1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử TNTHPT2013Mã 325

4 76 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 58,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

không màu sang màu vàng.. với dung dịch NaOH loãng dư, thu được 6,42 gam kết tủa nâu đỏ.. Sắt và đồng đều bị ăn mònA. Sắt và đồng đều không bị ăn mòn.. ngâm chúng trong ancol nguyên chất

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT PHẠM CÔNG BÌNH

(Đề thi có 04 trang)

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2013 Môn thi: HÓA HỌC – Giáo dục trung học phổ thông

Thời gian làm bài:60 phút;

Mã đề thi 357

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u) của các nguyên tố :

(H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; ; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;

Ca = 40; Cr=52 ; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137).

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)

A glucozơ, etyl axetat B glucozơ, ancol etylic.

C ancol etylic, anđehit axetic D glucozơ, anđehit axetic.

và 0,1 mol HCOOC6H5 là

A quặng đôlômit B quặng pirit C quặng boxit D quặng manhetit.

của este là

A CH3COOCH3 B HCOOC3H7 C C2H5COOCH3 D HCOOC2H5.

A màu da cam sang màu vàng B màu vàng sang màu da cam.

C không màu sang màu da cam D không màu sang màu vàng.

A NaCl và Ca(OH)2 B Na2CO3 và HCl.

C Na2CO3 và Na3PO4 D Na2CO3 và Ca(OH)2.

với dung dịch NaOH loãng (dư), thu được 6,42 gam kết tủa nâu đỏ Giá trị của m là ?

A ZnCl2 và FeCl3 B HCl và FeCl2.

C HNO3 đặc nóng và FeCl3 D CuSO4 và AgNO3.

A KCl, NaNO3 B Na2SO4, KOH C NaOH, HCl D NaCl, H2SO4.

thoát ra 6,72 lít khí NO duy nhất (đktc) Khối lượng Fe và Cu trong hỗn hợp lần lượt là

A 5,6 gam và 15,2 gam B 16,8 gam và 4,0 gam.

C 11,2 gam và 9,6 gam D 9,6 gam và 11,2 gam.

đen Hiện tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có khí nào sau đây?

Trang 2

Câu 12: Polime được dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) là

A poli (metyl acrylat) B poli (metyl metacrylat).

C poli (phenol – fomanđehit) D poli (vinyl axetat).

nhau?

sau đây xảy ra ở chỗ nối hai đoạn dây khi để lâu ngày ngoài trời?

A Sắt và đồng đều bị ăn mòn B Sắt bị ăn mòn.

C Đồng bị ăn mòn D Sắt và đồng đều không bị ăn mòn.

A CH3NH2, NH3, C6H5NH2 B C6H5NH2, NH3, CH3NH2.

C CH3NH2, C6H5NH2, NH3 D NH3, C6H5NH2, CH3NH2.

A giữ chúng trong lọ có đậy nắp kín B ngâm chúng trong dầu hỏa.

C ngâm chúng trong ancol nguyên chất D ngâm chúng vào nước.

(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là

A Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl.

B Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch AgNO3.

C Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch HCl.

D Điện phân NaCl nóng chảy.

gia phản ứng tráng bạc là

A axit axetic B axit panmitic C axit oleic D axit stearic.

lượng bột nhôm đã phản ứng là

A 5,4 gam B 16,2 gam C 2,7 gam D 10,4 gam.

hữu cơ và H2O X có tên gọi là?

A phenyl axetat B phenyl fomat C metyl benzoat D benzyl fomat.

A CrO B Cr(OH)2 C Cr2O3 D Cr(OH)3.

khí hiđro (ở đktc) Kim loại kiềm là

Trang 3

Câu 27: Khi đốt cháy 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) thu được V lít khí N2 (ở đktc) Giá trị của V là

Số dung dịch có thể dùng để phân biệt hai bình khí CO2 và SO2 riêng biệt là

kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch rửa nhẹ, làm khô, nhận thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 3,2 gam Giá trị của a M là

A axit axetic và ancol metylic B axit axetic và ancol etylic.

C natri axetat và ancol metylic D natri axetat và ancol etylic.

nguyên, tối giản) trong phương trình hóa học của phản ứng là?

A [Ar]4s23d3 B [Ar]4s13d4 C [Ar]3d44s1 D [Ar]3d5.

II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN [8 câu].

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)

A 3s23p1 B 3s13p2 C 3s23p2 D 3s23p3.

ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc) và m gam kim loại không tan Giá trị của m là

(sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị của V là ?

A HCO3-, Cl- B Ca2+, Mg2+ C SO42-, Cl- D Na+, K+.

A xenlulozơ B peptit (có từ 2 liên kết peptit trở lên).

B Theo chương trình Nâng cao (8 câu, từ câu 41 đến câu 48)

A poliamit B poliete C vinylic D polieste.

Trang 4

Câu 42: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang xanh là

A Na2CO3 B NaCl C NaHSO4 D NaNO3.

A glucozơ B fructozơ C mantozơ D xenlulozơ.

A Cu(OH)2 và Ni(OH)2 B Fe(OH)2 và Ni(OH)2.

C Cu(OH)2 và Al(OH)3 D Zn(OH)2 và Al(OH)3.

đktc) là

A 0,672 lít B 0,224 lít C 0,336 lít D 0,448 lít.

Zn–Sn là

dùng 20ml dung dịch KMnO4 0,05M (có H2SO4 loãng làm môi trường) Giá trị của a là

- HẾT

Ngày đăng: 19/03/2019, 15:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w