằm

A sử dụng hiệu quả thế mạnh tự nhiên và nguồn nhân lực.

B khai thác hiệu quả nguồn lực con người và khoáng sản.

C phát huy thế mạnh về khoáng sản và vốn đầu tư nước ngoài.

D tận dụng triệt để khả năng thu hút vốn nước ngoài cao nhất cả nước.

Câu 72: Nhận định không đúng về cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta hiện nay là

A nhóm công nghiệp chế biến có tốc độ tăng giá trị sản xuất cao nhất.

B các ngành công nghiệp trọng điểm có tỉ trọng ngày càng cao.

C tăng cường đầu tư theo chiều sâu nhằm tăng khả năng cạnh tranh.

D nhóm công nghiệp khai thác giảm tỉ trọng do giảm giá trị sản xuất.

Câu 73 Ý nghĩa không đúng khi nói về phong trào người Việt Nam dùng hàng Việt Nam :

A Thúc đẩy các ngành sản xuất trong nước phát triển.

B Giảm sự phụ thuộc vào hàng nhập khẩu.

C Thay đổi thói quen sính hàng ngoại nhập.

D

Đẩy mạnh các mặt hàng ngoại nhập.

Câu 74 Sản lượng điện nước ta trong những năm gần đây tăng rất nhanh chủ yếu do

A Đưa các nhà máy thủy điện mới vào hoạt động.

B Xây dựng và đưa vào hoạt động các nhà máy điện khí.

C Nguồn điện nhập khẩu tăng nhanh.

D Nhu cầu điện đối với sản xuất và xuất khẩu tăng.

Câu 75 Việc trồng rừng ven biển ở vùng Bắc Trung Bộ có tác dụng

A Bảo vệ môi trường sống của các loài sinh vậy, bảo tồn các nguồn gen.

B Điều hòa nguồn nước, hạn chế lũ lụt.

C Ngăn không cho cát bay, cát chảy lấn vào ruộng đồng, làng mạc.

D Chống sạt lở đất, ngăn ảnh hưởng của nước mặn vào sâu trong đất liền.

Câu 76 Ý nào sau đây không đúng khi nói về vấn đề khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ?

A Nâng cao hiệu quả khai thác lãnh thổ trên cơ sở đầu tư vốn, khoa học công nghệ.

B

Ưu tiên phát trển công nghiệp và dịch vụ.

C Khai thác tốt nhất nhất các nguồn lực tự nhiên, duy trì tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.

D Giải quyết tốt các vấn đề xã hội và bảo vệ môi trường.

Câu 77 Ý nghĩa quan trọng nhất của việc đa dạng hóa cây công nghiệp ở Tây Nguyên của nước ta là

A sử dụng hợp lí tài nguyên đất, khí hậu.

B nâng cao hệ số sử dụng đất.

C hạn chế rủi ro trong tiêu thụ sản phẩm.

D đa canh để bảo vệ tài nguyên đất.

Câu 78: Ý không đúng khi nhận xét về vùng kinh tế Đông Nam Bộ ở nước ta là

A công nghiệp năng lượng phát triên mạnh.

B giá trị công nghiệp cao nhất cả nước.

C vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất nước.

D vùng có trung tâm hành chính, văn hóa lớn nhất nước.

Câu 79 Biện pháp kĩ thuật kinh tế nhất cho việc cải tạo các vùng đất chua mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long của nước ta là

A bón phân thích hợp B làm tốt công tác thủy lợi.

C tạo giống chịu phèn, chịu mặn D cơ giới hóa các khâu làm đất.

Câu 80 Cho bảng số liệu sau

Trang 6

DIỆN TÍCH, SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1990 – 2010

(Nguồn: Tài liệu hướng dẫn ôn thi tốt nghiệp THPH, 2012-2013)

Biểu đồ phù hợp nhất thể hiện năng suất lúa nước ta giai đoạn 1990 - 2010 là biểu đồ

A cột ghép

B kết hợp.

C đường biểu diễn

D cột.

Ngày đăng: 22/03/2019, 23:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w